Câu 9. Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn (về màu áo và cỡ áo)?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 3. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 8. Giả sử có 8 vận động viên tham gia chạy thi. Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra đối với vị trí các vận động viên về nhất, nhì, ba (biết không có hai vận động viên nào về đích cùng lúc)?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV – Câu 3 (1,0 điểm).** Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí $A(4;4)$. Người ta dự định đặt một máy thu tín hiệu trên đường thẳng có phương trình: $x - y - 3 = 0$. Khi đặt máy tại vị trí $M(a;b)$ sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất. Tính $a + b$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 4. Tam thức bậc hai f(x)=−x2+3x−2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
x∈(−∞;1]∪[2;+∞).
x∈(1;2).
x∈[1;2].
x∈(−∞;1)∪(2;+∞).
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(3;2) và b=(5;−1). Tích vô hướng a.b bằng
f(x)=x+3.
f(x)=−x2+2x+5.
f(x)=2x2−3.
f(x)=2x2+x−5.
Câu 1. Tìm tập nghiệm của bất phương trình −2x2+3x−7≥0
Câu 12. Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng Δ:ax+by+c=0 được xác định bởi công thức:
Câu 5. Cho a=(3;−4), b=(−1;2). Tìm tọa độ của vectơ a+b.
Câu 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, một vectơ chỉ phương của đường thẳng d:{x=1−2ty=2+3t là:
Câu 11. Cho f(x)=ax2+bx+c (a=0). Điều kiện để f(x)<0,∀x∈R là
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d có phương trình −2x+3y+5=0. Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d
Phần II – Câu 1. Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−3x+2
Ý A.f(x)>0∀x∈R.
Phần II – Câu 1. Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−3x+2
Ý B. Bất phương trình f(x)≤0 có tập nghiệm là S=[1;2].
Phần II – Câu 1. Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−3x+2
Ý C.f(x) là một tam thức bậc hai có hệ số a=1.
Phần II – Câu 1. Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−3x+2
Ý D.x=0 là một nghiệm của bất phương trình x2−3x+2>0.
Phần II – Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A(4;3); B(2;−3); C(1;1).
Ý A.AB=(−2;−6).
Phần II – Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A(4;3); B(2;−3); C(1;1).
Ý B. Phương trình tổng quát của đường thẳng BC có một vectơ pháp tuyến là u=(4;1).
Phần II – Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A(4;3); B(2;−3); C(1;1).
Ý C. Phương trình tham số của đường thẳng qua 2 điểm A, B là: {x=4−2ty=3+6t
Phần II – Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A(4;3); B(2;−3); C(1;1).
Ý D. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm M(−1;−3).
Phần III – Câu 1. Tính tổng các nghiệm của phương trình: 2x+3=3x−6.
Phần IV – Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình: x2−5x+4=−2x2−3x+12
Phần IV – Câu 2 (1,0 điểm). Giải bất phương trình sau: 3x2+5x−8<0
Phần IV – Câu 3 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí A(4;4). Người ta dự định đặt một máy thu tín hiệu trên đường thẳng có phương trình: x−y−3=0. Khi đặt máy tại vị trí M(a;b) sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất. Tính a+b