**Phần I · Câu 59.** Thời gian Internet có các lớp $[9{,}5;12{,}5),[12{,}5;15{,}5),[15{,}5;18{,}5),[18{,}5;21{,}5),[21{,}5;24{,}5)$ và tần số $3,12,15,24,2$. Trung vị là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 88 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 60.** Điện lượng pin có các lớp $[0{,}9;0{,}95),[0{,}95;1{,}0),[1{,}0;1{,}05),[1{,}05;1{,}1),[1{,}1;1{,}15)$ và tần số $10,20,35,15,5$. Trung vị là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 88 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 3.** Tháp có 10 tầng; diện tích mặt trên mỗi tầng bằng nửa tầng dưới, tầng 1 bằng nửa diện tích đế. Đế rộng $12288,m^2$. Tính diện tích mặt tầng trên cùng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 88 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 1. Khi quy đổi 1circ ra radian, ta được
180/pi
pi/180
pi/360
Phần I · Câu 2. Góc 250circ có số đo radian là
25pi/12
25pi/18
25pi/9
35pi/18
Phần I · Câu 3. Cung có số đo 5pi/4 radian có số đo bằng độ là
172circ
15circ
225circ
115circ
Phần I · Câu 4. Cho sinalpha=4/5 và pi/2<alpha<pi. Tính cosalpha.
Phần I · Câu 5. Cho sinalpha=3/5 và 90circ<alpha<180circ. Tính cosalpha.
Phần I · Câu 6. Cho cosalpha=−1/4 và pi/2<alpha<pi. Tính sinalpha.
Phần I · Câu 7. Mệnh đề nào đúng với mọi a,b?
Phần I · Câu 9. Biết sinx=1/2. Giá trị cos2x là
Phần I · Câu 12. Hàm số nào tuần hoàn với chu kì 2pi?
Phần I · Câu 13. Đồ thị y=sinx có đặc điểm nào?
Phần I · Câu 14. Đồ thị y=cosx có đặc điểm nào?
Phần I · Câu 15. Đồ thị y=anx có đặc điểm nào?
Phần I · Câu 19. Công thức nghiệm của sinx=sinalpha là
Phần I · Câu 20. Công thức nghiệm của cosx=cosalpha là
Phần I · Câu 21. Công thức nghiệm của anx=analpha là
Phần I · Câu 22. Nghiệm của sinx=1/2 là
Phần I · Câu 23. Nghiệm của cosx=1/2 là
Phần I · Câu 24. Nghiệm của anx=1 là
Phần I · Câu 25. Dãy −1,1,−1,1,ldots,(−1)n,ldots có tính chất nào?
Phần I · Câu 26. Dãy 1,1/2,1/4,ldots,(1/2)n−1,ldots có tính chất nào?
Phần I · Câu 27. Cho un=3n−6. Mệnh đề đúng là
Phần I · Câu 28. Dãy 1/2,3/5,2/3,5/7,ldots có số hạng tổng quát là
Phần I · Câu 29. Cho u1=1, un+1=un−2. Năm số hạng đầu là
Phần I · Câu 30. Dãy 1/3,1/32,1/33,1/34,ldots có số hạng tổng quát là
Phần I · Câu 31. Dãy −1,1,−1,1,ldots có số hạng tổng quát là
Phần I · Câu 32. Dãy 0,1;0,01;0,001;0,0001;ldots có dạng nào?
Phần I · Câu 33. Cho un=n/(3n−1). Ba số hạng đầu là
Phần I · Câu 34. Cấp số cộng có số hạng đầu u1, công sai d. Số hạng tổng quát là
Phần I · Câu 35. Cấp số cộng có công sai d. Khẳng định đúng là
Phần I · Câu 36. Cấp số cộng có u1=−3,d=5. Khẳng định đúng là
Phần I · Câu 37. Cấp số cộng có u1=−5,d=5. Số 100 là số hạng thứ mấy?
Phần I · Câu 38. Cấp số cộng có u1=4,u2=1. Tính u10.
Phần I · Câu 39. Cấp số cộng có u1=7,d=2. Tính u2.
Phần I · Câu 43. Cấp số nhân có u1=−5,q=−2. Số hạng thứ sáu là
Phần I · Câu 44. Cấp số nhân có số hạng đầu u1, công bội q. Công thức đúng là
Phần I · Câu 45. Cấp số nhân có u11=25,u15=400. Tính u13.
Phần I · Câu 46. Cấp số nhân có u1=−3,q=−2. Tổng 10 số hạng đầu là
Phần I · Câu 47. Cấp số nhân có u1=2,q=−3. Tổng 10 số hạng đầu là
Phần I · Câu 48. Cấp số nhân có u1=2,q=−3. Tổng 9 số hạng đầu là
Phần I · Câu 49. Bảng khối lượng 30 củ khoai có tần số 3,6,12,6,3. Cỡ mẫu là
Phần I · Câu 50. Các lớp [70;80),[80;90),[90;100),[100;110),[110;120) có độ dài mỗi nhóm là
Phần I · Câu 51. Giá trị đại diện của nhóm [100;110) là
Phần I · Câu 52. Bảng thời gian có các lớp [15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40),[40;45),[45;50). Có bao nhiêu nhóm?
Phần I · Câu 53. Bảng chi điện thoại có tần số 5,12,23,17,3. Có bao nhiêu sinh viên chi từ 100 đến dưới 150 nghìn đồng?
Phần I · Câu 54. Bảng nhiệt độ có lớp [28;31) với tần số 6. Có bao nhiêu ngày từ 28circC đến dưới 31circC?
Phần I · Câu 55. Tuổi thọ bóng đèn có các lớp [2;3,5),[3,5;5),[5;6,5),[6,5;8) và tần số 8,22,35,15. Số trung bình là
Phần I · Câu 56. Cự li ném lao có trung điểm lớp 69,6;70,4;71,2;72;72,8 và tần số 4,2,9,10,5. Trung bình là
Phần I · Câu 57. Cân nặng có trung điểm lớp 47,51,55,59,63 và tần số 4,5,7,7,5. Trung bình xấp xỉ
Phần I · Câu 58. Số vỏ chai có lớp [11;15],[16;20],[21;25],[26;30],[31;35] và tần số 53,82,48,39,18. Trung vị là
Phần I · Câu 59. Thời gian Internet có các lớp [9,5;12,5),[12,5;15,5),[15,5;18,5),[18,5;21,5),[21,5;24,5) và tần số 3,12,15,24,2. Trung vị là
Phần I · Câu 60. Điện lượng pin có các lớp [0,9;0,95),[0,95;1,0),[1,0;1,05),[1,05;1,1),[1,1;1,15) và tần số 10,20,35,15,5. Trung vị là
Phần II · Câu 1a. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
Cả hai tuần hoàn với chu kì T=2pi.
Phần II · Câu 1b. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
g(pi/2−x)=f(x).
Phần II · Câu 1c. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
Nghiệm f(x)=g(x) là x=pi/4+kpi.
Phần II · Câu 1d. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
Phương trình f(x)−g(x)=sqrt3 luôn có nghiệm.
Phần II · Câu 2a. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
Cả hai tuần hoàn với chu kì T=pi.
Phần II · Câu 2b. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
g(pi/2−x)=f(x).
Phần II · Câu 2c. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
Nghiệm f(x)=g(x) là x=pi/4+kpi.
Phần II · Câu 2d. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
Phương trình f(x)−g(x)=sqrt2 có nghiệm.
Phần II · Câu 3a. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
Cả hai là hàm chẵn và tuần hoàn với chu kì T=pi.
Phần II · Câu 3b. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
f(pi/2−x)=g(x).
Phần II · Câu 3c. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
Nghiệm f(x)=g(x) là x=pi/4+kpi.
Phần II · Câu 3d. Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx.
Phương trình f(x)−g(x)=3 vô nghiệm.
Phần II · Câu 4a. Cho un=(4n+5)/(n+1).
Số hạng đầu là 9/2.
Phần II · Câu 4b. Cho un=(4n+5)/(n+1).
Tổng ba số hạng đầu là một số nguyên.
Phần II · Câu 4c. Cho un=(4n+5)/(n+1).
u20=85/21.
Phần II · Câu 4d. Cho un=(4n+5)/(n+1).
Dãy (un) bị chặn trên.
Phần II · Câu 5a. Cho cấp số cộng u1=3/2,d=1/2.
un=1+n/3.
Phần II · Câu 5b. Cho cấp số cộng u1=3/2,d=1/2.
5 là số hạng thứ 8.
Phần II · Câu 5c. Cho cấp số cộng u1=3/2,d=1/2.
15/4 là một số hạng của cấp số cộng.
Phần II · Câu 5d. Cho cấp số cộng u1=3/2,d=1/2.
Tổng 100 số hạng đầu bằng 2620.
Phần II · Câu 6a. Cho cấp số nhân có q<0,u2=4,u4=9.
q=−3/2.
Phần II · Câu 6b. Cho cấp số nhân có q<0,u2=4,u4=9.
u1=−8/3.
Phần II · Câu 6c. Cho cấp số nhân có q<0,u2=4,u4=9.
u5=−27/2.
Phần II · Câu 6d. Cho cấp số nhân có q<0,u2=4,u4=9.
−2187/32 là số hạng thứ 8.
Phần III · Câu 1. Các hàng cây có lần lượt 1,2,3,ldots,n cây; trồng hết 4950 cây. Hỏi có bao nhiêu hàng?
Phần III · Câu 2. Vi khuẩn tăng gấp đôi mỗi phút. Sau 5 phút có 64000 con. Sau bao nhiêu phút có 2048000 con?
Phần III · Câu 3. Tháp có 10 tầng; diện tích mặt trên mỗi tầng bằng nửa tầng dưới, tầng 1 bằng nửa diện tích đế. Đế rộng 12288,m2. Tính diện tích mặt tầng trên cùng.
Phần III · Câu 4. Trong một ngày, độ sâu nước h=2cos(pit/8+pi/4)+4. Tìm thời gian (giờ) mực nước cao nhất.