**Câu 9.** Hai đường thẳng $d_1,d_2$ có các vectơ pháp tuyến $\vec n_1,\vec n_2$. Biết góc giữa hai vectơ pháp tuyến là $30^\circ$. Góc giữa $d_1,d_2$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II – Câu 1(a).** Cho $f(x)=-x^2+x+6$. Bảng xét dấu nêu các mốc $-\infty,-2,3,+\infty$ và dấu lần lượt $-,0,+,0,-$. Mệnh đề: đây là bảng xét dấu của $f$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III – Câu 4.** Ao cá là hình chữ nhật $ABCD$ với $AD=29$ m, $AB=24$ m. Tam giác $DEF$ là khu nuôi vịt, $E\in AD$, $F\in DC$, $AE=9$ m, $FC=12$ m. Tuấn đứng tại $B$ câu cá. Tính khoảng cách quăng lưới tối đa để lưới không rơi vào khu nuôi vịt.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV – Câu 3.** Trong mặt phẳng $Oxy$, một trung tâm kiểm soát ở $O(0;0)$. Ô tô chuyển động về trung tâm qua $A(50;10)$ và $B(20;25)$. Khi ô tô gần trung tâm nhất, tọa độ là $(a;b)$. Tính $-3a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 5. Cho tam thức f(x)=ax2+bx+c với a>0 và Δ≤0. Khi đó
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4≤0 là
Câu 7. Cho đường thẳng d:2x−3y+5=0. Một vectơ pháp tuyến của d là
Câu 8. Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1;2) và B(3;1) là
Câu 9. Hai đường thẳng d1,d2 có các vectơ pháp tuyến n1,n2. Biết góc giữa hai vectơ pháp tuyến là 30∘. Góc giữa d1,d2 là
Câu 10. Đường tròn (C) có tâm I(0;5), bán kính R=4. Phương trình của (C) là
Câu 11. Cho (C):x2+y2−6x+4y−12=0. Tiếp tuyến của đường tròn tại A(−1;1) là
Phần II – Câu 1(a). Cho f(x)=−x2+x+6. Bảng xét dấu nêu các mốc −∞,−2,3,+∞ và dấu lần lượt −,0,+,0,−. Mệnh đề: đây là bảng xét dấu của f.
Phần II – Câu 1(b). Với f(x)=−x2+x+6, mệnh đề: f(x)<0⇔x∈(−∞,−2)∪(3,+∞).
Phần II – Câu 1(c). Mệnh đề: có 6 giá trị nguyên của x để f(x)≤0.
Phần II – Câu 1(d). Mệnh đề: các nghiệm của tam thức là x=−2 và x=3.
Phần II – Câu 2(a). Cho Δ:3x−4y−6=0. Mệnh đề: n=(−4;3) là vectơ pháp tuyến của Δ.
Phần II – Câu 2(b). Mệnh đề: Δ có phương trình tham số {x=2+4ty=3t, t∈R.
Phần II – Câu 2(c). Mệnh đề: đường thẳng Δ có hệ số góc k=43.
Phần II – Câu 2(d). Mệnh đề: có hai điểm A trên trục Ox có khoảng cách đến Δ bằng 3.
Phần III – Câu 1. Tập xác định của y=−x+3 là D=(−∞;a]. Tìm a.
Phần III – Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình −x2+(m+1)x−2m+1≤0 đúng với mọi x∈R?
Phần III – Câu 3. Đường thẳng d đi qua M(5;−3) và cắt hai trục tại A,B. Khi M là trung điểm AB, d có dạng 3x+by+c=0. Tính P=2b+c.
Phần III – Câu 4. Ao cá là hình chữ nhật ABCD với AD=29 m, AB=24 m. Tam giác DEF là khu nuôi vịt, E∈AD, F∈DC, AE=9 m, FC=12 m. Tuấn đứng tại B câu cá. Tính khoảng cách quăng lưới tối đa để lưới không rơi vào khu nuôi vịt.
Phần IV – Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x2−7x−9 nhận giá trị âm?
Phần IV – Câu 2. Giải phương trình x2−2x+5=3x−1.
Phần IV – Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, một trung tâm kiểm soát ở O(0;0). Ô tô chuyển động về trung tâm qua A(50;10) và B(20;25). Khi ô tô gần trung tâm nhất, tọa độ là (a;b). Tính −3a+b.