Làm thử Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 12 · THPT số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm (Gia Lai) · Đề 003 · 2025–2026 airdu Đang làm bài
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 12 · THPT số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm (Gia Lai) · Đề 003 · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** Biết $F$ là một nguyên hàm của $f$ trên $K$. Khẳng định đúng là
A $F(x)=f(x)$
B $F'(x)=f(x)$
C $F'(x)=f'(x)$
D $f'(x)=F(x)$
**Câu 2.** Cho $f,g$ liên tục trên $\mathbb R$. Khẳng định đúng là
A $\int(f+g)dx=(\int fdx)(\int gdx)$
B $\int fgdx=(\int fdx)(\int gdx)$
C $\int(f/g)dx=(\int fdx)/(\int gdx)$
D $\int(f-g)dx=\int fdx-\int gdx$
Câu 3. Khẳng định nào đúng?
A $\int1dx=0$
B $\int x^2dx=2x+C$
C $\int xdx=x^2+C$
D $\int1dx=x+C$
**Câu 4.** Biết $\int_1^2f(x)dx=2$, $\int_1^2g(x)dx=6$. Tính $\int_1^2[f(x)-g(x)]dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Nếu $F$ là nguyên hàm của $f$, khẳng định đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Cho $f(1)=2$, $f(3)=9$. Tính $I=\int_1^3f'(x)dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Diện tích giới hạn bởi $y=f(x)$, trục hoành, $x=a,x=b$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Đồ thị cho thấy $f(x)\ge0$ trên $[-2;1]$ và $f(x)\le0$ trên $[1;3]$. Công thức diện tích đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Cho $f_1,f_2$ liên tục trên $[a;b]$, với hình vẽ cho $f_1(x)\ge f_2(x)$. Diện tích miền giữa hai đồ thị là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 10. Phương trình nào là phương trình tổng quát của một mặt phẳng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Mặt phẳng nào vuông góc với $5x+y-z+3=0$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Mặt phẳng nào song song với $x-y+2z-1=0$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1a.** Xét các khẳng định về nguyên hàm.
**Mệnh đề a)** $F(x)=x^4+5$ là nguyên hàm của $f(x)=4x^3+5x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1b.** Xét các khẳng định về nguyên hàm.
**Mệnh đề b)** $F(x)=\ln|x|+1$ là nguyên hàm của $f(x)=1/x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1c.** Xét các khẳng định về nguyên hàm.
**Mệnh đề c)** $F(x)=x^4+4x^3-6x^2-9x+1$ là nguyên hàm của $(x^2-3)(4x+3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1d.** Xét các khẳng định về nguyên hàm.
**Mệnh đề d)** Nếu $F'=(x^2-3)(4x+3)$ và $F(1)=-10$ thì $F(0)=3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2a.** Cho $f$ liên tục trên $[a;b]$, $F$ là một nguyên hàm của $f$.
**Mệnh đề a)** $\int_a^bf=F(b)-F(a)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2b.** Cho $f$ liên tục trên $[a;b]$, $F$ là một nguyên hàm của $f$.
**Mệnh đề b)** $\int_b^af=-\int_a^bf$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2c.** Cho $f$ liên tục trên $[a;b]$, $F$ là một nguyên hàm của $f$.
**Mệnh đề c)** Nếu $a<c<b$, $\int_a^bf=m$, $\int_c^af=n$ thì $\int_c^bf=m-n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2d.** Cho $f$ liên tục trên $[a;b]$, $F$ là một nguyên hàm của $f$.
**Mệnh đề d)** $\int_a^b[2024f(x)+2025]dx=2024\int_a^bf(x)dx+2025(a-b)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3a.** Cho $(P):y=4x^2-14$.
**Mệnh đề a)** Diện tích giữa $(P)$, $Ox$, $x=0,x=1$ bằng $38/3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3b.** Cho $(P):y=4x^2-14$.
**Mệnh đề b)** Diện tích giữa $(P)$ và $y=2025$ trên $[0;1]$ bằng diện tích tương ứng trên $[-1;0]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3c.** Cho $(P):y=4x^2-14$.
**Mệnh đề c)** Diện tích giữa $(P)$ và $Ox$ xấp xỉ $38$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 3d.** Cho $(P):y=4x^2-14$.
**Mệnh đề d)** Diện tích toàn phần giữa $(P)$ và $Ox$ gấp $3$ lần nửa diện tích từ $x=0$ đến $x=\sqrt{14}/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4a.** Trong $Oxyz$, cho hình chóp $S.ABC$ với $S(3;2;5)$, $A(1;2;-1)$, $B(2;1;1)$, $C(3;1;2)$.
**Mệnh đề a)** $\overrightarrow{AB}=(1;-1;2)$ và $\overrightarrow{AC}=(2;-1;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4b.** Trong $Oxyz$, cho hình chóp $S.ABC$ với $S(3;2;5)$, $A(1;2;-1)$, $B(2;1;1)$, $C(3;1;2)$.
**Mệnh đề b)** $(ABC)$ có véctơ pháp tuyến $(-1;1;1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4c.** Trong $Oxyz$, cho hình chóp $S.ABC$ với $S(3;2;5)$, $A(1;2;-1)$, $B(2;1;1)$, $C(3;1;2)$.
**Mệnh đề c)** $(ABC):x-y-z=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 4d.** Trong $Oxyz$, cho hình chóp $S.ABC$ với $S(3;2;5)$, $A(1;2;-1)$, $B(2;1;1)$, $C(3;1;2)$.
**Mệnh đề d)** Chiều cao khối chóp bằng $2\sqrt3/3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 1.** Biết $\int(1+\sin x)dx=ax+b\cos x+C$, $a,b\in\mathbb Z$. Tính $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 2.** Biết $F(x)=x^2$ là nguyên hàm của $f$ trên $\mathbb R$. Tính $\int_1^3f(x)dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 3.** Vật chuyển động với $v(t)=t^2-t-6$ m/s. Tính độ dịch chuyển trong $1\le t\le4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 4. Cây cầu bê tông có mặt cắt và kích thước như hình; các đường cong là parabol. Tính thể tích bê tông.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 5.** Mặt phẳng qua $A(1;-2;0)$, $B(1;1;1)$, $C(0;1;-2)$ có dạng $ax+by+cz-7=0$. Tính $a+b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 6.** Sàn phòng thuộc $x+2y+2z+3=0$, trần thuộc $x+2y+2z-3=0$. Tính chiều cao tối đa của chiếc tủ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/12
Phần II · Trắc nghiệm đúng/sai 0/16
Phần III · Trả lời ngắn 0/6 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/34 Câu 1. Biết F F F là một nguyên hàm của f f f trên K K K . Khẳng định đúng là
F ( x ) = f ( x ) F(x)=f(x) F ( x ) = f ( x ) F ′ ( x ) = f ( x ) F'(x)=f(x) F ′ ( x ) = f ( x ) F ′ ( x ) = f ′ ( x ) F'(x)=f'(x) F ′ ( x ) = f ′ ( x ) f ′ ( x ) = F ( x ) f'(x)=F(x) f ′ ( x ) = F ( x ) Câu 2. Cho f , g f,g f , g liên tục trên R \mathbb R R . Khẳng định đúng là
∫ ( f + g ) d x = ( ∫ f d x ) ( ∫ g d x ) \int(f+g)dx=(\int fdx)(\int gdx) ∫ ( f + g ) d x = ( ∫ f d x ) ( ∫ g d x ) ∫ f g d x = ( ∫ f d x ) ( ∫ g d x ) \int fgdx=(\int fdx)(\int gdx) ∫ f g d x = ( ∫ f d x ) ( ∫ g d x ) ∫ ( f / g ) d x = ( ∫ f d x ) / ( ∫ g d x ) \int(f/g)dx=(\int fdx)/(\int gdx) ∫ ( f / g ) d x = ( ∫ f d x ) / ( ∫ g d x ) ∫ ( f − g ) d x = ∫ f d x − ∫ g d x \int(f-g)dx=\int fdx-\int gdx ∫ ( f − g ) d x = ∫ f d x − ∫ g d x ∫ x 2 d x = 2 x + C \int x^2dx=2x+C ∫ x 2 d x = 2 x + C ∫ x d x = x 2 + C \int xdx=x^2+C ∫ x d x = x 2 + C ∫ 1 d x = x + C \int1dx=x+C ∫ 1 d x = x + C Câu 4. Biết ∫ 1 2 f ( x ) d x = 2 \int_1^2f(x)dx=2 ∫ 1 2 f ( x ) d x = 2 , ∫ 1 2 g ( x ) d x = 6 \int_1^2g(x)dx=6 ∫ 1 2 g ( x ) d x = 6 . Tính ∫ 1 2 [ f ( x ) − g ( x ) ] d x \int_1^2[f(x)-g(x)]dx ∫ 1 2 [ f ( x ) − g ( x )] d x .
Câu 5. Nếu F F F là nguyên hàm của f f f , khẳng định đúng là
Câu 6. Cho f ( 1 ) = 2 f(1)=2 f ( 1 ) = 2 , f ( 3 ) = 9 f(3)=9 f ( 3 ) = 9 . Tính I = ∫ 1 3 f ′ ( x ) d x I=\int_1^3f'(x)dx I = ∫ 1 3 f ′ ( x ) d x .
Câu 7. Diện tích giới hạn bởi y = f ( x ) y=f(x) y = f ( x ) , trục hoành, x = a , x = b x=a,x=b x = a , x = b là
Câu 8. Đồ thị cho thấy f ( x ) ≥ 0 f(x)\ge0 f ( x ) ≥ 0 trên [ − 2 ; 1 ] [-2;1] [ − 2 ; 1 ] và f ( x ) ≤ 0 f(x)\le0 f ( x ) ≤ 0 trên [ 1 ; 3 ] [1;3] [ 1 ; 3 ] . Công thức diện tích đúng là
Câu 9. Cho f 1 , f 2 f_1,f_2 f 1 , f 2 liên tục trên [ a ; b ] [a;b] [ a ; b ] , với hình vẽ cho f 1 ( x ) ≥ f 2 ( x ) f_1(x)\ge f_2(x) f 1 ( x ) ≥ f 2 ( x ) . Diện tích miền giữa hai đồ thị là
Câu 11. Mặt phẳng nào vuông góc với 5 x + y − z + 3 = 0 5x+y-z+3=0 5 x + y − z + 3 = 0 ?
Câu 12. Mặt phẳng nào song song với x − y + 2 z − 1 = 0 x-y+2z-1=0 x − y + 2 z − 1 = 0 ?
Phần II · Câu 1a. Xét các khẳng định về nguyên hàm.
Mệnh đề a) F ( x ) = x 4 + 5 F(x)=x^4+5 F ( x ) = x 4 + 5 là nguyên hàm của f ( x ) = 4 x 3 + 5 x f(x)=4x^3+5x f ( x ) = 4 x 3 + 5 x .
Phần II · Câu 1b. Xét các khẳng định về nguyên hàm.
Mệnh đề b) F ( x ) = ln ∣ x ∣ + 1 F(x)=\ln|x|+1 F ( x ) = ln ∣ x ∣ + 1 là nguyên hàm của f ( x ) = 1 / x f(x)=1/x f ( x ) = 1/ x .
Phần II · Câu 1c. Xét các khẳng định về nguyên hàm.
Mệnh đề c) F ( x ) = x 4 + 4 x 3 − 6 x 2 − 9 x + 1 F(x)=x^4+4x^3-6x^2-9x+1 F ( x ) = x 4 + 4 x 3 − 6 x 2 − 9 x + 1 là nguyên hàm của ( x 2 − 3 ) ( 4 x + 3 ) (x^2-3)(4x+3) ( x 2 − 3 ) ( 4 x + 3 ) .
Phần II · Câu 1d. Xét các khẳng định về nguyên hàm.
Mệnh đề d) Nếu F ′ = ( x 2 − 3 ) ( 4 x + 3 ) F'=(x^2-3)(4x+3) F ′ = ( x 2 − 3 ) ( 4 x + 3 ) và F ( 1 ) = − 10 F(1)=-10 F ( 1 ) = − 10 thì F ( 0 ) = 3 F(0)=3 F ( 0 ) = 3 .
Phần II · Câu 2a. Cho f f f liên tục trên [ a ; b ] [a;b] [ a ; b ] , F F F là một nguyên hàm của f f f .
Mệnh đề a) ∫ a b f = F ( b ) − F ( a ) \int_a^bf=F(b)-F(a) ∫ a b f = F ( b ) − F ( a ) .
Phần II · Câu 2b. Cho f f f liên tục trên [ a ; b ] [a;b] [ a ; b ] , F F F là một nguyên hàm của f f f .
Mệnh đề b) ∫ b a f = − ∫ a b f \int_b^af=-\int_a^bf ∫ b a f = − ∫ a b f .
Phần II · Câu 2c. Cho f f f liên tục trên [ a ; b ] [a;b] [ a ; b ] , F F F là một nguyên hàm của f f f .
Mệnh đề c) Nếu a < c < b a<c<b a < c < b , ∫ a b f = m \int_a^bf=m ∫ a b f = m , ∫ c a f = n \int_c^af=n ∫ c a f = n thì ∫ c b f = m − n \int_c^bf=m-n ∫ c b f = m − n .
Phần II · Câu 2d. Cho f f f liên tục trên [ a ; b ] [a;b] [ a ; b ] , F F F là một nguyên hàm của f f f .
Mệnh đề d) ∫ a b [ 2024 f ( x ) + 2025 ] d x = 2024 ∫ a b f ( x ) d x + 2025 ( a − b ) \int_a^b[2024f(x)+2025]dx=2024\int_a^bf(x)dx+2025(a-b) ∫ a b [ 2024 f ( x ) + 2025 ] d x = 2024 ∫ a b f ( x ) d x + 2025 ( a − b ) .
Phần II · Câu 3a. Cho ( P ) : y = 4 x 2 − 14 (P):y=4x^2-14 ( P ) : y = 4 x 2 − 14 .
Mệnh đề a) Diện tích giữa ( P ) (P) ( P ) , O x Ox O x , x = 0 , x = 1 x=0,x=1 x = 0 , x = 1 bằng 38 / 3 38/3 38/3 .
Phần II · Câu 3b. Cho ( P ) : y = 4 x 2 − 14 (P):y=4x^2-14 ( P ) : y = 4 x 2 − 14 .
Mệnh đề b) Diện tích giữa ( P ) (P) ( P ) và y = 2025 y=2025 y = 2025 trên [ 0 ; 1 ] [0;1] [ 0 ; 1 ] bằng diện tích tương ứng trên [ − 1 ; 0 ] [-1;0] [ − 1 ; 0 ] .
Phần II · Câu 3c. Cho ( P ) : y = 4 x 2 − 14 (P):y=4x^2-14 ( P ) : y = 4 x 2 − 14 .
Mệnh đề c) Diện tích giữa ( P ) (P) ( P ) và O x Ox O x xấp xỉ 38 38 38 .
Phần II · Câu 3d. Cho ( P ) : y = 4 x 2 − 14 (P):y=4x^2-14 ( P ) : y = 4 x 2 − 14 .
Mệnh đề d) Diện tích toàn phần giữa ( P ) (P) ( P ) và O x Ox O x gấp 3 3 3 lần nửa diện tích từ x = 0 x=0 x = 0 đến x = 14 / 2 x=\sqrt{14}/2 x = 14 /2 .
Phần II · Câu 4a. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho hình chóp S . A B C S.ABC S . A B C với S ( 3 ; 2 ; 5 ) S(3;2;5) S ( 3 ; 2 ; 5 ) , A ( 1 ; 2 ; − 1 ) A(1;2;-1) A ( 1 ; 2 ; − 1 ) , B ( 2 ; 1 ; 1 ) B(2;1;1) B ( 2 ; 1 ; 1 ) , C ( 3 ; 1 ; 2 ) C(3;1;2) C ( 3 ; 1 ; 2 ) .
Mệnh đề a) A B → = ( 1 ; − 1 ; 2 ) \overrightarrow{AB}=(1;-1;2) A B = ( 1 ; − 1 ; 2 ) và A C → = ( 2 ; − 1 ; 3 ) \overrightarrow{AC}=(2;-1;3) A C = ( 2 ; − 1 ; 3 ) .
Phần II · Câu 4b. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho hình chóp S . A B C S.ABC S . A B C với S ( 3 ; 2 ; 5 ) S(3;2;5) S ( 3 ; 2 ; 5 ) , A ( 1 ; 2 ; − 1 ) A(1;2;-1) A ( 1 ; 2 ; − 1 ) , B ( 2 ; 1 ; 1 ) B(2;1;1) B ( 2 ; 1 ; 1 ) , C ( 3 ; 1 ; 2 ) C(3;1;2) C ( 3 ; 1 ; 2 ) .
Mệnh đề b) ( A B C ) (ABC) ( A B C ) có véctơ pháp tuyến ( − 1 ; 1 ; 1 ) (-1;1;1) ( − 1 ; 1 ; 1 ) .
Phần II · Câu 4c. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho hình chóp S . A B C S.ABC S . A B C với S ( 3 ; 2 ; 5 ) S(3;2;5) S ( 3 ; 2 ; 5 ) , A ( 1 ; 2 ; − 1 ) A(1;2;-1) A ( 1 ; 2 ; − 1 ) , B ( 2 ; 1 ; 1 ) B(2;1;1) B ( 2 ; 1 ; 1 ) , C ( 3 ; 1 ; 2 ) C(3;1;2) C ( 3 ; 1 ; 2 ) .
Mệnh đề c) ( A B C ) : x − y − z = 0 (ABC):x-y-z=0 ( A B C ) : x − y − z = 0 .
Phần II · Câu 4d. Trong O x y z Oxyz O x y z , cho hình chóp S . A B C S.ABC S . A B C với S ( 3 ; 2 ; 5 ) S(3;2;5) S ( 3 ; 2 ; 5 ) , A ( 1 ; 2 ; − 1 ) A(1;2;-1) A ( 1 ; 2 ; − 1 ) , B ( 2 ; 1 ; 1 ) B(2;1;1) B ( 2 ; 1 ; 1 ) , C ( 3 ; 1 ; 2 ) C(3;1;2) C ( 3 ; 1 ; 2 ) .
Mệnh đề d) Chiều cao khối chóp bằng 2 3 / 3 2\sqrt3/3 2 3 /3 .
Phần III · Câu 1. Biết ∫ ( 1 + sin x ) d x = a x + b cos x + C \int(1+\sin x)dx=ax+b\cos x+C ∫ ( 1 + sin x ) d x = a x + b cos x + C , a , b ∈ Z a,b\in\mathbb Z a , b ∈ Z . Tính a a a .
Phần III · Câu 2. Biết F ( x ) = x 2 F(x)=x^2 F ( x ) = x 2 là nguyên hàm của f f f trên R \mathbb R R . Tính ∫ 1 3 f ( x ) d x \int_1^3f(x)dx ∫ 1 3 f ( x ) d x .
Phần III · Câu 3. Vật chuyển động với v ( t ) = t 2 − t − 6 v(t)=t^2-t-6 v ( t ) = t 2 − t − 6 m/s. Tính độ dịch chuyển trong 1 ≤ t ≤ 4 1\le t\le4 1 ≤ t ≤ 4 .
Phần III · Câu 5. Mặt phẳng qua A ( 1 ; − 2 ; 0 ) A(1;-2;0) A ( 1 ; − 2 ; 0 ) , B ( 1 ; 1 ; 1 ) B(1;1;1) B ( 1 ; 1 ; 1 ) , C ( 0 ; 1 ; − 2 ) C(0;1;-2) C ( 0 ; 1 ; − 2 ) có dạng a x + b y + c z − 7 = 0 ax+by+cz-7=0 a x + b y + cz − 7 = 0 . Tính a + b + c a+b+c a + b + c .
Phần III · Câu 6. Sàn phòng thuộc x + 2 y + 2 z + 3 = 0 x+2y+2z+3=0 x + 2 y + 2 z + 3 = 0 , trần thuộc x + 2 y + 2 z − 3 = 0 x+2y+2z-3=0 x + 2 y + 2 z − 3 = 0 . Tính chiều cao tối đa của chiếc tủ.