Đề cương ôn tập Giữa kì 1 · Toán 7 · THCS Thọ Lộc (Hà Nội) · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/26·Đã trả lời 0/26
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 46 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn một số hữu tỉ?
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Cho trục số sau (xem hình). Điểm $A$ biểu diễn số hữu tỉ nào? Biết mỗi đoạn đơn vị được chia thành $5$ phần bằng nhau; các điểm $A,B,C,D$ lần lượt nằm trên trục số như hình vẽ ($A$ nằm giữa $-1$ và $0$).
Câu 3
0.25 điểm
Câu 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** Chọn phát biểu đúng. Với $a,b,c \neq 0$:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
*(Câu 17 — đúng/sai)* Vào dịp Tết Nguyên Đán, bà và Thảo cùng nhau gói bánh chưng. Mỗi chiếc bánh sau khi gói nặng khoảng $0,8$ kg gồm: $0,5$ kg gạo; $0,125$ kg đậu xanh; $0,04$ kg lá dong và phần còn lại là thịt.
Câu 17
0.25 điểm
a) Khối lượng thịt trong mỗi cái bánh chưng là 125 g.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
*(Câu 17 — đúng/sai)* Vào dịp Tết Nguyên Đán, bà và Thảo cùng nhau gói bánh chưng. Mỗi chiếc bánh sau khi gói nặng khoảng $0,8$ kg gồm: $0,5$ kg gạo; $0,125$ kg đậu xanh; $0,04$ kg lá dong và phần còn lại là thịt.
Câu 18
0.25 điểm
b) Khối lượng gạo trong bánh chưng là nhiều nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
*(Câu 17 — đúng/sai)* Vào dịp Tết Nguyên Đán, bà và Thảo cùng nhau gói bánh chưng. Mỗi chiếc bánh sau khi gói nặng khoảng $0,8$ kg gồm: $0,5$ kg gạo; $0,125$ kg đậu xanh; $0,04$ kg lá dong và phần còn lại là thịt.
Câu 19
0.25 điểm
**c)** Tổng khối lượng gạo, đậu xanh và thịt nhỏ hơn $0,75$ kg.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
*(Câu 17 — đúng/sai)* Vào dịp Tết Nguyên Đán, bà và Thảo cùng nhau gói bánh chưng. Mỗi chiếc bánh sau khi gói nặng khoảng $0,8$ kg gồm: $0,5$ kg gạo; $0,125$ kg đậu xanh; $0,04$ kg lá dong và phần còn lại là thịt.
Câu 20
0.25 điểm
**d)** Trong mỗi cái bánh chưng, tổng khối lượng đậu xanh, gạo và thịt gấp $10$ lần khối lượng lá dong.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
*(Câu 18 — đúng/sai)* Cho hình vẽ: $xy$ là đường thẳng đi qua $A$, tam giác $ABC$ có $\widehat{xAB} = 70^\circ$, $\widehat{ACB} = 55^\circ$ và tia $AC$ là tia phân giác của $\widehat{yAB}$.
Câu 21
0.25 điểm
**a)** $\widehat{xAB}$ và $\widehat{CAB}$ là hai góc kề bù.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
*(Câu 18 — đúng/sai)* Cho hình vẽ: $xy$ là đường thẳng đi qua $A$, tam giác $ABC$ có $\widehat{xAB} = 70^\circ$, $\widehat{ACB} = 55^\circ$ và tia $AC$ là tia phân giác của $\widehat{yAB}$.
Câu 22
0.25 điểm
**b)** $\widehat{yAB} = 3\,\widehat{BAC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
*(Câu 18 — đúng/sai)* Cho hình vẽ: $xy$ là đường thẳng đi qua $A$, tam giác $ABC$ có $\widehat{xAB} = 70^\circ$, $\widehat{ACB} = 55^\circ$ và tia $AC$ là tia phân giác của $\widehat{yAB}$.
Câu 23
0.25 điểm
**c)** $\widehat{yAC} = 60^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
*(Câu 18 — đúng/sai)* Cho hình vẽ: $xy$ là đường thẳng đi qua $A$, tam giác $ABC$ có $\widehat{xAB} = 70^\circ$, $\widehat{ACB} = 55^\circ$ và tia $AC$ là tia phân giác của $\widehat{yAB}$.
Câu 24
0.25 điểm
**d)** $xy \parallel BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.** Cho hình vẽ sau (các tia chung gốc $O$ với các số đo $\widehat{xOm}=25^\circ$, $\widehat{mOu}=40^\circ$, $\widehat{uOn}=40^\circ$, $\widehat{nOy}=25^\circ$, $\widehat{yOz}=25^\circ$). Khẳng định nào sau đây là **sai**?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** So sánh các số hữu tỉ:
a) $2^{24}$ và $2^{16}$
b) $\left(\dfrac{-1}{5}\right)^{300}$ và $\left(\dfrac{-1}{3}\right)^{500}$
c) $\left(\dfrac{32}{17}\right)^{15}$ và $\left(\dfrac{17}{32}\right)^{30}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Cho hình vẽ bên, biết $Ay$ là phân giác của $\widehat{xAC}$ (với $\widehat{BAC} = 100^\circ$, $\widehat{ABC} = 40^\circ$, $Ax$ là tia đối của tia $AB$).
a) Chứng minh $Ay \parallel BC$.
b) Kẻ tia $Az$ nằm trong $\widehat{BAC}$ sao cho $\widehat{zAy} = 90^\circ$. Chứng minh tia $Az$ là phân giác của $\widehat{BAC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 9.** Cho $\widehat{xOy} = 60^\circ$. Trên tia $Ox$ lấy điểm $A$, trên tia $Oy$ lấy điểm $B$ sao cho $OA > OB$. Qua $A$ vẽ đường thẳng song song với $Oy$. Qua $B$ vẽ đường thẳng song song với $Ox$. Hai đường thẳng này cắt nhau tại $C$.
a) Kẻ tia phân giác của $\widehat{OAC}$, tia này cắt $BC$ ở $D$. Tính số đo $\widehat{ADC}$.
b) Kẻ tia phân giác của $\widehat{OBC}$, tia này cắt $OA$ ở $E$. Chứng minh $AD \parallel BE$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10.** Tính số đo $x, y$ trong các hình vẽ sau:
**Hình 1:** Tam giác $ABC$ có $\widehat{B} = 70^\circ$, tia $AD$ ($D$ thuộc $BC$) chia $\widehat{BAC}$ thành hai góc bằng nhau $\widehat{BAD} = \widehat{DAC} = 41^\circ$; $x = \widehat{ADC}$, $y = \widehat{ACB}$.
**Hình 2:** Tia $AD$ ($D$ thuộc $BC$) chia góc $A$ thành $x = \widehat{BAD}$ và $y = \widehat{DAC}$; $\widehat{B} = 60^\circ$, $\widehat{ADB} = 80^\circ$, góc ngoài tại $C$ (trên tia $Cm$) bằng $135^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 11.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$ ($AB < AC$). Gọi $d$ là đường thẳng vuông góc với $BC$ tại $C$. Tia phân giác của góc $B$ cắt $AC$ tại $D$ và cắt $d$ tại $E$, kẻ $CH \perp DE$ tại $H$. Chứng minh rằng $CH$ là tia phân giác của $\widehat{DCE}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 13.** Vẽ tam giác $ABC$ có $AB = AC$. Vẽ $M$ là trung điểm của $BC$.
a) Chứng minh $\triangle AMB = \triangle AMC$.
b) Chứng minh $\widehat{BAM} = \widehat{CAM}$.
c) Chứng minh $AM \perp BC$.
d*) Trên nửa mặt phẳng bờ $BC$ không chứa $A$ lấy điểm $I$ sao cho $IB = IC$. Chứng minh $A, M, I$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 14.** Cho tam giác $ABC$ có $AB = AC$. Lấy điểm $D, E$ thuộc cạnh $BC$ sao cho $BD = DE = EC$.
a) Biết $AD = AE$. Chứng minh $\widehat{EAB} = \widehat{DAC}$.
b) Gọi $M$ là trung điểm của $BC$. Chứng minh $AM$ là phân giác của $\widehat{DAE}$.
c) Giả sử $\widehat{DAE} = 50^\circ$. Tính các góc còn lại của tam giác $DAE$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 46 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Cho trục số sau (xem hình). Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào? Biết mỗi đoạn đơn vị được chia thành 5 phần bằng nhau; các điểm A,B,C,D lần lượt nằm trên trục số như hình vẽ (A nằm giữa −1 và 0).
57
−52
59
53
(−x)1=−x
x0=1(x=0)
x1=1
xa+1=xa⋅x
Câu 4. Chọn phát biểu đúng. Với a,b,c=0:
Câu 5. Số thập phân 0,36363636… được viết dưới dạng thu gọn (có chu kì trong dấu ngoặc) là
Câu 9. Phân số 2411 được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
Câu 12. Số đối của số 3 là
Câu 13. Quan sát hình vẽ (hai đường thẳng mn và xy cắt nhau tại E). Góc kề bù với xEn là
Câu 14. Cho hình vẽ bên (các tia Ox,Oy,Oz chung gốc O, tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz). Chọn phát biểu đúng.
Câu 15. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b phân biệt và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì
(Câu 17 — đúng/sai) Vào dịp Tết Nguyên Đán, bà và Thảo cùng nhau gói bánh chưng. Mỗi chiếc bánh sau khi gói nặng khoảng 0,8 kg gồm: 0,5 kg gạo; 0,125 kg đậu xanh; 0,04 kg lá dong và phần còn lại là thịt.
(Câu 17 — đúng/sai) Vào dịp Tết Nguyên Đán, bà và Thảo cùng nhau gói bánh chưng. Mỗi chiếc bánh sau khi gói nặng khoảng 0,8 kg gồm: 0,5 kg gạo; 0,125 kg đậu xanh; 0,04 kg lá dong và phần còn lại là thịt.
(Câu 17 — đúng/sai) Vào dịp Tết Nguyên Đán, bà và Thảo cùng nhau gói bánh chưng. Mỗi chiếc bánh sau khi gói nặng khoảng 0,8 kg gồm: 0,5 kg gạo; 0,125 kg đậu xanh; 0,04 kg lá dong và phần còn lại là thịt.
c) Tổng khối lượng gạo, đậu xanh và thịt nhỏ hơn 0,75 kg.
(Câu 17 — đúng/sai) Vào dịp Tết Nguyên Đán, bà và Thảo cùng nhau gói bánh chưng. Mỗi chiếc bánh sau khi gói nặng khoảng 0,8 kg gồm: 0,5 kg gạo; 0,125 kg đậu xanh; 0,04 kg lá dong và phần còn lại là thịt.
d) Trong mỗi cái bánh chưng, tổng khối lượng đậu xanh, gạo và thịt gấp 10 lần khối lượng lá dong.
(Câu 18 — đúng/sai) Cho hình vẽ: xy là đường thẳng đi qua A, tam giác ABC có xAB=70∘, ACB=55∘ và tia AC là tia phân giác của yAB.
a)xAB và CAB là hai góc kề bù.
(Câu 18 — đúng/sai) Cho hình vẽ: xy là đường thẳng đi qua A, tam giác ABC có xAB=70∘, ACB=55∘ và tia AC là tia phân giác của yAB.
b)yAB=3BAC.
(Câu 18 — đúng/sai) Cho hình vẽ: xy là đường thẳng đi qua A, tam giác ABC có xAB=70∘, ACB=55∘ và tia AC là tia phân giác của yAB.
c)yAC=60∘.
(Câu 18 — đúng/sai) Cho hình vẽ: xy là đường thẳng đi qua A, tam giác ABC có xAB=70∘, ACB=55∘ và tia AC là tia phân giác của yAB.
d)xy∥BC.
Câu 19. Cho hình vẽ sau (các tia chung gốc O với các số đo xOm=25∘, mOu=40∘, uOn=40∘, nOy=25∘, yOz=25∘). Khẳng định nào sau đây là sai?
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau (một cách hợp lí nếu có thể):
9⋅(−31)3+31
73⋅1931−73⋅3331
[85+(−43)]+615
1541⋅(−75)−2541⋅(−75)
(−6,37⋅0,4)⋅2,5
(−0,125)⋅(−5,3)⋅8
(−2,5)⋅(−4)⋅(−7,9)
(32−21)2+0,25−20220
8−5:(141⋅0,7)
43⋅6−5+43⋅613
45⋅158+16−5⋅158−1
136⋅113+117⋅136−1121:613
Bài 2. Tính giá trị các biểu thức sau:
A=1135−0,25−(1318−41)
B=25⋅(5−1)3+51−2(2−1)2−21
C=(−0,75−41):(−5)+181−(−61):(−3)
D=(256−1,24):73:[(321−332):141]
E=371−(5⋅0,05+722)−(4+0,75)
F=205+1117−25%−(1118−94)
Bài 3. Thực hiện phép tính:
255⋅4554⋅204
82⋅1253⋅3543⋅255⋅93
−1363+3⋅62+33
35⋅24(−1)2021⋅23⋅92
(−21)2⋅4+31⋅32+(10001)0
(57+111−∣−1,2∣)−(1211+0,8+52)
(−21)2−85:(0,5)3−35⋅(−6)
(32−61)2+132⋅∣−0,25∣−3⋅161
Bài 4. Tìm x, biết:
43+52x=609
(x−31)2=4
(x−51)3=−1258
2x+51=43
x:5,5=0,6:(−1,5)
432:x=−0,3
−3,8−(2,3+x)=6,9
32x−43=34−x
5x⋅52=625
(x−85)(4−9x)=0
(5x−1)2=2536
45x:15x=729
65−623x=(2−1)3
811⋅3x=37
23⋅2x−2,1=13,9
0,81(x+2516)=109
21−21(2x−1)2=83
Bài 5. So sánh các số hữu tỉ:
a) 224 và 216
b) (5−1)300 và (3−1)500
c) (1732)15 và (3217)30
Bài 6. Cho hình vẽ bên, biết m∥n, D1=55∘.
a) Tính số đo của góc C2.
b) Chứng minh n⊥d.
Bài 7. Cho hình vẽ bên với ax∥by và NPb=50∘, xMN=140∘. Tính MNP.
Bài 8. Cho hình vẽ bên, biết Ay là phân giác của xAC (với BAC=100∘, ABC=40∘, Ax là tia đối của tia AB).
a) Chứng minh Ay∥BC.
b) Kẻ tia Az nằm trong BAC sao cho zAy=90∘. Chứng minh tia Az là phân giác của BAC.
Bài 9. Cho xOy=60∘. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA>OB. Qua A vẽ đường thẳng song song với Oy. Qua B vẽ đường thẳng song song với Ox. Hai đường thẳng này cắt nhau tại C.
a) Kẻ tia phân giác của OAC, tia này cắt BC ở D. Tính số đo ADC.
b) Kẻ tia phân giác của OBC, tia này cắt OA ở E. Chứng minh AD∥BE.
Bài 10. Tính số đo x,y trong các hình vẽ sau:
Hình 1: Tam giác ABC có B=70∘, tia AD (D thuộc BC) chia BAC thành hai góc bằng nhau BAD=DAC=41∘; x=ADC, y=ACB.
Hình 2: Tia AD (D thuộc BC) chia góc A thành x=BAD và y=DAC; B=60∘, ADB=80∘, góc ngoài tại C (trên tia Cm) bằng 135∘.
Bài 11. Cho △ABC vuông tại A (AB<AC). Gọi d là đường thẳng vuông góc với BC tại C. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D và cắt d tại E, kẻ CH⊥DE tại H. Chứng minh rằng CH là tia phân giác của DCE.
Bài 12. Cho hình vẽ (biết IHG=50∘, JFG=40∘, I=J=90∘, ba điểm I,G,J thẳng hàng). Chứng minh HG⊥GF.
Bài 13. Vẽ tam giác ABC có AB=AC. Vẽ M là trung điểm của BC.
a) Chứng minh △AMB=△AMC.
b) Chứng minh BAM=CAM.
c) Chứng minh AM⊥BC.
d*) Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A lấy điểm I sao cho IB=IC. Chứng minh A,M,I thẳng hàng.
Bài 14. Cho tam giác ABC có AB=AC. Lấy điểm D,E thuộc cạnh BC sao cho BD=DE=EC.
a) Biết AD=AE. Chứng minh EAB=DAC.
b) Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh AM là phân giác của DAE.
c) Giả sử DAE=50∘. Tính các góc còn lại của tam giác DAE.
Bài 15. Cho hình vẽ sau (hai đường chéo cắt nhau tại O với OA=OC, OB=OD). Chứng minh AB∥CD.
Bài 1 (nâng cao). So sánh các phân số sau: A=7467−1082489−36; B=8787+17172929−303.
Bài 2 (nâng cao). Cho B=43+98+1615+…+25002499. Chứng tỏ B không phải là số nguyên.
Bài 3 (nâng cao). Cho A=71+722+733+…+79999+7100100. Chứng minh rằng A<367.
Bài 4 (nâng cao). So sánh 17+26+1 và 99.
Bài 5 (nâng cao). Cho hai biểu thức
S=1−21+31−41+…+20111−20121+20131P=10071+10081+…+20121+20131.
Tính (S−P)2025.