Kiểm tra giữa kì · môn Toán

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 6 · THCS Thọ Lộc (Hà Nội) · 2025–2026

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 6, năm học 2025–2026, Trường THCS Thọ Lộc (Hà Nội). Nội dung gồm bài tập về phân số (cộng, trừ, nhân, chia), số thập phân, tính hợp lí, tìm x, bài toán thực tế về phân số, hình học (đoạn thẳng, tia, trung điểm) và tổng dãy phân số đặc biệt.

Có lời giảiMiễn phí
28
câu hỏi
90
phút
10
điểm tối đa
0,36
điểm mỗi câu

Cấu trúc đề thi

  1. Tự luận

    28 câu

    10 điểm

Câu hỏi mẫu

3 câu đầu của đề. Vào phần làm thử để trả lời và biết ngay mình đúng hay sai.

  1. Câu 1 · Tự luận
    Cộng, trừ phân số0,5 điểm
    **Bài 1.** Cộng các phân số sau (rút gọn nếu có thể): 1) $\dfrac{2}{9} + \dfrac{5}{9}$ ; 2) $\dfrac{1}{25} + \dfrac{4}{25}$ ; 3) $\dfrac{3}{4} + \dfrac{-2}{4}$ ; 4) $\dfrac{-27}{-12} + \dfrac{5}{-12}$ 5) $\dfrac{-3}{8} + \dfrac{5}{7}$ ; 6) $\dfrac{-12}{7} + \dfrac{9}{-2}$ ; 7) $\dfrac{-20}{3} + \dfrac{5}{10}$ ; 8) $\dfrac{36}{-7} + 6$ 9) $\dfrac{8}{15} - \dfrac{2}{15}$ ; 10) $\dfrac{17}{8} - \dfrac{-5}{8}$ ; 11) $\dfrac{9}{13} - \dfrac{18}{13}$ ; 12) $\dfrac{-11}{10} - \dfrac{13}{10}$ 13) $\dfrac{-3}{4} - \dfrac{5}{9}$ ; 14) $\dfrac{3}{-4} - (-3)$ ; 15) $6 - \left(-\dfrac{3}{20}\right)$
  2. Câu 2 · Tự luận
    Nhân, chia phân số0,5 điểm
    **Bài 2.** Tính: 1) $\dfrac{-2}{5} \cdot \dfrac{5}{7}$ ; 2) $\dfrac{16}{-9} \cdot \dfrac{9}{-25}$ ; 3) $\dfrac{3}{48} \cdot \dfrac{2}{5}$ ; 4) $\dfrac{-9}{10} \cdot \dfrac{25}{12}$ 5) $(-3) \cdot \dfrac{7}{24}$ ; 6) $4 \cdot \dfrac{-5}{9}$ ; 7) $\dfrac{7}{22} \cdot (-2)$ ; 8) $\dfrac{-7}{5} \cdot (-10)$ 9) $\dfrac{-4}{5} : \dfrac{-3}{11}$ ; 10) $\dfrac{-5}{13} : \dfrac{2}{7}$ ; 11) $\dfrac{27}{13} : \dfrac{-9}{26}$ ; 12) $\dfrac{9}{11} : \dfrac{7}{22}$ 13) $\dfrac{3}{5} : (-5)$ ; 14) $\dfrac{-14}{17} : 7$ ; 15) $27 : \dfrac{-9}{5}$
  3. Câu 3 · Tự luận
    Phép tính với số thập phân0,5 điểm
    **Bài 3.** Tính: 1) $0{,}24 + 23{,}43$ ; 2) $(-0{,}24) + (-11{,}22)$ ; 3) $1{,}36 + 12{,}78$ ; 4) $(-5{,}24) + (-3{,}87)$ 5) $2{,}157 - 5{,}873$ ; 6) $(-1{,}21) + (-11{,}13)$ ; 7) $(-9{,}87) + (-13{,}52)$ ; 8) $(-22{,}45) - (-17{,}93)$ 9) $5{,}87 - 4{,}81$ ; 10) $(-9{,}85) - (-11{,}59)$ ; 11) $11{,}59 - 15{,}37$ ; 12) $17{,}851 - 6{,}359$ 13) $3{,}54 + 7{,}32$ ; 14) $(-15{,}77) - (-8{,}61)$ ; 15) $(-2{,}178) - (-7{,}264)$ 16) $0{,}24 \cdot 23{,}45$ ; 17) $(-0{,}24) \cdot (-11{,}25)$ ; 18) $1{,}23 \cdot 3{,}59$ ; 19) $8{,}69 \cdot 4{,}87$ 20) $(-2{,}56) \cdot (-5{,}96)$ ; 21) $(-2{,}91) \cdot (-8{,}69)$ 22) $14{,}3 : 2{,}5$ ; 23) $4{,}68 : 1{,}2$ ; 24) $15{,}2 : 3{,}8$ ; 25) $(-14{,}3) : (-2{,}5)$ 26) $(-13{,}92) : (-5{,}8)$ ; 27) $(-25{,}5) : (-3{,}4)$ ; 28) $(-28{,}81) : (-6{,}7)$ 29) $12{,}26 : (-7{,}215)$ *(làm tròn hợp lí)* ; 30) $23{,}31 : 7{,}4$

Nộp bài xong là có đáp án và lời giải chi tiết cho từng câu.