**Câu 3.**
a) Cho hệ phương trình $\begin{cases}5x+2y=8\\2x-y=m\end{cases}$. Giải hệ phương trình khi $m=5$.
b) Cho hệ phương trình $\begin{cases}mx+y=3\\2x-y=1\end{cases}$. Giải hệ phương trình khi $m=-1$.
c) Cho hệ phương trình $\begin{cases}-2x+3y=m\\mx+2y=1+m\end{cases}$. Giải hệ phương trình khi $m=-3$.
d) Cho hệ phương trình $\begin{cases}2x+my=3\\mx-y=2\end{cases}$. Giải hệ phương trình khi $m=-2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Tìm các giá trị của $a$ và $b$ để hệ phương trình:
a) $\begin{cases}ax-2y=b\\2x+2by=a\end{cases}$ có nghiệm là $(2;1)$.
b) $\begin{cases}-x+by=2a\\bx+ay=2\end{cases}$ có nghiệm là $(3;1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Tìm các hai số $a$ và $b$ để đường thẳng $y=ax+b$ đi qua hai điểm:
a) $A(3;4)$ và $B(-2;5)$; b) $C(-3;1)$ và $D(-1;-2)$.
c) $E\left(\dfrac12;-\dfrac13\right)$ và $F\left(-\dfrac14;-\dfrac23\right)$; d) $M(0{,}5;-1)$ và $N(-1{,}5;-3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Tìm các hệ số $x,y$ trong các phản ứng hóa học đã được cân bằng sau:
a) $x\mathrm{Al}+3\mathrm{O}_2\to y\mathrm{Al}_2\mathrm{O}_3$; b) $x\mathrm{Fe}+y\mathrm{O}_2\to \mathrm{Fe}_3\mathrm{O}_4$.
c) $2\mathrm{Al}+x\mathrm{HCl}\to y\mathrm{AlCl}_3+3\mathrm{H}_2$; d) $\mathrm{KClO}_3\to x\mathrm{KCl}+y\mathrm{O}_2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 3:
Một ô tô đi từ tỉnh A và dự định đến tỉnh B lúc 11 giờ trưa. Nếu xe chạy với vận tốc
40 km h thì đến B chậm 2 giờ so với dự định. Nếu xe chạy với vận tốc 55 km h thì đến
B sớm hơn dự định 1 giờ. Tính quãng đường AB và thời gian xuất phát của ô tô.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn (không có nước) thì sau bốn giờ bể đầy. Nếu mở vòi thứ nhất trong hai giờ và mở vòi thứ hai trong ba giờ thì được $\dfrac35$ bể. Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 5:
Cô Lan và cô Mai đi mua quần áo tại một cửa hàng thời trang. Cô Lan mua hai chiếc áo
sơ mi và ba chiếc quần tây hết 1, 4 triệu đồng. Cô Mai mua bốn chiếc áo sơ mi và một
chiếc quần tây hết 1,3 triệu đồng. Hỏi giá bán mỗi chiếc áo sơ mi và mỗi chiếc quần tây.
Biết rằng các áo sơ mi đều đồng giá và các quần tây đều đồng giá.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 6:
Hai ngăn của một kệ sách có tất cả 450 cuốn sách. Nếu chuyển 30 cuốn sách từ ngăn
thứ nhất sang ngăn thứ hai thì số sách ở ngăn thứ hai gấp đôi số sách ở ngăn thứ nhất.
Hỏi số sách lúc đầu của mỗi ngăn là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 7:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 24 m . Nếu tăng chiều dài thêm 2 m và chiều
rộng thêm 1m thì diện tích tăng thêm 19m2 . Hỏi kích thước của mảnh vườn ban đầu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 8:
Trên một cánh đồng người ta cấy 58 ha lúa giống mới và 25 ha lúa giống cũ, thu hoạch
được 614 tấn thóc. Hỏi năng suất lúa giống mới trên 1ha là bao nhiêu? Biết rằng 5 ha
trồng lúa giống mới thu hoạch được nhiều hơn 6 ha trồng lúa giống cũ là 4 tấn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 9:
Một xe khách đi từ tỉnh A đến tỉnh B dài 170 km . Sau khi xe khách đi được mười lăm
phút thì xe tải bắt đầu đi từ tỉnh B về tỉnh A và gặp xe khách sau đó một giờ bốn mươi
lăm phút. Tính vận tốc mỗi xe biết rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 10 km .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 10:
Trong tháng thứ nhất hai tổ sản xuất được 750 sản phẩm. Sang tháng thứ hai tổ I vượt
mức 30 % và tổ II vượt mức 10 % nên cả hai tổ sản xuất hơn tháng thứ nhất 165 sản
phẩm. Hỏi trong tháng thứ nhất mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 11:
Hai công nhân phải làm số sản phẩm như nhau trong cùng một thời gian. Thực tế nếu
người thứ nhất mỗi giờ làm tăng thêm hai sản phẩm thì sẽ làm xong sớm hơn dự định
hai giờ. Người thứ hai mỗi giờ làm tăng thêm bốn sản phẩm thì sẽ làm xong sớm hơn
dự định ba giờ và thêm 6 sản phẩm nữa. Tính số sản phẩm theo kế hoạch mỗi công nhân
phải làm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 12: Hai thành phố A và B cách nhau 160 km . Một ô tô di chuyển từ A đến B , rồi quay
trở về A
với tổng thời gian đi và về là 7 giờ 20 phút. Tính vận tốc lượt đi của ô tô, biết vận tốc
lượt đi lớn hơn vận tốc lúc về 20% .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 34: Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 1 tháng là 0, 4 % . Hỏi nếu
muốn có số tiền lãi hàng tháng ít nhất là 2 triệu đồng thì số tiền gửi tiết kiệm ít nhất
là bao nhiêu? (làm tròn đến triệu đồng).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 37: Cho tam giác ABC vuông tại A , trong đó AB = 6 cm , AC = 8 cm . Tính các tỉ số
lượng giác của góc B , từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc C
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 38.** Đổi tỉ số lượng giác của các góc nhọn sau đây thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn $45^\circ$:
$\sin82^\circ$; $\cos47^\circ$; $\sin48^\circ$; $\cos55^\circ$; $\sin47^\circ42'$; $\tan62^\circ$; $\cot82^\circ27'$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 39.** Sử dụng tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a) $\dfrac{\sin39^\circ}{\cos51^\circ}$; b) $\sin47^\circ30'-\cos42^\circ30'$.
c) $\tan73^\circ-\cot17^\circ$; d) $\cot44^\circ\cdot\tan46^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 40.** Không sử dụng máy tính, hãy tính giá trị các biểu thức sau:
a) $A=\dfrac{\sin35^\circ}{\cos55^\circ}$; b) $B=\dfrac{\tan20^\circ}{\cot70^\circ}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 42.** Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$, đường cao $BH$. Biết $\widehat A=50^\circ$, $BH=2{,}3$. Tính chu vi của tam giác $ABC$.
*Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 44.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Kẻ đường cao $AH$. Tính $\sin B$, $\sin C$ trong mỗi trường hợp sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư), biết rằng:
a) $AB=13$, $BH=5$; b) $BH=3$, $CH=4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 51: Hình vẽ sau mô tả một chiếc thang có chiều dài AB = 4 m được đặt dựa vào tường,
khoảng cách từ chân thang đến chân tường là BH = 1,5 m . Tính số đo góc của ABH
(làm tròn kết quả đến độ).
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 52: Hình vẽ sau mô tả tia nắng mặt trời dọc theo AB tạo với phương nằm ngang trên mặt
đất một góc α = ABH . Sử dụng máy tính cầm tay, tính số đo góc α ( làm tròn kết quả
đến hàng đơn vị của độ), biết AH = 2 m , BH = 5 m .
A
2m
α
B 5m H
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 53.** Các tia nắng mặt trời chiếu qua đỉnh của ngọn tháp hợp với mặt đất một góc $35^\circ$ và bóng của ngọn tháp trên mặt đất dài $20$ m. Tính chiều cao của tháp (làm tròn đến mét).
*Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 54.** Cho hình vẽ. Biết $AB=9$ cm; $AC=6{,}4$ cm; $AN=3{,}6$ cm; $\widehat{AND}=90^\circ$; $\widehat{DAN}=34^\circ$.
Hãy tính: $CN$, $\widehat{ABN}$, $\widehat{CAN}$, $AD$. (Số đo góc làm tròn đến phút, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.)
*Bản in ghi “Cho hình vẽ” nhưng tệp nguồn không hiển thị hình; các dữ kiện chữ còn lại được giữ nguyên ở trên.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 55.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, $\widehat{ACB}=60^\circ$, cạnh $BC=10$ cm. Tia phân giác của góc $BAC$ cắt $BC$ tại $D$. Gọi $E$ là chân đường vuông góc hạ từ $D$ xuống $AB$, $F$ là chân đường vuông góc hạ từ $D$ xuống $AC$.
a) Tứ giác $AEDF$ là hình gì? Vì sao?
b) Tính diện tích tứ giác $AEDF$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 56.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$. Vẽ $HE$ vuông góc với $AB$ tại $E$, $HF$ vuông góc với $AC$ tại $F$.
a) Giả sử cho $AB=15$ cm, $BC=25$ cm. Tính độ dài các đoạn thẳng $AC$, $AH$, $HC$; góc $ABC$ (kết quả làm tròn đến độ).
b) Chứng minh $EA\cdot EB+FA\cdot FC=AH^2$ và $BE=BC\cdot\cos^3B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 57: Cho tam giác ABC vuông tại A . Biết B = 590 và độ dài cạnh AC = 5 cm . Tính độ dài
cạnh góc vuông AB và số đo của góc C .(Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 58.** Cho tam giác $MNP$ vuông tại $M$, biết $\widehat P=40^\circ$, $MP=7$ cm. Tính độ dài cạnh huyền $PN$ và cạnh góc vuông $MN$. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 59.** Một học sinh đo được bóng của cột điện trên mặt đất là $4{,}8$ m và góc mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất khoảng $36^\circ6'$ (như hình vẽ). Tính chiều cao của cột điện đó. (Làm tròn đến hàng phần trăm.)
*Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 60.** Bác An đặt một chiếc thang dài $4$ m dựa vào tường sao cho góc tạo bởi chiếc thang và mặt đất khoảng $68^\circ$ (như hình vẽ). Tính khoảng cách $BH$ từ chân thang đến chân tường. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.)
*Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 61.** Hiện nay tại nước Mỹ quy định cầu thang dành cho người khuyết tật dùng xe lăn có hệ số góc không quá $\dfrac1{12}$ (Hệ số góc là tang của góc tạo bởi cầu thang với mặt phẳng nằm ngang). Để phù hợp với tiêu chuẩn ấy thì chiều cao tối đa của cầu thang là bao nhiêu khi biết đáy của cầu thang có độ dài $4$ m?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 62.** Cho tam giác nhọn $ABC$. Gọi $a,b,c$ lần lượt là độ dài các cạnh $BC,CA,AB$. Chứng minh rằng:
$$\dfrac{a}{\sin A}=\dfrac{b}{\sin B}=\dfrac{c}{\sin C}.$$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 63.** Trong Hình 1, mặt tiền mái nhà có chiều rộng $BC=3$ cm và hai bên mái $AB,AC$ cùng bằng $1{,}8$ m.
a) Tính chiều cao $AH$ của mái nhà.
b) Tính góc $BAC$ tạo bởi hai mép của mái nhà.
*Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 64.** Trong Hình 2, một người đứng từ sân thượng tòa nhà và quan sát một người đi xe máy từ vị trí $C$ đến vị trí $D$.
a) Giải tam giác vuông $ABD$.
b) Tính vận tốc của xe máy, biết thời gian xe đi từ $C$ đến $D$ là $6{,}5$ giây.
(Làm tròn số đo góc đến độ và độ dài đoạn thẳng đến hàng phần mười mét.)
*Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 65.** Một chiếc thang dài $3{,}5$ m. Cần đặt chân thang cách chân tường mộtkhoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn” là $70^\circ$ (để thang không bị đổ khi sửdụng). Kết quả làm tròn đến dm.
*Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 66.** Bậc cửa nhà bác Nam cao $6$ dm. Để đưa xe máy vào nhà bác cần đặt một chiếc cầu sắt để dắt xe sao cho góc giữa mặt cầu và mặt đất khoảng $30^\circ$. Hỏi mặt cầu dài bao nhiêu cm?
*Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 67.** Lúc 10 giờ sáng, bóng của một cột cờ trên sân đo được dài $12$ m. Tính chiều cao của cột cờ, biết tại thời điểm đó thì tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc khoảng $40^\circ$ (làm tròn đến mét).
*Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 68.** Một chiếc tàu ngầm đang ở trên mặt biển bắt đầu lặn xuống và di chuyển theo đường thẳng tạo với mặt nước một góc $20^\circ$.
Một lúc sau, tàu ở độ sâu $300$ m so với mặt nước biển. Hỏi tàu đã di chuyển bao nhiêu mét (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)?
*Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.*
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 69: Một chiếc diều với đoạn dây thả diều AB dài 200m , dây thả diều tạo với phương
thẳng đứng một góc 50° . Tính chiều cao của diều biết dây diều được cầm trên tay
người thả diều và tay người thả diều cách mặt đất 1, 6m ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 70.** Cho $\triangle ABC$ có $\widehat B=60^\circ$, $\widehat C=40^\circ$, $BC=25$ cm.
a) Tính đường cao $AH$ và $AC$.
b) Tính diện tích $\triangle ABC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 71.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $AB=3$ cm, $AC=4$ cm.
a) Giải $\triangle ABC$.
b) Chứng minh rằng $AB\cdot\cos B+AC\cdot\cos C=BC$.
c) Kẻ đường cao $AH$ của $\triangle ABC$. Từ $H$ kẻ $HM\perp AB$. Chứng minh $BM=BC\cdot\cos^3B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 72.** Hình thang $ABCD$ ($AB\parallel CD$) có $\widehat D=90^\circ$, $\widehat C=38^\circ$, $AB=3{,}5$, $AD=3{,}1$. Tính diện tích hình thang đó.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 78 câu, AI chấm và phân tích ngay.
a) Cho hệ phương trình {5x+2y=82x−y=m. Giải hệ phương trình khi m=5.
b) Cho hệ phương trình {mx+y=32x−y=1. Giải hệ phương trình khi m=−1.
c) Cho hệ phương trình {−2x+3y=mmx+2y=1+m. Giải hệ phương trình khi m=−3.
d) Cho hệ phương trình {2x+my=3mx−y=2. Giải hệ phương trình khi m=−2.
Câu 4. Tìm các giá trị của a và b để hệ phương trình:
a) {ax−2y=b2x+2by=a có nghiệm là (2;1).
b) {−x+by=2abx+ay=2 có nghiệm là (3;1).
Câu 5. Tìm các hai số a và b để đường thẳng y=ax+b đi qua hai điểm:
a) A(3;4) và B(−2;5); b) C(−3;1) và D(−1;−2).
c) E(21;−31) và F(−41;−32); d) M(0,5;−1) và N(−1,5;−3).
Câu 6. Tìm các hệ số x,y trong các phản ứng hóa học đã được cân bằng sau:
a) xAl+3O2→yAl2O3; b) xFe+yO2→Fe3O4.
c) 2Al+xHCl→yAlCl3+3H2; d) KClO3→xKCl+yO2.
Câu 4. Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn (không có nước) thì sau bốn giờ bể đầy. Nếu mở vòi thứ nhất trong hai giờ và mở vòi thứ hai trong ba giờ thì được 53 bể. Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì mỗi vòi chảy đầy bể trong bao lâu?
Câu 11:
Hai công nhân phải làm số sản phẩm như nhau trong cùng một thời gian. Thực tế nếu
người thứ nhất mỗi giờ làm tăng thêm hai sản phẩm thì sẽ làm xong sớm hơn dự định
hai giờ. Người thứ hai mỗi giờ làm tăng thêm bốn sản phẩm thì sẽ làm xong sớm hơn
dự định ba giờ và thêm 6 sản phẩm nữa. Tính số sản phẩm theo kế hoạch mỗi công nhân
phải làm.
Câu 20. Chứng minh:
a) −20102009>−20092010; b) 220<1340.
Câu 22. Cho a≥2. Chứng minh rằng (a+1)2≥4a+1.
Câu 23. Xác định vế trái và vế phải của bất đẳng thức (a−b)2≥0.
Câu 24. Xác định vế trái và vế phải của bất đẳng thức 3(a2+b2+c2)≥(a+b+c)2.
a) a+2024<b+2024; b) a−2025≥b−2025; c) a−(−4)≤b+4.
Câu 30. Cho a,b,c>0. Chứng minh rằng a2+b2+c2≥ab+bc+ca.
Câu 31. Chứng minh rằng a2+b2+c2+43≥(a+b+c)2 với mọi a,b,c.
Câu 32. Chứng minh rằng 2a2+b2+c2≥2a(b+c) với mọi a,b,c.
Câu 39. Sử dụng tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a) cos51∘sin39∘; b) sin47∘30′−cos42∘30′.
c) tan73∘−cot17∘; d) cot44∘⋅tan46∘.
Câu 40. Không sử dụng máy tính, hãy tính giá trị các biểu thức sau:
a) A=cos55∘sin35∘; b) B=cot70∘tan20∘.
Câu 42. Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao BH. Biết A=50∘, BH=2,3. Tính chu vi của tam giác ABC.
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu 44. Cho tam giác ABC vuông tại A. Kẻ đường cao AH. Tính sinB, sinC trong mỗi trường hợp sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư), biết rằng:
a) AB=13, BH=5; b) BH=3, CH=4.
Câu 45. Cho △ABC vuông tại A, đường cao AH có AH=2 cm; BH=1 cm. Tính các tỉ số lượng giác của góc B.
Câu 46. Cho △ABC vuông tại A có AB:AC=3:4 và đường cao AH bằng 9 cm. Tính độ dài đoạn thẳng HC.
Câu 47. Cho △ABC vuông tại A có AB=3 cm, B=60∘. Tính độ dài cạnh đối của B.
Câu 48. Cho △ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho biết CH=6 cm và sinB=23. Tính độ dài đường cao AH.
Câu 49. Cho △ABC. Biết AB=21 cm, AC=28 cm, BC=35 cm.
a) Chứng minh △ABC vuông;
b) Tính sinB, sinC.
Câu 53. Các tia nắng mặt trời chiếu qua đỉnh của ngọn tháp hợp với mặt đất một góc 35∘ và bóng của ngọn tháp trên mặt đất dài 20 m. Tính chiều cao của tháp (làm tròn đến mét).
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu 54. Cho hình vẽ. Biết AB=9 cm; AC=6,4 cm; AN=3,6 cm; AND=90∘; DAN=34∘.
Hãy tính: CN, ABN, CAN, AD. (Số đo góc làm tròn đến phút, độ dài đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.)
Bản in ghi “Cho hình vẽ” nhưng tệp nguồn không hiển thị hình; các dữ kiện chữ còn lại được giữ nguyên ở trên.
Câu 55. Cho △ABC vuông tại A, ACB=60∘, cạnh BC=10 cm. Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D. Gọi E là chân đường vuông góc hạ từ D xuống AB, F là chân đường vuông góc hạ từ D xuống AC.
a) Tứ giác AEDF là hình gì? Vì sao?
b) Tính diện tích tứ giác AEDF.
Câu 56. Cho △ABC vuông tại A, đường cao AH. Vẽ HE vuông góc với AB tại E, HF vuông góc với AC tại F.
a) Giả sử cho AB=15 cm, BC=25 cm. Tính độ dài các đoạn thẳng AC, AH, HC; góc ABC (kết quả làm tròn đến độ).
b) Chứng minh EA⋅EB+FA⋅FC=AH2 và BE=BC⋅cos3B.
Câu 58. Cho tam giác MNP vuông tại M, biết P=40∘, MP=7 cm. Tính độ dài cạnh huyền PN và cạnh góc vuông MN. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.)
Câu 59. Một học sinh đo được bóng của cột điện trên mặt đất là 4,8 m và góc mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất khoảng 36∘6′ (như hình vẽ). Tính chiều cao của cột điện đó. (Làm tròn đến hàng phần trăm.)
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu 60. Bác An đặt một chiếc thang dài 4 m dựa vào tường sao cho góc tạo bởi chiếc thang và mặt đất khoảng 68∘ (như hình vẽ). Tính khoảng cách BH từ chân thang đến chân tường. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.)
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu 61. Hiện nay tại nước Mỹ quy định cầu thang dành cho người khuyết tật dùng xe lăn có hệ số góc không quá 121 (Hệ số góc là tang của góc tạo bởi cầu thang với mặt phẳng nằm ngang). Để phù hợp với tiêu chuẩn ấy thì chiều cao tối đa của cầu thang là bao nhiêu khi biết đáy của cầu thang có độ dài 4 m?
Câu 62. Cho tam giác nhọn ABC. Gọi a,b,c lần lượt là độ dài các cạnh BC,CA,AB. Chứng minh rằng:
sinAa=sinBb=sinCc.
Câu 63. Trong Hình 1, mặt tiền mái nhà có chiều rộng BC=3 cm và hai bên mái AB,AC cùng bằng 1,8 m.
a) Tính chiều cao AH của mái nhà.
b) Tính góc BAC tạo bởi hai mép của mái nhà.
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu 64. Trong Hình 2, một người đứng từ sân thượng tòa nhà và quan sát một người đi xe máy từ vị trí C đến vị trí D.
a) Giải tam giác vuông ABD.
b) Tính vận tốc của xe máy, biết thời gian xe đi từ C đến D là 6,5 giây.
(Làm tròn số đo góc đến độ và độ dài đoạn thẳng đến hàng phần mười mét.)
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu 65. Một chiếc thang dài 3,5 m. Cần đặt chân thang cách chân tường mộtkhoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc “an toàn” là 70∘ (để thang không bị đổ khi sửdụng). Kết quả làm tròn đến dm.
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu 66. Bậc cửa nhà bác Nam cao 6 dm. Để đưa xe máy vào nhà bác cần đặt một chiếc cầu sắt để dắt xe sao cho góc giữa mặt cầu và mặt đất khoảng 30∘. Hỏi mặt cầu dài bao nhiêu cm?
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu 67. Lúc 10 giờ sáng, bóng của một cột cờ trên sân đo được dài 12 m. Tính chiều cao của cột cờ, biết tại thời điểm đó thì tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc khoảng 40∘ (làm tròn đến mét).
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu 68. Một chiếc tàu ngầm đang ở trên mặt biển bắt đầu lặn xuống và di chuyển theo đường thẳng tạo với mặt nước một góc 20∘.
Một lúc sau, tàu ở độ sâu 300 m so với mặt nước biển. Hỏi tàu đã di chuyển bao nhiêu mét (làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)?
Hình kèm theo giữ nguyên các điểm, góc, độ dài và ký hiệu của bản in.
Câu 70. Cho △ABC có B=60∘, C=40∘, BC=25 cm.
a) Tính đường cao AH và AC.
b) Tính diện tích △ABC.
Câu 71. Cho △ABC vuông tại A có AB=3 cm, AC=4 cm.
a) Giải △ABC.
b) Chứng minh rằng AB⋅cosB+AC⋅cosC=BC.
c) Kẻ đường cao AH của △ABC. Từ H kẻ HM⊥AB. Chứng minh BM=BC⋅cos3B.
Câu 72. Hình thang ABCD (AB∥CD) có D=90∘, C=38∘, AB=3,5, AD=3,1. Tính diện tích hình thang đó.