**Ngân hàng · Phần I · Câu 12.** Gọi $M,m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=2\cos\left(x+\dfrac{\pi}{3}\right)$. Tính $P=M-m$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Ngân hàng · Phần I · Câu 28. Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành, O là giao điểm của AC và BD. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( SAC ) và ( SBD ) là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Ngân hàng · Phần I · Câu 29. Cho tứ diện ABCD . Gọi E , F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD . Điểm G là trọng tâm tam giác BCD . Khi đó giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng ( ACD ) là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 35 – 38 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 2.** Cho $\sin\alpha=\dfrac{3}{5}$, $\cos\beta=\dfrac{12}{13}$ và $0^\circ<\alpha,\beta<90^\circ$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Câu 35
0,042 điểm
**Ý A.** $\cos\alpha=-\dfrac{4}{5}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 35 – 38 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 2.** Cho $\sin\alpha=\dfrac{3}{5}$, $\cos\beta=\dfrac{12}{13}$ và $0^\circ<\alpha,\beta<90^\circ$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Câu 36
0,042 điểm
**Ý B.** $\sin\beta=\dfrac{25}{169}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 35 – 38 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 2.** Cho $\sin\alpha=\dfrac{3}{5}$, $\cos\beta=\dfrac{12}{13}$ và $0^\circ<\alpha,\beta<90^\circ$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 35 – 38 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 2.** Cho $\sin\alpha=\dfrac{3}{5}$, $\cos\beta=\dfrac{12}{13}$ và $0^\circ<\alpha,\beta<90^\circ$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 47 – 50 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 5.** Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: $p(t)=120+15\cos 150\pi t$, trong đó $p(t)$ là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian $t$ tính theo đơn vị phút. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Câu 47
0,042 điểm
**Ý A.** Hàm số $p(t)$ tuần hoàn với chu kì $\dfrac{\pi}{75}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 47 – 50 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 5.** Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: $p(t)=120+15\cos 150\pi t$, trong đó $p(t)$ là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian $t$ tính theo đơn vị phút. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Câu 48
0,042 điểm
**Ý B.** Thời điểm $t=0$, huyết áp của người này là $120$ mmHg
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 47 – 50 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 5.** Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: $p(t)=120+15\cos 150\pi t$, trong đó $p(t)$ là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian $t$ tính theo đơn vị phút. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Câu 49
0,042 điểm
**Ý C.** Huyết áp tâm thu (huyết áp cao nhất) của người này là $135$ mmHg
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 47 – 50 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 5.** Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: $p(t)=120+15\cos 150\pi t$, trong đó $p(t)$ là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian $t$ tính theo đơn vị phút. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Câu 50
0,042 điểm
**Ý D.** Huyết áp tâm tương (huyết áp thấp nhất) của người này là $105$ mmHg
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 67 – 70 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 10.** Cho tứ giác $ABCD$ có $AC$ và $BD$ giao nhau tại $O$ và một điểm $S$ không thuộc mặt phẳng $(ABCD)$. Trên đoạn $SC$ lấy một điểm $M$ không trùng với $S$ và $C$, $K=AM\cap SO$. Khi đó:
Câu 67
0,042 điểm
**Ý A.** $SO$ là giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAC)$, $(ABC)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 67 – 70 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 10.** Cho tứ giác $ABCD$ có $AC$ và $BD$ giao nhau tại $O$ và một điểm $S$ không thuộc mặt phẳng $(ABCD)$. Trên đoạn $SC$ lấy một điểm $M$ không trùng với $S$ và $C$, $K=AM\cap SO$. Khi đó:
Câu 68
0,042 điểm
**Ý B.** $SO$ là giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAC)$, $(SBD)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 67 – 70 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 10.** Cho tứ giác $ABCD$ có $AC$ và $BD$ giao nhau tại $O$ và một điểm $S$ không thuộc mặt phẳng $(ABCD)$. Trên đoạn $SC$ lấy một điểm $M$ không trùng với $S$ và $C$, $K=AM\cap SO$. Khi đó:
Câu 69
0,042 điểm
**Ý C.** Giao điểm của đường thẳng $SO$ với mặt phẳng $(ABM)$ là điểm $K$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 67 – 70 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 10.** Cho tứ giác $ABCD$ có $AC$ và $BD$ giao nhau tại $O$ và một điểm $S$ không thuộc mặt phẳng $(ABCD)$. Trên đoạn $SC$ lấy một điểm $M$ không trùng với $S$ và $C$, $K=AM\cap SO$. Khi đó:
Câu 70
0,042 điểm
**Ý D.** Giao điểm của đường thẳng $SD$ với mặt phẳng $(ABM)$ là điểm $N$ thuộc đường thẳng $AK$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 75 – 78 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 12.** Cho hình chóp $S.ABCD$, có đáy $ABCD$ là một hình bình hành tâm $O$. Gọi $I,K$ lần lượt là trung điểm của $SB$ và $SD$. Khi đó:
Câu 75
0,042 điểm
**Ý A.** $SO$ là giao tuyến của $(SAC)$ và $(SBD)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 75 – 78 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 12.** Cho hình chóp $S.ABCD$, có đáy $ABCD$ là một hình bình hành tâm $O$. Gọi $I,K$ lần lượt là trung điểm của $SB$ và $SD$. Khi đó:
Câu 76
0,042 điểm
**Ý B.** Giao điểm $J$ của $SA$ với $(CKB)$ thuộc đường thẳng đi qua $K$ và song song với $DC$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 75 – 78 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 12.** Cho hình chóp $S.ABCD$, có đáy $ABCD$ là một hình bình hành tâm $O$. Gọi $I,K$ lần lượt là trung điểm của $SB$ và $SD$. Khi đó:
Câu 77
0,042 điểm
**Ý C.** Giao tuyến của $(OIA)$ và $(SCD)$ là đường thẳng đi qua $C$ và song song với $SD$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 75 – 78 · chạm để mở lại
**Ngân hàng · Phần II · Câu 12.** Cho hình chóp $S.ABCD$, có đáy $ABCD$ là một hình bình hành tâm $O$. Gọi $I,K$ lần lượt là trung điểm của $SB$ và $SD$. Khi đó:
Câu 78
0,042 điểm
**Ý D.** $CD//IJ$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · III · Câu 1.** Khi xe đạp di chuyển, chọn chiều dương là chiều quay của bánh xe. Van $V$ của bánh xe quay được một góc có số đo $450\pi$ mỗi phút. Biết bán kính của bánh xe là $30\,$cm. Độ dài quãng đường mà xe đạp đã đi được trong 1 phút bằng bao nhiêu mét? *(kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · III · Câu 2.** Cho các góc $\alpha$, $\beta$ thỏa mãn $\dfrac{\pi}{2}<\alpha,\beta<\pi$, $\sin\alpha=\dfrac{1}{3}$, $\cos\beta=-\dfrac{2}{3}$. Tính $\sin(\alpha+\beta)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · III · Câu 3.** Cho $\sin\alpha+\cos\alpha=\dfrac{1}{3},\ \alpha\in\left(\dfrac{-\pi}{2};0\right)$. Tính giá trị biểu thức $A=\sin\alpha.\cos\alpha$ *(kết quả làm tròn tới hàng phần chục)*.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · III · Câu 4.** Số nghiệm của phương trình $\sin\left(2x-40^\circ\right)=\dfrac{\sqrt{3}}{2}$ với $-180^\circ\le x\le 180^\circ$ là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · III · Câu 5.** Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 12 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 8 m. Đồ thị dưới đây mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước $h$ (m) theo thời gian $t$ (h) $\left(0\le t\le 24\right)$ được cho bởi công thức $h=m+a.\cos\left(\dfrac{\pi}{12}t\right)$ với $m$, $a$ là các số thực dương cho trước. Tính giá trị $T=m+a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · III · Câu 6.** Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu $h(m)$ của mực nước trong kênh tính theo thời gian $t$ (giờ) được cho bởi công thức $h=12+4\cos\left(\dfrac{\pi}{12}t-\dfrac{3\pi}{4}\right)$. Hỏi mực nước cao nhất trong ngày của con kênh là bao nhiêu m và vào lúc mấy giờ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · III · Câu 8.** Một ngôi nhà hình kim tự tháp (có gạch nâu ốp bên ngoài) được bao quanh bởi rất nhiều cây cối và là nơi tuyệt vời để nghỉ mát mùa hè; ngôi nhà có chiều dài, chiều rộng là $6{,}8\,$m, chiều cao là $2{,}72\,$m. Khi xây dựng ngôi nhà, người chủ đã tính toán số viên gạch nâu hình hộp chữ nhật cần ốp tường; biết hàng trên ít hơn hàng dưới 1 viên, hàng trên cùng là 1 viên, kích thước viên gạch nâu hình hộp chữ nhật là $0{,}2\,$m$\,-\,0{,}08\,$m$\,-\,1\,$m. Hãy dự tính số viên gạch nâu ốp tường cả bốn mặt của ngôi nhà.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · III · Câu 9.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang với $AD//BC$ và $AD=3BC$. Gọi $O$ là giao điểm của $AC$ và $BD$; $I$ là điểm thuộc đoạn $SC$ sao cho $\dfrac{CI}{CS}=x$. Tìm $x$ để $OI//(SAD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · III · Câu 10.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $M$, $P$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $SA$ và $SC$. Điểm $N$ thuộc cạnh $SB$ sao cho $\dfrac{SN}{SB}=\dfrac{2}{3}$. Gọi $Q$ là giao điểm của cạnh $SD$ và mặt phẳng $(MNP)$. Tỷ số $\dfrac{SQ}{SD}=\dfrac{a}{5}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · IV · Bài 1.** 1) Cho $\cos\alpha=-\dfrac{5}{13}$ và $\dfrac{\pi}{2}<\alpha<\pi$. Tính: $\sin\alpha$; $\cos 2\alpha$; $\sin\left(\alpha-\dfrac{\pi}{6}\right)$, $\tan 2\alpha$, $\cos\dfrac{\alpha}{2}$.
2) Cho $\sin\alpha+\cos\alpha=\dfrac{1}{2}$. Tính $\sin 2\alpha$; $\sin 4\alpha$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · IV · Bài 2.** 1) Rút gọn các biểu thức sau:
a) $E=\dfrac{1-\sin^2\alpha\cdot\cos^2\alpha}{\cos^2\alpha}-\cos^2\alpha$;
b) $F=2\left(\sin^4 x+\cos^4 x\right)+4\sin^2 x\cos^2 x$.
2) Chứng minh rằng:
a) $\dfrac{1+\sin 2x+\cos 2x}{1+\sin 2x-\cos 2x}=\cot x$
b) $\dfrac{\cos^2\alpha-\sin^2\alpha}{\cot^2\alpha-\tan^2\alpha}=\sin^2\alpha\cos^2\alpha$
c) $\dfrac{\tan\alpha-\tan\beta}{\cot\beta-\cot\alpha}=\tan\alpha\tan\beta$
d) $\dfrac{1-4\sin^2 x\cos^2 x}{(\sin x+\cos x)^2}=(\sin x-\cos x)^2$
3) Cho tam giác $ABC$, chứng minh rằng $\sin(A+B+2C)=-\sin C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · IV · Bài 3.** Tìm tập xác định của các hàm số sau
a) $y=\dfrac{\cos x}{\sin x-1}$.
b) $y=\tan\left(x-\dfrac{\pi}{3}\right)+2$.
c) $y=\dfrac{1}{\sin x-\cos x}$
d) $y=\cos 2x+\dfrac{1}{\tan x}+5$
e) $y=\sqrt{2-\sin 2x}$
f) $y=\dfrac{1+\cot x}{\cos x}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · IV · Bài 4.** Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:
a) $y=3\sin x-13$
b) $y=\sin^2 x+\cos x-2026$
c) $y=5-2\sin^2 2x$
d) $y=\sin\left(x-\dfrac{\pi}{6}\right)-\sin\left(x+\dfrac{\pi}{6}\right)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · IV · Bài 5.** Giải các phương trình sau
a) $\tan\left(\dfrac{x}{2}+\dfrac{\pi}{6}\right)=\sqrt{3}$
b) $\sin\left(3x+\dfrac{\pi}{4}\right)=\dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
c) $\cos\left(2x-70^\circ\right)=-1$.
d) $3\sin\left(-2x+38^\circ\right)=4$.
e) $\sin\left(3x-\dfrac{7\pi}{12}\right)=\sin\left(-x+\dfrac{\pi}{4}\right)$.
f) $\cos\left(x+\dfrac{\pi}{4}\right)+\cos\left(\dfrac{\pi}{4}-x\right)=0$.
g) $\sin 3x-\cos\left(\dfrac{3\pi}{4}-x\right)=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Ngân hàng · IV · Bài 6.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $E$ là điểm thuộc cạnh $CD$ sao cho $CD=3CE$, $F$ là điểm thuộc cạnh $SD$ sao cho $SF=\dfrac{3}{4}SD$, $G$ là trọng tâm tam giác $ACD$.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng $(SBE)$ và $(SAC)$.
b) Chứng minh đường thẳng $GF$ song song với mp$(SAB)$.
c) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAD)$ và $(SBC)$; $(SAB)$ và $(SCD)$.
d) Tìm điểm $K$ là giao điểm của $AF$ và $(SBE)$. Tính tỉ số $\dfrac{KF}{KA}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 94 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Ngân hàng · Phần I · Câu 11. Cho đường tròn có bán kính 8cm. Tính độ dài cung tròn có số đo 92π của đường tròn đó.
Ngân hàng · Phần I · Câu 12. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos(x+3π). Tính P=M−m.
Ngân hàng · Phần I · Câu 17. Tìm các nghiệm của phương trình cos(x−30∘)=−cos2x.
Ngân hàng · Phần I · Câu 19. Tìm số hạng thứ 5 của dãy số (un) cho bởi công thức số hạng tổng quát: un=n+12n.
Ngân hàng · Phần II · Câu 1. Cho sinα=1312 và 2π<α<π. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý A.cosα=−135
Ngân hàng · Phần II · Câu 1. Cho sinα=1312 và 2π<α<π. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý B.cos2α=−169119
Ngân hàng · Phần II · Câu 1. Cho sinα=1312 và 2π<α<π. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý C.sin(α+3π)=2612−53
Ngân hàng · Phần II · Câu 1. Cho sinα=1312 và 2π<α<π. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý D.tan(α+4π)=177
Ngân hàng · Phần II · Câu 2. Cho sinα=53, cosβ=1312 và 0∘<α,β<90∘. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý A.cosα=−54
Ngân hàng · Phần II · Câu 2. Cho sinα=53, cosβ=1312 và 0∘<α,β<90∘. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý B.sinβ=16925
Ngân hàng · Phần II · Câu 2. Cho sinα=53, cosβ=1312 và 0∘<α,β<90∘. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý C.sin(α+β)=6556
Ngân hàng · Phần II · Câu 2. Cho sinα=53, cosβ=1312 và 0∘<α,β<90∘. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý D.cos(α−β)=6563
Ngân hàng · Phần II · Câu 3. Cho biết tanx=2 và 0∘<x<90∘. Khi đó:
Ý A.cosx>0
Ngân hàng · Phần II · Câu 3. Cho biết tanx=2 và 0∘<x<90∘. Khi đó:
Ý B.cosx=33
Ngân hàng · Phần II · Câu 3. Cho biết tanx=2 và 0∘<x<90∘. Khi đó:
Ý C.sinx=36
Ngân hàng · Phần II · Câu 3. Cho biết tanx=2 và 0∘<x<90∘. Khi đó:
Ý D.cos(x−30∘)=63−6
Ngân hàng · Phần II · Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=2sin2x−5. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý A. Hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
Ngân hàng · Phần II · Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=2sin2x−5. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ngân hàng · Phần II · Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=2sin2x−5. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý C. Giá trị lớn nhất của hàm số đạt được khi x=2π+kπ, với k∈Z
Ngân hàng · Phần II · Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=2sin2x−5. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −3
Ngân hàng · Phần II · Câu 5. Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: p(t)=120+15cos150πt, trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý A. Hàm số p(t) tuần hoàn với chu kì 75π
Ngân hàng · Phần II · Câu 5. Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: p(t)=120+15cos150πt, trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý B. Thời điểm t=0, huyết áp của người này là 120 mmHg
Ngân hàng · Phần II · Câu 5. Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: p(t)=120+15cos150πt, trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý C. Huyết áp tâm thu (huyết áp cao nhất) của người này là 135 mmHg
Ngân hàng · Phần II · Câu 5. Huyết áp là áp lực máu cần thiết tác động lên thành động mạch nhằm đưa máu đi nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Nhờ lực co bóp của tim và sức cản của động mạch mà huyết áp được tạo ra. Giả sử huyết áp của một người thay đổi theo thời gian được cho bởi công thức: p(t)=120+15cos150πt, trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian t tính theo đơn vị phút. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Ý D. Huyết áp tâm tương (huyết áp thấp nhất) của người này là 105 mmHg
Ngân hàng · Phần II · Câu 6. Cho phương trình lượng giác 2cosx=3, khi đó:
Ý A. Phương trình có nghiệm x=±3π+k2π(k∈Z)
Ngân hàng · Phần II · Câu 6. Cho phương trình lượng giác 2cosx=3, khi đó:
Ý B. Trong đoạn [0;25π] phương trình có 4 nghiệm
Ngân hàng · Phần II · Câu 6. Cho phương trình lượng giác 2cosx=3, khi đó:
Ý C. Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn [0;25π] bằng 625π
Ngân hàng · Phần II · Câu 6. Cho phương trình lượng giác 2cosx=3, khi đó:
Ý D. Trong đoạn [0;25π] phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 613π
Ngân hàng · Phần II · Câu 7. Cho dãy số (un), biết {u1=−1un+1=un+3 với n≥1. Khi đó:
Ý A. Bốn số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là −1;2;5;8;
Ngân hàng · Phần II · Câu 7. Cho dãy số (un), biết {u1=−1un+1=un+3 với n≥1. Khi đó:
Ngân hàng · Phần II · Câu 7. Cho dãy số (un), biết {u1=−1un+1=un+3 với n≥1. Khi đó:
Ý C. Công thức số hạng tổng quát của dãy số là: un=2n−3.
Ngân hàng · Phần II · Câu 7. Cho dãy số (un), biết {u1=−1un+1=un+3 với n≥1. Khi đó:
Ý D.101 là số hạng thứ 35 của dãy số đã cho.
Ngân hàng · Phần II · Câu 8. Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=23, công sai d=21. Khi đó:
Ý A. Công thức cho số hạng tổng quát un=1+3n.
Ngân hàng · Phần II · Câu 8. Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=23, công sai d=21. Khi đó:
Ý B.5 là số hạng thứ 8 của cấp số cộng đã cho.
Ngân hàng · Phần II · Câu 8. Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=23, công sai d=21. Khi đó:
Ý C.415 một số hạng của cấp số cộng đã cho.
Ngân hàng · Phần II · Câu 8. Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=23, công sai d=21. Khi đó:
Ý D. Tổng 100 số hạng đầu của cấp số cộng (un) bằng 2620.
Ngân hàng · Phần II · Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
Ý A. Đường thẳng EF nằm trong mặt phẳng (ABCD).
Ngân hàng · Phần II · Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
Ý B.AB là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD).
Ngân hàng · Phần II · Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
Ý C.SF là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), SE là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
Ngân hàng · Phần II · Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
Ý D. Gọi G=EF∩AD khi đó, SG giao tuyến của mặt phẳng (SEF) và mặt phẳng (SAD).
Ngân hàng · Phần II · Câu 10. Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C, K=AM∩SO. Khi đó:
Ý A.SO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC), (ABC)
Ngân hàng · Phần II · Câu 10. Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C, K=AM∩SO. Khi đó:
Ý B.SO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC), (SBD)
Ngân hàng · Phần II · Câu 10. Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C, K=AM∩SO. Khi đó:
Ý C. Giao điểm của đường thẳng SO với mặt phẳng (ABM) là điểm K
Ngân hàng · Phần II · Câu 10. Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD). Trên đoạn SC lấy một điểm M không trùng với S và C, K=AM∩SO. Khi đó:
Ý D. Giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (ABM) là điểm N thuộc đường thẳng AK
Ngân hàng · Phần II · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó:
Ý A.AB song song CD.
Ngân hàng · Phần II · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó:
Ý B.SA cắt SC.
Ngân hàng · Phần II · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó:
Ý C.AD song song mp(SBC).
Ngân hàng · Phần II · Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó:
Ý D.SC chéo nhau AB.
Ngân hàng · Phần II · Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là một hình bình hành tâm O. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của SB và SD. Khi đó:
Ý A.SO là giao tuyến của (SAC) và (SBD)
Ngân hàng · Phần II · Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là một hình bình hành tâm O. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của SB và SD. Khi đó:
Ý B. Giao điểm J của SA với (CKB) thuộc đường thẳng đi qua K và song song với DC
Ngân hàng · Phần II · Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là một hình bình hành tâm O. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của SB và SD. Khi đó:
Ý C. Giao tuyến của (OIA) và (SCD) là đường thẳng đi qua C và song song với SD
Ngân hàng · Phần II · Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là một hình bình hành tâm O. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của SB và SD. Khi đó:
Ý D.CD//IJ
Ngân hàng · III · Câu 1. Khi xe đạp di chuyển, chọn chiều dương là chiều quay của bánh xe. Van V của bánh xe quay được một góc có số đo 450π mỗi phút. Biết bán kính của bánh xe là 30cm. Độ dài quãng đường mà xe đạp đã đi được trong 1 phút bằng bao nhiêu mét? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Ngân hàng · III · Câu 2. Cho các góc α, β thỏa mãn 2π<α,β<π, sinα=31, cosβ=−32. Tính sin(α+β).
Ngân hàng · III · Câu 3. Cho sinα+cosα=31,α∈(2−π;0). Tính giá trị biểu thức A=sinα.cosα(kết quả làm tròn tới hàng phần chục).
Ngân hàng · III · Câu 4. Số nghiệm của phương trình sin(2x−40∘)=23 với −180∘≤x≤180∘ là bao nhiêu?
Ngân hàng · III · Câu 5. Mực nước cao nhất tại một cảng biển là 12 m khi thủy triều lên cao và sau 12 giờ khi thủy triều xuống thấp thì mực nước thấp nhất là 8 m. Đồ thị dưới đây mô tả sự thay đổi chiều cao của mực nước tại cảng trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm. Biết chiều cao của mực nước h (m) theo thời gian t (h) (0≤t≤24) được cho bởi công thức h=m+a.cos(12πt) với m, a là các số thực dương cho trước. Tính giá trị T=m+a.
Ngân hàng · III · Câu 6. Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) được cho bởi công thức h=12+4cos(12πt−43π). Hỏi mực nước cao nhất trong ngày của con kênh là bao nhiêu m và vào lúc mấy giờ?
Ngân hàng · III · Câu 8. Một ngôi nhà hình kim tự tháp (có gạch nâu ốp bên ngoài) được bao quanh bởi rất nhiều cây cối và là nơi tuyệt vời để nghỉ mát mùa hè; ngôi nhà có chiều dài, chiều rộng là 6,8m, chiều cao là 2,72m. Khi xây dựng ngôi nhà, người chủ đã tính toán số viên gạch nâu hình hộp chữ nhật cần ốp tường; biết hàng trên ít hơn hàng dưới 1 viên, hàng trên cùng là 1 viên, kích thước viên gạch nâu hình hộp chữ nhật là 0,2m−0,08m−1m. Hãy dự tính số viên gạch nâu ốp tường cả bốn mặt của ngôi nhà.
Ngân hàng · III · Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với AD//BC và AD=3BC. Gọi O là giao điểm của AC và BD; I là điểm thuộc đoạn SC sao cho CSCI=x. Tìm x để OI//(SAD).
Ngân hàng · III · Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SC. Điểm N thuộc cạnh SB sao cho SBSN=32. Gọi Q là giao điểm của cạnh SD và mặt phẳng (MNP). Tỷ số SDSQ=5a.
Ngân hàng · IV · Bài 1. 1) Cho cosα=−135 và 2π<α<π. Tính: sinα; cos2α; sin(α−6π), tan2α, cos2α.
Cho sinα+cosα=21. Tính sin2α; sin4α.
Ngân hàng · IV · Bài 2. 1) Rút gọn các biểu thức sau:
a) E=cos2α1−sin2α⋅cos2α−cos2α;
b) F=2(sin4x+cos4x)+4sin2xcos2x.
Chứng minh rằng:
a) 1+sin2x−cos2x1+sin2x+cos2x=cotx
b) cot2α−tan2αcos2α−sin2α=sin2αcos2α
c) cotβ−cotαtanα−tanβ=tanαtanβ
d) (sinx+cosx)21−4sin2xcos2x=(sinx−cosx)2
Cho tam giác ABC, chứng minh rằng sin(A+B+2C)=−sinC.
Ngân hàng · IV · Bài 3. Tìm tập xác định của các hàm số sau
a) y=sinx−1cosx.
b) y=tan(x−3π)+2.
c) y=sinx−cosx1
d) y=cos2x+tanx1+5
e) y=2−sin2x
f) y=cosx1+cotx
Ngân hàng · IV · Bài 4. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:
a) y=3sinx−13
b) y=sin2x+cosx−2026
c) y=5−2sin22x
d) y=sin(x−6π)−sin(x+6π)
Ngân hàng · IV · Bài 5. Giải các phương trình sau
a) tan(2x+6π)=3
b) sin(3x+4π)=23.
c) cos(2x−70∘)=−1.
d) 3sin(−2x+38∘)=4.
e) sin(3x−127π)=sin(−x+4π).
f) cos(x+4π)+cos(4π−x)=0.
g) sin3x−cos(43π−x)=0.
Ngân hàng · IV · Bài 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi E là điểm thuộc cạnh CD sao cho CD=3CE, F là điểm thuộc cạnh SD sao cho SF=43SD, G là trọng tâm tam giác ACD.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBE) và (SAC).
b) Chứng minh đường thẳng GF song song với mp(SAB).
c) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC); (SAB) và (SCD).
d) Tìm điểm K là giao điểm của AF và (SBE). Tính tỉ số KAKF.