Đề cương ôn tập Giữa kì 1 · Toán 9 · THCS Nguyễn Văn Linh · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/19·Đã trả lời 0/19
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 33 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0.25 điểm
**Bài 1.** Giải các phương trình
a) $(x-3)(3x+2)=0$
b) $(x^2+2024)(x-3)=0$
c) $\left(\dfrac{3}{4}x-2\right)\left(\dfrac{5}{3}x+1\right)=0$
d) $(x+4)(2x-0{,}5)=0$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 2.** Giải các phương trình
a) $2x(3x-1)=(3x-1)$
b) $3(x-5)(x+2)=x^2-5x$
c) $(x-3)^2=(2x+7)^2$
d) $(x+2)(3-4x)=x^2+4x+4$
e) $x^2+7x+12=0$
f) $3x^2-5x+2=0$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Giải các phương trình sau:
a) $\dfrac{11}{x}=\dfrac{9}{x+1}+\dfrac{2}{x-4}$
b) $\dfrac{14}{3x-12}-\dfrac{2+x}{x-4}=\dfrac{3}{8-2x}-\dfrac{5}{6}$
c) $\dfrac{x+1}{x-1}-\dfrac{x-1}{x+1}=\dfrac{16}{x^2-1}$
d) $1+\dfrac{1}{2+x}=\dfrac{12}{x^3+8}$
e) $3x-\dfrac{1}{x-2}=\dfrac{x-1}{2-x}$
f) $\dfrac{6-5x}{9-x^2}=\dfrac{4}{x-3}-\dfrac{2}{x+3}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Giải các hệ phương trình sau
a) $\begin{cases}x+y=5\\4x-3y=-1\end{cases}$
b) $\begin{cases}x-2y=2\\2x-4y=4\end{cases}$
c) $\begin{cases}8x-2y=10\\-4x+3y=3\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** Giải hệ các phương trình sau
a) $\begin{cases}2(x+y)+3(x-y)=4\\(x+y)+2(x-y)=5\end{cases}$
b) $\begin{cases}(x+y)(x-1)=(x-y)(x+1)+2(xy+1)\\(y-x)(y+1)=(y+x)(y-2)-2xy\end{cases}$
c) $\begin{cases}(x-1)(y+3)=xy+27\\(x-2)(y+1)=xy+8\end{cases}$
d) $\begin{cases}\dfrac{2x-3y}{4}-\dfrac{x+y-1}{5}=2x-y-1\\\dfrac{4x+y-2}{4}=\dfrac{2x-y-3}{6}-\dfrac{x-y-1}{3}\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 6. Cho một số có hai chữ số. Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì được số mới lớn hơn số
đã cho là 63. Tổng của số đã cho và số mới tạo thành bằng 99. Tìm số đã cho.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7.** Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 280 người ta làm đường đi xung quanh rộng 2m nên diện tích phần còn lại để trồng vườn là $4256m^2$. Tính kích thước ban đầu của khu vườn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là $168m^2$. Nếu giảm chiều dài đi 1m và tăng chiều rộng thêm 1m thì mảnh vườn đó trở thành hình vuông. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 9. Một ô tô và một xe máy ở hai địa điểm A và B cách nhau 180km, khởi hành cùng
một lúc đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Biết vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của
xe máy là 10km/h. Tính vận tốc của mỗi xe?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 10. Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50km/h rồi đi tiếp quãng đường BC với
vận tốc 45km/h. Biết quãng đường tổng cộng dài 165km và thời gian ô tô đi trên quãng đường
AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Tính thời gian ô tô đi trên môi quãng
đường?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 11. Quãng đường AB gồm một đoạn lên dốc dài 5km và một đoạn xuống dốc dài 10km
. Một người đi xe đạp từ A đến B hết 1 giờ 10 phút và đi từ B về A hết 1 giờ 20 phút (vận
tốc lên dốc, xuống dốc lúc đi và về như nhau). Tính vận tốc lúc lên dốc, lúc xuống dốc của
người đi xe đạp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 12. Một tàu tuần tra chạy ngược dòng 6km . Sau đó chạy xuôi dòng 48km trên cùng một
dòng song có vận tốc của dòng nước là 2 ( km / h ) . Tính vận tốc của tàu tuần tra khi nước yên
lặng, biết thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng 1 giờ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 13. Hai tổ sản xuất được giao làm 800 sản phẩm trong 1 thời gian quy định, nhờ tăng
năng suất lao động, tổ 1 vượt mức 10%, tổ hai vượt mức 20% nên cả hai tổ đã làm được 910
sản phẩm. Tính số sản phẩm phải làm theo kế hoạch của mỗi tổ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 14. Ban đầu, khán đài của nhà thi đấu các nội dung thuộc môn Bơi tại SEA Games chứa
1188 ghế được xếp thành các dãy, số lượng ghế ở các dãy bằng nhau. Để phục vụ đông đảo
khán giả hơn, khán đài sau đó đã được lắp thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy được lắp thêm 4 ghế.
Vì thế, khán đài được tăng thêm 254 ghế. Tìm số dãy ghế ban đầu của khán đài.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 19.** Giải các bất phương trình sau:
a) $\dfrac{x-6}{3}\leq\dfrac{2x+1}{4}$
b) $\dfrac{4x-5}{3}>\dfrac{7-x}{5}$
c) $\dfrac{2x-3}{2}<\dfrac{1-3x}{-5}$
d) $\dfrac{2x-3}{2}>\dfrac{8x-11}{6}$
e) $\dfrac{3x-1}{3}\geq\dfrac{4-2x}{2}$
f) $\dfrac{5-2x}{6}>\dfrac{5x-2}{3}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 20.** Một chiếc máy bay từ mặt đất bay lên với vận tốc trung bình là $500$ km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc $20^\circ$.
a) Viết biểu thức biểu thị độ cao của máy bay so với mặt đất sau $x$ phút bay.
b) Hỏi sau khi bay $12$ phút thì máy bay ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất? (Vận tốc trung bình là $500$ km/h. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.)
*Hình kèm theo thể hiện đầy đủ các điểm, đoạn thẳng, góc và số liệu được nhắc trong đề.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 21.** Một học sinh có tầm mắt cao $1{,}6$ m đứng trên sân thượng của một căn nhà cao $h$ m nhìn thấy một chiếc xe đang đứng yên với góc nghiêng xuống $38^\circ$.
a) Hãy viết biểu thức biểu thị khoảng cách của chiếc xe và căn nhà?
b) Giả sử nếu khoảng cách của chiếc xe và toà nhà khoảng $34$ m. Hỏi chiều cao toà nhà mà học sinh đứng cao bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị)?
*Hình kèm theo thể hiện đầy đủ các điểm, đoạn thẳng, góc và số liệu được nhắc trong đề.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 22.** Hai con thuyền $P$ và $Q$ cách nhau $300$ m và thẳng hàng với chân $B$ của tháp hải đăng ở trên bờ biển. Từ $P$ và $Q$ người ta nhìn thấy tháp hải đăng dưới góc $\angle BPQ=14^\circ$ và $\angle BQA=42^\circ$. Đặt $h=AB$ là chiều cao của tháp hải đăng.
a) Tính $BQ$ và $BP$ theo $h$.
b) Tính chiều cao của tháp hải đăng (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
*Hình kèm theo thể hiện đầy đủ các điểm, đoạn thẳng, góc và số liệu được nhắc trong đề.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 23.** Lúc 6 giờ sáng, bạn An đi xe đạp từ nhà (điểm $A$) đến trường (điểm $B$) phải leo lên và xuống một con dốc (như hình 1). Biết đoạn thẳng $AB$ dài $762$ m, $\widehat{A}=6^\circ$, $\widehat{B}=4^\circ$.
*Hình kèm theo thể hiện đầy đủ các điểm, đoạn thẳng, góc và số liệu được nhắc trong đề.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 24.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $AH$ là đường cao.
a) Giả sử $AB=9$ cm; $AC=12$ cm. Tính $BC$ và các tỉ số lượng giác của góc nhọn $B$.
b) Chứng minh rằng $AH^2=AB\cdot AC\cdot\cos B\cdot\cos C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 25.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $B$.
a) Giả sử $AB=8$ cm; $BC=6$ cm. Tính $AC$ và các tỉ số lượng giác của góc nhọn $C$.
b) Lấy điểm $M$ trên cạnh $AC$. Kẻ $AH\perp BM$ tại $H$ và $CK\perp BM$ tại $K$. Chứng minh rằng $CK=BH\cdot\tan\widehat{BAC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 26.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$. Biết $BC=8$ cm, $AB=4$ cm.
a) Giải tam giác $ABC$.
b) Trên cạnh $AC$ lấy điểm $K$, kẻ $AD$ vuông góc với $BK$ tại $D$. Chứng minh $BD\cdot BK=BH\cdot BC$.
c) Chứng minh $S_{\triangle BHD}=\dfrac{1}{4}S_{\triangle BKC}\cos^2\widehat{ABD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 27.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $B$, đường cao $BH$. Gọi $E$, $F$ lần lượt là hình chiếu của $H$ lên $AB$ và $BC$.
a) Giải tam giác $ABC$ biết $AB=6$ cm, $AC=10$ cm.
b) $BE\cdot BA=BC^2-HC^2$
c) Chứng minh $BF=BE\cdot\tan C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 28.** Cho tam giác $ABC$ vuông ở $A$, đường cao $AH$ ($H\in BC$).
a) Nếu $\sin\widehat{ACB}=\dfrac{3}{5}$ và $BC=20$ cm. Tính các cạnh $AB$, $AC$.
b) Đường thẳng vuông góc với $BC$ tại $B$ cắt đường thẳng $AC$ tại $D$. Chứng minh rằng: $AD\cdot AC=BH\cdot BC$.
c) Kẻ phân giác $BE$ của $\widehat{DBA}$ ($E\in DA$). Chứng minh: $\tan\widehat{EBA}=\dfrac{AD}{AB+BD}$.
d) Lấy điểm $K$ thuộc đoạn $AC$. Kẻ $KM$ vuông góc với $HC$ tại $M$, $KN$ vuông góc với $AH$ tại $N$. Chứng minh: $NH\cdot NA+MH\cdot MC=KA\cdot KC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 29.** Cho hình chữ nhật $ABCD$. Kẻ $BH\perp AC$ ($H\in AC$).
a) Tính số đo $AC$, $BH$ và số đo góc $HBC$ biết $AB=8$ cm, $AD=6$ cm. (Kết quả độ dài làm tròn đến chũ số thập phân thứ nhất, góc làm tròn đến độ).
b) Đường thẳng $BH$ cắt đường thẳng $AD$ và $DC$ lần lượt tại $E$ và $F$. Chứng minh $BH^2=HE\cdot HF$.
c) Chứng minh $S_{\triangle AHB}=S_{\triangle EAB}\cdot\sin^2\widehat{ACD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 30.** Với mọi $a,b$, chứng minh:
a) $\dfrac{a^2+b^2}{2}\geq\left(\dfrac{a+b}{2}\right)^2$
b) $a^2+b^2\geq\dfrac{(a+b)^2}{2}$
c) $\dfrac{(a+b)^2}{2}\geq2ab$
d) $a^2+\dfrac{b^2}{4}\geq ab$
e) $a^2+b^2+1\geq ab+a+b$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 31.** Với mọi $a,b,c$, chứng minh:
a) $\dfrac{a^2+b^2+c^2}{3}\geq\left(\dfrac{a+b+c}{3}\right)^2$
b) $a^2+b^2+c^2\geq\dfrac{(a+b+c)^2}{3}$
c) $\dfrac{a^2}{4}+b^2+c^2\geq ab-ac+2bc$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 33 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bài 1. Giải các phương trình
a) (x−3)(3x+2)=0
b) (x2+2024)(x−3)=0
c) (43x−2)(35x+1)=0
d) (x+4)(2x−0,5)=0
Bài 2. Giải các phương trình
a) 2x(3x−1)=(3x−1)
b) 3(x−5)(x+2)=x2−5x
c) (x−3)2=(2x+7)2
d) (x+2)(3−4x)=x2+4x+4
e) x2+7x+12=0
f) 3x2−5x+2=0
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a) x11=x+19+x−42
b) 3x−1214−x−42+x=8−2x3−65
c) x−1x+1−x+1x−1=x2−116
d) 1+2+x1=x3+812
e) 3x−x−21=2−xx−1
f) 9−x26−5x=x−34−x+32
Bài 4. Giải các hệ phương trình sau
a) {x+y=54x−3y=−1
b) {x−2y=22x−4y=4
c) {8x−2y=10−4x+3y=3
Bài 5. Giải hệ các phương trình sau
a) {2(x+y)+3(x−y)=4(x+y)+2(x−y)=5
b) {(x+y)(x−1)=(x−y)(x+1)+2(xy+1)(y−x)(y+1)=(y+x)(y−2)−2xy
c) {(x−1)(y+3)=xy+27(x−2)(y+1)=xy+8
d) ⎩⎨⎧42x−3y−5x+y−1=2x−y−144x+y−2=62x−y−3−3x−y−1
Bài 7. Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 280 người ta làm đường đi xung quanh rộng 2m nên diện tích phần còn lại để trồng vườn là 4256m2. Tính kích thước ban đầu của khu vườn.
Bài 8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích là 168m2. Nếu giảm chiều dài đi 1m và tăng chiều rộng thêm 1m thì mảnh vườn đó trở thành hình vuông. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn.
Bài 14. Ban đầu, khán đài của nhà thi đấu các nội dung thuộc môn Bơi tại SEA Games chứa
1188 ghế được xếp thành các dãy, số lượng ghế ở các dãy bằng nhau. Để phục vụ đông đảo
khán giả hơn, khán đài sau đó đã được lắp thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy được lắp thêm 4 ghế.
Vì thế, khán đài được tăng thêm 254 ghế. Tìm số dãy ghế ban đầu của khán đài.
Bài 15. Tìm các hệ số x,y để cân bằng mỗi phương trình phản ứng hoashocj sau
a) 2Fe+yCl2→xFeCl3
b) xFeCl3+Fe→yFeCl2
Bài 16. Cho a<b. Chứng minh
a) 3a+19>−3b+19
b) −2a−8>−2b−8
c) 2a+1<2b+1
Bài 17. Cho a<b. Chứng minh rằng
a) 2a+1<2b+2
b) −2a−5>−2b−7
c) 4a+2<4b+3
Bài 18. Giải các bất phương trình sau:
2x+3>5
(x+1)(2x−1)<2x2−4x+1
x2−3x+1>2(x−1)−x(3−x)
(x−1)2+x2≤(x+1)2+(x+2)2
Bài 19. Giải các bất phương trình sau:
a) 3x−6≤42x+1
b) 34x−5>57−x
c) 22x−3<−51−3x
d) 22x−3>68x−11
e) 33x−1≥24−2x
f) 65−2x>35x−2
Bài 20. Một chiếc máy bay từ mặt đất bay lên với vận tốc trung bình là 500 km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc 20∘.
a) Viết biểu thức biểu thị độ cao của máy bay so với mặt đất sau x phút bay.
b) Hỏi sau khi bay 12 phút thì máy bay ở độ cao bao nhiêu so với mặt đất? (Vận tốc trung bình là 500 km/h. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.)
Hình kèm theo thể hiện đầy đủ các điểm, đoạn thẳng, góc và số liệu được nhắc trong đề.
Bài 21. Một học sinh có tầm mắt cao 1,6 m đứng trên sân thượng của một căn nhà cao h m nhìn thấy một chiếc xe đang đứng yên với góc nghiêng xuống 38∘.
a) Hãy viết biểu thức biểu thị khoảng cách của chiếc xe và căn nhà?
b) Giả sử nếu khoảng cách của chiếc xe và toà nhà khoảng 34 m. Hỏi chiều cao toà nhà mà học sinh đứng cao bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Hình kèm theo thể hiện đầy đủ các điểm, đoạn thẳng, góc và số liệu được nhắc trong đề.
Bài 22. Hai con thuyền P và Q cách nhau 300 m và thẳng hàng với chân B của tháp hải đăng ở trên bờ biển. Từ P và Q người ta nhìn thấy tháp hải đăng dưới góc ∠BPQ=14∘ và ∠BQA=42∘. Đặt h=AB là chiều cao của tháp hải đăng.
a) Tính BQ và BP theo h.
b) Tính chiều cao của tháp hải đăng (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Hình kèm theo thể hiện đầy đủ các điểm, đoạn thẳng, góc và số liệu được nhắc trong đề.
Bài 23. Lúc 6 giờ sáng, bạn An đi xe đạp từ nhà (điểm A) đến trường (điểm B) phải leo lên và xuống một con dốc (như hình 1). Biết đoạn thẳng AB dài 762 m, A=6∘, B=4∘.
Hình kèm theo thể hiện đầy đủ các điểm, đoạn thẳng, góc và số liệu được nhắc trong đề.
Bài 24. Cho △ABC vuông tại A có AH là đường cao.
a) Giả sử AB=9 cm; AC=12 cm. Tính BC và các tỉ số lượng giác của góc nhọn B.
b) Chứng minh rằng AH2=AB⋅AC⋅cosB⋅cosC.
Bài 25. Cho △ABC vuông tại B.
a) Giả sử AB=8 cm; BC=6 cm. Tính AC và các tỉ số lượng giác của góc nhọn C.
b) Lấy điểm M trên cạnh AC. Kẻ AH⊥BM tại H và CK⊥BM tại K. Chứng minh rằng CK=BH⋅tanBAC.
Bài 26. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BC=8 cm, AB=4 cm.
a) Giải tam giác ABC.
b) Trên cạnh AC lấy điểm K, kẻ AD vuông góc với BK tại D. Chứng minh BD⋅BK=BH⋅BC.
c) Chứng minh S△BHD=41S△BKCcos2ABD.
Bài 27. Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H lên AB và BC.
a) Giải tam giác ABC biết AB=6 cm, AC=10 cm.
b) BE⋅BA=BC2−HC2
c) Chứng minh BF=BE⋅tanC.
Bài 28. Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH (H∈BC).
a) Nếu sinACB=53 và BC=20 cm. Tính các cạnh AB, AC.
b) Đường thẳng vuông góc với BC tại B cắt đường thẳng AC tại D. Chứng minh rằng: AD⋅AC=BH⋅BC.
c) Kẻ phân giác BE của DBA (E∈DA). Chứng minh: tanEBA=AB+BDAD.
d) Lấy điểm K thuộc đoạn AC. Kẻ KM vuông góc với HC tại M, KN vuông góc với AH tại N. Chứng minh: NH⋅NA+MH⋅MC=KA⋅KC.
Bài 29. Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ BH⊥AC (H∈AC).
a) Tính số đo AC, BH và số đo góc HBC biết AB=8 cm, AD=6 cm. (Kết quả độ dài làm tròn đến chũ số thập phân thứ nhất, góc làm tròn đến độ).
b) Đường thẳng BH cắt đường thẳng AD và DC lần lượt tại E và F. Chứng minh BH2=HE⋅HF.
c) Chứng minh S△AHB=S△EAB⋅sin2ACD.
Bài 30. Với mọi a,b, chứng minh:
a) 2a2+b2≥(2a+b)2
b) a2+b2≥2(a+b)2
c) 2(a+b)2≥2ab
d) a2+4b2≥ab
e) a2+b2+1≥ab+a+b
Bài 31. Với mọi a,b,c, chứng minh:
a) 3a2+b2+c2≥(3a+b+c)2
b) a2+b2+c2≥3(a+b+c)2
c) 4a2+b2+c2≥ab−ac+2bc
Bài 32. Với mọi a,b,c, chứng minh:
a) a2+b2≥ab
b) 2a2+b2+c2≥2a(b+c)
c) a4−2a3b+2a2b2−2ab3+b4≥0
d) a4+b4+c2+1≥2a(ab2−a+c+1)
e) a2+b2+c2+43≥(a+b+c)
f) a2+b2+c2≥a(b+c)
Bài 33. Với mọi a,b,c, chứng minh:
a) a4+a3b+ab3+b4≥0
b) (a2+b2)2≥ab(a+b)2
c) a3+b3+abc≥ab(a+b+c)
d) 4(a3+b3)≥(a+b)3
e) 2(a3+b3)≥(a+b)(a2+b2)
f) (a+b)(a3+b3)≤2(a4+b4)