**A · Phần II · Câu 5d.** Cho hai đồ thị $y=\sin(x+\pi/4)$ và $y=\sin x$.
Trên $[0;2\pi]$, các giao điểm là $(5\pi/8;\sin5\pi/8)$ và $(7\pi/8;\sin7\pi/8)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 69 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**A · Phần III · Câu 1.** Giải các phương trình: a) $\sin x=-\sqrt3/2$; b) $\sin x=1/4$; c) $\sin(x-60^\circ)$ (biểu thức nguồn không in vế còn lại); d) $\sin x=1$; e) $\sin3x=4/3$; f) $\sin(2019x+2020)=2$; g) $\sin3x=1/2$; h) $\sin(x/2+\pi/3)=-\sqrt3/2$; i) $2\sin(3x+1)=1$; j) $\sin[\sin(x+\pi/3)]=0$; k) $\sin(2x+\pi/2)=\sin(x-\pi/3)$; l) $\sin^2 3x=3/4$; m) $\sin2x-\cos x=0$; n) $\sin3x+\sin x=0$; o) $\sin x+\cos(2x+\pi/3)=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 69 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**A · Phần III · Câu 5.** Giải các phương trình: a) $\cos(3x-\pi/6)=-\sqrt2/2$; b) $\cos(x-2)=2/5$; c) $\cos(2x+50^\circ)=1/2$; d) $(1+2\cos x)(3-\cos x)=0$; e) $\cos(3x-\pi/6)=1$; f) $2\cos x=-1$; g) $2019\cos(x+30^\circ)=2020$; h) $\cos(3x+10^\circ)=-1$; i) $\sin3x-\cos2x=0$; j) $\cos(\cos(x+2))=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 69 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**A · Phần III · Câu 7.** Giải các phương trình: a) $\tan2x=\tan(2\pi/7)$; b) $\tan(x/2)=\sqrt3$; c) $\tan(3x-30^\circ)=-\sqrt3/3$; d) $\tan^2x=1$; e) $\tan2x=0$; f) $\cot(4x-\pi/6)=\sqrt3$; g) $(\cot(x/2)-1)(\cot(x/2)+1)=0$; h) $\tan(\pi/2-x)+2\tan(x+\pi/2)=1$; i) $\tan(x-30^\circ)\cos(2x-150^\circ)=0$; j) $(3\tan x+\sqrt3)(2\sin x-1)=0$; k) $\tan x\tan2x=-1$; l) $\tan4x\cot2x=1$; m) $\sin2x\cot x=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 69 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B · Phần II · Câu 1c.** Cho hình chóp $S.ABCD$, $ABcap CD=E$, $ACcap BD=F$ trong mặt phẳng đáy.
$SF$ là giao tuyến của $(SAB)$ và $(SCD)$, còn $SE$ là giao tuyến của $(SAC)$ và $(SBD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 69 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**B · Phần III · Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, $Min SA$. Tìm giao tuyến của: a) $(SAC)$ và $(SBD)$; b) $(SAC)$ và $(MBD)$; c) $(MBC)$ và $(SAD)$; d) $(SAB)$ và $(SCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 69 câu, AI chấm và phân tích ngay.
A · Phần I · Câu 2. Rút gọn P=sin(a+π/4)sin(a−π/4).
−23cos2a
21cos2a
−32cos2a
−21cos2a
A · Phần I · Câu 3. Cho x∈[0;π], cosx=5/13. Tính tan(x+π/4).
A · Phần I · Câu 4. Tìm tập xác định của y=1−cosxsinx.
A · Phần I · Câu 5. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y=3sin(x+3π/4)−1 lần lượt là
A · Phần I · Câu 6. Nghiệm của phương trình cosx=−1 là
A · Phần I · Câu 7. Nghiệm của cot(x+π/3)=3 có dạng x=−π/m+kπ/n tối giản. Tính m−n.
A · Phần I · Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn lượng giác là đường tròn
A · Phần I · Câu 9. Cho \tanalpha=3. Tính tan(α−π/3).
A · Phần I · Câu 10. Nếu sinx+cosx=1/3 thì sin2x bằng
A · Phần I · Câu 11. Tìm tập xác định của y=2025/sinx.
A · Phần I · Câu 13. Tất cả nghiệm của cosx=−3/2 là
A · Phần I · Câu 14. Rút gọn P=cos(120∘+x)+cos(120∘−x)−cosx.
A · Phần I · Câu 15. Chọn khẳng định sai trên (π/2+2kπ;π+2kπ).
A · Phần I · Câu 16. Dựa vào đồ thị y=f(x), mệnh đề nào về khoảng đồng biến là đúng?
A · Phần I · Câu 18. Tìm tập xác định của y=cot(2x+π/5).
A · Phần II · Câu 1a. Cho 2cos(x+π/4)−3=0.
cos(x+π/4)=cos(π/6).
A · Phần II · Câu 1b. Cho 2cos(x+π/4)−3=0.
Nghiệm là x=−π/12+2kπ hoặc x=7π/12+2kπ.
A · Phần II · Câu 1c. Cho 2cos(x+π/4)−3=0.
Phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt trong (−π;π).
A · Phần II · Câu 1d. Cho 2cos(x+π/4)−3=0.
Tổng các nghiệm trong (−π;π) bằng −π/12.
A · Phần II · Câu 2a. Cho sinα=1/2 và π/2<α<π.
cosα>0.
A · Phần II · Câu 2b. Cho sinα=1/2 và π/2<α<π.
cosα=3/2.
A · Phần II · Câu 2c. Cho sinα=1/2 và π/2<α<π.
sin2α=−3/2.
A · Phần II · Câu 2d. Cho sinα=1/2 và π/2<α<π.
cos2α=sinα.
A · Phần II · Câu 3a. Xét đồ thị y=sinx đã cho.
Hàm số là hàm chẵn, đối xứng qua trục Oy.
A · Phần II · Câu 3b. Xét đồ thị y=sinx đã cho.
Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
A · Phần II · Câu 3c. Xét đồ thị y=sinx đã cho.
Hàm số nghịch biến trên (−5π/2;−3π/2).
A · Phần II · Câu 3d. Xét đồ thị y=sinx đã cho.
Trong [−5π/6;7π/6], sinx≥1/2 khi và chỉ khi π/6≤x≤5π/6.
A · Phần II · Câu 4a. Cho phương trình 2sinx=2.
Phương trình tương đương sinx=sin(π/4).
A · Phần II · Câu 4b. Cho phương trình 2sinx=2.
Nghiệm là x=π/3+2kπ hoặc x=3π/4+2kπ.
A · Phần II · Câu 4c. Cho phương trình 2sinx=2.
Nghiệm dương nhỏ nhất là π/4.
A · Phần II · Câu 4d. Cho phương trình 2sinx=2.
Phương trình có hai nghiệm trong (−π/2;π/2).
A · Phần II · Câu 5a. Cho hai đồ thị y=sin(x+π/4) và y=sinx.
Phương trình hoành độ giao điểm là sin(x+π/4)=sinx.
A · Phần II · Câu 5b. Cho hai đồ thị y=sin(x+π/4) và y=sinx.
Hoành độ giao điểm là x=3π/8+kπ.
A · Phần II · Câu 5c. Cho hai đồ thị y=sin(x+π/4) và y=sinx.
Trên [0;2π], hai đồ thị cắt nhau tại ba điểm.
A · Phần II · Câu 5d. Cho hai đồ thị y=sin(x+π/4) và y=sinx.
Trên [0;2π], các giao điểm là (5π/8;sin5π/8) và (7π/8;sin7π/8).
A · Phần III · Câu 1. Giải các phương trình: a) sinx=−3/2; b) sinx=1/4; c) sin(x−60∘) (biểu thức nguồn không in vế còn lại); d) sinx=1; e) sin3x=4/3; f) sin(2019x+2020)=2; g) sin3x=1/2; h) sin(x/2+π/3)=−3/2; i) 2sin(3x+1)=1; j) sin[sin(x+π/3)]=0; k) sin(2x+π/2)=sin(x−π/3); l) sin23x=3/4; m) sin2x−cosx=0; n) sin3x+sinx=0; o) sinx+cos(2x+π/3)=0.
A · Phần III · Câu 2. Tìm nghiệm của sinx=−1/2 trên khoảng (0;π).
A · Phần III · Câu 3. Tìm nghiệm của 2sin(x+40∘)=3 trên khoảng (−180∘;180∘).
A · Phần III · Câu 4. Tìm nghiệm của cosx+1sin3x=0 trên đoạn [2π;4π].
A · Phần III · Câu 5. Giải các phương trình: a) cos(3x−π/6)=−2/2; b) cos(x−2)=2/5; c) cos(2x+50∘)=1/2; d) (1+2cosx)(3−cosx)=0; e) cos(3x−π/6)=1; f) 2cosx=−1; g) 2019cos(x+30∘)=2020; h) cos(3x+10∘)=−1; i) sin3x−cos2x=0; j) cos(cos(x+2))=1.
A · Phần III · Câu 6. Phương trình 2cos(x+π/2)=1 có bao nhiêu nghiệm thỏa 0≤x≤2π?
A · Phần III · Câu 7. Giải các phương trình: a) tan2x=tan(2π/7); b) tan(x/2)=3; c) tan(3x−30∘)=−3/3; d) tan2x=1; e) tan2x=0; f) cot(4x−π/6)=3; g) (cot(x/2)−1)(cot(x/2)+1)=0; h) tan(π/2−x)+2tan(x+π/2)=1; i) tan(x−30∘)cos(2x−150∘)=0; j) (3tanx+3)(2sinx−1)=0; k) tanxtan2x=−1; l) tan4xcot2x=1; m) sin2xcotx=0.
A · Phần III · Câu 8. Tìm số nghiệm của tanx=tan(3π/11) trên khoảng (π/4;2π).
B · Phần I · Câu 1. Cho a∥(P) và đường thẳng b nằm trong (P). Trường hợp nào không thể xảy ra?
B · Phần I · Câu 2. Hai đường thẳng a,b chéo nhau và c∥a. Khẳng định nào đúng?
B · Phần I · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi; H,I,K lần lượt là trung điểm SA,AB,CD. Khẳng định nào đúng?
B · Phần I · Câu 4. Tứ diện ABCD có M,N,P lần lượt là trung điểm AB,BC,CD. Mệnh đề nào đúng?
B · Phần I · Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD. Khẳng định nào đúng?
B · Phần I · Câu 6. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang AD∥BC, H là trung điểm AB. Giao tuyến của (SHD) và (SAC) là
B · Phần I · Câu 7. Cho tứ diện ABCD. Khẳng định nào đúng?
B · Phần I · Câu 8. Tứ diện ABCD có I,J,K lần lượt là trung điểm AC,BC,BD. Giao tuyến của (IJK) và (ABD) là
B · Phần I · Câu 9. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB∥CD, AB=2CD; M,N là trung điểm SA,SB. Khẳng định nào đúng?
B · Phần I · Câu 10. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Đường thẳng AD song song với mặt phẳng nào?
B · Phần I · Câu 11. Hình chóp S.ABC có M,N là trung điểm SB,SC. Mặt phẳng (AMN) song song với đường thẳng nào?
B · Phần II · Câu 1a. Cho hình chóp S.ABCD, ABcapCD=E, ACcapBD=F trong mặt phẳng đáy.
EF không nằm trong mặt phẳng (ABCD).
B · Phần II · Câu 1b. Cho hình chóp S.ABCD, ABcapCD=E, ACcapBD=F trong mặt phẳng đáy.
AB là giao tuyến của (SAB) và (ABCD).
B · Phần II · Câu 1c. Cho hình chóp S.ABCD, ABcapCD=E, ACcapBD=F trong mặt phẳng đáy.
SF là giao tuyến của (SAB) và (SCD), còn SE là giao tuyến của (SAC) và (SBD).
B · Phần II · Câu 1d. Cho hình chóp S.ABCD, ABcapCD=E, ACcapBD=F; gọi G=EFcapAD.
SG là giao tuyến của (SEF) và (SAD).
B · Phần II · Câu 2a. Cho tứ diện ABCD; I,J là trung điểm AD,BC; MinAB, NinAC.
IJ là giao tuyến của (IBC) và (JAD).
B · Phần II · Câu 2b. Cho tứ diện ABCD; I,J là trung điểm AD,BC; MinAB, NinAC.
ND là giao tuyến của (MND) và (ADC).
B · Phần II · Câu 2c. Cho tứ diện ABCD; I,J là trung điểm AD,BC; MinAB, NinAC.
BI là giao tuyến của (BCI) và (ABD).
B · Phần II · Câu 2d. Cho tứ diện ABCD; I,J là trung điểm AD,BC; MinAB, NinAC.
Giao tuyến của (IBC) và (DMN) song song với IJ.
B · Phần III · Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, MinSA. Tìm giao tuyến của: a) (SAC) và (SBD); b) (SAC) và (MBD); c) (MBC) và (SAD); d) (SAB) và (SCD).
B · Phần III · Câu 2. Cho tứ diện ABCD, M,N lần lượt là trung điểm AB,AD. Chứng minh MN∥(BCD).
B · Phần III · Câu 3. Cho tứ diện ABCD, I,J lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC,ACD. Chứng minh IJ∥(BCD).
B · Phần III · Câu 5. Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABD, MinBC sao cho BM=2MC. Chứng minh MG∥(ACD).