**Bài 1 · Phương trình, hệ phương trình.** Giải các phương trình sau:
a) $(x-7)(5x+4)=0$.
b) $2x(x+8)-7(x+8)=0$.
c) $9(2x+1)^2-4(x+1)^2=0$.
c) $\dfrac{x+3}{x-3}+\dfrac{x-2}{x}=2$.
d) $\dfrac2{x-2}-\dfrac3{x-3}=\dfrac{3x-20}{(x-3)(x-2)}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2 · Phương trình, hệ phương trình.** Giải hệ phương trình:
a) $\begin{cases}2x-3y=-5\\x+3y=11\end{cases}$.
b) $\begin{cases}3x-2y=7\\2x+3y=3\end{cases}$.
c) $\begin{cases}2x+y=1\\4x+2y=2\end{cases}$.
d) $\begin{cases}x-2y=4\\2x-4y=1\end{cases}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3 · Phương trình, hệ phương trình.** Hai người cùng làm một công việc trong $7$ giờ $12$ phút thì xong. Nếu người thứ nhất làm $4$ giờ, người thứ hai làm $3$ giờ thì được $50\%$ công việc. Hỏi mỗi người làm một mình thì bao lâu xong công việc?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4 · Phương trình, hệ phương trình.** Hai đội công nhân cùng làm việc và hoàn thành trong $24$ giờ. Nếu đội thứ nhất làm $10$ giờ, đội thứ hai làm $15$ giờ thì được một nửa công việc. Tính thời gian mỗi đội làm một mình để xong công việc.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5 · Phương trình, hệ phương trình.** Một số tự nhiên có hai chữ số, tổng các chữ số là $16$. Nếu đổi chỗ hai chữ số thì được một số lớn hơn số đã cho $18$ đơn vị. Tìm số đã cho.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6 · Phương trình, hệ phương trình.** Một số có hai chữ số, chữ số hàng chục gấp $3$ lần chữ số hàng đơn vị. Nếu đổi chỗ hai chữ số thì được số nhỏ hơn số ban đầu $18$ đơn vị. Tìm số đó.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7 · Phương trình, hệ phương trình.** Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi $160$ m. Nếu tăng chiều rộng $10$ m và giảm chiều dài $10$ m thì diện tích tăng $100$ m². Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8 · Phương trình, hệ phương trình.** Một miếng đất hình chữ nhật. Nếu tăng chiều rộng $1$ m và tăng chiều dài $2$ m thì diện tích tăng $37$ m². Nếu giảm chiều rộng $1$ m và tăng chiều dài $1$ m thì diện tích giảm $6$ m². Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10 · Phương trình, hệ phương trình.** Hãy xác định hàm số bậc nhất thỏa mãn mỗi điều kiện sau:
a) Đồ thị đi qua $A(5;-4)$, $B(2;-1)$.
b) Đồ thị đi qua $E(3;-1)$ và cắt $(d'):y=2x+4$ tại điểm có hoành độ $-1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 11 · Phương trình, hệ phương trình.** Với giá trị nào của $m$ thì đường thẳng $(d):(m-2)x+4y=m-1$ đi qua giao điểm của hai đường thẳng $(d_1):x+4y-6=0$ và $(d_2):4x-3y=5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 12 · Phương trình, hệ phương trình.** Với giá trị nào của $m$ thì ba đường thẳng $(d_1):3x+2y=4$, $(d_2):2x-(m+1)y=m$ và $(d_3):x+2y=3$ đồng quy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 13 · Phương trình, hệ phương trình.** Xác định $m$ để đường thẳng $(d):y=2x-1$ và đường thẳng $(d'):x+(2m+3)y+2=0$ cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành;
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1 · Đường tròn.** Xác định vị trí tương đối của $(O;R)$ và $(O';R')$ trong mỗi trường hợp sau:
a) $OO'=18$, $R=10$, $R'=6$.
b) $OO'=2$, $R=9$, $R'=3$.
c) $OO'=13$, $R=8$, $R'=5$.
d) $OO'=17$, $R=15$, $R'=4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3 · Đường tròn.** Xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn $(I;R)$ và $(J;R')$ trong mỗi trường hợp sau:
a) $IJ=5$, $R=3$, $R'=2$.
b) $IJ=4$, $R=11$, $R'=7$.
c) $IJ=6$, $R=9$, $R'=4$.
d) $IJ=10$, $R=4$, $R'=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4 · Đường tròn.** Trong hình vẽ bên dưới, $AB=9$, $BC=12$, $AC=15$ và $BC$ là đường kính của đường tròn $(O)$. Chứng minh $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn $(O)$.
*Hình cho thấy đường tròn tâm $O$ đi qua $B,C$, điểm $A$ ngoài đường tròn và tam giác $ABC$ có các độ dài đã cho.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5 · Đường tròn.** Cho tam giác $ABC$ có $AB=6$ cm, $AC=8$ cm, $BC=10$ cm. Vẽ đường tròn $(B;BA)$. Chứng minh $AC$ là tiếp tuyến của đường tròn $(B)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6 · Đường tròn.** Cho đường tròn $(O)$ và dây $AB$. Gọi $M$ là trung điểm $AB$, vẽ bán kính $OI$ đi qua $M$. Từ $I$ vẽ $xy\parallel AB$. Chứng minh $xy$ là tiếp tuyến của $(O)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7 · Đường tròn.** Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$, các đường cao $AH,BK$ cắt nhau tại $I$.
a) Chứng minh đường tròn đường kính $AI$ đi qua $K$.
b) Chứng minh $HK$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $AI$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8 · Đường tròn.** Cho tam giác $ABC$, hai đường cao $BD,CE$ cắt nhau tại $H$.
a) Chứng minh $A,D,H,E$ cùng nằm trên đường tròn đường kính $AH$.
b) Gọi $M$ là trung điểm $BC$. Chứng minh $MD$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $AH$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 9 · Đường tròn.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, $AB=8$ cm, $AC=15$ cm. Vẽ đường cao $AH$. Gọi $D$ là điểm đối xứng của $B$ qua $H$. Đường tròn đường kính $CD$ cắt $AC$ tại $E$.
a) Chứng minh $HE$ là tiếp tuyến của đường tròn.
b) Tính $HE$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10 · Đường tròn.** Cho đường tròn $(O)$ có dây $AB$ khác đường kính. Qua $O$ kẻ đường vuông góc với $AB$, cắt tiếp tuyến tại $A$ của $(O)$ ở $C$.
a) Chứng minh $CB$ là tiếp tuyến của đường tròn.
b) Cho bán kính $(O)$ bằng $15$ cm và $AB=24$ cm. Tính $OC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 11 · Đường tròn.** Tìm $x$ trong hình.
*Hình cho thấy điểm $B$ ngoài đường tròn tâm $D$, hai tiếp tuyến $BA,BC$ vuông góc với các bán kính tại $A,C$, với $BA=4x-9$ và $BC=15$.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 12 · Đường tròn.** Cho tam giác $ABC$ có đường tròn $(O)$ nằm trong và tiếp xúc với ba cạnh của tam giác. Biết $AM=6$ cm, $BP=3$ cm, $CE=8$ cm (Hình vẽ). Tính chu vi tam giác $ABC$.
*Hình cho thấy $M\in AB$, $P\in BC$, $E\in AC$ là ba tiếp điểm của đường tròn nội tiếp.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1 · Hệ thức cạnh và góc.** Giải tam giác vuông trong các trường hợp dưới đây:
a) Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, $AB=6$, $BC=11$.
b) Tam giác $EDF$ vuông tại $D$, $DF=9$, $\widehat E=32^\circ$.
c) Tam giác $QPR$ vuông tại $P$, $QR=13$, $PR=9$.
*Ba hình tam giác được cung cấp riêng tương ứng các phần a, b, c.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2 · Hệ thức cạnh và góc.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, $AH$ là đường cao, $AB=8$ cm, $AH=4$ cm.
a) Tính $\sin B$, suy ra số đo góc $B$.
b) Tính $HB,HC,AC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3 · Hệ thức cạnh và góc.** Tìm chiều rộng $d$ của dòng sông trong hình (làm tròn đến mét).
*Hình cho thấy $BH=50$ m, $AH\perp BH$, $\widehat{ABH}=40^\circ$ và góc giữa $AB$ với bờ đối tại $A$ cũng bằng $40^\circ$; $AH=d$.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4 · Hệ thức cạnh và góc.** Một bạn muốn tính khoảng cách $A$ và $B$ ở hai bên hồ nước. Biết rằng các khoảng cách từ một điểm $C$ đến $A$ và đến $B$ là $CA=90$ m, $CB=150$ m và $\widehat{ACB}=120^\circ$. Hãy tính $AB$ giúp bạn?
*Hình cho thấy $C,B$ trên một đường thẳng, $AH\perp CB$ và hồ nằm giữa các tia đo.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5 · Hệ thức cạnh và góc.** Một máy bay đang bay ở độ cao $12$ km. Khi bay hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất. Nếu cách sân bay $320$ km máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu (làm tròn đến phút)?
*Nguồn kèm ảnh minh họa một máy bay đang hạ cánh.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6 · Hệ thức cạnh và góc.** Tại một thời điểm trong ngày, tia nắng mặt trời hợp với mặt đất một góc bằng $55^\circ$. Một tòa nhà có bóng xuống mặt đường một đoạn có độ dài $36$ m. Tính chiều cao của tòa nhà?
*Hình là tam giác vuông tạo bởi tòa nhà, mặt đất và tia nắng, với góc $55^\circ$ và bóng $36$ m.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7 · Hệ thức cạnh và góc.** Trong một buổi tập trận, một tàu ngầm đang ở trên mặt biển bắt đầu di chuyển theo đường thẳng tạo với mặt nước biển một góc $21^\circ$ để lặn xuống.
a) Khi tàu chuyển động theo hướng đó và đi được $200$ m thì tàu ở độ sâu bao nhiêu so với mặt nước biển?
b) Giả sử tốc độ của tàu là $9$ km/h thì sau bao lâu (Tính từ lúc bắt đầu lặn) tàu ở độ sâu $200$ m (tức là cách mặt nước biển $200$ m)?
*Hình cho thấy quỹ đạo tàu tạo góc $21^\circ$ với mặt biển và độ sâu đo theo phương vuông góc.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 51 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Cho phương trình 12x−5y=4. Hệ số a,b,c lần lượt là
a=12,b=5,c=4
a=12,b=−5,c=−4
a=−12,b=−5,c=−4
a=12,b=−5,c=4
Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax+by=c với a=0 hoặc b=0.
Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax+by=c với a=0,b=0 và c=0.
Phương trình −x−2y=8 có hệ số a,b,c lần lượt là 1,2,8.
−7x+0y=0 không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 5. Hệ {4x+5y=−92x+3y=3 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
Câu 6. Phương trình 5x−y=4 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?
Câu 7. Cho tam giác vuông có α là góc nhọn. Khẳng định sai là
Câu 9. Cho α là góc nhọn bất kì có tanα=71. Khi đó cotα bằng
Câu 11. Cho α là góc nhọn bất kì. Khẳng định đúng là
Câu 12. Dùng MTBT, tính giá trị của biểu thức M=sin35∘12′−sin20∘25′ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).
Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại C, có AC=1,2 cm, BC=0,9 cm. Tính sinB,cosB.
Bài 1 · Phương trình, hệ phương trình. Giải các phương trình sau:
a) (x−7)(5x+4)=0.
b) 2x(x+8)−7(x+8)=0.
c) 9(2x+1)2−4(x+1)2=0.
c) x−3x+3+xx−2=2.
d) x−22−x−33=(x−3)(x−2)3x−20.
Bài 2 · Phương trình, hệ phương trình. Giải hệ phương trình:
a) {2x−3y=−5x+3y=11.
b) {3x−2y=72x+3y=3.
c) {2x+y=14x+2y=2.
d) {x−2y=42x−4y=1.
Bài 3 · Phương trình, hệ phương trình. Hai người cùng làm một công việc trong 7 giờ 12 phút thì xong. Nếu người thứ nhất làm 4 giờ, người thứ hai làm 3 giờ thì được 50% công việc. Hỏi mỗi người làm một mình thì bao lâu xong công việc?
Bài 4 · Phương trình, hệ phương trình. Hai đội công nhân cùng làm việc và hoàn thành trong 24 giờ. Nếu đội thứ nhất làm 10 giờ, đội thứ hai làm 15 giờ thì được một nửa công việc. Tính thời gian mỗi đội làm một mình để xong công việc.
Bài 5 · Phương trình, hệ phương trình. Một số tự nhiên có hai chữ số, tổng các chữ số là 16. Nếu đổi chỗ hai chữ số thì được một số lớn hơn số đã cho 18 đơn vị. Tìm số đã cho.
Bài 6 · Phương trình, hệ phương trình. Một số có hai chữ số, chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị. Nếu đổi chỗ hai chữ số thì được số nhỏ hơn số ban đầu 18 đơn vị. Tìm số đó.
Bài 7 · Phương trình, hệ phương trình. Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 160 m. Nếu tăng chiều rộng 10 m và giảm chiều dài 10 m thì diện tích tăng 100 m². Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu.
Bài 8 · Phương trình, hệ phương trình. Một miếng đất hình chữ nhật. Nếu tăng chiều rộng 1 m và tăng chiều dài 2 m thì diện tích tăng 37 m². Nếu giảm chiều rộng 1 m và tăng chiều dài 1 m thì diện tích giảm 6 m². Tính chiều dài và chiều rộng ban đầu.
Bài 9 · Phương trình, hệ phương trình. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(0;1) và B(1;3) là
Bài 10 · Phương trình, hệ phương trình. Hãy xác định hàm số bậc nhất thỏa mãn mỗi điều kiện sau:
a) Đồ thị đi qua A(5;−4), B(2;−1).
b) Đồ thị đi qua E(3;−1) và cắt (d′):y=2x+4 tại điểm có hoành độ −1.
Bài 11 · Phương trình, hệ phương trình. Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d):(m−2)x+4y=m−1 đi qua giao điểm của hai đường thẳng (d1):x+4y−6=0 và (d2):4x−3y=5.
Bài 12 · Phương trình, hệ phương trình. Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng (d1):3x+2y=4, (d2):2x−(m+1)y=m và (d3):x+2y=3 đồng quy.
Bài 13 · Phương trình, hệ phương trình. Xác định m để đường thẳng (d):y=2x−1 và đường thẳng (d′):x+(2m+3)y+2=0 cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành;
Bài 14 · Phương trình, hệ phương trình. Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số: P+O2→P2O5.
Bài 15 · Phương trình, hệ phương trình. Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số: NO+O2→NO2.
Bài 16 · Phương trình, hệ phương trình. Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số: Ag+Cl2→AgCl.
Bài 17 · Phương trình, hệ phương trình. Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số: CO2+C→CO.
Bài 18 · Phương trình, hệ phương trình. Cân bằng phương trình hóa học sau bằng phương pháp đại số: Fe+Cl2→FeCl3.
Bài 1 · Đường tròn. Xác định vị trí tương đối của (O;R) và (O′;R′) trong mỗi trường hợp sau:
a) OO′=18, R=10, R′=6.
b) OO′=2, R=9, R′=3.
c) OO′=13, R=8, R′=5.
d) OO′=17, R=15, R′=4.
Bài 2 · Đường tròn. Cho hai đường tròn (O;11,5 cm) và (O′;6,5 cm), biết OO′=4 cm. Xét vị trí tương đối của hai đường tròn.
Bài 3 · Đường tròn. Xác định vị trí tương đối giữa hai đường tròn (I;R) và (J;R′) trong mỗi trường hợp sau:
a) IJ=5, R=3, R′=2.
b) IJ=4, R=11, R′=7.
c) IJ=6, R=9, R′=4.
d) IJ=10, R=4, R′=1.
Bài 4 · Đường tròn. Trong hình vẽ bên dưới, AB=9, BC=12, AC=15 và BC là đường kính của đường tròn (O). Chứng minh AB là tiếp tuyến của đường tròn (O).
Hình cho thấy đường tròn tâm O đi qua B,C, điểm A ngoài đường tròn và tam giác ABC có các độ dài đã cho.
Bài 5 · Đường tròn. Cho tam giác ABC có AB=6 cm, AC=8 cm, BC=10 cm. Vẽ đường tròn (B;BA). Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (B).
Bài 6 · Đường tròn. Cho đường tròn (O) và dây AB. Gọi M là trung điểm AB, vẽ bán kính OI đi qua M. Từ I vẽ xy∥AB. Chứng minh xy là tiếp tuyến của (O).
Bài 7 · Đường tròn. Cho tam giác ABC cân tại A, các đường cao AH,BK cắt nhau tại I.
a) Chứng minh đường tròn đường kính AI đi qua K.
b) Chứng minh HK là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AI.
Bài 8 · Đường tròn. Cho tam giác ABC, hai đường cao BD,CE cắt nhau tại H.
a) Chứng minh A,D,H,E cùng nằm trên đường tròn đường kính AH.
b) Gọi M là trung điểm BC. Chứng minh MD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH.
Bài 9 · Đường tròn. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=8 cm, AC=15 cm. Vẽ đường cao AH. Gọi D là điểm đối xứng của B qua H. Đường tròn đường kính CD cắt AC tại E.
a) Chứng minh HE là tiếp tuyến của đường tròn.
b) Tính HE.
Bài 10 · Đường tròn. Cho đường tròn (O) có dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của (O) ở C.
a) Chứng minh CB là tiếp tuyến của đường tròn.
b) Cho bán kính (O) bằng 15 cm và AB=24 cm. Tính OC.
Bài 11 · Đường tròn. Tìm x trong hình.
Hình cho thấy điểm B ngoài đường tròn tâm D, hai tiếp tuyến BA,BC vuông góc với các bán kính tại A,C, với BA=4x−9 và BC=15.
Bài 12 · Đường tròn. Cho tam giác ABC có đường tròn (O) nằm trong và tiếp xúc với ba cạnh của tam giác. Biết AM=6 cm, BP=3 cm, CE=8 cm (Hình vẽ). Tính chu vi tam giác ABC.
Hình cho thấy M∈AB, P∈BC, E∈AC là ba tiếp điểm của đường tròn nội tiếp.
Bài 1 · Hệ thức cạnh và góc. Giải tam giác vuông trong các trường hợp dưới đây:
a) Tam giác ABC vuông tại A, AB=6, BC=11.
b) Tam giác EDF vuông tại D, DF=9, E=32∘.
c) Tam giác QPR vuông tại P, QR=13, PR=9.
Ba hình tam giác được cung cấp riêng tương ứng các phần a, b, c.
Bài 2 · Hệ thức cạnh và góc. Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, AB=8 cm, AH=4 cm.
a) Tính sinB, suy ra số đo góc B.
b) Tính HB,HC,AC.
Bài 3 · Hệ thức cạnh và góc. Tìm chiều rộng d của dòng sông trong hình (làm tròn đến mét).
Hình cho thấy BH=50 m, AH⊥BH, ABH=40∘ và góc giữa AB với bờ đối tại A cũng bằng 40∘; AH=d.
Bài 4 · Hệ thức cạnh và góc. Một bạn muốn tính khoảng cách A và B ở hai bên hồ nước. Biết rằng các khoảng cách từ một điểm C đến A và đến B là CA=90 m, CB=150 m và ACB=120∘. Hãy tính AB giúp bạn?
Hình cho thấy C,B trên một đường thẳng, AH⊥CB và hồ nằm giữa các tia đo.
Bài 5 · Hệ thức cạnh và góc. Một máy bay đang bay ở độ cao 12 km. Khi bay hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất. Nếu cách sân bay 320 km máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu (làm tròn đến phút)?
Nguồn kèm ảnh minh họa một máy bay đang hạ cánh.
Bài 6 · Hệ thức cạnh và góc. Tại một thời điểm trong ngày, tia nắng mặt trời hợp với mặt đất một góc bằng 55∘. Một tòa nhà có bóng xuống mặt đường một đoạn có độ dài 36 m. Tính chiều cao của tòa nhà?
Hình là tam giác vuông tạo bởi tòa nhà, mặt đất và tia nắng, với góc 55∘ và bóng 36 m.
Bài 7 · Hệ thức cạnh và góc. Trong một buổi tập trận, một tàu ngầm đang ở trên mặt biển bắt đầu di chuyển theo đường thẳng tạo với mặt nước biển một góc 21∘ để lặn xuống.
a) Khi tàu chuyển động theo hướng đó và đi được 200 m thì tàu ở độ sâu bao nhiêu so với mặt nước biển?
b) Giả sử tốc độ của tàu là 9 km/h thì sau bao lâu (Tính từ lúc bắt đầu lặn) tàu ở độ sâu 200 m (tức là cách mặt nước biển 200 m)?
Hình cho thấy quỹ đạo tàu tạo góc 21∘ với mặt biển và độ sâu đo theo phương vuông góc.
Bài 8 · Hệ thức cạnh và góc. Tính diện tích tam giác ABC, biết A=120∘, AB=8 cm, AC=10 cm.