**Câu 34.** Một cái lều dạng hình chóp tứ giác đều, đáy là hình vuông cạnh $2$ m và chiều cao $2$ m; cạnh bên được ghi $2{,}24$ m như hình. Thể tích không khí trong lều là:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Cho các đa thức
$A=-2xy^2+3xy+5xy^2+5xy+1-7x^2-3y^2-2x^2+y^2$,
$B=5x^2+xy-x^2-2y^2$.
a) Thu gọn các đa thức $A$ và $B$.
b) Tính giá trị của $A$ tại $x=-\dfrac12$, $y=-1$.
c) Tính $C=A+B$, $D=A-B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Phân tích thành nhân tử:
a) $x^2-81$; b) $x^4-4x^2$; c) $2x^3+8x^2+8x$; d) $10x-x^2-25$;
e) $9x^2-64$; f) $(2x-3)^2-(x-4)^2$; g) $(x+2)^3+(2-x)^3$; h) $1+27x^3$;
i) $x^3+6x^2+5x+30$; k) $x^6-64$; l) $(x^2+x+1)^2+2x(x^2+x+1)+x^2$; m) $x^5+x+1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Phân tích thành nhân tử:
a) $5x^2y+20y-20xy$; b) $3x^2-3y^2-12x+12y$;
c) $x^2-6xy+9y^2-16$; d) $x^2-2xy+y^2-3x+3y$;
e) $8x^3-y^3+y-2x$; f) $16x^2-4x+5y-25y^2$;
g) $4x^3+4xy^2+8x^2y-16x$; h) $5x^2z-15xyz+20xz^2$;
k) $x^2-4y^2+16x+64$; l) $x^2-2xy+y^2-z^2+2zt-t^2$;
m) $(x+y)^3-(x-y)^3$; n) $(x+y)^2-8(x+y)+12$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Tính giá trị biểu thức:
a) $A=5x^2+3x(x+2y)$ tại $x=-2$, $y=4$.
b) $B=(x+1)(x^2-x+1)-x^2(x+3)$ tại $x=4{,}5$.
c) $C=3x^2+3y^2-6xy-12x+12y$ tại $x=y=56$.
d) $D=(-12x^2y^2+4xy-6xy^3):(2xy)-(2y^2+xy)$ tại $x=2$, $y=-2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 9.** Chứng tỏ các phân thức bằng nhau:
a) $\dfrac{6x}{2}=\dfrac{30xy}{10y}$.
b) $\dfrac{4x-4y}{5y-5x}=\dfrac{-4}{5}$.
c) $\dfrac{x^2+x+1}{x}=\dfrac{x^3-1}{x(x-1)}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10.** Thực hiện phép tính:
a) $\dfrac{2(2xy-1)}{3x^2y^3}-\dfrac{xy-2}{3x^2y^3}$.
b) $\dfrac{x+1}{2x-2}+\dfrac{-2x}{x^2-1}$.
c) $\dfrac{6x}{x^2-9}+\dfrac{5x}{x-3}+\dfrac{x}{x+3}$.
d) $\dfrac{x}{x-2y}+\dfrac{x}{x+2y}+\dfrac{4xy}{x^2-4y^2}$.
e) $\dfrac{x^3-1}{x^2-x}-\dfrac{x^3+1}{x^2+x}$.
f) $\dfrac{x^3+2x}{x^3+1}+\dfrac{2x}{x^2-x+1}+\dfrac1{x+1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 12.** Cho $A=\dfrac{2x}{x+3}+\dfrac{x+1}{x-3}+\dfrac{3-11x}{9-x^2}$.
a) Tìm điều kiện xác định rồi rút gọn $A$.
b) Tính $A$ khi $x=5$.
c) Tìm giá trị nguyên của $x$ để $A$ có giá trị nguyên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 18.** Cho hình chóp tam giác đều $S.ABC$ như hình: cạnh đáy $AB=6$ cm, trung đoạn $SH=9$ cm.
a) Tính chu vi tam giác $ABC$.
b) Cho biết độ dài trung đoạn của hình chóp.
c) Tính diện tích xung quanh hình chóp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 19.** Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ như hình: cạnh đáy $AD=10$ cm, trung đoạn $SI=12$ cm.
a) Tính chu vi đáy $ABCD$.
b) Cho biết độ dài trung đoạn.
c) Tính diện tích xung quanh hình chóp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 20.** Hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có diện tích đáy $900\,\text{cm}^2$, trung đoạn $SI=25$ cm.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần.
b) Tính thể tích, biết chiều cao $20$ cm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 21.** Đèn để bàn hình kim tự tháp là hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy $25$ cm, chiều cao $36$ cm.
a) Tính thể tích.
b) Tính diện tích giấy màu dán các mặt bên, biết trung đoạn $37$ cm.
c) Giấy màu giá $60\,000$ đồng mỗi mét vuông. Tính số tiền ít nhất cần chuẩn bị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 22.** Mái che giếng trời dạng hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy khoảng $2{,}2$ m, trung đoạn khoảng $2{,}8$ m. Tính chi phí làm mái che, biết mỗi mét vuông giá $1\,800\,000$ đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 24.** Thanh gỗ dài $3{,}5$ m dựa vào tường thẳng đứng; chân thanh cách tường $2{,}1$ m như hình. Tính khoảng cách từ điểm thanh gỗ chạm tường đến mặt đất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 25.** Một con thuyền cách chân tháp hải đăng $180$ m; tháp cao $25$ m như hình. Tính khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 26.** Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$, đường cao $AH$.
a) Chứng minh $H$ là trung điểm $BC$.
b) Biết $AB=10$ cm, $BC=12$ cm. Tính $AH$.
c) Kẻ $HE\perp AB$ tại $E$, $HF\perp AC$ tại $F$. Chứng minh $EF\parallel BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 27.** Cho $\triangle ABC$ có $AB=9$ cm, $AC=12$ cm, $BC=15$ cm.
a) Chứng minh $ABC$ là tam giác vuông.
b) Vẽ trung tuyến $AM$. Trên tia đối của tia $MA$ lấy $D$ sao cho $MD=MA$. Chứng minh $AB=CD$ và $AB\parallel CD$.
c) Chứng minh $AM=\dfrac12BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 67 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −3x3y2?
−3x2y3
3(xy)2
x3y2
−3xy3
Câu 3. Kết quả phép tính 5xy−8xy+6xy là:
3xy
9xy
3x3y3
9x3y3
Câu 5. Kết quả của phép nhân 3x(x−2) là:
Câu 6. Kết quả của phép chia 10x2y4:10x2y là:
Câu 7. Thương của phép chia (3xy2−2x2y+x3):(−21x) bằng:
Câu 8. Kết quả thu gọn đơn thức (−21x2y)2(−xy) là:
Câu 9. Thực hiện phép nhân (x2y−2xy)(−3x2y) ta được:
Câu 10. Thực hiện phép tính 2x(x+5)−x(2x+3) ta được:
Câu 11. Giá trị của đa thức P=−x2y+x2+xy+2 tại x=−2, y=2 là:
Câu 12. Kết quả phép tính (3x+2)(3x−2) bằng:
Câu 13. Kết quả phép tính (4x−6)(4x+6) bằng:
Câu 14. Khai triển (x−3)2 bằng:
Câu 15. Khai triển (x−y)2 bằng biểu thức nào sau đây?
Câu 16. Giá trị của biểu thức (x−2)(x2+2x+4) tại x=2 là:
Câu 17. Tìm x, biết x2−16=0:
Câu 18. Khai triển biểu thức (x+4)2 ta được:
Câu 19. Khai triển biểu thức (x−2y)3 ta được:
Câu 20. Viết A3+3A2B+3AB2+B3 về dạng tích:
Câu 21. Phân tích 8x3+12x2y+6xy2+y3 thành nhân tử:
Câu 22. Phân tích (3x−2y)2−(2x−3y)2 thành nhân tử:
Câu 23. Phân tích 2x−1−x2 thành nhân tử:
Câu 24. Phân tích (x2+2x)2−1 thành nhân tử:
Câu 32. Một giỏ hoa gỗ mini có dạng hình chóp tam giác đều, cạnh đáy 10 cm và trung đoạn 20 cm. Diện tích xung quanh bằng:
Câu 33. Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 5 cm, cạnh bên 10 cm và trung đoạn 9,68 cm. Diện tích xung quanh bằng:
Câu 34. Một cái lều dạng hình chóp tứ giác đều, đáy là hình vuông cạnh 2 m và chiều cao 2 m; cạnh bên được ghi 2,24 m như hình. Thể tích không khí trong lều là:
Câu 35. Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó:
Câu 36. Tam giác DEF thỏa mãn DE2=DF2+EF2. Khi đó:
Câu 38. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC=21 cm, AC=29 cm. Độ dài AB là:
Câu 39. Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 6 cm và 8 cm. Cạnh huyền bằng:
Câu 40. Tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 8 cm. Cạnh huyền bằng:
Bài 1. Rút gọn biểu thức:
a) (x2−2x+5)+(x3+5x).
b) (x−y)2+(x+y)2.
c) (x−y)(x+2y).
d) (6x2y3+8x3y2−10x2y2):(2x2y).
e) (−2xy2+32y2+4xy2)⋅23xy.
f) (3x−2)(9x2+6x+4)−4x3+8.
g) (x+2)(3x2−4x)−4x(1−x).
h) (x+1)2+(x+3)2−2(x+1)(x+3).
i) (x+1)3−(x+1)(x2−x+1).
k) (x+1)(x2+x+1)(x−1)(x2−x+1).
l) (x+2)(x2−2x+4)−x(x−1)(x+1).
m) (x+1)(x2−x+1)−(2−3x)(4+6x+9x2).
Bài 2. Cho các đa thức
A=−2xy2+3xy+5xy2+5xy+1−7x2−3y2−2x2+y2,
B=5x2+xy−x2−2y2.
a) Thu gọn các đa thức A và B.
b) Tính giá trị của A tại x=−21, y=−1.
c) Tính C=A+B, D=A−B.
Bài 3. Cho A=x2+3y2−2x3y2, B=3x2+3y2+2x3y2. Tìm đa thức C sao cho:
i) x3+6x2+5x+30; k) x6−64; l) (x2+x+1)2+2x(x2+x+1)+x2; m) x5+x+1.
Bài 5. Phân tích thành nhân tử:
a) 5x2y+20y−20xy; b) 3x2−3y2−12x+12y;
c) x2−6xy+9y2−16; d) x2−2xy+y2−3x+3y;
e) 8x3−y3+y−2x; f) 16x2−4x+5y−25y2;
g) 4x3+4xy2+8x2y−16x; h) 5x2z−15xyz+20xz2;
k) x2−4y2+16x+64; l) x2−2xy+y2−z2+2zt−t2;
m) (x+y)3−(x−y)3; n) (x+y)2−8(x+y)+12.
Bài 6. Tính giá trị biểu thức:
a) A=5x2+3x(x+2y) tại x=−2, y=4.
b) B=(x+1)(x2−x+1)−x2(x+3) tại x=4,5.
c) C=3x2+3y2−6xy−12x+12y tại x=y=56.
d) D=(−12x2y2+4xy−6xy3):(2xy)−(2y2+xy) tại x=2, y=−2.
Bài 7. Chứng minh giá trị không phụ thuộc vào biến:
a) A=(3x−1)2+(3x+1)2−2(3x−1)(3x+1).
b) B=(x−2)(x2+2x+4)−(x+3)(x2−3x+9).
Bài 8. Tìm x:
a) −3x2+6x−3=0; b) 2x(x−2)−(x−3)(2x+1)=7;
c) (2x−3)(x+5)−2(x−1)2=0; d) x2−10x+25=0;
e) (2x+1)2=(x−3)2; f) (x+3)2−x2=45;
g) (5x−4)2−49x2=0; h) (3x−2)(3x+2)−9(x−1)x=0;
k) x2−8x+16−25z2=0; m) 2x(x−1)−(1−x)2=0;
n) x3−25x=0; p) (x+1)2+(x−2)2−2x2=0;
q) (1+x)3−(2x+1)(x+1)+x2−x3=0.
Bài 9. Chứng tỏ các phân thức bằng nhau:
a) 26x=10y30xy.
b) 5y−5x4x−4y=5−4.
c) xx2+x+1=x(x−1)x3−1.
Bài 10. Thực hiện phép tính:
a) 3x2y32(2xy−1)−3x2y3xy−2.
b) 2x−2x+1+x2−1−2x.
c) x2−96x+x−35x+x+3x.
d) x−2yx+x+2yx+x2−4y24xy.
e) x2−xx3−1−x2+xx3+1.
f) x3+1x3+2x+x2−x+12x+x+11.
Bài 11. Cho P=x+1x2+x2(x−1)+x2+xx+2 với x=0, x=−1.
a) Rút gọn P.
b) Tính P tại x=1.
Bài 12. Cho A=x+32x+x−3x+1+9−x23−11x.
a) Tìm điều kiện xác định rồi rút gọn A.
b) Tính A khi x=5.
c) Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
Bài 13.* Tìm giá trị nhỏ nhất:
a) A=x2−6x+17; b) B=(x−1)(x+5)(x2+4x+5);
c) C=x2−x+1; d) D=(x−3)2+(x−2)2.
Bài 14.* Tìm giá trị lớn nhất:
a) A=x−x2; b) B=−x2−4x−y2+2y;
c) C=−x2−y2+xy+2x+2y; d) D=−4x2−5y2+8xy+10y+12.
Bài 15.*
a) Cho x−y=7. Tính A=x2(x+1)−y2(y−1)+xy−3xy(x−y+1)−95.
b) Tìm x,y biết x3+y3=152, x2−xy+y2=19, x−y=2.
Bài 16.* Phân tích thành nhân tử:
a) (x+1)(x+2)(x+3)(x+4)−120.
b) (x2−x+1)(x2−x+2)−20.
c) x5+x4+1.
d) x4+x2+1.
Bài 17.* Chứng minh rằng với mọi số nguyên n, biểu thức (n−3)(n+3)−(n−1)(n+9) chia hết cho 8.
Bài 18. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC như hình: cạnh đáy AB=6 cm, trung đoạn SH=9 cm.
a) Tính chu vi tam giác ABC.
b) Cho biết độ dài trung đoạn của hình chóp.
c) Tính diện tích xung quanh hình chóp.
Bài 19. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD như hình: cạnh đáy AD=10 cm, trung đoạn SI=12 cm.
a) Tính chu vi đáy ABCD.
b) Cho biết độ dài trung đoạn.
c) Tính diện tích xung quanh hình chóp.
Bài 20. Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có diện tích đáy 900cm2, trung đoạn SI=25 cm.
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần.
b) Tính thể tích, biết chiều cao 20 cm.
Bài 21. Đèn để bàn hình kim tự tháp là hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy 25 cm, chiều cao 36 cm.
a) Tính thể tích.
b) Tính diện tích giấy màu dán các mặt bên, biết trung đoạn 37 cm.
c) Giấy màu giá 60000 đồng mỗi mét vuông. Tính số tiền ít nhất cần chuẩn bị.
Bài 22. Mái che giếng trời dạng hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy khoảng 2,2 m, trung đoạn khoảng 2,8 m. Tính chi phí làm mái che, biết mỗi mét vuông giá 1800000 đồng.
Bài 23. Cánh buồm là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 12 m và 5 m như hình. Tính chu vi và diện tích cánh buồm.
Bài 24. Thanh gỗ dài 3,5 m dựa vào tường thẳng đứng; chân thanh cách tường 2,1 m như hình. Tính khoảng cách từ điểm thanh gỗ chạm tường đến mặt đất.
Bài 25. Một con thuyền cách chân tháp hải đăng 180 m; tháp cao 25 m như hình. Tính khoảng cách từ thuyền đến đỉnh tháp, làm tròn đến hàng phần mười.
Bài 26. Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH.
a) Chứng minh H là trung điểm BC.
b) Biết AB=10 cm, BC=12 cm. Tính AH.
c) Kẻ HE⊥AB tại E, HF⊥AC tại F. Chứng minh EF∥BC.
Bài 27. Cho △ABC có AB=9 cm, AC=12 cm, BC=15 cm.
a) Chứng minh ABC là tam giác vuông.
b) Vẽ trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy D sao cho MD=MA. Chứng minh AB=CD và AB∥CD.