Làm thử Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 11 · THPT Bảo Lộc (Lâm Đồng) · VI-1 · 2025–2026 airdu Đang làm bài
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 11 · THPT Bảo Lộc (Lâm Đồng) · VI-1 · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** Cho $P=x^{1/2}x^{1/3}x^{1/6}$ với $x>0$. Mệnh đề nào đúng?
A $P=x$
B $P=x^{11/6}$
C $P=x^{7/6}$
D $P=x^{5/6}$
**Câu 2.** Rút gọn $P=\sqrt[3]{x}\sqrt[6]{x}$ với $x>0$.
A $P=x^{1/8}$
B $P=x^{1/2}$
C $P=x^{2/9}$
D $P=x^2$
**Câu 3.** Cho $a>0$. Số mũ của biểu thức $\sqrt[2018]{a}\cdot\sqrt[2018]{a^3}$ sau khi rút gọn là
**Câu 4.** Biết $P=\sqrt[3]{x\sqrt[5]{x\sqrt{x}}}=x^\alpha$ với $x>0$. Giá trị $\alpha$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Cho $(\sqrt2-1)^m<(\sqrt2-1)^n$. Khi đó
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 6. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 7. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Cho $a,b>0$ thỏa $a^{1/2}>a^{1/3}$ và $b^{2/3}>b^{3/4}$. Khẳng định nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Hàm số nào nghịch biến trên $\mathbb R$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 11. Dựa vào hình, chọn thứ tự đúng của các cơ số trong ba đồ thị lôgarit.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 12. Dựa vào hình, chọn thứ tự đúng của các cơ số trong ba đồ thị hàm số mũ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13, mệnh đề a).** Cho $a>0$ và $m,n\in\mathbb R$.
$a^m+a^n=a^{m+n}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13, mệnh đề b).** Cho $a>0$ và $m,n\in\mathbb R$.
$a^m\cdot a^n=a^{m-n}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13, mệnh đề c).** Cho $a>0$ và $m,n\in\mathbb R$.
$(a^m)^n=(a^n)^m$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 13, mệnh đề d).** Cho $a>0$ và $m,n\in\mathbb R$.
$\dfrac{a^m}{a^n}=a^{n-m}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14, mệnh đề a).** Cho $a,b>0$ và $m,n\in\mathbb R$.
$\dfrac{a^m}{a^n}=a^{m-n}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14, mệnh đề b).** Cho $a,b>0$ và $m,n\in\mathbb R$.
$(a^m)^n=a^{m+n}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14, mệnh đề c).** Cho $a,b>0$ và $m,n\in\mathbb R$.
$(a+b)^m=a^m+b^m$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 14, mệnh đề d).** Cho $a,b>0$ và $m,n\in\mathbb R$.
$a^m\cdot a^n=a^{m+n}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1, mệnh đề a).** Cho $a>0$.
$\sqrt[3]{a^3}\sqrt{a^2}=a^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1, mệnh đề b).** Cho $a>0$.
$\sqrt[7]{a^5}=a^{7/5}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1, mệnh đề c).** Cho $a>0$.
$(a^2)^4=a^6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1, mệnh đề d).** Cho $a>0$.
$\sqrt{a^3a}=\sqrt[4]{a}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Cho $P=\sqrt[3]{x\sqrt[5]{x^2\sqrt{x}}}=x^\alpha$ với $x>0$. Tính $\alpha$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Cho $P=\sqrt{x}\cdot\sqrt[3]{x}\cdot\sqrt[6]{x^5}=x^{m/n}$ với $x>0$ và $m/n$ tối giản. Tính $m+n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Rút gọn $A=\dfrac{\sqrt[3]{a^7}\,a^{11/3}}{a^4\sqrt[7]{a^{-5}}}=a^{m/n}$ với $a>0$ và $m/n$ tối giản. Tính $m^2-n^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Cho $P=(7+4\sqrt3)^{2026}(4\sqrt3-7)^{2025}=a+b\sqrt3$. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Bà Hạnh gửi $100$ triệu đồng theo lãi kép với lãi suất $8\%$/năm. Tính số tiền lãi thu được sau $10$ năm, theo triệu đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Số vi khuẩn thỏa $s(t)=s(0)2^t$ ($t$ tính bằng phút). Biết $s(3)=625$. Hỏi từ ban đầu cần bao lâu để có $10$ triệu con?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Chứng minh rằng biểu thức $B=\left(1-2\sqrt{\dfrac ba}+\dfrac ba\right):\left(a^{1/2}-b^{1/2}\right)^2$ không phụ thuộc vào $a,b$, với $a>0,b>0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Chứng minh rằng $a^{-2\sqrt2}\left(\dfrac{1}{a^{-\sqrt2-1}}\right)^{\sqrt2+1}=a^3$ với $a>0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Chứng minh $\dfrac{\sqrt a+\sqrt[4]{ab}}{\sqrt[4]a+\sqrt[4]b}-\dfrac{\sqrt a-\sqrt b}{\sqrt[4]a-\sqrt[4]b}=-\sqrt[4]b$, với $a>0,b>0,a\ne b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** So sánh: a) $(\sqrt2-1)^{2019}$ và $(\sqrt2-1)^{2020}$; b) $\pi^{1015}$ và $3{,}14^{1015}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** So sánh: a) $\sqrt[3]{15}$ và $\sqrt[4]{20}$; b) $\sqrt[3]7+\sqrt{15}$ và $\sqrt{10}+\sqrt[3]{28}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Tính $\sqrt{\sqrt5\cdot\left(\sqrt[4]{\sqrt5}:\sqrt[5]{\sqrt5}\right)^{10}}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Tính $81^{-0{,}75}+\left(\dfrac1{625}\right)^{-1/4}-\left(\dfrac1{32}\right)^{-3/5}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Cho $a,b$ là hai số thực khác $0$. Biết $\left(\dfrac1{125}\right)^{a^2+4ab}=\left(\sqrt[3]{625}\right)^{3a^2-10ab}$. Tính tỉ số $a/b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/12
Phần II · Trắc nghiệm Đúng/Sai 0/12
Phần III · Trả lời ngắn 0/6 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/38 Câu 1. Cho P = x 1 / 2 x 1 / 3 x 1 / 6 P=x^{1/2}x^{1/3}x^{1/6} P = x 1/2 x 1/3 x 1/6 với x > 0 x>0 x > 0 . Mệnh đề nào đúng?
Câu 2. Rút gọn P = x 3 x 6 P=\sqrt[3]{x}\sqrt[6]{x} P = 3 x 6 x với x > 0 x>0 x > 0 .
Câu 3. Cho a > 0 a>0 a > 0 . Số mũ của biểu thức a 2018 ⋅ a 3 2018 \sqrt[2018]{a}\cdot\sqrt[2018]{a^3} 2018 a ⋅ 2018 a 3 sau khi rút gọn là
Câu 4. Biết P = x x x 5 3 = x α P=\sqrt[3]{x\sqrt[5]{x\sqrt{x}}}=x^\alpha P = 3 x 5 x x = x α với x > 0 x>0 x > 0 . Giá trị α \alpha α là
Câu 5. Cho ( 2 − 1 ) m < ( 2 − 1 ) n (\sqrt2-1)^m<(\sqrt2-1)^n ( 2 − 1 ) m < ( 2 − 1 ) n . Khi đó
Câu 9. Cho a , b > 0 a,b>0 a , b > 0 thỏa a 1 / 2 > a 1 / 3 a^{1/2}>a^{1/3} a 1/2 > a 1/3 và b 2 / 3 > b 3 / 4 b^{2/3}>b^{3/4} b 2/3 > b 3/4 . Khẳng định nào đúng?
Câu 10. Hàm số nào nghịch biến trên R \mathbb R R ?
Câu 13, mệnh đề a). Cho a > 0 a>0 a > 0 và m , n ∈ R m,n\in\mathbb R m , n ∈ R .
a m + a n = a m + n a^m+a^n=a^{m+n} a m + a n = a m + n .
Câu 13, mệnh đề b). Cho a > 0 a>0 a > 0 và m , n ∈ R m,n\in\mathbb R m , n ∈ R .
a m ⋅ a n = a m − n a^m\cdot a^n=a^{m-n} a m ⋅ a n = a m − n .
Câu 13, mệnh đề c). Cho a > 0 a>0 a > 0 và m , n ∈ R m,n\in\mathbb R m , n ∈ R .
( a m ) n = ( a n ) m (a^m)^n=(a^n)^m ( a m ) n = ( a n ) m .
Câu 13, mệnh đề d). Cho a > 0 a>0 a > 0 và m , n ∈ R m,n\in\mathbb R m , n ∈ R .
a m a n = a n − m \dfrac{a^m}{a^n}=a^{n-m} a n a m = a n − m .
Câu 14, mệnh đề a). Cho a , b > 0 a,b>0 a , b > 0 và m , n ∈ R m,n\in\mathbb R m , n ∈ R .
a m a n = a m − n \dfrac{a^m}{a^n}=a^{m-n} a n a m = a m − n .
Câu 14, mệnh đề b). Cho a , b > 0 a,b>0 a , b > 0 và m , n ∈ R m,n\in\mathbb R m , n ∈ R .
( a m ) n = a m + n (a^m)^n=a^{m+n} ( a m ) n = a m + n .
Câu 14, mệnh đề c). Cho a , b > 0 a,b>0 a , b > 0 và m , n ∈ R m,n\in\mathbb R m , n ∈ R .
( a + b ) m = a m + b m (a+b)^m=a^m+b^m ( a + b ) m = a m + b m .
Câu 14, mệnh đề d). Cho a , b > 0 a,b>0 a , b > 0 và m , n ∈ R m,n\in\mathbb R m , n ∈ R .
a m ⋅ a n = a m + n a^m\cdot a^n=a^{m+n} a m ⋅ a n = a m + n .
Câu 1, mệnh đề a). Cho a > 0 a>0 a > 0 .
a 3 3 a 2 = a 2 \sqrt[3]{a^3}\sqrt{a^2}=a^2 3 a 3 a 2 = a 2 .
Câu 1, mệnh đề b). Cho a > 0 a>0 a > 0 .
a 5 7 = a 7 / 5 \sqrt[7]{a^5}=a^{7/5} 7 a 5 = a 7/5 .
Câu 1, mệnh đề c). Cho a > 0 a>0 a > 0 .
( a 2 ) 4 = a 6 (a^2)^4=a^6 ( a 2 ) 4 = a 6 .
Câu 1, mệnh đề d). Cho a > 0 a>0 a > 0 .
a 3 a = a 4 \sqrt{a^3a}=\sqrt[4]{a} a 3 a = 4 a .
Câu 1. Cho P = x x 2 x 5 3 = x α P=\sqrt[3]{x\sqrt[5]{x^2\sqrt{x}}}=x^\alpha P = 3 x 5 x 2 x = x α với x > 0 x>0 x > 0 . Tính α \alpha α .
Câu 2. Cho P = x ⋅ x 3 ⋅ x 5 6 = x m / n P=\sqrt{x}\cdot\sqrt[3]{x}\cdot\sqrt[6]{x^5}=x^{m/n} P = x ⋅ 3 x ⋅ 6 x 5 = x m / n với x > 0 x>0 x > 0 và m / n m/n m / n tối giản. Tính m + n m+n m + n .
Câu 3. Rút gọn A = a 7 3 a 11 / 3 a 4 a − 5 7 = a m / n A=\dfrac{\sqrt[3]{a^7}\,a^{11/3}}{a^4\sqrt[7]{a^{-5}}}=a^{m/n} A = a 4 7 a − 5 3 a 7 a 11/3 = a m / n với a > 0 a>0 a > 0 và m / n m/n m / n tối giản. Tính m 2 − n 2 m^2-n^2 m 2 − n 2 .
Câu 4. Cho P = ( 7 + 4 3 ) 2026 ( 4 3 − 7 ) 2025 = a + b 3 P=(7+4\sqrt3)^{2026}(4\sqrt3-7)^{2025}=a+b\sqrt3 P = ( 7 + 4 3 ) 2026 ( 4 3 − 7 ) 2025 = a + b 3 . Tính a + b a+b a + b .
Câu 1. Bà Hạnh gửi 100 100 100 triệu đồng theo lãi kép với lãi suất 8 % 8\% 8% /năm. Tính số tiền lãi thu được sau 10 10 10 năm, theo triệu đồng.
Câu 2. Số vi khuẩn thỏa s ( t ) = s ( 0 ) 2 t s(t)=s(0)2^t s ( t ) = s ( 0 ) 2 t (t t t tính bằng phút). Biết s ( 3 ) = 625 s(3)=625 s ( 3 ) = 625 . Hỏi từ ban đầu cần bao lâu để có 10 10 10 triệu con?
Câu 1. Chứng minh rằng biểu thức B = ( 1 − 2 b a + b a ) : ( a 1 / 2 − b 1 / 2 ) 2 B=\left(1-2\sqrt{\dfrac ba}+\dfrac ba\right):\left(a^{1/2}-b^{1/2}\right)^2 B = ( 1 − 2 a b + a b ) : ( a 1/2 − b 1/2 ) 2 không phụ thuộc vào a , b a,b a , b , với a > 0 , b > 0 a>0,b>0 a > 0 , b > 0 .
Câu 2. Chứng minh rằng a − 2 2 ( 1 a − 2 − 1 ) 2 + 1 = a 3 a^{-2\sqrt2}\left(\dfrac{1}{a^{-\sqrt2-1}}\right)^{\sqrt2+1}=a^3 a − 2 2 ( a − 2 − 1 1 ) 2 + 1 = a 3 với a > 0 a>0 a > 0 .
Câu 3. Chứng minh a + a b 4 a 4 + b 4 − a − b a 4 − b 4 = − b 4 \dfrac{\sqrt a+\sqrt[4]{ab}}{\sqrt[4]a+\sqrt[4]b}-\dfrac{\sqrt a-\sqrt b}{\sqrt[4]a-\sqrt[4]b}=-\sqrt[4]b 4 a + 4 b a + 4 ab − 4 a − 4 b a − b = − 4 b , với a > 0 , b > 0 , a ≠ b a>0,b>0,a\ne b a > 0 , b > 0 , a = b .
Câu 4. So sánh: a) ( 2 − 1 ) 2019 (\sqrt2-1)^{2019} ( 2 − 1 ) 2019 và ( 2 − 1 ) 2020 (\sqrt2-1)^{2020} ( 2 − 1 ) 2020 ; b) π 1015 \pi^{1015} π 1015 và 3,14 1015 3{,}14^{1015} 3 , 1 4 1015 .
Câu 5. So sánh: a) 15 3 \sqrt[3]{15} 3 15 và 20 4 \sqrt[4]{20} 4 20 ; b) 7 3 + 15 \sqrt[3]7+\sqrt{15} 3 7 + 15 và 10 + 28 3 \sqrt{10}+\sqrt[3]{28} 10 + 3 28 .
Câu 6. Tính 5 ⋅ ( 5 4 : 5 5 ) 10 \sqrt{\sqrt5\cdot\left(\sqrt[4]{\sqrt5}:\sqrt[5]{\sqrt5}\right)^{10}} 5 ⋅ ( 4 5 : 5 5 ) 10 .
Câu 7. Tính 81 − 0,75 + ( 1 625 ) − 1 / 4 − ( 1 32 ) − 3 / 5 81^{-0{,}75}+\left(\dfrac1{625}\right)^{-1/4}-\left(\dfrac1{32}\right)^{-3/5} 8 1 − 0 , 75 + ( 625 1 ) − 1/4 − ( 32 1 ) − 3/5 .
Câu 8. Cho a , b a,b a , b là hai số thực khác 0 0 0 . Biết ( 1 125 ) a 2 + 4 a b = ( 625 3 ) 3 a 2 − 10 a b \left(\dfrac1{125}\right)^{a^2+4ab}=\left(\sqrt[3]{625}\right)^{3a^2-10ab} ( 125 1 ) a 2 + 4 ab = ( 3 625 ) 3 a 2 − 10 ab . Tính tỉ số a / b a/b a / b .