Đề cương ôn tập Giữa học kì 2 · Toán 11 · THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/257
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 257 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0,035 điểm
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 1. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) Số ngày 2 7 7 3 1 Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
Câu 2
0,035 điểm
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 2. Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11, ta có kết quả sau: Nhóm Chiều cao (cm) Số học sinh 1 [150;152 ) 5 2 [152;154 ) 18 3 [154;156 ) 40 4 [156;158) 26 5 [158;160 ) 8 6 [160;162 ) 3 N = 100 Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là
Câu 3
0,035 điểm
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 3. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 40 ngày, ta có bảng số liệu sau: ( ) Nhiệt độ ° C [19; 22) [22; 25) [25; 28) [28;31) Số ngày 7 15 12 6 Có bao nhiêu ngày có nhiệt độ từ 28 C đến dưới 31° C °
Câu 4
0,035 điểm
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 4. Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100 (phút) Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 5.** Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 11 ở một trường như sau: Thời gian [0;5) [5;10) [10;15) [15;20) [20;25) [25;30) Số học sinh 7 12 7 5 3 2 Có bao nhiêu học sinh có thời gian đi từ nhà đến trường không nhỏ hơn 10 phút?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 6.** *Bảng bị rơi khỏi lớp chữ của PDF:* các nhóm $[10;15),[15;20),[20;25),[25;30),[30;35)$ có tần số lần lượt $3,10,12,15,20$. Thời gian (phút) đọc sách mỗi ngày của một số học sinh được cho trong bảng sau Xác định trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 7.** *Bảng bị rơi khỏi lớp chữ của PDF:* các nhóm $[5;7),[7;9),[9;11),[11;13),[13;15)$ có tần số lần lượt $2,7,7,3,1$. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 8.** Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 8 em tham gia Câu lạc bộ Toán học. Điểm thi học kỳ 1 môn Toán của cả lớp được thống kê trong bảng sau:
| Nhóm | $[5;6)$ | $[6;7)$ | $[7;8)$ | $[8;9)$ | $[9;10]$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 2 | 3 | 8 | 15 | 12 |
Biết 8 học sinh trong Câu lạc bộ Toán học gồm có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Trong buổi lễ tuyên dương khen thưởng, 8 học sinh trong Câu lạc bộ Toán học được sắp xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang để trao quà. Xác suất không có hai học sinh nữ nào đứng cạnh bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 9.** Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm:
| Nhóm | Nhóm 1 | Nhóm 2 | … | Nhóm $k$ |
|---|---|---|---|---|
| Giá trị đại diện | $c_1$ | $c_2$ | … | $c_k$ |
| Tần số | $n_1$ | $n_2$ | … | $n_k$ |
Đặt $n=n_1+n_2+\ldots+n_k$.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu $\overline{x}$, được tính theo công thức nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 10. Cho hai biến cố A và B xung khắc và có P ( B ) = 0, 6; P( A ∪ B) = 0, 8 . Giá trị của P ( A) bằng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 11. Cho P ( A) = 0,5; P ( B ) = 0, 4 và P ( AB ) = 0, 2 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 12. Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì xác suất của biến cố P ( A ∪ B ) bằng:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 13.** Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất $P$ để hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 14. Một nhóm học sinh có 6 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Từ nhóm học sinh này ta chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để trong ba học sinh được chọn có cả nam và nữ. C3 C3 C 2C 1 + C 2C 1 C3 + C3
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 15. Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 16. Một chiếc máy có 2 động cơ I và II hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để động cơ I chạy tốt và động cơ II chạy tốt lần lượt là 0,8 và 0,7. Tính xác suất để có ít nhất 1 động cơ chạy tốt.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 17.** Trong phòng học của An có ba bóng đèn và xác suất hỏng của chúng lần lượt bằng 0,05;0,04;0,03 . Chỉ cần có một bóng đèn sáng thì An vẫn có thể làm bài tập được. Tính xác suất để An có thể làm bài tập, biết tình trạng (sáng hoặc bị hỏng) của mỗi bóng đèn không ảnh hưởng đển tình trạng các bóng còn lại.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 18.** Một đề trắc nghiệm có 50 câu hỏi gồm 20 câu mức độ nhận biết, 20 câu mức độ vận dụng và 10 câu mức độ vận dụng cao. Xác suất để bạn An làm hết 20 câu mức độ nhận biết là 0,9 ; 20 câu mức độ vận dụng là 0,8 ; và 10 câu mức độ vận dụng cao là 0, 6 . Xác suất để bạn An làm trọn vẹn 50 câu là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 19.** Một đề thi môn toán có 50 câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó có đúng một phương án là đáp án. Học sinh Chọn đúng đáp án được 0.2 điểm, Chọn sai đáp án không được điểm. Một học sinh làm đề thi đó, Chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời từ tất cả 50 câu. Xác xuất để học sinh đó được 5,0 điểm bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 20. Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6 . Người đó bắn hai viên một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng và một viên trượt mục tiêu là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 21. Ba người A, B, C đi săn độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A, B, C tương ứng là 0,7 ; 0,6 ; 0,5 . Tính xác suất để có nhiều nhất hai xạ thủ bắn trúng mục tiêu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 22.** Cho tập hợp $A=\{2,3,4,5,6,7,8\}$. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số của tập $A$. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất để số được chọn mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 23. Xác suất sút bóng thành công tại chấm 11 mét của hai cầu thủ Quang Hải và Văn Đức lần lượt là 0,8 và 0, 7 . Biết mỗi cầu thủ sút một quả tại chấm 11 mét và hai người sút độc lập. Tính xác suất để ít nhất một người sút bóng thành công.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 24. Gieo ngẫu nhiên con xúc xắc cân đối và đồng chất 2 lần. Tính xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện ít nhất 1 lần.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 25.** Cho tập $A=\{1;2;3;\ldots;11\}$. Chọn ngẫu nhiên sáu số thuộc tập A. Biến cố “Tổng các số chọn ra là một số lẻ” có xác suất bằng:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 26. Gieo con xúc xắc cân đối và đồng chất 5 lần độc lập. Biến cố “Không lần nào xuất hiện mặt có số chấm là một số lẻ” có xác suất bằng:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 27. Một hộp đựng 9 thẻ đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên hai thẻ. Biến cố “Tích hai số trên thẻ là một số chẵn” có xác suất bằng:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 28.** Người ta sử dụng 7 cuốn sách Toán, 8 cuốn sách Vật lí, 9 cuốn sách Hóa học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm phần thưởng cho 12 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Trong số 12 học sinh trên có hai bạn Thảo và Hiền. Tính xác suất để hai bạn Thảo và Hiền có phần thưởng giống nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 29.** Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi cờ tướng. Người giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được năm ván cờ. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và ngưởi chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 30. Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập. Xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 31.** Trong kì thi X có môn thi bắt buộc là môn Tiếng Anh. Môn thi này thi dưới hình thức trắc nghiệm với bốn phương án trả lời A, B, C, D. Mỗi câu trả lời đúng được cộng 0,2 điểm; mỗi câu trả lời sai bị trừ 0,1 điểm. Bạn Hoa vì học rất kém môn Tiếng Anh nên chọn ngẫu nhiên cả 50 câu trả lời. Tính xác suất để bạn Hoa đạt được 4 điểm môn Tiếng Anh trong kì thi trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 33. Trong một trò chơi điện tử, xác suất Tùng thắng một ván là 0,3. Hỏi Tùng phải chơi loạt trận tối thiểu bao nhiêu ván để xác suất Tùng thắng ít nhất một ván lớn hơn 0,8?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 34.** Một nhóm có 80 người được phỏng vấn họ đã mua cây mai hay cây quất vào dịp Tết vừa qua, trong đó có 40 người mua cây mai, 36 người mua cây quất và 12 người mua cả cây mai và cây quất. Chọn ngẫu nhiên một người. Tính xác suất để người đó mua đúng một loại cây.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.1.** Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.2.** Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.3.** Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.4.** Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.5.** Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.6.** Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.7.** Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.8.** Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.9.** *Ghi chú hiệu đính:* nhãn 35.9 lặp “tứ phân vị thứ nhất”; nội dung và các phương án cho thấy đại lượng cần tính là tứ phân vị thứ ba. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 44 – 47 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
| Đường kính | $[20;25)$ | $[25;30)$ | $[30;35)$ | $[35;40)$ | $[40;45)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số cây | 4 | 12 | 26 | 13 | 6 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 44
0,019 điểm
**Ý A.** Cỡ mẫu của mẫu số liệu là $n=61$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 44 – 47 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
| Đường kính | $[20;25)$ | $[25;30)$ | $[30;35)$ | $[35;40)$ | $[40;45)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số cây | 4 | 12 | 26 | 13 | 6 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 45
0,019 điểm
**Ý B.** Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: $Q_1\approx19{,}69$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 44 – 47 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
| Đường kính | $[20;25)$ | $[25;30)$ | $[30;35)$ | $[35;40)$ | $[40;45)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số cây | 4 | 12 | 26 | 13 | 6 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 46
0,019 điểm
**Ý C.** Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: $Q_2=32{,}79$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 44 – 47 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
| Đường kính | $[20;25)$ | $[25;30)$ | $[30;35)$ | $[35;40)$ | $[40;45)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số cây | 4 | 12 | 26 | 13 | 6 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 47
0,019 điểm
**Ý D.** Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: $Q_3=36{,}44$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 48 – 51 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
| Điện lượng (Nghìn mAh) | $[0{,}9;0{,}95)$ | $[0{,}95;1{,}0)$ | $[1{,}0;1{,}05)$ | $[1{,}05;1{,}1)$ | $[1{,}1;1{,}15)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số pin | 10 | 20 | 35 | 15 | 5 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 48
0,019 điểm
**Ý A.** Số trung bình của dãy số liệu là: $1{,}016$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 48 – 51 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
| Điện lượng (Nghìn mAh) | $[0{,}9;0{,}95)$ | $[0{,}95;1{,}0)$ | $[1{,}0;1{,}05)$ | $[1{,}05;1{,}1)$ | $[1{,}1;1{,}15)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số pin | 10 | 20 | 35 | 15 | 5 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 49
0,019 điểm
**Ý B.** Nhóm chứa mốt của dãy số liệu là $[1{,}05;1{,}1)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 48 – 51 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
| Điện lượng (Nghìn mAh) | $[0{,}9;0{,}95)$ | $[0{,}95;1{,}0)$ | $[1{,}0;1{,}05)$ | $[1{,}05;1{,}1)$ | $[1{,}1;1{,}15)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số pin | 10 | 20 | 35 | 15 | 5 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 50
0,019 điểm
**Ý C.** Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm là: $Q_1=0{,}98$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 48 – 51 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
| Điện lượng (Nghìn mAh) | $[0{,}9;0{,}95)$ | $[0{,}95;1{,}0)$ | $[1{,}0;1{,}05)$ | $[1{,}05;1{,}1)$ | $[1{,}1;1{,}15)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số pin | 10 | 20 | 35 | 15 | 5 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 51
0,019 điểm
**Ý D.** Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm là: $Q_3=1{,}248$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 52 – 55 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
| Khoảng điểm | $[6{,}5;7)$ | $[7;7{,}5)$ | $[7{,}5;8)$ | $[8;8{,}5)$ | $[8{,}5;9)$ | $[9;9{,}5)$ | $[9{,}5;10)$ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 8 | 10 | 16 | 24 | 13 | 7 | 4 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 52
0,019 điểm
**Ý A.** Cỡ mẫu của mẫu số liệu là $n=80$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 52 – 55 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
| Khoảng điểm | $[6{,}5;7)$ | $[7;7{,}5)$ | $[7{,}5;8)$ | $[8;8{,}5)$ | $[8{,}5;9)$ | $[9;9{,}5)$ | $[9{,}5;10)$ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 8 | 10 | 16 | 24 | 13 | 7 | 4 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 53
0,019 điểm
**Ý B.** Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: $Q_1=7{,}58$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 52 – 55 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
| Khoảng điểm | $[6{,}5;7)$ | $[7;7{,}5)$ | $[7{,}5;8)$ | $[8;8{,}5)$ | $[8{,}5;9)$ | $[9;9{,}5)$ | $[9{,}5;10)$ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 8 | 10 | 16 | 24 | 13 | 7 | 4 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 54
0,019 điểm
**Ý C.** Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: $Q_2=8{,}15$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 52 – 55 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
| Khoảng điểm | $[6{,}5;7)$ | $[7;7{,}5)$ | $[7{,}5;8)$ | $[8;8{,}5)$ | $[8{,}5;9)$ | $[9;9{,}5)$ | $[9{,}5;10)$ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 8 | 10 | 16 | 24 | 13 | 7 | 4 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 55
0,019 điểm
**Ý D.** Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: $Q_3=8{,}63$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 56 – 58 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4.** Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy marathon:
| Thời gian | 129 | 130 | 133 | 134 | 135 | 136 | 138 | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số VĐV | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 3 | 4 | 5 | 2 | 5 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 56
0,019 điểm
**Ý A.** Giá trị lớn nhất $x_{\max}=145$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 56 – 58 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4.** Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy marathon:
| Thời gian | 129 | 130 | 133 | 134 | 135 | 136 | 138 | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số VĐV | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 3 | 4 | 5 | 2 | 5 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 57
0,019 điểm
**Ý B.** Giá trị nhỏ nhất $x_{\min}=129$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 56 – 58 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4.** Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy marathon:
| Thời gian | 129 | 130 | 133 | 134 | 135 | 136 | 138 | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số VĐV | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 3 | 4 | 5 | 2 | 5 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 58
0,019 điểm
Ý C. Khoảng biến thiên: 15
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4.** Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy marathon:
| Thời gian | 129 | 130 | 133 | 134 | 135 | 136 | 138 | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số VĐV | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 3 | 4 | 5 | 2 | 5 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
**Ý D.** Mẫu số liệu ghép nhóm:
| Thời gian | Số VĐV |
|---|---|
| $[127{,}5;130{,}5)$ | 3 |
| $[130{,}5;133{,}5)$ | 1 |
| $[133{,}5;136{,}5)$ | 4 |
| $[136{,}5;139{,}5)$ | 3 |
| $[139{,}5;142{,}5)$ | 9 |
| $[142{,}5;145{,}5)$ | 10 |
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 60 – 63 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5.** Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng $A,B$ được cho ở bảng sau:
| Cân nặng (gam) | $[150;155)$ | $[155;160)$ | $[160;165)$ | $[165;170)$ | $[170;175)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số quả cam ở lô hàng $A$ | 2 | 6 | 12 | 4 | 1 |
| Số quả cam ở lô hàng $B$ | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 60
0,019 điểm
**Ý A.** Giá trị đại diện nhóm $[150;155)$ bằng $152{,}5$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 60 – 63 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5.** Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng $A,B$ được cho ở bảng sau:
| Cân nặng (gam) | $[150;155)$ | $[155;160)$ | $[160;165)$ | $[165;170)$ | $[170;175)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số quả cam ở lô hàng $A$ | 2 | 6 | 12 | 4 | 1 |
| Số quả cam ở lô hàng $B$ | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 61
0,019 điểm
**Ý B.** Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô $A$ là: $163{,}7$ (gam).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 60 – 63 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5.** Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng $A,B$ được cho ở bảng sau:
| Cân nặng (gam) | $[150;155)$ | $[155;160)$ | $[160;165)$ | $[165;170)$ | $[170;175)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số quả cam ở lô hàng $A$ | 2 | 6 | 12 | 4 | 1 |
| Số quả cam ở lô hàng $B$ | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 62
0,019 điểm
**Ý C.** Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô $B$ là: $162{,}1$ (gam).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 60 – 63 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5.** Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng $A,B$ được cho ở bảng sau:
| Cân nặng (gam) | $[150;155)$ | $[155;160)$ | $[160;165)$ | $[165;170)$ | $[170;175)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số quả cam ở lô hàng $A$ | 2 | 6 | 12 | 4 | 1 |
| Số quả cam ở lô hàng $B$ | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 63
0,019 điểm
**Ý D.** Theo số trung bình thì cam ở lô hàng $B$ nặng hơn cam ở lô hàng $A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 64 – 67 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6.** Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
| Độ tuổi | $[10;20)$ | $[20;30)$ | $[30;40)$ | $[40;50)$ | $[50;60)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số người | 6 | 12 | 16 | 7 | 2 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 64
0,019 điểm
**Ý A.** Giá trị đại diện nhóm $[50;60)$ là 55
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 64 – 67 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6.** Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
| Độ tuổi | $[10;20)$ | $[20;30)$ | $[30;40)$ | $[40;50)$ | $[50;60)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số người | 6 | 12 | 16 | 7 | 2 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 65
0,019 điểm
**Ý B.** Độ tuổi được dự báo là ít xem phim đó nhất là thuộc nhóm $[50;60)$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 64 – 67 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6.** Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
| Độ tuổi | $[10;20)$ | $[20;30)$ | $[30;40)$ | $[40;50)$ | $[50;60)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số người | 6 | 12 | 16 | 7 | 2 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 66
0,019 điểm
**Ý C.** Nhóm chứa mốt là nửa khoảng $[30;40)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 64 – 67 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6.** Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
| Độ tuổi | $[10;20)$ | $[20;30)$ | $[30;40)$ | $[40;50)$ | $[50;60)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số người | 6 | 12 | 16 | 7 | 2 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 67
0,019 điểm
Ý D. Độ tuổi được dự báo là thích xem phim đó nhiều nhất là 31 tuổi.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 68 – 71 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7.** Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
| Nhóm | $[0;5)$ | $[5;10)$ | $[10;15)$ | $[15;20)$ | $[20;25)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 11 | 31 | 45 | 21 | 12 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 68
0,019 điểm
Ý A. Mẫu trên có: 110 số liệu
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 68 – 71 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7.** Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
| Nhóm | $[0;5)$ | $[5;10)$ | $[10;15)$ | $[15;20)$ | $[20;25)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 11 | 31 | 45 | 21 | 12 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 69
0,019 điểm
Ý B. Mẫu trên chia thành 5 nhóm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 68 – 71 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7.** Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
| Nhóm | $[0;5)$ | $[5;10)$ | $[10;15)$ | $[15;20)$ | $[20;25)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 11 | 31 | 45 | 21 | 12 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 70
0,019 điểm
**Ý C.** Tần số của nhóm $[0;5)$ bằng 11
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 68 – 71 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7.** Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
| Nhóm | $[0;5)$ | $[5;10)$ | $[10;15)$ | $[15;20)$ | $[20;25)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số | 11 | 31 | 45 | 21 | 12 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 71
0,019 điểm
**Ý D.** Tần số của nhóm $[20;25)$ là cao nhất
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 72 – 75 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8.** Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau:
| Số câu đúng | $[14;21)$ | $[21;28)$ | $[28;35)$ | $[35;42)$ | $[42;49)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 4 | 8 | 25 | 6 | 7 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 72
0,019 điểm
**Ý A.** Giá trị đại diện của nhóm $[14;21)$ là: $17{,}5$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 72 – 75 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8.** Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau:
| Số câu đúng | $[14;21)$ | $[21;28)$ | $[28;35)$ | $[35;42)$ | $[42;49)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 4 | 8 | 25 | 6 | 7 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 73
0,019 điểm
**Ý B.** Giá trị đại diện của nhóm $[21;28)$ là: $24{,}5$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 72 – 75 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8.** Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau:
| Số câu đúng | $[14;21)$ | $[21;28)$ | $[28;35)$ | $[35;42)$ | $[42;49)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 4 | 8 | 25 | 6 | 7 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 74
0,019 điểm
**Ý C.** Giá trị đại diện của nhóm $[42;49)$ là: $45{,}5$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 72 – 75 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8.** Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau:
| Số câu đúng | $[14;21)$ | $[21;28)$ | $[28;35)$ | $[35;42)$ | $[42;49)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 4 | 8 | 25 | 6 | 7 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 75
0,019 điểm
**Ý D.** Số câu đúng trung bình là $32{,}26$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 76 – 79 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9.** Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá bài khác. Xét biến cố $A$: “Lần đầu rút ra được lá Át” và $B$: “Lần hai rút ra được là Q”.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 76
0,019 điểm
**Ý A.** Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 76 – 79 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9.** Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá bài khác. Xét biến cố $A$: “Lần đầu rút ra được lá Át” và $B$: “Lần hai rút ra được là Q”.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 77
0,019 điểm
**Ý B.** Xác suất của biến cố $A$ bằng $\dfrac{1}{13}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 76 – 79 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9.** Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá bài khác. Xét biến cố $A$: “Lần đầu rút ra được lá Át” và $B$: “Lần hai rút ra được là Q”.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 78
0,019 điểm
**Ý C.** Xác suất để lần đầu rút lá Át và lần hai rút được lá Q bằng $\dfrac{2}{13}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 76 – 79 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9.** Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá bài khác. Xét biến cố $A$: “Lần đầu rút ra được lá Át” và $B$: “Lần hai rút ra được là Q”.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 79
0,019 điểm
**Ý D.** Xác suất trong hai lá bài rút ra không có đủ 2 lá chất rô bằng $\dfrac{15}{16}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 80 – 83 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10.** Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi $A$ là biến cố: "Lấy được vé không có chữ số 2" và $B$: "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 80
0,019 điểm
**Ý A.** $P(A)=(0{,}9)^5$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 80 – 83 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10.** Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi $A$ là biến cố: "Lấy được vé không có chữ số 2" và $B$: "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 81
0,019 điểm
**Ý B.** $P(B)=(0{,}9)^4$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 80 – 83 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10.** Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi $A$ là biến cố: "Lấy được vé không có chữ số 2" và $B$: "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 82
0,019 điểm
**Ý C.** $P(AB)=(0{,}8)^4$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 80 – 83 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10.** Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi $A$ là biến cố: "Lấy được vé không có chữ số 2" và $B$: "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 83
0,019 điểm
**Ý D.** Xác suất của biến cố $X$: "Lấy được vé không có chữ số 2 hoặc chữ số 7" bằng: $0{,}8533$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 84 – 87 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11.** Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi $A$ là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng đá", $B$ là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 84
0,019 điểm
**Ý A.** $P(A)=\dfrac{9}{20}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 84 – 87 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11.** Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi $A$ là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng đá", $B$ là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 85
0,019 điểm
**Ý B.** $P(B)=\dfrac{1}{4}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 84 – 87 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11.** Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi $A$ là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng đá", $B$ là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 86
0,019 điểm
**Ý C.** $P(AB)=\dfrac{7}{20}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 84 – 87 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11.** Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi $A$ là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng đá", $B$ là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 87
0,019 điểm
**Ý D.** Xác suất để học sinh được chọn có tham gia ít nhất một trong hai môn thể thao bằng $\dfrac{13}{20}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 88 – 91 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12.** Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" $B$ là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", $C$ là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 88
0,019 điểm
**Ý A.** $P(A)=\dfrac{1}{7}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 88 – 91 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12.** Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" $B$ là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", $C$ là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 89
0,019 điểm
**Ý B.** $P(B)=\dfrac{1}{8}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 88 – 91 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12.** Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" $B$ là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", $C$ là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 90
0,019 điểm
**Ý C.** $P(C)=\dfrac{1}{36}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 88 – 91 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12.** Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" $B$ là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", $C$ là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 91
0,019 điểm
**Ý D.** Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu bằng $\dfrac{5}{18}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 92 – 95 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13.** Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống kê trong bảng sau:
| Chiều cao (cm) | $[160;165)$ | $[165;170)$ | $[170;175)$ | $[175;180)$ | $[180;185)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 5 | 7 | 4 | 1 |
Câu 92
0,019 điểm
**Ý A.** Gọi $x_1,x_2,\ldots,x_{20}$ là mẫu số liệu gốc gồm chiều cao của 20 học sinh trên được xếp theo thứ tự không giảm. Khi đó, $x_3\in[165;170)$ và $x_9\in[170;175)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 92 – 95 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13.** Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống kê trong bảng sau:
| Chiều cao (cm) | $[160;165)$ | $[165;170)$ | $[170;175)$ | $[175;180)$ | $[180;185)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 5 | 7 | 4 | 1 |
Câu 93
0,019 điểm
Ý B. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 175.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 92 – 95 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13.** Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống kê trong bảng sau:
| Chiều cao (cm) | $[160;165)$ | $[165;170)$ | $[170;175)$ | $[175;180)$ | $[180;185)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 5 | 7 | 4 | 1 |
Câu 94
0,019 điểm
Ý C. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho bằng 8.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 92 – 95 · chạm để mở lại
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13.** Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống kê trong bảng sau:
| Chiều cao (cm) | $[160;165)$ | $[165;170)$ | $[170;175)$ | $[175;180)$ | $[180;185)$ |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 5 | 7 | 4 | 1 |
Câu 95
0,019 điểm
Ý D. Bạn An là một học sinh nam của lớp 12A, An có chiều cao 182 cm. Chiều cao của An là một giá trị ngoại lệ (giá trị bất thường) trong mẫu số liệu đã cho.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 1.** Điều tra khoảng cách từ nhà đến trường của một số học sinh trường X (đơn vị: mét)
| Nhóm | Giá trị đại diện | Tần số | Tần số tích lũy |
|---|---|---|---|
| $[0;500)$ | | 80 | |
| $[500;1000)$ | | 180 | |
| $[1000;1500)$ | | 140 | |
| $[1500;2000)$ | | 112 | |
| $[2000;2500)$ | | 150 | |
| $[2500;3000)$ | | 90 | |
| | | $n=$ | |
a) Kích thước của mẫu số liệu trên? Điền giá trị đó vào bảng. Độ dài các nhóm trong bảng trên là bao nhiêu?
b) Điền số và cột Giá trị đại diện và tần số tích lũy. Tính số trung bình của mẫu số liệu.
c) Tìm nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng $n/2$
d) Tìm trung vị, tứ phân vị, mốt của mẫu số liệu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 2.** Gieo đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi $A_1$ là biến cố “Lần 1 được mặt ngửa” và $A_2$ là biến cố “Lần 2 được mặt ngửa”.
a) Tính xác suất $P(A_1)$, $P(A_2)$
b) Hai biến cố $A_1$, $A_2$ là hai biến cố xung khắc, đối nhau hay độc lập? Giải thích.
c) Gọi biến cố A: “Hai đồng xu cùng ngửa”; B: “Hai đồng xu cùng sấp”, C: “có ít nhất 1 đồng xu ngửa”
Biểu diễn A, B, C theo $A_1$; $A_2$. Tính các xác suất $P(A)$, $P(B)$, $P(C)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 3.** Có 2 hộp, hộp I đựng 4 gói quà màu đỏ và 6 gói quà màu xanh, hộp II đựng 2 gói quà màu đỏ và 8 gói quà màu xanh. Gieo một con súc sắc, nếu được mặt 6 chấm thì lấy một gói quà từ hộp I, nếu mặt khác thì lấy một gói quà từ hộp II. Xác suất để lấy được gói quà màu đỏ bằng bao nhiêu *(làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)*?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 4.** Gieo ngẫu nhiên ba con xúc xắc cân đối đồng chất, xác suất tổng số chấm trên các con xúc xắc có giá trị bằng 7 là p. Giá trị của $360p$ bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 5.** Hai xạ thủ An và Bình cùng bắn vào 1 bia đích. Gọi biến cố xạ thủ An bắn trúng đích là A có $P(A)=0{,}8$. Biến cố để xạ thủ Bình bắn trúng là B có $P(B)=0{,}6$
a) Biến cố xạ thủ An bắn trượt, xạ thủ Bình bắn trượt được kí hiệu thế nào? Xác suất của chúng?
b) Biểu diễn các biến cố sau theo các biến cố trên
- Biến cố E: “Cả hai xạ thủ cùng bắn trúng”
- Biến cố F: “Có đúng 1 xạ thủ bắn trúng”
- Biến cố P: “Cả hai xạ thủ cùng bắn trượt”
- Biến cố Q: “Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng”
c) Tính xác suất các biến cố ở câu b.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 6.** Cho tập hợp $S=\{1;2;3;4;\ldots;31\}$.
a) Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập S, Tính xác suất các biến cố A, B và $A\cup B$ biết A: “Lấy được số chẵn”, B: “Lấy được số lớn hơn 7”
Gọi C là biến cố “Lấy được số chấm lẻ”. Biến cố C quan hệ thế nào với biến cố A (xung khắc, đối nhau hay độc lập)
Gọi M: “Số lấy ra chi hết cho 2”; N: “Số lấy ra chia hết cho 3”. Tính xác suất các biến cố $M\cup N$; $M\cap N$
b) Lấy ngẫu nhiên hai số thuộc tập S. Tính xác suất để lấy được hai số có tổng là một số lẻ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 7.** Trường X chọn ra 30hs (20 nam và 10 nữ), trong đó có 10 học sinh mỗi khối 10, 11, 12.
a) Lấy ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để trong đó có 2 nữ.
b) Lẫy ngâu nhiên 18 học sinh, Tính xác suất để trong đó có học sinh nữ.
c) Lấy ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để có học sinh đủ 3 khối
d) Lấy ngẫu nhiên 5 học sinh. Tính xác suất để có học sinh đủ 3 khối
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 8.** Một hộp có chứa một số quả cầu gồm bốn màu xanh, vàng, đỏ, trắng (các quả cầu cùng màu thì khác nhau về bán kính). Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp, biết xác suất để lấy được một quả cầu màu xanh bằng $\dfrac{1}{4}$, xác suất để lấy được một quả cầu màu vàng bằng $\dfrac{1}{3}$. Tính xác suất để lấy được một quả cầu xanh hoặc một quả cầu vàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 9.** Hai chuyến bay của hai hãng hàng không X và Y, hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để chuyến bay của hãng X và hãng Y khởi hành đúng giờ tương ứng là $0{,}93$ và $0{,}98$. Xác suất để chỉ có duy nhất một trong hai chuyển bay khởi hành đúng giờ là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 10.** Một hộp chứa 52 chiếc thẻ được đánh số từ $1,2,3,\ldots,52$ (mỗi thẻ đánh một số). Chọn ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Gọi biến cố $A$: “Chọn được thẻ có đánh số chia hết cho 3” và biến cố $B$: “Chọn được thẻ có đánh số chia hết cho 4”. Biến cố $A\cap B$ có bao nhiêu phần tử.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 1.** Cho $x$, $y$ là hai số thực dương và $m$, $n$ là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 2.** Cho biểu thức $P=\sqrt[4]{x^2\sqrt[3]{x}}$, $(x>0)$. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 7. Cho a thuộc khoảng ( 0; ) , α và β là những số thực tuỳ ý. Khẳng định nào sau đây ( e) là sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 8. Cho a, b là các số thực thỏa điều kiện ( ) > ( ) và b 4 > b 3 . Chọn khẳng định (4) (5) đúng trong các khẳng định sau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 10. Cho các số thực x, y thỏa mãn 2 x = 3 , 3 y = 4 . Tính giá trị biểu thức P = 8x + 9 y .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 11.** Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không thay đổi là 8% /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút tiền ra để mua ô tô trị giá 500 triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng để có đủ tiền mua ô tô (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 12. Tích ( 2017 ) !(1 + ) (1 + ) ... (1 + ) được viết dưới dạng a b , khi đó ( a, b ) là ( 1 ) ( 2 ) ( 2017 ) cặp nào trong các cặp sau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 17. Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ? x x
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 19. Với các số thực dương a, b bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng? ( 2a 3 ) ( 2a 3 ) 1
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 21.** Số thực x thỏa mãn: $\log x=\dfrac{1}{2}\log 3a-2\log b+3\log\sqrt{c}$ (a, b, c là các số thực dương). Hãy biểu diễn x theo a, b, c.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 23. Cho log9 5 = a; log 4 7 = b; log 2 3 = c . Biết log 24 175 = . Tính giá trị của biểu pc + q thức A = m + 2n + 3 p + 4q .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 24. Với các số a, b > 0 thỏa mãn a + b = 6ab , biểu thức log 2 ( a + b ) bằng 2 2 1 1
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 26. Tính giá trị của biểu thức A = + + ... + khi x = 2024! log 2 x log3 x log 2024 x
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 38. Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 . Đồ thị các hàm số y = a x , y = b x , y = c x được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 39.** Kết quả thống kê cho biết ở thời điểm năm 2013 dân số Việt Nam là 90 triệu người, tốc độ tăng dân số là 1,1% / năm. Nếu mức tăng dân số ổn định như vậy thì dân số Việt Nam sau t năm kể từ năm 2013 được tính bởi công thức P(t ) = 90(1 + 1,1%)t (triệu người). Hỏi đến năm 2077 dân số Việt Nam là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 40. Cho a, b, c là ba số thực dương và khác 1. Đồ thị các hàm số y = log a x , y = logb x và y = logc x được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 41.** Biết rằng năm 2001 , dân số Việt Nam là 78.685.800 người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là 1, 7% . Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S = A.e Nr (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là số dân sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hằng năm). Nếu dân số vẫn tăng với tỉ lệ như vậy thì đến năm nào dân số nước ta ở mức 120 triệu người?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 45. Cho phương trình log 2 2 x + log 2 x 8 − 3 = 0 . Khi đặt t = log 2 x , phương trình đã cho trở thành phương trình nào dưới đây?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 51. Cho phương trình 9 x − 3.3x + 2 = 0 có hai nghiệm x1 , x2 ( x1 < x2 ) . Tính giá trị của A = 2 x1 + 3x2 .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 52. Phương trình 3x .4 x +1 − = 0 có hai nghiệm x1 , x2 . Tính T = x1 x2 + x1 + x2 . 2 3x
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 53. Bất phương trình ln 2 x 2 + 3 > ln x 2 + ax + 1 nghiệm đúng với mọi số thực x khi:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 54. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để bất phương trình 9 x −3 x +m + 2.3 x −3 x +m −2+ x < 32 x −3 có nghiệm? 2 2
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 56. Cho x , y là các số thực dương thỏa mãn log 25 = log15 y = log 9 và 2 4 x −a + b = , với a , b là các số nguyên dương, tính a + b . y 2
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 162 – 165 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Cho biểu thức $81^{-0{,}75}+\left(\dfrac{1}{625}\right)^{-\frac{1}{4}}-\left(\dfrac{1}{32}\right)^{-\frac{3}{5}}$, khi đó
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 162 – 165 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Cho biểu thức $81^{-0{,}75}+\left(\dfrac{1}{625}\right)^{-\frac{1}{4}}-\left(\dfrac{1}{32}\right)^{-\frac{3}{5}}$, khi đó
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 162 – 165 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Cho biểu thức $81^{-0{,}75}+\left(\dfrac{1}{625}\right)^{-\frac{1}{4}}-\left(\dfrac{1}{32}\right)^{-\frac{3}{5}}$, khi đó
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 164
0,021 điểm
**Ý C.** $81^{-0{,}75}+\left(\dfrac{1}{625}\right)^{-\frac{1}{4}}-\left(\dfrac{1}{32}\right)^{-\frac{3}{5}}=3^m+5-2^n$, với $m+n=0$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 162 – 165 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Cho biểu thức $81^{-0{,}75}+\left(\dfrac{1}{625}\right)^{-\frac{1}{4}}-\left(\dfrac{1}{32}\right)^{-\frac{3}{5}}$, khi đó
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 165
0,021 điểm
**Ý D.** $81^{-0{,}75}+\left(\dfrac{1}{625}\right)^{-\frac{1}{4}}-\left(\dfrac{1}{32}\right)^{-\frac{3}{5}}=-\dfrac{a}{b}\,(a,b\in\mathbb{N}^*)$ và $\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản, khi đó $a-b=52$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 166 – 169 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Cho biểu thức $A=\left(\dfrac{a^{\sqrt{5}}}{b^{\sqrt{5}-2}}\right)^{\sqrt{5}+2}\cdot\dfrac{a^{-2-\sqrt{5}}}{b^{-1}}$ với $a,b>0$. Vậy:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 166
0,021 điểm
**Ý A.** Sau khi rút gọn, thì biểu thức $A$ chỉ chứa biến $b$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 166 – 169 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Cho biểu thức $A=\left(\dfrac{a^{\sqrt{5}}}{b^{\sqrt{5}-2}}\right)^{\sqrt{5}+2}\cdot\dfrac{a^{-2-\sqrt{5}}}{b^{-1}}$ với $a,b>0$. Vậy:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 167
0,021 điểm
**Ý B.** Với $a=2,b=1+5\sqrt{2}$ thì $A=\dfrac{113}{3}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 166 – 169 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Cho biểu thức $A=\left(\dfrac{a^{\sqrt{5}}}{b^{\sqrt{5}-2}}\right)^{\sqrt{5}+2}\cdot\dfrac{a^{-2-\sqrt{5}}}{b^{-1}}$ với $a,b>0$. Vậy:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 168
0,021 điểm
**Ý C.** Khi $A=a^m.b^n$ thì $m+n=3+\sqrt{5}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 166 – 169 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Cho biểu thức $A=\left(\dfrac{a^{\sqrt{5}}}{b^{\sqrt{5}-2}}\right)^{\sqrt{5}+2}\cdot\dfrac{a^{-2-\sqrt{5}}}{b^{-1}}$ với $a,b>0$. Vậy:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 169
0,021 điểm
**Ý D.** Khi $A=a^m.b^n$ thì $m-n=2+\sqrt{5}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 170 – 173 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Cho các biểu thức sau: $A=\log_{2^{2030}}4-\dfrac{1}{1015}+\ln e^{2035}$; $B=\log_5 3\cdot\log_2 5-\dfrac{\ln 9}{\ln 4}$
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 170
0,021 điểm
Ý A.A chia hết cho 5
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 170 – 173 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Cho các biểu thức sau: $A=\log_{2^{2030}}4-\dfrac{1}{1015}+\ln e^{2035}$; $B=\log_5 3\cdot\log_2 5-\dfrac{\ln 9}{\ln 4}$
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 171
0,021 điểm
**Ý B.** $A-B=2036$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 170 – 173 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Cho các biểu thức sau: $A=\log_{2^{2030}}4-\dfrac{1}{1015}+\ln e^{2035}$; $B=\log_5 3\cdot\log_2 5-\dfrac{\ln 9}{\ln 4}$
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 172
0,021 điểm
**Ý C.** $A+2024B=2035$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 170 – 173 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Cho các biểu thức sau: $A=\log_{2^{2030}}4-\dfrac{1}{1015}+\ln e^{2035}$; $B=\log_5 3\cdot\log_2 5-\dfrac{\ln 9}{\ln 4}$
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 173
0,021 điểm
**Ý D.** $A-2024B=2035$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 178 – 181 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5.** Cho các biểu thức sau: $P=\dfrac{\log_a\left(a^3b^2\right)-\log_b\left(\dfrac{b^3}{a^2}\right)}{\log_a^2 b+1}$ và $Q=\log_a b^3+\log_{a^2}b^6$ với $a,b$ là các số dương và $a$ khác 1.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 178
0,021 điểm
**Ý A.** $Q=6\log_a b$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 178 – 181 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5.** Cho các biểu thức sau: $P=\dfrac{\log_a\left(a^3b^2\right)-\log_b\left(\dfrac{b^3}{a^2}\right)}{\log_a^2 b+1}$ và $Q=\log_a b^3+\log_{a^2}b^6$ với $a,b$ là các số dương và $a$ khác 1.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 179
0,021 điểm
**Ý B.** $P=6\log_b a$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 178 – 181 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5.** Cho các biểu thức sau: $P=\dfrac{\log_a\left(a^3b^2\right)-\log_b\left(\dfrac{b^3}{a^2}\right)}{\log_a^2 b+1}$ và $Q=\log_a b^3+\log_{a^2}b^6$ với $a,b$ là các số dương và $a$ khác 1.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 180
0,021 điểm
**Ý C.** $Q=3P$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 178 – 181 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5.** Cho các biểu thức sau: $P=\dfrac{\log_a\left(a^3b^2\right)-\log_b\left(\dfrac{b^3}{a^2}\right)}{\log_a^2 b+1}$ và $Q=\log_a b^3+\log_{a^2}b^6$ với $a,b$ là các số dương và $a$ khác 1.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 181
0,021 điểm
**Ý D.** $Q.P=12$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 202 – 205 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11.** Cho phương trình $\log_3(x+6)=\log_3(x-1)+1$ (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 202
0,021 điểm
**Ý A.** Điều kiện: $x>1$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 202 – 205 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11.** Cho phương trình $\log_3(x+6)=\log_3(x-1)+1$ (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 203
0,021 điểm
**Ý B.** Phương trình (*) có chung tập nghiệm với phương trình $\dfrac{x^2-11x+9}{x-1}=0$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 202 – 205 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11.** Cho phương trình $\log_3(x+6)=\log_3(x-1)+1$ (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 204
0,021 điểm
**Ý C.** Gọi $x=a$ là nghiệm của phương trình (*), khi đó $\lim\limits_{x\to a}(x-3)=\dfrac{5}{2}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 202 – 205 · chạm để mở lại
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11.** Cho phương trình $\log_3(x+6)=\log_3(x-1)+1$ (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 205
0,021 điểm
**Ý D.** Nghiệm của phương trình (*) là hoành độ giao điểm của đường thẳng: $d_1:2x-y-8=0$ với $d_2:y=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 1.** Cho x, y là các số thực dương. Rút gọn các biểu thức sau:
a) $A=\dfrac{x^{\frac{1}{3}}\sqrt{y}+y^{\frac{1}{3}}\sqrt{x}}{\sqrt[6]{x}+\sqrt[6]{y}}$
b) $B=\left(\dfrac{x^{\sqrt{3}}}{y^{\sqrt{3}-1}}\right)^{\sqrt{3}+1}\cdot\dfrac{x^{-\sqrt{3}-1}}{y^{-2}}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 2.** Nếu một khoản tiền gốc $P$ được gửi ngân hàng với lăi suất hằng năm $r$ ($r$ được biểu thị dưới dạng số thập phân), được tính lãi $n$ lần trong một năm, thỉ tồng số tiền $A$ nhận được (cả vốn lẫn läi) sau $N$ kì gửi cho bởi công thức sau: $A=P\left(1+\dfrac{r}{n}\right)^N$.
Hỏi nếu bác An gửi tiết kiệm số tiền 120 triệu đồng theo kì hạn 6 tháng với lãi suất không đồi là 5% một năm, thì số tiền thu được (cả vốn lẫn läi) của bác An sau 2 năm là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 3.** Năm 2021, dân số của một quốc gia ở châu Á là 19 trệu người. Người ta ước tính rằng dân số của quốc gia này sẽ tăng gấp đôi sau 30 năm nữa. Khi đó dân số $A$ (triệu ngưởi) của quốc gia đó sau t năm kể từ năm 2021 được ước tính bằng công thức $A=19\cdot2^{\frac{t}{30}}$. Hỏi với tốc độ tăng dân số như vậy thì sau 20 năm nữa dân số của quốc gia này sẻ là bao nhiêu? *(Làm tròn kết quả đến chữ số hàng triệu)*.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 4.** Số lượng vi khuẩn ban đầu trong một mẻ nuôi cấy là 500 con. Người ta lấy một mẫu vi khuẩn trong mẻ nuôi cấy đó, đếm số lượng vi khuẩn và thấy rằng tỉ lệ tăng trưởng vi khuẩn là 40% mỗi giời. Khi đó số lượng vi khuẩn $N(t)$ sau $t$ giờ nuôi cấy được ước tính bằng công thức $N(t)=500e^{0,4t}$. Hỏi sau bao nhiêu giờ nuôi câu, số lượng vi khuẩn vượt mức 80000 con?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 5.** Biết rằng khi độ cao tăng lên, áp suất không khí sẽ giảm và công thức tính áp suất dựa trên độ cao là: $a=15500(5-\log p)$, trong đó $a$ là độ cao so với mực nước biển (tính bằng mét) và $p$ là áp suất không khí (tính bằng pascal). Tính áp suất không khí ở đỉnh Everest có độ cao 8850 m so với mực nước biển.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 6.** Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) $y=\log_2(x+8)$
b) $y=\log_3(2x+5)$
c) $y=\ln\left(4-x^2\right)$
d) $y=\log_{\frac{1}{3}}\left(-x^2+3x-2\right)$
e) $y=\log\left(2x^2-15x+13\right)$
f) $y=\log|x+3|$
g) $y=\log(3-|2x-1|)$
h) $y=\sqrt{x-1}+\log_2\dfrac{2x+5}{7-x}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 7.** Trong một nghiên cứu, một nhóm học sinh được cho xem cùng một danh sách các loài động vật và được kiểm tra lại xem họ còn nhớ bao nhiêu phần trăm danh sách đó sau mỗi tháng. Giả sử sau $t$ tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó được tính theo công thức $M(t)=75-20\ln(t+1)$, $0\le t\le12$ (đơn vị: %). Hãy tính khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó sau 6 tháng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 8.** Giải các phương trình sau
a) $3^{x-1}=27$.
b) $100^{2x^2-3}=0{,}1^{2x^2-18}$.
c) $\sqrt{3}e^{3x}=1$.
d) $5^x=3^{2x-1}$.
e) $3^{x+1}=\dfrac{1}{3^{1-2x}}$.
f) $10^{x-1}=2022$.
g) $2^{3x-1}=\dfrac{1}{2^{x=1}}$;
h) $2e^{2x}=5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 9.** Giải các phương trình sau
a) $\log(x+1)=2$.
b) $2\log_4 x+\log_2(x-3)=2$.
c) $\ln x+\ln(x-1)=\ln 4x$.
d) $\log_3\left(x^2-3x+2\right)=\log_3(2x-4)$.
e) $4+3\log(2x)=16$.
f) $\log_3(x+1)=\log_3\left(x^2-1\right)$.
g) $4-\log(3-x)=3$;
h) $\log_2(x+2)+\log_2(x-1)=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 10.** Giải các bất phương trình sau
a) $0{,}1^{2-x}>0{,}1^{4-2x}$.
b) $2.5^{2x+1}\le3$.
c) $16^x>\dfrac{1}{8}$.
d) $0{,}1^{2x-1}\le0{,}1^{2-x}$;
e) $3.2^{x+1}\le1$.
g) $\log_3(x+7)\ge-1$.
h) $\log_{0,5}(x+7)\ge\log_{0,5}(2x-1)$.
i) $\log_{0,3}(x+1)>\log_{0,3}(2x-1)$.
k) $\log_{\frac{1}{7}}(x+1)>\log_7(2-x)$
m) $2\log(2x+1)>3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 11.** Bác Minh gửi tiết kiệm 500 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi $7{,}5\%$ một năm theo thể thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Tổng số tiền bác Minh thu được (cả vốn lẫn lãi) sau $n$ năm là $A=500(1+0{,}075)^n$ (triệu đồng). Tính thời gian tối thiểu gửi tiết kiệm để bác Minh thu được ít nhất 800 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 1. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O . Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng d ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 2. Trong không gian cho trước điểm M và đường thẳng Δ . Các đường thẳng đi qua M và vuông góc với Δ thì:
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 3. Trong không gian, cho 3 đường thẳng a, b, c phân biệt và mặt phẳng ( P ) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 4. Trong hình hộp ABCD. A′B′C ′D′ có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 5. Cho hình lập phương ABCD. A′B′C′D′ . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC ′ ?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 6. Cho tứ diện OABC có OA OB OC a; OA, OB, OC vuông góc với nhau từng đôi một. Gọi I là trung điểm BC . Tính góc giữa hai đường thẳng AB và OI .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 7. Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , SA = a 3 và SA ⊥ BC . Góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 8. Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều. Gọi M là trung điểm của AB . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 9. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SC , SD . Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 10. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA ⊥ ( ABCD ) . Gọi M là hình chiếu của A trên SB . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 11. Cho hình chóp S. ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại C . Gọi H là hình chiếu vuông góc S lên mặt phẳng ( ABC ) . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 12. Cho hình chóp S. ABC có cạnh SA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 13. Cho hình chóp S . ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA ⊥ ( ABCD ) , SA = a 2. Tính góc giữa SC và mặt phẳng ( ABCD ) . 0 0 0 0
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 14. Cho hình lăng trụ đều ABC. A′B′C′ có AB = 3 và AA′ = 1. Góc tạo bởi giữa đường thẳng AC′ và ( ABC ) bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 15. Cho hình chóp S. ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, AB = a và SB = 2a . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 16.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật có $AB=a$, $AD=2a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$, $SA=3a$. Gọi $\varphi$ là góc giữa $SC$ và $(ABCD)$. Khi đó $\tan\varphi$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 17. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng ( ABC ) trùng với trung điểm H của cạnh BC . Biết tam giác SBC là tam giác đều. Gọi α là số đo của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ( ABC ) . Tính tan α . 1
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 18. Cho lăng trụ đều ABC. A′B′C ′ có tất cả các cạnh bằng a . Góc giữa đường thẳng AB′ và mặt phẳng ( A′B′C ′ ) bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 19. Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , SA ⊥ ( ABC ) , SA = a 3 . Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ABC ) .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 20.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA=2a$ Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $ABCD$ là $\alpha$. Khi đó $\tan\alpha$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 241 – 244 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Trong không gian cho hai đường thẳng $a,b$ và mặt phẳng $(P)$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 241
0,067 điểm
**Ý A.** Nếu $a//b$ mà $a\perp(P)$ thì luôn có $b\perp(P)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 241 – 244 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Trong không gian cho hai đường thẳng $a,b$ và mặt phẳng $(P)$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 242
0,067 điểm
**Ý B.** Nếu $a\perp(P)$ và $a\perp b$ thì luôn có $b//(P)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 241 – 244 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Trong không gian cho hai đường thẳng $a,b$ và mặt phẳng $(P)$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 243
0,067 điểm
**Ý C.** Qua đường thẳng $a$ chỉ có duy nhất một mặt phẳng $(Q)$ vuông góc với mặt phẳng $(P)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 241 – 244 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1.** Trong không gian cho hai đường thẳng $a,b$ và mặt phẳng $(P)$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 244
0,067 điểm
**Ý D.** Qua đường thẳng $a$ luôn có vô số mặt phẳng $(Q)$ vuông góc với mặt phẳng $(P)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 245 – 248 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABC$ tam giác $ABC$ vuông tại $B$ cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$. Gọi $H$ là hình chiếu của A trên $SB$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 245
0,067 điểm
Ý A. Các mặt bên của hình chóp các tam giác vuông
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 245 – 248 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABC$ tam giác $ABC$ vuông tại $B$ cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$. Gọi $H$ là hình chiếu của A trên $SB$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 246
0,067 điểm
**Ý B.** $\triangle SBC$ vuông.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 245 – 248 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABC$ tam giác $ABC$ vuông tại $B$ cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$. Gọi $H$ là hình chiếu của A trên $SB$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 247
0,067 điểm
**Ý C.** $AH\perp SC$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 245 – 248 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABC$ tam giác $ABC$ vuông tại $B$ cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$. Gọi $H$ là hình chiếu của A trên $SB$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 248
0,067 điểm
**Ý D.** Góc giữa đường thẳng $SC$ với mặt phẳng $(ABC)$ là góc $SCB$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 249 – 252 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Cho tứ diện $ABCD$, có $AB$ vuông góc với mặt đáy, tam giác $BCD$ vuông tại $B$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 249
0,067 điểm
**Ý A.** Góc giữa $CD$ và $(ABD)$ là $CBD$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 249 – 252 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Cho tứ diện $ABCD$, có $AB$ vuông góc với mặt đáy, tam giác $BCD$ vuông tại $B$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 250
0,067 điểm
**Ý B.** Góc giữa $AC$ và $(BCD)$ là $ACB$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 249 – 252 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Cho tứ diện $ABCD$, có $AB$ vuông góc với mặt đáy, tam giác $BCD$ vuông tại $B$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 251
0,067 điểm
**Ý C.** Góc giữa $AD$ và $(ABC)$ là $ADB$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 249 – 252 · chạm để mở lại
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3.** Cho tứ diện $ABCD$, có $AB$ vuông góc với mặt đáy, tam giác $BCD$ vuông tại $B$.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Câu 252
0,067 điểm
Ý D. Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ABD)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 1.** Cho hình chóp $S\cdot ABCD$ có đáy là hình vuông tâm $O$ và tất cả các cạnh của hình chóp đều bằng $a$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm các cạnh $SA,AB$.
a) Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau: $MN$ và $SD$; $MO$ và $SB$.
b) Tính tan của góc giữa hai đường thẳng $SN$ và $BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 2.** Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$ và đáy là tam giác $ABC$ vuông tại $B$. Kẻ $AM$ vuông góc với $SB$ tại $M$ và $AN$ vuông góc với $SC$ tại $N$. Chứng minh rằng:
a) $BC\perp(SAB)$;
b) $AM\perp(SBC)$;
c) $SC\perp(AMN)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 3.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thoi, $O$ là giao điểm của hai đường chéo, $SA=SC,SB=SD$.
a) Chứng minh rằng $SO\perp(ABCD)$.
b) Gọi $I,J$ lần lượt là trung điểm của $BA,BC$. Chứng minh rằng $IJ\perp(SBD)$.
c) Chứng minh rằng $BD\perp(SAC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 4.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông và $SA\perp(ABCD)$. Gọi $H,I,K$ lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm $A$ trên các cạnh $SB,SC$ và $SD$. Chứng minh rằng:
a) $BC\perp(SAB)$, $CD\perp(SAD)$, $BD\perp(SAC)$.
b) $SC\perp(AHK)$ và điểm $I$ thuộc mặt phẳng $(AHK)$.
c) $HK\perp(SAC)$ và $HK\perp AI$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 5.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SA\perp(ABCD),AB\perp AD,SA=AD=a\sqrt{3}$, $AB=a$. Tính số đo của:
a) Góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$.
b) Góc giữa đường thẳng $SD$ và mặt phẳng $(SAB)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 257 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 5. Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 11 ở một trường như sau: Thời gian [0;5) [5;10) [10;15) [15;20) [20;25) [25;30) Số học sinh 7 12 7 5 3 2 Có bao nhiêu học sinh có thời gian đi từ nhà đến trường không nhỏ hơn 10 phút?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 6.Bảng bị rơi khỏi lớp chữ của PDF: các nhóm [10;15),[15;20),[20;25),[25;30),[30;35) có tần số lần lượt 3,10,12,15,20. Thời gian (phút) đọc sách mỗi ngày của một số học sinh được cho trong bảng sau Xác định trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 7.Bảng bị rơi khỏi lớp chữ của PDF: các nhóm [5;7),[7;9),[9;11),[11;13),[13;15) có tần số lần lượt 2,7,7,3,1. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 8. Lớp 12A có 40 học sinh, trong đó có 8 em tham gia Câu lạc bộ Toán học. Điểm thi học kỳ 1 môn Toán của cả lớp được thống kê trong bảng sau:
Nhóm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10]
Tần số
2
3
8
15
12
Biết 8 học sinh trong Câu lạc bộ Toán học gồm có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Trong buổi lễ tuyên dương khen thưởng, 8 học sinh trong Câu lạc bộ Toán học được sắp xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang để trao quà. Xác suất không có hai học sinh nữ nào đứng cạnh bằng
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 9. Giả sử mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng tần số ghép nhóm:
Nhóm
Nhóm 1
Nhóm 2
…
Nhóm k
Giá trị đại diện
c1
c2
…
ck
Tần số
n1
n2
…
nk
Đặt n=n1+n2+…+nk.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm, kí hiệu x, được tính theo công thức nào?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 13. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất P để hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 17. Trong phòng học của An có ba bóng đèn và xác suất hỏng của chúng lần lượt bằng 0,05;0,04;0,03 . Chỉ cần có một bóng đèn sáng thì An vẫn có thể làm bài tập được. Tính xác suất để An có thể làm bài tập, biết tình trạng (sáng hoặc bị hỏng) của mỗi bóng đèn không ảnh hưởng đển tình trạng các bóng còn lại.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 18. Một đề trắc nghiệm có 50 câu hỏi gồm 20 câu mức độ nhận biết, 20 câu mức độ vận dụng và 10 câu mức độ vận dụng cao. Xác suất để bạn An làm hết 20 câu mức độ nhận biết là 0,9 ; 20 câu mức độ vận dụng là 0,8 ; và 10 câu mức độ vận dụng cao là 0, 6 . Xác suất để bạn An làm trọn vẹn 50 câu là
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 19. Một đề thi môn toán có 50 câu trắc nghiệm khách quan, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó có đúng một phương án là đáp án. Học sinh Chọn đúng đáp án được 0.2 điểm, Chọn sai đáp án không được điểm. Một học sinh làm đề thi đó, Chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời từ tất cả 50 câu. Xác xuất để học sinh đó được 5,0 điểm bằng
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 22. Cho tập hợp A={2,3,4,5,6,7,8}. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số của tập A. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất để số được chọn mà trong mỗi số luôn luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ là
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 25. Cho tập A={1;2;3;…;11}. Chọn ngẫu nhiên sáu số thuộc tập A. Biến cố “Tổng các số chọn ra là một số lẻ” có xác suất bằng:
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 28. Người ta sử dụng 7 cuốn sách Toán, 8 cuốn sách Vật lí, 9 cuốn sách Hóa học (các cuốn sách cùng loại giống nhau) để làm phần thưởng cho 12 học sinh, mỗi học sinh được 2 cuốn sách khác loại. Trong số 12 học sinh trên có hai bạn Thảo và Hiền. Tính xác suất để hai bạn Thảo và Hiền có phần thưởng giống nhau.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 29. Hai người ngang tài ngang sức tranh chức vô địch của một cuộc thi cờ tướng. Người giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được năm ván cờ. Tại thời điểm người chơi thứ nhất đã thắng 4 ván và ngưởi chơi thứ hai mới thắng 2 ván, tính xác suất để người chơi thứ nhất giành chiến thắng.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 31. Trong kì thi X có môn thi bắt buộc là môn Tiếng Anh. Môn thi này thi dưới hình thức trắc nghiệm với bốn phương án trả lời A, B, C, D. Mỗi câu trả lời đúng được cộng 0,2 điểm; mỗi câu trả lời sai bị trừ 0,1 điểm. Bạn Hoa vì học rất kém môn Tiếng Anh nên chọn ngẫu nhiên cả 50 câu trả lời. Tính xác suất để bạn Hoa đạt được 4 điểm môn Tiếng Anh trong kì thi trên.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 34. Một nhóm có 80 người được phỏng vấn họ đã mua cây mai hay cây quất vào dịp Tết vừa qua, trong đó có 40 người mua cây mai, 36 người mua cây quất và 12 người mua cả cây mai và cây quất. Chọn ngẫu nhiên một người. Tính xác suất để người đó mua đúng một loại cây.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.1. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.2. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.3. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.4. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.5. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.6. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.7. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.8. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 35.9.Ghi chú hiệu đính: nhãn 35.9 lặp “tứ phân vị thứ nhất”; nội dung và các phương án cho thấy đại lượng cần tính là tứ phân vị thứ ba. Điều tra thời gian tự học trong một ngày của học sinh được mẫu số liệu cho trong bảng sau Số phút [0 ;30) [30 ;60) [60 ;90) [90 ;120) [120 ;150) [150 ;180) Số học sinh 75 80 70 135 60 50 Gọi các nhóm theo thứ tự thời gian tăng dần là nhóm 1 ; nhóm 2 ; … ; nhóm 6 35.1. Khẳng định đúng về độ dài d của mỗi nhóm là : A. d = 30. B. d < 30 C. d > 30 D. độ dài các nhóm không bằng nhau 35.2. Kích thước của mẫu số liệu là (mẫu số liệu có bao nhiêu số liệu?): A. 135. B. 75 C. 50 D. 470 35.3. Tần số của nhóm 3 là: A. 60. B. 90 C. 70 D. 60+90+70 35.4. Tần số tích lũy của nhóm 3 là: A. 470. B. 90 C. 225 D. 60+90+70 35.5. Giá trị đại diện của nhóm 4 là: A. 90. B. 105 C. 120 D. 210 35.6. Số trung bình của mẫu số liệu gần nhất với: A. 135. B. 105 C. 86,17 D. 235 35.7. Trung vị của mẫu số liệu gần nhất với:: A. 92,2. B. 90 C. 105 D. 120 35.8. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với: A. 30. B. 45,9 C. 45 D. 60 35.9. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với:
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
Đường kính
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
[40;45)
Số cây
4
12
26
13
6
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=61.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
Đường kính
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
[40;45)
Số cây
4
12
26
13
6
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1≈19,69.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
Đường kính
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
[40;45)
Số cây
4
12
26
13
6
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2=32,79.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Người ta đo đường kính của 61 cây gỗ được trồng sau 12 năm (đơn vị: centimét), họ thu được bảng tần số ghép nhóm sau:
Đường kính
[20;25)
[25;30)
[30;35)
[35;40)
[40;45)
Số cây
4
12
26
13
6
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3=36,44.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Điện lượng (Nghìn mAh)
[0,9;0,95)
[0,95;1,0)
[1,0;1,05)
[1,05;1,1)
[1,1;1,15)
Số pin
10
20
35
15
5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Số trung bình của dãy số liệu là: 1,016.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Điện lượng (Nghìn mAh)
[0,9;0,95)
[0,95;1,0)
[1,0;1,05)
[1,05;1,1)
[1,1;1,15)
Số pin
10
20
35
15
5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Nhóm chứa mốt của dãy số liệu là [1,05;1,1)
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Điện lượng (Nghìn mAh)
[0,9;0,95)
[0,95;1,0)
[1,0;1,05)
[1,05;1,1)
[1,1;1,15)
Số pin
10
20
35
15
5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm là: Q1=0,98.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Điện lượng (Nghìn mAh)
[0,9;0,95)
[0,95;1,0)
[1,0;1,05)
[1,05;1,1)
[1,1;1,15)
Số pin
10
20
35
15
5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm là: Q3=1,248.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Khoảng điểm
[6,5;7)
[7;7,5)
[7,5;8)
[8;8,5)
[8,5;9)
[9;9,5)
[9,5;10)
Số học sinh
8
10
16
24
13
7
4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=80.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Khoảng điểm
[6,5;7)
[7;7,5)
[7,5;8)
[8;8,5)
[8,5;9)
[9;9,5)
[9,5;10)
Số học sinh
8
10
16
24
13
7
4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1=7,58.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Khoảng điểm
[6,5;7)
[7;7,5)
[7,5;8)
[8;8,5)
[8,5;9)
[9;9,5)
[9,5;10)
Số học sinh
8
10
16
24
13
7
4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2=8,15.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh lớp 11 được cho ở bảng sau:
Khoảng điểm
[6,5;7)
[7;7,5)
[7,5;8)
[8;8,5)
[8,5;9)
[9;9,5)
[9,5;10)
Số học sinh
8
10
16
24
13
7
4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3=8,63
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy marathon:
Thời gian
129
130
133
134
135
136
138
141
142
143
144
145
Số VĐV
1
2
1
1
1
2
3
3
4
5
2
5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Giá trị lớn nhất xmax=145
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy marathon:
Thời gian
129
130
133
134
135
136
138
141
142
143
144
145
Số VĐV
1
2
1
1
1
2
3
3
4
5
2
5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Giá trị nhỏ nhất xmin=129
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy marathon:
Thời gian
129
130
133
134
135
136
138
141
142
143
144
145
Số VĐV
1
2
1
1
1
2
3
3
4
5
2
5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 4. Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VĐV) trong một giải chạy marathon:
Thời gian
129
130
133
134
135
136
138
141
142
143
144
145
Số VĐV
1
2
1
1
1
2
3
3
4
5
2
5
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Mẫu số liệu ghép nhóm:
Thời gian
Số VĐV
[127,5;130,5)
3
[130,5;133,5)
1
[133,5;136,5)
4
[136,5;139,5)
3
[139,5;142,5)
9
[142,5;145,5)
10
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A,B được cho ở bảng sau:
Cân nặng (gam)
[150;155)
[155;160)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
Số quả cam ở lô hàng A
2
6
12
4
1
Số quả cam ở lô hàng B
1
3
7
10
4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Giá trị đại diện nhóm [150;155) bằng 152,5
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A,B được cho ở bảng sau:
Cân nặng (gam)
[150;155)
[155;160)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
Số quả cam ở lô hàng A
2
6
12
4
1
Số quả cam ở lô hàng B
1
3
7
10
4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô A là: 163,7 (gam).
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A,B được cho ở bảng sau:
Cân nặng (gam)
[150;155)
[155;160)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
Số quả cam ở lô hàng A
2
6
12
4
1
Số quả cam ở lô hàng B
1
3
7
10
4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô B là: 162,1 (gam).
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A,B được cho ở bảng sau:
Cân nặng (gam)
[150;155)
[155;160)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
Số quả cam ở lô hàng A
2
6
12
4
1
Số quả cam ở lô hàng B
1
3
7
10
4
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Theo số trung bình thì cam ở lô hàng B nặng hơn cam ở lô hàng A.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
Độ tuổi
[10;20)
[20;30)
[30;40)
[40;50)
[50;60)
Số người
6
12
16
7
2
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Giá trị đại diện nhóm [50;60) là 55
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
Độ tuổi
[10;20)
[20;30)
[30;40)
[40;50)
[50;60)
Số người
6
12
16
7
2
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Độ tuổi được dự báo là ít xem phim đó nhất là thuộc nhóm [50;60)
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
Độ tuổi
[10;20)
[20;30)
[30;40)
[40;50)
[50;60)
Số người
6
12
16
7
2
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Nhóm chứa mốt là nửa khoảng [30;40).
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 6. Số lượng người đi xem một bộ phim mới theo độ tuổi trong một rạp chiếu phim (sau 1h đầu công chiếu) được ghi lại theo bảng phân phối ghép nhóm sau:
Độ tuổi
[10;20)
[20;30)
[30;40)
[40;50)
[50;60)
Số người
6
12
16
7
2
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
Nhóm
[0;5)
[5;10)
[10;15)
[15;20)
[20;25)
Tần số
11
31
45
21
12
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
Nhóm
[0;5)
[5;10)
[10;15)
[15;20)
[20;25)
Tần số
11
31
45
21
12
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
Nhóm
[0;5)
[5;10)
[10;15)
[15;20)
[20;25)
Tần số
11
31
45
21
12
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Tần số của nhóm [0;5) bằng 11
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 7. Một mẫu số liệu được cho ở dạng bảng tần số ghép nhóm như sau:
Nhóm
[0;5)
[5;10)
[10;15)
[15;20)
[20;25)
Tần số
11
31
45
21
12
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Tần số của nhóm [20;25) là cao nhất
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau:
Số câu đúng
[14;21)
[21;28)
[28;35)
[35;42)
[42;49)
Số học sinh
4
8
25
6
7
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Giá trị đại diện của nhóm [14;21) là: 17,5
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau:
Số câu đúng
[14;21)
[21;28)
[28;35)
[35;42)
[42;49)
Số học sinh
4
8
25
6
7
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Giá trị đại diện của nhóm [21;28) là: 24,5
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau:
Số câu đúng
[14;21)
[21;28)
[28;35)
[35;42)
[42;49)
Số học sinh
4
8
25
6
7
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Giá trị đại diện của nhóm [42;49) là: 45,5
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 8. Số câu trả lời đúng một bài thi trắc nghiệm môn Sinh học gồm 50 câu của lớp 11A ở một trường THPT như sau:
Số câu đúng
[14;21)
[21;28)
[28;35)
[35;42)
[42;49)
Số học sinh
4
8
25
6
7
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Số câu đúng trung bình là 32,26.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá bài khác. Xét biến cố A: “Lần đầu rút ra được lá Át” và B: “Lần hai rút ra được là Q”.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Hai biến cố A và B độc lập.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá bài khác. Xét biến cố A: “Lần đầu rút ra được lá Át” và B: “Lần hai rút ra được là Q”.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Xác suất của biến cố A bằng 131.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá bài khác. Xét biến cố A: “Lần đầu rút ra được lá Át” và B: “Lần hai rút ra được là Q”.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Xác suất để lần đầu rút lá Át và lần hai rút được lá Q bằng 132.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 9. Chọn ngẫu nhiên một lá bài từ bộ bài tú lơ khơ 52 lá, trả lại lá bài vừa rút vào bộ bài và rút tiếp một lá bài khác. Xét biến cố A: “Lần đầu rút ra được lá Át” và B: “Lần hai rút ra được là Q”.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Xác suất trong hai lá bài rút ra không có đủ 2 lá chất rô bằng 1615.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi A là biến cố: "Lấy được vé không có chữ số 2" và B: "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A.P(A)=(0,9)5
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi A là biến cố: "Lấy được vé không có chữ số 2" và B: "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.P(B)=(0,9)4
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi A là biến cố: "Lấy được vé không có chữ số 2" và B: "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.P(AB)=(0,8)4
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 10. Chọn ngẫu nhiên một vé số có năm chữ số được lập từ các chữ số từ 0 đển 9. Gọi A là biến cố: "Lấy được vé không có chữ số 2" và B: "Lấy được vé số không có chữ số 7".
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Xác suất của biến cố X: "Lấy được vé không có chữ số 2 hoặc chữ số 7" bằng: 0,8533
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi A là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng đá", B là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A.P(A)=209
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi A là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng đá", B là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.P(B)=41
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi A là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng đá", B là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.P(AB)=207
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia môn bóng đá và 10 học sinh tham gia môn bóng chuyền, trong đó có 6 học sinh tham gia cả hai môn bóng đá và bóng chuyền. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh từ lớp học để làm nhiệm vụ đặc biệt, gọi A là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng đá", B là biến cố: "Chọn được một học sinh tham gia môn bóng chuyền". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Xác suất để học sinh được chọn có tham gia ít nhất một trong hai môn thể thao bằng 2013
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" B là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", C là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A.P(A)=71
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" B là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", C là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.P(B)=81
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" B là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", C là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.P(C)=361
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 12. Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" B là biến cố "Chọ được 2 viên bi màu đỏ", C là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng". Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu bằng 185
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13. Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống kê trong bảng sau:
Chiều cao (cm)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
[175;180)
[180;185)
Số học sinh
3
5
7
4
1
Ý A. Gọi x1,x2,…,x20 là mẫu số liệu gốc gồm chiều cao của 20 học sinh trên được xếp theo thứ tự không giảm. Khi đó, x3∈[165;170) và x9∈[170;175).
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13. Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống kê trong bảng sau:
Chiều cao (cm)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
[175;180)
[180;185)
Số học sinh
3
5
7
4
1
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13. Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống kê trong bảng sau:
Chiều cao (cm)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
[175;180)
[180;185)
Số học sinh
3
5
7
4
1
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần B · Đúng/Sai · Câu 13. Khảo sát chiều cao của 20 học sinh nam lớp 12A của một trường THPT X, người ta được kết quả thống kê trong bảng sau:
Chiều cao (cm)
[160;165)
[165;170)
[170;175)
[175;180)
[180;185)
Số học sinh
3
5
7
4
1
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 1. Điều tra khoảng cách từ nhà đến trường của một số học sinh trường X (đơn vị: mét)
Nhóm
Giá trị đại diện
Tần số
Tần số tích lũy
[0;500)
80
[500;1000)
180
[1000;1500)
140
[1500;2000)
112
[2000;2500)
150
[2500;3000)
90
n=
a) Kích thước của mẫu số liệu trên? Điền giá trị đó vào bảng. Độ dài các nhóm trong bảng trên là bao nhiêu?
b) Điền số và cột Giá trị đại diện và tần số tích lũy. Tính số trung bình của mẫu số liệu.
c) Tìm nhóm đầu tiên có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng n/2
d) Tìm trung vị, tứ phân vị, mốt của mẫu số liệu trên.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 2. Gieo đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi A1 là biến cố “Lần 1 được mặt ngửa” và A2 là biến cố “Lần 2 được mặt ngửa”.
a) Tính xác suất P(A1), P(A2)
b) Hai biến cố A1, A2 là hai biến cố xung khắc, đối nhau hay độc lập? Giải thích.
c) Gọi biến cố A: “Hai đồng xu cùng ngửa”; B: “Hai đồng xu cùng sấp”, C: “có ít nhất 1 đồng xu ngửa”
Biểu diễn A, B, C theo A1; A2. Tính các xác suất P(A), P(B), P(C).
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 3. Có 2 hộp, hộp I đựng 4 gói quà màu đỏ và 6 gói quà màu xanh, hộp II đựng 2 gói quà màu đỏ và 8 gói quà màu xanh. Gieo một con súc sắc, nếu được mặt 6 chấm thì lấy một gói quà từ hộp I, nếu mặt khác thì lấy một gói quà từ hộp II. Xác suất để lấy được gói quà màu đỏ bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 4. Gieo ngẫu nhiên ba con xúc xắc cân đối đồng chất, xác suất tổng số chấm trên các con xúc xắc có giá trị bằng 7 là p. Giá trị của 360p bằng bao nhiêu?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 5. Hai xạ thủ An và Bình cùng bắn vào 1 bia đích. Gọi biến cố xạ thủ An bắn trúng đích là A có P(A)=0,8. Biến cố để xạ thủ Bình bắn trúng là B có P(B)=0,6
a) Biến cố xạ thủ An bắn trượt, xạ thủ Bình bắn trượt được kí hiệu thế nào? Xác suất của chúng?
b) Biểu diễn các biến cố sau theo các biến cố trên
Biến cố E: “Cả hai xạ thủ cùng bắn trúng”
Biến cố F: “Có đúng 1 xạ thủ bắn trúng”
Biến cố P: “Cả hai xạ thủ cùng bắn trượt”
Biến cố Q: “Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng”
c) Tính xác suất các biến cố ở câu b.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 6. Cho tập hợp S={1;2;3;4;…;31}.
a) Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập S, Tính xác suất các biến cố A, B và A∪B biết A: “Lấy được số chẵn”, B: “Lấy được số lớn hơn 7”
Gọi C là biến cố “Lấy được số chấm lẻ”. Biến cố C quan hệ thế nào với biến cố A (xung khắc, đối nhau hay độc lập)
Gọi M: “Số lấy ra chi hết cho 2”; N: “Số lấy ra chia hết cho 3”. Tính xác suất các biến cố M∪N; M∩N
b) Lấy ngẫu nhiên hai số thuộc tập S. Tính xác suất để lấy được hai số có tổng là một số lẻ.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 7. Trường X chọn ra 30hs (20 nam và 10 nữ), trong đó có 10 học sinh mỗi khối 10, 11, 12.
a) Lấy ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để trong đó có 2 nữ.
b) Lẫy ngâu nhiên 18 học sinh, Tính xác suất để trong đó có học sinh nữ.
c) Lấy ngẫu nhiên 3 học sinh. Tính xác suất để có học sinh đủ 3 khối
d) Lấy ngẫu nhiên 5 học sinh. Tính xác suất để có học sinh đủ 3 khối
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 8. Một hộp có chứa một số quả cầu gồm bốn màu xanh, vàng, đỏ, trắng (các quả cầu cùng màu thì khác nhau về bán kính). Lấy ngẫu nhiên một quả cầu từ hộp, biết xác suất để lấy được một quả cầu màu xanh bằng 41, xác suất để lấy được một quả cầu màu vàng bằng 31. Tính xác suất để lấy được một quả cầu xanh hoặc một quả cầu vàng.
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 9. Hai chuyến bay của hai hãng hàng không X và Y, hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để chuyến bay của hãng X và hãng Y khởi hành đúng giờ tương ứng là 0,93 và 0,98. Xác suất để chỉ có duy nhất một trong hai chuyển bay khởi hành đúng giờ là bao nhiêu?
Chương V · Một số yếu tố thống kê và xác suất · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 10. Một hộp chứa 52 chiếc thẻ được đánh số từ 1,2,3,…,52 (mỗi thẻ đánh một số). Chọn ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp. Gọi biến cố A: “Chọn được thẻ có đánh số chia hết cho 3” và biến cố B: “Chọn được thẻ có đánh số chia hết cho 4”. Biến cố A∩B có bao nhiêu phần tử.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 1. Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 2. Cho biểu thức P=4x23x, (x>0). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 11. Một người gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất không thay đổi là 8% /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Người đó định gửi tiền trong vòng 3 năm, sau đó rút tiền ra để mua ô tô trị giá 500 triệu đồng. Hỏi số tiền ít nhất người đó phải gửi vào ngân hàng để có đủ tiền mua ô tô (kết quả làm tròn đến hàng triệu) là bao nhiêu?
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 20. Đặt a=log32, khi đó log648 bằng
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 21. Số thực x thỏa mãn: logx=21log3a−2logb+3logc (a, b, c là các số thực dương). Hãy biểu diễn x theo a, b, c.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 22. Đặt a=log23,b=log53. Hãy biểu diễn log645 theo a và b.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 39. Kết quả thống kê cho biết ở thời điểm năm 2013 dân số Việt Nam là 90 triệu người, tốc độ tăng dân số là 1,1% / năm. Nếu mức tăng dân số ổn định như vậy thì dân số Việt Nam sau t năm kể từ năm 2013 được tính bởi công thức P(t ) = 90(1 + 1,1%)t (triệu người). Hỏi đến năm 2077 dân số Việt Nam là bao nhiêu?
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 41. Biết rằng năm 2001 , dân số Việt Nam là 78.685.800 người và tỉ lệ tăng dân số năm đó là 1, 7% . Cho biết sự tăng dân số được ước tính theo công thức S = A.e Nr (trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là số dân sau N năm, r là tỉ lệ tăng dân số hằng năm). Nếu dân số vẫn tăng với tỉ lệ như vậy thì đến năm nào dân số nước ta ở mức 120 triệu người?
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Cho biểu thức 81−0,75+(6251)−41−(321)−53, khi đó
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A.81−0,75=(34)−43
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Cho biểu thức 81−0,75+(6251)−41−(321)−53, khi đó
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.(6251)−41=(5−4)41
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Cho biểu thức 81−0,75+(6251)−41−(321)−53, khi đó
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.81−0,75+(6251)−41−(321)−53=3m+5−2n, với m+n=0
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Cho biểu thức 81−0,75+(6251)−41−(321)−53, khi đó
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D.81−0,75+(6251)−41−(321)−53=−ba(a,b∈N∗) và ba là phân số tối giản, khi đó a−b=52
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Cho biểu thức A=(b5−2a5)5+2⋅b−1a−2−5 với a,b>0. Vậy:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Sau khi rút gọn, thì biểu thức A chỉ chứa biến b
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Cho biểu thức A=(b5−2a5)5+2⋅b−1a−2−5 với a,b>0. Vậy:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Với a=2,b=1+52 thì A=3113
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Cho biểu thức A=(b5−2a5)5+2⋅b−1a−2−5 với a,b>0. Vậy:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Khi A=am.bn thì m+n=3+5
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Cho biểu thức A=(b5−2a5)5+2⋅b−1a−2−5 với a,b>0. Vậy:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Khi A=am.bn thì m−n=2+5
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Cho các biểu thức sau: A=log220304−10151+lne2035; B=log53⋅log25−ln4ln9
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Cho các biểu thức sau: A=log220304−10151+lne2035; B=log53⋅log25−ln4ln9
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.A−B=2036
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Cho các biểu thức sau: A=log220304−10151+lne2035; B=log53⋅log25−ln4ln9
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.A+2024B=2035
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Cho các biểu thức sau: A=log220304−10151+lne2035; B=log53⋅log25−ln4ln9
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D.A−2024B=2035
Ý A.log(x−3) có nghĩa khi và chỉ khi x>3
Ý B.log2(4−x2) có nghĩa khi và chỉ khi x<2
Ý C.ln(2x)−lg(10−x) có nghĩa khi và chỉ khi 0<x<10
Ý D.logxx−21 có nghĩa khi và chỉ khi x>0
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Cho các biểu thức sau: P=loga2b+1loga(a3b2)−logb(a2b3) và Q=logab3+loga2b6 với a,b là các số dương và a khác 1.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A.Q=6logab
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Cho các biểu thức sau: P=loga2b+1loga(a3b2)−logb(a2b3) và Q=logab3+loga2b6 với a,b là các số dương và a khác 1.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.P=6logba
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Cho các biểu thức sau: P=loga2b+1loga(a3b2)−logb(a2b3) và Q=logab3+loga2b6 với a,b là các số dương và a khác 1.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.Q=3P
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 5. Cho các biểu thức sau: P=loga2b+1loga(a3b2)−logb(a2b3) và Q=logab3+loga2b6 với a,b là các số dương và a khác 1.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D.Q.P=12
Ý A.y=2x có tập xác định D=R
Ý B.y=(31)x+2ex có tập xác định D=R
Ý C.y=log2(x−3x2) có tập xác định D=(0;31)
Ý D.y=lnx2+3log(x+2) có tập xác định D=(−2;+∞)
Ý A. Hàm số y=(33+2)x đồng biến trên R.
Ý B. Hàm số y=log2x đồng biến trên khoảng (0;+∞).
Ý C. Hàm số y=(πe)x nghịch biến trên R.
Ý D. Hàm số y=logx1 đồng biến trên khoảng (0;+∞).
Ý A.log2f(x)>log2g(x)⇔f(x)>g(x)
Ý B.lnf2(x)=lng2(x)⇔2lnf(x)=2lng(x)
Ý C. Hàm số y=2x.3−x nghịch biến trên R
Ý D. Với mọi x>y>0, x=1 thì logxy<1
Ý A.a33>a22⇒0<a<1.
Ý B.(a−1)4−3>(a−1)5−4⇒a>2.
Ý C.logb43<logb54⇒b>1
Ý D.loga5>loga6⇒a>1
Ý A. Phương trình 3x−1=9 có một nghiệm
Ý B. Phương trình 5x−1=(251)x có nghiệm lớn hơn 3.
Ý C. Phương trình 3x−2=6 có chung tập nghiệm với phương trình x2−2x+4=0
Ý D. Phương trình 7x+2−40.7x=9 có một nghiệm x=a, khi đó: x→alim(x2+2x+5)=6
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Cho phương trình log3(x+6)=log3(x−1)+1 (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Điều kiện: x>1
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Cho phương trình log3(x+6)=log3(x−1)+1 (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Phương trình (*) có chung tập nghiệm với phương trình x−1x2−11x+9=0
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Cho phương trình log3(x+6)=log3(x−1)+1 (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Gọi x=a là nghiệm của phương trình (*), khi đó x→alim(x−3)=25
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần B · Đúng/Sai · Câu 11. Cho phương trình log3(x+6)=log3(x−1)+1 (*). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Nghiệm của phương trình (*) là hoành độ giao điểm của đường thẳng: d1:2x−y−8=0 với d2:y=0.
Ý A.16x<41 có tập nghiệm là (−∞;−21)
Ý B.5x−1≥(251)x có nghiệm lớn nhất là x=31
Ý C.(0,3)x−2≤3 có nghiệm lớn nhất là x=2+log63
Ý D.2.7x+2>9 có tập nghiệm là (−2+log7(29);+∞)
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 1. Cho x, y là các số thực dương. Rút gọn các biểu thức sau:
a) A=6x+6yx31y+y31x
b) B=(y3−1x3)3+1⋅y−2x−3−1
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 2. Nếu một khoản tiền gốc P được gửi ngân hàng với lăi suất hằng năm r (r được biểu thị dưới dạng số thập phân), được tính lãi n lần trong một năm, thỉ tồng số tiền A nhận được (cả vốn lẫn läi) sau N kì gửi cho bởi công thức sau: A=P(1+nr)N.
Hỏi nếu bác An gửi tiết kiệm số tiền 120 triệu đồng theo kì hạn 6 tháng với lãi suất không đồi là 5% một năm, thì số tiền thu được (cả vốn lẫn läi) của bác An sau 2 năm là bao nhiêu?
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 3. Năm 2021, dân số của một quốc gia ở châu Á là 19 trệu người. Người ta ước tính rằng dân số của quốc gia này sẽ tăng gấp đôi sau 30 năm nữa. Khi đó dân số A (triệu ngưởi) của quốc gia đó sau t năm kể từ năm 2021 được ước tính bằng công thức A=19⋅230t. Hỏi với tốc độ tăng dân số như vậy thì sau 20 năm nữa dân số của quốc gia này sẻ là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng triệu).
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 4. Số lượng vi khuẩn ban đầu trong một mẻ nuôi cấy là 500 con. Người ta lấy một mẫu vi khuẩn trong mẻ nuôi cấy đó, đếm số lượng vi khuẩn và thấy rằng tỉ lệ tăng trưởng vi khuẩn là 40% mỗi giời. Khi đó số lượng vi khuẩn N(t) sau t giờ nuôi cấy được ước tính bằng công thức N(t)=500e0,4t. Hỏi sau bao nhiêu giờ nuôi câu, số lượng vi khuẩn vượt mức 80000 con?
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 5. Biết rằng khi độ cao tăng lên, áp suất không khí sẽ giảm và công thức tính áp suất dựa trên độ cao là: a=15500(5−logp), trong đó a là độ cao so với mực nước biển (tính bằng mét) và p là áp suất không khí (tính bằng pascal). Tính áp suất không khí ở đỉnh Everest có độ cao 8850 m so với mực nước biển.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 6. Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) y=log2(x+8)
b) y=log3(2x+5)
c) y=ln(4−x2)
d) y=log31(−x2+3x−2)
e) y=log(2x2−15x+13)
f) y=log∣x+3∣
g) y=log(3−∣2x−1∣)
h) y=x−1+log27−x2x+5
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 7. Trong một nghiên cứu, một nhóm học sinh được cho xem cùng một danh sách các loài động vật và được kiểm tra lại xem họ còn nhớ bao nhiêu phần trăm danh sách đó sau mỗi tháng. Giả sử sau t tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó được tính theo công thức M(t)=75−20ln(t+1), 0≤t≤12 (đơn vị: %). Hãy tính khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh đó sau 6 tháng.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 8. Giải các phương trình sau
a) 3x−1=27.
b) 1002x2−3=0,12x2−18.
c) 3e3x=1.
d) 5x=32x−1.
e) 3x+1=31−2x1.
f) 10x−1=2022.
g) 23x−1=2x=11;
h) 2e2x=5.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 9. Giải các phương trình sau
a) log(x+1)=2.
b) 2log4x+log2(x−3)=2.
c) lnx+ln(x−1)=ln4x.
d) log3(x2−3x+2)=log3(2x−4).
e) 4+3log(2x)=16.
f) log3(x+1)=log3(x2−1).
g) 4−log(3−x)=3;
h) log2(x+2)+log2(x−1)=1.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 10. Giải các bất phương trình sau
a) 0,12−x>0,14−2x.
b) 2.52x+1≤3.
c) 16x>81.
d) 0,12x−1≤0,12−x;
e) 3.2x+1≤1.
g) log3(x+7)≥−1.
h) log0,5(x+7)≥log0,5(2x−1).
i) log0,3(x+1)>log0,3(2x−1).
k) log71(x+1)>log7(2−x)
m) 2log(2x+1)>3.
Chương VI · Hàm số mũ và hàm số lôgarit · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 11. Bác Minh gửi tiết kiệm 500 triệu đồng ở một ngân hàng với lãi suất không đổi 7,5% một năm theo thể thức lãi kép kì hạn 12 tháng. Tổng số tiền bác Minh thu được (cả vốn lẫn lãi) sau n năm là A=500(1+0,075)n (triệu đồng). Tính thời gian tối thiểu gửi tiết kiệm để bác Minh thu được ít nhất 800 triệu đồng (cả vốn lẫn lãi).
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a, AD=2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=3a. Gọi φ là góc giữa SC và (ABCD). Khi đó tanφ bằng
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần A · Trắc nghiệm · Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD là α. Khi đó tanα bằng
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Trong không gian cho hai đường thẳng a,b và mặt phẳng (P).
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Nếu a//b mà a⊥(P) thì luôn có b⊥(P).
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Trong không gian cho hai đường thẳng a,b và mặt phẳng (P).
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Nếu a⊥(P) và a⊥b thì luôn có b//(P).
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Trong không gian cho hai đường thẳng a,b và mặt phẳng (P).
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Qua đường thẳng a chỉ có duy nhất một mặt phẳng (Q) vuông góc với mặt phẳng (P).
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 1. Trong không gian cho hai đường thẳng a,b và mặt phẳng (P).
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Qua đường thẳng a luôn có vô số mặt phẳng (Q) vuông góc với mặt phẳng (P).
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Cho hình chóp S.ABC tam giác ABC vuông tại B cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Gọi H là hình chiếu của A trên SB.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Cho hình chóp S.ABC tam giác ABC vuông tại B cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Gọi H là hình chiếu của A trên SB.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B.△SBC vuông.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Cho hình chóp S.ABC tam giác ABC vuông tại B cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Gọi H là hình chiếu của A trên SB.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C.AH⊥SC
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 2. Cho hình chóp S.ABC tam giác ABC vuông tại B cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC). Gọi H là hình chiếu của A trên SB.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý D. Góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng (ABC) là góc SCB
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Cho tứ diện ABCD, có AB vuông góc với mặt đáy, tam giác BCD vuông tại B.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý A. Góc giữa CD và (ABD) là CBD
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Cho tứ diện ABCD, có AB vuông góc với mặt đáy, tam giác BCD vuông tại B.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý B. Góc giữa AC và (BCD) là ACB
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Cho tứ diện ABCD, có AB vuông góc với mặt đáy, tam giác BCD vuông tại B.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Ý C. Góc giữa AD và (ABC) là ADB
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần B · Đúng/Sai · Câu 3. Cho tứ diện ABCD, có AB vuông góc với mặt đáy, tam giác BCD vuông tại B.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 1. Cho hình chóp S⋅ABCD có đáy là hình vuông tâm O và tất cả các cạnh của hình chóp đều bằng a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh SA,AB.
a) Tính góc giữa các cặp đường thẳng sau: MN và SD; MO và SB.
b) Tính tan của góc giữa hai đường thẳng SN và BC.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 2. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và đáy là tam giác ABC vuông tại B. Kẻ AM vuông góc với SB tại M và AN vuông góc với SC tại N. Chứng minh rằng:
a) BC⊥(SAB);
b) AM⊥(SBC);
c) SC⊥(AMN).
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, O là giao điểm của hai đường chéo, SA=SC,SB=SD.
a) Chứng minh rằng SO⊥(ABCD).
b) Gọi I,J lần lượt là trung điểm của BA,BC. Chứng minh rằng IJ⊥(SBD).
c) Chứng minh rằng BD⊥(SAC).
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA⊥(ABCD). Gọi H,I,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm A trên các cạnh SB,SC và SD. Chứng minh rằng:
a) BC⊥(SAB), CD⊥(SAD), BD⊥(SAC).
b) SC⊥(AHK) và điểm I thuộc mặt phẳng (AHK).
c) HK⊥(SAC) và HK⊥AI.
Chương VIII · Quan hệ vuông góc trong không gian · Phần C · Trả lời ngắn/Tự luận · Bài 5. Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD),AB⊥AD,SA=AD=a3, AB=a. Tính số đo của: