Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 4. Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy
marathon:
Thời gian 129 130 133 134 135 136 138 141 142 143 144 145
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 4. Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy
marathon:
Thời gian 129 130 133 134 135 136 138 141 142 143 144 145
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 4. Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy
marathon:
Thời gian 129 130 133 134 135 136 138 141 142 143 144 145
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 4. Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy
marathon:
Thời gian 129 130 133 134 135 136 138 141 142 143 144 145
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
d) Tần số của nhóm [20; 25) là cao nhất
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
d) Tần số của nhóm [20; 25) là cao nhất
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
d) Tần số của nhóm [20; 25) là cao nhất
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
d) Tần số của nhóm [20; 25) là cao nhất
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 9. Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá
bài khác. Xét biến cố A : “Lần đầu rút ra được lá Át” và B : “Lần hai rút ra được là Q ”.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 9. Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá
bài khác. Xét biến cố A : “Lần đầu rút ra được lá Át” và B : “Lần hai rút ra được là Q ”.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 9. Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá
bài khác. Xét biến cố A : “Lần đầu rút ra được lá Át” và B : “Lần hai rút ra được là Q ”.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 9. Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá
bài khác. Xét biến cố A : “Lần đầu rút ra được lá Át” và B : “Lần hai rút ra được là Q ”.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
b) P( B) = (0,9)4 c) P( AB) = (0,8)4 d) Xác suất của biến cố X : "Lấy được vé không có chữ số 2 hoặc chữ số 7" bằng: 0,8533
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
b) P( B) = (0,9)4 c) P( AB) = (0,8)4 d) Xác suất của biến cố X : "Lấy được vé không có chữ số 2 hoặc chữ số 7" bằng: 0,8533
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
b) P( B) = (0,9)4 c) P( AB) = (0,8)4 d) Xác suất của biến cố X : "Lấy được vé không có chữ số 2 hoặc chữ số 7" bằng: 0,8533
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
b) P( B) = (0,9)4 c) P( AB) = (0,8)4 d) Xác suất của biến cố X : "Lấy được vé không có chữ số 2 hoặc chữ số 7" bằng: 0,8533
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
c) 7 P( AB) = 20 d) 13 Xác suất để học sinh được chọn có tham gia ít nhất một trong hai môn thể thao bằng 20
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
c) 7 P( AB) = 20 d) 13 Xác suất để học sinh được chọn có tham gia ít nhất một trong hai môn thể thao bằng 20
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
c) 7 P( AB) = 20 d) 13 Xác suất để học sinh được chọn có tham gia ít nhất một trong hai môn thể thao bằng 20
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
c) 7 P( AB) = 20 d) 13 Xác suất để học sinh được chọn có tham gia ít nhất một trong hai môn thể thao bằng 20
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 13. Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống
kê trong bảng sau:
Chiều cao (cm) [160;165) [165;170) [170;175) [175;180) [180;185)
Số học sinh 3 5 7 4 1
a) Gọi x1 , x2 ,..., x20 là mẫu số liệu gốc gồm chiều cao của 20 học sinh trên được xếp theo thứ tự không giảm. Khi đó, x3 [165;170) và x9 [170;175).
b) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 175. c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 8. d) Bạn An là một học sinh nam của lớp 12A, An có chiều cao 182 cm. Chiều cao của An là một giá trị ngoại lệ (giá trị bất thường) trong mẫu số liệu đã cho.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 13. Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống
kê trong bảng sau:
Chiều cao (cm) [160;165) [165;170) [170;175) [175;180) [180;185)
Số học sinh 3 5 7 4 1
a) Gọi x1 , x2 ,..., x20 là mẫu số liệu gốc gồm chiều cao của 20 học sinh trên được xếp theo thứ tự không giảm. Khi đó, x3 [165;170) và x9 [170;175).
b) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 175. c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 8. d) Bạn An là một học sinh nam của lớp 12A, An có chiều cao 182 cm. Chiều cao của An là một giá trị ngoại lệ (giá trị bất thường) trong mẫu số liệu đã cho.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 13. Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống
kê trong bảng sau:
Chiều cao (cm) [160;165) [165;170) [170;175) [175;180) [180;185)
Số học sinh 3 5 7 4 1
a) Gọi x1 , x2 ,..., x20 là mẫu số liệu gốc gồm chiều cao của 20 học sinh trên được xếp theo thứ tự không giảm. Khi đó, x3 [165;170) và x9 [170;175).
b) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 175. c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 8. d) Bạn An là một học sinh nam của lớp 12A, An có chiều cao 182 cm. Chiều cao của An là một giá trị ngoại lệ (giá trị bất thường) trong mẫu số liệu đã cho.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 13. Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống
kê trong bảng sau:
Chiều cao (cm) [160;165) [165;170) [170;175) [175;180) [180;185)
Số học sinh 3 5 7 4 1
a) Gọi x1 , x2 ,..., x20 là mẫu số liệu gốc gồm chiều cao của 20 học sinh trên được xếp theo thứ tự không giảm. Khi đó, x3 [165;170) và x9 [170;175).
b) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 175. c) Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 8. d) Bạn An là một học sinh nam của lớp 12A, An có chiều cao 182 cm. Chiều cao của An là một giá trị ngoại lệ (giá trị bất thường) trong mẫu số liệu đã cho.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 18. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 18. Với a, b là hai số thực dương tùy ý, ln(e2 .a7 .b5 ) bằng:
A. 2 + 5ln a + 7 ln b B. 7 ln a + 5ln b C. 2 + 7 ln a + 5ln b D.
5ln a + 7 ln b
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 30. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 30. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây?
.
A. y = 2 x2 . B. y = 2x . C. y = 3x . D. y = 4x .
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 37. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 37. Khẳng định nào sai?
A. 1,32 1,31,5. B. 0,9−3 0,9−2. C. log 0,25 4 log 0,5 20. D.
log3 5 3log3 2.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 1. Cho biểu thức 81 + − , khi đó
625 32
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 3
( )
−
81−0,75 = 3 4 4
b) − 1 1 4 1
625
= 5
−4 4
( )
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 1. Cho biểu thức 81 + − , khi đó
625 32
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 3
( )
−
81−0,75 = 3 4 4
b) − 1 1 4 1
625
= 5
−4 4
( )
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 1. Cho biểu thức 81 + − , khi đó
625 32
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 3
( )
−
81−0,75 = 3 4 4
b) − 1 1 4 1
625
= 5
−4 4
( )
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 1. Cho biểu thức 81 + − , khi đó
625 32
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 3
( )
−
81−0,75 = 3 4 4
b) − 1 1 4 1
625
= 5
−4 4
( )
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
1 ln 9
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
1 ln 9
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
1 ln 9
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
1 ln 9
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) log( x − 3) có nghĩa khi và chỉ khi x 3
b) log 2 ( 4 − x ) có nghĩa khi và chỉ khi x 2
2
c) ln(2 x) − lg(10 − x) có nghĩa khi và chỉ khi 0 x 10 d) 1 log x có nghĩa khi và chỉ khi x 0 x−2 b3 ( ) log a a b − logb 2 3 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) log( x − 3) có nghĩa khi và chỉ khi x 3
b) log 2 ( 4 − x ) có nghĩa khi và chỉ khi x 2
2
c) ln(2 x) − lg(10 − x) có nghĩa khi và chỉ khi 0 x 10 d) 1 log x có nghĩa khi và chỉ khi x 0 x−2 b3 ( ) log a a b − logb 2 3 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) log( x − 3) có nghĩa khi và chỉ khi x 3
b) log 2 ( 4 − x ) có nghĩa khi và chỉ khi x 2
2
c) ln(2 x) − lg(10 − x) có nghĩa khi và chỉ khi 0 x 10 d) 1 log x có nghĩa khi và chỉ khi x 0 x−2 b3 ( ) log a a b − logb 2 3 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) log( x − 3) có nghĩa khi và chỉ khi x 3
b) log 2 ( 4 − x ) có nghĩa khi và chỉ khi x 2
2
c) ln(2 x) − lg(10 − x) có nghĩa khi và chỉ khi 0 x 10 d) 1 log x có nghĩa khi và chỉ khi x 0 x−2 b3 ( ) log a a b − logb 2 3 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 5. Cho các biểu thức sau: P =
a và Q = log b3 + log b6 với a, b
log a b + 1 a2
2 a
là các số dương và a khác 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Q = 6loga b b) P = 6logb a
c) Q = 3P d) Q.P = 12
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 5. Cho các biểu thức sau: P =
a và Q = log b3 + log b6 với a, b
log a b + 1 a2
2 a
là các số dương và a khác 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Q = 6loga b b) P = 6logb a
c) Q = 3P d) Q.P = 12
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 5. Cho các biểu thức sau: P =
a và Q = log b3 + log b6 với a, b
log a b + 1 a2
2 a
là các số dương và a khác 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Q = 6loga b b) P = 6logb a
c) Q = 3P d) Q.P = 12
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 5. Cho các biểu thức sau: P =
a và Q = log b3 + log b6 với a, b
log a b + 1 a2
2 a
là các số dương và a khác 1. Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Q = 6loga b b) P = 6logb a
c) Q = 3P d) Q.P = 12
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 6. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) y = 2 có tập xác định D =
x
b) 1 x
y = + 2e x có tập xác định D =
3
c) 1 ( ) y = log 2 x − 3x 2 có tập xác định D = 0; 3 d) y = ln x2 + 3log( x + 2) có tập xác định D = (−2; +)
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 6. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) y = 2 có tập xác định D =
x
b) 1 x
y = + 2e x có tập xác định D =
3
c) 1 ( ) y = log 2 x − 3x 2 có tập xác định D = 0; 3 d) y = ln x2 + 3log( x + 2) có tập xác định D = (−2; +)
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 6. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) y = 2 có tập xác định D =
x
b) 1 x
y = + 2e x có tập xác định D =
3
c) 1 ( ) y = log 2 x − 3x 2 có tập xác định D = 0; 3 d) y = ln x2 + 3log( x + 2) có tập xác định D = (−2; +)
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 6. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) y = 2 có tập xác định D =
x
b) 1 x
y = + 2e x có tập xác định D =
3
c) 1 ( ) y = log 2 x − 3x 2 có tập xác định D = 0; 3 d) y = ln x2 + 3log( x + 2) có tập xác định D = (−2; +)
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hàm số y = nghịch biến trên .
d) 1 Hàm số y = log đồng biến trên khoảng (0; +) . x
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hàm số y = nghịch biến trên .
d) 1 Hàm số y = log đồng biến trên khoảng (0; +) . x
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hàm số y = nghịch biến trên .
d) 1 Hàm số y = log đồng biến trên khoảng (0; +) . x
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hàm số y = nghịch biến trên .
d) 1 Hàm số y = log đồng biến trên khoảng (0; +) . x
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 8. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) log 2 f ( x) log 2 g ( x) f ( x) g ( x)
b) ln f 2 ( x) = ln g 2 ( x) 2ln f ( x) = 2ln g ( x)
c) Hàm số y = 2x.3− x nghịch biến trên
d) Với mọi x y 0, x 1 thì log x y 1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 8. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) log 2 f ( x) log 2 g ( x) f ( x) g ( x)
b) ln f 2 ( x) = ln g 2 ( x) 2ln f ( x) = 2ln g ( x)
c) Hàm số y = 2x.3− x nghịch biến trên
d) Với mọi x y 0, x 1 thì log x y 1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 8. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) log 2 f ( x) log 2 g ( x) f ( x) g ( x)
b) ln f 2 ( x) = ln g 2 ( x) 2ln f ( x) = 2ln g ( x)
c) Hàm số y = 2x.3− x nghịch biến trên
d) Với mọi x y 0, x 1 thì log x y 1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 8. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) log 2 f ( x) log 2 g ( x) f ( x) g ( x)
b) ln f 2 ( x) = ln g 2 ( x) 2ln f ( x) = 2ln g ( x)
c) Hàm số y = 2x.3− x nghịch biến trên
d) Với mọi x y 0, x 1 thì log x y 1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 9. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 3 2
a 3 a 2 0 a 1.
−3 −4
b)
(a − 1) 4 (a − 1) 5 a 2 .
c) 3 4
log b log b b 1
4 5
d) log a 5 log a 6 a 1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 9. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 3 2
a 3 a 2 0 a 1.
−3 −4
b)
(a − 1) 4 (a − 1) 5 a 2 .
c) 3 4
log b log b b 1
4 5
d) log a 5 log a 6 a 1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 9. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 3 2
a 3 a 2 0 a 1.
−3 −4
b)
(a − 1) 4 (a − 1) 5 a 2 .
c) 3 4
log b log b b 1
4 5
d) log a 5 log a 6 a 1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 9. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 3 2
a 3 a 2 0 a 1.
−3 −4
b)
(a − 1) 4 (a − 1) 5 a 2 .
c) 3 4
log b log b b 1
4 5
d) log a 5 log a 6 a 1
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 10. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Phương trình 3 = 9 có một nghiệm
x−1
b) 1 x
Phương trình 5 x−1 = có nghiệm lớn hơn 3.
25
c) Phương trình 3x− 2 = 6 có chung tập nghiệm với phương trình x2 − 2 x + 4 = 0 d) Phương trình 7 x + 2 − 40.7 x = 9 có một nghiệm x = a , khi đó: lim ( x 2 + 2 x + 5) = 6 x →a
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 10. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Phương trình 3 = 9 có một nghiệm
x−1
b) 1 x
Phương trình 5 x−1 = có nghiệm lớn hơn 3.
25
c) Phương trình 3x− 2 = 6 có chung tập nghiệm với phương trình x2 − 2 x + 4 = 0 d) Phương trình 7 x + 2 − 40.7 x = 9 có một nghiệm x = a , khi đó: lim ( x 2 + 2 x + 5) = 6 x →a
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 10. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Phương trình 3 = 9 có một nghiệm
x−1
b) 1 x
Phương trình 5 x−1 = có nghiệm lớn hơn 3.
25
c) Phương trình 3x− 2 = 6 có chung tập nghiệm với phương trình x2 − 2 x + 4 = 0 d) Phương trình 7 x + 2 − 40.7 x = 9 có một nghiệm x = a , khi đó: lim ( x 2 + 2 x + 5) = 6 x →a
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 10. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Phương trình 3 = 9 có một nghiệm
x−1
b) 1 x
Phương trình 5 x−1 = có nghiệm lớn hơn 3.
25
c) Phương trình 3x− 2 = 6 có chung tập nghiệm với phương trình x2 − 2 x + 4 = 0 d) Phương trình 7 x + 2 − 40.7 x = 9 có một nghiệm x = a , khi đó: lim ( x 2 + 2 x + 5) = 6 x →a
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
25 3
c) (0,3) 3 có nghiệm lớn nhất là x = 2 + log6 3 x− 2
d) 9 2.7 x+ 2 9 có tập nghiệm là −2 + log 7 ; + 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
25 3
c) (0,3) 3 có nghiệm lớn nhất là x = 2 + log6 3 x− 2
d) 9 2.7 x+ 2 9 có tập nghiệm là −2 + log 7 ; + 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
25 3
c) (0,3) 3 có nghiệm lớn nhất là x = 2 + log6 3 x− 2
d) 9 2.7 x+ 2 9 có tập nghiệm là −2 + log 7 ; + 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
25 3
c) (0,3) 3 có nghiệm lớn nhất là x = 2 + log6 3 x− 2
d) 9 2.7 x+ 2 9 có tập nghiệm là −2 + log 7 ; + 2
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề a) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề b) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề c) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Hãy đánh giá riêng mệnh đề d) trong bảng trên.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 1. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng
sau (đơn vị: triệu đồng):
Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15)
Số ngày 2 7 7 3 1
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. 11; 13) . B. 13; 15) C. 7; 9 ) . D. 9; 11) .
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 2. Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta có kết quả sau:
Nhóm Chiều cao (cm) Số học sinh
1 150;152 ) 5
2 152;154 ) 18
3 154;156 ) 40
4 156;158) 26
5 158;160 ) 8
6 160;162 ) 3
N = 100
Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là
A. 156,5 . B. 157 . C. 157,5 . D. 158 .
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 3. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu
sau:
( )
Nhiệt độ C [19; 22) [22; 25) [25; 28) [28;31)
Số ngày 7 15 12 6
Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 28 C đến dưới 31 C
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 4. Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian
[0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100
(phút)
Số học sinh 5 9 12 10 6
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
A. 20; 40 ) . B. 80;100 ) . C. 60;80 ) . D. 40;60 ) .
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 5. Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 11 ở một
trường như sau:
Thời gian [0;5) [5;10) [10;15) [15;20) [20;25) [25;30)
Số học sinh 7 12 7 5 3 2
Có bao nhiêu học sinh có thời gian đi từ nhà đến trường không nhỏ hơn 10 phút?
A. 7. B. 17. C. 5. D. 20.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bảng bị rơi khỏi lớp chữ của PDF: các nhóm có tần số lần lượt .
Câu 6. Thời gian (phút) đọc sách mỗi ngày của một số học sinh được cho trong bảng sau
Xác định trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
A. 25 . B. 26 . C. 25,56 . D. 26,67 .
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bảng bị rơi khỏi lớp chữ của PDF: các nhóm có tần số lần lượt .
Câu 7. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở
bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
A. 7 . B. 7,5 . C. 9,5. D. 8,6 .
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 8. Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 8 em tham gia Câu lạc bộ Toán học. Điểm thi học kỳ 1 môn
Toán của cả lớp được thống kê trong bảng sau:
Nhóm [5; 6) [6; 7)
[7; 8) [8; 9) [9; 10]
Tần số 2 8 3 15 12
Biết 8 học sinh trong Câu lạc bộ Toán học gồm có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Trong buổi lễ tuyên
dương khen thưởng, 8 học sinh trong Câu lạc bộ Toán học được sắp xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang để
trao quà. Xác suất không có hai học sinh nữ nào đứng cạnh bằng
9 2 1 5
A. . B. . C. . D. .
14 3 3 14
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 9. Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm:
Nhóm Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm k
Giá trị đại diện c1 c2 ck
Tần số n1 n2 nk
Đặt n = n1 + n2 ++ nk .
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu x , được tính theo công thức nào?
n1c1 + n2 c2 ++ nk ck n1c1 + n2 c2 ++ nk ck
A. x = . B. x = .
n 2n
n12c1 + n22c2 ++ nk2ck n1c1 + n2c2 ++ nk ck
C. x = . D. x = .
n n
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 10. Cho hai biến cố A và B xung khắc và có P ( B ) = 0, 6; P( A B) = 0, 8 . Giá trị của P ( A) bằng.
A. 0,6. B. 0,2. C. 0,5. D. 0,3.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 11. Cho P ( A) = 0,5; P ( B ) = 0, 4 và P ( AB ) = 0, 2 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. Hai biến cố A và B không thể cùng xảy ra. B. Ta có P ( A B ) = P ( A) + P ( B ) = 0,9 .
C. Hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập. D. Hai biến cố A và B là 2 biến cố xung khắc.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 12. Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì xác suất của biến cố P ( A B ) bằng:
A. 1 − P ( A) − P ( B ) . B. P ( A) .P ( B ) .
C. P ( A) .P ( B ) − P ( A) − P ( B ) . D. P ( A) + P ( B ) .
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 13. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 13. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất P để hiệu số chấm trên các mặt
xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2.
1 2 1
A. . B. . C. . D. 1.
3 9 9
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 14. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 14. Một nhóm học sinh có 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Từ nhóm học sinh này ta chọn ngẫu nhiên 3
học sinh. Tính xác suất để trong ba học sinh được chọn có cả nam và nữ.
C3 C3 C 2C 1 + C 2C 1 C3 + C3
A. 1 − 37 . B. 1 − 36 . C. 6 7 3 7 6 . D. 6 3 7 .
C13 C13 C13 C13
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 15. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 15. Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách.
Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán.
3 37 10 2
A. . B. . C. . D. .
4 42 21 7
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 16. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 16. Một chiếc máy có 2 động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I chạy tốt và
động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để có ít nhất 1 động cơ chạy tốt.
A. 0,56. B. 0,06. C. 0,83. D. 0,94
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 17. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 17. Trong phòng học của An có ba bóng đèn và xác suất hỏng của chúng lần lượt bằng
0,05;0,04;0,03 . Chỉ cần có một bóng đèn sáng thì An vẫn có thể làm bài tập được. Tính xác suất để An có
thể làm bài tập, biết tình trạng (sáng hoặc bị hỏng) của mỗi bóng đèn không ảnh hưởng đển tình trạng các
bóng còn lại.
A. 0,99994 B. 0,95264 C. 0,26945 D. 0,58464
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 18. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 18. Một đề trắc nghiệm có 50 câu hỏi gồm 20 câu mức độ nhận biết, 20 câu mức độ vận dụng và 10 câu
mức độ vận dụng cao. Xác suất để bạn An làm hết 20 câu mức độ nhận biết là 0,9 ; 20 câu mức độ vận
dụng là 0,8 ; và 10 câu mức độ vận dụng cao là 0, 6 . Xác suất để bạn An làm trọn vẹn 50 câu là
A. 0, 432 . B. 0, 008 . C. 0, 228 . D. 1.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 19. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 19. Một đề thi môn toán có 50 câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó có
đúng một phương án là đáp án. Học sinh Chọn đúng đáp án được 0.2 điểm, Chọn sai đáp án không
được điểm. Một học sinh làm đề thi đó, Chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời từ tất cả 50 câu. Xác
xuất để học sinh đó được 5, 0 điểm bằng
3 C25 .325 1 1
A. ( )25 .C25
50
. B. 50
100
. C. . D. .
4 4 2 16
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 20. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 20. Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6 . Người đó bắn hai
viên một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng và một viên trượt mục tiêu là
A. 0, 48. B. 0, 4. C. 0, 24. D. 0, 45.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 21. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 21. Ba người A, B, C đi săn độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng
mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,7 ; 0,6 ; 0,5 . Tính xác suất để có nhiều nhất hai xạ thủ bắn trúng
mục tiêu.
A. 0,73 . B. 0,79 . C. 0, 21 . D. 0,94 .
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 22. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 22. Cho tập hợp A = 2,3, 4,5,6,7,8 . Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau
được lập thành từ các chữ số của tập A . Chon ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất để số được chọn mà
trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ là
1 18 17 3
A. . B. . C. . D. .
5 35 35 35
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 23. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 23. Xác suất sút bóng thành công tại chấm 11 mét của hai cầu thủ Quang Hải và Văn Đức lần lượt là 0,8
và 0, 7 . Biết mỗi cầu thủ sút một quả tại chấm 11 mét và hai người sút độc lập. Tính xác suất để ít
nhất một người sút bóng thành công.
A. 0, 44 . B. 0,94 . C. 0,38 . D. 0,56 .
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 24. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 24. Gieo ngẫu nhiên con xúc xắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện ít nhất
1 lần.
25 11 1 1
A. . B. . C. . D. .
36 36 6 36
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 25. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 25. Cho tập A = {1; 2; 3; …; 11}. Chọn ngẫu nhiên sáu số thuộc tập A. Biến cố “Tổng các số chọn ra là
một số lẻ” có xác suất bằng:
224 224 236 236
A. . B. . C. . D. .
462 332640 332640 462
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 26. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 26. Gieo con xúc xắc cân đối và đồng chất 5 lần độc lập. Biến cố “Không lần nào xuất hiện mặt có số
chấm là một số lẻ” có xác suất bằng:
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
64 32 16 8
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 27. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 27. Một hộp đựng 9 thẻ đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai thẻ. Biến cố “Tích hai số trên thẻ là một số
chẵn” có xác suất bằng:
13 9
A. . B. 11 . C. 10 . D. .
18 18 18 18
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 28. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 28. Người ta sử dụng 7 cuốn sách Toán, 8 cuốn sách Vật lí, 9 cuốn sách Hóa học (các cuốn sách cùng
loại giống nhau) để làm phần thưởng cho 12 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại.
Trong số 12 học sinh trên có hai bạn Thảo và Hiền. Tính xác suất để hai bạn Thảo và Hiền có phần
thưởng giống nhau.
1 5 19 1
A. . B. . C. . D. .
22 18 66 11
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 29. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 29. Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi cờ tướng. Người giành chiến thắng
là người đầu tiên thắng được năm ván cờ. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và ngưởi
chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng.
4 7 1 3
A. . B. . C. . D. .
5 8 2 4
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 30. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 30. Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng
giải bài tập. Xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ là
4651 4615 4610 4615
A. . B. . C. . D. .
5236 5236 5236 5263
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 31. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 31. Trong kì thi X có môn thi bắt buộc là môn Tiếng Anh. Môn thi này thi dưới hình thức trắc nghiệm với
bốn phương án trả lời A, B, C, D. Mỗi câu trả lời đúng được cộng 0,2 điểm; mỗi câu trả lời sai bị trừ
0,1 điểm. Bạn Hoa vì học rất kém môn Tiếng Anh nên chọn ngẫu nhiên cả 50 câu trả lời. Tính xác suất
để bạn Hoa đạt được 4 điểm môn Tiếng Anh trong kì thi trên.
A. 1,8.10−5 . B. 1,3.10−7 . C. 2, 2.10−7 . D. 2,5.10−6 .
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 32. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 32. Cho hai biến cố A và B. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A. P ( AB ) = P ( A) .P ( B ) . B. P ( A B ) = P ( A) + P ( B ) .
C. P ( A B ) = P ( A) + P ( B ) − P ( AB ) . D. P ( A B ) = P ( A) + P ( B ) + P ( AB ) .
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 33. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 33. Trong một trò chơi điện tử, xác suất Tùng thắng một ván là 0,3. Hỏi Tùng phải chơi loạt trận tối thiểu
bao nhiêu ván để xác suất Tùng thắng ít nhất một ván lớn hơn 0,8?
A. 7 . B. 5 . C. 6 . D. 4 .
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 34. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 34. Một nhóm có 80 người được phỏng vấn họ đã mua cây mai hay cây quất vào dịp Tết vừa qua,
trong đó có 40 người mua cây mai, 36 người mua cây quất và 12 người mua cả cây mai và cây quất. Chọn
ngẫu nhiên một người. Tính xác suất để người đó mua đúng một loại cây.
1 13 7 3
A. . B. . C. . D. .
2 20 20 10
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 35. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau
Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180)
Số học sinh 75 80 70 135 60 50
Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6
35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là :
A. d = 30. B. d < 30
C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau
35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?):
A. 135. B. 75 C. 50 D. 470
35.3. Tần số của nhóm 3 là:
A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70
35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là:
A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70
35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là:
A. 90. B. 105 C. 120 D. 210
35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235
35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với::
A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120
35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60
35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 105. B. 120 C. 135 D. 104
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 35. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau
Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180)
Số học sinh 75 80 70 135 60 50
Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6
35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là :
A. d = 30. B. d < 30
C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau
35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?):
A. 135. B. 75 C. 50 D. 470
35.3. Tần số của nhóm 3 là:
A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70
35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là:
A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70
35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là:
A. 90. B. 105 C. 120 D. 210
35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235
35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với::
A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120
35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60
35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 105. B. 120 C. 135 D. 104
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 35. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau
Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180)
Số học sinh 75 80 70 135 60 50
Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6
35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là :
A. d = 30. B. d < 30
C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau
35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?):
A. 135. B. 75 C. 50 D. 470
35.3. Tần số của nhóm 3 là:
A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70
35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là:
A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70
35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là:
A. 90. B. 105 C. 120 D. 210
35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235
35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với::
A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120
35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60
35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 105. B. 120 C. 135 D. 104
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 35. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau
Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180)
Số học sinh 75 80 70 135 60 50
Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6
35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là :
A. d = 30. B. d < 30
C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau
35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?):
A. 135. B. 75 C. 50 D. 470
35.3. Tần số của nhóm 3 là:
A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70
35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là:
A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70
35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là:
A. 90. B. 105 C. 120 D. 210
35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235
35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với::
A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120
35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60
35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 105. B. 120 C. 135 D. 104
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 35. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau
Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180)
Số học sinh 75 80 70 135 60 50
Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6
35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là :
A. d = 30. B. d < 30
C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau
35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?):
A. 135. B. 75 C. 50 D. 470
35.3. Tần số của nhóm 3 là:
A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70
35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là:
A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70
35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là:
A. 90. B. 105 C. 120 D. 210
35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235
35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với::
A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120
35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60
35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 105. B. 120 C. 135 D. 104
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 35. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau
Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180)
Số học sinh 75 80 70 135 60 50
Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6
35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là :
A. d = 30. B. d < 30
C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau
35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?):
A. 135. B. 75 C. 50 D. 470
35.3. Tần số của nhóm 3 là:
A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70
35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là:
A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70
35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là:
A. 90. B. 105 C. 120 D. 210
35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235
35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với::
A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120
35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60
35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 105. B. 120 C. 135 D. 104
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 35. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau
Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180)
Số học sinh 75 80 70 135 60 50
Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6
35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là :
A. d = 30. B. d < 30
C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau
35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?):
A. 135. B. 75 C. 50 D. 470
35.3. Tần số của nhóm 3 là:
A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70
35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là:
A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70
35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là:
A. 90. B. 105 C. 120 D. 210
35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235
35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với::
A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120
35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60
35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 105. B. 120 C. 135 D. 104
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 35. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau
Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180)
Số học sinh 75 80 70 135 60 50
Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6
35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là :
A. d = 30. B. d < 30
C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau
35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?):
A. 135. B. 75 C. 50 D. 470
35.3. Tần số của nhóm 3 là:
A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70
35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là:
A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70
35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là:
A. 90. B. 105 C. 120 D. 210
35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235
35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với::
A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120
35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60
35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 105. B. 120 C. 135 D. 104
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Lưu ý nguồn: nhãn 35.9 lặp “tứ phân vị thứ nhất”; nội dung và các phương án cho thấy đại lượng dự kiến là tứ phân vị thứ ba.
Câu 35. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau
Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180)
Số học sinh 75 80 70 135 60 50
Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6
35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là :
A. d = 30. B. d < 30
C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau
35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?):
A. 135. B. 75 C. 50 D. 470
35.3. Tần số của nhóm 3 là:
A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70
35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là:
A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70
35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là:
A. 90. B. 105 C. 120 D. 210
35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235
35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với::
A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120
35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60
35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
A. 105. B. 120 C. 135 D. 104
Câu 1. Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng
tần số ghép nhóm sau:
Đường kính [20; 25) [25;30) [30;35) [35; 40) [40; 45)
Số cây 4 12 26 13 6
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 61 .
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1 19,69 .
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2 = 32,79 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3 = 36, 44.
Câu 1. Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng
tần số ghép nhóm sau:
Đường kính [20; 25) [25;30) [30;35) [35; 40) [40; 45)
Số cây 4 12 26 13 6
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 61 .
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1 19,69 .
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2 = 32,79 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3 = 36, 44.
Câu 1. Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng
tần số ghép nhóm sau:
Đường kính [20; 25) [25;30) [30;35) [35; 40) [40; 45)
Số cây 4 12 26 13 6
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 61 .
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1 19,69 .
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2 = 32,79 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3 = 36, 44.
Câu 1. Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng
tần số ghép nhóm sau:
Đường kính [20; 25) [25;30) [30;35) [35; 40) [40; 45)
Số cây 4 12 26 13 6
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 61 .
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1 19,69 .
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2 = 32,79 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3 = 36, 44.
Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Điện lượng (Nghìn mAh) [0,9;0,95) [0,95;1, 0) [1, 0;1, 05) [1, 05;1,1) [1,1;1,15)
Số pin 10 20 35 15 5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Số trung bình của dãy số liệu là: 1, 016.
b) Nhóm chứa mốt của dãy số liệu là [1, 05;1,1)
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm là: Q1 = 0,98 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm là: Q3 = 1, 248 .
Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Điện lượng (Nghìn mAh) [0,9;0,95) [0,95;1, 0) [1, 0;1, 05) [1, 05;1,1) [1,1;1,15)
Số pin 10 20 35 15 5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Số trung bình của dãy số liệu là: 1, 016.
b) Nhóm chứa mốt của dãy số liệu là [1, 05;1,1)
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm là: Q1 = 0,98 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm là: Q3 = 1, 248 .
Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Điện lượng (Nghìn mAh) [0,9;0,95) [0,95;1, 0) [1, 0;1, 05) [1, 05;1,1) [1,1;1,15)
Số pin 10 20 35 15 5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Số trung bình của dãy số liệu là: 1, 016.
b) Nhóm chứa mốt của dãy số liệu là [1, 05;1,1)
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm là: Q1 = 0,98 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm là: Q3 = 1, 248 .
Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Điện lượng (Nghìn mAh) [0,9;0,95) [0,95;1, 0) [1, 0;1, 05) [1, 05;1,1) [1,1;1,15)
Số pin 10 20 35 15 5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Số trung bình của dãy số liệu là: 1, 016.
b) Nhóm chứa mốt của dãy số liệu là [1, 05;1,1)
c) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm là: Q1 = 0,98 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm là: Q3 = 1, 248 .
Câu 3. Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Khoảng điểm [6,5;7) [7;7,5) [7,5;8) [8;8,5) [8,5;9) [9;9,5) [9,5;10)
Số học sinh 8 10 16 24 13 7 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 80 .
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1 = 7,58 .
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2 = 8,15 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3 = 8,63
Câu 3. Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Khoảng điểm [6,5;7) [7;7,5) [7,5;8) [8;8,5) [8,5;9) [9;9,5) [9,5;10)
Số học sinh 8 10 16 24 13 7 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 80 .
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1 = 7,58 .
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2 = 8,15 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3 = 8,63
Câu 3. Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Khoảng điểm [6,5;7) [7;7,5) [7,5;8) [8;8,5) [8,5;9) [9;9,5) [9,5;10)
Số học sinh 8 10 16 24 13 7 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 80 .
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1 = 7,58 .
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2 = 8,15 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3 = 8,63
Câu 3. Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Khoảng điểm [6,5;7) [7;7,5) [7,5;8) [8;8,5) [8,5;9) [9;9,5) [9,5;10)
Số học sinh 8 10 16 24 13 7 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n = 80 .
b) Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1 = 7,58 .
c) Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2 = 8,15 .
d) Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3 = 8,63
Số VĐV 1 2 1 1 1 2 3 3 4 5 2 5
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Giá trị lớn nhất xmax = 145 b) Giá trị nhỏ nhất xmin = 129 c) Khoảng biến thiên: 15 d) Mẫu số liệu ghép nhóm: Thời gian Số VĐV [127,5;130,5) 3 [130,5;133,5) 1 [133,5;136,5) 4 [136,5;139,5) 3 [139,5;142,5) 9 [142,5;145,5) 10
Số VĐV 1 2 1 1 1 2 3 3 4 5 2 5
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Giá trị lớn nhất xmax = 145 b) Giá trị nhỏ nhất xmin = 129 c) Khoảng biến thiên: 15 d) Mẫu số liệu ghép nhóm: Thời gian Số VĐV [127,5;130,5) 3 [130,5;133,5) 1 [133,5;136,5) 4 [136,5;139,5) 3 [139,5;142,5) 9 [142,5;145,5) 10
Số VĐV 1 2 1 1 1 2 3 3 4 5 2 5
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Giá trị lớn nhất xmax = 145 b) Giá trị nhỏ nhất xmin = 129 c) Khoảng biến thiên: 15 d) Mẫu số liệu ghép nhóm: Thời gian Số VĐV [127,5;130,5) 3 [130,5;133,5) 1 [133,5;136,5) 4 [136,5;139,5) 3 [139,5;142,5) 9 [142,5;145,5) 10
Số VĐV 1 2 1 1 1 2 3 3 4 5 2 5
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Giá trị lớn nhất xmax = 145 b) Giá trị nhỏ nhất xmin = 129 c) Khoảng biến thiên: 15 d) Mẫu số liệu ghép nhóm: Thời gian Số VĐV [127,5;130,5) 3 [130,5;133,5) 1 [133,5;136,5) 4 [136,5;139,5) 3 [139,5;142,5) 9 [142,5;145,5) 10
Câu 5. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A, B được cho ở bảng sau:
Cân nặng (gam) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175)
Số quả cam ở lô hàng A 2 6 12 4 1
Số quả cam ở lô hàng B 1 3 7 10 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện nhóm [150;155) bằng 152,5
b) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô A là: 163, 7 (gam).
c) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô B là: 162,1 (gam).
d) Theo số trung bình thì cam ở lô hàng B nặng hơn cam ở lô hàng A .
Câu 5. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A, B được cho ở bảng sau:
Cân nặng (gam) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175)
Số quả cam ở lô hàng A 2 6 12 4 1
Số quả cam ở lô hàng B 1 3 7 10 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện nhóm [150;155) bằng 152,5
b) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô A là: 163, 7 (gam).
c) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô B là: 162,1 (gam).
d) Theo số trung bình thì cam ở lô hàng B nặng hơn cam ở lô hàng A .
Câu 5. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A, B được cho ở bảng sau:
Cân nặng (gam) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175)
Số quả cam ở lô hàng A 2 6 12 4 1
Số quả cam ở lô hàng B 1 3 7 10 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện nhóm [150;155) bằng 152,5
b) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô A là: 163, 7 (gam).
c) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô B là: 162,1 (gam).
d) Theo số trung bình thì cam ở lô hàng B nặng hơn cam ở lô hàng A .
Câu 5. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A, B được cho ở bảng sau:
Cân nặng (gam) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175)
Số quả cam ở lô hàng A 2 6 12 4 1
Số quả cam ở lô hàng B 1 3 7 10 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện nhóm [150;155) bằng 152,5
b) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô A là: 163, 7 (gam).
c) Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô B là: 162,1 (gam).
d) Theo số trung bình thì cam ở lô hàng B nặng hơn cam ở lô hàng A .
Câu 6. Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công
chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
Độ tuổi [10; 20) [20;30) [30; 40) [40;50) [50;60)
Số người 6 12 16 7 2
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện nhóm [50;60) là 55
b) Độ tuổi được dự báo là ít xem phim đó nhất là thuộc nhóm [50;60)
c) Nhóm chứa mốt là nửa khoảng [30; 40) .
d) Độ tuổi được dự báo là thích xem phim đó nhiều nhất là 31 tuổi.
Câu 6. Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công
chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
Độ tuổi [10; 20) [20;30) [30; 40) [40;50) [50;60)
Số người 6 12 16 7 2
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện nhóm [50;60) là 55
b) Độ tuổi được dự báo là ít xem phim đó nhất là thuộc nhóm [50;60)
c) Nhóm chứa mốt là nửa khoảng [30; 40) .
d) Độ tuổi được dự báo là thích xem phim đó nhiều nhất là 31 tuổi.
Câu 6. Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công
chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
Độ tuổi [10; 20) [20;30) [30; 40) [40;50) [50;60)
Số người 6 12 16 7 2
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện nhóm [50;60) là 55
b) Độ tuổi được dự báo là ít xem phim đó nhất là thuộc nhóm [50;60)
c) Nhóm chứa mốt là nửa khoảng [30; 40) .
d) Độ tuổi được dự báo là thích xem phim đó nhiều nhất là 31 tuổi.
Câu 6. Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công
chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
Độ tuổi [10; 20) [20;30) [30; 40) [40;50) [50;60)
Số người 6 12 16 7 2
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện nhóm [50;60) là 55
b) Độ tuổi được dự báo là ít xem phim đó nhất là thuộc nhóm [50;60)
c) Nhóm chứa mốt là nửa khoảng [30; 40) .
d) Độ tuổi được dự báo là thích xem phim đó nhiều nhất là 31 tuổi.
Câu 7. Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
Nhóm [0;5) [5;10) [10;15) [15; 20) [20; 25)
Tần số 11 31 45 21 12
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Mẫu trên có: 110 số liệu
b) Mẫu trên chia thành 5 nhóm.
c) Tần số của nhóm [0;5) bằng 11
Câu 7. Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
Nhóm [0;5) [5;10) [10;15) [15; 20) [20; 25)
Tần số 11 31 45 21 12
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Mẫu trên có: 110 số liệu
b) Mẫu trên chia thành 5 nhóm.
c) Tần số của nhóm [0;5) bằng 11
Câu 7. Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
Nhóm [0;5) [5;10) [10;15) [15; 20) [20; 25)
Tần số 11 31 45 21 12
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Mẫu trên có: 110 số liệu
b) Mẫu trên chia thành 5 nhóm.
c) Tần số của nhóm [0;5) bằng 11
Câu 7. Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
Nhóm [0;5) [5;10) [10;15) [15; 20) [20; 25)
Tần số 11 31 45 21 12
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Mẫu trên có: 110 số liệu
b) Mẫu trên chia thành 5 nhóm.
c) Tần số của nhóm [0;5) bằng 11
Câu 8. Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11 A ở một trường
THPT như sau:
Số câu đúng [14; 21) [21; 28) [28;35) [35; 42) [42; 49)
Số học sinh 4 8 25 6 7
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện của nhóm [14; 21) là: 17,5
b) Giá trị đại diện của nhóm [21; 28) là: 24,5
c) Giá trị đại diện của nhóm [42; 49) là: 45,5
d) Số câu đúng trung bình là 32, 26.
Câu 8. Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11 A ở một trường
THPT như sau:
Số câu đúng [14; 21) [21; 28) [28;35) [35; 42) [42; 49)
Số học sinh 4 8 25 6 7
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện của nhóm [14; 21) là: 17,5
b) Giá trị đại diện của nhóm [21; 28) là: 24,5
c) Giá trị đại diện của nhóm [42; 49) là: 45,5
d) Số câu đúng trung bình là 32, 26.
Câu 8. Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11 A ở một trường
THPT như sau:
Số câu đúng [14; 21) [21; 28) [28;35) [35; 42) [42; 49)
Số học sinh 4 8 25 6 7
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện của nhóm [14; 21) là: 17,5
b) Giá trị đại diện của nhóm [21; 28) là: 24,5
c) Giá trị đại diện của nhóm [42; 49) là: 45,5
d) Số câu đúng trung bình là 32, 26.
Câu 8. Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11 A ở một trường
THPT như sau:
Số câu đúng [14; 21) [21; 28) [28;35) [35; 42) [42; 49)
Số học sinh 4 8 25 6 7
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Giá trị đại diện của nhóm [14; 21) là: 17,5
b) Giá trị đại diện của nhóm [21; 28) là: 24,5
c) Giá trị đại diện của nhóm [42; 49) là: 45,5
d) Số câu đúng trung bình là 32, 26.
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Hai biến cố A và B độc lập. b) 1 Xác suất của biến cố A bằng . 13 c) 2 Xác suất để lần đầu rút lá Át và lần hai rút được lá Q bằng . 13 d) 15 Xác suất trong hai lá bài rút ra không có đủ 2 lá chất rô bằng . 16
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Hai biến cố A và B độc lập. b) 1 Xác suất của biến cố A bằng . 13 c) 2 Xác suất để lần đầu rút lá Át và lần hai rút được lá Q bằng . 13 d) 15 Xác suất trong hai lá bài rút ra không có đủ 2 lá chất rô bằng . 16
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Hai biến cố A và B độc lập. b) 1 Xác suất của biến cố A bằng . 13 c) 2 Xác suất để lần đầu rút lá Át và lần hai rút được lá Q bằng . 13 d) 15 Xác suất trong hai lá bài rút ra không có đủ 2 lá chất rô bằng . 16
Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề Đúng Sai a) Hai biến cố A và B độc lập. b) 1 Xác suất của biến cố A bằng . 13 c) 2 Xác suất để lần đầu rút lá Át và lần hai rút được lá Q bằng . 13 d) 15 Xác suất trong hai lá bài rút ra không có đủ 2 lá chất rô bằng . 16
Câu 10. Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi A là biến cố: "Lấy
được vé không có chữ số 2 " và B : "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) P( A) = (0,9) 5
Câu 10. Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi A là biến cố: "Lấy
được vé không có chữ số 2 " và B : "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) P( A) = (0,9) 5
Câu 10. Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi A là biến cố: "Lấy
được vé không có chữ số 2 " và B : "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) P( A) = (0,9) 5
Câu 10. Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi A là biến cố: "Lấy
được vé không có chữ số 2 " và B : "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) P( A) = (0,9) 5
Câu 11. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia
môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu
nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi A là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia
môn bóng đá", B là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 9
P( A) =
20
b) 1
P( B) =
4
Câu 11. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia
môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu
nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi A là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia
môn bóng đá", B là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 9
P( A) =
20
b) 1
P( B) =
4
Câu 11. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia
môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu
nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi A là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia
môn bóng đá", B là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 9
P( A) =
20
b) 1
P( B) =
4
Câu 11. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia
môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu
nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi A là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia
môn bóng đá", B là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 9
P( A) =
20
b) 1
P( B) =
4
Câu 12. Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên
bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" B là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", C
là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 1
P( A) =
7
b) 1
P( B) =
8
c) 1
P(C ) =
36
d) 5
Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu bằng
18
Câu 12. Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên
bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" B là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", C
là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 1
P( A) =
7
b) 1
P( B) =
8
c) 1
P(C ) =
36
d) 5
Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu bằng
18
Câu 12. Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên
bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" B là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", C
là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 1
P( A) =
7
b) 1
P( B) =
8
c) 1
P(C ) =
36
d) 5
Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu bằng
18
Câu 12. Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên
bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" B là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", C
là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 1
P( A) =
7
b) 1
P( B) =
8
c) 1
P(C ) =
36
d) 5
Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu bằng
18
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 1: Điều tra khoảng cách từ nhà đến trường của một số học sinh trường X (đơn vị: mét)
Nhóm Giá trị Tần số Tần số a) Kích thước của mẫu số liệu trên? Điền giá trị đó
đại diện tích lũy vào bảng. Độ dài các nhóm trong bảng trên là
[0;500) 80 bao nhiêu?
[500;1000) 180 b) Điền số và cột Giá trị đại diện và tần số tích lũy.
Tính số trung bình của mẫu số liệu.
[1000;1500) 140
[1500;2000) 112 c) Tìm nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn
[2000;2500) 150 hoặc bằng n/2
[2500;3000) 90 d) Tìm trung vị, tứ phân vị, mốt của mẫu số liệu
n= trên.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 2: Gieo đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A1 là biến cố “Lần 1 được mặt
ngửa” và A2 là biến cố “Lần 2 được mặt ngửa”.
a) Tính xác suất P(A1), P(A2)
b) Hai biến cố A1, A2 là hai biến cố xung khắc, đối nhau hay độc lập? Giải thích.
c) Gọi biến cố A: “Hai đồng xu cùng ngửa”; B: “Hai đồng xu cùng sấp”, C: “có ít nhất 1
đồng xu ngửa”
Biểu diễn A, B, C theo A1; A2. Tính các xác suất P(A), P(B), P(C).
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 3: Có 2 hộp, hộp I đựng 4 gói quà màu đỏ và 6 gói quà màu xanh, hộp II đựng 2 gói quà màu
đỏ và 8 gói quà màu xanh. Gieo một con súc sắc, nếu được mặt 6 chấm thì lấy một gói quà từ
hộp I, nếu mặt khác thì lấy một gói quà từ hộp II. Xác suất để lấy được gói quà màu đỏ bằng bao
nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 4: Gieo ngẫu nhiên ba con xúc xắc cân đối đồng chất, xác suất tổng số chấm trên các con
xúc xắc có giá trị bằng 7 là p. Giá trị của 360p bằng bao nhiêu?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 5: Hai xạ thủ An và Bình cùng bắn vào 1 bia đích. Gọi biến cố xạ thủ An bắn trúng đích là A
có P(A) = 0,8. Biến cố để xạ thủ Bình bắn trúng là B có P(B) = 0,6
a) Biến cố xạ thủ An bắn trượt, xạ thủ Bình bắn trượt được kí hiệu thế nào? Xác suất của
chúng?
b) Biểu diễn các biến cố sau theo các biến cố trên
- Biến cố E: “Cả hai xạ thủ cùng bắn trúng”
- Biến cố F: “Có đúng 1 xạ thủ bắn trúng”
- Biến cố P: “Cả hai xạ thủ cùng bắn trượt”
- Biến cố Q: “Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng”
c) Tính xác suất các biến cố ở câu b.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 6: Cho tập hợp S = {1; 2; 3; 4; ….. ; 31}.
a) Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập S, Tính xác suất các biến cố A, B và A B biết A: “Lấy
được số chẵn”, B: “Lấy được số lớn hơn 7”
Gọi C là biến cố “Lấy được số chấm lẻ”. Biến cố C quan hệ thế nào với biến cố A (xung
khắc, đối nhau hay độc lập)
Gọi M: “Số lấy ra chi hết cho 2”; N: “Số lấy ra chia hết cho 3”. Tính xác suất các biến cố
M N; M N
b) Lấy ngẫu nhiên hai số thuộc tập S. Tính xác suất để lấy được hai số có tổng là một số lẻ.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 7: Trường X chọn ra 30hs (20 nam và 10 nữ), trong đó có 10 học sinh mỗi khối 10, 11, 12.
a) Lấy ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để trong đó có 2 nữ.
b) Lẫy ngâu nhiên 18 học sinh, Tính xác suất để trong đó có học sinh nữ.
c) Lấy ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để có học sinh đủ 3 khối
d) Lấy ngẫu nhiên 5 học sinh. Tính xác suất để có học sinh đủ 3 khối
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 8: Một hộp có chứa một số quả cầu gồm bốn màu xanh, vàng, đỏ, trắng (các quả cầu cùng
màu thì khác nhau về bán kính). Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp, biết xác suất để lấy được
1 1
một quả cầu màu xanh bằng , xác suất để lấy được một quả cầu màu vàng bằng . Tính xác
4 3
suất để lấy được một quả cầu xanh hoặc một quả cầu vàng.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 9: Hai chuyến bay của hai hãng hàng không X và Y, hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để
chuyến bay của hãng X và hãng Y khởi hành đúng giờ tương ứng là 0,93 và 0,98 . Xác suất để
chỉ có duy nhất một trong hai chuyển bay khởi hành đúng giờ là bao nhiêu?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 10: Một hộp chứa 52 chiếc thẻ được đánh số từ 1, 2,3,...,52 (mỗi thẻ đánh một số). Chọn
ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Gọi biến cố A : “Chọn được thẻ có đánh số chia hết cho 3 ”
và biến cố B : “Chọn được thẻ có đánh số chia hết cho 4 ”. Biến cố A B có bao nhiêu phần tử.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 1. Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là
sai?
B. ( x m ) = x m.n . C. ( x. y ) = x n . y n . D. ( x m ) = x m .
n n n
A. x m .x n = x m + n .
n
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 2. Cho biểu thức P = 4 x 2 3 x , ( x 0 ) . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
7 8 6 9
A. P = x12 . B. P = x12 . C. P = x12 . D. P = x12 .
a 7 +1.a 2− 7
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 3. Cho biểu thức P = với a 0 . Rút gọn biểu thức P được kết quả
(a )
2 +2
2 −2
A. P = a5 . B. P = a 4 . C. P = a3 . D. P = a .
( a .b ) được kết quả là
4
4 3 2
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 4. Cho a , b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức P =
3
a12 .b 6
A. a 2b 2 . B. ab . C. ab 2 . D. a 2b .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 5. Cho a, b là các số thực dương thỏa a 2b = 5 . Tính K = 2a 6b − 4 .
A. K = 226 . B. K = 202 . C. K = 246 . D. K = 242 .
2 1
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 6. Với những giá trị nào của a thì ( a − 1) 3 ( a − 1) 3 ?
− −
A. 1 a 2 . B. a 2 . C. a 1 . D. 0 a 1 .
2
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 7. Cho a thuộc khoảng 0; , và là những số thực tuỳ ý. Khẳng định nào sau đây
e
là sai?
A. ( a ) = a . .
b
B. a a a . C. a .a = a + . D. a a
a a
3 4
5 4
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 8. Cho a, b là các số thực thỏa điều kiện và b 4 b 3 . Chọn khẳng định
4 5
đúng trong các khẳng định sau?
A. a 0 và b 1 . B. a 0 và 0 b 1 . C. a 0 và 0 b 1 . D. a 0 và b 1 .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 9. Tập tất cả các giá trị của a để 21 a5 7 a 2 là
5 2
A. a 0 . B. 0 a 1 . C. a 1 . D. a .
21 7
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 10. Cho các số thực x, y thỏa mãn 2 x = 3 , 3 y = 4 . Tính giá trị biểu thức P = 8x + 9 y .
A. 43 . B. 17 . C. 24 . D. 34 .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 11. Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không thay đổi là 8% /năm. Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn
ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó
rút tiền ra để mua ô tô trị giá 500 triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào
ngân hàng để có đủ tiền mua ô tô (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu?
A. 395 triệu đồng. B. 394 triệu đồng. C. 397 triệu đồng. D. 396 triệu đồng.
1 2 2017
1 1 1
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 12. Tích ( 2017 ) !1 + 1 + ... 1 + được viết dưới dạng a b , khi đó ( a, b ) là
1 2 2017
cặp nào trong các cặp sau?
A. ( 2018; 2017 ) . B. ( 2019; 2018) . C. ( 2015; 2014 ) . D. ( 2016; 2015) .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 13. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 13. Cho các số thực a, b, m và 0 a 1, b 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. log a b = m a = bm . B. log a b = m b = m.a .
C. log a b = m a = mb . D. log a b = m b = a m .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 14. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 14. Với a và b là các số thực dương tùy ý, a khác 1 thì log a a 7b bằng ( )
A. 7log a b . B. 7 − log a b . C. 1 + 7log a b . D. 7 + log a b .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 15. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 15. Số nào trong các số sau lớn hơn 1 :
1 1
A. log 0,5 . B. log 0,2 125 . C. log 1 36 . D. log 0,5 .
8 6 2
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 16. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 16. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây sai?
− log a 2 1
A. a = . B. log a3 a = 3 . C. 3log3 a = a . D. log a a 2 = 2
2
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 17. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 17. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?
x x
A. log a = log a x − log a y B. log a = log a ( x − y )
y y
x x log a x
C. log a = log a x + log a y D. log a =
y y log a y
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 19. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 19. Với các số thực dương a, b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
2a 3 2a 3 1
A. log 2 = 1 + 3log 2 a − log 2 b. B. log 2 = 1 + log 2 a − log 2 b.
b b 3
2a 3 2a 3 1
C. log 2 = 1 + 3log 2 a + log 2 b. D. log 2 = 1 + log 2 a + log 2 b.
b b 3
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 20. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 20. Đặt a = log3 2 , khi đó log6 48 bằng
3a − 1 3a + 1 4a − 1 4a + 1
A. B. C. D.
a −1 a +1 a −1 a +1
1
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 21. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 21. Số thực x thỏa mãn: log x = log 3a − 2 log b + 3log c (a, b, c là các số thực dương).
2
Hãy biểu diễn x theo a, b, c.
3ac3 3a 3a .c3 3ac
A. x = . B. x = 2 3 . C. x = . D. x = .
b2 bc b2 b2
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 22. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 22. Đặt a = log 2 3, b = log5 3. Hãy biểu diễn log6 45 theo a và b .
2a 2 − 2ab a + 2ab 2a 2 − 2ab a + 2ab
A. log 6 45 = B. log 6 45 = C. log6 45 = D. log 6 45 =
ab ab + b ab + b ab
mb + nac
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 23. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 23. Cho log9 5 = a; log 4 7 = b; log 2 3 = c . Biết log 24 175 = . Tính giá trị của biểu
pc + q
thức A = m + 2n + 3 p + 4q .
A. 27 B. 25 C. 23 D. 29
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 24. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 24. Với các số a, b 0 thỏa mãn a + b = 6ab , biểu thức log 2 ( a + b ) bằng
2 2
1 1
A. ( 3 + log 2 a + log 2 b ) . B. (1 + log 2 a + log 2 b ) .
2 2
1 1
C. 1 + ( log 2 a + log 2 b ) . D. 2 + ( log 2 a + log 2 b ) .
2 2
log 2 5 + b
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 25. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 25. Cho log 6 45 = a + , a, b, c . Tính tổng a + b + c .
log 2 3 + c
A. −4 B. 2 C. 0 D. 1
1 1 1
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 26. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 26. Tính giá trị của biểu thức A = + + ... + khi x = 2024!
log 2 x log3 x log 2024 x
A. A = 2024 . B. A = −1. C. A = −2024 . D. A = 1 .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 27. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 27. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?
( 3) .
x
1
A. y = B. y = 3− x . C. y = . D. y = x−3 .
2x
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 28. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 28. Cho hàm số y = a x . Khẳng định nào sai?
A. Hàm số đồng biến trên khi a 1 .
B. Hàm số nghịch biến trên khi 0 a 1 .
C. Tập xác định của hàm số là ( 0; + ) .
D. Đồ thị của hàm số luôn nằm phía trên trục hoành và đi qua các điểm A(0;1), B(1; a) .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 29. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 29. Cho hàm số y = log a x . Khẳng định nào đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khi a 1 .
B. Hàm số nghịch biến trên khi 0 a 1 .
C. Tập xác định của hàm số là ( 0; + ) .
D. Đồ thị của hàm số luôn nằm bên phải trục tung và đi qua các điểm (0;1),(1; a) .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 31. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 31. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây?
( )
x x
1
B. y =
1
x
A. y = 3x . . C. y = . D. y = 2 .
2 3
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 32. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 32. Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y
O 1 x
A. y = 2x . B. y = 2− x . C. y = ln x . D. y = − ln x .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 33. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 33. Hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?
x
1
A. y = . B. y = 2 x. C. y = log 0,5 x. D. y = log e x.
2
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 34. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 34. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ( 0; + ) ?
A. y = log 2 x. B. y = log 3 x. C. y = log e x. D. y = log x.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 35. Tìm tập xác định D của hàm số y = log x 2 − x − 12.
A. D = ( −3; 4 ) . B. D = −3; 4.
C. D = ( −; −3 4; + ) . D. D = ( −; −3) ( 4; + ) .
(
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 36. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 36. Tìm tập xác định D của hàm số y = log 1 1 − 2 x + x .
2
)
x
A. D = ( 0; + ) . B. D = (1; + ) . C. D = 0; + ) . D.
D = ( 0; + ) \ 1 .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 38. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 38. Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 . Đồ thị các hàm số y = a x , y = b x , y = c x được
cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. c a b . B. a b c . C. b c a . D. a c b .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 39. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 39. Kết quả thống kê cho biết ở thời điểm năm 2013 dân số Việt Nam là 90 triệu người,
tốc độ tăng dân số là 1,1% / năm. Nếu mức tăng dân số ổn định như vậy thì dân số Việt
Nam sau t năm kể từ năm 2013 được tính bởi công thức P(t ) = 90(1 + 1,1%)t (triệu
người). Hỏi đến năm 2077 dân số Việt Nam là bao nhiêu?
A. 181. B. 179 . C. 180 . D. 182 .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 40. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 40. Cho a, b, c là ba số thực dương và khác 1. Đồ thị các hàm số y = log a x , y = logb x và
y = logc x được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
A. a b c . B. c a b . C. b c a . D. c b a .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 41. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 41. Biết rằng năm 2001 , dân số Việt Nam là 78.685.800 người và tỉ lệ tăng dân số năm đó
là 1, 7% . Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S = A.e Nr (trong đó A
là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là số dân sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số
hằng năm). Nếu dân số vẫn tăng với tỉ lệ như vậy thì đến năm nào dân số nước ta ở
mức 120 triệu người?
A. 2022 . B. 2025 . C. 2020 . D. 2026 .
x +1
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 42. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 42. Tập nghiệm S của phương trình 2 = 8 là
A. S = 1 . B. S = −1 . C. S = 4 . D. S = 2 .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 43. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 43. Nghiệm của bất phương trình 32 x +1 33− x là:
2 2 2 3
A. x − . B. x . C. x . D. x .
3 3 3 2
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 44. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 44. Tập nghiệm của bất phương trình log 2 ( x − 1) 3 là
A. (10; + ) . B. (1; + ) . C. ( 9; + ) . D. ( 4; + ) .
( )
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 45. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 45. Cho phương trình log 2 2 x + log 2 x 8 − 3 = 0 . Khi đặt t = log 2 x , phương trình đã cho
trở thành phương trình nào dưới đây?
A. 8t 2 + 2t − 6 = 0 . B. 4t 2 + t = 0 . C. 4t 2 + t − 3 = 0 . D. 8t 2 + 2t − 3 = 0 .
1
x+
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 46. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 46. Tìm tập nghiệm S của phương trình 4 2
− 5.2 x + 2 = 0 .
A. S = −1;1 . B. S = −1 . C. S = 1 . D. S = ( −1;1) .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 47. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 47. Phương trình log 2 x + log 2 ( x − 1) = 1 có tập nghiệm là:
A. −1;3 . B. 1;3 . C. 2 . D. 1 .
3− x x +1
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 48. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 48. Số nghiệm nguyên của bất phương trình ( )
10 − 3 x −1 ( )
10 + 3 x +3 là
A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 2 .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 49. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 49. Tìm tập nghiệm S của phương trình log x − 5log 2 x + 4 0
2
2
A. S = ( −; 2 16; + ) .B. S = ( 0; 2 16; + ) . C. S = ( −;1 4; + ) . D. S = 2;16 .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 50. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 50. Cho hàm số f ( x ) = 3x .4 x . Khẳng định nào sau đây sai?
2
A. f ( x ) 9 x 2 + 2 x log3 2 2 . B. f ( x ) 9 2 x log 3 + x log 4 log 9 .
C. f ( x ) 9 x 2 log 2 3 + 2 x 2log 2 3 . D. f ( x ) 9 x 2 ln 3 + x ln 4 2ln 3 .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 51. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 51. Cho phương trình 9 x − 3.3x + 2 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 ( x1 x2 ) . Tính giá trị của
A = 2 x1 + 3x2 .
A. A = 3log3 2 . B. A = 2 . C. A = 0 . D. A = 4log 2 3 .
1
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 52. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 52. Phương trình 3x .4 x +1 − = 0 có hai nghiệm x1 , x2 . Tính T = x1 x2 + x1 + x2 .
2
3x
A. T = 2 . B. T = − log3 4 . C. T = 1 . D. T = −1 .
( ) ( )
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 53. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 53. Bất phương trình ln 2 x 2 + 3 ln x 2 + ax + 1 nghiệm đúng với mọi số thực x khi:
A. −2 2 a 2 2 . B. 0 a 2 2 . C. 0 a 2 . D. −2 a 2 .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 54. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 54. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình
9 x −3 x +m + 2.3 x −3 x +m −2+ x 32 x −3 có nghiệm?
2 2
A. 6 . B. 4 . C. 9 . D. 1 .
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 55. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 55. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 ( x − 3) −2 là
2
13 13
A. ( 7; + ) . B. ; + . C. ( 3;7 ) . D. 3; .
4 4
x x+ y
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 56. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 56. Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn log 25 = log15 y = log 9 và
2 4
x −a + b
= , với a , b là các số nguyên dương, tính a + b .
y 2
A. a + b = 14 . B. a + b = 3 . C. a + b = 21 . D. a + b = 34 .
c) − 1 − 3 −0,75 1 4 1 5 + − = 3 + 5 − 2 , với m + n = 0 m n 81 625 32 d) − 1 − 3 1 4 1 5 a a − = − ( a, b *) và là phân số tối giản, khi −0,75 81 + 625 32 b b đó a − b = 52 5 +2 a 5 a −2− 5
c) − 1 − 3 −0,75 1 4 1 5 + − = 3 + 5 − 2 , với m + n = 0 m n 81 625 32 d) − 1 − 3 1 4 1 5 a a − = − ( a, b *) và là phân số tối giản, khi −0,75 81 + 625 32 b b đó a − b = 52 5 +2 a 5 a −2− 5
c) − 1 − 3 −0,75 1 4 1 5 + − = 3 + 5 − 2 , với m + n = 0 m n 81 625 32 d) − 1 − 3 1 4 1 5 a a − = − ( a, b *) và là phân số tối giản, khi −0,75 81 + 625 32 b b đó a − b = 52 5 +2 a 5 a −2− 5
c) − 1 − 3 −0,75 1 4 1 5 + − = 3 + 5 − 2 , với m + n = 0 m n 81 625 32 d) − 1 − 3 1 4 1 5 a a − = − ( a, b *) và là phân số tối giản, khi −0,75 81 + 625 32 b b đó a − b = 52 5 +2 a 5 a −2− 5
Câu 2. Cho biểu thức A = 5 −2 −1 với a, b 0 . Vậy:
b b
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Sau khi rút gọn, thì biểu thức A chỉ chứa biến b
b) 113
Với a = 2, b = 1 + 5 2 thì A =
3
c) Khi A = a m .bn thì m + n = 3 + 5
d) Khi A = a m .bn thì m − n = 2 + 5
Câu 2. Cho biểu thức A = 5 −2 −1 với a, b 0 . Vậy:
b b
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Sau khi rút gọn, thì biểu thức A chỉ chứa biến b
b) 113
Với a = 2, b = 1 + 5 2 thì A =
3
c) Khi A = a m .bn thì m + n = 3 + 5
d) Khi A = a m .bn thì m − n = 2 + 5
Câu 2. Cho biểu thức A = 5 −2 −1 với a, b 0 . Vậy:
b b
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Sau khi rút gọn, thì biểu thức A chỉ chứa biến b
b) 113
Với a = 2, b = 1 + 5 2 thì A =
3
c) Khi A = a m .bn thì m + n = 3 + 5
d) Khi A = a m .bn thì m − n = 2 + 5
Câu 2. Cho biểu thức A = 5 −2 −1 với a, b 0 . Vậy:
b b
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Sau khi rút gọn, thì biểu thức A chỉ chứa biến b
b) 113
Với a = 2, b = 1 + 5 2 thì A =
3
c) Khi A = a m .bn thì m + n = 3 + 5
d) Khi A = a m .bn thì m − n = 2 + 5
Câu 3. Cho các biểu thức sau: A = log 22030 4 − + ln e 2035 ; B = log 5 3 log 2 5 −
1015 ln 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) A chia hết cho 5
b) A − B = 2036
c) A + 2024B = 2035
d) A − 2024B = 2035
Câu 3. Cho các biểu thức sau: A = log 22030 4 − + ln e 2035 ; B = log 5 3 log 2 5 −
1015 ln 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) A chia hết cho 5
b) A − B = 2036
c) A + 2024B = 2035
d) A − 2024B = 2035
Câu 3. Cho các biểu thức sau: A = log 22030 4 − + ln e 2035 ; B = log 5 3 log 2 5 −
1015 ln 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) A chia hết cho 5
b) A − B = 2036
c) A + 2024B = 2035
d) A − 2024B = 2035
Câu 3. Cho các biểu thức sau: A = log 22030 4 − + ln e 2035 ; B = log 5 3 log 2 5 −
1015 ln 4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) A chia hết cho 5
b) A − B = 2036
c) A + 2024B = 2035
d) A − 2024B = 2035
Câu 7. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
x
a) 3+ 2
Hàm số y = đồng biến trên .
3
b) Hàm số y = log 2 x đồng biến trên khoảng (0; +) .
c) e
x
Câu 7. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
x
a) 3+ 2
Hàm số y = đồng biến trên .
3
b) Hàm số y = log 2 x đồng biến trên khoảng (0; +) .
c) e
x
Câu 7. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
x
a) 3+ 2
Hàm số y = đồng biến trên .
3
b) Hàm số y = log 2 x đồng biến trên khoảng (0; +) .
c) e
x
Câu 7. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
x
a) 3+ 2
Hàm số y = đồng biến trên .
3
b) Hàm số y = log 2 x đồng biến trên khoảng (0; +) .
c) e
x
Câu 11. Cho phương trình log3 ( x + 6) = log3 ( x − 1) + 1 (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Điều kiện: x 1
b) x 2 − 11x + 9
Phương trình (*) có chung tập nghiệm với phương trình =0
x −1
c) 5
Gọi x = a là nghiệm của phương trình (*), khi đó lim ( x − 3) =
x→a 2
d) Nghiệm của phương trình (*) là hoành độ giao điểm của đường thẳng:
d1 : 2 x − y − 8 = 0 với d2 : y = 0 .
Câu 11. Cho phương trình log3 ( x + 6) = log3 ( x − 1) + 1 (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Điều kiện: x 1
b) x 2 − 11x + 9
Phương trình (*) có chung tập nghiệm với phương trình =0
x −1
c) 5
Gọi x = a là nghiệm của phương trình (*), khi đó lim ( x − 3) =
x→a 2
d) Nghiệm của phương trình (*) là hoành độ giao điểm của đường thẳng:
d1 : 2 x − y − 8 = 0 với d2 : y = 0 .
Câu 11. Cho phương trình log3 ( x + 6) = log3 ( x − 1) + 1 (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Điều kiện: x 1
b) x 2 − 11x + 9
Phương trình (*) có chung tập nghiệm với phương trình =0
x −1
c) 5
Gọi x = a là nghiệm của phương trình (*), khi đó lim ( x − 3) =
x→a 2
d) Nghiệm của phương trình (*) là hoành độ giao điểm của đường thẳng:
d1 : 2 x − y − 8 = 0 với d2 : y = 0 .
Câu 11. Cho phương trình log3 ( x + 6) = log3 ( x − 1) + 1 (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Điều kiện: x 1
b) x 2 − 11x + 9
Phương trình (*) có chung tập nghiệm với phương trình =0
x −1
c) 5
Gọi x = a là nghiệm của phương trình (*), khi đó lim ( x − 3) =
x→a 2
d) Nghiệm của phương trình (*) là hoành độ giao điểm của đường thẳng:
d1 : 2 x − y − 8 = 0 với d2 : y = 0 .
Câu 12. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 1 1
16 x có tập nghiệm là −; −
4 2
b) 1
x
1
5 có nghiệm lớn nhất là x =
x−1
Câu 12. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 1 1
16 x có tập nghiệm là −; −
4 2
b) 1
x
1
5 có nghiệm lớn nhất là x =
x−1
Câu 12. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 1 1
16 x có tập nghiệm là −; −
4 2
b) 1
x
1
5 có nghiệm lớn nhất là x =
x−1
Câu 12. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) 1 1
16 x có tập nghiệm là −; −
4 2
b) 1
x
1
5 có nghiệm lớn nhất là x =
x−1
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 1. Cho x, y là các số thực dương. Rút gọn các biểu thức sau:
1 1
3 +1
x 3
y+y 3
x x 3 x − 3 −1
a) A = b) B = 3 −1 −2
6
x+6 y y y
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 2. Nếu một khoản tiền gốc P được gửi ngân hàng với lăi suất hằng năm r ( r được biểu thị
dưới dạng số thập phân), được tính lãi n lần trong một năm, thỉ tồng số tiền A nhận được (cả
N
r
vốn lẫn läi) sau N kì gửi cho bởi công thức sau: A = P 1 + .
n
Hỏi nếu bác An gửi tiết kiệm số tiền 120 triệu đồng theo kì hạn 6 tháng với lãi suất không đồi là
5% một năm, thì số tiền thu được (cả vốn lẫn läi) của bác An sau 2 năm là bao nhiêu?
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 3. Năm 2021, dân số của một quốc gia ở châu Á là 19 trệu người. Người ta ước tính rằng dân
số của quốc gia này sẽ tăng gấp đôi sau 30 năm nữa. Khi đó dân số A (triệu ngưởi) của quốc gia
t
đó sau t năm kể từ năm 2021 được ước tính bằng công thức A = 19 2 30 . Hỏi với tốc độ tăng dân
số như vậy thì sau 20 năm nữa dân số của quốc gia này sẻ là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến
chữ số hàng triệu).
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 4: Số lượng vi khuẩn ban đầu trong một mẻ nuôi cấy là 500 con. Người ta lấy một mẫu vi
khuẩn trong mẻ nuôi cấy đó, đếm số lượng vi khuẩn và thấy rằng tỉ lệ tăng trưởng vi khuẩn là
40% mỗi giời. Khi đó số lượng vi khuẩn N ( t ) sau t giờ nuôi cấy được ước tính bằng công thức
N ( t ) = 500e0,4t . Hỏi sau bao nhiêu giờ nuôi câu, số lượng vi khuẩn vượt mức 80000 con?
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 5. Biết rằng khi độ cao tăng lên, áp suất không khí sẽ giảm và công thức tính áp suất dựa trên
độ cao là: a = 15500 ( 5 − log p ) , trong đó a là độ cao so với mực nước biển (tính bằng mét) và p
là áp suất không khí (tính bằng pascal). Tính áp suất không khí ở đỉnh Everest có độ cao 8850 m
so với mực nước biển.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 6. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) y = log 2 ( x + 8) b) y = log3 (2 x + 5) c) y = ln ( 4 − x 2 ) (
d) y = log 1 − x 2 + 3x − 2 )
3
e) y = log(2 x2 −15x + 13) f) y = log x + 3 g) y = log (3− | 2 x − 1|) h) y = x − 1+log 2 2 x + 5
7−x
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 7. Trong một nghiên cứu, một nhóm học sinh được cho xem cùng một danh sách các loài
động vật và được kiểm tra lại xem họ còn nhớ bao nhiêu phần trăm danh sách đó sau mỗi tháng.
Giả sử sau t tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó được tính theo công thức
M ( t ) = 75 − 20ln ( t + 1) , 0 t 12 (đơn vị: %). Hãy tính khả năng nhớ trung bình của nhóm học
sinh đó sau 6 tháng.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 8. Giải các phương trình sau
a) 3x −1 = 27 . b) 1002 x −3 = 0,12 x −18 . 3e3 x = 1 . d) 5x = 32 x −1 .
2 2
c)
1 1
e) 3x +1 = . f) 10 x−1 = 2022. g) 23 x −1 = ; h) 2e2 x = 5.
3 1− 2 x
2 x =1
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 9. Giải các phương trình sau
a) log ( x + 1) = 2 . b) 2log 4 x + log 2 ( x − 3) = 2 .
c) ln x + ln ( x − 1) = ln 4 x . ( )
d) log 3 x 2 − 3x + 2 = log 3 ( 2 x − 4 ) .
e) 4 + 3log ( 2 x ) = 16. (
f) log 3 ( x + 1) = log 3 x 2 − 1 . )
g) 4 − log ( 3 − x ) = 3; h) log 2 ( x + 2 ) + log 2 ( x − 1) = 1.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 10. Giải các bất phương trình sau
1
a) 0,12− x 0,14−2 x . b) 2.52 x +1 3 . c) 16 x . d) 0,12 x−1 0,12− x ;
8
e) 3.2 x+1 1. g) log3 ( x + 7 ) −1 . h) log 0,5 ( x + 7 ) log 0,5 ( 2 x − 1) .
i) log 0,3 ( x + 1) log 0,3 ( 2 x − 1) . k) log 1 ( x + 1) log 7 ( 2 − x ) m) 2log ( 2 x + 1) 3 .
7
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 11. Bác Minh gửi tiết kiệm 500 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 7,5% một
năm theo thể thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Tổng số tiền bác Minh thu được (cả vốn lẫn lãi) sau n
năm là A = 500 (1 + 0, 075 ) (triệu đồng). Tính thời gian tối thiểu gửi tiết kiệm để bác Minh thu
n
được ít nhất 800 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi).
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 1. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O . Qua O có bao nhiêu đường thẳng
vuông góc với đường thẳng d ?
A. 3. B. vô số. C. 1. D. 2.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 2. Trong không gian cho trước điểm M và đường thẳng . Các đường thẳng đi qua M
và vuông góc với thì:
A. vuông góc với nhau. B. song song với nhau.
C. cùng vuông góc với một mặt phẳng. D. cùng thuộc một mặt phẳng.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 3. Trong không gian, cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt và mặt phẳng ( P ) . Mệnh đề
nào sau đây đúng?
A. Nếu a ⊥ c và ( P ) ⊥ c thì a // ( P ) . B. Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì a // b .
C. Nếu a ⊥ b và b ⊥ c thì a ⊥ c . D. Nếu a ⊥ b thì a và b cắt nhau hoặc
chéo nhau.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 4. Trong hình hộp ABCD. ABC D có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào sai?
A. BB ⊥ BD . B. AC ⊥ BD . C. AB ⊥ DC . D. BC ⊥ AD .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 5. Cho hình lập phương ABCD. ABCD . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường
thẳng BC ?
A. AD . B. AC . C. BB . D. AD .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 6. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 6. Cho tứ diện OABC có OA OB OC a; OA, OB, OC vuông góc với nhau từng đôi
một. Gọi I là trung điểm BC . Tính góc giữa hai đường thẳng AB và OI .
A. 45 . B. 30 . C. 90 . D. 60 .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 7. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 7. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , SA = a 3 và SA ⊥ BC . Góc
giữa hai đường thẳng SD và BC bằng
A. 90 . B. 60 . C. 45 . D. 30 .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 8. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 8. Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều. Gọi M là trung
điểm của AB . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. CM ⊥ ( ABD ) . B. AB ⊥ ( MCD ) . C. AB ⊥ ( BCD ) . D. DM ⊥ ( ABC ) .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 9. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 9. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông
góc với đáy. Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SC , SD . Khẳng định nào sau
đây đúng?
A. AH ⊥ ( SCD ) . B. BD ⊥ ( SAC ) . C. AK ⊥ ( SCD ) . D. BC ⊥ ( SAC ) .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 10. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 10. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA ⊥ ( ABCD ) . Gọi M là
hình chiếu của A trên SB . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AM ⊥ SD . B. AM ⊥ ( SCD ) . C. AM ⊥ CD . D. AM ⊥ ( SBC ) .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 11. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 11. Cho hình chóp S. ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại C . Gọi H là
hình chiếu vuông góc S lên mặt phẳng ( ABC ) . Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng?
A. H là trung điểm của cạnh AB . B. H là trọng tâm tam giác ABC .
C. H là trực tâm tam giác ABC . D. H là trung điểm của cạnh AC .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 12. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 12. Cho hình chóp S. ABC có cạnh SA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SB và
mặt phẳng đáy là góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây?
A. SB và AB . B. SB và SC . C. SA và SB . D. SB và BC .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 13. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 13. Cho hình chóp S . ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA ⊥ ( ABCD ) , SA = a 2. Tính góc
giữa SC và mặt phẳng ( ABCD ) .
0 0 0 0
A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 14. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 14. Cho hình lăng trụ đều ABC. ABC có AB = 3 và AA = 1. Góc tạo bởi giữa đường
thẳng AC và ( ABC ) bằng
A. 45o . B. 60o . C. 30o . D. 75o .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 15. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 15. Cho hình chóp S. ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB = a và SB = 2a . Góc
giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng.
A. 600 . B. 450 . C. 300 . D. 900 .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 16. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 16. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, AD = 2a , SA
vuông góc với mặt phẳng ( ABCD ) , SA = 3a . Gọi là góc giữa SC và ( ABCD ) .
Khi đó tan bằng
5 3 5 3 5
A. . B. . C. . D. .
5 5 3 5
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 17. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 17. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc
của điểm S lên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trung điểm H của cạnh BC . Biết tam
giác SBC là tam giác đều. Gọi là số đo của góc giữa đường thẳng SA và mặt
phẳng ( ABC ) . Tính tan .
1
A. 1. B. 3. C. 0. D. .
3
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 18. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 18. Cho lăng trụ đều ABC. ABC có tất cả các cạnh bằng a . Góc giữa đường thẳng AB
và mặt phẳng ( ABC ) bằng
A. 60. B. 45. C. 30. D. 90.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 19. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 19. Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , SA ⊥ ( ABC ) , SA = a 3 .
Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ABC ) .
A. 75 . B. 45 . C. 60 . D. 30 .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 20. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Câu 20. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Đường thẳng SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng
ABCD là α . Khi đó tan α bằng
A. 2. B. 2 . C. 2 . D. 2 2 .
3
Câu 1. Trong không gian cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng ( P ) .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Nếu a / / b mà a ⊥ ( P) thì luôn có b ⊥ ( P) .
b) Nếu a ⊥ ( P ) và a ⊥ b thì luôn có b / / ( P) .
c) Qua đường thẳng a chỉ có duy nhất một mặt phẳng (Q) vuông góc với mặt
phẳng ( P) .
d) Qua đường thẳng a luôn có vô số mặt phẳng (Q ) vuông góc với mặt phẳng
( P) .
Câu 1. Trong không gian cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng ( P ) .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Nếu a / / b mà a ⊥ ( P) thì luôn có b ⊥ ( P) .
b) Nếu a ⊥ ( P ) và a ⊥ b thì luôn có b / / ( P) .
c) Qua đường thẳng a chỉ có duy nhất một mặt phẳng (Q) vuông góc với mặt
phẳng ( P) .
d) Qua đường thẳng a luôn có vô số mặt phẳng (Q ) vuông góc với mặt phẳng
( P) .
Câu 1. Trong không gian cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng ( P ) .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Nếu a / / b mà a ⊥ ( P) thì luôn có b ⊥ ( P) .
b) Nếu a ⊥ ( P ) và a ⊥ b thì luôn có b / / ( P) .
c) Qua đường thẳng a chỉ có duy nhất một mặt phẳng (Q) vuông góc với mặt
phẳng ( P) .
d) Qua đường thẳng a luôn có vô số mặt phẳng (Q ) vuông góc với mặt phẳng
( P) .
Câu 1. Trong không gian cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng ( P ) .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Nếu a / / b mà a ⊥ ( P) thì luôn có b ⊥ ( P) .
b) Nếu a ⊥ ( P ) và a ⊥ b thì luôn có b / / ( P) .
c) Qua đường thẳng a chỉ có duy nhất một mặt phẳng (Q) vuông góc với mặt
phẳng ( P) .
d) Qua đường thẳng a luôn có vô số mặt phẳng (Q ) vuông góc với mặt phẳng
( P) .
Câu 2. Cho hình chóp S. ABC tam giác ABC vuông tại B cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy ( ABC ). Gọi H là hình chiếu của A trên SB .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Các mặt bên của hình chóp các tam giác vuông
b) SBC vuông.
c) AH ⊥ SC
d) Góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ( ABC ) là góc SCB
Câu 2. Cho hình chóp S. ABC tam giác ABC vuông tại B cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy ( ABC ). Gọi H là hình chiếu của A trên SB .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Các mặt bên của hình chóp các tam giác vuông
b) SBC vuông.
c) AH ⊥ SC
d) Góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ( ABC ) là góc SCB
Câu 2. Cho hình chóp S. ABC tam giác ABC vuông tại B cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy ( ABC ). Gọi H là hình chiếu của A trên SB .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Các mặt bên của hình chóp các tam giác vuông
b) SBC vuông.
c) AH ⊥ SC
d) Góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ( ABC ) là góc SCB
Câu 2. Cho hình chóp S. ABC tam giác ABC vuông tại B cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy ( ABC ). Gọi H là hình chiếu của A trên SB .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Các mặt bên của hình chóp các tam giác vuông
b) SBC vuông.
c) AH ⊥ SC
d) Góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ( ABC ) là góc SCB
Câu 3. Cho tứ diện ABCD , có AB vuông góc với mặt đáy, tam giác BCD vuông tại B .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Góc giữa CD và ( ABD ) là CBD
b) Góc giữa AC và ( BCD ) là ACB
c) Góc giữa AD và ( ABC ) là ADB
d) Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ABD)
Câu 3. Cho tứ diện ABCD , có AB vuông góc với mặt đáy, tam giác BCD vuông tại B .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Góc giữa CD và ( ABD ) là CBD
b) Góc giữa AC và ( BCD ) là ACB
c) Góc giữa AD và ( ABC ) là ADB
d) Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ABD)
Câu 3. Cho tứ diện ABCD , có AB vuông góc với mặt đáy, tam giác BCD vuông tại B .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Góc giữa CD và ( ABD ) là CBD
b) Góc giữa AC và ( BCD ) là ACB
c) Góc giữa AD và ( ABC ) là ADB
d) Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ABD)
Câu 3. Cho tứ diện ABCD , có AB vuông góc với mặt đáy, tam giác BCD vuông tại B .
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Mệnh đề Đúng Sai
a) Góc giữa CD và ( ABD ) là CBD
b) Góc giữa AC và ( BCD ) là ACB
c) Góc giữa AD và ( ABC ) là ADB
d) Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ABD)
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 1. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O và tất cả các cạnh của hình chóp
đều bằng a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh SA, AB .
a) Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau: MN và SD; MO và SB .
b) Tính tan của góc giữa hai đường thẳng SN và BC .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 2. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 2: Cho hình chóp S. ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ABC ) và đáy là tam giác ABC
vuông tại B . Kẻ AM vuông góc với SB tại M và AN vuông góc với SC tại N . Chứng minh
rằng:
a) BC ⊥ ( SAB) ; b) AM ⊥ ( SBC ) ; c) SC ⊥ ( AMN ) .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 3. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 3: Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thoi, O là giao điểm của hai đường chéo,
SA = SC , SB = SD .
a) Chứng minh rằng SO ⊥ ( ABCD) .
b) Gọi I , J lần lượt là trung điểm của BA, BC . Chứng minh rằng IJ ⊥ ( SBD) .
c) Chứng minh rằng BD ⊥ ( SAC ) .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 4. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 4: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA ⊥ ( ABCD) . Gọi H , I , K
lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh SB, SC và SD . Chứng minh rằng:
a) BC ⊥ (SAB), CD ⊥ (SAD), BD ⊥ ( SAC ) .
b) SC ⊥ ( AHK ) và điểm I thuộc mặt phẳng ( AHK ) .
c) HK ⊥ ( SAC ) và HK ⊥ AI .
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 5. Bản chép trung thành từ tài liệu nguồn.
Bài 5: Cho hình chóp S. ABCD có SA ⊥ ( ABCD), AB ⊥ AD, SA = AD = a 3 , AB = a . Tính số
đo của:
a) Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ABCD) .
b) Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( SAB) .
CHÚC CÁC EM ÔN TẬP HIỆU QUẢ VÀ ĐẠT KẾT QUẢ CAO!