Làm thử Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 12 · THPT số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm (Gia Lai) · Đề 002 · 2025–2026 airdu Đang làm bài
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 12 · THPT số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm (Gia Lai) · Đề 002 · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** $F$ là nguyên hàm của $f$ trên $K$ nếu
A $F'(x)=-f(x)$
B $f'(x)=F(x)$
C $F'(x)=f(x)$
D $f'(x)=-F(x)$
**Câu 2.** $\int x^4dx$ bằng
A $\frac15x^5+C$
B $4x^3+C$
C $x^5+C$
D $5x^5+C$
**Câu 3.** Họ nguyên hàm của $f(x)=\cos x+6x$ là
A $\sin x+3x^2+C$
B $-\sin x+3x^2+C$
C $\sin x+6x^2+C$
D $-\sin x+C$
**Câu 4.** Cho $I=\int_0^2f(x)dx=3$. Tính $J=\int_0^2[4f(x)-3]dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Cho $f$ khả vi trên $[2;3]$, $f(2)=2$, $f(3)=5$. Tính $\int_2^3f'(x)dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Cho $\int_{-2}^{2}f(x)dx=1$, $\int_{-2}^{4}f(x)dx=-4$. Tính $\int_2^4f(y)dy$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Diện tích giới hạn bởi $y=f(x)$, trục hoành và $x=a,x=b$ được tính bởi
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Đồ thị $y=f(x)$ và $y=g(x)$ lần lượt là $(P),(C)$ như hình. Công thức diện tích phần tô màu là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Miền giới hạn bởi $y=x$, $Ox$, $x=0,x=2$ quay quanh $Ox$. Công thức thể tích là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng $\frac{x}{-2}+\frac{y}{-1}+\frac z3=1$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Phương trình mặt phẳng $Oxz$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Khoảng cách từ $A(1;-2;3)$ đến $(P):3x+4y+2z+4=0$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1a.** Cho $f(x)=\frac1{2x+1}$.
**Mệnh đề a)** $\int f(x)dx=\ln|2x+1|+C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1b.** Cho $f(x)=\frac1{2x+1}$.
**Mệnh đề b)** Nếu $F$ là nguyên hàm của $f$ thì $F'(x)=\frac1{2x+1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1c.** Cho $f(x)=\frac1{2x+1}$.
**Mệnh đề c)** Nếu $F(0)=1$ thì $F(x)=\frac12\ln|2x+1|-1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1d.** Cho $f(x)=\frac1{2x+1}$.
**Mệnh đề d)** $\int(2x+1)f(x)dx=x+2\ln|2x+1|+C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2a.** Cho $f(x)=x^2-x-6$.
**Mệnh đề a)** $\int f(x)dx=\frac{x^3}3-\frac{x^2}2-6x+C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2b.** Cho $f(x)=x^2-x-6$.
**Mệnh đề b)** $\int_0^1f(x)dx=-\frac{37}6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2c.** Cho $f(x)=x^2-x-6$.
**Mệnh đề c)** Diện tích giới hạn bởi đồ thị $f$ và $Ox$ bằng $\frac{125}6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2d.** Cho $f(x)=x^2-x-6$.
**Mệnh đề d)** Vật thể trên $[-2;3]$ có thiết diện tam giác đều cạnh $|f(x)|$ có thể tích $\frac{624\sqrt3}{25}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3a.** Miền $(H)$ là phần tô đậm giữa hai parabol trong hình.
**Mệnh đề a)** $(H)$ giới hạn bởi $y=x^2-2x-1$, $y=-x^2+3$, $x=-1,x=2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3b.** Miền $(H)$ là phần tô đậm giữa hai parabol trong hình.
**Mệnh đề b)** $S=\int_{-1}^{2}[(-x^2+3)-(x^2-2x-1)]dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3c.** Miền $(H)$ là phần tô đậm giữa hai parabol trong hình.
**Mệnh đề c)** $S=2\int_{-1}^{2}(x^2-x-2)dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3d.** Miền $(H)$ là phần tô đậm giữa hai parabol trong hình.
**Mệnh đề d)** Nếu $\ln S=a\ln b$ với $a,b$ nguyên tố thì $a^2+b^2=29$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4a.** Cho $A(1;-3;0)$, $B(-5;1;2)$; $(P)$ là mặt phẳng trung trực của $AB$.
**Mệnh đề a)** $\overrightarrow{AB}=(6;-4;-2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4b.** Cho $A(1;-3;0)$, $B(-5;1;2)$; $(P)$ là mặt phẳng trung trực của $AB$.
**Mệnh đề b)** Một véctơ pháp tuyến của $(P)$ là $(12;-8;-4)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4c.** Cho $A(1;-3;0)$, $B(-5;1;2)$; $(P)$ là mặt phẳng trung trực của $AB$.
**Mệnh đề c)** $(P):-3x+2y+z-3=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4d.** Cho $A(1;-3;0)$, $B(-5;1;2)$; $(P)$ là mặt phẳng trung trực của $AB$.
**Mệnh đề d)** Mặt phẳng qua $C(1;-3;9)$ và song song $(P)$ đi qua gốc tọa độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 1.** Cho $F$ là nguyên hàm của $f(x)=3x^2-4x+1$ và $F(2)=2$. Tính $F(3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 2.** Vật chuyển động với $v(t)=3t+4$ m/s, $t\in[0;5]$. Tính quãng đường từ $t=0$ đến $t=5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 3.** Đồ thị $f$ trên $[-1;6]$ là đường gấp khúc $ABC$ như hình. Biết $F'=f$, $F(-1)=-1$. Tính $F(5)+F(6)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 4.** Vận tốc trong một giờ là phần parabol có đỉnh $I(1/2;8)$ như hình. Tính quãng đường chạy trong $45$ phút đầu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 5.** Mặt phẳng $(\alpha)$ qua $A(2;-1;5)$ và chứa trục $Ox$ có véctơ pháp tuyến $(a;b;c)$. Tính $b/c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 6.** Một tấm pin thuộc $(P):6x+5y+z+2=0$; tấm khác thuộc $(Q)$ qua $M(1;1;1)$ và song song $(P)$, có dạng $ax+by+cz-12=0$. Tính $a+b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/12
Phần II · Trắc nghiệm đúng/sai 0/16
Phần III · Trả lời ngắn 0/6 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/34 Câu 1. F F F là nguyên hàm của f f f trên K K K nếu
F ′ ( x ) = − f ( x ) F'(x)=-f(x) F ′ ( x ) = − f ( x ) f ′ ( x ) = F ( x ) f'(x)=F(x) f ′ ( x ) = F ( x ) F ′ ( x ) = f ( x ) F'(x)=f(x) F ′ ( x ) = f ( x ) f ′ ( x ) = − F ( x ) f'(x)=-F(x) f ′ ( x ) = − F ( x ) Câu 2. ∫ x 4 d x \int x^4dx ∫ x 4 d x bằng
1 5 x 5 + C \frac15x^5+C 5 1 x 5 + C Câu 3. Họ nguyên hàm của f ( x ) = cos x + 6 x f(x)=\cos x+6x f ( x ) = cos x + 6 x là
sin x + 3 x 2 + C \sin x+3x^2+C sin x + 3 x 2 + C − sin x + 3 x 2 + C -\sin x+3x^2+C − sin x + 3 x 2 + C sin x + 6 x 2 + C \sin x+6x^2+C sin x + 6 x 2 + C Câu 4. Cho I = ∫ 0 2 f ( x ) d x = 3 I=\int_0^2f(x)dx=3 I = ∫ 0 2 f ( x ) d x = 3 . Tính J = ∫ 0 2 [ 4 f ( x ) − 3 ] d x J=\int_0^2[4f(x)-3]dx J = ∫ 0 2 [ 4 f ( x ) − 3 ] d x .
Câu 5. Cho f f f khả vi trên [ 2 ; 3 ] [2;3] [ 2 ; 3 ] , f ( 2 ) = 2 f(2)=2 f ( 2 ) = 2 , f ( 3 ) = 5 f(3)=5 f ( 3 ) = 5 . Tính ∫ 2 3 f ′ ( x ) d x \int_2^3f'(x)dx ∫ 2 3 f ′ ( x ) d x .
Câu 6. Cho ∫ − 2 2 f ( x ) d x = 1 \int_{-2}^{2}f(x)dx=1 ∫ − 2 2 f ( x ) d x = 1 , ∫ − 2 4 f ( x ) d x = − 4 \int_{-2}^{4}f(x)dx=-4 ∫ − 2 4 f ( x ) d x = − 4 . Tính ∫ 2 4 f ( y ) d y \int_2^4f(y)dy ∫ 2 4 f ( y ) d y .
Câu 7. Diện tích giới hạn bởi y = f ( x ) y=f(x) y = f ( x ) , trục hoành và x = a , x = b x=a,x=b x = a , x = b được tính bởi
Câu 8. Đồ thị y = f ( x ) y=f(x) y = f ( x ) và y = g ( x ) y=g(x) y = g ( x ) lần lượt là ( P ) , ( C ) (P),(C) ( P ) , ( C ) như hình. Công thức diện tích phần tô màu là
Câu 9. Miền giới hạn bởi y = x y=x y = x , O x Ox O x , x = 0 , x = 2 x=0,x=2 x = 0 , x = 2 quay quanh O x Ox O x . Công thức thể tích là
Câu 10. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng x − 2 + y − 1 + z 3 = 1 \frac{x}{-2}+\frac{y}{-1}+\frac z3=1 − 2 x + − 1 y + 3 z = 1 là
Câu 11. Phương trình mặt phẳng O x z Oxz O x z là
Câu 12. Khoảng cách từ A ( 1 ; − 2 ; 3 ) A(1;-2;3) A ( 1 ; − 2 ; 3 ) đến ( P ) : 3 x + 4 y + 2 z + 4 = 0 (P):3x+4y+2z+4=0 ( P ) : 3 x + 4 y + 2 z + 4 = 0 là
Phần II · Câu 1a. Cho f ( x ) = 1 2 x + 1 f(x)=\frac1{2x+1} f ( x ) = 2 x + 1 1 .
Mệnh đề a) ∫ f ( x ) d x = ln ∣ 2 x + 1 ∣ + C \int f(x)dx=\ln|2x+1|+C ∫ f ( x ) d x = ln ∣2 x + 1∣ + C .
Phần II · Câu 1b. Cho f ( x ) = 1 2 x + 1 f(x)=\frac1{2x+1} f ( x ) = 2 x + 1 1 .
Mệnh đề b) Nếu F F F là nguyên hàm của f f f thì F ′ ( x ) = 1 2 x + 1 F'(x)=\frac1{2x+1} F ′ ( x ) = 2 x + 1 1 .
Phần II · Câu 1c. Cho f ( x ) = 1 2 x + 1 f(x)=\frac1{2x+1} f ( x ) = 2 x + 1 1 .
Mệnh đề c) Nếu F ( 0 ) = 1 F(0)=1 F ( 0 ) = 1 thì F ( x ) = 1 2 ln ∣ 2 x + 1 ∣ − 1 F(x)=\frac12\ln|2x+1|-1 F ( x ) = 2 1 ln ∣2 x + 1∣ − 1 .
Phần II · Câu 1d. Cho f ( x ) = 1 2 x + 1 f(x)=\frac1{2x+1} f ( x ) = 2 x + 1 1 .
Mệnh đề d) ∫ ( 2 x + 1 ) f ( x ) d x = x + 2 ln ∣ 2 x + 1 ∣ + C \int(2x+1)f(x)dx=x+2\ln|2x+1|+C ∫ ( 2 x + 1 ) f ( x ) d x = x + 2 ln ∣2 x + 1∣ + C .
Phần II · Câu 2a. Cho f ( x ) = x 2 − x − 6 f(x)=x^2-x-6 f ( x ) = x 2 − x − 6 .
Mệnh đề a) ∫ f ( x ) d x = x 3 3 − x 2 2 − 6 x + C \int f(x)dx=\frac{x^3}3-\frac{x^2}2-6x+C ∫ f ( x ) d x = 3 x 3 − 2 x 2 − 6 x + C .
Phần II · Câu 2b. Cho f ( x ) = x 2 − x − 6 f(x)=x^2-x-6 f ( x ) = x 2 − x − 6 .
Mệnh đề b) ∫ 0 1 f ( x ) d x = − 37 6 \int_0^1f(x)dx=-\frac{37}6 ∫ 0 1 f ( x ) d x = − 6 37 .
Phần II · Câu 2c. Cho f ( x ) = x 2 − x − 6 f(x)=x^2-x-6 f ( x ) = x 2 − x − 6 .
Mệnh đề c) Diện tích giới hạn bởi đồ thị f f f và O x Ox O x bằng 125 6 \frac{125}6 6 125 .
Phần II · Câu 2d. Cho f ( x ) = x 2 − x − 6 f(x)=x^2-x-6 f ( x ) = x 2 − x − 6 .
Mệnh đề d) Vật thể trên [ − 2 ; 3 ] [-2;3] [ − 2 ; 3 ] có thiết diện tam giác đều cạnh ∣ f ( x ) ∣ |f(x)| ∣ f ( x ) ∣ có thể tích 624 3 25 \frac{624\sqrt3}{25} 25 624 3 .
Phần II · Câu 3a. Miền ( H ) (H) ( H ) là phần tô đậm giữa hai parabol trong hình.
Mệnh đề a) ( H ) (H) ( H ) giới hạn bởi y = x 2 − 2 x − 1 y=x^2-2x-1 y = x 2 − 2 x − 1 , y = − x 2 + 3 y=-x^2+3 y = − x 2 + 3 , x = − 1 , x = 2 x=-1,x=2 x = − 1 , x = 2 .
Phần II · Câu 3b. Miền ( H ) (H) ( H ) là phần tô đậm giữa hai parabol trong hình.
Mệnh đề b) S = ∫ − 1 2 [ ( − x 2 + 3 ) − ( x 2 − 2 x − 1 ) ] d x S=\int_{-1}^{2}[(-x^2+3)-(x^2-2x-1)]dx S = ∫ − 1 2 [( − x 2 + 3 ) − ( x 2 − 2 x − 1 )] d x .
Phần II · Câu 3c. Miền ( H ) (H) ( H ) là phần tô đậm giữa hai parabol trong hình.
Mệnh đề c) S = 2 ∫ − 1 2 ( x 2 − x − 2 ) d x S=2\int_{-1}^{2}(x^2-x-2)dx S = 2 ∫ − 1 2 ( x 2 − x − 2 ) d x .
Phần II · Câu 3d. Miền ( H ) (H) ( H ) là phần tô đậm giữa hai parabol trong hình.
Mệnh đề d) Nếu ln S = a ln b \ln S=a\ln b ln S = a ln b với a , b a,b a , b nguyên tố thì a 2 + b 2 = 29 a^2+b^2=29 a 2 + b 2 = 29 .
Phần II · Câu 4a. Cho A ( 1 ; − 3 ; 0 ) A(1;-3;0) A ( 1 ; − 3 ; 0 ) , B ( − 5 ; 1 ; 2 ) B(-5;1;2) B ( − 5 ; 1 ; 2 ) ; ( P ) (P) ( P ) là mặt phẳng trung trực của A B AB A B .
Mệnh đề a) A B → = ( 6 ; − 4 ; − 2 ) \overrightarrow{AB}=(6;-4;-2) A B = ( 6 ; − 4 ; − 2 ) .
Phần II · Câu 4b. Cho A ( 1 ; − 3 ; 0 ) A(1;-3;0) A ( 1 ; − 3 ; 0 ) , B ( − 5 ; 1 ; 2 ) B(-5;1;2) B ( − 5 ; 1 ; 2 ) ; ( P ) (P) ( P ) là mặt phẳng trung trực của A B AB A B .
Mệnh đề b) Một véctơ pháp tuyến của ( P ) (P) ( P ) là ( 12 ; − 8 ; − 4 ) (12;-8;-4) ( 12 ; − 8 ; − 4 ) .
Phần II · Câu 4c. Cho A ( 1 ; − 3 ; 0 ) A(1;-3;0) A ( 1 ; − 3 ; 0 ) , B ( − 5 ; 1 ; 2 ) B(-5;1;2) B ( − 5 ; 1 ; 2 ) ; ( P ) (P) ( P ) là mặt phẳng trung trực của A B AB A B .
Mệnh đề c) ( P ) : − 3 x + 2 y + z − 3 = 0 (P):-3x+2y+z-3=0 ( P ) : − 3 x + 2 y + z − 3 = 0 .
Phần II · Câu 4d. Cho A ( 1 ; − 3 ; 0 ) A(1;-3;0) A ( 1 ; − 3 ; 0 ) , B ( − 5 ; 1 ; 2 ) B(-5;1;2) B ( − 5 ; 1 ; 2 ) ; ( P ) (P) ( P ) là mặt phẳng trung trực của A B AB A B .
Mệnh đề d) Mặt phẳng qua C ( 1 ; − 3 ; 9 ) C(1;-3;9) C ( 1 ; − 3 ; 9 ) và song song ( P ) (P) ( P ) đi qua gốc tọa độ.
Phần III · Câu 1. Cho F F F là nguyên hàm của f ( x ) = 3 x 2 − 4 x + 1 f(x)=3x^2-4x+1 f ( x ) = 3 x 2 − 4 x + 1 và F ( 2 ) = 2 F(2)=2 F ( 2 ) = 2 . Tính F ( 3 ) F(3) F ( 3 ) .
Phần III · Câu 2. Vật chuyển động với v ( t ) = 3 t + 4 v(t)=3t+4 v ( t ) = 3 t + 4 m/s, t ∈ [ 0 ; 5 ] t\in[0;5] t ∈ [ 0 ; 5 ] . Tính quãng đường từ t = 0 t=0 t = 0 đến t = 5 t=5 t = 5 .
Phần III · Câu 3. Đồ thị f f f trên [ − 1 ; 6 ] [-1;6] [ − 1 ; 6 ] là đường gấp khúc A B C ABC A B C như hình. Biết F ′ = f F'=f F ′ = f , F ( − 1 ) = − 1 F(-1)=-1 F ( − 1 ) = − 1 . Tính F ( 5 ) + F ( 6 ) F(5)+F(6) F ( 5 ) + F ( 6 ) .
Phần III · Câu 4. Vận tốc trong một giờ là phần parabol có đỉnh I ( 1 / 2 ; 8 ) I(1/2;8) I ( 1/2 ; 8 ) như hình. Tính quãng đường chạy trong 45 45 45 phút đầu.
Phần III · Câu 5. Mặt phẳng ( α ) (\alpha) ( α ) qua A ( 2 ; − 1 ; 5 ) A(2;-1;5) A ( 2 ; − 1 ; 5 ) và chứa trục O x Ox O x có véctơ pháp tuyến ( a ; b ; c ) (a;b;c) ( a ; b ; c ) . Tính b / c b/c b / c .
Phần III · Câu 6. Một tấm pin thuộc ( P ) : 6 x + 5 y + z + 2 = 0 (P):6x+5y+z+2=0 ( P ) : 6 x + 5 y + z + 2 = 0 ; tấm khác thuộc ( Q ) (Q) ( Q ) qua M ( 1 ; 1 ; 1 ) M(1;1;1) M ( 1 ; 1 ; 1 ) và song song ( P ) (P) ( P ) , có dạng a x + b y + c z − 12 = 0 ax+by+cz-12=0 a x + b y + cz − 12 = 0 . Tính a + b + c a+b+c a + b + c .