

Phần I · Câu 4. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 4. Đồ thị hàm số y 2 có bao nhiêu đường tiệm cận?
x 6x 9
A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 1. Cho hàm số y f ( x ) có đồ thị như hình bên
a) Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (0;1)
b) Hàm số f ( x) đạt cực tiểu tại x=0
c) Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (−∞;0)
d) Phương trình f ( x) 0 có hai nghiệm phân biệt
Đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 1. Cho hàm số y f ( x ) có đồ thị như hình bên
a) Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (0;1)
b) Hàm số f ( x) đạt cực tiểu tại x=0
c) Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (−∞;0)
d) Phương trình f ( x) 0 có hai nghiệm phân biệt
Đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 1. Cho hàm số y f ( x ) có đồ thị như hình bên
a) Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (0;1)
b) Hàm số f ( x) đạt cực tiểu tại x=0
c) Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (−∞;0)
d) Phương trình f ( x) 0 có hai nghiệm phân biệt
Đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 1. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 1. Cho hàm số y f ( x ) có đồ thị như hình bên
a) Hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (0;1)
b) Hàm số f ( x) đạt cực tiểu tại x=0
c) Hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (−∞;0)
d) Phương trình f ( x) 0 có hai nghiệm phân biệt
Đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề a) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề b) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề c) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Câu 2. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Đánh giá riêng mệnh đề d) trong khối nguồn.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 2.
Câu 2. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số y có bao nhiêu tiệm cận đứng?
f x 1
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần IV · Câu 1.
Câu 1. Tìm khoảng đơn điệu của hàm số y x 2x 3.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần IV · Câu 2.
Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A BC D có AB 1, AD AA 4 . Tính độ dài của vectơ
u AB AC .
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 1. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 1. Cho hàm số y f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 B. Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 0
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
Phần I · Câu 2. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 2. Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên đoạn có 2; 2 và có đồ thị là đường cong trong
hình vẽ bên. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y f x là
A. M 1; 2 . B. M 1; 2 . C. M 2; 4 . D. M 2;4 .
Phần I · Câu 3. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 3. Đường thẳng 2 y 1 0 là tiệm cận ngang của hàm số nào sau đây?
x 1 x2 x 1 2x 1 3 x2
A. y B. y C. y D. y
2x 1 1 2x 1 x 2 x 2 3x 1
x2 3x
Phần I · Câu 5. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 5. Biết rằng đồ thị của hàm số y x3 3x2 5 có hai điểm cực trị A và B . Tính độ dài đoạn
thẳng AB .
A. AB 10 2. B. AB 2 5. C. AB 3 2. D. AB 2 3.
Phần I · Câu 6. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 6. Cho hàm số y f x liên tục trên 3; 2 và có bảng biến thiên như sau. Gọi M , m lần lượt là
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y f x trên đoạn 1; 2 . Tính M m .
A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 4 .
Phần I · Câu 7. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 7: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm thực của phương trình f x 2 là
A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Phần I · Câu 8. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 8. Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y x3 3x2 1 . B. y x3 3x2 1 .
C. y x3 2x 1 . D. y x3 x 1 .
3 2
Phần I · Câu 9. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 9. Cho hàm số f ( x) ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây sai?
a) Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 2.
b) Phương trình ax3 bx2 cx d 0 có ba nghiệm phân biệt.
c) Phương trình ax3 bx2 cx d 0 có hai nghiệm dương phân biệt.
d) Phương trình ax3 bx2 cx d 0 có ba nghiệm dương phân biệt.
Phần I · Câu 10. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 10. Cho
tứ diện ABCD . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A. BC AB DA DC . B. AC AD BD BC .
C. AB AC DB DC . D. AB AD CD BC .
uuur uuur
Phần I · Câu 11. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.ABCD . Góc giữa hai vectơ AB và DC bằng
A. 300 . B. 450 . C. 600 . D. 900 .
uuur uuur uuur uuur
Phần I · Câu 12. Bản chép nguyên khối từ đề nguồn; các phương án nằm trong khối dưới đây:
Câu 12. Cho tứ diện ABCD . Điểm N xác định bởi đẳng thức sau AN AB AC AD . Mệnh đề nào
đúng?
A. N là trung điểm BD . B. N là đỉnh hình bình hành BCDN .
C. N là đỉnh hình bình hành CDBN . D. N A .
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết rằng: cạnh AB a , AD 2a ,
cạnh bên SA 2a và vuông góc với mặt đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB , SD .
Khi đó
uuur uuur
a) Hai vectơ AB , CD là hai vectơ cùng hướng
uuur uuur
b) Góc giữa hai vectơ SC và AC bằng 60
uuuur uuur
a2
c) Tích vô hướng AM .AB
uuuur uuuur a 3
d) Độ dài của vectơ AM AN là
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết rằng: cạnh AB a , AD 2a ,
cạnh bên SA 2a và vuông góc với mặt đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB , SD .
Khi đó
uuur uuur
a) Hai vectơ AB , CD là hai vectơ cùng hướng
uuur uuur
b) Góc giữa hai vectơ SC và AC bằng 60
uuuur uuur
a2
c) Tích vô hướng AM .AB
uuuur uuuur a 3
d) Độ dài của vectơ AM AN là
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết rằng: cạnh AB a , AD 2a ,
cạnh bên SA 2a và vuông góc với mặt đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB , SD .
Khi đó
uuur uuur
a) Hai vectơ AB , CD là hai vectơ cùng hướng
uuur uuur
b) Góc giữa hai vectơ SC và AC bằng 60
uuuur uuur
a2
c) Tích vô hướng AM .AB
uuuur uuuur a 3
d) Độ dài của vectơ AM AN là
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết rằng: cạnh AB a , AD 2a ,
cạnh bên SA 2a và vuông góc với mặt đáy. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB , SD .
Khi đó
uuur uuur
a) Hai vectơ AB , CD là hai vectơ cùng hướng
uuur uuur
b) Góc giữa hai vectơ SC và AC bằng 60
uuuur uuur
a2
c) Tích vô hướng AM .AB
uuuur uuuur a 3
d) Độ dài của vectơ AM AN là
Phần III · Câu 1.
Câu 1. Cho hàm số f x có đạo hàm f x x 1 x 2 x 3 x 4 , x . Số điểm cực trị của
2 3 4
hàm số đã cho là
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Phần III · Câu 3.
Câu 3. Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A cách bờ biển một khoảng AB 4 km . Trên bờ biển có một cái
kho ở vị trí C cách B một khoảng BC 7 km . Người canh hải đăng chèo đò từ vị trí A đến vị trí M trên
bờ biển với vận tốc 6 km / h rồi đi xe đạp từ M đến C với vận tốc 10 km / h . Người đó nên chèo thuyền
trong bao nhiêu ki-lô-mét nếu anh ta muốn đến nơi trong thời gian ngắn nhất?
A
Phần III · Câu 4.
Câu 4. Cho hình hộp ABCD A BC D có tất cả các cạnh bằng 1, các góc BAD
AB A AD 60 . Gọi
P và Q là các điểm xác định bởi AP D A, C Q DC . Tính độ dài đoạn thẳng PQ (làm tròn đến một
chữ số thập phân).
Phần IV · Câu 3.
Câu 3.
a) Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được đo bởi hàm G x 0 , 025x 2 30 x , trong đó x là số
miligam thuốc được tiêm cho bệnh nhân (0 x 30) . Cần điều trị cho một bệnh nhân bị huyết áp cao,
hỏi cần tiêm bao nhiêu miligam thuốc thì huyết áp của bệnh nhân giảm nhiều nhất ?
b) Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m 5 kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn
xích SA , SB , SC , SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có ASC=600 (Hình).
r r r r
Biết P mg trong đó g là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn 10 m / s 2 , P là trọng lực tác động vật có đơn
vị là N , m là khối lượng của vật có đơn vị kg . Tính độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích.