Tính đơn điệu của hàm số · Câu 6. Cho hàm số y = − x 3 + mx 2 + ( 3m + 2 ) x + 1 . Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến 3 trên ℝ . [ m ≥ −1 [ m > −1
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 8. Cho hàm số y = với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m x+m để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 11. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f ' ( x ) trên ℝ . Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = f ' ( x ) . Hàm số g ( x ) = f ( x − x 2 ) nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? ( 3 ) ( 3) (1 ) ( 1)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tính đơn điệu của hàm số · Câu 1.** Cho hàm số $y=x^3-3x^2-9x+1$. Hàm số nghịch biến trên $(a;b)$, với $a$, $b$ là các nghiệm nguyên của phương trình $y'=0$. Khi đó $a+b$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tính đơn điệu của hàm số · Câu 2.** Đạo hàm $f'(x)$ của hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như Hình 12. Hàm số $y=f(x)$ đồng biến trên các khoảng $(a;b)$, $(c;d)$. Tổng $a+b+c+d$ bằng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tính đơn điệu của hàm số · Câu 4.** Cho hàm số $y=\dfrac{mx-2m+3}{x+m}$ với $m$ là tham số. Gọi $S$ là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của $m$ để hàm số nghịch biến trên khoảng $(2;+\infty)$. Tìm số phần tử của $S$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tính đơn điệu của hàm số · Câu 5.** Số giá trị nguyên thuộc khoảng $(-2020;2020)$ của tham số $m$ để hàm số $y=x^3-3x^2-mx+2019$ đồng biến trên $(0;+\infty)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tính đơn điệu của hàm số · Câu 5.** Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình $S(t)=\dfrac{1}{3}t^3-3t^2+5t+2$ với $t\ge0$, trong đó $t$ tính bằng giây và $s$ tính bằng mét. Trong khoảng thời gian nào vận tốc của vật tăng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tính đơn điệu của hàm số · Câu 6.** Một hợp tác xã nuôi cá thí nghiệm trong hồ. Người ta thấy rằng nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có $n$ con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng $P(n)=480-20n$ (gam). Hỏi phải thả cá trong khoảng nào trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để số gam tăng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tính đơn điệu của hàm số · Câu 7.** Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt khoảng cách là $300\ km$. Vận tốc dòng nước là 6 km/h. Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là $v$ (km/h) thì năng lượng tiêu hao của cá trong $t$ giờ được cho bởi công thức $E(v)=cv^3t$, trong đó $c$ là hằng số và $E$ tính bằng Jun. Vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên nằm ở khoảng nào thì năng lượng tiêu hao của cá giảm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cực trị hàm số · Câu 7. Cho hàm số f ( x) = 2x3 − 9x 2 − 24x + 1 . Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau? (1) Điểm cực đại của hàm số là x = −1 . (2) Điểm cực tiểu của hàm số là x = 4 . (3) Giá trị cực đại của hàm số là y = 14 . (4) Giá trị cực tiểu của hàm số là y = −111.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Cực trị hàm số · Câu 11.** Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1 ≤ x ≤ 18 ) . Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí C ( x ) = x3 − 3x 2 − 20 x + 500 . Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng/mét. Vậy hộ này cần sản xuất và bán ra mỗi ngày bao nhiêu mét để thu được lợi nhuận tối đa?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Cực trị hàm số · Câu 2.** Cho hàm số $y=f(x)$ xác định và liên tục trên $\mathbb{R}$. Hàm số $y=f'(x)$ có bảng xét dấu như sau
Hỏi hàm số $y=f(x)$ có bao nhiêu điểm cực trị ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Cực trị hàm số · Câu 3.** Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và đồ thị hàm số $y=f'(x)$ như hình bên. Đồ thị hàm số $y=f(x)$ bao nhiêu có điểm cực tiểu và điểm cực đại ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Cực trị hàm số · Câu 4.** Cho hàm số $y=f(x)$ biết $f'(x)=\left(x^2-1\right)(x-4)$ với mọi $x\in\mathbb{R}$. Hàm số $g(x)=f(3-x)$ có bao nhiêu điểm cực trị ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Cực trị hàm số · Câu 5.** Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu $f'(x)$ như sau:
Hỏi hàm số $y=f\left(x^2-2x\right)$ có bao nhiêu điểm cực tiểu ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Cực trị hàm số · Câu 6.** Có bao nhiêu giá trị của tham số $m$ để hàm số $y=\dfrac{x^2-m(m+1)x+m^3+1}{x-m}$ có cực đại, cực tiểu đồng thời điểm cực đại của đồ thị hàm số nằm trên parabol $(P):y=-2x^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 1. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên [ −1; +∞ ) và có đồ thị như hình vẽ. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [ −1; 4] .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 2. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ −1;3] và có đồ thị như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [ −1;3] . Ta có giá trị của M + 2m là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 4. Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên khoảng ( −∞; ) và ( ; +∞ ) . Đồ thị hàm số ( 2) (2 ) y = f ( x ) là đường cong trong hình vẽ bên. y 2 1 −1 O 1 1 2 x 2 −2 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 5. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục và có đồ thị trên đoạn [ −2; 4 ] như hình vẽ bên. Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [ −2; 4 ] bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 6. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ −1; 2 ] và có đồ thị như hình vẽ? Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ −1; 2 ] . Ta có M + m bằng:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 7. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên [ −1; +∞ ) và có đồ thị như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x ) trên [1; 4] .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 8. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ − 1; 3] có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ − 1; 3] . Giá trị M − m bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9.** Gọi $M$ và $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=2x^3+3x^2-12x+2$ trên đoạn $[-1;2]$. Tỉ số $\dfrac{M}{m}$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 10. Cho hàm số y = f ( x ) xác định và liên tục trên đoạn [ −2; 2] và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ. Đặt M = max f ( x ) , m = min f ( x ) . Khi đó M + m bằng [−2;2] [−2;2]
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 12. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ − 1; 2] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ − 1; 2] . Ta có M + m bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 13. Cho hàm số y = f ( x ) , x ∈ [ −2;3] có đồ thị như hình vẽ. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) trên đoạn [ −2;3] . Giá trị M + m là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 14. Cho hàm số y = f ( x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [ −1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 15. Cho hàm số y = f ( x ) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau Khẳng định nào sau đây là sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 16. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên đoạn [ −3; 2] và có bảng biến thiên như sau. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x ) trên đoạn [ −1; 2] . Tính M + m .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 17. Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên [ − 3; 5 ] và có bảng biến thiên như hình vẽ: x - 3 -1 1 5 y' + 0 0 + 2 2 5 y 0 -2 Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 19. Tính tổng bình phương giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 4 + 4 x 2 + 3 trên đoạn [ − 1;1] ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 22. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = trên đoạn x +1 [0;3] . Tính giá trị M − m . 9 9 1
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 24. Gọi M , m thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = trên đoạn [ −2;0] x −1 . Tính P = M + m . 13
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 26. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = x 2 − trên đoạn x [ −4; −1] . Tính T = M + m .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 112 – 115 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 2.** Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 112
0,023 điểm
**Ý A.** $\max\limits_{[-1;1]}f(x)=3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 112 – 115 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 2.** Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 113
0,023 điểm
**Ý B.** $\max\limits_{[-1;+\infty)}f(x)=3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 112 – 115 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 2.** Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 112 – 115 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 2.** Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 115
0,023 điểm
**Ý D.** $\max\limits_{[-1;1]}f(x)=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 120 – 123 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 4.** Hàm số $y=f(x)$ liên tục và có bảng biến thiên trong $[-1;3]$ cho bởi hình dưới đây. Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-1;3]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 120
0,023 điểm
**Ý A.** $M=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 120 – 123 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 4.** Hàm số $y=f(x)$ liên tục và có bảng biến thiên trong $[-1;3]$ cho bởi hình dưới đây. Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-1;3]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 121
0,023 điểm
**Ý B.** $M=5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 120 – 123 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 4.** Hàm số $y=f(x)$ liên tục và có bảng biến thiên trong $[-1;3]$ cho bởi hình dưới đây. Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-1;3]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 122
0,023 điểm
**Ý C.** $M=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 120 – 123 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 4.** Hàm số $y=f(x)$ liên tục và có bảng biến thiên trong $[-1;3]$ cho bởi hình dưới đây. Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-1;3]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 123
0,023 điểm
**Ý D.** $M=4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 128 – 131 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 6.** Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[0;2]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 128
0,023 điểm
**Ý A.** $m+M=2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 128 – 131 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 6.** Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[0;2]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 129
0,023 điểm
**Ý B.** $m+M=-2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 128 – 131 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 6.** Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[0;2]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 130
0,023 điểm
**Ý C.** $m+M=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 128 – 131 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 6.** Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[0;2]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 131
0,023 điểm
**Ý D.** $m+M=4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 132 – 135 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 7.** Cho hàm số $y=f(x)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 132
0,023 điểm
**Ý A.** Hàm số $y=f(x)$ có giá trị cực tiểu bằng $1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 132 – 135 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 7.** Cho hàm số $y=f(x)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 133
0,023 điểm
**Ý B.** Hàm số $y=f(x)$ có giá trị lớn nhất bằng $0$ và giá trị nhỏ nhất bằng $1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 132 – 135 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 7.** Cho hàm số $y=f(x)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 134
0,023 điểm
**Ý C.** Hàm số $y=f(x)$ đạt cực đại tại $x=0$ và đạt cực tiểu tại $x=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 132 – 135 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 7.** Cho hàm số $y=f(x)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 135
0,023 điểm
**Ý D.** Hàm số $y=f(x)$ có đúng một cực trị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 140 – 143 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9.** Hàm số $y=f(x)$ liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn $[-1;3]$ cho trong hình bên. Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-1;3]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 140
0,023 điểm
**Ý A.** $M=f(-1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 140 – 143 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9.** Hàm số $y=f(x)$ liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn $[-1;3]$ cho trong hình bên. Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-1;3]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 141
0,023 điểm
**Ý B.** $M=f(0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 140 – 143 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9.** Hàm số $y=f(x)$ liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn $[-1;3]$ cho trong hình bên. Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-1;3]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 142
0,023 điểm
**Ý C.** $M=f(5)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 140 – 143 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9.** Hàm số $y=f(x)$ liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn $[-1;3]$ cho trong hình bên. Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-1;3]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 143
0,023 điểm
**Ý D.** $M=f(4)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 144 – 147 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 10.** Cho hàm số $y=f(x)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 144
0,023 điểm
**Ý A.** Hàm số có giá trị lớn nhất bằng $0$ và giá trị nhỏ nhất bằng $-1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 144 – 147 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 10.** Cho hàm số $y=f(x)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 145
0,023 điểm
Ý B. Hàm số có hai cực trị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 144 – 147 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 10.** Cho hàm số $y=f(x)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 146
0,023 điểm
Ý C. Hàm số có đúng một cực trị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 144 – 147 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 10.** Cho hàm số $y=f(x)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 147
0,023 điểm
Ý D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 148 – 151 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 11.** Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[0;2]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 148
0,023 điểm
**Ý A.** $m+M=2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 148 – 151 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 11.** Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[0;2]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 149
0,023 điểm
**Ý B.** $m+M=-2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 148 – 151 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 11.** Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[0;2]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 150
0,023 điểm
**Ý C.** $m+M=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 148 – 151 · chạm để mở lại
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 11.** Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $f(x)$ trên đoạn $[0;2]$. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 151
0,023 điểm
**Ý D.** $m+M=4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 1.** Hộp sữa $1\ l$ được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật với đáy là hình vuông cạnh $x$ cm. Tìm $x$ để diện tích toàn phần của hộp nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 2.** Một hợp tác xã nuôi cá trong hồ. Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có $n$ con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng: $P(n)=480-20n$ (gam). Hỏi phải thả bao nhiêu cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau một vụ thu hoạch được nhiều cá nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 3.** Ông Nam cần xây dựng một bể chứa nước có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp đậy để phục vụ cho việc tưới cây trong vườn. Do các điều kiện về diện tích vườn, ông Nam cần bể có thể tích là $36\ m^3$, đáy bể có chiều dài gấp hai lần chiều rộng và chiều rộng không quá $4\ m$; biết rằng chi phí vật liệu xây dựng mỗi mét vuông diện tích bề mặt là như nhau. Hỏi chiều cao bể nước bằng bao nhiêu để tổng chi phí vật liệu là nhỏ nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 4.** Ông $A$ dự định sử dụng hết $5\ m^2$ kính để làm bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Bể cá có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 5.** Một chất điểm chuyển động theo phương trình $S=-t^3+9t^2+t+10$ trong đó $t$ tính bằng $(s)$ và $S$ tính bằng $(m)$. Thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 6.** Một vật chuyển động theo quy luật $s=-2t^3+24t^2+9t-3$ với $t$ là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và $s$ là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 7.** Một chất điểm chuyển động theo quy luật $s=-t^3+6t^2+17t$, với $t$ là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và $s$ là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Khi đó vận tốc $v\ (m/s)$ của chuyển động đạt giá trị lớn nhất trong khoảng 8 giây đầu tiên bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 8.** Một chất điểm chuyển động theo phương trình $S=-t^3+3t^2-2$, trong đó $t$ tính bằng giây và $S$ tính theo mét. Chuyển động có vận tốc lớn nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9.** Ông $A$ dự định sử dụng hết $6{,}5\ m^2$ kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 10.** Một ông nông dân có $2400$ m hàng rào và muốn rào lại cánh đồng hình chữ nhật tiếp giáp với một con sông. Ông không cần rào cho phía giáp bờ sông. Hỏi ông có thể rào được cánh đồng với diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 11.** Tìm $m$ để tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=f(x)=x^4-2x^2+m$ trên đoạn $[-1;1]$ bằng 5.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 12.** Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ông để trống một ô có diện tích bằng $20\%$ diện tích của đáy bể. Biết đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết bể có thể chứa tối đa $10\ m^3$ nước và giá tiền thuê nhân công là $500000$ đồng$/m^2$. Số tiền trả ít nhất cho nhân công mà ông phải trả với số là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 13.** Người ta giăng lưới để nuôi riêng một loại cá trên một góc hồ. Biết rằng lưới được giăng theo một đường thẳng từ một vị trí trên bờ ngang đến một vị trí trên bờ dọc và phải đi qua một cái cọc đã cắm sẵn ở vị trí $A$. Hỏi diện tích nhỏ nhất có thể giăng là bao nhiêu, biết rằng khoảng cách từ cọc đến bờ ngang là $5\ m$ và khoảng cách từ cọc đến bờ dọc là $12\ m$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 14.** Ông $A$ dự định sử dụng hết $6{,}7\ m^2$ kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 7.** Đường thẳng $y=x+1$ là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A. $y=\dfrac{x-1}{x^2+1}$.
B. $y=\sqrt{x^2-2x+3}$.
C. $y=\dfrac{x^2+1}{x-2}$.
D. $y=\dfrac{2x^2+x+1}{2x+1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 10.** Cho hàm số $y=f(x)$ xác định, liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình bên dưới
Đường cong nào dưới đây là đồ thị của hàm số $y=f(x)+2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 11. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên [ −2; 2] và có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 3 f ( x ) − 4 = 0 trên đoạn [ −2; 2] là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Bài 2.** Tìm các đường tiệm cận của các đồ thị hàm số sau:
a) $y=2x+1-\dfrac{1}{x+2}$;
b) $y=\dfrac{x^2-3x+4}{2x+1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Bài 3.** a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số $y=-x^3+\dfrac{3}{2}x^2+6x-3$.
b) Chứng minh rằng phương trình $-x^3+\dfrac{3}{2}x^2+6x-3=0$ có ba nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm nhỏ hơn $\dfrac{1}{2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Bài 4.** Cho hàm số $y=x^3-3x^2+2$.
a) Tìm điểm $I$ thuộc đồ thị hàm số biết hoành độ của $I$ là nghiệm của phương trình $y''=0$.
b) Chứng minh rằng $I$ là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Bài 5.** Bạn Việt muốn dùng tấm bìa hình vuông cạnh $6\ dm$ làm một chiếc hộp không nắp, có đáy là hình vuông bằng cách cắt bỏ đi 4 hình vuông nhỏ ở bốn góc của tấm bìa (Hình 11).
Bạn Việt muốn tìm độ dài cạnh hình vuông cần cắt bỏ để chiếc hộp đạt thể tích lớn nhất.
a) Hãy thiết lập hàm số biểu thị thể tích hộp theo $x$ với $x$ là độ dài cạnh hình vuông cần cắt đi.
b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số tìm được.
Từ đó, hãy tư vấn cho bạn Việt cách giải quyết vấn đề và giải thích vì sao cần chọn giá trị này. *(Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.)*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Bài 1.** Cho hàm số $y=\dfrac{x-1}{x+2}$ có đồ thị $(C)$.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị $(C)$ của hàm số trên.
b) Gọi $I$ là giao điểm của hai tiệm cận của $(C)$. Xét tam giác đều $ABI$ có hai đỉnh $A$, $B$ thuộc $(C)$, tính độ dài đoạn $AB$ ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Bài 2.** Cho hàm số $y=\dfrac{2x-1}{1-x}$ có đồ thị $(C)$. Tìm tham số thực $m$ để đường thẳng $d:y=m-2x$ cắt $(C)$ tại hai điểm phân biệt có hoành độ $x_1$, $x_2$ thỏa mãn $2x_1x_2-8(x_1+x_2)=7$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Bài 3.** Cho hàm số $y=\dfrac{x^2+x+m}{x-1}$.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị $(C)$ của hàm số với $m=2$.
b) Tìm $m$ để hàm số có 2 cực trị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Bài 4.** Cho hàm số $y=\dfrac{x^2-3x+4}{2x-2}$ có đồ thị $(C)$ và điểm $M$ bất kỳ thuộc $(C)$. Gọi $I$ là giao điểm hai đường tiệm cận. Tiếp tuyến tại $M$ của $(C)$ cắt hai tiệm cận tại $A$ và $B$.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ $(C)$.
b) CMR: $M$ là trung điểm $AB$;
c) CMR: Tích khoảng cách từ $M$ đến hai đường tiệm cận là không đổi;
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 4.** Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, có bao nhiêu vectơ có độ dài bằng độ dài véc tơ $\overrightarrow{AB}$ ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, khẳng định nào sau đây là sai? → 1 → → → → → → → → →
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 11. Ba lực F1 , F2 , F3 cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc và có độ lớn lần lượt là 3N, 4N, 5N . Độ lớn hợp lực của ba lực đã cho bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 245 – 248 · chạm để mở lại
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 12. Trong không gian các khẳng định sau đây đúng hay sai?
Câu 246
0,047 điểm
**Ý B.** Góc giữa hai vectơ khác $\vec{0}$ được tính theo công thức $\cos(\vec{a},\vec{b})=\dfrac{\vec{a}\vec{b}}{\left|\vec{a}\right|.\left|\vec{b}\right|}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 257 – 260 · chạm để mở lại
**Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 15.** Cho tứ diện đều $ABCD$ có cạnh bằng $a$, gọi $I$ là trung điểm của $BC$ và $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$, các khẳng định sau đúng hay sai?
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 257 – 260 · chạm để mở lại
**Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 15.** Cho tứ diện đều $ABCD$ có cạnh bằng $a$, gọi $I$ là trung điểm của $BC$ và $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$, các khẳng định sau đúng hay sai?
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 257 – 260 · chạm để mở lại
**Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 15.** Cho tứ diện đều $ABCD$ có cạnh bằng $a$, gọi $I$ là trung điểm của $BC$ và $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$, các khẳng định sau đúng hay sai?
Câu 259
0,047 điểm
**Ý C.** Độ dài $\left|\overrightarrow{AG}\right|=\dfrac{a\sqrt{6}}{3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 257 – 260 · chạm để mở lại
**Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 15.** Cho tứ diện đều $ABCD$ có cạnh bằng $a$, gọi $I$ là trung điểm của $BC$ và $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$, các khẳng định sau đúng hay sai?
**Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 16.** Một chiếc đèn led hình tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn từ điểm $O$ trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm $A$, $B$, $C$ trên đèn sao cho $OA$, $OB$, $OC$ vuông góc từng đôi một. Các lực căng $\overrightarrow{F_1}$, $\overrightarrow{F_2}$, $\overrightarrow{F_3}$ lần lượt trên mỗi sợi dây có độ lớn $\left|\overrightarrow{F_1}\right|=\left|\overrightarrow{F_2}\right|=\left|\overrightarrow{F_3}\right|=10N$ (hình vẽ). Tính trọng lượng của đèn tròn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 16.** Một em nhỏ cân nặng 20kg trượt trên cầu trượt có độ dài 5m, cầu trượt có góc nghiêng theo phương nằm ngang là $40^\circ$ (hình vẽ).
a) Tính độ lớn của trọng lực $\overrightarrow{P}$ tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn bằng $9{,}81m/s^2$.
b) Tính công sinh ra bởi trọng lực $\overrightarrow{P}$ khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 18.** Một thủ môn dùng lực để phát quả bóng có khối lượng 0,4kg về phía khung thành đối phương. Muốn quả bóng bay với gia tốc $95m/s^2$ thì thủ môn đó cần phải tác động vào quả bóng một lực có độ lớn bằng bao nhiêu Niutơn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 19.** Một xe chở hàng đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật, bốn đỉnh $A$, $B$, $C$, $D$ ở mặt đáy trên khung sắt được nối với móc $E$ của cần cẩu bằng các đoạn dây xích có độ dài bằng nhau, và cùng tạo với mặt phẳng $(ABCD)$ một góc $45^\circ$. Biết mặt phẳng $(ABCD)$ nằm ngang, chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng, các lực căng $\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_3},\overrightarrow{F_3},\overrightarrow{F_4}$ đều có cường độ 5000N và trọng lượng khung sắt là 2500N. (hình vẽ). Tính trọng lượng của xe *(làm tròn đến hàng đơn vị)*.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 20.** Một lực tĩnh điện $\overrightarrow{F}$ tác động lên điện tích điểm $M$ trong điện trường đều làm cho $M$ dịch chuyển theo đường gấp khúc $MPN$ (hình vẽ). Biết điện tích $q=2.10^{-12}C$, vectơ điện trường $\overrightarrow{E}$ có độ lớn $E=1{,}8.10^5\,N/C$ và $d=MN=10mm$. Tính công $A$ sinh ra bởi lực tĩnh điện $\overrightarrow{F}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a = ( 2;1;0 ) và b = ( −1; 0; −2 ) . Tính cos ( a, b ) . → → 2 → → 2 → → 2 → → 2
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 4. Trong không gian Oxyz cho ba điểm M ( 2;3; − 1) , N ( −1;1;1) và P (1; m − 1; 2 ) . Tìm m để tam giác MNP vuông tại N .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A (1;1;1) , B ( 5; −1; 2 ) , C ( 3; 2; −4 ) . Tọa độ điểm M thỏa → → → → mãn MA + 2MB − MC = 0 là ( 3 9) ( 3 9) ( 3 9) ( 3 9)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho các véc tơ u = 2i − 2 j + k , v = ( m;2; m + 1) với m là → → tham số thực. Có bao nhiêu giá trị của m để u = v .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 7. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho a = ( 2;3;1) , b = ( −1;5;2) , c = ( 4; − 1;3) và → x = ( −3;22;5) . Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau? → → → → → → → →
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( 2; − 2;1) , B ( 0;1; 2 ) . Tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng ( Oxy ) sao cho ba điểm A , B , M thẳng hàng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 9. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A ( 0;1; −2 ) và B ( 3; −1;1) . Tìm tọa độ → → điểm M sao cho AM = 3 AB .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 10. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A (1; 2; −1) , AB = (1;3;1) thì tọa độ của điểm B là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A (1; 2; − 1) , B ( 2; − 1;3) , C ( −4;7;5) . Tọa độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là ( 2 11 ) ( 11 ) ( 2 11 1 )
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 277 – 280 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông có các cạnh bằng $1$, $SAD$ là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi $O,M$ và $N$ lần lượt là trung điểm của $AD,BC$ và $CD$. Thiết lập hệ trục tọa độ $Oxyz$ như hình vẽ.
Câu 277
0,053 điểm
**Ý A.** Tọa độ các điểm $A,B$ là $A\left(0;-\dfrac{1}{2};0\right)$, $B\left(1;-\dfrac{1}{2};0\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 277 – 280 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông có các cạnh bằng $1$, $SAD$ là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi $O,M$ và $N$ lần lượt là trung điểm của $AD,BC$ và $CD$. Thiết lập hệ trục tọa độ $Oxyz$ như hình vẽ.
Câu 278
0,053 điểm
**Ý B.** Tọa độ các điểm $C,D$ là $C\left(1;\dfrac{1}{2};0\right)$, $D\left(0;\dfrac{1}{2};0\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 277 – 280 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông có các cạnh bằng $1$, $SAD$ là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi $O,M$ và $N$ lần lượt là trung điểm của $AD,BC$ và $CD$. Thiết lập hệ trục tọa độ $Oxyz$ như hình vẽ.
Câu 279
0,053 điểm
**Ý C.** Tọa độ điểm $S$ là $S\left(0;0;\dfrac{\sqrt{3}}{2}\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 277 – 280 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 1.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông có các cạnh bằng $1$, $SAD$ là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi $O,M$ và $N$ lần lượt là trung điểm của $AD,BC$ và $CD$. Thiết lập hệ trục tọa độ $Oxyz$ như hình vẽ.
Câu 280
0,053 điểm
**Ý D.** Tọa độ các điểm $M,N$ là $M(1;0;0)$, $N\left(\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2};0\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 281 – 284 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 2.** Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp $OABC.O'A'B'C'$ có $A(1;1;-1)$, $B(0;3;0)$, $\overrightarrow{BC'}=(2;-6;6)$. Gọi $H,K$ lần lượt là trọng tâm của tam giác $OA'O'$ và $CB'C'$.
Câu 281
0,053 điểm
**Ý A.** Tọa độ điểm $C'$ là $(2;-3;6)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 281 – 284 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 2.** Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp $OABC.O'A'B'C'$ có $A(1;1;-1)$, $B(0;3;0)$, $\overrightarrow{BC'}=(2;-6;6)$. Gọi $H,K$ lần lượt là trọng tâm của tam giác $OA'O'$ và $CB'C'$.
Câu 282
0,053 điểm
**Ý B.** Tọa độ điểm $O'$ là $(3;-5;5)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 281 – 284 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 2.** Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp $OABC.O'A'B'C'$ có $A(1;1;-1)$, $B(0;3;0)$, $\overrightarrow{BC'}=(2;-6;6)$. Gọi $H,K$ lần lượt là trọng tâm của tam giác $OA'O'$ và $CB'C'$.
Câu 283
0,053 điểm
**Ý C.** Tọa độ véc tơ $\overrightarrow{AB'}=(-2;3;-6)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 281 – 284 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 2.** Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp $OABC.O'A'B'C'$ có $A(1;1;-1)$, $B(0;3;0)$, $\overrightarrow{BC'}=(2;-6;6)$. Gọi $H,K$ lần lượt là trọng tâm của tam giác $OA'O'$ và $CB'C'$.
Câu 284
0,053 điểm
**Ý D.** Tọa độ véc tơ $\overrightarrow{HK}=(-1;2;-1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 285 – 288 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 3.** Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát $2$ km về phía nam và $1$ km về phía đông, đồng thời cách mặt đất $0{,}5$ km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát $1$ km về phía bắc và $1{,}5$ km về phía tây, đồng thời cách mặt đất $0{,}8$ km. Chọn hệ trục $Oxyz$ với gốc $O$ đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng $(Oxy)$ trùng với mặt đất với trục $Ox$ hướng về phía nam, trục $Oy$ hướng về phía đông và trục $Oz$ hướng thẳng đứng lên trời (Hình bên dưới), đơn vị đo lấy theo kilomet.
Câu 285
0,053 điểm
**Ý A.** Với hệ tọa độ đã chọn, tọa độ khinh khí cầu thứ nhất là $(2;1;0{,}5)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 285 – 288 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 3.** Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát $2$ km về phía nam và $1$ km về phía đông, đồng thời cách mặt đất $0{,}5$ km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát $1$ km về phía bắc và $1{,}5$ km về phía tây, đồng thời cách mặt đất $0{,}8$ km. Chọn hệ trục $Oxyz$ với gốc $O$ đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng $(Oxy)$ trùng với mặt đất với trục $Ox$ hướng về phía nam, trục $Oy$ hướng về phía đông và trục $Oz$ hướng thẳng đứng lên trời (Hình bên dưới), đơn vị đo lấy theo kilomet.
Câu 286
0,053 điểm
**Ý B.** Với hệ tọa độ đã chọn, toạ độ khinh khí cầu thứ hai là $(-1{,}5;-1;0{,}8)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 285 – 288 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 3.** Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát $2$ km về phía nam và $1$ km về phía đông, đồng thời cách mặt đất $0{,}5$ km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát $1$ km về phía bắc và $1{,}5$ km về phía tây, đồng thời cách mặt đất $0{,}8$ km. Chọn hệ trục $Oxyz$ với gốc $O$ đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng $(Oxy)$ trùng với mặt đất với trục $Ox$ hướng về phía nam, trục $Oy$ hướng về phía đông và trục $Oz$ hướng thẳng đứng lên trời (Hình bên dưới), đơn vị đo lấy theo kilomet.
Câu 287
0,053 điểm
**Ý C.** Khoảng cách từ điểm xuất phát đến khinh khí cầu thứ nhất bằng $\sqrt{21}$ km.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 285 – 288 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 3.** Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát $2$ km về phía nam và $1$ km về phía đông, đồng thời cách mặt đất $0{,}5$ km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát $1$ km về phía bắc và $1{,}5$ km về phía tây, đồng thời cách mặt đất $0{,}8$ km. Chọn hệ trục $Oxyz$ với gốc $O$ đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng $(Oxy)$ trùng với mặt đất với trục $Ox$ hướng về phía nam, trục $Oy$ hướng về phía đông và trục $Oz$ hướng thẳng đứng lên trời (Hình bên dưới), đơn vị đo lấy theo kilomet.
Câu 288
0,053 điểm
**Ý D.** Khoảng cách hai chiếc khinh khí cầu là $3{,}92$ km (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 289 – 292 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 4.** Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ $Oxyz$, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.
Câu 289
0,053 điểm
**Ý A.** Tọa độ của các điểm $A(5;0;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 289 – 292 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 4.** Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ $Oxyz$, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.
Câu 290
0,053 điểm
**Ý B.** Tọa độ của các điểm $H(0;5;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 289 – 292 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 4.** Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ $Oxyz$, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.
Câu 291
0,053 điểm
**Ý C.** Góc nhị diện có cạnh là đường thẳng $FG$, hai mặt lần lượt là $(FGQP)$ và $(FGHE)$ gọi là góc dốc của mái nhà. Số đo của góc dốc của mái nhà bằng $26{,}6^\circ$ *(làm tròn kết quả đến hàng phần mười của độ)*.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 289 – 292 · chạm để mở lại
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 4.** Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ $Oxyz$, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.
Câu 292
0,053 điểm
Ý D. Chiều cao của ngôi nhà là 4.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 1.** Trong không gian $Oxy$, cho hai vectơ $\vec{a}=(3;2;5)$ và $\vec{b}=(3m+2;3;6-n)$. Tính giá trị biểu thức $6m+2n$ để hai vectơ $\vec{a},\vec{b}$ bằng nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 2.** Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho các điểm $\overrightarrow{OA}=\vec{i}+0\vec{j}+3\vec{k}$, $\overrightarrow{OB}=2\vec{i}+3\vec{j}-4\vec{k}$, $\overrightarrow{OC}=-3\vec{i}+\vec{j}+2\vec{k}$. Điểm $D(x;y;z)$ sao cho $ABCD$ là hình bình hành. Tính $P=2x+y-z$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 3.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh bằng 5, $SA=2$ và $SA\perp(ABCD)$. Chọn hệ trục $Oxyz$ có gốc toạ độ tại $A$; các điểm $B$, $D$, $S$ lần lượt trên các tia $Ox$, $Oy$, $Oz$. Tọa độ điểm $C(x;y;z)$. Tính $P=x^3+y^3+z^3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 4.** Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có $AB=2$; $AD=3$; $AA'=4$. Chọn hệ trục tọa độ $Oxyz$ có gốc $O$ trùng với $A$, các điểm $B$; $D$; $A'$ lần lượt thuộc $Ox$; $Oy$; $Oz$. Tìm tọa độ của $C'(x;3;z)$. Tính $P=x-z$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 5.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh bằng 3, $SA=4$ và $SA\perp(ABCD)$. Chọn hệ trục $Oxyz$ có gốc toạ độ tại $A$; các điểm $B$, $D$, $S$ lần lượt trên các tia $Ox$, $Oy$, $Oz$. Gọi $M$ là trung điểm $SC$. Tìm tọa độ điểm $M(x;y;z)$. Tính $T=x+y-\dfrac{3}{2}z$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 297 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 1. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Khi đó:
Ý A. Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (−∞;−5) và (−3;−2)
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 1. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Khi đó:
Ý B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;−5)
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 1. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Khi đó:
Ý C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−2;+∞)
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 1. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Khi đó:
Ý D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞;−2)
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 2. Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Khi đó:
Ý A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;0).
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 2. Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Khi đó:
Ý B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3).
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 2. Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Khi đó:
Ý C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0).
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 2. Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Khi đó:
Ý D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−3).
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
Khi đó
Ý A. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
Khi đó
Ý B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3;0).
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
Khi đó
Ý C. Đồng biến trên khoảng (−1;0).
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
Khi đó
Ý D. Nghịch biến trên khoảng (0;3).
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 4. Cho hàm số y=x3−3x. Khi đó:
Ý A. Tập xác định D=[−3;0]∪[3;+∞).
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 4. Cho hàm số y=x3−3x. Khi đó:
Ý B. Hàm số nghịch biến trên (−1;1).
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 4. Cho hàm số y=x3−3x. Khi đó:
Ý C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−1;0) và (0;1).
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 4. Cho hàm số y=x3−3x. Khi đó:
Ý D. Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞).
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 5. Cho hàm số y=x3+(m+1)x2+3x+2 (tham số m). Khi đó:
Ý A. Khi m=−1 thì hàm số đồng biến trên (−∞;+∞)
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 5. Cho hàm số y=x3+(m+1)x2+3x+2 (tham số m). Khi đó:
Ý B. Đạo hàm của hàm số là y′=3x2+2(m+1)x+3
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 5. Cho hàm số y=x3+(m+1)x2+3x+2 (tham số m). Khi đó:
Ý C. Có 3 giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=x3+(m+1)x2+3x+2 đồng biến trên R
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 5. Cho hàm số y=x3+(m+1)x2+3x+2 (tham số m). Khi đó:
Ý D. Có 6 giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3+(m+1)x2+3x+2 đồng biến trên R
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 1. Cho hàm số y=x3−3x2−9x+1. Hàm số nghịch biến trên (a;b), với a, b là các nghiệm nguyên của phương trình y′=0. Khi đó a+b?
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 2. Đạo hàm f′(x) của hàm số y=f(x) có đồ thị như Hình 12. Hàm số y=f(x) đồng biến trên các khoảng (a;b), (c;d). Tổng a+b+c+d bằng?
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 3. Tìm m để hàm số y=x3−3mx2+3(2m−1)+1 đồng biến trên R.
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 4. Cho hàm số y=x+mmx−2m+3 với m là tham số. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞). Tìm số phần tử của S.
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 5. Số giá trị nguyên thuộc khoảng (−2020;2020) của tham số m để hàm số y=x3−3x2−mx+2019 đồng biến trên (0;+∞) là
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 5. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S(t)=31t3−3t2+5t+2 với t≥0, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Trong khoảng thời gian nào vận tốc của vật tăng?
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 6. Một hợp tác xã nuôi cá thí nghiệm trong hồ. Người ta thấy rằng nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng P(n)=480−20n (gam). Hỏi phải thả cá trong khoảng nào trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để số gam tăng?
Tính đơn điệu của hàm số · Câu 7. Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt khoảng cách là 300km. Vận tốc dòng nước là 6 km/h. Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là v (km/h) thì năng lượng tiêu hao của cá trong t giờ được cho bởi công thức E(v)=cv3t, trong đó c là hằng số và E tính bằng Jun. Vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên nằm ở khoảng nào thì năng lượng tiêu hao của cá giảm?
Cực trị hàm số · Câu 11. Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1 ≤ x ≤ 18 ) . Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí C ( x ) = x3 − 3x 2 − 20 x + 500 . Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng/mét. Vậy hộ này cần sản xuất và bán ra mỗi ngày bao nhiêu mét để thu được lợi nhuận tối đa?
Cực trị hàm số · Câu 1. Cho hàm số y=f(x) và y=g(x) có đồ thị là các đường cong như trong hình dưới đây.
Ý A. Hàm số y=g(x) đạt cực tiểu tại điểm x0>1.
Cực trị hàm số · Câu 1. Cho hàm số y=f(x) và y=g(x) có đồ thị là các đường cong như trong hình dưới đây.
Ý B. Hàm số y=g(x) có hai điểm cực trị.
Cực trị hàm số · Câu 1. Cho hàm số y=f(x) và y=g(x) có đồ thị là các đường cong như trong hình dưới đây.
Ý C. Đồ thị hàm số y=f(x) có điểm cực tiểu là x=1.
Cực trị hàm số · Câu 1. Cho hàm số y=f(x) và y=g(x) có đồ thị là các đường cong như trong hình dưới đây.
Ý D. Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) là y0=1.
Cực trị hàm số · Câu 2. Cho hàm số y=3x3−2x2+3x+32 có đồ thị (C).
Cực trị hàm số · Câu 2. Cho hàm số y=3x3−2x2+3x+32 có đồ thị (C).
Ý B. Giá trị cực tiểu của hàm số là x=3.
Cực trị hàm số · Câu 2. Cho hàm số y=3x3−2x2+3x+32 có đồ thị (C).
Ý C. Điểm cực đại của đồ thị hàm số đã cho là x=1.
Cực trị hàm số · Câu 2. Cho hàm số y=3x3−2x2+3x+32 có đồ thị (C).
Ý D. Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là 1313.
Cực trị hàm số · Câu 3. Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) liên tục và có đồ thị trên R như hình vẽ bên.
Ý A. Hàm số y=f(x) đã cho có 4 điểm cực trị.
Cực trị hàm số · Câu 3. Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) liên tục và có đồ thị trên R như hình vẽ bên.
Ý B. Hàm số y=f(x) có 3 điểm cực tiểu.
Cực trị hàm số · Câu 3. Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) liên tục và có đồ thị trên R như hình vẽ bên.
Ý C. Hàm số y=f(x) có 3 điểm cực đại.
Cực trị hàm số · Câu 3. Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) liên tục và có đồ thị trên R như hình vẽ bên.
Ý D. Hàm số y=f(x) có 1 điểm cực đại dương.
Cực trị hàm số · Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2+4. Đặt g(x)=3f[f(x)]+4.
Ý A. Hàm số g(x) có 8 điểm cực trị.
Cực trị hàm số · Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2+4. Đặt g(x)=3f[f(x)]+4.
Ý B. Hàm số g(x) có 3 điểm cực đại.
Cực trị hàm số · Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2+4. Đặt g(x)=3f[f(x)]+4.
Ý C. Hàm số g(x) có 4 điểm cực tiểu.
Cực trị hàm số · Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2+4. Đặt g(x)=3f[f(x)]+4.
Ý D. Điểm x0=0 là điểm cực tiểu của hàm số y=g(x).
Cực trị hàm số · Câu 1. Cho hàm số y=f(x) biết f′(x)=x(x2−1)(x+1)3. Khi đó, hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực đại ?
Cực trị hàm số · Câu 2. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Hàm số y=f′(x) có bảng xét dấu như sau
Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị ?
Cực trị hàm số · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y=f′(x) như hình bên. Đồ thị hàm số y=f(x) bao nhiêu có điểm cực tiểu và điểm cực đại ?
Cực trị hàm số · Câu 4. Cho hàm số y=f(x) biết f′(x)=(x2−1)(x−4) với mọi x∈R. Hàm số g(x)=f(3−x) có bao nhiêu điểm cực trị ?
Cực trị hàm số · Câu 5. Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng xét dấu f′(x) như sau:
Hỏi hàm số y=f(x2−2x) có bao nhiêu điểm cực tiểu ?
Cực trị hàm số · Câu 6. Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hàm số y=x−mx2−m(m+1)x+m3+1 có cực đại, cực tiểu đồng thời điểm cực đại của đồ thị hàm số nằm trên parabol (P):y=−2x2.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−12x+2 trên đoạn [−1;2]. Tỉ số mM bằng
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 23. Giá trị lớn nhất của hàm số y=x−33x−1 trên [0;2] là
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 25. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+x16 trên đoạn [1;5] bằng
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 35. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3x+x4 trên khoảng (0;+∞) bằng:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 1. Xét hàm số y=2x+1x−1 trên [0;1]. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ý A.[0;1]miny=−21.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 1. Xét hàm số y=2x+1x−1 trên [0;1]. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ý B.[0;1]maxy=0.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 1. Xét hàm số y=2x+1x−1 trên [0;1]. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ý C.[0;1]maxy=1.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 1. Xét hàm số y=2x+1x−1 trên [0;1]. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ý D.[0;1]miny=21.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 2. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A.[−1;1]maxf(x)=3.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 2. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.[−1;+∞)maxf(x)=3.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 2. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.[−1;+∞)maxf(x)=+∞.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 2. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D.[−1;1]maxf(x)=1.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −6.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=−6.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Hàm số đạt cực đại tại điểm x=2.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 4. Hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trong [−1;3] cho bởi hình dưới đây. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A.M=1.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 4. Hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trong [−1;3] cho bởi hình dưới đây. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.M=5.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 4. Hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trong [−1;3] cho bởi hình dưới đây. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.M=0.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 4. Hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trong [−1;3] cho bởi hình dưới đây. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D.M=4.
Ý A.Rmaxy=5.
Ý B.Rminy=2.
Ý C.Rmaxy=4.
Ý D.Rminy=0.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 6. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A.m+M=2.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 6. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.m+M=−2.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 6. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.m+M=0.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 6. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D.m+M=4.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 7. Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Hàm số y=f(x) có giá trị cực tiểu bằng 1.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 7. Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Hàm số y=f(x) có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 7. Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 7. Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Hàm số y=f(x) có đúng một cực trị.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 8. Cho hàm số y=x+2 có bảng biến thiên dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 8. Cho hàm số y=x+2 có bảng biến thiên dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 8. Cho hàm số y=x+2 có bảng biến thiên dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng −2.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 8. Cho hàm số y=x+2 có bảng biến thiên dưới đây. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9. Hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [−1;3] cho trong hình bên. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A.M=f(−1).
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9. Hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [−1;3] cho trong hình bên. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.M=f(0).
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9. Hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [−1;3] cho trong hình bên. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.M=f(5).
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9. Hàm số y=f(x) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn [−1;3] cho trong hình bên. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1;3]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D.M=f(4).
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 10. Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng −1.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 10. Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 10. Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 10. Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 11. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A.m+M=2.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 11. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.m+M=−2.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 11. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.m+M=0.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 11. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;2]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D.m+M=4.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 12. Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Hàm số y=f(x) không có giá trị lớn nhất.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 12. Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Hàm số y=f(x) có giá trị nhỏ nhất bằng −2.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 12. Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Hàm số y=f(x) đạt giá trị nhỏ nhất tại x=−1.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 12. Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Hàm số y=f(x) có giá trị lớn nhất bằng 5.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 1. Hộp sữa 1l được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật với đáy là hình vuông cạnh x cm. Tìm x để diện tích toàn phần của hộp nhỏ nhất.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 2. Một hợp tác xã nuôi cá trong hồ. Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng: P(n)=480−20n (gam). Hỏi phải thả bao nhiêu cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau một vụ thu hoạch được nhiều cá nhất?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 3. Ông Nam cần xây dựng một bể chứa nước có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp đậy để phục vụ cho việc tưới cây trong vườn. Do các điều kiện về diện tích vườn, ông Nam cần bể có thể tích là 36m3, đáy bể có chiều dài gấp hai lần chiều rộng và chiều rộng không quá 4m; biết rằng chi phí vật liệu xây dựng mỗi mét vuông diện tích bề mặt là như nhau. Hỏi chiều cao bể nước bằng bao nhiêu để tổng chi phí vật liệu là nhỏ nhất?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 4. Ông A dự định sử dụng hết 5m2 kính để làm bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Bể cá có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 5. Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=−t3+9t2+t+10 trong đó t tính bằng (s) và S tính bằng (m). Thời gian để vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 6. Một vật chuyển động theo quy luật s=−2t3+24t2+9t−3 với t là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 7. Một chất điểm chuyển động theo quy luật s=−t3+6t2+17t, với t là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Khi đó vận tốc v(m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất trong khoảng 8 giây đầu tiên bằng
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 8. Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=−t3+3t2−2, trong đó t tính bằng giây và S tính theo mét. Chuyển động có vận tốc lớn nhất là
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 9. Ông A dự định sử dụng hết 6,5m2 kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 10. Một ông nông dân có 2400 m hàng rào và muốn rào lại cánh đồng hình chữ nhật tiếp giáp với một con sông. Ông không cần rào cho phía giáp bờ sông. Hỏi ông có thể rào được cánh đồng với diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 11. Tìm m để tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)=x4−2x2+m trên đoạn [−1;1] bằng 5.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 12. Ông An muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật, phần nắp trên ông để trống một ô có diện tích bằng 20% diện tích của đáy bể. Biết đáy bể là một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết bể có thể chứa tối đa 10m3 nước và giá tiền thuê nhân công là 500000 đồng/m2. Số tiền trả ít nhất cho nhân công mà ông phải trả với số là:
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 13. Người ta giăng lưới để nuôi riêng một loại cá trên một góc hồ. Biết rằng lưới được giăng theo một đường thẳng từ một vị trí trên bờ ngang đến một vị trí trên bờ dọc và phải đi qua một cái cọc đã cắm sẵn ở vị trí A. Hỏi diện tích nhỏ nhất có thể giăng là bao nhiêu, biết rằng khoảng cách từ cọc đến bờ ngang là 5m và khoảng cách từ cọc đến bờ dọc là 12m
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất · Câu 14. Ông A dự định sử dụng hết 6,7m2 kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 7. Đường thẳng y=x+1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A. y=x2+1x−1.
B. y=x2−2x+3.
C. y=x−2x2+1.
D. y=2x+12x2+x+1.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 8. Đường cong nào dưới đây là đồ thị của hàm số y=x3+x+1
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 10. Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình bên dưới
Đường cong nào dưới đây là đồ thị của hàm số y=f(x)+2.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 1. Cho hàm số y=2x−11−4x, khi đó:
Ý A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y=2.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 1. Cho hàm số y=2x−11−4x, khi đó:
Ý B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y=21.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 1. Cho hàm số y=2x−11−4x, khi đó:
Ý C. Đường tiệm cận ngang cắt đồ thị hàm số y=x3−3x−2 tại 3 điểm.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 1. Cho hàm số y=2x−11−4x, khi đó:
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 2. Cho hàm số y=x−1x2−2x+3, khi đó:
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 2. Cho hàm số y=x−1x2−2x+3, khi đó:
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 2. Cho hàm số y=x−1x2−2x+3, khi đó:
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 2. Cho hàm số y=x−1x2−2x+3, khi đó:
Ý D. Đường tiệm cận xiên của đồ thị song song với đường thẳng x+y=0.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới
Ý A. Hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (0;1).
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới
Ý B. Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x=0.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới
Ý C. Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−∞;0).
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới
Ý D. Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x=1.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 4. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên.
Ý A. Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (−2;2).
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 4. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên.
Ý B. Hàm số f(x) đạt cực tiểu tại x=−1.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 4. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên.
Ý C. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=20241 là 3.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Câu 4. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên.
Ý D. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y=2024 tại 3 điểm phân biệt.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Bài 1. Tìm các đường tiệm cận của các đồ thị hàm số sau: y=x−13−4x
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Bài 2. Tìm các đường tiệm cận của các đồ thị hàm số sau:
a) y=2x+1−x+21;
b) y=2x+1x2−3x+4.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Bài 3. a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=−x3+23x2+6x−3.
b) Chứng minh rằng phương trình −x3+23x2+6x−3=0 có ba nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm nhỏ hơn 21.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Bài 4. Cho hàm số y=x3−3x2+2.
a) Tìm điểm I thuộc đồ thị hàm số biết hoành độ của I là nghiệm của phương trình y′′=0.
b) Chứng minh rằng I là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.
Đường tiệm cận và đồ thị hàm bậc ba · Bài 5. Bạn Việt muốn dùng tấm bìa hình vuông cạnh 6dm làm một chiếc hộp không nắp, có đáy là hình vuông bằng cách cắt bỏ đi 4 hình vuông nhỏ ở bốn góc của tấm bìa (Hình 11).
Bạn Việt muốn tìm độ dài cạnh hình vuông cần cắt bỏ để chiếc hộp đạt thể tích lớn nhất.
a) Hãy thiết lập hàm số biểu thị thể tích hộp theo x với x là độ dài cạnh hình vuông cần cắt đi.
b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số tìm được.
Từ đó, hãy tư vấn cho bạn Việt cách giải quyết vấn đề và giải thích vì sao cần chọn giá trị này. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.)
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 1. Hàm số y=x−1x−2 có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 4. Hàm số y=x−13x+2 có bảng biến thiên nào dưới đây. Chọn đáp án đúng?
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 9. Đường thẳng y=x+2 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số nào sau đây?
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 1. Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình bên.
Ý A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−1, tiệm cận ngang y=2.
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 1. Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình bên.
Ý B. Hàm số đồng biến trong khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞).
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 1. Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình bên.
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 1. Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình bên.
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 2. Cho hàm số y=3−x2x−7. Khi đó
Ý A. Tiệm cận ngang y=32, tiệm cận đứng: x=3
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 2. Cho hàm số y=3−x2x−7. Khi đó
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 2. Cho hàm số y=3−x2x−7. Khi đó
Ý C. Hàm số đồng biến trên R.
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 2. Cho hàm số y=3−x2x−7. Khi đó
Ý D. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là I(3;−2).
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 3. Cho hàm số y=x−2x2−3x+1.
Ý A. Tiệm cận xiên là đường thẳng y=x−1
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 3. Cho hàm số y=x−2x2−3x+1.
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 3. Cho hàm số y=x−2x2−3x+1.
Ý C. Hàm số đồng biến trên (2;+∞)
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 3. Cho hàm số y=x−2x2−3x+1.
Ý D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y=2
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 4. Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là hình vẽ bên.
Ý A. Đạo hàm y′>0 với mọi x khác −cd
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 4. Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là hình vẽ bên.
Ý B. Tiệm cận đứng x=−cd<0
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 4. Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là hình vẽ bên.
Ý C.bd<0 và ab>0.
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Câu 4. Cho hàm số y=cx+dax+b có đồ thị là hình vẽ bên.
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Bài 1. Cho hàm số y=x+2x−1 có đồ thị (C).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên.
b) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của (C). Xét tam giác đều ABI có hai đỉnh A, B thuộc (C), tính độ dài đoạn AB ?
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Bài 2. Cho hàm số y=1−x2x−1 có đồ thị (C). Tìm tham số thực m để đường thẳng d:y=m−2x cắt (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa mãn 2x1x2−8(x1+x2)=7.
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Bài 3. Cho hàm số y=x−1x2+x+m.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m=2.
b) Tìm m để hàm số có 2 cực trị.
Khảo sát hàm phân thức hữu tỉ · Bài 4. Cho hàm số y=2x−2x2−3x+4 có đồ thị (C) và điểm M bất kỳ thuộc (C). Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận. Tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận tại A và B.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ (C).
b) CMR: M là trung điểm AB;
c) CMR: Tích khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận là không đổi;
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 4. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, có bao nhiêu vectơ có độ dài bằng độ dài véc tơ AB ?
Ý A. Góc giữa hai véc tơ trong không gian có giá trị từ 0∘ đến 90∘.
Ý B. Góc giữa hai vectơ khác 0 được tính theo công thức cos(a,b)=∣a∣.bab.
Ý C. Với véc tơ a bất kỳ ta có a.a=∣a∣2.
Ý D. Với hai vectơ bất kỳ ta có a vuông góc b⇔a.b=0.
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 13. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 1, các khẳng định sau đúng hay sai?
Ý A. Góc giữa hai vectơ AB′ và BC bằng 90∘.
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 13. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 1, các khẳng định sau đúng hay sai?
Ý B. Độ dài véc tơ AC bằng 2.
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 13. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 1, các khẳng định sau đúng hay sai?
Ý C.I là trung điểm B′C′, ta có AI=AB′+AC′.
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 13. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 1, các khẳng định sau đúng hay sai?
Ý D. Tích vô hướng AB′.CD=1
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 14. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, các kết quả sau đúng hay sai?
Ý A.AB+B′C′+DD′=AC′
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 14. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, các kết quả sau đúng hay sai?
Ý B.DB′+D′D+BD′=BB′
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 14. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, các kết quả sau đúng hay sai?
Ý C.AB′+C′D=BC+D′A′
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 14. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, các kết quả sau đúng hay sai?
Ý D.AB+AD+C′A′=D′A′
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 15. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, gọi I là trung điểm của BC và G là trọng tâm tam giác BCD, các khẳng định sau đúng hay sai?
Ý A.AB.AC=2a2.
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 15. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, gọi I là trung điểm của BC và G là trọng tâm tam giác BCD, các khẳng định sau đúng hay sai?
Ý B. Góc (AB,BC)=60∘.
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 15. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, gọi I là trung điểm của BC và G là trọng tâm tam giác BCD, các khẳng định sau đúng hay sai?
Ý C. Độ dài AG=3a6.
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 15. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, gọi I là trung điểm của BC và G là trọng tâm tam giác BCD, các khẳng định sau đúng hay sai?
Ý D.AG=AD+31DB−31DC
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 16. Một chiếc đèn led hình tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn từ điểm O trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm A, B, C trên đèn sao cho OA, OB, OC vuông góc từng đôi một. Các lực căng F1, F2, F3 lần lượt trên mỗi sợi dây có độ lớn F1=F2=F3=10N (hình vẽ). Tính trọng lượng của đèn tròn.
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 16. Một em nhỏ cân nặng 20kg trượt trên cầu trượt có độ dài 5m, cầu trượt có góc nghiêng theo phương nằm ngang là 40∘ (hình vẽ).
a) Tính độ lớn của trọng lực P tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn bằng 9,81m/s2.
b) Tính công sinh ra bởi trọng lực P khi em nhỏ trượt hết chiều dài cầu trượt.
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 18. Một thủ môn dùng lực để phát quả bóng có khối lượng 0,4kg về phía khung thành đối phương. Muốn quả bóng bay với gia tốc 95m/s2 thì thủ môn đó cần phải tác động vào quả bóng một lực có độ lớn bằng bao nhiêu Niutơn?
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 19. Một xe chở hàng đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật, bốn đỉnh A, B, C, D ở mặt đáy trên khung sắt được nối với móc E của cần cẩu bằng các đoạn dây xích có độ dài bằng nhau, và cùng tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 45∘. Biết mặt phẳng (ABCD) nằm ngang, chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng, các lực căng F1,F3,F3,F4 đều có cường độ 5000N và trọng lượng khung sắt là 2500N. (hình vẽ). Tính trọng lượng của xe (làm tròn đến hàng đơn vị).
Vectơ và các phép toán trong không gian · Câu 20. Một lực tĩnh điện F tác động lên điện tích điểm M trong điện trường đều làm cho M dịch chuyển theo đường gấp khúc MPN (hình vẽ). Biết điện tích q=2.10−12C, vectơ điện trường E có độ lớn E=1,8.105N/C và d=MN=10mm. Tính công A sinh ra bởi lực tĩnh điện F.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;2;1). Tính độ dài đoạn thẳng OA.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có các cạnh bằng 1, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi O,M và N lần lượt là trung điểm của AD,BC và CD. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ.
Ý A. Tọa độ các điểm A,B là A(0;−21;0), B(1;−21;0).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có các cạnh bằng 1, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi O,M và N lần lượt là trung điểm của AD,BC và CD. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ.
Ý B. Tọa độ các điểm C,D là C(1;21;0), D(0;21;0).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có các cạnh bằng 1, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi O,M và N lần lượt là trung điểm của AD,BC và CD. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ.
Ý C. Tọa độ điểm S là S(0;0;23).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có các cạnh bằng 1, SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng với đáy. Gọi O,M và N lần lượt là trung điểm của AD,BC và CD. Thiết lập hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ.
Ý D. Tọa độ các điểm M,N là M(1;0;0), N(21;21;0).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp OABC.O′A′B′C′ có A(1;1;−1), B(0;3;0), BC′=(2;−6;6). Gọi H,K lần lượt là trọng tâm của tam giác OA′O′ và CB′C′.
Ý A. Tọa độ điểm C′ là (2;−3;6)
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp OABC.O′A′B′C′ có A(1;1;−1), B(0;3;0), BC′=(2;−6;6). Gọi H,K lần lượt là trọng tâm của tam giác OA′O′ và CB′C′.
Ý B. Tọa độ điểm O′ là (3;−5;5).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp OABC.O′A′B′C′ có A(1;1;−1), B(0;3;0), BC′=(2;−6;6). Gọi H,K lần lượt là trọng tâm của tam giác OA′O′ và CB′C′.
Ý C. Tọa độ véc tơ AB′=(−2;3;−6).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hình hộp OABC.O′A′B′C′ có A(1;1;−1), B(0;3;0), BC′=(2;−6;6). Gọi H,K lần lượt là trọng tâm của tam giác OA′O′ và CB′C′.
Ý D. Tọa độ véc tơ HK=(−1;2;−1).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 3. Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát 2 km về phía nam và 1 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 0,5 km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát 1 km về phía bắc và 1,5 km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 0,8 km. Chọn hệ trục Oxyz với gốc O đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất với trục Ox hướng về phía nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời (Hình bên dưới), đơn vị đo lấy theo kilomet.
Ý A. Với hệ tọa độ đã chọn, tọa độ khinh khí cầu thứ nhất là (2;1;0,5).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 3. Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát 2 km về phía nam và 1 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 0,5 km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát 1 km về phía bắc và 1,5 km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 0,8 km. Chọn hệ trục Oxyz với gốc O đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất với trục Ox hướng về phía nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời (Hình bên dưới), đơn vị đo lấy theo kilomet.
Ý B. Với hệ tọa độ đã chọn, toạ độ khinh khí cầu thứ hai là (−1,5;−1;0,8).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 3. Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát 2 km về phía nam và 1 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 0,5 km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát 1 km về phía bắc và 1,5 km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 0,8 km. Chọn hệ trục Oxyz với gốc O đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất với trục Ox hướng về phía nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời (Hình bên dưới), đơn vị đo lấy theo kilomet.
Ý C. Khoảng cách từ điểm xuất phát đến khinh khí cầu thứ nhất bằng 21 km.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 3. Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát 2 km về phía nam và 1 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 0,5 km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát 1 km về phía bắc và 1,5 km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 0,8 km. Chọn hệ trục Oxyz với gốc O đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất với trục Ox hướng về phía nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời (Hình bên dưới), đơn vị đo lấy theo kilomet.
Ý D. Khoảng cách hai chiếc khinh khí cầu là 3,92 km (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 4. Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.
Ý A. Tọa độ của các điểm A(5;0;0).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 4. Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.
Ý B. Tọa độ của các điểm H(0;5;3).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 4. Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.
Ý C. Góc nhị diện có cạnh là đường thẳng FG, hai mặt lần lượt là (FGQP) và (FGHE) gọi là góc dốc của mái nhà. Số đo của góc dốc của mái nhà bằng 26,6∘(làm tròn kết quả đến hàng phần mười của độ).
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 4. Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 1. Trong không gian Oxy, cho hai vectơ a=(3;2;5) và b=(3m+2;3;6−n). Tính giá trị biểu thức 6m+2n để hai vectơ a,b bằng nhau.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm OA=i+0j+3k, OB=2i+3j−4k, OC=−3i+j+2k. Điểm D(x;y;z) sao cho ABCD là hình bình hành. Tính P=2x+y−z.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 5, SA=2 và SA⊥(ABCD). Chọn hệ trục Oxyz có gốc toạ độ tại A; các điểm B, D, S lần lượt trên các tia Ox, Oy, Oz. Tọa độ điểm C(x;y;z). Tính P=x3+y3+z3.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2; AD=3; AA′=4. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với A, các điểm B; D; A′ lần lượt thuộc Ox; Oy; Oz. Tìm tọa độ của C′(x;3;z). Tính P=x−z.
Tọa độ của vectơ trong không gian · Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 3, SA=4 và SA⊥(ABCD). Chọn hệ trục Oxyz có gốc toạ độ tại A; các điểm B, D, S lần lượt trên các tia Ox, Oy, Oz. Gọi M là trung điểm SC. Tìm tọa độ điểm M(x;y;z). Tính T=x+y−23z.