**Câu 14.** Cho tam giác $ABC$ và tam giác $MNP$ có $AB=MN$, $AC=MP$. Cần điều kiện nào để $\triangle ABC=\triangle MNP$ theo trường hợp cạnh–góc–cạnh?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 15.** Cho tam giác $ABC$ có $M$ là trung điểm cạnh $BC$. Kẻ tia $Ax$ đi qua $M$. Qua $B,C$ lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với $Ax$, cắt $Ax$ tại $H,K$. So sánh $BH$ và $CK$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Đại số · Bài 1.** Cho đa thức $f(x)=-2x^3+x-1+4x^2-5x+3x^3$. a) Thu gọn và sắp xếp $f(x)$ theo số mũ giảm dần của biến. b) Tìm hệ số tự do, hệ số cao nhất và bậc của $f(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Đại số · Bài 2.** Cho đa thức $M(x)=4x^3+2x^4-x^2-x^3+2x^2-x^4+1-3x^3$. a) Sắp xếp đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính $M(-1)$ và $M(1)$. c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Đại số · Bài 3.** Cho hai đa thức $A(x)=2x^2-5x+3$ và $B(x)=x^2+4x-2$. a) Tính $A(x)+B(x)$ và $A(x)-B(x)$. b) Chứng tỏ $x=1$ là nghiệm của đa thức $A(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Đại số · Bài 4.** Cho hai đa thức $P(x)=x^2+2x-5$ và $Q(x)=x^2-9x+5$. a) Tính $M(x)=P(x)+Q(x)$; $N(x)=P(x)-Q(x)$. b) Tìm nghiệm của $M(x)$ và $N(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Đại số · Bài 6.** Cho ba đa thức $P(x)=2x^3-x-2+2x^2$; $Q(x)=x^2-2x-x^3+1$ và $H(x)=x^3-2x^2+1$. Tính: a) $P(x)+Q(x)+H(x)$; b) $P(x)-Q(x)-H(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Đại số · Bài 9.** Mỗi chiếc bút bi được bán với giá $x$ đồng. Mỗi kẹp tóc đắt hơn mỗi chiếc bút bi $7,000$ đồng; mỗi quyển truyện tranh có giá gấp $5$ lần mỗi chiếc bút bi. Bạn Khanh mua $4$ chiếc kẹp tóc và $5$ chiếc bút bi. Bạn Dung mua $1$ quyển truyện tranh, $3$ chiếc kẹp tóc và $10$ chiếc bút bi. a) Tính số tiền mỗi bạn phải trả theo $x$. b) Tính tổng số tiền cửa hàng nhận được từ hai bạn theo $x$. c) Nếu bạn Minh chỉ có $70,000$ đồng và muốn mua đủ ba món đồ thì Minh có thể mua nhiều nhất bao nhiêu kẹp tóc, biết giá mỗi chiếc bút bi là $5,000$ đồng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Đại số · Bài 10.** Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng $a$ m, chiều dài hơn chiều rộng $6$ m. Người ta làm lối đi rộng $x$ m như hình minh họa. Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích phần còn lại của mảnh vườn. Tính diện tích ấy khi $a=30$ m, $x=1$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Hình học · Bài 1.** Cho $\triangle ABC$ với $\widehat A<90^\circ$, $AB=AC$. Kẻ $CE\perp AB$ ($E\in AB$). Kẻ $BD\perp AC$ ($D\in AC$). Gọi $O$ là giao điểm của $BD$ và $CE$. Chứng minh: a) $BD=CE$; b) $OE=OD$ và $OB=OC$; c) $AO$ là tia phân giác của $\widehat{BAC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Hình học · Bài 2.** Cho $\triangle ABC$ có $\widehat A=80^\circ$, $\widehat B=60^\circ$. Gọi $D$ là trung điểm của $AC$, $E$ là trung điểm của $AB$. Trên tia đối của tia $DB$ lấy điểm $M$ sao cho $DB=DM$. Trên tia đối của tia $EC$ lấy điểm $N$ sao cho $EN=EC$. a) So sánh các cạnh của $\triangle ABC$. b) Chứng minh $\triangle DMA=\triangle DBC$. c) Chứng minh $BC=\dfrac12MN$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Hình học · Bài 3.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $B$, $AD$ là tia phân giác của $\widehat{BAC}$ ($D\in BC$). Kẻ $DI\perp AC$ tại $I$. a) Chứng minh $\triangle ABD=\triangle AID$. b) So sánh $DB$ và $DC$. c) Trên tia $AB$ lấy điểm $E$ sao cho $AE=AC$; $EC$ cắt tia $AD$ tại $K$. Chứng minh $K$ là trung điểm của $CE$ và $AK\perp EC$. d) Chứng minh $BI\parallel EC$. e) Chứng minh ba điểm $E,D,I$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Hình học · Bài 4.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, $AB<AC$, kẻ $AH\perp BC$. Trên cạnh $AC$ lấy điểm $E$ sao cho $AH=AE$. Qua $E$ kẻ đường thẳng vuông góc với $AC$, cắt $BC$ tại $D$. a) Chứng minh $\triangle AHD=\triangle AED$. b) So sánh $DH$ và $DC$. c) Gọi $DE$ cắt $AH$ tại $K$. Chứng minh $DK=DC$. d) Gọi $M$ là trung điểm của $KC$. Chứng minh ba điểm $A,D,M$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Hình học · Bài 5.** Cho góc $xOy$ nhọn có $Ot$ là tia phân giác. Trên $Oy$ lấy hai điểm $B,C$ sao cho $OB<OC$. Trên tia $Ox$ lấy điểm $A$ sao cho $OA=OB$; $AC$ cắt $Ot$ tại $M$. Tia $BM$ cắt tia $Ox$ tại $D$. $I$ là trung điểm $CD$. Chứng minh: a) $\widehat{OAM}=\widehat{OBM}$; b) $OC=OD$; c) ba điểm $O,I,M$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần Nâng cao · Bài 1.** Cho đa thức $A(x)=ax^2+bx+c$ ($a,b,c$ là các hệ số; $x$ là biến). a) Tính $A(-1)$, biết $a+c=b-8$. b) Tính $a,b,c$, biết $A(0)=4$, $A(1)=9$, $A(2)=14$. c) Biết $5a+b+2c=0$. Chứng tỏ $A(2)\cdot A(-1)\le0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần Nâng cao · Bài 4.** Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc giá trị lớn nhất của các biểu thức: $A=(x-4)^2+1$; $B=|3x-2|-5$; $C=5-(2x-1)^4$; $D=-|x^2-1|-(x-1)^2-y^2-2023$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần Nâng cao · Bài 7.** Cho biểu thức $P=\dfrac{5a-b}{4a+11}+\dfrac{5b-a}{4b-11}$ với $a\ne-\dfrac{11}{4}$, $b\ne\dfrac{11}{4}$. Tính giá trị của $P$ khi $a-b=11$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 3. Đa thức 3x2+x3+2x5−3x+6 sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến là
x3+3x2+2x5−3x+6
2x5+3x2+x3−3x+6
2x5−3x+x3+3x2+6
2x5+x3+3x2−3x+6
Câu 4. Đa thức 5x2+x3+x5−3x−10 sắp xếp theo lũy thừa tăng dần của biến là
Câu 5. Hệ số cao nhất của đa thức M=3x3−x5+9x2+10 là
Câu 6. Giá trị x=2 là nghiệm của đa thức nào?
Câu 7. Đa thức P(x)=x3−4x có nghiệm là
Câu 8. Cho △ABC có AC>BC>AB. Khẳng định nào đúng?
Câu 10. Cho △ABC vuông tại A. Khi đó
Câu 12. Cho hình, biết CE=DE và AEC=AED. Khẳng định sai là
Câu 13. Cho tam giác ABC và DEH trong hình. Khẳng định đúng là
Câu 14. Cho tam giác ABC và tam giác MNP có AB=MN, AC=MP. Cần điều kiện nào để △ABC=△MNP theo trường hợp cạnh–góc–cạnh?
Câu 15. Cho tam giác ABC có M là trung điểm cạnh BC. Kẻ tia Ax đi qua M. Qua B,C lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với Ax, cắt Ax tại H,K. So sánh BH và CK.
Phần II · Đại số · Bài 1. Cho đa thức f(x)=−2x3+x−1+4x2−5x+3x3. a) Thu gọn và sắp xếp f(x) theo số mũ giảm dần của biến. b) Tìm hệ số tự do, hệ số cao nhất và bậc của f(x).
Phần II · Đại số · Bài 2. Cho đa thức M(x)=4x3+2x4−x2−x3+2x2−x4+1−3x3. a) Sắp xếp đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính M(−1) và M(1). c) Chứng tỏ đa thức trên không có nghiệm.
Phần II · Đại số · Bài 3. Cho hai đa thức A(x)=2x2−5x+3 và B(x)=x2+4x−2. a) Tính A(x)+B(x) và A(x)−B(x). b) Chứng tỏ x=1 là nghiệm của đa thức A(x).
Phần II · Đại số · Bài 4. Cho hai đa thức P(x)=x2+2x−5 và Q(x)=x2−9x+5. a) Tính M(x)=P(x)+Q(x); N(x)=P(x)−Q(x). b) Tìm nghiệm của M(x) và N(x).
Phần II · Đại số · Bài 5. Tìm đa thức P(x), biết rằng: a) P(x)+(x3+2x2−3x+1)=3x3+3x2+3x+1; b) P(x)−(x3+x2−x+5)=x3+2x2+1.
Phần II · Đại số · Bài 6. Cho ba đa thức P(x)=2x3−x−2+2x2; Q(x)=x2−2x−x3+1 và H(x)=x3−2x2+1. Tính: a) P(x)+Q(x)+H(x); b) P(x)−Q(x)−H(x).
Phần II · Đại số · Bài 7. Tìm nghiệm của các đa thức: a) 2x+3; b) x3−4x; c) 3x−52; d) (x−3)(2x+8).
Phần II · Đại số · Bài 8. Chứng tỏ các đa thức sau không có nghiệm: a) x2+3; b) 3x2+6; c) (x−1)2+10; d) −x4−2026.
Phần II · Đại số · Bài 9. Mỗi chiếc bút bi được bán với giá x đồng. Mỗi kẹp tóc đắt hơn mỗi chiếc bút bi 7,000 đồng; mỗi quyển truyện tranh có giá gấp 5 lần mỗi chiếc bút bi. Bạn Khanh mua 4 chiếc kẹp tóc và 5 chiếc bút bi. Bạn Dung mua 1 quyển truyện tranh, 3 chiếc kẹp tóc và 10 chiếc bút bi. a) Tính số tiền mỗi bạn phải trả theo x. b) Tính tổng số tiền cửa hàng nhận được từ hai bạn theo x. c) Nếu bạn Minh chỉ có 70,000 đồng và muốn mua đủ ba món đồ thì Minh có thể mua nhiều nhất bao nhiêu kẹp tóc, biết giá mỗi chiếc bút bi là 5,000 đồng?
Phần II · Đại số · Bài 10. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng a m, chiều dài hơn chiều rộng 6 m. Người ta làm lối đi rộng x m như hình minh họa. Hãy viết biểu thức biểu thị diện tích phần còn lại của mảnh vườn. Tính diện tích ấy khi a=30 m, x=1 m.
Phần II · Hình học · Bài 1. Cho △ABC với A<90∘, AB=AC. Kẻ CE⊥AB (E∈AB). Kẻ BD⊥AC (D∈AC). Gọi O là giao điểm của BD và CE. Chứng minh: a) BD=CE; b) OE=OD và OB=OC; c) AO là tia phân giác của BAC.
Phần II · Hình học · Bài 2. Cho △ABC có A=80∘, B=60∘. Gọi D là trung điểm của AC, E là trung điểm của AB. Trên tia đối của tia DB lấy điểm M sao cho DB=DM. Trên tia đối của tia EC lấy điểm N sao cho EN=EC. a) So sánh các cạnh của △ABC. b) Chứng minh △DMA=△DBC. c) Chứng minh BC=21MN.
Phần II · Hình học · Bài 3. Cho △ABC vuông tại B, AD là tia phân giác của BAC (D∈BC). Kẻ DI⊥AC tại I. a) Chứng minh △ABD=△AID. b) So sánh DB và DC. c) Trên tia AB lấy điểm E sao cho AE=AC; EC cắt tia AD tại K. Chứng minh K là trung điểm của CE và AK⊥EC. d) Chứng minh BI∥EC. e) Chứng minh ba điểm E,D,I thẳng hàng.
Phần II · Hình học · Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB<AC, kẻ AH⊥BC. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AH=AE. Qua E kẻ đường thẳng vuông góc với AC, cắt BC tại D. a) Chứng minh △AHD=△AED. b) So sánh DH và DC. c) Gọi DE cắt AH tại K. Chứng minh DK=DC. d) Gọi M là trung điểm của KC. Chứng minh ba điểm A,D,M thẳng hàng.
Phần II · Hình học · Bài 5. Cho góc xOy nhọn có Ot là tia phân giác. Trên Oy lấy hai điểm B,C sao cho OB<OC. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA=OB; AC cắt Ot tại M. Tia BM cắt tia Ox tại D. I là trung điểm CD. Chứng minh: a) OAM=OBM; b) OC=OD; c) ba điểm O,I,M thẳng hàng.
Phần Nâng cao · Bài 1. Cho đa thức A(x)=ax2+bx+c (a,b,c là các hệ số; x là biến). a) Tính A(−1), biết a+c=b−8. b) Tính a,b,c, biết A(0)=4, A(1)=9, A(2)=14. c) Biết 5a+b+2c=0. Chứng tỏ A(2)⋅A(−1)≤0.
Phần Nâng cao · Bài 2. Chứng minh đa thức P(x)=x3−x+5 không có nghiệm nguyên.
Phần Nâng cao · Bài 3. Xác định các hệ số a,b để nghiệm của đa thức F(x)=x2+2x−15 cũng là nghiệm của đa thức G(x)=2x2+ax+b.
Phần Nâng cao · Bài 4. Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc giá trị lớn nhất của các biểu thức: A=(x−4)2+1; B=∣3x−2∣−5; C=5−(2x−1)4; D=−∣x2−1∣−(x−1)2−y2−2023.
Phần Nâng cao · Bài 5. Cho đa thức A(x)=ax2+bx+c. Biết b=5a+c. Chứng minh A(1)⋅A(−3)≤0.
Phần Nâng cao · Bài 6. a) Tìm giá trị lớn nhất của A=x2+1x2+6. b) Tìm số nguyên x để B=x−1542−x nhận giá trị nhỏ nhất.
Phần Nâng cao · Bài 7. Cho biểu thức P=4a+115a−b+4b−115b−a với a=−411, b=411. Tính giá trị của P khi a−b=11.
Phần Nâng cao · Bài 8. Cho f(x)=x8−101x7+101x6−101x5+⋯+101x2−101x+25. Tính f(100).