Đề cương ôn tập Giữa học kì 1 · Toán 11 · THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/229
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 229 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0,033 điểm
**Chương I · Phần I · Câu 1.** Một đường tròn có bán kính $R=\dfrac{10}{\pi}$, độ dài cung tròn $\dfrac{\pi}{2}$ là
Câu 2
0,033 điểm
**Chương I · Phần I · Câu 2.** Đổi số đo góc $-115^\circ$ sang rađian, ta được
Câu 3
0,033 điểm
Chương I · Phần I · Câu 3. Một đường tròn có đường kính là 50 ( cm ) . Độ dài của cung tròn trên đường tròn có số đo là 4 bằng (làm tròn đến hàng đơn vị):
Câu 4
0,033 điểm
Chương I · Phần I · Câu 4. Xác định số đo của góc lượng giác (Ou, Ov) được biểu diễn trong hình bên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương I · Phần I · Câu 7. Một chiếc quạt trần đang quay, giả sử chọn chiều quay của quạt là chiều dương. Biết rằng cứ 12 giây thì quạt quay được 35 vòng. Sau 72 giây, cánh quạt quay được một góc có số đo là aπ ( rad ) . Tìm giá trị của a .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần I · Câu 8.** Trạm vũ trụ quốc tế ISS nằm trong quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất khoảng 400 km. Nếu trạm mặt đất theo dõi được trạm vũ trụ ISS khi nó nằm trong góc 60° ở tâm của quỹ đạo tròn này phía trên ăng-ten theo dõi, thì trạm vũ trụ ISS đã di chuyển được bao nhiêu kilômét trong khi nó đang được trạm mặt đất theo dõi? Giả sử rằng bán kính của Trái Đất là 6 400 km. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương I · Phần I · Câu 9. Một chiếc đu quay có bán kính 75 m , tâm của vòng quay ở độ cao 90 m , thời gian thực hiện mỗi vòng quay của đu quay là 30 phút. Nếu một người vào cabin tại vị trí thấp nhất của vòng quay, thì sau 20 phút quay, người đó ở độ cao bao nhiêu mét?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần I · Câu 14.** Tìm giá trị của biểu thức $E=\dfrac{\sin^2\alpha-5\cos^2\alpha}{2\sin^2\alpha+3\sin\alpha\cos\alpha+\cos^2\alpha}$ khi $\tan\alpha=3$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần I · Câu 16.** Cho hai góc $\alpha,\beta$ thỏa mãn $\sin\alpha=\dfrac{5}{13},\ \left(\dfrac{\pi}{2}<\alpha<\pi\right)$ và $\cos\beta=\dfrac{3}{5},\ \left(0<\beta<\dfrac{\pi}{2}\right)$. Tính $\cos(\alpha-\beta)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần I · Câu 17.** Biết $\sin\alpha=-\dfrac{5}{13}$ và $\pi<\alpha<\dfrac{3\pi}{2}$. Giá trị của $\cos\left(\dfrac{\pi}{4}-\alpha\right)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần I · Câu 34.** Góc lượng giác $x$ thỏa mãn $0<x<\dfrac{\pi}{4}$ và $\dfrac{\sin x+\sin 2x+\sin 3x}{\cos x+\cos 2x+\cos 3x}=\tan mx$. Giá trị $\cos\left(\dfrac{150}{m}\right)^\circ$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần I · Câu 35.** Cho góc $\alpha$ thỏa mãn $\cos2\alpha=-\dfrac{1}{3}$. Tính $P=\cos\left(\dfrac{\pi}{3}-\alpha\right)\cos\left(\dfrac{\pi}{3}+\alpha\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần I · Câu 42.** Cho đồ thị hàm số $y=\cos x$ và hình chữ nhật $ABCD$ như hình vẽ bên dưới. Biết $AB=\dfrac{\pi}{3}$, diện tích $S$ của hình chữ nhật $ABCD$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương I · Phần I · Câu 46. Cho hàm số y = sin x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = sin x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? ( π ) ( 3π )
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương I · Phần I · Câu 47. Biết rằng hàm số y = sin x có đồ thị như hình bên dưới. 1 [ 3π ] Số nghiệm của phương trình sin x = trên đoạn [ − ; 2π ] là 2 [ 2 ]
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương I · Phần I · Câu 49. Người ta nghiên cứu sự sinh trưởng và phát triển của một loại sinh vật A trên một hòn đảo thì thấy sinh vật A phát triển theo quy luật πt s ( t ) = a − b cos , với s ( t ) là số lượng sinh vật A sau t năm và 18 có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi số lượng sinh vật A được nhiều nhất bao nhiêu con?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương I · Phần I · Câu 51. Số giờ ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400 Bắc trong ngày thứ t của một năm [π không nhuận được cho bởi hàm số d ( t ) = 3sin [ ( t − 80)] + 12 với t ∈ * và 0 < t ≤ 365 . Hỏi trong năm [182 ] không nhuận thì thành phố A có bao nhiêu ngày có 12 giờ ánh sáng mặt trời?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 76 – 79 · chạm để mở lại
**Chương I · Phần II · Câu 6.** Trong hình vẽ dưới đây, ba điểm $M$, $N$, $P$ nằm ở đầu các cánh quạt của tuabin gió. Biết các cánh quạt dài $31\,$m, độ cao của điểm $M$ so với mặt đất là $30\,$m, góc giữa các cánh quạt là $\dfrac{2\pi}{3}$ và số đo góc $(OA,OM)$ là $\alpha$.
Câu 76
0,031 điểm
**Ý A.** $\sin\alpha=-\dfrac{\sqrt{61}}{31}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 76 – 79 · chạm để mở lại
**Chương I · Phần II · Câu 6.** Trong hình vẽ dưới đây, ba điểm $M$, $N$, $P$ nằm ở đầu các cánh quạt của tuabin gió. Biết các cánh quạt dài $31\,$m, độ cao của điểm $M$ so với mặt đất là $30\,$m, góc giữa các cánh quạt là $\dfrac{2\pi}{3}$ và số đo góc $(OA,OM)$ là $\alpha$.
Câu 77
0,031 điểm
**Ý B.** Giá trị sin của góc lượng giác $(OA,ON)$ là một số âm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 76 – 79 · chạm để mở lại
**Chương I · Phần II · Câu 6.** Trong hình vẽ dưới đây, ba điểm $M$, $N$, $P$ nằm ở đầu các cánh quạt của tuabin gió. Biết các cánh quạt dài $31\,$m, độ cao của điểm $M$ so với mặt đất là $30\,$m, góc giữa các cánh quạt là $\dfrac{2\pi}{3}$ và số đo góc $(OA,OM)$ là $\alpha$.
Câu 78
0,031 điểm
**Ý C.** Chiều cao của các điểm $N$ và $P$ so với mặt đất (theo đơn vị mét) khoảng $89{,}76\,$m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 76 – 79 · chạm để mở lại
**Chương I · Phần II · Câu 6.** Trong hình vẽ dưới đây, ba điểm $M$, $N$, $P$ nằm ở đầu các cánh quạt của tuabin gió. Biết các cánh quạt dài $31\,$m, độ cao của điểm $M$ so với mặt đất là $30\,$m, góc giữa các cánh quạt là $\dfrac{2\pi}{3}$ và số đo góc $(OA,OM)$ là $\alpha$.
Câu 79
0,031 điểm
**Ý D.** Chiều cao của các điểm $P$ so với mặt đất (theo đơn vị mét) khoảng $52{,}87\,$m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 80 – 83 · chạm để mở lại
Chương I · Phần II · Câu 7. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
Câu 80
0,031 điểm
**Ý A.** Phương trình $\sin\left(2x+\dfrac{\pi}{3}\right)=-\dfrac{1}{2}$ có nghiệm $\left[\begin{array}{l}x=\pi+k2\pi\\ x=\dfrac{\pi}{6}+k\dfrac{2\pi}{3}\end{array}\right.\ (k\in\mathbb{Z})$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 80 – 83 · chạm để mở lại
Chương I · Phần II · Câu 7. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
Câu 82
0,031 điểm
**Ý C.** Tổng các nghiệm của phương trình $\cos\left(x+\dfrac{\pi}{2}\right)=-\sin\left(x-\dfrac{\pi}{2}\right)$ trong khoảng $(0;\pi)$ bằng $\dfrac{7\pi}{6}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 80 – 83 · chạm để mở lại
Chương I · Phần II · Câu 7. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.
Câu 83
0,031 điểm
**Ý D.** Phương trình $\cos2x(\cos4x-1)=0$ có nghiệm $x=\dfrac{a\pi}{b}$ trong khoảng $\left(0;\dfrac{\pi}{2}\right)$, với $\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản. Khi đó $a+b=5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 84 – 87 · chạm để mở lại
**Chương I · Phần II · Câu 8.** Cho $\cos\alpha=-\dfrac{\sqrt{15}}{4}$ với $\dfrac{5\pi}{2}<\alpha<3\pi$.
Câu 87
0,031 điểm
**Ý D.** Giá trị của biểu thức $2\cos\alpha-3\cos(\pi-\alpha)+5\sin\left(\dfrac{7\pi}{2}-\alpha\right)+\cot\left(\dfrac{3\pi}{2}-\alpha\right)$ bằng $-\sqrt{15}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 1.** Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc $\alpha$, biết $\cos\alpha=-\dfrac{1}{3}$ và $\pi<\alpha<\dfrac{3\pi}{2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 4.** Bánh xe máy có đường kính kể cả lốp xe $55\,$cm. Nếu xe chạy với vận tốc $30\,$km/h thì trong một giây bánh xe quay được bao nhiêu vòng? *(kết quả làm tròn tới hàng phần chục)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương I · Phần III · Câu 5. Một đồng hồ đang hoạt động. Lúc 8h kim giờ chỉ số 8, kim phút chỉ số 12. Hỏi bao nhiêu phút sau thì kim giờ và kim phút trùng nhau lần đầu tiên? (Làm tròn đến hàng phần chục)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 6.** Tìm số nghiệm của phương trình $\sin\left(x+\dfrac{\pi}{4}\right)=1$, biết $x\in\left(\dfrac{\pi}{4};\dfrac{9\pi}{4}\right]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 7.** Trên một mảnh đất hình vuông $ABCD$, anh Bi đặt một chiếc đèn pin tại vị trí $A$ chiếu chùm sáng phân kì sang phía góc $C$. Anh Bi nhận thấy góc chiếu sáng của đèn pin giới hạn bởi hai tia $AM$ và $AN$, ở đó các điểm $M$, $N$ lần lượt thuộc các cạnh $BC$, $CD$ sao cho $BM=\dfrac{1}{2}BC$, $DN=\dfrac{1}{3}DC$.
a) Tính $\tan(\widehat{BAM}+\widehat{DAN})$.
b) Góc chiếu sáng của đèn pin bằng bao nhiêu độ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 8.** Cho $\left(\cos^4 x-\sin^4 x\right)^2=\dfrac{1}{3}$. Tính các giá trị lượng giác sau: $\sin\left(\dfrac{\pi}{2}-4x\right)$, $\cos8x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 9.** Cho $\alpha\in\left(0;\dfrac{\pi}{2}\right)$ thỏa mãn $\sin^4\alpha+\cos^4\alpha=\dfrac{41}{50}$. Biết $\sin\alpha-\cos\alpha=\dfrac{\sqrt a}{b}$ với $a\in\mathbb{N}$ và $b$ là số nguyên tố. Tổng $a+b$ bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 10.** Số giờ có ánh sáng mặt trời của hai thành phố A và B ở vĩ độ $40^\circ$ Bắc trong ngày thứ $t$ của một năm không nhuận được cho bởi các hàm số $g(t)=3\sin\left[\dfrac{\pi}{182}(t-80)\right]+12$ và $h(t)=3\sin\left[\dfrac{\pi}{186}(t-74)\right]+12$ (với $t\in\mathbb{Z}$, $1\le t\le365$). Hỏi vào ngày thứ bao nhiêu trong năm thì hai thành phố này có cùng số giờ có ánh sáng mặt trời?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 12.** Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là $HK=20\,$m. Để đảm bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí $C$. Gọi $A$, $B$ lần lượt là vị trí thấp nhất, cao nhất trên chung cư thứ nhất mà camera có thể quan sát được. Tính số đo góc $\widehat{ACB}$ (phạm vi camera có thể quan sát được ở chung cư thứ nhất). Biết rằng chiều cao của chung cư thứ hai là $CK=32\,$m, $AH=6\,$m, $BH=24\,$m *(làm tròn kết quả đến hàng phần chục, đơn vị độ)*.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 13.** Cho tam giác $ABC$. Tính $P=\dfrac{\sin^3\left(\dfrac{A+C}{2}\right)}{2\cos\dfrac{B}{2}}+\dfrac{\cos^3\left(\dfrac{A+C}{2}\right)}{2\sin\dfrac{B}{2}}+\dfrac{\sin(B+C)}{\cos A}\cdot\dfrac{\cot A}{2}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 14.** Một vòng quay Mặt Trời quay quanh trục mỗi vòng hết $15$ phút. Khi vòng quay quay đều, khoảng cách $h\,(\text{m})$ từ một cabin $M$ trên vòng quay đến mặt đất được tính bởi công thức $h(t)=a\sin\left(\dfrac{2\pi}{15}t-\dfrac{\pi}{2}\right)+b$, với $t$ là thời gian quay của vòng quay tính bằng phút $(t\ge0)$. Biết rằng khi lên đến vị trí cao nhất cabin $M$ cách mặt đất $114{,}5\,$m và khi xuống đến vị trí thấp nhất cabin $M$ cách mặt đất $0{,}5\,$m. Có bao nhiêu thời điểm cabin $M$ đạt được chiều cao $86\,$m trong vòng quay đầu tiên tính từ thời điểm $t=0$ (phút)?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 16.** Một chiếc guồng nước có dạng hình tròn bán kính $2{,}5\,$m; trục của nó đặt cách mặt nước $2\,$m (hình bên). Khi guồng quay đều, khoảng cách $h$ (mét) tính từ một chiếc gầu gắn tại điểm $A$ trên guồng đến mặt nước là $h=|y|$, trong đó $y=2+2{,}5\sin2\pi\left(x-\dfrac{1}{4}\right)$ với $x$ là thời gian quay của guồng $(x\ge0)$, tính bằng phút; ta quy ước rằng $y>0$ khi gầu ở trên mặt nước và $y<0$ khi gầu ở dưới mặt nước. Chiếc gầu cách mặt nước $2$ mét lần đầu tiên khi nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 17.** Phương trình $\cot\left(\dfrac{5\pi}{2}+x\right)-\dfrac{\cos x}{1+\sin x}=2$ có bao nhiêu nghiệm trên đoạn $[0;2025\pi]$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 18.** Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình $\sin2x-2m\sin x-\cos x+m=0$ có đúng $5$ nghiệm thuộc đoạn $\left[0;\dfrac{5\pi}{2}\right]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương I · Phần III · Câu 19.** Giải các phương trình sau:
a) $(\sin x+\cos x)(2\sin x+1)=2+2\sin2x$.
b) $\dfrac{1}{\tan x}+\dfrac{\sin x}{\cos x-1}=1-2\sin x$.
c) $\sqrt2\sin3x+\sin5x+\sin x=0$.
d) $\dfrac{(1+\cos2x)\sin2x}{1-\sin x}=2(\sin x+\sin3x)(1+\sin x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương II · Phần I · Câu 11. Cho hai số −3 và 23. Xen kẽ giữa hai số đã cho n số hạng để tất cả các số đó tạo thành cấp số cộng có công sai d = 2. Tìm n.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương II · Phần I · Câu 12. Cho 2 cấp số cộng hữu hạn 4; 7; 10; 13; 16;… và 1; 6; 11; 16; 21;…; mỗi cấp số cộng có 100 số hạng. Hỏi có tất cả bao nhiêu số giống nhau có mặt trong cả hai cấp số trên?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần I · Câu 15.** Số hạng tổng quát của một cấp số cộng là $u_n=3n+4$ với $n\in\mathbb{N}^*$. Gọi $S_n$ là tổng $n$ số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần I · Câu 19.** Cho một cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1=1$ và tổng $100$ số hạng đầu bằng $24850$. Giá trị biểu thức $S=\dfrac{1}{u_1u_2}+\dfrac{1}{u_2u_3}+\ldots+\dfrac{1}{u_{49}u_{50}}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần I · Câu 21.** Cho dãy số $(u_n)$ là một cấp số nhân với $u_n\ne0$, $n\in\mathbb{N}^*$. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương II · Phần I · Câu 25. Trong một cấp số nhân có các số hạng đều dương, hiệu của số hạng thứ năm và thứ tư là 576, hiệu của số hạng thứ hai và số hạng đầu là 9. Tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 148 – 151 · chạm để mở lại
Chương II · Phần II · Câu 5. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 148
0,028 điểm
**Ý A.** Dãy số $(u_n)$ với $\dfrac{-2}{3};\dfrac{-1}{3};0;\dfrac{1}{3};\dfrac{2}{3};1;\dfrac{4}{3}$ là cấp số cộng với $u_1=\dfrac{-2}{3};\ d=\dfrac{1}{3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 164 – 167 · chạm để mở lại
**Chương II · Phần II · Câu 9.** Cho hình $H_0$ là một tam giác đều cạnh $a$. Người ta lần lượt thực hiện các bước như sau:
*Bước 1:* Chia mỗi cạnh của hình $H_0$ thành ba đoạn thẳng bằng nhau. Trên mỗi đoạn thẳng ở giữa, dựng một tam giác đều nằm ngoài hình $H_0$, sau đó xóa bỏ đoạn ở giữa, ta được hình $H_1$ (tham khảo hình vẽ).
*Bước 2:* Tiếp tục lặp lại quá trình trên với mỗi cạnh của hình $H_1$, ta được hình $H_2$. Sau nhiều bước thực hiện như trên, ta được một hình giống như bông tuyết, gọi là bông tuyết Von Koch.
Câu 164
0,028 điểm
**Ý A.** Độ dài mỗi cạnh của hình $H_1$ là $\dfrac{a}{3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 164 – 167 · chạm để mở lại
**Chương II · Phần II · Câu 9.** Cho hình $H_0$ là một tam giác đều cạnh $a$. Người ta lần lượt thực hiện các bước như sau:
*Bước 1:* Chia mỗi cạnh của hình $H_0$ thành ba đoạn thẳng bằng nhau. Trên mỗi đoạn thẳng ở giữa, dựng một tam giác đều nằm ngoài hình $H_0$, sau đó xóa bỏ đoạn ở giữa, ta được hình $H_1$ (tham khảo hình vẽ).
*Bước 2:* Tiếp tục lặp lại quá trình trên với mỗi cạnh của hình $H_1$, ta được hình $H_2$. Sau nhiều bước thực hiện như trên, ta được một hình giống như bông tuyết, gọi là bông tuyết Von Koch.
Câu 165
0,028 điểm
**Ý B.** Với mọi số tự nhiên $n\ge2$ thì độ dài mỗi cạnh của hình $H_{n-1}$ gấp $3$ lần độ dài mỗi cạnh của hình $H_n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 164 – 167 · chạm để mở lại
**Chương II · Phần II · Câu 9.** Cho hình $H_0$ là một tam giác đều cạnh $a$. Người ta lần lượt thực hiện các bước như sau:
*Bước 1:* Chia mỗi cạnh của hình $H_0$ thành ba đoạn thẳng bằng nhau. Trên mỗi đoạn thẳng ở giữa, dựng một tam giác đều nằm ngoài hình $H_0$, sau đó xóa bỏ đoạn ở giữa, ta được hình $H_1$ (tham khảo hình vẽ).
*Bước 2:* Tiếp tục lặp lại quá trình trên với mỗi cạnh của hình $H_1$, ta được hình $H_2$. Sau nhiều bước thực hiện như trên, ta được một hình giống như bông tuyết, gọi là bông tuyết Von Koch.
Câu 166
0,028 điểm
**Ý C.** Gọi $u_1,u_2,\ldots,u_n,\ldots$ lần lượt là số cạnh của các hình $H_1,H_2,\ldots,H_n,\ldots$ Khi đó dãy số $u_1,u_2,\ldots,u_n,\ldots$ theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội $q=4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 164 – 167 · chạm để mở lại
**Chương II · Phần II · Câu 9.** Cho hình $H_0$ là một tam giác đều cạnh $a$. Người ta lần lượt thực hiện các bước như sau:
*Bước 1:* Chia mỗi cạnh của hình $H_0$ thành ba đoạn thẳng bằng nhau. Trên mỗi đoạn thẳng ở giữa, dựng một tam giác đều nằm ngoài hình $H_0$, sau đó xóa bỏ đoạn ở giữa, ta được hình $H_1$ (tham khảo hình vẽ).
*Bước 2:* Tiếp tục lặp lại quá trình trên với mỗi cạnh của hình $H_1$, ta được hình $H_2$. Sau nhiều bước thực hiện như trên, ta được một hình giống như bông tuyết, gọi là bông tuyết Von Koch.
Câu 167
0,028 điểm
**Ý D.** Chu vi của hình bông tuyết Von Koch $H_{16}$ lớn hơn $100$ lần chu vi của hình $H_0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 1.** Cho dãy số $(u_n)$ được xác định bởi $u_n=\dfrac{n^2+3n+7}{n+1}$.
a) Tìm số hạng thứ năm của dãy số $(u_n)$.
b) Dãy số có bao nhiêu số hạng nhận giá trị nguyên?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 2.** Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $\begin{cases}u_1=1\\ u_n=u_{n-1}+3\ \ \forall n\ge2\end{cases}$
a) Tìm số hạng thứ ba của dãy số $(u_n)$.
b) Tính tổng của $100$ số hạng đầu của dãy số $(u_n)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 3.** Cho cấp số cộng $(u_n)$ thỏa mãn $\begin{cases}u_2-u_3+u_5=10\\ u_4+u_6=26\end{cases}$
a) Xác định công sai và công thức của số hạng tổng quát $u_n$.
b) Số $37$ có thuộc cấp số cộng không? Nếu thuộc thì $37$ là số hạng thứ mấy?
c) Tính $S=u_1+u_4+u_7+\ldots+u_{2026}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 4.** Cho một cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1=1$, $S_{100}=14950$. Tính $P=\dfrac{1}{u_1u_2}+\dfrac{1}{u_2u_3}+\ldots+\dfrac{1}{u_{70}u_{71}}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 5.** Tìm bốn số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng bằng $20$ và tổng các bình phương của chúng bằng $120$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 6.** Xác định cấp số nhân $(u_n)$ biết:
a) $\begin{cases}u_3=15\\ u_5=135\\ u_6<0\end{cases}$
b) $\begin{cases}u_1+u_5=164\\ u_2+u_3+u_4=78\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 7.** Cho cấp số nhân $(u_n)$ thỏa mãn $\begin{cases}u_4=\dfrac{2}{27}\\ u_3=243u_8\end{cases}$
a) Viết năm số hạng đầu của cấp số. Số $\dfrac{2}{6561}$ là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số?
b) Tính tổng $10$ số hạng đầu của cấp số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 8.** Cho $3$ số dương có tổng là $65$ lập thành một cấp số nhân tăng. Nếu bớt một đơn vị ở số hạng thứ nhất và $19$ đơn vị ở số hạng thứ ba ta được một cấp số cộng. Tìm $3$ số đó.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 9.** Một cầu thang bằng gạch có tổng cộng $30$ bậc. Bậc dưới cùng cần $100$ viên gạch. Mỗi bậc tiếp theo cần ít hơn hai viên gạch so với bậc ngay trước nó. Cần bao nhiêu viên gạch để xây cầu thang?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 10.** Bạn Bông tiết kiệm để mua một hộp trang điểm. Trong tuần đầu tiên, Bông để dành $42$ đô la, và trong mỗi tuần tiếp theo, bạn đã thêm $8$ đô la vào tài khoản tiết kiệm của mình. Hộp trang điểm Bông cần mua có giá $400$ đô la. Hỏi bắt đầu từ tuần thứ bao nhiêu thì bạn ấy có đủ tiền để mua hộp trang điểm đó?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 11.** Một công ty tuyển một chuyên gia về công nghệ thông tin với mức lương năm đầu là $240$ triệu đồng và cam kết sẽ tăng thêm $5\%$ lương mỗi năm so với năm liền trước đó. Tính tổng số lương mà chuyên gia đó nhận được sau khi làm việc cho công ty $10$ năm *(làm tròn đến triệu đồng và chỉ điền số, không điền đơn vị đi kèm)*.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 12.** Một loại vi khuẩn được nuôi cấy trong ống nghiệm, cứ $20$ phút vi khuẩn đó lại phân đôi một lần. Nếu ban đầu có $20$ vi khuẩn, tính số lượng vi khuẩn có trong ống nghiệm sau $2$ giờ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 13.** Quốc Khánh gửi $80$ triệu đồng vào ngân hàng, kỳ hạn $1$ năm với lãi suất $4{,}6\%$ một năm theo hình thức lãi kép. Biết trong $3$ năm, Quốc Khánh không rút tiền ra hoặc gửi thêm tiền. Sau $3$ năm Quốc Khánh rút toàn bộ số tiền về. Tính số tiền Quốc Khánh nhận được. *(đơn vị: triệu đồng, làm tròn kết quả đến hàng triệu)*
*Sau một kỳ hạn gửi tiết kiệm, khách hàng sẽ nhận được một khoản tiền lãi. Nếu cộng số tiền lãi này vào số tiền gốc ban đầu để tiếp tục gửi tiết kiệm thì tiền lãi của kỳ hạn tiếp theo được gọi là lãi kép. Chu kỳ này lặp lại càng nhiều thì số tiền lãi càng cao.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 14.** Trong một hội chợ đón xuân, một gian hàng sữa muốn xếp $900$ hộp sữa theo quy luật là hàng trên cùng có $1$ hộp sữa, mỗi hàng ngay phía dưới lần lượt được xếp nhiều hơn $2$ hộp so với hàng trên nó. Hỏi hàng dưới cùng có bao nhiêu hộp sữa?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 15.** Số đo bốn góc của một tứ giác lập thành một cấp số nhân. Biết rằng số đo của góc lớn nhất bằng $8$ lần số đo của góc nhỏ nhất. Tìm số đo các góc của tứ giác đó.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương II · Phần III · Câu 16.** Một cấp số cộng có chẵn số hạng. Tổng các số hạng thứ lẻ là $24$, tổng các số hạng thứ chẵn là $30$. Biết rằng số hạng cuối lớn hơn số hạng đầu là $\dfrac{21}{2}$. Cấp số cộng đó có bao nhiêu số hạng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 2. Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD và AD, G là trọng tâm tam giác ACD. BG là giao tuyến của hai mặt phẳng nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M là điểm trên cạnh AB (M khác A, B), N là điểm trên cạnh SC (N khác S, C). Giao điểm của MN và (SBD) là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần I · Câu 5.** Cho tứ diện $ABCD$, $M$ là trung điểm $AB$; $N$ thuộc cạnh $AD$ sao cho $DN=\dfrac{1}{3}AD$. Mặt phẳng $(CMN)$ cắt $BD$ tại $K$. Tính tỉ số $\dfrac{DK}{BK}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần I · Câu 6.** Chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành, $M$, $N$, $P$ là trung điểm $AB$, $AD$, $SC$. Mặt phẳng $(MNP)$ cắt $SD$ tại $Q$. Tính tỉ số $\dfrac{QD}{QS}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang (AB // CD). Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC, G là trọng tâm tam giác SAB. Giao tuyến của (SAB) và (IJG) là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của mặt phẳng (SAD) và mặt phẳng (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 9. Cho tứ diện ABCD, gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Và các mệnh đề (I) GE và CD chéo nhau (II) GE // CD (III) GE cắt AD (IV) GE cắt AC Số mệnh đề đúng là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 10. Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC , BC . Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ( DAN ) và ( DBM ) .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 13. Cho hình chóp S. ABCD và E là một điểm tùy ý trên cạnh SD như hình vẽ bên. Giao tuyến của mặt phẳng ( ABE ) và ( SBD) là đường thẳng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 14. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình bình hành ABCD tâm O . Gọi E là trung điểm của SC . Tìm giao tuyến của ( BED ) và ( SAC ) .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 16. Cho tứ diện ABCD . Gọi I , J lần lượt là trung điểm của AD và BC như hình vẽ. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ADJ ) và ( BCI ) là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 17. Cho hình chóp S. ABC . Các điểm E,F lần lượt thuộc các cạnh SA, AC sao cho SE 2 AF 2 = , = . Giao điểm của SC và mặt phẳng (BEF) là SA 3 AC 3
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 18. Cho hình chóp S. ABCD , đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm M là trung điểm SD. Tìm giao điểm của AD và mặt phẳng (MBC)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 19. Cho hình chóp S ⋅ ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và CD. Tìm giao điểm của AD và mặt phẳng ( BMN ) .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương IV · Phần I · Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của SD. Giao điểm của đường thẳng BM và mặt phẳng (SAC) là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 208 – 211 · chạm để mở lại
**Chương IV · Phần II · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABCD$ với $M$ là một điểm trên cạnh $SC$, $N$ là một điểm trên cạnh $BC$. Gọi $O=AC\cap BD$ và $K=AN\cap CD$.
Câu 208
0,063 điểm
**Ý A.** $SO$ là giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAC)$ và $(SBD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 208 – 211 · chạm để mở lại
**Chương IV · Phần II · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABCD$ với $M$ là một điểm trên cạnh $SC$, $N$ là một điểm trên cạnh $BC$. Gọi $O=AC\cap BD$ và $K=AN\cap CD$.
Câu 209
0,063 điểm
**Ý B.** Giao điểm của đường thẳng $AM$ và mặt phẳng $(SBD)$ là điểm nằm trên cạnh $SO$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 208 – 211 · chạm để mở lại
**Chương IV · Phần II · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABCD$ với $M$ là một điểm trên cạnh $SC$, $N$ là một điểm trên cạnh $BC$. Gọi $O=AC\cap BD$ và $K=AN\cap CD$.
Câu 210
0,063 điểm
**Ý C.** $KM$ là giao tuyến của hai mặt phẳng $(AMN)$ và $(SCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 208 – 211 · chạm để mở lại
**Chương IV · Phần II · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABCD$ với $M$ là một điểm trên cạnh $SC$, $N$ là một điểm trên cạnh $BC$. Gọi $O=AC\cap BD$ và $K=AN\cap CD$.
Câu 211
0,063 điểm
**Ý D.** Giao điểm của đường thẳng $SD$ và mặt phẳng $(AMN)$ là điểm nằm trên cạnh $KM$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 216 – 219 · chạm để mở lại
**Chương IV · Phần II · Câu 4.** Trong không gian cho ba đường thẳng $a$, $b$ và $c$ phân biệt.
Câu 218
0,063 điểm
**Ý C.** Nếu đường thẳng $a$ song song với đường thẳng $b$, đường thẳng $b$ và đường thẳng $c$ chéo nhau thì đường thẳng $a$ và đường thẳng $c$ chéo nhau hoặc cắt nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần III · Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là tứ giác lồi. Lấy $M$, $N$, $K$ lần lượt thuộc các cạnh $AB$, $AD$, $SA$.
a) Xác định giao tuyến của $2$ mặt phẳng $(MNK)$ và $(SAC)$.
b) Xác định giao điểm của $MK$ và mặt phẳng $(SBD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần III · Câu 2.** Cho tứ diện $ABCD$, $M$ là điểm thuộc miền trong tam giác $ACD$; $E$ là điểm thuộc $BM$.
a) Xác định giao tuyến của $2$ mặt phẳng $(ABM)$ và $(BCD)$.
b) Xác định giao điểm của $DE$ và mặt phẳng $(ABC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần III · Câu 3.** Cho hình chóp $S.ABCD$. Gọi $M$, $N$ lần lượt là trung điểm $SB$, $SD$.
a) Tìm giao điểm của $SC$ và $(AMN)$.
b) Tìm giao điểm của $DM$ và $(SAC)$.
c) Tìm giao tuyến của $(AMN)$ và $(ABCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần III · Câu 4.** Cho hình chóp $S.ABCD$ và $M$ là một điểm trên cạnh $SC$, $N$ và $P$ lần lượt là trung điểm của $AB$ và $AD$. Tìm giao tuyến của mặt phẳng
a) $(MNP)$ và $(SBC)$.
b) $(MNP)$ và $(SDC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần III · Câu 5.** Cho tứ diện $ABCD$. Lấy các điểm $M$ thuộc cạnh $AB$, $N$ thuộc cạnh $AC$ sao cho $MN$ cắt $BC$. Gọi $I$ là điểm nằm bên trong tam giác $BCD$. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng:
a) $(MNI)\cap(ABD)$.
b) $(MNI)\cap(ACD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần III · Câu 6.** Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm $M$ là trung điểm $SA$. Tìm giao điểm của $SD$ và $(MBC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần III · Câu 7.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành $ABCD$. Gọi $M$, $N$, $P$ lần lượt là trung điểm của cạnh $SA$, $AD$, $BC$. Xác định $K$ là giao điểm của đường thẳng $MP$ và mặt phẳng $(SBN)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần III · Câu 8.** Cho hình chóp $S.ABC$. Trên cạnh $SA$ lấy điểm $M$, trên cạnh $SC$ lấy điểm $N$, sao cho $MN$ không song song với $AC$. Cho điểm $O$ nằm trong tam giác $ABC$. Tìm giao điểm của mặt phẳng $(OMN)$ với các đường thẳng $AC$, $BC$ và $AB$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần III · Câu 9.** Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M$, $N$ theo thứ tự là trung điểm của $BC$ và $AC$, $K$ là điểm thay đổi trên cạnh $AD$.
a) Xác định $Q$ là giao điểm của $(MNK)$ và $BD$. Tìm vị trí của $K$ để tứ giác $MNKQ$ là hình bình hành.
b) Khi điểm $K$ không là trung điểm cạnh $AD$. Gọi $I$ là giao điểm của $BD$ và mặt phẳng $(MNK)$. Chứng minh $NK$, $MI$, $CD$ đồng quy tại $O$.
c) Gọi $d$ là giao tuyến của $2$ mặt phẳng $(ABO)$ và $(MNK)$. Chứng minh $d$ song song với mặt phẳng $(ABC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương IV · Phần III · Câu 10.** Cho tứ diện $ABCD$ có $M$, $N$ lần lượt là trung điểm của $AB$, $CD$ và $P$ là một điểm thuộc cạnh $BC$ sao cho $BP=\dfrac{1}{3}BC$. Gọi $J$ là giao điểm của $AD$ và mặt phẳng $(MNP)$. Tìm $k$, biết $\overrightarrow{AJ}=k\cdot\overrightarrow{DJ}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 229 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương I · Phần I · Câu 1. Một đường tròn có bán kính R=π10, độ dài cung tròn 2π là
π5.
5π.
Chương I · Phần I · Câu 2. Đổi số đo góc −115∘ sang rađian, ta được
3623πrad.
36−23πrad.
36−13πrad.
3613πrad.
Chương I · Phần I · Câu 5. Biết góc mOn=3π, hỏi góc lượng giác nào sau đây có cùng tia cuối với góc ở hình bên?
Chương I · Phần I · Câu 8. Trạm vũ trụ quốc tế ISS nằm trong quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất khoảng 400 km. Nếu trạm mặt đất theo dõi được trạm vũ trụ ISS khi nó nằm trong góc 60° ở tâm của quỹ đạo tròn này phía trên ăng-ten theo dõi, thì trạm vũ trụ ISS đã di chuyển được bao nhiêu kilômét trong khi nó đang được trạm mặt đất theo dõi? Giả sử rằng bán kính của Trái Đất là 6 400 km. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Chương I · Phần I · Câu 11. Biết tanα=−22 và 0<α<π. Khi đó giá trị của cosα
Chương I · Phần I · Câu 13. Cho tanα=3. Tính giá trị của biểu thức P=3sinα−cosαsinα−2cosα.
Chương I · Phần I · Câu 14. Tìm giá trị của biểu thức E=2sin2α+3sinαcosα+cos2αsin2α−5cos2α khi tanα=3
Chương I · Phần I · Câu 15. Cho sinα+cosα=22. Tính sin4α+cos4α
Chương I · Phần I · Câu 16. Cho hai góc α,β thỏa mãn sinα=135,(2π<α<π) và cosβ=53,(0<β<2π). Tính cos(α−β)
Chương I · Phần I · Câu 17. Biết sinα=−135 và π<α<23π. Giá trị của cos(4π−α) là
Chương I · Phần I · Câu 18. Biết tanα=−43. Giá trị của tan(α+4π)
Chương I · Phần I · Câu 19. Biết sina=178, tanb=125 và a, b là các góc nhọn thì tan(a+b)
Chương I · Phần I · Câu 20. Cho sinα=31 và 2π<α<π. Giá trị của sin2α là
Chương I · Phần I · Câu 21. Biết tanα=5 và π<α<23π. Giá trị của sin2α
Chương I · Phần I · Câu 22. Cho sinα=32. Tính giá trị cos2α.
Chương I · Phần I · Câu 24. Cho biết sinx−cosx=31. Tính sin2x.
Chương I · Phần I · Câu 26. Biết cos2a=31. Giá trị của cos4a bằng
Chương I · Phần I · Câu 31. Cho sin2α=43. Tính giá trị biểu thức A=tanα+cotα
Chương I · Phần I · Câu 34. Góc lượng giác x thỏa mãn 0<x<4π và cosx+cos2x+cos3xsinx+sin2x+sin3x=tanmx. Giá trị cos(m150)∘ bằng
Chương I · Phần I · Câu 35. Cho góc α thỏa mãn cos2α=−31. Tính P=cos(3π−α)cos(3π+α).
Chương I · Phần I · Câu 38. Biết cosa=31, cosb=51. Giá trị cos(a+b)⋅cos(a−b) bằng:
Chương I · Phần I · Câu 39. Cho a, b thỏa mãn sina=47 và sinb=43. Giá trị của sin(a+b)sin(a−b) là:
Chương I · Phần I · Câu 40. Cho cos2a+cos2b=20232024. Tính giá trị của biểu thức T=cos(a+b)⋅cos(a−b).
Chương I · Phần I · Câu 42. Cho đồ thị hàm số y=cosx và hình chữ nhật ABCD như hình vẽ bên dưới. Biết AB=3π, diện tích S của hình chữ nhật ABCD là
Chương I · Phần I · Câu 43. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình cos2x−cosx=0 trên khoảng (0;2π) bằng T. Khi đó T có giá trị là:
Chương I · Phần I · Câu 50. Nghiệm của phương trình cos(x+4π)=22 là:
Chương I · Phần II · Câu 1. Cho α∈(247π;24π).
Ý A.sinα>0.
Chương I · Phần II · Câu 1. Cho α∈(247π;24π).
Ý B. Khi cotα=−3 thì cosα=−101.
Chương I · Phần II · Câu 1. Cho α∈(247π;24π).
Ý C. Nếu sinα⋅cosα=−41 thì sinα−cosα=−26.
Chương I · Phần II · Câu 1. Cho α∈(247π;24π).
Ý D. Nếu sin2α=259 thì tanα−cotα+1tanα+cotα−1=513.
Chương I · Phần II · Câu 2. Cho sinx+cosx=m và π<x<23π.
Chương I · Phần II · Câu 2. Cho sinx+cosx=m và π<x<23π.
Ý B. Nếu m=−32 thì cosx=−62+14.
Chương I · Phần II · Câu 2. Cho sinx+cosx=m và π<x<23π.
Ý C. Nếu tanx=21 thì m=−51.
Chương I · Phần II · Câu 2. Cho sinx+cosx=m và π<x<23π.
Ý D. Nếu T=sin6x+cos6x thì T=4−3m4+6m2+1.
Chương I · Phần II · Câu 3. Cho sinα=43.
Ý A.cos2α=−81.
Chương I · Phần II · Câu 3. Cho sinα=43.
Ý B. Nếu α∈(0∘;180∘) thì sin2α+cos2α=27.
Chương I · Phần II · Câu 3. Cho sinα=43.
Ý C. Nếu α∈(90∘;180∘) thì tan2α=37.
Chương I · Phần II · Câu 3. Cho sinα=43.
Ý D.cos8α=512449.
Chương I · Phần II · Câu 4. Cho phương trình lượng giác sin2x=−21(∗).
Ý A. Phương trình (∗) tương đương sin2x=sin6π.
Chương I · Phần II · Câu 4. Cho phương trình lượng giác sin2x=−21(∗).
Ý B. Trong khoảng (0;π) phương trình có 3 nghiệm.
Chương I · Phần II · Câu 4. Cho phương trình lượng giác sin2x=−21(∗).
Ý C. Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π) bằng 23π.
Chương I · Phần II · Câu 4. Cho phương trình lượng giác sin2x=−21(∗).
Ý D. Trong khoảng (0;π) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 1211π.
Chương I · Phần II · Câu 5. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là hình vẽ dưới đây.
Ý A. GTLN của hàm số trên đoạn [−π;π] là 1.
Chương I · Phần II · Câu 5. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là hình vẽ dưới đây.
Ý B. Hàm số đồng biến trên khoảng (−2π;0).
Chương I · Phần II · Câu 5. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là hình vẽ dưới đây.
Ý C. Chu kì của hàm số đã cho là T=2π.
Chương I · Phần II · Câu 5. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là hình vẽ dưới đây.
Ý D. Khi x∈(−23π;−π) thì y<0.
Chương I · Phần II · Câu 6. Trong hình vẽ dưới đây, ba điểm M, N, P nằm ở đầu các cánh quạt của tuabin gió. Biết các cánh quạt dài 31m, độ cao của điểm M so với mặt đất là 30m, góc giữa các cánh quạt là 32π và số đo góc (OA,OM) là α.
Ý A.sinα=−3161.
Chương I · Phần II · Câu 6. Trong hình vẽ dưới đây, ba điểm M, N, P nằm ở đầu các cánh quạt của tuabin gió. Biết các cánh quạt dài 31m, độ cao của điểm M so với mặt đất là 30m, góc giữa các cánh quạt là 32π và số đo góc (OA,OM) là α.
Ý B. Giá trị sin của góc lượng giác (OA,ON) là một số âm.
Chương I · Phần II · Câu 6. Trong hình vẽ dưới đây, ba điểm M, N, P nằm ở đầu các cánh quạt của tuabin gió. Biết các cánh quạt dài 31m, độ cao của điểm M so với mặt đất là 30m, góc giữa các cánh quạt là 32π và số đo góc (OA,OM) là α.
Ý C. Chiều cao của các điểm N và P so với mặt đất (theo đơn vị mét) khoảng 89,76m.
Chương I · Phần II · Câu 6. Trong hình vẽ dưới đây, ba điểm M, N, P nằm ở đầu các cánh quạt của tuabin gió. Biết các cánh quạt dài 31m, độ cao của điểm M so với mặt đất là 30m, góc giữa các cánh quạt là 32π và số đo góc (OA,OM) là α.
Ý D. Chiều cao của các điểm P so với mặt đất (theo đơn vị mét) khoảng 52,87m.
Ý A. Phương trình sin(2x+3π)=−21 có nghiệm [x=π+k2πx=6π+k32π(k∈Z).
Ý B. Phương trình sinx=m−1 có nghiệm khi −1≤m≤1.
Ý C. Tổng các nghiệm của phương trình cos(x+2π)=−sin(x−2π) trong khoảng (0;π) bằng 67π.
Ý D. Phương trình cos2x(cos4x−1)=0 có nghiệm x=baπ trong khoảng (0;2π), với ba là phân số tối giản. Khi đó a+b=5.
Chương I · Phần II · Câu 8. Cho cosα=−415 với 25π<α<3π.
Ý A.sinα<0.
Chương I · Phần II · Câu 8. Cho cosα=−415 với 25π<α<3π.
Ý B.cos(π−α)>0.
Chương I · Phần II · Câu 8. Cho cosα=−415 với 25π<α<3π.
Ý C. Biết (sinα+2cosα)2=16a+b15 với a,b∈Z. Giá trị a+b=57.
Chương I · Phần II · Câu 8. Cho cosα=−415 với 25π<α<3π.
Ý D. Giá trị của biểu thức 2cosα−3cos(π−α)+5sin(27π−α)+cot(23π−α) bằng −15.
Chương I · Phần III · Câu 1. Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α, biết cosα=−31 và π<α<23π.
Chương I · Phần III · Câu 2. Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α, biết tanα=−2 và 25π<α<3π.
Chương I · Phần III · Câu 3. Cho 2π<α<π. Tính tanα biết sinα+cosα=51.
Chương I · Phần III · Câu 4. Bánh xe máy có đường kính kể cả lốp xe 55cm. Nếu xe chạy với vận tốc 30km/h thì trong một giây bánh xe quay được bao nhiêu vòng? (kết quả làm tròn tới hàng phần chục)
Chương I · Phần III · Câu 6. Tìm số nghiệm của phương trình sin(x+4π)=1, biết x∈(4π;49π].
Chương I · Phần III · Câu 7. Trên một mảnh đất hình vuông ABCD, anh Bi đặt một chiếc đèn pin tại vị trí A chiếu chùm sáng phân kì sang phía góc C. Anh Bi nhận thấy góc chiếu sáng của đèn pin giới hạn bởi hai tia AM và AN, ở đó các điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh BC, CD sao cho BM=21BC, DN=31DC.
a) Tính tan(BAM+DAN).
b) Góc chiếu sáng của đèn pin bằng bao nhiêu độ?
Chương I · Phần III · Câu 8. Cho (cos4x−sin4x)2=31. Tính các giá trị lượng giác sau: sin(2π−4x), cos8x.
Chương I · Phần III · Câu 9. Cho α∈(0;2π) thỏa mãn sin4α+cos4α=5041. Biết sinα−cosα=ba với a∈N và b là số nguyên tố. Tổng a+b bằng bao nhiêu?
Chương I · Phần III · Câu 10. Số giờ có ánh sáng mặt trời của hai thành phố A và B ở vĩ độ 40∘ Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi các hàm số g(t)=3sin[182π(t−80)]+12 và h(t)=3sin[186π(t−74)]+12 (với t∈Z, 1≤t≤365). Hỏi vào ngày thứ bao nhiêu trong năm thì hai thành phố này có cùng số giờ có ánh sáng mặt trời?
Chương I · Phần III · Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số y=cos2x+sinx+1 trên đoạn [−4π;π] bằng bao nhiêu?
Chương I · Phần III · Câu 12. Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là HK=20m. Để đảm bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí C. Gọi A, B lần lượt là vị trí thấp nhất, cao nhất trên chung cư thứ nhất mà camera có thể quan sát được. Tính số đo góc ACB (phạm vi camera có thể quan sát được ở chung cư thứ nhất). Biết rằng chiều cao của chung cư thứ hai là CK=32m, AH=6m, BH=24m (làm tròn kết quả đến hàng phần chục, đơn vị độ).
Chương I · Phần III · Câu 13. Cho tam giác ABC. Tính P=2cos2Bsin3(2A+C)+2sin2Bcos3(2A+C)+cosAsin(B+C)⋅2cotA
Chương I · Phần III · Câu 14. Một vòng quay Mặt Trời quay quanh trục mỗi vòng hết 15 phút. Khi vòng quay quay đều, khoảng cách h(m) từ một cabin M trên vòng quay đến mặt đất được tính bởi công thức h(t)=asin(152πt−2π)+b, với t là thời gian quay của vòng quay tính bằng phút (t≥0). Biết rằng khi lên đến vị trí cao nhất cabin M cách mặt đất 114,5m và khi xuống đến vị trí thấp nhất cabin M cách mặt đất 0,5m. Có bao nhiêu thời điểm cabin M đạt được chiều cao 86m trong vòng quay đầu tiên tính từ thời điểm t=0 (phút)?
Chương I · Phần III · Câu 15. Tổng các nghiệm của phương trình 2cos2x+3sin2x=3 trên (0;25π].
Chương I · Phần III · Câu 16. Một chiếc guồng nước có dạng hình tròn bán kính 2,5m; trục của nó đặt cách mặt nước 2m (hình bên). Khi guồng quay đều, khoảng cách h (mét) tính từ một chiếc gầu gắn tại điểm A trên guồng đến mặt nước là h=∣y∣, trong đó y=2+2,5sin2π(x−41) với x là thời gian quay của guồng (x≥0), tính bằng phút; ta quy ước rằng y>0 khi gầu ở trên mặt nước và y<0 khi gầu ở dưới mặt nước. Chiếc gầu cách mặt nước 2 mét lần đầu tiên khi nào?
Chương I · Phần III · Câu 17. Phương trình cot(25π+x)−1+sinxcosx=2 có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [0;2025π]?
Chương I · Phần III · Câu 18. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin2x−2msinx−cosx+m=0 có đúng 5 nghiệm thuộc đoạn [0;25π].
Chương I · Phần III · Câu 19. Giải các phương trình sau:
a) (sinx+cosx)(2sinx+1)=2+2sin2x.
b) tanx1+cosx−1sinx=1−2sinx.
c) 2sin3x+sin5x+sinx=0.
d) 1−sinx(1+cos2x)sin2x=2(sinx+sin3x)(1+sinx).
Chương II · Phần I · Câu 5. Trong các dãy (un) sau đây, dãy nào là dãy số bị chặn?
Chương II · Phần I · Câu 7. Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát là un=2⋅3n với n∈N∗. Công thức truy hồi của dãy số là:
Chương II · Phần I · Câu 15. Số hạng tổng quát của một cấp số cộng là un=3n+4 với n∈N∗. Gọi Sn là tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Chương II · Phần I · Câu 19. Cho một cấp số cộng (un) có u1=1 và tổng 100 số hạng đầu bằng 24850. Giá trị biểu thức S=u1u21+u2u31+…+u49u501 là
Chương II · Phần I · Câu 20. Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
Chương II · Phần I · Câu 21. Cho dãy số (un) là một cấp số nhân với un=0, n∈N∗. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
Chương II · Phần II · Câu 1. Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=2n1.
Ý A. Dãy số (un) là dãy số giảm.
Chương II · Phần II · Câu 1. Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=2n1.
Ý B. Số thứ 8 của dãy số là 1281.
Chương II · Phần II · Câu 1. Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=2n1.
Ý C. Số 64 thuộc dãy số (un).
Chương II · Phần II · Câu 1. Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=2n1.
Ý D. Dãy số (un) là một dãy số bị chặn.
Chương II · Phần II · Câu 2. Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=3un+1=un+2
Ý A. Số thứ 5 trong dãy số là 11.
Chương II · Phần II · Câu 2. Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=3un+1=un+2
Ý B. Dãy số (un) là dãy số bị chặn.
Chương II · Phần II · Câu 2. Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=3un+1=un+2
Ý C. Dãy số (un) là dãy số tăng.
Chương II · Phần II · Câu 2. Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=3un+1=un+2
Ý D. Công thức số hạng tổng quát của dãy số (un) là un=2n+1.
Chương II · Phần II · Câu 3. Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=n+1n−1.
Ý A.un+1−un=(n+1)(n+2)2.
Chương II · Phần II · Câu 3. Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=n+1n−1.
Ý B.u2023u2024<1.
Chương II · Phần II · Câu 3. Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=n+1n−1.
Ý C. Dãy số (un) là dãy số giảm.
Chương II · Phần II · Câu 3. Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=n+1n−1.
Ý D. Dãy số (un) là dãy số bị chặn.
Chương II · Phần II · Câu 4. Cho cấp số cộng (un) có {u2+u5=42u4+u9=66
Ý A. Số hạng u1=25.
Chương II · Phần II · Câu 4. Cho cấp số cộng (un) có {u2+u5=42u4+u9=66
Ý B. Tổng u3+u10=66.
Chương II · Phần II · Câu 4. Cho cấp số cộng (un) có {u2+u5=42u4+u9=66
Chương II · Phần II · Câu 4. Cho cấp số cộng (un) có {u2+u5=42u4+u9=66
Ý D. Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là 300.
Ý A. Dãy số (un) với 3−2;3−1;0;31;32;1;34 là cấp số cộng với u1=3−2;d=31.
Ý B. Dãy số (un) với un=7−3n là cấp số cộng với u1=4;d=−3.
Ý C. Cho cấp số cộng (un) có u1+2u5=0 và S4=14. Số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng là u1=8,d=−3.
Ý D. Cho cấp số cộng (un) có u1=−1;d=2;Sn=483. Số các số hạng của cấp số cộng là 21.
Ý A. Dãy số 4;2;21;41;… là một cấp số nhân với công bội q=21.
Ý B. Dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát là một cấp số nhân với công bội q=3.
Ý C. Cấp số nhân (un) với công bội q<0 và u2=4, u4=9. Khi đó u1=−38.
Ý D. Các số 2;8;x;128 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Khi đó x=32.
Chương II · Phần II · Câu 7. Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn {u4−u2=36u5−u3=72
Ý A. Công bội của cấp số nhân là q=3.
Chương II · Phần II · Câu 7. Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn {u4−u2=36u5−u3=72
Ý B. Số hạng thứ 6 của cấp số nhân là u6=192.
Chương II · Phần II · Câu 7. Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn {u4−u2=36u5−u3=72
Ý C. Tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân là 186.
Chương II · Phần II · Câu 7. Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn {u4−u2=36u5−u3=72
Ý D. Công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân là un=6⋅3n−1.
Chương II · Phần II · Câu 8. Cho cấp số nhân (un) có {u4+u6=−540u3+u5=180
Ý A. Công bội của cấp số nhân là q=−3.
Chương II · Phần II · Câu 8. Cho cấp số nhân (un) có {u4+u6=−540u3+u5=180
Ý B. Số 486 là số thứ 5 trong cấp số nhân.
Chương II · Phần II · Câu 8. Cho cấp số nhân (un) có {u4+u6=−540u3+u5=180
Ý C. Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân là 1256.
Chương II · Phần II · Câu 8. Cho cấp số nhân (un) có {u4+u6=−540u3+u5=180
Ý D. Số hạng tổng quát của cấp số nhân là un=2⋅(−3)n−1.
Chương II · Phần II · Câu 9. Cho hình H0 là một tam giác đều cạnh a. Người ta lần lượt thực hiện các bước như sau:
Bước 1: Chia mỗi cạnh của hình H0 thành ba đoạn thẳng bằng nhau. Trên mỗi đoạn thẳng ở giữa, dựng một tam giác đều nằm ngoài hình H0, sau đó xóa bỏ đoạn ở giữa, ta được hình H1 (tham khảo hình vẽ).
Bước 2: Tiếp tục lặp lại quá trình trên với mỗi cạnh của hình H1, ta được hình H2. Sau nhiều bước thực hiện như trên, ta được một hình giống như bông tuyết, gọi là bông tuyết Von Koch.
Ý A. Độ dài mỗi cạnh của hình H1 là 3a.
Chương II · Phần II · Câu 9. Cho hình H0 là một tam giác đều cạnh a. Người ta lần lượt thực hiện các bước như sau:
Bước 1: Chia mỗi cạnh của hình H0 thành ba đoạn thẳng bằng nhau. Trên mỗi đoạn thẳng ở giữa, dựng một tam giác đều nằm ngoài hình H0, sau đó xóa bỏ đoạn ở giữa, ta được hình H1 (tham khảo hình vẽ).
Bước 2: Tiếp tục lặp lại quá trình trên với mỗi cạnh của hình H1, ta được hình H2. Sau nhiều bước thực hiện như trên, ta được một hình giống như bông tuyết, gọi là bông tuyết Von Koch.
Ý B. Với mọi số tự nhiên n≥2 thì độ dài mỗi cạnh của hình Hn−1 gấp 3 lần độ dài mỗi cạnh của hình Hn.
Chương II · Phần II · Câu 9. Cho hình H0 là một tam giác đều cạnh a. Người ta lần lượt thực hiện các bước như sau:
Bước 1: Chia mỗi cạnh của hình H0 thành ba đoạn thẳng bằng nhau. Trên mỗi đoạn thẳng ở giữa, dựng một tam giác đều nằm ngoài hình H0, sau đó xóa bỏ đoạn ở giữa, ta được hình H1 (tham khảo hình vẽ).
Bước 2: Tiếp tục lặp lại quá trình trên với mỗi cạnh của hình H1, ta được hình H2. Sau nhiều bước thực hiện như trên, ta được một hình giống như bông tuyết, gọi là bông tuyết Von Koch.
Ý C. Gọi u1,u2,…,un,… lần lượt là số cạnh của các hình H1,H2,…,Hn,… Khi đó dãy số u1,u2,…,un,… theo thứ tự lập thành một cấp số nhân có công bội q=4.
Chương II · Phần II · Câu 9. Cho hình H0 là một tam giác đều cạnh a. Người ta lần lượt thực hiện các bước như sau:
Bước 1: Chia mỗi cạnh của hình H0 thành ba đoạn thẳng bằng nhau. Trên mỗi đoạn thẳng ở giữa, dựng một tam giác đều nằm ngoài hình H0, sau đó xóa bỏ đoạn ở giữa, ta được hình H1 (tham khảo hình vẽ).
Bước 2: Tiếp tục lặp lại quá trình trên với mỗi cạnh của hình H1, ta được hình H2. Sau nhiều bước thực hiện như trên, ta được một hình giống như bông tuyết, gọi là bông tuyết Von Koch.
Ý D. Chu vi của hình bông tuyết Von Koch H16 lớn hơn 100 lần chu vi của hình H0.
Chương II · Phần III · Câu 1. Cho dãy số (un) được xác định bởi un=n+1n2+3n+7.
a) Tìm số hạng thứ năm của dãy số (un).
b) Dãy số có bao nhiêu số hạng nhận giá trị nguyên?
Chương II · Phần III · Câu 2. Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=1un=un−1+3∀n≥2
a) Tìm số hạng thứ ba của dãy số (un).
b) Tính tổng của 100 số hạng đầu của dãy số (un).
Chương II · Phần III · Câu 3. Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn {u2−u3+u5=10u4+u6=26
a) Xác định công sai và công thức của số hạng tổng quát un.
b) Số 37 có thuộc cấp số cộng không? Nếu thuộc thì 37 là số hạng thứ mấy?
c) Tính S=u1+u4+u7+…+u2026.
Chương II · Phần III · Câu 4. Cho một cấp số cộng (un) có u1=1, S100=14950. Tính P=u1u21+u2u31+…+u70u711
Chương II · Phần III · Câu 5. Tìm bốn số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng bằng 20 và tổng các bình phương của chúng bằng 120.
Chương II · Phần III · Câu 6. Xác định cấp số nhân (un) biết:
a) ⎩⎨⎧u3=15u5=135u6<0
b) {u1+u5=164u2+u3+u4=78
Chương II · Phần III · Câu 7. Cho cấp số nhân (un) thỏa mãn ⎩⎨⎧u4=272u3=243u8
a) Viết năm số hạng đầu của cấp số. Số 65612 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số?
b) Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số.
Chương II · Phần III · Câu 8. Cho 3 số dương có tổng là 65 lập thành một cấp số nhân tăng. Nếu bớt một đơn vị ở số hạng thứ nhất và 19 đơn vị ở số hạng thứ ba ta được một cấp số cộng. Tìm 3 số đó.
Chương II · Phần III · Câu 9. Một cầu thang bằng gạch có tổng cộng 30 bậc. Bậc dưới cùng cần 100 viên gạch. Mỗi bậc tiếp theo cần ít hơn hai viên gạch so với bậc ngay trước nó. Cần bao nhiêu viên gạch để xây cầu thang?
Chương II · Phần III · Câu 10. Bạn Bông tiết kiệm để mua một hộp trang điểm. Trong tuần đầu tiên, Bông để dành 42 đô la, và trong mỗi tuần tiếp theo, bạn đã thêm 8 đô la vào tài khoản tiết kiệm của mình. Hộp trang điểm Bông cần mua có giá 400 đô la. Hỏi bắt đầu từ tuần thứ bao nhiêu thì bạn ấy có đủ tiền để mua hộp trang điểm đó?
Chương II · Phần III · Câu 11. Một công ty tuyển một chuyên gia về công nghệ thông tin với mức lương năm đầu là 240 triệu đồng và cam kết sẽ tăng thêm 5% lương mỗi năm so với năm liền trước đó. Tính tổng số lương mà chuyên gia đó nhận được sau khi làm việc cho công ty 10 năm (làm tròn đến triệu đồng và chỉ điền số, không điền đơn vị đi kèm).
Chương II · Phần III · Câu 12. Một loại vi khuẩn được nuôi cấy trong ống nghiệm, cứ 20 phút vi khuẩn đó lại phân đôi một lần. Nếu ban đầu có 20 vi khuẩn, tính số lượng vi khuẩn có trong ống nghiệm sau 2 giờ.
Chương II · Phần III · Câu 13. Quốc Khánh gửi 80 triệu đồng vào ngân hàng, kỳ hạn 1 năm với lãi suất 4,6% một năm theo hình thức lãi kép. Biết trong 3 năm, Quốc Khánh không rút tiền ra hoặc gửi thêm tiền. Sau 3 năm Quốc Khánh rút toàn bộ số tiền về. Tính số tiền Quốc Khánh nhận được. (đơn vị: triệu đồng, làm tròn kết quả đến hàng triệu)
Sau một kỳ hạn gửi tiết kiệm, khách hàng sẽ nhận được một khoản tiền lãi. Nếu cộng số tiền lãi này vào số tiền gốc ban đầu để tiếp tục gửi tiết kiệm thì tiền lãi của kỳ hạn tiếp theo được gọi là lãi kép. Chu kỳ này lặp lại càng nhiều thì số tiền lãi càng cao.
Chương II · Phần III · Câu 14. Trong một hội chợ đón xuân, một gian hàng sữa muốn xếp 900 hộp sữa theo quy luật là hàng trên cùng có 1 hộp sữa, mỗi hàng ngay phía dưới lần lượt được xếp nhiều hơn 2 hộp so với hàng trên nó. Hỏi hàng dưới cùng có bao nhiêu hộp sữa?
Chương II · Phần III · Câu 15. Số đo bốn góc của một tứ giác lập thành một cấp số nhân. Biết rằng số đo của góc lớn nhất bằng 8 lần số đo của góc nhỏ nhất. Tìm số đo các góc của tứ giác đó.
Chương II · Phần III · Câu 16. Một cấp số cộng có chẵn số hạng. Tổng các số hạng thứ lẻ là 24, tổng các số hạng thứ chẵn là 30. Biết rằng số hạng cuối lớn hơn số hạng đầu là 221. Cấp số cộng đó có bao nhiêu số hạng?
Chương IV · Phần I · Câu 5. Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm AB; N thuộc cạnh AD sao cho DN=31AD. Mặt phẳng (CMN) cắt BD tại K. Tính tỉ số BKDK.
Chương IV · Phần I · Câu 6. Chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M, N, P là trung điểm AB, AD, SC. Mặt phẳng (MNP) cắt SD tại Q. Tính tỉ số QSQD.
Chương IV · Phần II · Câu 1. Cho tứ diện ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD.
Ý A. Đường thẳng AG cắt đường thẳng MN.
Chương IV · Phần II · Câu 1. Cho tứ diện ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD.
Ý B. Đường thẳng MN nằm trong mặt phẳng (MCD).
Chương IV · Phần II · Câu 1. Cho tứ diện ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD.
Ý C. Đường thẳng AG nằm trong mặt phẳng (ACD).
Chương IV · Phần II · Câu 1. Cho tứ diện ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD.
Ý D. Mặt phẳng (ABG) cắt mặt phẳng (ACD) theo giao tuyến là đường thẳng AC.
Chương IV · Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD với M là một điểm trên cạnh SC, N là một điểm trên cạnh BC. Gọi O=AC∩BD và K=AN∩CD.
Ý A.SO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
Chương IV · Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD với M là một điểm trên cạnh SC, N là một điểm trên cạnh BC. Gọi O=AC∩BD và K=AN∩CD.
Ý B. Giao điểm của đường thẳng AM và mặt phẳng (SBD) là điểm nằm trên cạnh SO.
Chương IV · Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD với M là một điểm trên cạnh SC, N là một điểm trên cạnh BC. Gọi O=AC∩BD và K=AN∩CD.
Ý C.KM là giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN) và (SCD).
Chương IV · Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD với M là một điểm trên cạnh SC, N là một điểm trên cạnh BC. Gọi O=AC∩BD và K=AN∩CD.
Ý D. Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (AMN) là điểm nằm trên cạnh KM.
Chương IV · Phần II · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD. Mặt đáy là hình thang có cạnh đáy lớn AD, AB cắt CD tại K, điểm M thuộc cạnh SD.
Ý A. Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường thẳng SK.
Chương IV · Phần II · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD. Mặt đáy là hình thang có cạnh đáy lớn AD, AB cắt CD tại K, điểm M thuộc cạnh SD.
Ý B. Giao tuyến (d) của (SAD) và (SBC) là đường thẳng qua S và song song với AB.
Chương IV · Phần II · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD. Mặt đáy là hình thang có cạnh đáy lớn AD, AB cắt CD tại K, điểm M thuộc cạnh SD.
Ý C.KM cắt SC tại N, khi đó 3 đường thẳng AM, KN, d đồng quy.
Chương IV · Phần II · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD. Mặt đáy là hình thang có cạnh đáy lớn AD, AB cắt CD tại K, điểm M thuộc cạnh SD.
Ý D. Nếu AD=2BC và M là trung điểm SD thì N là trung điểm SC.
Chương IV · Phần II · Câu 4. Trong không gian cho ba đường thẳng a, b và c phân biệt.
Chương IV · Phần II · Câu 4. Trong không gian cho ba đường thẳng a, b và c phân biệt.
Chương IV · Phần II · Câu 4. Trong không gian cho ba đường thẳng a, b và c phân biệt.
Ý C. Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b, đường thẳng b và đường thẳng c chéo nhau thì đường thẳng a và đường thẳng c chéo nhau hoặc cắt nhau.
Chương IV · Phần II · Câu 4. Trong không gian cho ba đường thẳng a, b và c phân biệt.
Ý D. Nếu đường thẳng a cắt b, hai đường thẳng b và c chéo nhau thì a và c chéo nhau hoặc song song với nhau.
Chương IV · Phần III · Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi. Lấy M, N, K lần lượt thuộc các cạnh AB, AD, SA.
a) Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (MNK) và (SAC).
b) Xác định giao điểm của MK và mặt phẳng (SBD).
Chương IV · Phần III · Câu 2. Cho tứ diện ABCD, M là điểm thuộc miền trong tam giác ACD; E là điểm thuộc BM.
a) Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng (ABM) và (BCD).
b) Xác định giao điểm của DE và mặt phẳng (ABC).
Chương IV · Phần III · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB, SD.
a) Tìm giao điểm của SC và (AMN).
b) Tìm giao điểm của DM và (SAC).
c) Tìm giao tuyến của (AMN) và (ABCD).
Chương IV · Phần III · Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD và M là một điểm trên cạnh SC, N và P lần lượt là trung điểm của AB và AD. Tìm giao tuyến của mặt phẳng
a) (MNP) và (SBC).
b) (MNP) và (SDC).
Chương IV · Phần III · Câu 5. Cho tứ diện ABCD. Lấy các điểm M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC sao cho MN cắt BC. Gọi I là điểm nằm bên trong tam giác BCD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng:
a) (MNI)∩(ABD).
b) (MNI)∩(ACD).
Chương IV · Phần III · Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm M là trung điểm SA. Tìm giao điểm của SD và (MBC).
Chương IV · Phần III · Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của cạnh SA, AD, BC. Xác định K là giao điểm của đường thẳng MP và mặt phẳng (SBN).
Chương IV · Phần III · Câu 8. Cho hình chóp S.ABC. Trên cạnh SA lấy điểm M, trên cạnh SC lấy điểm N, sao cho MN không song song với AC. Cho điểm O nằm trong tam giác ABC. Tìm giao điểm của mặt phẳng (OMN) với các đường thẳng AC, BC và AB.
Chương IV · Phần III · Câu 9. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BC và AC, K là điểm thay đổi trên cạnh AD.
a) Xác định Q là giao điểm của (MNK) và BD. Tìm vị trí của K để tứ giác MNKQ là hình bình hành.
b) Khi điểm K không là trung điểm cạnh AD. Gọi I là giao điểm của BD và mặt phẳng (MNK). Chứng minh NK, MI, CD đồng quy tại O.
c) Gọi d là giao tuyến của 2 mặt phẳng (ABO) và (MNK). Chứng minh d song song với mặt phẳng (ABC).
Chương IV · Phần III · Câu 10. Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và P là một điểm thuộc cạnh BC sao cho BP=31BC. Gọi J là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNP). Tìm k, biết AJ=k⋅DJ.