**Câu 2a.** Cho ba phân số $\dfrac{2}{3}$, $\dfrac{-4}{9}$, $\dfrac{8}{12}$.
Khẳng định: $\dfrac{8}{12}$ và $\dfrac{2}{3}$ là hai phân số không bằng nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c.** Cho ba phân số $\dfrac{2}{3}$, $\dfrac{-4}{9}$, $\dfrac{8}{12}$.
Khẳng định: Nhân cả tử và mẫu của $\dfrac{2}{3}$ với $4$ ta được $\dfrac{8}{12}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a.** Mai đọc một cuốn sách $180$ trang. Ngày thứ nhất Mai đọc $\dfrac14$ số trang; ngày thứ hai đọc $\dfrac25$ số trang còn lại.
Khẳng định: Sau ngày thứ nhất, Mai còn $\dfrac34$ số trang sách chưa đọc.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4b.** Mai đọc một cuốn sách $180$ trang. Ngày thứ nhất Mai đọc $\dfrac14$ số trang; ngày thứ hai đọc $\dfrac25$ số trang còn lại.
Khẳng định: Sau ngày thứ hai, Mai còn $\dfrac35$ số trang sách của quyển sách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4c.** Mai đọc một cuốn sách $180$ trang. Ngày thứ nhất Mai đọc $\dfrac14$ số trang; ngày thứ hai đọc $\dfrac25$ số trang còn lại.
Khẳng định: Ngày thứ nhất Mai đọc được $45$ trang.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4d.** Mai đọc một cuốn sách $180$ trang. Ngày thứ nhất Mai đọc $\dfrac14$ số trang; ngày thứ hai đọc $\dfrac25$ số trang còn lại.
Khẳng định: Sau hai ngày, cuốn sách còn $108$ trang chưa đọc.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7b.** Trong hình, $A,E,C$ nằm trên đường thẳng $d$ theo thứ tự $A-E-C$, còn $B$ nằm ngoài $d$.
Khẳng định: Điểm $E$ nằm giữa hai điểm $A$ và $C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8c.** Trong hình, $m$ đi qua $A,C$; $n$ đi qua $A,B$; $p$ đi qua $C,B$; $D$ nằm ngoài ba đường.
Khẳng định: Đường thẳng $m$ đi qua hai điểm $B,C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Cho các phân số $\dfrac{-12}{17};\dfrac{-3}{-17};\dfrac{16}{-17};\dfrac{1}{17};\dfrac{-11}{17};-\dfrac{14}{17};\dfrac{-19}{-17}$. Hỏi có bao nhiêu phân số nhỏ hơn $0$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 1.** Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số, cách viết nào không cho ta một phân số? $\dfrac{-1}{2};\dfrac{0}{-5};-3;\dfrac{-18}{0};\dfrac{105}{-88};\dfrac{-7}{0{,}25}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Xét xem các cặp phân số sau có bằng nhau không. Vì sao? a) $\dfrac{-3}{2}$ và $\dfrac{-9}{6}$; b) $\dfrac{6}{-7}$ và $\dfrac{8}{9}$; c) $\dfrac{3}{-5}$ và $\dfrac{-15}{25}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 5.** So sánh các phân số: a) $\dfrac{-8}{5}$ và $\dfrac{-11}{5}$; b) $\dfrac{-5}{7}$ và $\dfrac{3}{-7}$; c) $\dfrac{5}{-4}$ và $\dfrac{-8}{7}$; d) $\dfrac{7}{-12}$ và $\dfrac{-4}{15}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Thực hiện phép tính: a) $\dfrac{-15}{11}+\dfrac4{11}$; b) $\dfrac43+\dfrac{-7}{6}$; c) $\dfrac12-\dfrac47$; d) $\dfrac{-9}{4}\cdot\dfrac5{18}$; e) $\dfrac{-11}{15}:\dfrac{-22}{5}$; f) $\dfrac8{-15}:\dfrac{-3}{10}$; g) $\dfrac79+\dfrac29\cdot\dfrac{27}{4}$; h) $\dfrac4{11}:\dfrac8{33}-\dfrac{21}{4}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7.** Thực hiện phép tính, tính hợp lí nếu có thể: a) $\dfrac{-4}{7}-\dfrac25\cdot\dfrac{15}{14}$; b) $\dfrac{-2}{3}:\dfrac4{15}+\dfrac25$; c) $\dfrac{-3}{10}+\dfrac57+\dfrac{-7}{10}+\dfrac27+\dfrac4{64}$; d) $\dfrac12+\dfrac13-\dfrac{-7}{6}+\dfrac{-4}{3}$; e) $\dfrac{19}{24}-(\dfrac{-1}{2}+\dfrac7{24})$; f) $(\dfrac5{24}-\dfrac{39}{17})-(\dfrac{-5}{17}+\dfrac{17}{24}-\dfrac9{-2})$; g) $\dfrac{-1}{3}\cdot\dfrac57+\dfrac{-1}{3}\cdot\dfrac27$; h) $\dfrac47\cdot\dfrac{-3}{11}+\dfrac47\cdot\dfrac{-8}{11}-\dfrac37$; i) $\dfrac7{18}\cdot\dfrac5{11}+\dfrac7{18}\cdot\dfrac6{11}+\dfrac7{18}\cdot3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 12.** Lớp 6A có $30$ học sinh đạt loại Khá và Tốt, chiếm $\dfrac57$ số học sinh cả lớp. Số học sinh xếp loại Đạt chiếm $\dfrac56$ số học sinh còn lại. Tính tổng số học sinh và số học sinh xếp loại Đạt.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 13.** Bạn An đọc một cuốn sách trong $3$ ngày. Ngày thứ nhất đọc $\dfrac13$ số trang. Ngày thứ hai đọc $\dfrac58$ số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt $90$ trang. Tính số trang của cuốn sách.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 14.** Mai và An là hai chị em sinh đôi và có một anh trai. Tổng số tuổi của ba anh em là $50$ tuổi. Tìm tuổi của Mai, biết tuổi anh trai bằng $\dfrac43$ tuổi của Mai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 17.** Quan sát Hình 1. a) Kể tên các điểm thuộc đường thẳng $a$ và các điểm không thuộc đường thẳng $b$. b) Điểm nào thuộc cả hai đường thẳng $a,b$? c) Kể tên các đường thẳng cắt nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 116 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2718=□2.
Câu 9. Rút gọn phân số 18−12 ta được phân số
Câu 10. Viết phân số −85 thành phân số có mẫu dương là
Câu 11. Nhân cả tử và mẫu của phân số 5−2 với số nào để được 60−24?
Câu 12. So sánh hai phân số 10−11 và 9−8.
Câu 14. Số đối của phân số −43 là
Câu 15. Hãy chọn khẳng định sai. Số đối của phân số −15−4 là
Câu 17. Trong các chữ cái in hoa E, M, H, L như hình, chữ cái nào không có trục đối xứng?
Câu 28. Trên hình vẽ, đường thẳng a chứa các điểm
Câu 29. Qua hai điểm A và B phân biệt, số đường thẳng có thể vẽ được là
Câu 32. Cho Hình 1. Đường thẳng AB và CD là hai đường thẳng
Câu 33. Cho Hình 1. Đường thẳng a và đường thẳng CD là hai đường thẳng
Câu 34. Cho Hình 1. Điểm E là giao điểm của hai đường thẳng
Câu 38. Cho Hình 2. Điểm nằm giữa hai điểm H và M là
Câu 39. Quan sát Hình 2. Điểm nằm giữa hai điểm I và K là
Câu 41. Trong hình vẽ, hai tia gốc N là
Câu 1a. Cho ba phân số 65, 43, 87.
Khẳng định: 87 là phân số lớn nhất.
Câu 1b. Cho ba phân số 65, 43, 87.
Khẳng định: Sắp xếp tăng dần được 43;65;87.
Câu 1c. Cho ba phân số 65, 43, 87.
Khẳng định: Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số trên là 8.
Câu 1d. Cho ba phân số 65, 43, 87.
Khẳng định: 43>65.
Câu 2a. Cho ba phân số 32, 9−4, 128.
Khẳng định: 128 và 32 là hai phân số không bằng nhau.
Câu 2b. Cho ba phân số 32, 9−4, 128.
Khẳng định: 9−4 là phân số có mẫu dương.
Câu 2c. Cho ba phân số 32, 9−4, 128.
Khẳng định: Nhân cả tử và mẫu của 32 với 4 ta được 128.
Câu 2d. Cho ba phân số 32, 9−4, 128.
Khẳng định: Số đối của 32 là 23.
Câu 3a. Xét phép tính phân số.
Khẳng định: 72+73=145.
Câu 3b. Xét phép tính phân số.
Khẳng định: 85−41=83.
Câu 3c. Xét phép tính phân số.
Khẳng định: 32⋅75=2110.
Câu 3d. Xét phép tính phân số.
Khẳng định: 9−4:32=−32.
Câu 4a. Mai đọc một cuốn sách 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc 41 số trang; ngày thứ hai đọc 52 số trang còn lại.
Khẳng định: Sau ngày thứ nhất, Mai còn 43 số trang sách chưa đọc.
Câu 4b. Mai đọc một cuốn sách 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc 41 số trang; ngày thứ hai đọc 52 số trang còn lại.
Khẳng định: Sau ngày thứ hai, Mai còn 53 số trang sách của quyển sách.
Câu 4c. Mai đọc một cuốn sách 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc 41 số trang; ngày thứ hai đọc 52 số trang còn lại.
Khẳng định: Ngày thứ nhất Mai đọc được 45 trang.
Câu 4d. Mai đọc một cuốn sách 180 trang. Ngày thứ nhất Mai đọc 41 số trang; ngày thứ hai đọc 52 số trang còn lại.
Khẳng định: Sau hai ngày, cuốn sách còn 108 trang chưa đọc.
Câu 6a. Xét các tính chất đối xứng của hình phẳng.
Khẳng định: Hình chữ nhật có 4 trục đối xứng.
Câu 7a. Trong hình, A,E,C nằm trên đường thẳng d theo thứ tự A−E−C, còn B nằm ngoài d.
Khẳng định: Điểm A thuộc đường thẳng d.
Câu 7b. Trong hình, A,E,C nằm trên đường thẳng d theo thứ tự A−E−C, còn B nằm ngoài d.
Khẳng định: Điểm E nằm giữa hai điểm A và C.
Câu 7c. Trong hình, A,E,C nằm trên đường thẳng d theo thứ tự A−E−C, còn B nằm ngoài d.
Khẳng định: Ba điểm A,E,B thẳng hàng.
Câu 7d. Trong hình, A,E,C nằm trên đường thẳng d theo thứ tự A−E−C, còn B nằm ngoài d.
Khẳng định: Điểm B thuộc đường thẳng d.
Câu 8a. Trong hình, m đi qua A,C; n đi qua A,B; p đi qua C,B; D nằm ngoài ba đường.
Khẳng định: Điểm D nằm giữa hai điểm A,B.
Câu 8b. Trong hình, m đi qua A,C; n đi qua A,B; p đi qua C,B; D nằm ngoài ba đường.
Khẳng định: B∈/m và A∈n.
Câu 8c. Trong hình, m đi qua A,C; n đi qua A,B; p đi qua C,B; D nằm ngoài ba đường.
Khẳng định: Đường thẳng m đi qua hai điểm B,C.
Câu 8d. Trong hình, m đi qua A,C; n đi qua A,B; p đi qua C,B; D nằm ngoài ba đường.
Khẳng định: Hai đường thẳng m và n cắt nhau.
Câu 1. Tìm số nguyên x, biết 92<18x<31.
Câu 2. Cho các phân số 17−12;−17−3;−1716;171;17−11;−1714;−17−19. Hỏi có bao nhiêu phân số nhỏ hơn 0?
Câu 3. Giá trị của tổng 75+79 là một số nguyên, số đó là bao nhiêu?
Câu 4. Sau khi tính hiệu 411−45 ta được một phân số tối giản; mẫu số của phân số đó là bao nhiêu?
Câu 5. Tính 6−5⋅5−12.
Câu 6. Dũng có 35 viên bi. Dũng cho Huy 52 số bi của mình. Dũng còn lại bao nhiêu viên bi?
Câu 7. Tìm x, biết 61−65=31x.
Câu 8. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 49 m và chiều rộng 38 m. Tính diện tích mảnh đất.
Câu 9. Tính 25−21+3.
Câu 10. Tìm số nguyên x để x1=36−12.
Câu 11. Giá trị 43 của 20 giờ là bao nhiêu giờ?
Câu 12. Tìm một số biết rằng 52 của số đó là 40.
Câu 13. Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 53 số học sinh thích học Toán. Số học sinh thích học Toán là bao nhiêu?
Câu 14. Một bác nông dân mang ra chợ 30 kg cam, ứng với 32 số cam thu hoạch được. Hỏi bác đã thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam cam?
Câu 16. Trong các chữ cái A,B,G,H,E,F ở hình, có bao nhiêu chữ cái có trục đối xứng?
Câu 17. Có bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng a trong hình? Hình cho A,B,C thuộc a và D nằm ngoài a.
Câu 18. Trong hình có bao nhiêu tia gốc A? Hình cho đường thẳng x qua A,B và tia AC.
Câu 19. Cho hình: B,C thuộc đường thẳng m, còn A nằm ngoài m. Có mấy điểm không thuộc đường thẳng m?
Câu 20. Cho hình gồm bốn đường thẳng m,n,p,q. Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau?
Câu 21. Có bao nhiêu bộ ba điểm không thẳng hàng ở Hình 1? Hình cho C,D,M thẳng hàng trên d và A nằm ngoài d.
Bài 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta một phân số, cách viết nào không cho ta một phân số? 2−1;−50;−3;0−18;−88105;0,25−7.
Bài 2. Tìm số đối của mỗi phân số: 8−13;1725;−149;−18−35.
Bài 3. Rút gọn các phân số: 18−12;−3924;−7236;−45−30;72−54.
Bài 4. Xét xem các cặp phân số sau có bằng nhau không. Vì sao? a) 2−3 và 6−9; b) −76 và 98; c) −53 và 25−15.
Bài 5. So sánh các phân số: a) 5−8 và 5−11; b) 7−5 và −73; c) −45 và 7−8; d) −127 và 15−4.
Bài 6. Thực hiện phép tính: a) 11−15+114; b) 34+6−7; c) 21−74; d) 4−9⋅185; e) 15−11:5−22; f) −158:10−3; g) 97+92⋅427; h) 114:338−421.
Bài 7. Thực hiện phép tính, tính hợp lí nếu có thể: a) 7−4−52⋅1415; b) 3−2:154+52; c) 10−3+75+10−7+72+644; d) 21+31−6−7+3−4; e) 2419−(2−1+247); f) (245−1739)−(17−5+2417−−29); g) 3−1⋅75+3−1⋅72; h) 74⋅11−3+74⋅11−8−73; i) 187⋅115+187⋅116+187⋅3.
Bài 8. a) Tìm 32 của −24. b) Tìm một số biết 54 của số đó là −40.
Bài 9. Lan có 16 viên kẹo. Lan cho Mai 83 số kẹo của mình. Hỏi Lan còn bao nhiêu viên kẹo?
Bài 10. Bạn Hiếu đọc được 24 trang của một cuốn truyện và nói rằng mình đã đọc được 43 số trang. Tìm số trang của cuốn truyện.
Bài 11. Hùng đọc được 53 số trang của quyển sách thì còn lại 14 trang. Hỏi cả quyển sách có bao nhiêu trang?
Bài 12. Lớp 6A có 30 học sinh đạt loại Khá và Tốt, chiếm 75 số học sinh cả lớp. Số học sinh xếp loại Đạt chiếm 65 số học sinh còn lại. Tính tổng số học sinh và số học sinh xếp loại Đạt.
Bài 13. Bạn An đọc một cuốn sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc 31 số trang. Ngày thứ hai đọc 85 số trang còn lại. Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang. Tính số trang của cuốn sách.
Bài 14. Mai và An là hai chị em sinh đôi và có một anh trai. Tổng số tuổi của ba anh em là 50 tuổi. Tìm tuổi của Mai, biết tuổi anh trai bằng 34 tuổi của Mai.
Bài 17. Quan sát Hình 1. a) Kể tên các điểm thuộc đường thẳng a và các điểm không thuộc đường thẳng b. b) Điểm nào thuộc cả hai đường thẳng a,b? c) Kể tên các đường thẳng cắt nhau.
Bài 18. Dùng kí hiệu ∈, ∈/ để chỉ ra một điểm thuộc đường thẳng a và một điểm không thuộc đường thẳng a trong Hình 2.
Bài 21. a) Kể tên hai tia gốc A trong Hình 5a. b) Kể tên các tia gốc O trong Hình 5b.