Làm thử Đề ôn tập Giữa kì 2 · Toán 12 · THPT Việt Đức (Hà Nội) · Đề 1 · 2025–2026 airdu Đang làm bài
Đề ôn tập Giữa kì 2 · Toán 12 · THPT Việt Đức (Hà Nội) · Đề 1 · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** Nguyên hàm của $f(x)=\frac13x^3-2x^2+x-2024$ là
A $\frac1{12}x^4-\frac23x^3+\frac12x^2+C$
B $\frac19x^4-\frac23x^3+\frac12x^2-2024x+C$
C $\frac1{12}x^4-\frac23x^3+\frac12x^2-2024x+C$
D $\frac19x^4+\frac23x^3-\frac12x^2-2024x+C$
Câu 2. Khẳng định nào sai?
A $\int f(x)g(x)dx=(\int f(x)dx)(\int g(x)dx)$
B $\int(f-g)dx=\int fdx-\int gdx$
C $\int(f+g)dx=\int fdx+\int gdx$
D $\int kf(x)dx=k\int f(x)dx$
**Câu 3.** Cho $f(x)=2x+3$ khi $x\ge1$ và $f(x)=3x^2+2$ khi $x<1$. Nếu $F'=f$, $F(0)=2$, tính $F(-1)+2F(2)$.
**Câu 4.** Tính $\int_0^1(3x+1)(x+3)dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Tính $I=\int_0^1\dfrac{e^{2x}-4}{e^x+2}dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Nếu $F'(x)=\frac1{2x}$ và $F(1)=1$ thì $F(4)$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Cho $I=\int_0^3|2^x-4|dx=a+\frac{b}{c\ln2}$, $b/c$ tối giản. Tính $a^2+b^2+c^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Diện tích miền giữa $y=f(x)$, $y=g(x)$ và $x=a,x=b$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Đồ thị cho thấy $f(x)\le0$ trên $[a;0]$ và $f(x)\ge0$ trên $[0;b]$. Công thức diện tích $S_D$ đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Vật thể trên $1\le x\le3$ có thiết diện chữ nhật cạnh $3x$ và $3x^2-2$. Tính thể tích.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Mặt phẳng qua $A(0;1;1)$ và vuông góc đường thẳng $AB$, với $B(1;2;3)$, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Đường thẳng qua $M(2;2;1)$ có véctơ chỉ phương $(5;2;-3)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 13a.** Cho $f(x)=3x^2+1$ và $F'=f$.
**Mệnh đề a)** $f'(x)=F(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 13b.** Cho $f(x)=3x^2+1$ và $F'=f$.
**Mệnh đề b)** $F(x)=x^3+x+C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 13c.** Cho $f(x)=3x^2+1$ và $F'=f$.
**Mệnh đề c)** Nếu $F(0)=1$ thì $F(2)=11$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 13d.** Cho $f(x)=3x^2+1$ và $F'=f$.
**Mệnh đề d)** Diện tích giữa $y=f(x)$ và $y=6x+10$ bằng $12$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 14a.** Cho $f(x)=x^2+2x$ và $F'=f$.
**Mệnh đề a)** $\int_1^3f(x)dx=F(3)-F(1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 14b.** Cho $f(x)=x^2+2x$ và $F'=f$.
**Mệnh đề b)** Nếu $F(0)=1$ thì $F(2)=13$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 14c.** Cho $f(x)=x^2+2x$ và $F'=f$.
**Mệnh đề c)** Nếu $\int_0^2kf(x)dx=2$ thì $k=3/10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 14d.** Cho $f(x)=x^2+2x$ và $F'=f$.
**Mệnh đề d)** Nếu $\int_1^3f(x)/x^2dx=a+a\ln b$ thì $3a^2-2b=8$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 15a.** Cho $(P):2x-y+2z-5=0$, $(Q):4x-2y+4z+1-m=0$ và $M(2;1;5)$.
**Mệnh đề a)** $d(M,(P))=8/3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 15b.** Cho $(P):2x-y+2z-5=0$, $(Q):4x-2y+4z+1-m=0$ và $M(2;1;5)$.
**Mệnh đề b)** Với $m=0$, $d(M,(Q))=9/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 15c.** Cho $(P):2x-y+2z-5=0$, $(Q):4x-2y+4z+1-m=0$ và $M(2;1;5)$.
**Mệnh đề c)** Với $m=3$, khoảng cách giữa $(P)$ và $(Q)$ bằng $3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 15d.** Cho $(P):2x-y+2z-5=0$, $(Q):4x-2y+4z+1-m=0$ và $M(2;1;5)$.
**Mệnh đề d)** Có hai $m$ để $d(M,(Q))=1$ và tổng chúng bằng $5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 16a.** Cho $d_1:x=1,y=2-3t,z=3+4t$; $d_2:(x-1)/3=y/(-3)=(z+3)/2$ và $(P):x+3y-2z+1=0$.
**Mệnh đề a)** $(1;-3;4)$ là véctơ chỉ phương của $d_1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 16b.** Cho $d_1:x=1,y=2-3t,z=3+4t$; $d_2:(x-1)/3=y/(-3)=(z+3)/2$ và $(P):x+3y-2z+1=0$.
**Mệnh đề b)** Đường thẳng vuông góc $(P)$ có thể nhận $(1;3;-2)$ làm véctơ chỉ phương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 16c.** Cho $d_1:x=1,y=2-3t,z=3+4t$; $d_2:(x-1)/3=y/(-3)=(z+3)/2$ và $(P):x+3y-2z+1=0$.
**Mệnh đề c)** Đường thẳng vuông góc $d_2$ và song song $(Oxy)$ có thể nhận $(3;-3;2)$ làm véctơ chỉ phương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 16d.** Cho $d_1:x=1,y=2-3t,z=3+4t$; $d_2:(x-1)/3=y/(-3)=(z+3)/2$ và $(P):x+3y-2z+1=0$.
**Mệnh đề d)** Đường thẳng qua $A(1;-1;2)$ cắt và vuông góc $Oz$ có thể nhận $(-1;-1;0)$ làm véctơ chỉ phương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 17.** Cho $f'(x)=2024-2\sin^2(x/2)$ và $f(\pi/2)=2023\pi/2$. Tính $f(0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 18.** Cho hàm từng đoạn $f(x)=2x^2-1$ khi $x<0$, $f(x)=x-1$ khi $0\le x\le2$, $f(x)=5-2x$ khi $x>2$. Tính tích phân theo cận in trên đề.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 19.** Ô tô có $v(t)=7t$ m/s trong 5 giây đầu, sau đó phanh với gia tốc $-35$ m/s². Tính tổng quãng đường đến khi dừng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 20. Lều trại có mặt cắt parabol, nền rộng 3 m, dài 5 m và đỉnh cao 3 m. Tính thể tích không gian trong lều.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 21.** Sân vận động là hình chóp cụt $OAGD.BCFE$, đáy $OA=100$ m, $OD=60$ m, $B(10;10;8)$. Tính khoảng cách từ $G$ đến $(OBED)$, làm tròn đến 0,1 m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 22.** Cho $d:x=2-t,y=-3+t,z=1+t$ và $(P):m^2x-2my+(6-3m)z-5=0$. Tính tổng các giá trị $m$ để $d\parallel(P)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều phương án 0/12
Phần II · Trắc nghiệm đúng/sai 0/16
Phần III · Trả lời ngắn 0/6 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/34 Câu 1. Nguyên hàm của f ( x ) = 1 3 x 3 − 2 x 2 + x − 2024 f(x)=\frac13x^3-2x^2+x-2024 f ( x ) = 3 1 x 3 − 2 x 2 + x − 2024 là
1 12 x 4 − 2 3 x 3 + 1 2 x 2 + C \frac1{12}x^4-\frac23x^3+\frac12x^2+C 12 1 x 4 − 3 2 x 3 + 2 1 x 2 + C 1 9 x 4 − 2 3 x 3 + 1 2 x 2 − 2024 x + C \frac19x^4-\frac23x^3+\frac12x^2-2024x+C 9 1 x 4 − 3 2 x 3 + 2 1 x 2 − 2024 x + C 1 12 x 4 − 2 3 x 3 + 1 2 x 2 − 2024 x + C \frac1{12}x^4-\frac23x^3+\frac12x^2-2024x+C 12 1 x 4 − 3 2 x 3 + 2 1 x 2 − 2024 x + C 1 9 x 4 + 2 3 x 3 − 1 2 x 2 − 2024 x + C \frac19x^4+\frac23x^3-\frac12x^2-2024x+C 9 1 x 4 + 3 2 x 3 − 2 1 x 2 − 2024 x + C ∫ f ( x ) g ( x ) d x = ( ∫ f ( x ) d x ) ( ∫ g ( x ) d x ) \int f(x)g(x)dx=(\int f(x)dx)(\int g(x)dx) ∫ f ( x ) g ( x ) d x = ( ∫ f ( x ) d x ) ( ∫ g ( x ) d x ) ∫ ( f − g ) d x = ∫ f d x − ∫ g d x \int(f-g)dx=\int fdx-\int gdx ∫ ( f − g ) d x = ∫ f d x − ∫ g d x ∫ ( f + g ) d x = ∫ f d x + ∫ g d x \int(f+g)dx=\int fdx+\int gdx ∫ ( f + g ) d x = ∫ f d x + ∫ g d x ∫ k f ( x ) d x = k ∫ f ( x ) d x \int kf(x)dx=k\int f(x)dx ∫ k f ( x ) d x = k ∫ f ( x ) d x Câu 3. Cho f ( x ) = 2 x + 3 f(x)=2x+3 f ( x ) = 2 x + 3 khi x ≥ 1 x\ge1 x ≥ 1 và f ( x ) = 3 x 2 + 2 f(x)=3x^2+2 f ( x ) = 3 x 2 + 2 khi x < 1 x<1 x < 1 . Nếu F ′ = f F'=f F ′ = f , F ( 0 ) = 2 F(0)=2 F ( 0 ) = 2 , tính F ( − 1 ) + 2 F ( 2 ) F(-1)+2F(2) F ( − 1 ) + 2 F ( 2 ) .
Câu 4. Tính ∫ 0 1 ( 3 x + 1 ) ( x + 3 ) d x \int_0^1(3x+1)(x+3)dx ∫ 0 1 ( 3 x + 1 ) ( x + 3 ) d x .
Câu 5. Tính I = ∫ 0 1 e 2 x − 4 e x + 2 d x I=\int_0^1\dfrac{e^{2x}-4}{e^x+2}dx I = ∫ 0 1 e x + 2 e 2 x − 4 d x .
Câu 6. Nếu F ′ ( x ) = 1 2 x F'(x)=\frac1{2x} F ′ ( x ) = 2 x 1 và F ( 1 ) = 1 F(1)=1 F ( 1 ) = 1 thì F ( 4 ) F(4) F ( 4 ) bằng
Câu 7. Cho I = ∫ 0 3 ∣ 2 x − 4 ∣ d x = a + b c ln 2 I=\int_0^3|2^x-4|dx=a+\frac{b}{c\ln2} I = ∫ 0 3 ∣ 2 x − 4∣ d x = a + c l n 2 b , b / c b/c b / c tối giản. Tính a 2 + b 2 + c 2 a^2+b^2+c^2 a 2 + b 2 + c 2 .
Câu 8. Diện tích miền giữa y = f ( x ) y=f(x) y = f ( x ) , y = g ( x ) y=g(x) y = g ( x ) và x = a , x = b x=a,x=b x = a , x = b bằng
Câu 9. Đồ thị cho thấy f ( x ) ≤ 0 f(x)\le0 f ( x ) ≤ 0 trên [ a ; 0 ] [a;0] [ a ; 0 ] và f ( x ) ≥ 0 f(x)\ge0 f ( x ) ≥ 0 trên [ 0 ; b ] [0;b] [ 0 ; b ] . Công thức diện tích S D S_D S D đúng là
Câu 10. Vật thể trên 1 ≤ x ≤ 3 1\le x\le3 1 ≤ x ≤ 3 có thiết diện chữ nhật cạnh 3 x 3x 3 x và 3 x 2 − 2 3x^2-2 3 x 2 − 2 . Tính thể tích.
Câu 11. Mặt phẳng qua A ( 0 ; 1 ; 1 ) A(0;1;1) A ( 0 ; 1 ; 1 ) và vuông góc đường thẳng A B AB A B , với B ( 1 ; 2 ; 3 ) B(1;2;3) B ( 1 ; 2 ; 3 ) , là
Câu 12. Đường thẳng qua M ( 2 ; 2 ; 1 ) M(2;2;1) M ( 2 ; 2 ; 1 ) có véctơ chỉ phương ( 5 ; 2 ; − 3 ) (5;2;-3) ( 5 ; 2 ; − 3 ) là
Phần II · Câu 13a. Cho f ( x ) = 3 x 2 + 1 f(x)=3x^2+1 f ( x ) = 3 x 2 + 1 và F ′ = f F'=f F ′ = f .
Mệnh đề a) f ′ ( x ) = F ( x ) f'(x)=F(x) f ′ ( x ) = F ( x ) .
Phần II · Câu 13b. Cho f ( x ) = 3 x 2 + 1 f(x)=3x^2+1 f ( x ) = 3 x 2 + 1 và F ′ = f F'=f F ′ = f .
Mệnh đề b) F ( x ) = x 3 + x + C F(x)=x^3+x+C F ( x ) = x 3 + x + C .
Phần II · Câu 13c. Cho f ( x ) = 3 x 2 + 1 f(x)=3x^2+1 f ( x ) = 3 x 2 + 1 và F ′ = f F'=f F ′ = f .
Mệnh đề c) Nếu F ( 0 ) = 1 F(0)=1 F ( 0 ) = 1 thì F ( 2 ) = 11 F(2)=11 F ( 2 ) = 11 .
Phần II · Câu 13d. Cho f ( x ) = 3 x 2 + 1 f(x)=3x^2+1 f ( x ) = 3 x 2 + 1 và F ′ = f F'=f F ′ = f .
Mệnh đề d) Diện tích giữa y = f ( x ) y=f(x) y = f ( x ) và y = 6 x + 10 y=6x+10 y = 6 x + 10 bằng 12 12 12 .
Phần II · Câu 14a. Cho f ( x ) = x 2 + 2 x f(x)=x^2+2x f ( x ) = x 2 + 2 x và F ′ = f F'=f F ′ = f .
Mệnh đề a) ∫ 1 3 f ( x ) d x = F ( 3 ) − F ( 1 ) \int_1^3f(x)dx=F(3)-F(1) ∫ 1 3 f ( x ) d x = F ( 3 ) − F ( 1 ) .
Phần II · Câu 14b. Cho f ( x ) = x 2 + 2 x f(x)=x^2+2x f ( x ) = x 2 + 2 x và F ′ = f F'=f F ′ = f .
Mệnh đề b) Nếu F ( 0 ) = 1 F(0)=1 F ( 0 ) = 1 thì F ( 2 ) = 13 F(2)=13 F ( 2 ) = 13 .
Phần II · Câu 14c. Cho f ( x ) = x 2 + 2 x f(x)=x^2+2x f ( x ) = x 2 + 2 x và F ′ = f F'=f F ′ = f .
Mệnh đề c) Nếu ∫ 0 2 k f ( x ) d x = 2 \int_0^2kf(x)dx=2 ∫ 0 2 k f ( x ) d x = 2 thì k = 3 / 10 k=3/10 k = 3/10 .
Phần II · Câu 14d. Cho f ( x ) = x 2 + 2 x f(x)=x^2+2x f ( x ) = x 2 + 2 x và F ′ = f F'=f F ′ = f .
Mệnh đề d) Nếu ∫ 1 3 f ( x ) / x 2 d x = a + a ln b \int_1^3f(x)/x^2dx=a+a\ln b ∫ 1 3 f ( x ) / x 2 d x = a + a ln b thì 3 a 2 − 2 b = 8 3a^2-2b=8 3 a 2 − 2 b = 8 .
Phần II · Câu 15a. Cho ( P ) : 2 x − y + 2 z − 5 = 0 (P):2x-y+2z-5=0 ( P ) : 2 x − y + 2 z − 5 = 0 , ( Q ) : 4 x − 2 y + 4 z + 1 − m = 0 (Q):4x-2y+4z+1-m=0 ( Q ) : 4 x − 2 y + 4 z + 1 − m = 0 và M ( 2 ; 1 ; 5 ) M(2;1;5) M ( 2 ; 1 ; 5 ) .
Mệnh đề a) d ( M , ( P ) ) = 8 / 3 d(M,(P))=8/3 d ( M , ( P )) = 8/3 .
Phần II · Câu 15b. Cho ( P ) : 2 x − y + 2 z − 5 = 0 (P):2x-y+2z-5=0 ( P ) : 2 x − y + 2 z − 5 = 0 , ( Q ) : 4 x − 2 y + 4 z + 1 − m = 0 (Q):4x-2y+4z+1-m=0 ( Q ) : 4 x − 2 y + 4 z + 1 − m = 0 và M ( 2 ; 1 ; 5 ) M(2;1;5) M ( 2 ; 1 ; 5 ) .
Mệnh đề b) Với m = 0 m=0 m = 0 , d ( M , ( Q ) ) = 9 / 2 d(M,(Q))=9/2 d ( M , ( Q )) = 9/2 .
Phần II · Câu 15c. Cho ( P ) : 2 x − y + 2 z − 5 = 0 (P):2x-y+2z-5=0 ( P ) : 2 x − y + 2 z − 5 = 0 , ( Q ) : 4 x − 2 y + 4 z + 1 − m = 0 (Q):4x-2y+4z+1-m=0 ( Q ) : 4 x − 2 y + 4 z + 1 − m = 0 và M ( 2 ; 1 ; 5 ) M(2;1;5) M ( 2 ; 1 ; 5 ) .
Mệnh đề c) Với m = 3 m=3 m = 3 , khoảng cách giữa ( P ) (P) ( P ) và ( Q ) (Q) ( Q ) bằng 3 3 3 .
Phần II · Câu 15d. Cho ( P ) : 2 x − y + 2 z − 5 = 0 (P):2x-y+2z-5=0 ( P ) : 2 x − y + 2 z − 5 = 0 , ( Q ) : 4 x − 2 y + 4 z + 1 − m = 0 (Q):4x-2y+4z+1-m=0 ( Q ) : 4 x − 2 y + 4 z + 1 − m = 0 và M ( 2 ; 1 ; 5 ) M(2;1;5) M ( 2 ; 1 ; 5 ) .
Mệnh đề d) Có hai m m m để d ( M , ( Q ) ) = 1 d(M,(Q))=1 d ( M , ( Q )) = 1 và tổng chúng bằng 5 5 5 .
Phần II · Câu 16a. Cho d 1 : x = 1 , y = 2 − 3 t , z = 3 + 4 t d_1:x=1,y=2-3t,z=3+4t d 1 : x = 1 , y = 2 − 3 t , z = 3 + 4 t ; d 2 : ( x − 1 ) / 3 = y / ( − 3 ) = ( z + 3 ) / 2 d_2:(x-1)/3=y/(-3)=(z+3)/2 d 2 : ( x − 1 ) /3 = y / ( − 3 ) = ( z + 3 ) /2 và ( P ) : x + 3 y − 2 z + 1 = 0 (P):x+3y-2z+1=0 ( P ) : x + 3 y − 2 z + 1 = 0 .
Mệnh đề a) ( 1 ; − 3 ; 4 ) (1;-3;4) ( 1 ; − 3 ; 4 ) là véctơ chỉ phương của d 1 d_1 d 1 .
Phần II · Câu 16b. Cho d 1 : x = 1 , y = 2 − 3 t , z = 3 + 4 t d_1:x=1,y=2-3t,z=3+4t d 1 : x = 1 , y = 2 − 3 t , z = 3 + 4 t ; d 2 : ( x − 1 ) / 3 = y / ( − 3 ) = ( z + 3 ) / 2 d_2:(x-1)/3=y/(-3)=(z+3)/2 d 2 : ( x − 1 ) /3 = y / ( − 3 ) = ( z + 3 ) /2 và ( P ) : x + 3 y − 2 z + 1 = 0 (P):x+3y-2z+1=0 ( P ) : x + 3 y − 2 z + 1 = 0 .
Mệnh đề b) Đường thẳng vuông góc ( P ) (P) ( P ) có thể nhận ( 1 ; 3 ; − 2 ) (1;3;-2) ( 1 ; 3 ; − 2 ) làm véctơ chỉ phương.
Phần II · Câu 16c. Cho d 1 : x = 1 , y = 2 − 3 t , z = 3 + 4 t d_1:x=1,y=2-3t,z=3+4t d 1 : x = 1 , y = 2 − 3 t , z = 3 + 4 t ; d 2 : ( x − 1 ) / 3 = y / ( − 3 ) = ( z + 3 ) / 2 d_2:(x-1)/3=y/(-3)=(z+3)/2 d 2 : ( x − 1 ) /3 = y / ( − 3 ) = ( z + 3 ) /2 và ( P ) : x + 3 y − 2 z + 1 = 0 (P):x+3y-2z+1=0 ( P ) : x + 3 y − 2 z + 1 = 0 .
Mệnh đề c) Đường thẳng vuông góc d 2 d_2 d 2 và song song ( O x y ) (Oxy) ( O x y ) có thể nhận ( 3 ; − 3 ; 2 ) (3;-3;2) ( 3 ; − 3 ; 2 ) làm véctơ chỉ phương.
Phần II · Câu 16d. Cho d 1 : x = 1 , y = 2 − 3 t , z = 3 + 4 t d_1:x=1,y=2-3t,z=3+4t d 1 : x = 1 , y = 2 − 3 t , z = 3 + 4 t ; d 2 : ( x − 1 ) / 3 = y / ( − 3 ) = ( z + 3 ) / 2 d_2:(x-1)/3=y/(-3)=(z+3)/2 d 2 : ( x − 1 ) /3 = y / ( − 3 ) = ( z + 3 ) /2 và ( P ) : x + 3 y − 2 z + 1 = 0 (P):x+3y-2z+1=0 ( P ) : x + 3 y − 2 z + 1 = 0 .
Mệnh đề d) Đường thẳng qua A ( 1 ; − 1 ; 2 ) A(1;-1;2) A ( 1 ; − 1 ; 2 ) cắt và vuông góc O z Oz O z có thể nhận ( − 1 ; − 1 ; 0 ) (-1;-1;0) ( − 1 ; − 1 ; 0 ) làm véctơ chỉ phương.
Câu 17. Cho f ′ ( x ) = 2024 − 2 sin 2 ( x / 2 ) f'(x)=2024-2\sin^2(x/2) f ′ ( x ) = 2024 − 2 sin 2 ( x /2 ) và f ( π / 2 ) = 2023 π / 2 f(\pi/2)=2023\pi/2 f ( π /2 ) = 2023 π /2 . Tính f ( 0 ) f(0) f ( 0 ) .
Câu 18. Cho hàm từng đoạn f ( x ) = 2 x 2 − 1 f(x)=2x^2-1 f ( x ) = 2 x 2 − 1 khi x < 0 x<0 x < 0 , f ( x ) = x − 1 f(x)=x-1 f ( x ) = x − 1 khi 0 ≤ x ≤ 2 0\le x\le2 0 ≤ x ≤ 2 , f ( x ) = 5 − 2 x f(x)=5-2x f ( x ) = 5 − 2 x khi x > 2 x>2 x > 2 . Tính tích phân theo cận in trên đề.
Câu 19. Ô tô có v ( t ) = 7 t v(t)=7t v ( t ) = 7 t m/s trong 5 giây đầu, sau đó phanh với gia tốc − 35 -35 − 35 m/s². Tính tổng quãng đường đến khi dừng.
Câu 21. Sân vận động là hình chóp cụt O A G D . B C F E OAGD.BCFE O A G D . B C F E , đáy O A = 100 OA=100 O A = 100 m, O D = 60 OD=60 O D = 60 m, B ( 10 ; 10 ; 8 ) B(10;10;8) B ( 10 ; 10 ; 8 ) . Tính khoảng cách từ G G G đến ( O B E D ) (OBED) ( O B E D ) , làm tròn đến 0,1 m.
Câu 22. Cho d : x = 2 − t , y = − 3 + t , z = 1 + t d:x=2-t,y=-3+t,z=1+t d : x = 2 − t , y = − 3 + t , z = 1 + t và ( P ) : m 2 x − 2 m y + ( 6 − 3 m ) z − 5 = 0 (P):m^2x-2my+(6-3m)z-5=0 ( P ) : m 2 x − 2 m y + ( 6 − 3 m ) z − 5 = 0 . Tính tổng các giá trị m m m để d ∥ ( P ) d\parallel(P) d ∥ ( P ) .