Làm thử Đề cương ôn tập giữa học kì 2 năm 2025-2026 · Toán 10 · THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng airdu Đang làm bài
Đề cương ôn tập giữa học kì 2 năm 2025-2026 · Toán 10 · THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng · THỬ
Câu 1/16 · Đã trả lời 0/16
Phát biểu nào sai về dấu của $x^2-x-2$?
A $>0\Leftrightarrow x\in(-\infty;-1)\cup(2;+\infty)$
B $\le0\Leftrightarrow x\in[-1;2]$
C $<0\Leftrightarrow x\in(-1;2)$
D $\ge0\Leftrightarrow x\in(-\infty;-1)\cup(2;+\infty)$
Đồ thị parabol quay xuống, cắt trục hoành tại $1$ và $3$. Phát biểu nào sai?
A $f(x)<0\Leftrightarrow x\in(1;3)$
B $f(x)\le0\Leftrightarrow x\in(-\infty;1]\cup[3;+\infty)$
C $f(x)>0\Leftrightarrow x\in(1;3)$
D $f(x)\ge0\Leftrightarrow x\in[1;3]$
Với $f(x)=ax^2+bx+c$, điều kiện để $f(x)<0$ với mọi $x$ là
A $a<0,\Delta\le0$
B $a<0,\Delta<0$
C $a>0,\Delta<0$
D $a>0,\Delta\le0$
Bất phương trình nào không phải bất phương trình bậc hai một ẩn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tập nghiệm của $-x^2+3x+18\ge0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Điều kiện để $ax^2+bx+c\le0$ với mọi $x\in\mathbb R$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Với $f(x)=-2x^2+8x-8$, mệnh đề nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam thức nào luôn dương với mọi x x x ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Nếu $f(x)=ax^2+bx+c$ luôn cùng dấu với $a$ với mọi $x$, dấu của $\Delta$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đồ thị $y=ax^2+bx+c$ quay lên và cắt trục hoành tại hai điểm. Dấu của $a,Delta$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tập nghiệm của $-4x^2+8x-4<0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tìm $m$ để $2x^2-(m+3)x+2m>0$ với mọi $x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tìm $m$ để $x^2-2mx+m+2=0$ có hai nghiệm phân biệt.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bất phương trình nào vô nghiệm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2-8x+16=(x-4)^2$. Mệnh đề a) Phương trình $f(x)=0$ vô nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2-8x+16=(x-4)^2$. Mệnh đề b) $f(x)>0$ trên $(-\infty;4)\cup(4;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2-8x+16=(x-4)^2$. Mệnh đề c) $f(x)\ge0$ với mọi $x\in\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2-8x+16=(x-4)^2$. Mệnh đề d) $f(x)<0$ khi $x<4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2+1$. Mệnh đề a) $f(x)>0$ với mọi $x\in\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2+1$. Mệnh đề b) $f(x)=0\Leftrightarrow x=-1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2+1$. Mệnh đề c) $f(x)<0\Leftrightarrow x<1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2+1$. Mệnh đề d) $f(x)>0\Leftrightarrow x\in(0;1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=ax^2+bx+c$, $a\ne0$. Mệnh đề a) Nếu $\Delta>0$ thì $f(x)$ luôn cùng dấu với $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=ax^2+bx+c$, $a\ne0$. Mệnh đề b) Nếu $\Delta<0$ thì $f(x)$ luôn cùng dấu với $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=ax^2+bx+c$, $a\ne0$. Mệnh đề c) Nếu $\Delta=0$ thì $f(x)$ cùng dấu với $a$ với mọi $x\ne-b/(2a)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=ax^2+bx+c$, $a\ne0$. Mệnh đề d) Nếu $\Delta<0$ thì $f(x)$ luôn cùng dấu với $b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2-4x+3$ và đồ thị kèm theo. Mệnh đề a) $f(x)\ge0\Leftrightarrow x\le1$ hoặc $x\ge3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2-4x+3$ và đồ thị kèm theo. Mệnh đề b) Phương trình $f(x)=0$ vô nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2-4x+3$ và đồ thị kèm theo. Mệnh đề c) Bảng xét dấu in trong đề là đúng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=x^2-4x+3$ và đồ thị kèm theo. Mệnh đề d) Ta có $a>0,\Delta>0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một nhóm có $20+x$ khách; từ khách thứ 21, giá mỗi người giảm $1$ USD nên còn $30-x$ USD. Mệnh đề a) Số khách là $20-x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một nhóm có $20+x$ khách; từ khách thứ 21, giá mỗi người giảm $1$ USD nên còn $30-x$ USD. Mệnh đề b) Giá vé mỗi người là $30-x$ USD.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một nhóm có $20+x$ khách; từ khách thứ 21, giá mỗi người giảm $1$ USD nên còn $30-x$ USD. Mệnh đề c) Doanh thu là $-x^2+10x+600$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một nhóm có $20+x$ khách; từ khách thứ 21, giá mỗi người giảm $1$ USD nên còn $30-x$ USD. Mệnh đề d) Nếu số khách tăng thêm lớn hơn 20 thì công ty vẫn có lãi sau chi phí 400 USD.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=(-x^2+3x)(2x^2+1)=x(3-x)(2x^2+1). Mệnh đề a) $f(x)=0\Leftrightarrow x=0$ hoặc $x=3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=(-x^2+3x)(2x^2+1)=x(3-x)(2x^2+1). Mệnh đề b) $2x^2+1>0$ với mọi $x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=(-x^2+3x)(2x^2+1)=x(3-x)(2x^2+1). Mệnh đề c) $f(x)>0$ trên $(-\infty;0)\cup(3;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $f(x)=(-x^2+3x)(2x^2+1)=x(3-x)(2x^2+1). Mệnh đề d) $f(x)<0$ trên $(0;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Nếu $-x^2-4x+5\ge0\Leftrightarrow x\in[a;b]$, tính $ab$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Nếu $x^2-4>0$ có tập nghiệm $(-\infty;-a)\cup(a;+\infty)$, tìm $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Với $a<m<b$ thì $x^2-2(2m-3)x+4m-3\le0$ vô nghiệm. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có bao nhiêu giá trị nguyên $m$ để $y=\sqrt{x^2-2mx-2m+3}$ có tập xác định $\mathbb R$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chi phí $P=x^2+30x+3300$ nghìn đồng, giá bán 170 nghìn đồng một sản phẩm. Nếu không lỗ với $x\in[a;b]$, tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Khung $30\times20$ cm đổi thành $(30-x)\times(20+x)$ cm. Nếu diện tích tăng khi $x\in(a;b)$, tính $a-b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét dấu $f(x)=3x^2-4x+1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xác định $m$ để từng đa thức sau là tam thức bậc hai: a) $(m+1)x^2+2x+m$; b) $mx^3+2x^2-x+m$; c) $-5x^2+2x-m+1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dựa vào ba đồ thị kèm theo, xét dấu $f(x)=2x^2+5x+2$, $g(x)=-x^2+3x-3$, $h(x)=-x^2+4x-4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tìm $m$ để $f(x)=x^2-(m+2)x+8m+1$ đổi dấu hai lần.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
a) Tìm $m$ để $x^2+2(m-1)x+m^2-3m+4$ không âm với mọi $x$. b) Đếm số nguyên $m$ để $x^2+(m+2)x+8m+1$ luôn dương. c) Tìm $m$ để $mx^2-2(m-1)x+4m$ luôn âm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Điều kiện tương đương đúng cho phương trình $\sqrt{f(x)}=\sqrt{g(x)}$ là gì?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Điều kiện tương đương đúng cho $\sqrt{f(x)}=g(x)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tập nghiệm $\sqrt{2x-1}=2-x$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tập nghiệm $\sqrt{2x-1}=-x^2-5$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Số nghiệm của $\sqrt{4-3x^2}=2x-1$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Số giao điểm của $y=\sqrt{3x-4}$ và $y=x-3$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tổng nghiệm của $\sqrt{2x-1}=x-2$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phương trình $\sqrt{x^2+2x+4}=\sqrt{2-x}$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Nghiệm của $\sqrt{x-2}-3\sqrt{x^2-4}=0$ gần nhất với giá trị nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tổng nghiệm của $\sqrt{x^2+2x+4}=\sqrt{2-x}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phương trình $\sqrt{4x^2+4x+1}=\sqrt{2x^2-3x+1}$ có bao nhiêu nghiệm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{x^2-x-12}=7-x$. Mệnh đề a) $x=61/13$ là nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{x^2-x-12}=7-x$. Mệnh đề b) $x=2$ là nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{x^2-x-12}=7-x$. Mệnh đề c) $x=1$ là nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{x^2-x-12}=7-x$. Mệnh đề d) $x=11$ là nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{x-2}(x^2-3x+2)=0$. Mệnh đề a) Tập nghiệm rỗng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{x-2}(x^2-3x+2)=0$. Mệnh đề b) Phương trình có đúng một nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{x-2}(x^2-3x+2)=0$. Mệnh đề c) Phương trình có nghiệm $x=2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{x-2}(x^2-3x+2)=0$. Mệnh đề d) Tập nghiệm là $\{1;2\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{3x^2-4x-1}=\sqrt{2x^2-4x+3}$. Mệnh đề a) Bình phương và rút gọn được $x^2-4=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{3x^2-4x-1}=\sqrt{2x^2-4x+3}$. Mệnh đề b) Nghiệm là $x=2$ hoặc $x=-2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{3x^2-4x-1}=\sqrt{2x^2-4x+3}$. Mệnh đề c) Phương trình vô nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{3x^2-4x-1}=\sqrt{2x^2-4x+3}$. Mệnh đề d) Phương trình có một nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{2x^2+3x-3}=\sqrt{-x^2-x+1}$. Mệnh đề a) Bình phương được $3x^2+4x-4=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{2x^2+3x-3}=\sqrt{-x^2-x+1}$. Mệnh đề b) $x=-2$ là nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{2x^2+3x-3}=\sqrt{-x^2-x+1}$. Mệnh đề c) $x=2/3$ không là nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{2x^2+3x-3}=\sqrt{-x^2-x+1}$. Mệnh đề d) Phương trình vô nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2}$. Mệnh đề a) $x^2+2\ge0$ với mọi $x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2}$. Mệnh đề b) Bình phương được $4x^2-3=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2}$. Mệnh đề c) Phương trình có 2 nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét $\sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2}$. Mệnh đề d) Tổng nghiệm bằng 0.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giải $\sqrt{3x-2}=x-2$, nghiệm $x=a$. Tìm $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giải $\sqrt{2x^2-6x-8}=\sqrt{x^2-5x-2}$, nghiệm $x=a$. Tìm $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tìm tổng tất cả nghiệm của $\sqrt{2x^2-6x-8}=\sqrt{x^2-5x-2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Số nghiệm của $\sqrt{x^2+x-42}=\sqrt{2x-30}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Nghiệm của $\sqrt{2x^2-4x+1}=x-1$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giải $\sqrt{3x^2+5x-13}=x+1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giải $\sqrt{4x^2+15x-19}=\sqrt{5x^2+23x-14}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giải $2\sqrt{x+3}=9x^2-x-4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tìm điều kiện $m$ để $\sqrt{2x^2+x+1}=\sqrt{x^2+mx+m-1}$ có nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Vườn hoa tròn đường kính 50 m nằm trong khu đất hình chữ nhật. Xác định kích thước khu đất để tổng quãng đường đi quanh vườn là 140 m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 3 sách Toán và 4 sách Vật lí khác nhau. Số cách chọn một cuốn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tổ có 6 nữ và 8 nam. Số cách chọn một học sinh trực nhật?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Khối 12 có 11 lớp, khối 11 có 10 lớp, khối 10 có 12 lớp. Số cách chọn một lớp dự giờ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Kệ có 7 sách Toán, 8 sách Vật lí, 9 sách Lịch sử khác nhau. Số cách chọn một cuốn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 8 đề lịch sử, 7 đề thiên nhiên, 10 đề con người, 6 đề văn hóa. Số cách chọn một đề?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mỗi ngày có 10 chuyến ô tô, 5 tàu hỏa, 3 tàu thủy, 2 máy bay từ A đến B. Số cách đi?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 3 kiểu mặt đồng hồ và 4 kiểu dây. Số cách chọn một đồng hồ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 12 hộp bút đỏ và 18 hộp bút xanh. Số cách chọn đồng thời một hộp mỗi màu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bó hoa có 5 hồng trắng, 6 hồng đỏ, 7 hồng vàng. Số cách chọn ba bông đủ ba màu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 4 quần, 6 áo, 3 cà vạt. Số bộ chọn mỗi loại một món?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Số cách xếp 3 nam và 4 nữ vào hàng ngang 7 chỗ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Số cách xếp 3 nam và 2 nữ vào bàn dài 5 ghế?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 4 nam, 3 nữ, 2 thầy giáo thành hàng, ba nữ liền nhau và hai thầy liền nhau. Số cách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Bốn cặp vợ chồng ngồi trên ghế dài, mỗi cặp cạnh nhau. Số cách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Mỗi ngày trong một tuần, A chọn một trong 12 người bạn để thăm. Số kế hoạch?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Biển số gồm một chữ cái, một chữ số 1 đến 9 và bốn chữ số 0 đến 9. Số biển tối đa?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ các chữ số 1,5,6,7 lập số tự nhiên 4 chữ số, cho phép lặp. Có bao nhiêu số?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 5 nam và 4 nữ thành hàng sao cho 4 nữ liền nhau. Số cách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 6 nam và 4 nữ thành hàng sao cho các nữ liền nhau. Số cách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 8 nam và 2 nữ phân biệt ngồi quanh bàn tròn, hai nữ ngồi cạnh nhau. Có bao nhiêu cách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Áo cỡ 39 có 5 màu, cỡ 40 có 4 màu. Mệnh đề a) Có 9 lựa chọn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Áo cỡ 39 có 5 màu, cỡ 40 có 4 màu. Mệnh đề b) Có 5 lựa chọn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Áo cỡ 39 có 5 màu, cỡ 40 có 4 màu. Mệnh đề c) Có 4 lựa chọn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Áo cỡ 39 có 5 màu, cỡ 40 có 4 màu. Mệnh đề d) Có 1 lựa chọn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 8 bút chì, 6 bút bi và 10 cuốn tập; chọn đúng một vật. Mệnh đề a) Có 480 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 8 bút chì, 6 bút bi và 10 cuốn tập; chọn đúng một vật. Mệnh đề b) Có 24 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 8 bút chì, 6 bút bi và 10 cuốn tập; chọn đúng một vật. Mệnh đề c) Có 48 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 8 bút chì, 6 bút bi và 10 cuốn tập; chọn đúng một vật. Mệnh đề d) Có 60 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Sơ đồ có 4 đường A-B, 2 đường B-C và 3 đường C-D; đi qua B,C đúng một lần. Mệnh đề a) Có 9 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Sơ đồ có 4 đường A-B, 2 đường B-C và 3 đường C-D; đi qua B,C đúng một lần. Mệnh đề b) Có 10 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Sơ đồ có 4 đường A-B, 2 đường B-C và 3 đường C-D; đi qua B,C đúng một lần. Mệnh đề c) Có 18 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Sơ đồ có 4 đường A-B, 2 đường B-C và 3 đường C-D; đi qua B,C đúng một lần. Mệnh đề d) Có 24 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đếm số tự nhiên hai chữ số mà cả hai chữ số đều chẵn. Mệnh đề a) Có 99 số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đếm số tự nhiên hai chữ số mà cả hai chữ số đều chẵn. Mệnh đề b) Có 50 số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đếm số tự nhiên hai chữ số mà cả hai chữ số đều chẵn. Mệnh đề c) Có 20 số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đếm số tự nhiên hai chữ số mà cả hai chữ số đều chẵn. Mệnh đề d) Có 10 số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 3 nam và 4 nữ phân biệt theo hàng ngang. Mệnh đề a) Có $7!$ cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 3 nam và 4 nữ phân biệt theo hàng ngang. Mệnh đề b) Có 144 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 3 nam và 4 nữ phân biệt theo hàng ngang. Mệnh đề c) Có 2880 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 3 nam và 4 nữ phân biệt theo hàng ngang. Mệnh đề d) Có 480 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 lập số tự nhiên bé hơn 100, cho phép lặp. Mệnh đề a) Có 36 số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 lập số tự nhiên bé hơn 100, cho phép lặp. Mệnh đề b) Có 62 số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 lập số tự nhiên bé hơn 100, cho phép lặp. Mệnh đề c) Có 54 số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 lập số tự nhiên bé hơn 100, cho phép lặp. Mệnh đề d) Có 42 số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 4 nam và 4 nữ phân biệt vào 8 ghế thành hàng, nam nữ xen kẽ. Mệnh đề a) Có $2\cdot4!$ cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 4 nam và 4 nữ phân biệt vào 8 ghế thành hàng, nam nữ xen kẽ. Mệnh đề b) Có $2(4!)^2$ cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 4 nam và 4 nữ phân biệt vào 8 ghế thành hàng, nam nữ xen kẽ. Mệnh đề c) Có $2(8!)^2$ cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 4 nam và 4 nữ phân biệt vào 8 ghế thành hàng, nam nữ xen kẽ. Mệnh đề d) Có $8!$ cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Ba học sinh lớp A, hai học sinh lớp B và một học sinh lớp C ngồi quanh bàn tròn; học sinh C ngồi giữa hai học sinh B. Mệnh đề a) Có 12 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Ba học sinh lớp A, hai học sinh lớp B và một học sinh lớp C ngồi quanh bàn tròn; học sinh C ngồi giữa hai học sinh B. Mệnh đề b) Có 120 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Ba học sinh lớp A, hai học sinh lớp B và một học sinh lớp C ngồi quanh bàn tròn; học sinh C ngồi giữa hai học sinh B. Mệnh đề c) Có 720 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Ba học sinh lớp A, hai học sinh lớp B và một học sinh lớp C ngồi quanh bàn tròn; học sinh C ngồi giữa hai học sinh B. Mệnh đề d) Có 48 cách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có bao nhiêu số tự nhiên hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có bao nhiêu số chẵn bốn chữ số, các chữ số khác nhau đôi một và không tận cùng bằng 0?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 5?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ 0,1,2,3,5 lập bao nhiêu số tự nhiên 4 chữ số khác nhau không chia hết cho 5?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ 0,1,2,3,4,5 lập bao nhiêu số chẵn 4 chữ số khác nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 7 đôi tất, trong đó 3 đôi trắng, và 5 đôi giày, trong đó 2 đôi đen. Có bao nhiêu cách chọn không đi tất trắng với giày đen?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp 5 học sinh thành hàng sao cho Lan và Hồng đứng cạnh nhau. Có bao nhiêu cách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 10 cầu đỏ số 1-10, 7 cầu xanh số 1-7, 8 cầu vàng số 1-8. Chọn 3 quả khác màu và khác số có bao nhiêu cách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hộp có 6 bi đen số 1-6 và 5 bi xanh số 1-5. Chọn hai bi khác màu và khác số có bao nhiêu cách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ 0,1,2,3,4,5 lập bao nhiêu số lẻ 4 chữ số khác nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ tập ${0,1,2,3,4,5,6}$ lập bao nhiêu số tự nhiên 5 chữ số chia hết cho 2, cho phép lặp?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Lớp có 25 nam và 20 nữ. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh dự trại hè?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Lớp có 15 nam và 10 nữ. Có bao nhiêu cách chọn hai bạn trực nhật gồm cả nam và nữ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ 1,2,4,5,7 lập bao nhiêu số chẵn ba chữ số khác nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một bài trắc nghiệm có 10 câu, mỗi câu 4 phương án. Có bao nhiêu phương án trả lời cho cả bài?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Có 6 cầu xanh số 1-6, 5 cầu đỏ số 1-5, 7 cầu vàng số 1-7. Có bao nhiêu cách lấy ba quả vừa khác màu vừa khác số?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ 0,1,2,3,4,5 lập bao nhiêu số chẵn 4 chữ số khác nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xếp A,B,C,D,E trên ghế dài sao cho A ngồi chính giữa. Có bao nhiêu cách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Từ 1,2,3,4,5 lập bao nhiêu số tự nhiên 5 chữ số khác nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phân công An, Bình, Công vào ba chức vụ Bí thư, phó Bí thư, Ủy viên. Có bao nhiêu cách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phân công 5 sinh viên tình nguyện trực 5 vị trí khác nhau. Có bao nhiêu cách?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét các cặp vectơ đã cho. Mệnh đề a) $(2;-1)$ và $(-1;2)$ đối nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét các cặp vectơ đã cho. Mệnh đề b) $(2;-1)$ và $(-2;-1)$ đối nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét các cặp vectơ đã cho. Mệnh đề c) $(2;-1)$ và $(-2;1)$ đối nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét các cặp vectơ đã cho. Mệnh đề d) $(-2;-1)$ và $(2;1)$ ngược hướng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(3;-4)$, $\vec b=(1;-1)$. Mệnh đề a) $|\vec a|=5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(3;-4)$, $\vec b=(1;-1)$. Mệnh đề b) $|\vec b|=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(3;-4)$, $\vec b=(1;-1)$. Mệnh đề c) $\vec a-\vec b=(2;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(3;-4)$, $\vec b=(1;-1)$. Mệnh đề d) $|\vec b|=\sqrt2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(1;-2),B(0;3),C(-3;4),D(-1;8)$. Mệnh đề a) A, B, C thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(1;-2),B(0;3),C(-3;4),D(-1;8)$. Mệnh đề b) B, C, D thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(1;-2),B(0;3),C(-3;4),D(-1;8)$. Mệnh đề c) A, B, D thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(1;-2),B(0;3),C(-3;4),D(-1;8)$. Mệnh đề d) A, C, D thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trong $Oxy$, cho $M(1;-3)$. Mệnh đề a) Hình chiếu lên $Ox$ là $(1;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trong $Oxy$, cho $M(1;-3)$. Mệnh đề b) Điểm đối xứng qua $O$ là $(3;-1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trong $Oxy$, cho $M(1;-3)$. Mệnh đề c) Điểm đối xứng qua $Ox$ là $(1;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trong $Oxy$, cho $M(1;-3)$. Mệnh đề d) Hình chiếu lên $Oy$ là $(0;-3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec u=(3;-2),\vec v=(1;6)$. Mệnh đề a) $\vec u+\vec v$ và $(-4;4)$ ngược hướng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec u=(3;-2),\vec v=(1;6)$. Mệnh đề b) $\vec u,\vec v$ cùng phương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec u=(3;-2),\vec v=(1;6)$. Mệnh đề c) $\vec u-\vec v$ và $(6;-24)$ cùng hướng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec u=(3;-2),\vec v=(1;6)$. Mệnh đề d) $2\vec u+\vec v$ và $\vec v$ cùng phương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(4;3),\vec b=(1;7)$. Mệnh đề a) $|\vec a|=7$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(4;3),\vec b=(1;7)$. Mệnh đề b) $|\vec b|=5\sqrt2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(4;3),\vec b=(1;7)$. Mệnh đề c) $\vec a\cdot\vec b=14$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(4;3),\vec b=(1;7)$. Mệnh đề d) Góc giữa $\vec a,\vec b$ bằng $45^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
$\vec u=(m^2+3;2m),\vec v=(5m-3;m^2)$. Khi nào $\vec u=\vec v$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tọa độ $\vec i+\vec j$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(-4;1),\vec b=(-3;-2)$. $\vec c=\vec a-2\vec b$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
$\vec a=(m-2;2n+1),\vec b=(3;-2)$ và $\vec a=\vec b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
$\vec a=(2;-4),\vec b=(-5;3)$. $\vec u=2\vec a-\vec b$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
$\vec a=(3;-1),\vec b=(0;4),\vec c=(5;3)$ và $\vec x-\vec a+2\vec b-3\vec c=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(5;2),B(10;8)$. Tọa độ $overrightarrow{AB}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(1;2),B(3;-1),C(0;1)$. $\vec u=2\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(1;2),B(-2;6)$. Điểm $M$ trên $Oy$ để A,B,M thẳng hàng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phân tích $\vec b=(-1;-1)$ theo $\vec a=(4;-2),\vec c=(2;5)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trung điểm của $A(2;-5),B(4;1)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác có trọng tâm $G(0;7)$, $A(-1;4),B(2;5)$. Tọa độ C là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(3;-1),B(-1;2)$, trọng tâm $I(1;-1)$. Tọa độ C là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác MNP có $M(1;-1),N(5;-3)$, P thuộc $Oy$, trọng tâm thuộc $Ox$. P là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình bình hành ABCD có $A(-2;3),B(0;4),C(5;-4)$. D là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec u=(8;3),\vec m=(-6;3)$ và $2\vec u-\vec x=\vec m$, $\vec x=(a;b)$. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $M(5;3),N(-3;5)$. Điểm $P(x;y)$ trên $Ox$ để M,N,P thẳng hàng. Tính $x+y$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(m;2),\vec b=(-3;n),\vec c=(-2m;7)$ và $\vec c=\vec a+\vec b$. Tính $mn$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec a=(3m;4m-1),\vec b=(\sqrt2;\sqrt2)$. Tìm $m$ để góc giữa hai vectơ bằng $45^\circ$, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $A(1;0),B(-1;1),C(5;-1)$ có trực tâm $H(x;y)$. Tính $x-y$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\vec u=2\vec i-3\vec j$, $\vec v=\vec i+\vec j$, $\vec a=(2m-1;n+2)$. Thực hiện các phép toán vectơ và tìm $m,n$ để $\vec a=\vec u$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(2;-1),B(1;8)$. Tìm trung điểm I, trọng tâm G của tam giác OAB và điểm C để OABC là hình bình hành.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(0;-1),B(2;0),C(1;-3)$. Chứng minh tam giác ABC vuông cân, tính diện tích và số đo hai góc nhọn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(2;5),B(4;4),C(1;1)$. Tính các vectơ cạnh, trung điểm E của AC, trọng tâm G, giải tam giác và tìm chân đường cao từ C.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $M(-1;-2),N(3;2),P(4;-1)$. Tìm $E$ trên $Ox$ để $|\overrightarrow{EM}+\overrightarrow{EN}+\overrightarrow{EP}|$ nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường thẳng qua $M(-2;2)$, nhận $(3;-2)$ làm pháp tuyến có phương trình
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường thẳng $x=2-t,y=-1+3t$ có phương trình tổng quát
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường thẳng qua $M(3;0),N(0;4)$ có phương trình
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Vectơ $(1;2)$ là pháp tuyến của đường thẳng nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường thẳng qua $M(x_0;y_0)$, pháp tuyến $(a;b)$ có phương trình
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Khoảng cách từ $M(3;0)$ đến $2x+y+4=0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Công thức cosin góc giữa hai đường thẳng có pháp tuyến $(a_1;b_1),(a_2;b_2)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tìm $m$ để $m^2x-2y+4+m=0$ song song phân biệt với $2x-y+3=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường thẳng qua $M(2;1)$, vectơ chỉ phương $(3;2)$ có phương trình tham số
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hệ số góc của $2x-3y-3=0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta:x=1-3t,y=5+4t$. Mệnh đề a) Một vectơ chỉ phương là $(-3;4)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta:x=1-3t,y=5+4t$. Mệnh đề b) Một vectơ pháp tuyến là $(8;-6)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta:x=1-3t,y=5+4t$. Mệnh đề c) Điểm $M(-2;9)$ thuộc $\Delta$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta:x=1-3t,y=5+4t$. Mệnh đề d) Phương trình tổng quát là $4x+3y-19=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $d_1:x+y-5=0$, $d_2:2x-3y+5=0$. Mệnh đề a) $d_1\parallel d_2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $d_1:x+y-5=0$, $d_2:2x-3y+5=0$. Mệnh đề b) Giao điểm là $(2;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $d_1:x+y-5=0$, $d_2:2x-3y+5=0$. Mệnh đề c) Một pháp tuyến của $d_1$ là $(2;-3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $d_1:x+y-5=0$, $d_2:2x-3y+5=0$. Mệnh đề d) Cosin góc giữa hai đường bằng $1/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta:3x+y+1=0$. Mệnh đề a) Hình chiếu của $A(5;4)$ lên $\Delta$ là $(-1;2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta:3x+y+1=0$. Mệnh đề b) Hệ số góc của $Delta$ là 3.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta:3x+y+1=0$. Mệnh đề c) $\Delta$ song song với $6x+2y+2=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta:3x+y+1=0$. Mệnh đề d) Khoảng cách từ $B(2;3)$ đến $\Delta$ bằng $\sqrt{10}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $N(-7;-5)$ và $\Delta:4x-10y-108=0$. Mệnh đề a) Một pháp tuyến của $\Delta$ là $(2;-5)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $N(-7;-5)$ và $\Delta:4x-10y-108=0$. Mệnh đề b) $ON=\sqrt{74}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $N(-7;-5)$ và $\Delta:4x-10y-108=0$. Mệnh đề c) Khoảng cách từ O đến $\Delta$ là $54\sqrt{14}/7$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $N(-7;-5)$ và $\Delta:4x-10y-108=0$. Mệnh đề d) Hệ số góc của $\Delta$ là $2/5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta_1:2x+y+15=0$, $\Delta_2:x-2y-3=0$. Mệnh đề a) Pháp tuyến lần lượt có thể là $(2;1),(1;-2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta_1:2x+y+15=0$, $\Delta_2:x-2y-3=0$. Mệnh đề b) Khoảng cách từ $M(3;2)$ đến $\Delta_1$ là $23/\sqrt5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta_1:2x+y+15=0$, $\Delta_2:x-2y-3=0$. Mệnh đề c) Hai đường cắt nhau tại $(-27/4;-21/4)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $\Delta_1:2x+y+15=0$, $\Delta_2:x-2y-3=0$. Mệnh đề d) Hai đường vuông góc.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $A(2;-1),B(4;5),C(-3;2)$. Viết đường cao AH dưới dạng $ax+by+c=0$ với $a,b,c$ nguyên và nguyên tố cùng nhau. Tính $ab$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $d:4x-y+11=0$. Đường $d_1:a_1x+b_1y+c_1=0$ qua $M(-2;1)$ và song song d. Tính $a_1+b_1$ với dạng hệ số cùng d.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường $d_2:a_2x+b_2y+c_2=0$ vuông góc $d:4x-y+11=0$ và cách đều $P(-3;3),Q(5;-1)$. Tính $a_2-b_2$ với bộ hệ số nguyên tối giản và $a_2>0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $A(1;1),B(0;-2),C(4;2)$. Viết đường cao AH dạng $x=x_0+u_1t,y=y_0+u_2t$. Tính $x_0+y_0+u_1+u_2$ với điểm gốc A và vectơ nguyên tối giản.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Với tam giác trên, viết trung tuyến AM dạng tham số từ A với vectơ nguyên tối giản và $u_1>0$. Tính $x_0-y_0+u_1-u_2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Trung điểm AB,BC,CA lần lượt là $M(-1;-1),N(1;9),P(9;1)$. Viết đường AB tham số từ M với hướng $(-1;1)$. Tính $x_0+y_0+u_1+u_2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Với dữ kiện trên, đường trung trực AB có dạng $ax+by+c=0$ hệ số nguyên tối giản. Tính $a+b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình bình hành $A(-1;1),B(2;4),C(3;-2)$, tìm khoảng cách từ D đến AB, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Qua $M(1;2)$ kẻ đường song song $d:2x+6y+3=0$, viết dạng $ax+by-7=0$. Tính $a^2+b^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho tam giác $A(3;1),B(0;-2),C(2;2)$. Viết phương trình tổng quát trung tuyến BM.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $A(2;3),B(4;4)$. Viết phương trình tổng quát AB.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tìm giao điểm $\Delta_1:x+y+2=0$ và $\Delta_2:x=4+2t,y=-5-t$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tìm điểm M thuộc $x=3+2t,y=-t$ và cách $A(2;3)$ một khoảng $\sqrt{10}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Viết phương trình tham số đường thẳng qua $D(4;1)$ có hệ số góc $k=-2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 259 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VII · Bài 1 · Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/16
Chương VII · Bài 1 · Phần II · Đúng sai 0/24 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24
Chương VII · Bài 1 · Phần III · Trả lời ngắn 0/6
Chương VII · Bài 1 · Phần IV · Tự luận 0/5
Chương VII · Bài 2 · Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/11
Chương VII · Bài 2 · Phần II · Đúng sai 0/20 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
Chương VII · Bài 2 · Phần III · Trả lời ngắn 0/5
Chương VII · Bài 2 · Phần IV · Tự luận 0/5
Chương VIII · Bài 1 · Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/20 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
Chương VIII · Bài 1 · Phần II · Đúng sai 0/32 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24 25
26 27 28 29 30
31 32
Chương VIII · Bài 1 · Phần III · Trả lời ngắn 0/12
Chương VIII · Bài 1 · Phần IV · Tự luận 0/10
Chương IX · Bài 1 · Phần I · Đúng sai 0/24 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24
Chương IX · Bài 1 · Phần II · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/15
Chương IX · Bài 1 · Phần III · Trả lời ngắn 0/5
Chương IX · Bài 1 · Phần IV · Tự luận 0/5
Chương IX · Bài 2 · Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/10
Chương IX · Bài 2 · Phần II · Đúng sai 0/20 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
Chương IX · Bài 2 · Phần III · Trả lời ngắn 0/9
Chương IX · Bài 2 · Phần IV · Tự luận 0/5 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/259 Phát biểu nào sai về dấu của x 2 − x − 2 x^2-x-2 x 2 − x − 2 ?
> 0 ⇔ x ∈ ( − ∞ ; − 1 ) ∪ ( 2 ; + ∞ ) >0\Leftrightarrow x\in(-\infty;-1)\cup(2;+\infty) > 0 ⇔ x ∈ ( − ∞ ; − 1 ) ∪ ( 2 ; + ∞ ) ≤ 0 ⇔ x ∈ [ − 1 ; 2 ] \le0\Leftrightarrow x\in[-1;2] ≤ 0 ⇔ x ∈ [ − 1 ; 2 ] < 0 ⇔ x ∈ ( − 1 ; 2 ) <0\Leftrightarrow x\in(-1;2) < 0 ⇔ x ∈ ( − 1 ; 2 ) ≥ 0 ⇔ x ∈ ( − ∞ ; − 1 ) ∪ ( 2 ; + ∞ ) \ge0\Leftrightarrow x\in(-\infty;-1)\cup(2;+\infty) ≥ 0 ⇔ x ∈ ( − ∞ ; − 1 ) ∪ ( 2 ; + ∞ ) Đồ thị parabol quay xuống, cắt trục hoành tại 1 1 1 và 3 3 3 . Phát biểu nào sai?
f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ( 1 ; 3 ) f(x)<0\Leftrightarrow x\in(1;3) f ( x ) < 0 ⇔ x ∈ ( 1 ; 3 ) f ( x ) ≤ 0 ⇔ x ∈ ( − ∞ ; 1 ] ∪ [ 3 ; + ∞ ) f(x)\le0\Leftrightarrow x\in(-\infty;1]\cup[3;+\infty) f ( x ) ≤ 0 ⇔ x ∈ ( − ∞ ; 1 ] ∪ [ 3 ; + ∞ ) f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ( 1 ; 3 ) f(x)>0\Leftrightarrow x\in(1;3) f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ( 1 ; 3 ) f ( x ) ≥ 0 ⇔ x ∈ [ 1 ; 3 ] f(x)\ge0\Leftrightarrow x\in[1;3] f ( x ) ≥ 0 ⇔ x ∈ [ 1 ; 3 ] Với f ( x ) = a x 2 + b x + c f(x)=ax^2+bx+c f ( x ) = a x 2 + b x + c , điều kiện để f ( x ) < 0 f(x)<0 f ( x ) < 0 với mọi x x x là
a < 0 , Δ ≤ 0 a<0,\Delta\le0 a < 0 , Δ ≤ 0 a < 0 , Δ < 0 a<0,\Delta<0 a < 0 , Δ < 0 a > 0 , Δ < 0 a>0,\Delta<0 a > 0 , Δ < 0 a > 0 , Δ ≤ 0 a>0,\Delta\le0 a > 0 , Δ ≤ 0 Tập nghiệm của − x 2 + 3 x + 18 ≥ 0 -x^2+3x+18\ge0 − x 2 + 3 x + 18 ≥ 0 là
Điều kiện để a x 2 + b x + c ≤ 0 ax^2+bx+c\le0 a x 2 + b x + c ≤ 0 với mọi x ∈ R x\in\mathbb R x ∈ R là
Với f ( x ) = − 2 x 2 + 8 x − 8 f(x)=-2x^2+8x-8 f ( x ) = − 2 x 2 + 8 x − 8 , mệnh đề nào đúng?
Nếu f ( x ) = a x 2 + b x + c f(x)=ax^2+bx+c f ( x ) = a x 2 + b x + c luôn cùng dấu với a a a với mọi x x x , dấu của Δ \Delta Δ là
Đồ thị y = a x 2 + b x + c y=ax^2+bx+c y = a x 2 + b x + c quay lên và cắt trục hoành tại hai điểm. Dấu của a , D e l t a a,Delta a , D e l t a là
Tập nghiệm của − 4 x 2 + 8 x − 4 < 0 -4x^2+8x-4<0 − 4 x 2 + 8 x − 4 < 0 là
Tìm m m m để 2 x 2 − ( m + 3 ) x + 2 m > 0 2x^2-(m+3)x+2m>0 2 x 2 − ( m + 3 ) x + 2 m > 0 với mọi x x x .
Tìm m m m để x 2 − 2 m x + m + 2 = 0 x^2-2mx+m+2=0 x 2 − 2 m x + m + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
Giải x 2 − 5 x + 6 ≥ 0 x^2-5x+6\ge0 x 2 − 5 x + 6 ≥ 0 .
Cho f ( x ) = x 2 − 8 x + 16 = ( x − 4 ) 2 f(x)=x^2-8x+16=(x-4)^2 f ( x ) = x 2 − 8 x + 16 = ( x − 4 ) 2 . Mệnh đề a) Phương trình f ( x ) = 0 f(x)=0 f ( x ) = 0 vô nghiệm.
Cho f ( x ) = x 2 − 8 x + 16 = ( x − 4 ) 2 f(x)=x^2-8x+16=(x-4)^2 f ( x ) = x 2 − 8 x + 16 = ( x − 4 ) 2 . Mệnh đề b) f ( x ) > 0 f(x)>0 f ( x ) > 0 trên ( − ∞ ; 4 ) ∪ ( 4 ; + ∞ ) (-\infty;4)\cup(4;+\infty) ( − ∞ ; 4 ) ∪ ( 4 ; + ∞ ) .
Cho f ( x ) = x 2 − 8 x + 16 = ( x − 4 ) 2 f(x)=x^2-8x+16=(x-4)^2 f ( x ) = x 2 − 8 x + 16 = ( x − 4 ) 2 . Mệnh đề c) f ( x ) ≥ 0 f(x)\ge0 f ( x ) ≥ 0 với mọi x ∈ R x\in\mathbb R x ∈ R .
Cho f ( x ) = x 2 − 8 x + 16 = ( x − 4 ) 2 f(x)=x^2-8x+16=(x-4)^2 f ( x ) = x 2 − 8 x + 16 = ( x − 4 ) 2 . Mệnh đề d) f ( x ) < 0 f(x)<0 f ( x ) < 0 khi x < 4 x<4 x < 4 .
Cho f ( x ) = x 2 + 1 f(x)=x^2+1 f ( x ) = x 2 + 1 . Mệnh đề a) f ( x ) > 0 f(x)>0 f ( x ) > 0 với mọi x ∈ R x\in\mathbb R x ∈ R .
Cho f ( x ) = x 2 + 1 f(x)=x^2+1 f ( x ) = x 2 + 1 . Mệnh đề b) f ( x ) = 0 ⇔ x = − 1 f(x)=0\Leftrightarrow x=-1 f ( x ) = 0 ⇔ x = − 1 .
Cho f ( x ) = x 2 + 1 f(x)=x^2+1 f ( x ) = x 2 + 1 . Mệnh đề c) f ( x ) < 0 ⇔ x < 1 f(x)<0\Leftrightarrow x<1 f ( x ) < 0 ⇔ x < 1 .
Cho f ( x ) = x 2 + 1 f(x)=x^2+1 f ( x ) = x 2 + 1 . Mệnh đề d) f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ( 0 ; 1 ) f(x)>0\Leftrightarrow x\in(0;1) f ( x ) > 0 ⇔ x ∈ ( 0 ; 1 ) .
Cho f ( x ) = a x 2 + b x + c f(x)=ax^2+bx+c f ( x ) = a x 2 + b x + c , a ≠ 0 a\ne0 a = 0 . Mệnh đề a) Nếu Δ > 0 \Delta>0 Δ > 0 thì f ( x ) f(x) f ( x ) luôn cùng dấu với a a a .
Cho f ( x ) = a x 2 + b x + c f(x)=ax^2+bx+c f ( x ) = a x 2 + b x + c , a ≠ 0 a\ne0 a = 0 . Mệnh đề b) Nếu Δ < 0 \Delta<0 Δ < 0 thì f ( x ) f(x) f ( x ) luôn cùng dấu với a a a .
Cho f ( x ) = a x 2 + b x + c f(x)=ax^2+bx+c f ( x ) = a x 2 + b x + c , a ≠ 0 a\ne0 a = 0 . Mệnh đề c) Nếu Δ = 0 \Delta=0 Δ = 0 thì f ( x ) f(x) f ( x ) cùng dấu với a a a với mọi x ≠ − b / ( 2 a ) x\ne-b/(2a) x = − b / ( 2 a ) .
Cho f ( x ) = a x 2 + b x + c f(x)=ax^2+bx+c f ( x ) = a x 2 + b x + c , a ≠ 0 a\ne0 a = 0 . Mệnh đề d) Nếu Δ < 0 \Delta<0 Δ < 0 thì f ( x ) f(x) f ( x ) luôn cùng dấu với b b b .
Cho f ( x ) = x 2 − 4 x + 3 f(x)=x^2-4x+3 f ( x ) = x 2 − 4 x + 3 và đồ thị kèm theo. Mệnh đề a) f ( x ) ≥ 0 ⇔ x ≤ 1 f(x)\ge0\Leftrightarrow x\le1 f ( x ) ≥ 0 ⇔ x ≤ 1 hoặc x ≥ 3 x\ge3 x ≥ 3 .
Cho f ( x ) = x 2 − 4 x + 3 f(x)=x^2-4x+3 f ( x ) = x 2 − 4 x + 3 và đồ thị kèm theo. Mệnh đề b) Phương trình f ( x ) = 0 f(x)=0 f ( x ) = 0 vô nghiệm.
Cho f ( x ) = x 2 − 4 x + 3 f(x)=x^2-4x+3 f ( x ) = x 2 − 4 x + 3 và đồ thị kèm theo. Mệnh đề c) Bảng xét dấu in trong đề là đúng.
Cho f ( x ) = x 2 − 4 x + 3 f(x)=x^2-4x+3 f ( x ) = x 2 − 4 x + 3 và đồ thị kèm theo. Mệnh đề d) Ta có a > 0 , Δ > 0 a>0,\Delta>0 a > 0 , Δ > 0 .
Một nhóm có 20 + x 20+x 20 + x khách; từ khách thứ 21, giá mỗi người giảm 1 1 1 USD nên còn 30 − x 30-x 30 − x USD. Mệnh đề a) Số khách là 20 − x 20-x 20 − x .
Một nhóm có 20 + x 20+x 20 + x khách; từ khách thứ 21, giá mỗi người giảm 1 1 1 USD nên còn 30 − x 30-x 30 − x USD. Mệnh đề b) Giá vé mỗi người là 30 − x 30-x 30 − x USD.
Một nhóm có 20 + x 20+x 20 + x khách; từ khách thứ 21, giá mỗi người giảm 1 1 1 USD nên còn 30 − x 30-x 30 − x USD. Mệnh đề c) Doanh thu là − x 2 + 10 x + 600 -x^2+10x+600 − x 2 + 10 x + 600 .
Một nhóm có 20 + x 20+x 20 + x khách; từ khách thứ 21, giá mỗi người giảm 1 1 1 USD nên còn 30 − x 30-x 30 − x USD. Mệnh đề d) Nếu số khách tăng thêm lớn hơn 20 thì công ty vẫn có lãi sau chi phí 400 USD.
Cho f ( x ) = ( − x 2 + 3 x ) ( 2 x 2 + 1 ) = x ( 3 − x ) ( 2 x 2 + 1 ) . M ệ n h đ e ^ ˋ a ) f(x)=(-x^2+3x)(2x^2+1)=x(3-x)(2x^2+1). Mệnh đề a) f ( x ) = ( − x 2 + 3 x ) ( 2 x 2 + 1 ) = x ( 3 − x ) ( 2 x 2 + 1 ) . M ệ nh đ e ^ ˋ a ) f(x)=0\Leftrightarrow x=0h o ặ c hoặc h o ặ c x=3$.
Cho f ( x ) = ( − x 2 + 3 x ) ( 2 x 2 + 1 ) = x ( 3 − x ) ( 2 x 2 + 1 ) . M ệ n h đ e ^ ˋ b ) f(x)=(-x^2+3x)(2x^2+1)=x(3-x)(2x^2+1). Mệnh đề b) f ( x ) = ( − x 2 + 3 x ) ( 2 x 2 + 1 ) = x ( 3 − x ) ( 2 x 2 + 1 ) . M ệ nh đ e ^ ˋ b ) 2x^2+1>0v ớ i m ọ i với mọi v ớ im ọ i x$.
Cho f ( x ) = ( − x 2 + 3 x ) ( 2 x 2 + 1 ) = x ( 3 − x ) ( 2 x 2 + 1 ) . M ệ n h đ e ^ ˋ c ) f(x)=(-x^2+3x)(2x^2+1)=x(3-x)(2x^2+1). Mệnh đề c) f ( x ) = ( − x 2 + 3 x ) ( 2 x 2 + 1 ) = x ( 3 − x ) ( 2 x 2 + 1 ) . M ệ nh đ e ^ ˋ c ) f(x)>0t r e ^ n trên t r e ^ n (-\infty;0)\cup(3;+\infty)$.
Cho f ( x ) = ( − x 2 + 3 x ) ( 2 x 2 + 1 ) = x ( 3 − x ) ( 2 x 2 + 1 ) . M ệ n h đ e ^ ˋ d ) f(x)=(-x^2+3x)(2x^2+1)=x(3-x)(2x^2+1). Mệnh đề d) f ( x ) = ( − x 2 + 3 x ) ( 2 x 2 + 1 ) = x ( 3 − x ) ( 2 x 2 + 1 ) . M ệ nh đ e ^ ˋ d ) f(x)<0t r e ^ n trên t r e ^ n (0;3)$.
Nếu − x 2 − 4 x + 5 ≥ 0 ⇔ x ∈ [ a ; b ] -x^2-4x+5\ge0\Leftrightarrow x\in[a;b] − x 2 − 4 x + 5 ≥ 0 ⇔ x ∈ [ a ; b ] , tính a b ab ab .
Nếu x 2 − 4 > 0 x^2-4>0 x 2 − 4 > 0 có tập nghiệm ( − ∞ ; − a ) ∪ ( a ; + ∞ ) (-\infty;-a)\cup(a;+\infty) ( − ∞ ; − a ) ∪ ( a ; + ∞ ) , tìm a a a .
Với a < m < b a<m<b a < m < b thì x 2 − 2 ( 2 m − 3 ) x + 4 m − 3 ≤ 0 x^2-2(2m-3)x+4m-3\le0 x 2 − 2 ( 2 m − 3 ) x + 4 m − 3 ≤ 0 vô nghiệm. Tính a + b a+b a + b .
Có bao nhiêu giá trị nguyên m m m để y = x 2 − 2 m x − 2 m + 3 y=\sqrt{x^2-2mx-2m+3} y = x 2 − 2 m x − 2 m + 3 có tập xác định R \mathbb R R ?
Chi phí P = x 2 + 30 x + 3300 P=x^2+30x+3300 P = x 2 + 30 x + 3300 nghìn đồng, giá bán 170 nghìn đồng một sản phẩm. Nếu không lỗ với x ∈ [ a ; b ] x\in[a;b] x ∈ [ a ; b ] , tính a + b a+b a + b .
Khung 30 × 20 30\times20 30 × 20 cm đổi thành ( 30 − x ) × ( 20 + x ) (30-x)\times(20+x) ( 30 − x ) × ( 20 + x ) cm. Nếu diện tích tăng khi x ∈ ( a ; b ) x\in(a;b) x ∈ ( a ; b ) , tính a − b a-b a − b .
Xét dấu f ( x ) = 3 x 2 − 4 x + 1 f(x)=3x^2-4x+1 f ( x ) = 3 x 2 − 4 x + 1 .
Xác định m m m để từng đa thức sau là tam thức bậc hai: a) ( m + 1 ) x 2 + 2 x + m (m+1)x^2+2x+m ( m + 1 ) x 2 + 2 x + m ; b) m x 3 + 2 x 2 − x + m mx^3+2x^2-x+m m x 3 + 2 x 2 − x + m ; c) − 5 x 2 + 2 x − m + 1 -5x^2+2x-m+1 − 5 x 2 + 2 x − m + 1 .
Dựa vào ba đồ thị kèm theo, xét dấu f ( x ) = 2 x 2 + 5 x + 2 f(x)=2x^2+5x+2 f ( x ) = 2 x 2 + 5 x + 2 , g ( x ) = − x 2 + 3 x − 3 g(x)=-x^2+3x-3 g ( x ) = − x 2 + 3 x − 3 , h ( x ) = − x 2 + 4 x − 4 h(x)=-x^2+4x-4 h ( x ) = − x 2 + 4 x − 4 .
Tìm m m m để f ( x ) = x 2 − ( m + 2 ) x + 8 m + 1 f(x)=x^2-(m+2)x+8m+1 f ( x ) = x 2 − ( m + 2 ) x + 8 m + 1 đổi dấu hai lần.
a) Tìm m m m để x 2 + 2 ( m − 1 ) x + m 2 − 3 m + 4 x^2+2(m-1)x+m^2-3m+4 x 2 + 2 ( m − 1 ) x + m 2 − 3 m + 4 không âm với mọi x x x . b) Đếm số nguyên m m m để x 2 + ( m + 2 ) x + 8 m + 1 x^2+(m+2)x+8m+1 x 2 + ( m + 2 ) x + 8 m + 1 luôn dương. c) Tìm m m m để m x 2 − 2 ( m − 1 ) x + 4 m mx^2-2(m-1)x+4m m x 2 − 2 ( m − 1 ) x + 4 m luôn âm.
Điều kiện tương đương đúng cho phương trình f ( x ) = g ( x ) \sqrt{f(x)}=\sqrt{g(x)} f ( x ) = g ( x ) là gì?
Điều kiện tương đương đúng cho f ( x ) = g ( x ) \sqrt{f(x)}=g(x) f ( x ) = g ( x ) là
Tập nghiệm 2 x − 1 = 2 − x \sqrt{2x-1}=2-x 2 x − 1 = 2 − x là
Tập nghiệm 2 x − 1 = − x 2 − 5 \sqrt{2x-1}=-x^2-5 2 x − 1 = − x 2 − 5 là
Số nghiệm của 4 − 3 x 2 = 2 x − 1 \sqrt{4-3x^2}=2x-1 4 − 3 x 2 = 2 x − 1 là
Số giao điểm của y = 3 x − 4 y=\sqrt{3x-4} y = 3 x − 4 và y = x − 3 y=x-3 y = x − 3 là
Tổng nghiệm của 2 x − 1 = x − 2 \sqrt{2x-1}=x-2 2 x − 1 = x − 2 là
Phương trình x 2 + 2 x + 4 = 2 − x \sqrt{x^2+2x+4}=\sqrt{2-x} x 2 + 2 x + 4 = 2 − x có bao nhiêu nghiệm?
Nghiệm của x − 2 − 3 x 2 − 4 = 0 \sqrt{x-2}-3\sqrt{x^2-4}=0 x − 2 − 3 x 2 − 4 = 0 gần nhất với giá trị nào?
Tổng nghiệm của x 2 + 2 x + 4 = 2 − x \sqrt{x^2+2x+4}=\sqrt{2-x} x 2 + 2 x + 4 = 2 − x là
Phương trình 4 x 2 + 4 x + 1 = 2 x 2 − 3 x + 1 \sqrt{4x^2+4x+1}=\sqrt{2x^2-3x+1} 4 x 2 + 4 x + 1 = 2 x 2 − 3 x + 1 có bao nhiêu nghiệm?
Xét x 2 − x − 12 = 7 − x \sqrt{x^2-x-12}=7-x x 2 − x − 12 = 7 − x . Mệnh đề a) x = 61 / 13 x=61/13 x = 61/13 là nghiệm.
Xét x 2 − x − 12 = 7 − x \sqrt{x^2-x-12}=7-x x 2 − x − 12 = 7 − x . Mệnh đề b) x = 2 x=2 x = 2 là nghiệm.
Xét x 2 − x − 12 = 7 − x \sqrt{x^2-x-12}=7-x x 2 − x − 12 = 7 − x . Mệnh đề c) x = 1 x=1 x = 1 là nghiệm.
Xét x 2 − x − 12 = 7 − x \sqrt{x^2-x-12}=7-x x 2 − x − 12 = 7 − x . Mệnh đề d) x = 11 x=11 x = 11 là nghiệm.
Xét x − 2 ( x 2 − 3 x + 2 ) = 0 \sqrt{x-2}(x^2-3x+2)=0 x − 2 ( x 2 − 3 x + 2 ) = 0 . Mệnh đề a) Tập nghiệm rỗng.
Xét x − 2 ( x 2 − 3 x + 2 ) = 0 \sqrt{x-2}(x^2-3x+2)=0 x − 2 ( x 2 − 3 x + 2 ) = 0 . Mệnh đề b) Phương trình có đúng một nghiệm.
Xét x − 2 ( x 2 − 3 x + 2 ) = 0 \sqrt{x-2}(x^2-3x+2)=0 x − 2 ( x 2 − 3 x + 2 ) = 0 . Mệnh đề c) Phương trình có nghiệm x = 2 x=2 x = 2 .
Xét x − 2 ( x 2 − 3 x + 2 ) = 0 \sqrt{x-2}(x^2-3x+2)=0 x − 2 ( x 2 − 3 x + 2 ) = 0 . Mệnh đề d) Tập nghiệm là { 1 ; 2 } \{1;2\} { 1 ; 2 } .
Xét 3 x 2 − 4 x − 1 = 2 x 2 − 4 x + 3 \sqrt{3x^2-4x-1}=\sqrt{2x^2-4x+3} 3 x 2 − 4 x − 1 = 2 x 2 − 4 x + 3 . Mệnh đề a) Bình phương và rút gọn được x 2 − 4 = 0 x^2-4=0 x 2 − 4 = 0 .
Xét 3 x 2 − 4 x − 1 = 2 x 2 − 4 x + 3 \sqrt{3x^2-4x-1}=\sqrt{2x^2-4x+3} 3 x 2 − 4 x − 1 = 2 x 2 − 4 x + 3 . Mệnh đề b) Nghiệm là x = 2 x=2 x = 2 hoặc x = − 2 x=-2 x = − 2 .
Xét 3 x 2 − 4 x − 1 = 2 x 2 − 4 x + 3 \sqrt{3x^2-4x-1}=\sqrt{2x^2-4x+3} 3 x 2 − 4 x − 1 = 2 x 2 − 4 x + 3 . Mệnh đề c) Phương trình vô nghiệm.
Xét 3 x 2 − 4 x − 1 = 2 x 2 − 4 x + 3 \sqrt{3x^2-4x-1}=\sqrt{2x^2-4x+3} 3 x 2 − 4 x − 1 = 2 x 2 − 4 x + 3 . Mệnh đề d) Phương trình có một nghiệm.
Xét 2 x 2 + 3 x − 3 = − x 2 − x + 1 \sqrt{2x^2+3x-3}=\sqrt{-x^2-x+1} 2 x 2 + 3 x − 3 = − x 2 − x + 1 . Mệnh đề a) Bình phương được 3 x 2 + 4 x − 4 = 0 3x^2+4x-4=0 3 x 2 + 4 x − 4 = 0 .
Xét 2 x 2 + 3 x − 3 = − x 2 − x + 1 \sqrt{2x^2+3x-3}=\sqrt{-x^2-x+1} 2 x 2 + 3 x − 3 = − x 2 − x + 1 . Mệnh đề b) x = − 2 x=-2 x = − 2 là nghiệm.
Xét 2 x 2 + 3 x − 3 = − x 2 − x + 1 \sqrt{2x^2+3x-3}=\sqrt{-x^2-x+1} 2 x 2 + 3 x − 3 = − x 2 − x + 1 . Mệnh đề c) x = 2 / 3 x=2/3 x = 2/3 không là nghiệm.
Xét 2 x 2 + 3 x − 3 = − x 2 − x + 1 \sqrt{2x^2+3x-3}=\sqrt{-x^2-x+1} 2 x 2 + 3 x − 3 = − x 2 − x + 1 . Mệnh đề d) Phương trình vô nghiệm.
Xét 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 \sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2} 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 . Mệnh đề a) x 2 + 2 ≥ 0 x^2+2\ge0 x 2 + 2 ≥ 0 với mọi x x x .
Xét 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 \sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2} 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 . Mệnh đề b) Bình phương được 4 x 2 − 3 = 0 4x^2-3=0 4 x 2 − 3 = 0 .
Xét 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 \sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2} 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 . Mệnh đề c) Phương trình có 2 nghiệm.
Xét 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 \sqrt{5x^2-8x+2}=\sqrt{x^2+2} 5 x 2 − 8 x + 2 = x 2 + 2 . Mệnh đề d) Tổng nghiệm bằng 0.
Giải 3 x − 2 = x − 2 \sqrt{3x-2}=x-2 3 x − 2 = x − 2 , nghiệm x = a x=a x = a . Tìm a a a .
Giải 2 x 2 − 6 x − 8 = x 2 − 5 x − 2 \sqrt{2x^2-6x-8}=\sqrt{x^2-5x-2} 2 x 2 − 6 x − 8 = x 2 − 5 x − 2 , nghiệm x = a x=a x = a . Tìm a a a .
Tìm tổng tất cả nghiệm của 2 x 2 − 6 x − 8 = x 2 − 5 x − 2 \sqrt{2x^2-6x-8}=\sqrt{x^2-5x-2} 2 x 2 − 6 x − 8 = x 2 − 5 x − 2 .
Số nghiệm của x 2 + x − 42 = 2 x − 30 \sqrt{x^2+x-42}=\sqrt{2x-30} x 2 + x − 42 = 2 x − 30 là
Nghiệm của 2 x 2 − 4 x + 1 = x − 1 \sqrt{2x^2-4x+1}=x-1 2 x 2 − 4 x + 1 = x − 1 là
Giải 3 x 2 + 5 x − 13 = x + 1 \sqrt{3x^2+5x-13}=x+1 3 x 2 + 5 x − 13 = x + 1 .
Giải 4 x 2 + 15 x − 19 = 5 x 2 + 23 x − 14 \sqrt{4x^2+15x-19}=\sqrt{5x^2+23x-14} 4 x 2 + 15 x − 19 = 5 x 2 + 23 x − 14 .
Giải 2 x + 3 = 9 x 2 − x − 4 2\sqrt{x+3}=9x^2-x-4 2 x + 3 = 9 x 2 − x − 4 .
Tìm điều kiện m m m để 2 x 2 + x + 1 = x 2 + m x + m − 1 \sqrt{2x^2+x+1}=\sqrt{x^2+mx+m-1} 2 x 2 + x + 1 = x 2 + m x + m − 1 có nghiệm.
Xếp 3 nam và 4 nữ phân biệt theo hàng ngang. Mệnh đề a) Có 7 ! 7! 7 ! cách.
Xếp 4 nam và 4 nữ phân biệt vào 8 ghế thành hàng, nam nữ xen kẽ. Mệnh đề a) Có 2 ⋅ 4 ! 2\cdot4! 2 ⋅ 4 ! cách.
Xếp 4 nam và 4 nữ phân biệt vào 8 ghế thành hàng, nam nữ xen kẽ. Mệnh đề b) Có 2 ( 4 ! ) 2 2(4!)^2 2 ( 4 ! ) 2 cách.
Xếp 4 nam và 4 nữ phân biệt vào 8 ghế thành hàng, nam nữ xen kẽ. Mệnh đề c) Có 2 ( 8 ! ) 2 2(8!)^2 2 ( 8 ! ) 2 cách.
Xếp 4 nam và 4 nữ phân biệt vào 8 ghế thành hàng, nam nữ xen kẽ. Mệnh đề d) Có 8 ! 8! 8 ! cách.
Từ tập 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 {0,1,2,3,4,5,6} 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 lập bao nhiêu số tự nhiên 5 chữ số chia hết cho 2, cho phép lặp?
Xét các cặp vectơ đã cho. Mệnh đề a) ( 2 ; − 1 ) (2;-1) ( 2 ; − 1 ) và ( − 1 ; 2 ) (-1;2) ( − 1 ; 2 ) đối nhau.
Xét các cặp vectơ đã cho. Mệnh đề b) ( 2 ; − 1 ) (2;-1) ( 2 ; − 1 ) và ( − 2 ; − 1 ) (-2;-1) ( − 2 ; − 1 ) đối nhau.
Xét các cặp vectơ đã cho. Mệnh đề c) ( 2 ; − 1 ) (2;-1) ( 2 ; − 1 ) và ( − 2 ; 1 ) (-2;1) ( − 2 ; 1 ) đối nhau.
Xét các cặp vectơ đã cho. Mệnh đề d) ( − 2 ; − 1 ) (-2;-1) ( − 2 ; − 1 ) và ( 2 ; 1 ) (2;1) ( 2 ; 1 ) ngược hướng.
Cho a ⃗ = ( 3 ; − 4 ) \vec a=(3;-4) a = ( 3 ; − 4 ) , b ⃗ = ( 1 ; − 1 ) \vec b=(1;-1) b = ( 1 ; − 1 ) . Mệnh đề a) ∣ a ⃗ ∣ = 5 |\vec a|=5 ∣ a ∣ = 5 .
Cho a ⃗ = ( 3 ; − 4 ) \vec a=(3;-4) a = ( 3 ; − 4 ) , b ⃗ = ( 1 ; − 1 ) \vec b=(1;-1) b = ( 1 ; − 1 ) . Mệnh đề b) ∣ b ⃗ ∣ = 0 |\vec b|=0 ∣ b ∣ = 0 .
Cho a ⃗ = ( 3 ; − 4 ) \vec a=(3;-4) a = ( 3 ; − 4 ) , b ⃗ = ( 1 ; − 1 ) \vec b=(1;-1) b = ( 1 ; − 1 ) . Mệnh đề c) a ⃗ − b ⃗ = ( 2 ; 3 ) \vec a-\vec b=(2;3) a − b = ( 2 ; 3 ) .
Cho a ⃗ = ( 3 ; − 4 ) \vec a=(3;-4) a = ( 3 ; − 4 ) , b ⃗ = ( 1 ; − 1 ) \vec b=(1;-1) b = ( 1 ; − 1 ) . Mệnh đề d) ∣ b ⃗ ∣ = 2 |\vec b|=\sqrt2 ∣ b ∣ = 2 .
Cho A ( 1 ; − 2 ) , B ( 0 ; 3 ) , C ( − 3 ; 4 ) , D ( − 1 ; 8 ) A(1;-2),B(0;3),C(-3;4),D(-1;8) A ( 1 ; − 2 ) , B ( 0 ; 3 ) , C ( − 3 ; 4 ) , D ( − 1 ; 8 ) . Mệnh đề a) A, B, C thẳng hàng.
Cho A ( 1 ; − 2 ) , B ( 0 ; 3 ) , C ( − 3 ; 4 ) , D ( − 1 ; 8 ) A(1;-2),B(0;3),C(-3;4),D(-1;8) A ( 1 ; − 2 ) , B ( 0 ; 3 ) , C ( − 3 ; 4 ) , D ( − 1 ; 8 ) . Mệnh đề b) B, C, D thẳng hàng.
Cho A ( 1 ; − 2 ) , B ( 0 ; 3 ) , C ( − 3 ; 4 ) , D ( − 1 ; 8 ) A(1;-2),B(0;3),C(-3;4),D(-1;8) A ( 1 ; − 2 ) , B ( 0 ; 3 ) , C ( − 3 ; 4 ) , D ( − 1 ; 8 ) . Mệnh đề c) A, B, D thẳng hàng.
Cho A ( 1 ; − 2 ) , B ( 0 ; 3 ) , C ( − 3 ; 4 ) , D ( − 1 ; 8 ) A(1;-2),B(0;3),C(-3;4),D(-1;8) A ( 1 ; − 2 ) , B ( 0 ; 3 ) , C ( − 3 ; 4 ) , D ( − 1 ; 8 ) . Mệnh đề d) A, C, D thẳng hàng.
Trong O x y Oxy O x y , cho M ( 1 ; − 3 ) M(1;-3) M ( 1 ; − 3 ) . Mệnh đề a) Hình chiếu lên O x Ox O x là ( 1 ; 0 ) (1;0) ( 1 ; 0 ) .
Trong O x y Oxy O x y , cho M ( 1 ; − 3 ) M(1;-3) M ( 1 ; − 3 ) . Mệnh đề b) Điểm đối xứng qua O O O là ( 3 ; − 1 ) (3;-1) ( 3 ; − 1 ) .
Trong O x y Oxy O x y , cho M ( 1 ; − 3 ) M(1;-3) M ( 1 ; − 3 ) . Mệnh đề c) Điểm đối xứng qua O x Ox O x là ( 1 ; 3 ) (1;3) ( 1 ; 3 ) .
Trong O x y Oxy O x y , cho M ( 1 ; − 3 ) M(1;-3) M ( 1 ; − 3 ) . Mệnh đề d) Hình chiếu lên O y Oy O y là ( 0 ; − 3 ) (0;-3) ( 0 ; − 3 ) .
Cho u ⃗ = ( 3 ; − 2 ) , v ⃗ = ( 1 ; 6 ) \vec u=(3;-2),\vec v=(1;6) u = ( 3 ; − 2 ) , v = ( 1 ; 6 ) . Mệnh đề a) u ⃗ + v ⃗ \vec u+\vec v u + v và ( − 4 ; 4 ) (-4;4) ( − 4 ; 4 ) ngược hướng.
Cho u ⃗ = ( 3 ; − 2 ) , v ⃗ = ( 1 ; 6 ) \vec u=(3;-2),\vec v=(1;6) u = ( 3 ; − 2 ) , v = ( 1 ; 6 ) . Mệnh đề b) u ⃗ , v ⃗ \vec u,\vec v u , v cùng phương.
Cho u ⃗ = ( 3 ; − 2 ) , v ⃗ = ( 1 ; 6 ) \vec u=(3;-2),\vec v=(1;6) u = ( 3 ; − 2 ) , v = ( 1 ; 6 ) . Mệnh đề c) u ⃗ − v ⃗ \vec u-\vec v u − v và ( 6 ; − 24 ) (6;-24) ( 6 ; − 24 ) cùng hướng.
Cho u ⃗ = ( 3 ; − 2 ) , v ⃗ = ( 1 ; 6 ) \vec u=(3;-2),\vec v=(1;6) u = ( 3 ; − 2 ) , v = ( 1 ; 6 ) . Mệnh đề d) 2 u ⃗ + v ⃗ 2\vec u+\vec v 2 u + v và v ⃗ \vec v v cùng phương.
Cho a ⃗ = ( 4 ; 3 ) , b ⃗ = ( 1 ; 7 ) \vec a=(4;3),\vec b=(1;7) a = ( 4 ; 3 ) , b = ( 1 ; 7 ) . Mệnh đề a) ∣ a ⃗ ∣ = 7 |\vec a|=7 ∣ a ∣ = 7 .
Cho a ⃗ = ( 4 ; 3 ) , b ⃗ = ( 1 ; 7 ) \vec a=(4;3),\vec b=(1;7) a = ( 4 ; 3 ) , b = ( 1 ; 7 ) . Mệnh đề b) ∣ b ⃗ ∣ = 5 2 |\vec b|=5\sqrt2 ∣ b ∣ = 5 2 .
Cho a ⃗ = ( 4 ; 3 ) , b ⃗ = ( 1 ; 7 ) \vec a=(4;3),\vec b=(1;7) a = ( 4 ; 3 ) , b = ( 1 ; 7 ) . Mệnh đề c) a ⃗ ⋅ b ⃗ = 14 \vec a\cdot\vec b=14 a ⋅ b = 14 .
Cho a ⃗ = ( 4 ; 3 ) , b ⃗ = ( 1 ; 7 ) \vec a=(4;3),\vec b=(1;7) a = ( 4 ; 3 ) , b = ( 1 ; 7 ) . Mệnh đề d) Góc giữa a ⃗ , b ⃗ \vec a,\vec b a , b bằng 45 ∘ 45^\circ 4 5 ∘ .
u ⃗ = ( m 2 + 3 ; 2 m ) , v ⃗ = ( 5 m − 3 ; m 2 ) \vec u=(m^2+3;2m),\vec v=(5m-3;m^2) u = ( m 2 + 3 ; 2 m ) , v = ( 5 m − 3 ; m 2 ) . Khi nào u ⃗ = v ⃗ \vec u=\vec v u = v ?
Tọa độ i ⃗ + j ⃗ \vec i+\vec j i + j là
Cho a ⃗ = ( − 4 ; 1 ) , b ⃗ = ( − 3 ; − 2 ) \vec a=(-4;1),\vec b=(-3;-2) a = ( − 4 ; 1 ) , b = ( − 3 ; − 2 ) . c ⃗ = a ⃗ − 2 b ⃗ \vec c=\vec a-2\vec b c = a − 2 b là
a ⃗ = ( m − 2 ; 2 n + 1 ) , b ⃗ = ( 3 ; − 2 ) \vec a=(m-2;2n+1),\vec b=(3;-2) a = ( m − 2 ; 2 n + 1 ) , b = ( 3 ; − 2 ) và a ⃗ = b ⃗ \vec a=\vec b a = b .
a ⃗ = ( 2 ; − 4 ) , b ⃗ = ( − 5 ; 3 ) \vec a=(2;-4),\vec b=(-5;3) a = ( 2 ; − 4 ) , b = ( − 5 ; 3 ) . u ⃗ = 2 a ⃗ − b ⃗ \vec u=2\vec a-\vec b u = 2 a − b là
a ⃗ = ( 3 ; − 1 ) , b ⃗ = ( 0 ; 4 ) , c ⃗ = ( 5 ; 3 ) \vec a=(3;-1),\vec b=(0;4),\vec c=(5;3) a = ( 3 ; − 1 ) , b = ( 0 ; 4 ) , c = ( 5 ; 3 ) và x ⃗ − a ⃗ + 2 b ⃗ − 3 c ⃗ = 0 \vec x-\vec a+2\vec b-3\vec c=0 x − a + 2 b − 3 c = 0 .
Cho A ( 5 ; 2 ) , B ( 10 ; 8 ) A(5;2),B(10;8) A ( 5 ; 2 ) , B ( 10 ; 8 ) . Tọa độ o v e r r i g h t a r r o w A B overrightarrow{AB} o v er r i g h t a r r o w A B là
Cho A ( 1 ; 2 ) , B ( 3 ; − 1 ) , C ( 0 ; 1 ) A(1;2),B(3;-1),C(0;1) A ( 1 ; 2 ) , B ( 3 ; − 1 ) , C ( 0 ; 1 ) . u ⃗ = 2 A B → + B C → \vec u=2\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC} u = 2 A B + B C là
Cho A ( 1 ; 2 ) , B ( − 2 ; 6 ) A(1;2),B(-2;6) A ( 1 ; 2 ) , B ( − 2 ; 6 ) . Điểm M M M trên O y Oy O y để A,B,M thẳng hàng là
Phân tích b ⃗ = ( − 1 ; − 1 ) \vec b=(-1;-1) b = ( − 1 ; − 1 ) theo a ⃗ = ( 4 ; − 2 ) , c ⃗ = ( 2 ; 5 ) \vec a=(4;-2),\vec c=(2;5) a = ( 4 ; − 2 ) , c = ( 2 ; 5 ) .
Trung điểm của A ( 2 ; − 5 ) , B ( 4 ; 1 ) A(2;-5),B(4;1) A ( 2 ; − 5 ) , B ( 4 ; 1 ) là
Tam giác có trọng tâm G ( 0 ; 7 ) G(0;7) G ( 0 ; 7 ) , A ( − 1 ; 4 ) , B ( 2 ; 5 ) A(-1;4),B(2;5) A ( − 1 ; 4 ) , B ( 2 ; 5 ) . Tọa độ C là
Cho A ( 3 ; − 1 ) , B ( − 1 ; 2 ) A(3;-1),B(-1;2) A ( 3 ; − 1 ) , B ( − 1 ; 2 ) , trọng tâm I ( 1 ; − 1 ) I(1;-1) I ( 1 ; − 1 ) . Tọa độ C là
Tam giác MNP có M ( 1 ; − 1 ) , N ( 5 ; − 3 ) M(1;-1),N(5;-3) M ( 1 ; − 1 ) , N ( 5 ; − 3 ) , P thuộc O y Oy O y , trọng tâm thuộc O x Ox O x . P là
Hình bình hành ABCD có A ( − 2 ; 3 ) , B ( 0 ; 4 ) , C ( 5 ; − 4 ) A(-2;3),B(0;4),C(5;-4) A ( − 2 ; 3 ) , B ( 0 ; 4 ) , C ( 5 ; − 4 ) . D là
Cho u ⃗ = ( 8 ; 3 ) , m ⃗ = ( − 6 ; 3 ) \vec u=(8;3),\vec m=(-6;3) u = ( 8 ; 3 ) , m = ( − 6 ; 3 ) và 2 u ⃗ − x ⃗ = m ⃗ 2\vec u-\vec x=\vec m 2 u − x = m , x ⃗ = ( a ; b ) \vec x=(a;b) x = ( a ; b ) . Tính a + b a+b a + b .
Cho M ( 5 ; 3 ) , N ( − 3 ; 5 ) M(5;3),N(-3;5) M ( 5 ; 3 ) , N ( − 3 ; 5 ) . Điểm P ( x ; y ) P(x;y) P ( x ; y ) trên O x Ox O x để M,N,P thẳng hàng. Tính x + y x+y x + y .
Cho a ⃗ = ( m ; 2 ) , b ⃗ = ( − 3 ; n ) , c ⃗ = ( − 2 m ; 7 ) \vec a=(m;2),\vec b=(-3;n),\vec c=(-2m;7) a = ( m ; 2 ) , b = ( − 3 ; n ) , c = ( − 2 m ; 7 ) và c ⃗ = a ⃗ + b ⃗ \vec c=\vec a+\vec b c = a + b . Tính m n mn mn .
Cho a ⃗ = ( 3 m ; 4 m − 1 ) , b ⃗ = ( 2 ; 2 ) \vec a=(3m;4m-1),\vec b=(\sqrt2;\sqrt2) a = ( 3 m ; 4 m − 1 ) , b = ( 2 ; 2 ) . Tìm m m m để góc giữa hai vectơ bằng 45 ∘ 45^\circ 4 5 ∘ , làm tròn đến hàng phần trăm.
Tam giác A ( 1 ; 0 ) , B ( − 1 ; 1 ) , C ( 5 ; − 1 ) A(1;0),B(-1;1),C(5;-1) A ( 1 ; 0 ) , B ( − 1 ; 1 ) , C ( 5 ; − 1 ) có trực tâm H ( x ; y ) H(x;y) H ( x ; y ) . Tính x − y x-y x − y .
Cho u ⃗ = 2 i ⃗ − 3 j ⃗ \vec u=2\vec i-3\vec j u = 2 i − 3 j , v ⃗ = i ⃗ + j ⃗ \vec v=\vec i+\vec j v = i + j , a ⃗ = ( 2 m − 1 ; n + 2 ) \vec a=(2m-1;n+2) a = ( 2 m − 1 ; n + 2 ) . Thực hiện các phép toán vectơ và tìm m , n m,n m , n để a ⃗ = u ⃗ \vec a=\vec u a = u .
Cho A ( 2 ; − 1 ) , B ( 1 ; 8 ) A(2;-1),B(1;8) A ( 2 ; − 1 ) , B ( 1 ; 8 ) . Tìm trung điểm I, trọng tâm G của tam giác OAB và điểm C để OABC là hình bình hành.
Cho A ( 0 ; − 1 ) , B ( 2 ; 0 ) , C ( 1 ; − 3 ) A(0;-1),B(2;0),C(1;-3) A ( 0 ; − 1 ) , B ( 2 ; 0 ) , C ( 1 ; − 3 ) . Chứng minh tam giác ABC vuông cân, tính diện tích và số đo hai góc nhọn.
Cho A ( 2 ; 5 ) , B ( 4 ; 4 ) , C ( 1 ; 1 ) A(2;5),B(4;4),C(1;1) A ( 2 ; 5 ) , B ( 4 ; 4 ) , C ( 1 ; 1 ) . Tính các vectơ cạnh, trung điểm E của AC, trọng tâm G, giải tam giác và tìm chân đường cao từ C.
Cho M ( − 1 ; − 2 ) , N ( 3 ; 2 ) , P ( 4 ; − 1 ) M(-1;-2),N(3;2),P(4;-1) M ( − 1 ; − 2 ) , N ( 3 ; 2 ) , P ( 4 ; − 1 ) . Tìm E E E trên O x Ox O x để ∣ E M → + E N → + E P → ∣ |\overrightarrow{EM}+\overrightarrow{EN}+\overrightarrow{EP}| ∣ E M + E N + E P ∣ nhỏ nhất.
Đường thẳng qua M ( − 2 ; 2 ) M(-2;2) M ( − 2 ; 2 ) , nhận ( 3 ; − 2 ) (3;-2) ( 3 ; − 2 ) làm pháp tuyến có phương trình
Đường thẳng x = 2 − t , y = − 1 + 3 t x=2-t,y=-1+3t x = 2 − t , y = − 1 + 3 t có phương trình tổng quát
Đường thẳng qua M ( 3 ; 0 ) , N ( 0 ; 4 ) M(3;0),N(0;4) M ( 3 ; 0 ) , N ( 0 ; 4 ) có phương trình
Vectơ ( 1 ; 2 ) (1;2) ( 1 ; 2 ) là pháp tuyến của đường thẳng nào?
Đường thẳng qua M ( x 0 ; y 0 ) M(x_0;y_0) M ( x 0 ; y 0 ) , pháp tuyến ( a ; b ) (a;b) ( a ; b ) có phương trình
Khoảng cách từ M ( 3 ; 0 ) M(3;0) M ( 3 ; 0 ) đến 2 x + y + 4 = 0 2x+y+4=0 2 x + y + 4 = 0 là
Công thức cosin góc giữa hai đường thẳng có pháp tuyến ( a 1 ; b 1 ) , ( a 2 ; b 2 ) (a_1;b_1),(a_2;b_2) ( a 1 ; b 1 ) , ( a 2 ; b 2 ) là
Tìm m m m để m 2 x − 2 y + 4 + m = 0 m^2x-2y+4+m=0 m 2 x − 2 y + 4 + m = 0 song song phân biệt với 2 x − y + 3 = 0 2x-y+3=0 2 x − y + 3 = 0 .
Đường thẳng qua M ( 2 ; 1 ) M(2;1) M ( 2 ; 1 ) , vectơ chỉ phương ( 3 ; 2 ) (3;2) ( 3 ; 2 ) có phương trình tham số
Hệ số góc của 2 x − 3 y − 3 = 0 2x-3y-3=0 2 x − 3 y − 3 = 0 là
Cho Δ : x = 1 − 3 t , y = 5 + 4 t \Delta:x=1-3t,y=5+4t Δ : x = 1 − 3 t , y = 5 + 4 t . Mệnh đề a) Một vectơ chỉ phương là ( − 3 ; 4 ) (-3;4) ( − 3 ; 4 ) .
Cho Δ : x = 1 − 3 t , y = 5 + 4 t \Delta:x=1-3t,y=5+4t Δ : x = 1 − 3 t , y = 5 + 4 t . Mệnh đề b) Một vectơ pháp tuyến là ( 8 ; − 6 ) (8;-6) ( 8 ; − 6 ) .
Cho Δ : x = 1 − 3 t , y = 5 + 4 t \Delta:x=1-3t,y=5+4t Δ : x = 1 − 3 t , y = 5 + 4 t . Mệnh đề c) Điểm M ( − 2 ; 9 ) M(-2;9) M ( − 2 ; 9 ) thuộc Δ \Delta Δ .
Cho Δ : x = 1 − 3 t , y = 5 + 4 t \Delta:x=1-3t,y=5+4t Δ : x = 1 − 3 t , y = 5 + 4 t . Mệnh đề d) Phương trình tổng quát là 4 x + 3 y − 19 = 0 4x+3y-19=0 4 x + 3 y − 19 = 0 .
Cho d 1 : x + y − 5 = 0 d_1:x+y-5=0 d 1 : x + y − 5 = 0 , d 2 : 2 x − 3 y + 5 = 0 d_2:2x-3y+5=0 d 2 : 2 x − 3 y + 5 = 0 . Mệnh đề a) d 1 ∥ d 2 d_1\parallel d_2 d 1 ∥ d 2 .
Cho d 1 : x + y − 5 = 0 d_1:x+y-5=0 d 1 : x + y − 5 = 0 , d 2 : 2 x − 3 y + 5 = 0 d_2:2x-3y+5=0 d 2 : 2 x − 3 y + 5 = 0 . Mệnh đề b) Giao điểm là ( 2 ; 3 ) (2;3) ( 2 ; 3 ) .
Cho d 1 : x + y − 5 = 0 d_1:x+y-5=0 d 1 : x + y − 5 = 0 , d 2 : 2 x − 3 y + 5 = 0 d_2:2x-3y+5=0 d 2 : 2 x − 3 y + 5 = 0 . Mệnh đề c) Một pháp tuyến của d 1 d_1 d 1 là ( 2 ; − 3 ) (2;-3) ( 2 ; − 3 ) .
Cho d 1 : x + y − 5 = 0 d_1:x+y-5=0 d 1 : x + y − 5 = 0 , d 2 : 2 x − 3 y + 5 = 0 d_2:2x-3y+5=0 d 2 : 2 x − 3 y + 5 = 0 . Mệnh đề d) Cosin góc giữa hai đường bằng 1 / 2 1/2 1/2 .
Cho Δ : 3 x + y + 1 = 0 \Delta:3x+y+1=0 Δ : 3 x + y + 1 = 0 . Mệnh đề a) Hình chiếu của A ( 5 ; 4 ) A(5;4) A ( 5 ; 4 ) lên Δ \Delta Δ là ( − 1 ; 2 ) (-1;2) ( − 1 ; 2 ) .
Cho Δ : 3 x + y + 1 = 0 \Delta:3x+y+1=0 Δ : 3 x + y + 1 = 0 . Mệnh đề b) Hệ số góc của D e l t a Delta D e l t a là 3.
Cho Δ : 3 x + y + 1 = 0 \Delta:3x+y+1=0 Δ : 3 x + y + 1 = 0 . Mệnh đề c) Δ \Delta Δ song song với 6 x + 2 y + 2 = 0 6x+2y+2=0 6 x + 2 y + 2 = 0 .
Cho Δ : 3 x + y + 1 = 0 \Delta:3x+y+1=0 Δ : 3 x + y + 1 = 0 . Mệnh đề d) Khoảng cách từ B ( 2 ; 3 ) B(2;3) B ( 2 ; 3 ) đến Δ \Delta Δ bằng 10 \sqrt{10} 10 .
Cho N ( − 7 ; − 5 ) N(-7;-5) N ( − 7 ; − 5 ) và Δ : 4 x − 10 y − 108 = 0 \Delta:4x-10y-108=0 Δ : 4 x − 10 y − 108 = 0 . Mệnh đề a) Một pháp tuyến của Δ \Delta Δ là ( 2 ; − 5 ) (2;-5) ( 2 ; − 5 ) .
Cho N ( − 7 ; − 5 ) N(-7;-5) N ( − 7 ; − 5 ) và Δ : 4 x − 10 y − 108 = 0 \Delta:4x-10y-108=0 Δ : 4 x − 10 y − 108 = 0 . Mệnh đề b) O N = 74 ON=\sqrt{74} O N = 74 .
Cho N ( − 7 ; − 5 ) N(-7;-5) N ( − 7 ; − 5 ) và Δ : 4 x − 10 y − 108 = 0 \Delta:4x-10y-108=0 Δ : 4 x − 10 y − 108 = 0 . Mệnh đề c) Khoảng cách từ O đến Δ \Delta Δ là 54 14 / 7 54\sqrt{14}/7 54 14 /7 .
Cho N ( − 7 ; − 5 ) N(-7;-5) N ( − 7 ; − 5 ) và Δ : 4 x − 10 y − 108 = 0 \Delta:4x-10y-108=0 Δ : 4 x − 10 y − 108 = 0 . Mệnh đề d) Hệ số góc của Δ \Delta Δ là 2 / 5 2/5 2/5 .
Cho Δ 1 : 2 x + y + 15 = 0 \Delta_1:2x+y+15=0 Δ 1 : 2 x + y + 15 = 0 , Δ 2 : x − 2 y − 3 = 0 \Delta_2:x-2y-3=0 Δ 2 : x − 2 y − 3 = 0 . Mệnh đề a) Pháp tuyến lần lượt có thể là ( 2 ; 1 ) , ( 1 ; − 2 ) (2;1),(1;-2) ( 2 ; 1 ) , ( 1 ; − 2 ) .
Cho Δ 1 : 2 x + y + 15 = 0 \Delta_1:2x+y+15=0 Δ 1 : 2 x + y + 15 = 0 , Δ 2 : x − 2 y − 3 = 0 \Delta_2:x-2y-3=0 Δ 2 : x − 2 y − 3 = 0 . Mệnh đề b) Khoảng cách từ M ( 3 ; 2 ) M(3;2) M ( 3 ; 2 ) đến Δ 1 \Delta_1 Δ 1 là 23 / 5 23/\sqrt5 23/ 5 .
Cho Δ 1 : 2 x + y + 15 = 0 \Delta_1:2x+y+15=0 Δ 1 : 2 x + y + 15 = 0 , Δ 2 : x − 2 y − 3 = 0 \Delta_2:x-2y-3=0 Δ 2 : x − 2 y − 3 = 0 . Mệnh đề c) Hai đường cắt nhau tại ( − 27 / 4 ; − 21 / 4 ) (-27/4;-21/4) ( − 27/4 ; − 21/4 ) .
Cho Δ 1 : 2 x + y + 15 = 0 \Delta_1:2x+y+15=0 Δ 1 : 2 x + y + 15 = 0 , Δ 2 : x − 2 y − 3 = 0 \Delta_2:x-2y-3=0 Δ 2 : x − 2 y − 3 = 0 . Mệnh đề d) Hai đường vuông góc.
Tam giác A ( 2 ; − 1 ) , B ( 4 ; 5 ) , C ( − 3 ; 2 ) A(2;-1),B(4;5),C(-3;2) A ( 2 ; − 1 ) , B ( 4 ; 5 ) , C ( − 3 ; 2 ) . Viết đường cao AH dưới dạng a x + b y + c = 0 ax+by+c=0 a x + b y + c = 0 với a , b , c a,b,c a , b , c nguyên và nguyên tố cùng nhau. Tính a b ab ab .
Cho d : 4 x − y + 11 = 0 d:4x-y+11=0 d : 4 x − y + 11 = 0 . Đường d 1 : a 1 x + b 1 y + c 1 = 0 d_1:a_1x+b_1y+c_1=0 d 1 : a 1 x + b 1 y + c 1 = 0 qua M ( − 2 ; 1 ) M(-2;1) M ( − 2 ; 1 ) và song song d. Tính a 1 + b 1 a_1+b_1 a 1 + b 1 với dạng hệ số cùng d.
Đường d 2 : a 2 x + b 2 y + c 2 = 0 d_2:a_2x+b_2y+c_2=0 d 2 : a 2 x + b 2 y + c 2 = 0 vuông góc d : 4 x − y + 11 = 0 d:4x-y+11=0 d : 4 x − y + 11 = 0 và cách đều P ( − 3 ; 3 ) , Q ( 5 ; − 1 ) P(-3;3),Q(5;-1) P ( − 3 ; 3 ) , Q ( 5 ; − 1 ) . Tính a 2 − b 2 a_2-b_2 a 2 − b 2 với bộ hệ số nguyên tối giản và a 2 > 0 a_2>0 a 2 > 0 .
Tam giác A ( 1 ; 1 ) , B ( 0 ; − 2 ) , C ( 4 ; 2 ) A(1;1),B(0;-2),C(4;2) A ( 1 ; 1 ) , B ( 0 ; − 2 ) , C ( 4 ; 2 ) . Viết đường cao AH dạng x = x 0 + u 1 t , y = y 0 + u 2 t x=x_0+u_1t,y=y_0+u_2t x = x 0 + u 1 t , y = y 0 + u 2 t . Tính x 0 + y 0 + u 1 + u 2 x_0+y_0+u_1+u_2 x 0 + y 0 + u 1 + u 2 với điểm gốc A và vectơ nguyên tối giản.
Với tam giác trên, viết trung tuyến AM dạng tham số từ A với vectơ nguyên tối giản và u 1 > 0 u_1>0 u 1 > 0 . Tính x 0 − y 0 + u 1 − u 2 x_0-y_0+u_1-u_2 x 0 − y 0 + u 1 − u 2 .
Trung điểm AB,BC,CA lần lượt là M ( − 1 ; − 1 ) , N ( 1 ; 9 ) , P ( 9 ; 1 ) M(-1;-1),N(1;9),P(9;1) M ( − 1 ; − 1 ) , N ( 1 ; 9 ) , P ( 9 ; 1 ) . Viết đường AB tham số từ M với hướng ( − 1 ; 1 ) (-1;1) ( − 1 ; 1 ) . Tính x 0 + y 0 + u 1 + u 2 x_0+y_0+u_1+u_2 x 0 + y 0 + u 1 + u 2 .
Với dữ kiện trên, đường trung trực AB có dạng a x + b y + c = 0 ax+by+c=0 a x + b y + c = 0 hệ số nguyên tối giản. Tính a + b + c a+b+c a + b + c .
Hình bình hành A ( − 1 ; 1 ) , B ( 2 ; 4 ) , C ( 3 ; − 2 ) A(-1;1),B(2;4),C(3;-2) A ( − 1 ; 1 ) , B ( 2 ; 4 ) , C ( 3 ; − 2 ) , tìm khoảng cách từ D đến AB, làm tròn đến hàng phần trăm.
Qua M ( 1 ; 2 ) M(1;2) M ( 1 ; 2 ) kẻ đường song song d : 2 x + 6 y + 3 = 0 d:2x+6y+3=0 d : 2 x + 6 y + 3 = 0 , viết dạng a x + b y − 7 = 0 ax+by-7=0 a x + b y − 7 = 0 . Tính a 2 + b 2 a^2+b^2 a 2 + b 2 .
Cho tam giác A ( 3 ; 1 ) , B ( 0 ; − 2 ) , C ( 2 ; 2 ) A(3;1),B(0;-2),C(2;2) A ( 3 ; 1 ) , B ( 0 ; − 2 ) , C ( 2 ; 2 ) . Viết phương trình tổng quát trung tuyến BM.
Cho A ( 2 ; 3 ) , B ( 4 ; 4 ) A(2;3),B(4;4) A ( 2 ; 3 ) , B ( 4 ; 4 ) . Viết phương trình tổng quát AB.
Tìm giao điểm Δ 1 : x + y + 2 = 0 \Delta_1:x+y+2=0 Δ 1 : x + y + 2 = 0 và Δ 2 : x = 4 + 2 t , y = − 5 − t \Delta_2:x=4+2t,y=-5-t Δ 2 : x = 4 + 2 t , y = − 5 − t .
Tìm điểm M thuộc x = 3 + 2 t , y = − t x=3+2t,y=-t x = 3 + 2 t , y = − t và cách A ( 2 ; 3 ) A(2;3) A ( 2 ; 3 ) một khoảng 10 \sqrt{10} 10 .
Viết phương trình tham số đường thẳng qua D ( 4 ; 1 ) D(4;1) D ( 4 ; 1 ) có hệ số góc k = − 2 k=-2 k = − 2 .