Làm thử Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 10 · THPT Việt Đức (Hà Nội) · Đề ôn tập số 1 · 2025–2026 airdu Đang làm bài
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 10 · THPT Việt Đức (Hà Nội) · Đề ôn tập số 1 · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** Tập xác định của $y=\dfrac1{\sqrt{x}-2}$ là
A $[0;+\infty)$
B $[0;+\infty)\setminus\{4\}$
C $[0;+\infty)\setminus\{2\}$
D $(0;+\infty)\setminus\{4\}$
**Câu 2.** Trường hợp nào thì $y$ là hàm số của $x$?
A $y^2-x+1=0$
B $x^2+y=0$
C $x^2-y^2+3=0$
D $x^2+2y^2-3=0$
**Câu 3.** Vận tốc $v$ theo thời gian $t$ là một phần parabol có đỉnh $I(2;9)$ và đi qua $(0;6)$. Tính $v(2{,}5)$, làm tròn đến phần trăm.
A 8,81 km/h
B 8,82 km/h
C 8,78 km/h
D 8,79 km/h
**Câu 4.** Với $f(x)=ax^2+bx+c$, điều kiện để $f(x)\ge0$ với mọi $x\in\mathbb R$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Tam thức $f(x)=-x^2-mx-4$ âm với mọi $x$ khi và chỉ khi
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Nghiệm của $\sqrt{x^2+9}=3$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Số nghiệm của $\sqrt{x^2-7}=\sqrt{1-x^2}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Vectơ chỉ phương của $d:\begin{cases}x=1-t\\y=-2\end{cases}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Đường thẳng qua $M(0;1)$ và song song với $x+y-10=0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Đường thẳng qua $A(1;1)$ và song song với $BC$, với $B(2;4)$, $C(5;0)$, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Tính cosin góc giữa $\Delta_1:3x+4y+1=0$ và $\Delta_2:\begin{cases}x=15+12t\\y=1+5t\end{cases}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Khoảng cách từ $M(-2;1)$ đến $\Delta:x-3y+6=0$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 13.** Cho $A(1;2)$, $B(-3;4)$ và $\Delta:x-y+2=0$.
**Mệnh đề a)** Khoảng cách từ $A$ đến $\Delta$ bằng $\sqrt5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 13.** Cho $A(1;2)$, $B(-3;4)$ và $\Delta:x-y+2=0$.
**Mệnh đề b)** Đường thẳng qua $A$ và vuông góc với $\Delta$ là $x+y-3=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 13.** Cho $A(1;2)$, $B(-3;4)$ và $\Delta:x-y+2=0$.
**Mệnh đề c)** Chân đường vuông góc từ $A$ đến $\Delta$ là $H(-\frac12;\frac32)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 13.** Cho $A(1;2)$, $B(-3;4)$ và $\Delta:x-y+2=0$.
**Mệnh đề d)** Với $M$ thay đổi trên $\Delta$, đặt $T=MA+MB+2MO$. Khi đó $T_{\min}=\sqrt{10}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 14.** Cho $f(x)=x^2-(m-1)x+m+2$, $g(x)=3x-5$.
**Mệnh đề a)** $x=1$ là nghiệm của $f(x)\ge0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 14.** Cho $f(x)=x^2-(m-1)x+m+2$, $g(x)=3x-5$.
**Mệnh đề b)** $f(x)=0$ có nghiệm khi và chỉ khi $m\ge7$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 14.** Cho $f(x)=x^2-(m-1)x+m+2$, $g(x)=3x-5$.
**Mệnh đề c)** Với $m=-2$, phương trình $\sqrt{f(x)}=g(x)$ có hai nghiệm phân biệt.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 14.** Cho $f(x)=x^2-(m-1)x+m+2$, $g(x)=3x-5$.
**Mệnh đề d)** Có 8 giá trị nguyên $m$ để $\dfrac{f(x)}{x^2-x+1}\ge0$ với mọi $x\in\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Bài toán hải đăng $AB=5$ km, $BC=8$ km; chèo thuyền 7 km/h rồi đi bộ 5 km/h, tổng thời gian 2 giờ. Tính $BM$, làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 16. Bài toán giá tour: 50 khách đầu giá 300.000 đồng/người; mỗi khách tăng thêm làm giá mỗi người giảm 5.000 đồng. Chi phí 15.080.000 đồng. Tìm số khách ít nhất để không lỗ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 17.** Hai làng $A(1;2)$, $B(4;5)$. Điểm $M(a;b)$ trên $3x-4y-5=0$ cách đều hai làng. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 18.** Tính khoảng cách ngắn nhất từ $M(1;2)$ đến đường thẳng $8x-6y-6=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.** Đường thẳng qua $A(3;0)$, $B(0;4)$. Tìm $M\in Oy$ sao cho diện tích tam giác $MAB$ bằng 6.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 20.** Điểm $A$ thuộc $\Delta:x+2y-4=0$ và có hoành độ 2. Lập phương trình tổng quát của đường thẳng qua $A$ và vuông góc với $\Delta$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21.** Giải phương trình $(x-3)\sqrt{4-x^2}=x^2-4x+3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dạng thức 1 · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/12
Dạng thức 2 · Đúng/Sai 0/8
Dạng thức 3 · Trả lời ngắn 0/4 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/27 Câu 1. Tập xác định của y = 1 x − 2 y=\dfrac1{\sqrt{x}-2} y = x − 2 1 là
[ 0 ; + ∞ ) ∖ { 4 } [0;+\infty)\setminus\{4\} [ 0 ; + ∞ ) ∖ { 4 } [ 0 ; + ∞ ) ∖ { 2 } [0;+\infty)\setminus\{2\} [ 0 ; + ∞ ) ∖ { 2 } ( 0 ; + ∞ ) ∖ { 4 } (0;+\infty)\setminus\{4\} ( 0 ; + ∞ ) ∖ { 4 } Câu 2. Trường hợp nào thì y y y là hàm số của x x x ?
y 2 − x + 1 = 0 y^2-x+1=0 y 2 − x + 1 = 0 x 2 − y 2 + 3 = 0 x^2-y^2+3=0 x 2 − y 2 + 3 = 0 x 2 + 2 y 2 − 3 = 0 x^2+2y^2-3=0 x 2 + 2 y 2 − 3 = 0 Câu 3. Vận tốc v v v theo thời gian t t t là một phần parabol có đỉnh I ( 2 ; 9 ) I(2;9) I ( 2 ; 9 ) và đi qua ( 0 ; 6 ) (0;6) ( 0 ; 6 ) . Tính v ( 2,5 ) v(2{,}5) v ( 2 , 5 ) , làm tròn đến phần trăm.
Câu 4. Với f ( x ) = a x 2 + b x + c f(x)=ax^2+bx+c f ( x ) = a x 2 + b x + c , điều kiện để f ( x ) ≥ 0 f(x)\ge0 f ( x ) ≥ 0 với mọi x ∈ R x\in\mathbb R x ∈ R là
Câu 5. Tam thức f ( x ) = − x 2 − m x − 4 f(x)=-x^2-mx-4 f ( x ) = − x 2 − m x − 4 âm với mọi x x x khi và chỉ khi
Câu 6. Nghiệm của x 2 + 9 = 3 \sqrt{x^2+9}=3 x 2 + 9 = 3 là
Câu 7. Số nghiệm của x 2 − 7 = 1 − x 2 \sqrt{x^2-7}=\sqrt{1-x^2} x 2 − 7 = 1 − x 2 là
Câu 8. Vectơ chỉ phương của d : { x = 1 − t y = − 2 d:\begin{cases}x=1-t\\y=-2\end{cases} d : { x = 1 − t y = − 2 là
Câu 9. Đường thẳng qua M ( 0 ; 1 ) M(0;1) M ( 0 ; 1 ) và song song với x + y − 10 = 0 x+y-10=0 x + y − 10 = 0 là
Câu 10. Đường thẳng qua A ( 1 ; 1 ) A(1;1) A ( 1 ; 1 ) và song song với B C BC B C , với B ( 2 ; 4 ) B(2;4) B ( 2 ; 4 ) , C ( 5 ; 0 ) C(5;0) C ( 5 ; 0 ) , là
Câu 11. Tính cosin góc giữa Δ 1 : 3 x + 4 y + 1 = 0 \Delta_1:3x+4y+1=0 Δ 1 : 3 x + 4 y + 1 = 0 và Δ 2 : { x = 15 + 12 t y = 1 + 5 t \Delta_2:\begin{cases}x=15+12t\\y=1+5t\end{cases} Δ 2 : { x = 15 + 12 t y = 1 + 5 t .
Câu 12. Khoảng cách từ M ( − 2 ; 1 ) M(-2;1) M ( − 2 ; 1 ) đến Δ : x − 3 y + 6 = 0 \Delta:x-3y+6=0 Δ : x − 3 y + 6 = 0 bằng
Câu 13. Cho A ( 1 ; 2 ) A(1;2) A ( 1 ; 2 ) , B ( − 3 ; 4 ) B(-3;4) B ( − 3 ; 4 ) và Δ : x − y + 2 = 0 \Delta:x-y+2=0 Δ : x − y + 2 = 0 .
Mệnh đề a) Khoảng cách từ A A A đến Δ \Delta Δ bằng 5 \sqrt5 5 .
Câu 13. Cho A ( 1 ; 2 ) A(1;2) A ( 1 ; 2 ) , B ( − 3 ; 4 ) B(-3;4) B ( − 3 ; 4 ) và Δ : x − y + 2 = 0 \Delta:x-y+2=0 Δ : x − y + 2 = 0 .
Mệnh đề b) Đường thẳng qua A A A và vuông góc với Δ \Delta Δ là x + y − 3 = 0 x+y-3=0 x + y − 3 = 0 .
Câu 13. Cho A ( 1 ; 2 ) A(1;2) A ( 1 ; 2 ) , B ( − 3 ; 4 ) B(-3;4) B ( − 3 ; 4 ) và Δ : x − y + 2 = 0 \Delta:x-y+2=0 Δ : x − y + 2 = 0 .
Mệnh đề c) Chân đường vuông góc từ A A A đến Δ \Delta Δ là H ( − 1 2 ; 3 2 ) H(-\frac12;\frac32) H ( − 2 1 ; 2 3 ) .
Câu 13. Cho A ( 1 ; 2 ) A(1;2) A ( 1 ; 2 ) , B ( − 3 ; 4 ) B(-3;4) B ( − 3 ; 4 ) và Δ : x − y + 2 = 0 \Delta:x-y+2=0 Δ : x − y + 2 = 0 .
Mệnh đề d) Với M M M thay đổi trên Δ \Delta Δ , đặt T = M A + M B + 2 M O T=MA+MB+2MO T = M A + M B + 2 M O . Khi đó T min = 10 T_{\min}=\sqrt{10} T m i n = 10 .
Câu 14. Cho f ( x ) = x 2 − ( m − 1 ) x + m + 2 f(x)=x^2-(m-1)x+m+2 f ( x ) = x 2 − ( m − 1 ) x + m + 2 , g ( x ) = 3 x − 5 g(x)=3x-5 g ( x ) = 3 x − 5 .
Mệnh đề a) x = 1 x=1 x = 1 là nghiệm của f ( x ) ≥ 0 f(x)\ge0 f ( x ) ≥ 0 .
Câu 14. Cho f ( x ) = x 2 − ( m − 1 ) x + m + 2 f(x)=x^2-(m-1)x+m+2 f ( x ) = x 2 − ( m − 1 ) x + m + 2 , g ( x ) = 3 x − 5 g(x)=3x-5 g ( x ) = 3 x − 5 .
Mệnh đề b) f ( x ) = 0 f(x)=0 f ( x ) = 0 có nghiệm khi và chỉ khi m ≥ 7 m\ge7 m ≥ 7 .
Câu 14. Cho f ( x ) = x 2 − ( m − 1 ) x + m + 2 f(x)=x^2-(m-1)x+m+2 f ( x ) = x 2 − ( m − 1 ) x + m + 2 , g ( x ) = 3 x − 5 g(x)=3x-5 g ( x ) = 3 x − 5 .
Mệnh đề c) Với m = − 2 m=-2 m = − 2 , phương trình f ( x ) = g ( x ) \sqrt{f(x)}=g(x) f ( x ) = g ( x ) có hai nghiệm phân biệt.
Câu 14. Cho f ( x ) = x 2 − ( m − 1 ) x + m + 2 f(x)=x^2-(m-1)x+m+2 f ( x ) = x 2 − ( m − 1 ) x + m + 2 , g ( x ) = 3 x − 5 g(x)=3x-5 g ( x ) = 3 x − 5 .
Mệnh đề d) Có 8 giá trị nguyên m m m để f ( x ) x 2 − x + 1 ≥ 0 \dfrac{f(x)}{x^2-x+1}\ge0 x 2 − x + 1 f ( x ) ≥ 0 với mọi x ∈ R x\in\mathbb R x ∈ R .
Câu 15. Bài toán hải đăng A B = 5 AB=5 A B = 5 km, B C = 8 BC=8 B C = 8 km; chèo thuyền 7 km/h rồi đi bộ 5 km/h, tổng thời gian 2 giờ. Tính B M BM B M , làm tròn đến một chữ số thập phân.
Câu 17. Hai làng A ( 1 ; 2 ) A(1;2) A ( 1 ; 2 ) , B ( 4 ; 5 ) B(4;5) B ( 4 ; 5 ) . Điểm M ( a ; b ) M(a;b) M ( a ; b ) trên 3 x − 4 y − 5 = 0 3x-4y-5=0 3 x − 4 y − 5 = 0 cách đều hai làng. Tính a + b a+b a + b .
Câu 18. Tính khoảng cách ngắn nhất từ M ( 1 ; 2 ) M(1;2) M ( 1 ; 2 ) đến đường thẳng 8 x − 6 y − 6 = 0 8x-6y-6=0 8 x − 6 y − 6 = 0 .
Câu 19. Đường thẳng qua A ( 3 ; 0 ) A(3;0) A ( 3 ; 0 ) , B ( 0 ; 4 ) B(0;4) B ( 0 ; 4 ) . Tìm M ∈ O y M\in Oy M ∈ O y sao cho diện tích tam giác M A B MAB M A B bằng 6.
Câu 20. Điểm A A A thuộc Δ : x + 2 y − 4 = 0 \Delta:x+2y-4=0 Δ : x + 2 y − 4 = 0 và có hoành độ 2. Lập phương trình tổng quát của đường thẳng qua A A A và vuông góc với Δ \Delta Δ .
Câu 21. Giải phương trình ( x − 3 ) 4 − x 2 = x 2 − 4 x + 3 (x-3)\sqrt{4-x^2}=x^2-4x+3 ( x − 3 ) 4 − x 2 = x 2 − 4 x + 3 .