**Câu 30.** Có bao nhiêu phát biểu sai?
I. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
II. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
III. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
IV. Hình thang có hai đường chéo vuông góc là hình thang cân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Cho $A=\left(-\dfrac12x^3y^3\right)\left(\dfrac{16}{4}x^2\right)$.
a) Thu gọn $A$, rồi cho biết hệ số, phần biến và bậc.
b) Tính $A$ tại $x=\dfrac12$, $y=-3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Khu vườn hình vuông có cạnh $x$ m, $x>0$. Một mảnh chữ nhật ở góc trên bên phải dùng trồng rau. Hình cho biết từ cạnh trái đến mép mảnh rau là $15$ m và từ đáy đến mép dưới mảnh rau là $10$ m. Diện tích phần không trồng rau là $475\,\text{m}^2$. Tính cạnh khu vườn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Khai triển hoặc phân tích theo hằng đẳng thức:
a) $(x+1)^2$; b) $(x-2y)^2$; c) $(x+4)^3$; d) $(2x-5)^3$;
e) $x^2-9y^2$; f) $(x-2)^3$; g) $27x^3-1$; h) $x^3+8y^3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 11.** Phân tích thành nhân tử:
a) $3x+6$; b) $x^2-5x$; c) $3x(x-1)+5(x-1)$; d) $x^3-9x$;
e) $9x^3+6x^2y$; f) $5x^2-5xy-10x+10y$; g) $3x-3y+x^2-y^2$;
h) $x^2y-xy+x-1$; i) $6xy-x^2+36-9y^2$; k) $3x+3y-x^2-2xy-y^2$;
l) $4x^2+4x+1$; m) $x^2-6x+5$; o) $x^4+x^2+1$;
s*) $(x+1)(x+2)(x+3)(x+4)-24$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 15.** Vỏ bánh ít lá gai dạng hình chóp tứ giác đều cao $6$ cm, cạnh đáy $5$ cm, trung đoạn $6{,}5$ cm.
a) Tính thể tích một hộp bánh.
b) Tính diện tích bìa làm $50$ vỏ bánh, coi mép gấp không đáng kể.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 16.** Lồng đèn là hình chóp tứ giác đều, đáy vuông, chiều cao $MO=12$ cm, cạnh đáy $BC=10$ cm, trung đoạn $MF=13$ cm như hình.
a) Tính thể tích lồng đèn.
b) Tính tiền giấy màu dán các mặt bên, biết giá $200$ đồng/$\text{cm}^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 17.** Quy định khu phố: bậc tam cấp di động không được lấn quá $80$ cm ra vỉa hè. Nhà bạn An có nền cao $50$ cm, chiều dài bậc tam cấp $1$ m như hình. Bậc có phù hợp quy định không? Vì sao?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 18.** Hình thang $ABCD$, $AB\parallel CD$, có $AC=BD$, $\widehat{BAD}=110°$.
a) Chứng minh $ABCD$ là hình thang cân.
b) Tính các góc của hình thang.
c) Qua $B$ kẻ đường thẳng song song $AC$, cắt $CD$ tại $K$. Chứng minh $\triangle BDK$ cân.
d) Chứng minh $\triangle ADC=\triangle BCD$.
e) Gọi $O$ là trung điểm $AK$. Chứng minh $O$ là trung điểm $BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 20.** Cho tam giác $ABC$ nhọn. Lấy $M$ bất kỳ thuộc $BC$. Qua $M$ vẽ $MD\parallel AC$ với $D\in AB$, $ME\parallel AB$ với $E\in AC$.
a) Chứng minh $ADME$ là hình bình hành.
b) Gọi $I$ là trung điểm $AM$. Chứng minh $D,I,E$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 21.** Cho hình bình hành $ABCD$. Trên $AB$ lấy $E$, trên $CD$ lấy $F$ sao cho $AE=DF$.
a) Chứng minh $BE=CF$.
b) Chứng minh $AEFD$ là hình bình hành.
c) Chứng minh $BEFC$ là hình bình hành.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 22.** Cho hình bình hành $ABCD$, kẻ $AE$ và $CF$ vuông góc với $BD$; $AC$ cắt $BD$ tại $I$.
a) Chứng minh $\triangle AED=\triangle CFB$ và $I$ là trung điểm $EF$.
b) Chứng minh $AFCE$ là hình bình hành.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 23.** Cho hình bình hành $ABCD$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm $AB,CD$.
a) Chứng minh $AMND$ là hình bình hành.
b) Chứng minh $AMCN$ là hình bình hành.
c) Gọi $O$ là giao điểm $AC,BD$. Chứng minh $M$ đối xứng với $N$ qua $O$.
d) Lấy $E$ đối xứng với $D$ qua $A$, $F$ đối xứng với $D$ qua $C$. Chứng minh $B$ là trung điểm $EF$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 24.** Cho hình bình hành $ABCD$, $AC$ cắt $BD$ tại $O$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm $OD,OB$. $AM$ cắt $DC$ tại $E$, $CN$ cắt $AB$ tại $F$.
a) Chứng minh $AMCN$ là hình bình hành.
b) Chứng minh $E,O,F$ thẳng hàng.
c) Chứng minh $AC,BD,EF$ đồng quy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 58 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Trong các biểu thức x2+y2; 2025; x3+y; yx+51x; 2x+xyz; 4+xyz có bao nhiêu đa thức?
Câu 3. Phần hệ số của đơn thức 12x2y2z4 là:
12x2y2z4
x2y2z4
12xyz
Câu 4. Đa thức C=4x2y3−xy2+3−4x2y3+xy2 có bậc mấy?
Câu 5. Kết quả phép nhân x(2x2) là:
Câu 6. Rút gọn (x+y)+(x+z)−(y+z):
Câu 7. Kết quả x(2x2+1) là:
Câu 8. Kết quả 2xy(x2−xy+y) là:
Câu 9. Giá trị A=6x3:x tại x=−1 là:
Câu 11. Khai triển (x−3y)2:
Câu 12. Viết x2−8x+16 dưới dạng bình phương một hiệu:
Câu 13. Viết x3−3x2+3x−1 dưới dạng lập phương:
Câu 14. Viết 8x3+12x2y+6xy2+y3 dưới dạng lập phương:
Câu 15. Phân tích 8x3−125 thành nhân tử:
Câu 16. Phân tích 4x−8y thành nhân tử:
Câu 17. Phân tích (x−1)2−4 thành nhân tử:
Câu 18. Phân tích x(y−1)−2y(1−y) thành nhân tử:
Câu 19. Phân tích x3−9x thành nhân tử:
Câu 20. Tam giác ABC vuông tại A, AB=3 cm, AC=4 cm. BC bằng:
Câu 28. Tứ giác ABCD có A=B=100°, C=50°. Số đo D là:
Câu 29. Hình thang có một cặp góc đối 125° và 65°. Cặp góc đối còn lại là:
Câu 30. Có bao nhiêu phát biểu sai?
I. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
II. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
III. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
IV. Hình thang có hai đường chéo vuông góc là hình thang cân.
Câu 31. Hình thang cân ABCD, AB∥CD, A=60°. B bằng:
Câu 32. Hình thang cân ABCD có C=60°. Khi đó A−C bằng:
Câu 34. Hình bình hành ABCD có C=80°. A bằng:
Bài 1. Cho A=(−21x3y3)(416x2).
a) Thu gọn A, rồi cho biết hệ số, phần biến và bậc.
b) Tính A tại x=21, y=−3.
Bài 2. Cho M=2x2−2xy−y2, N=x2+2xy+y2−1.
a) Tính M+N.
b) Tìm B, biết B+M=N.
c) Tính B tại x=1, y=−2.
Bài 3. Thực hiện phép tính:
a) 2x2y(−4xy); b) x3y:(21xy); c) 2xy(5x−15xy+1);
d) (x+3y)(2y−3x); e) (x−4y)(x2−2xy+3);
f) 5x3−2x(x2−x+7); g) (6x−2)(x+3)−x(5−x);
h) 3y(2x2+3)−(y+4)(4x2−1);
i) (3x4y3−9x2y2+15xy3):xy2;
k) (x3y−2xy):(−xy)+2x2−5.
Bài 4. Khu vườn hình vuông có cạnh x m, x>0. Một mảnh chữ nhật ở góc trên bên phải dùng trồng rau. Hình cho biết từ cạnh trái đến mép mảnh rau là 15 m và từ đáy đến mép dưới mảnh rau là 10 m. Diện tích phần không trồng rau là 475m2. Tính cạnh khu vườn.
Bài 5. Khai triển hoặc phân tích theo hằng đẳng thức:
a) (x+1)2; b) (x−2y)2; c) (x+4)3; d) (2x−5)3;
e) x2−9y2; f) (x−2)3; g) 27x3−1; h) x3+8y3.
Bài 6. Rút gọn:
a) (x−2)(x+2)+(x−1)2+2x.
b) (x+3)2−(x−2)(x+2).
c) (x+3)2−(x−3)2.
d) x(x−3)2−(x−2)(x+2)−x3.
Bài 7. Chứng minh giá trị của
A=(x−1)(x2+x+1)+(x−2)3−2(x+1)(x2−x+1)+6(x−1)2
không phụ thuộc vào x.
Bài 8.* Cho x,y thỏa mãn x2+5y2−4xy−4x+2y+13=0. Tính
Bài 15. Vỏ bánh ít lá gai dạng hình chóp tứ giác đều cao 6 cm, cạnh đáy 5 cm, trung đoạn 6,5 cm.
a) Tính thể tích một hộp bánh.
b) Tính diện tích bìa làm 50 vỏ bánh, coi mép gấp không đáng kể.
Bài 16. Lồng đèn là hình chóp tứ giác đều, đáy vuông, chiều cao MO=12 cm, cạnh đáy BC=10 cm, trung đoạn MF=13 cm như hình.
a) Tính thể tích lồng đèn.
b) Tính tiền giấy màu dán các mặt bên, biết giá 200 đồng/cm2.
Bài 17. Quy định khu phố: bậc tam cấp di động không được lấn quá 80 cm ra vỉa hè. Nhà bạn An có nền cao 50 cm, chiều dài bậc tam cấp 1 m như hình. Bậc có phù hợp quy định không? Vì sao?
Bài 18. Hình thang ABCD, AB∥CD, có AC=BD, BAD=110°.
a) Chứng minh ABCD là hình thang cân.
b) Tính các góc của hình thang.
c) Qua B kẻ đường thẳng song song AC, cắt CD tại K. Chứng minh △BDK cân.
d) Chứng minh △ADC=△BCD.
e) Gọi O là trung điểm AK. Chứng minh O là trung điểm BC.
Bài 19. Tam giác ABC có trung tuyến BM. Trên tia đối của BM lấy D sao cho MD=MB. Chứng minh ABCD là hình bình hành.
Bài 20. Cho tam giác ABC nhọn. Lấy M bất kỳ thuộc BC. Qua M vẽ MD∥AC với D∈AB, ME∥AB với E∈AC.
a) Chứng minh ADME là hình bình hành.
b) Gọi I là trung điểm AM. Chứng minh D,I,E thẳng hàng.
Bài 21. Cho hình bình hành ABCD. Trên AB lấy E, trên CD lấy F sao cho AE=DF.
a) Chứng minh BE=CF.
b) Chứng minh AEFD là hình bình hành.
c) Chứng minh BEFC là hình bình hành.
Bài 22. Cho hình bình hành ABCD, kẻ AE và CF vuông góc với BD; AC cắt BD tại I.
a) Chứng minh △AED=△CFB và I là trung điểm EF.
b) Chứng minh AFCE là hình bình hành.
Bài 23. Cho hình bình hành ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB,CD.
a) Chứng minh AMND là hình bình hành.
b) Chứng minh AMCN là hình bình hành.
c) Gọi O là giao điểm AC,BD. Chứng minh M đối xứng với N qua O.
d) Lấy E đối xứng với D qua A, F đối xứng với D qua C. Chứng minh B là trung điểm EF.
Bài 24. Cho hình bình hành ABCD, AC cắt BD tại O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm OD,OB. AM cắt DC tại E, CN cắt AB tại F.