**Dạng I · Bài 2.** Rút gọn rồi tính giá trị: a) $A=\dfrac{(2x^2+2x)(x-2)^2}{(x^3-4x)(x+1)}$ với $x=\dfrac12$; b) $B=\dfrac{x^3-x^2y+xy^2}{x^3+y^3}$ với $x=-5$, $y=10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng I · Bài 3.** Thực hiện các phép tính: a) $\dfrac1{1-x}+\dfrac{2x}{x^2-1}$; b) $\dfrac3{2x+6}-\dfrac{x-6}{2x^2+6x}$; c) $\dfrac1{xy-x^2}-\dfrac1{y^2-xy}$; d) $\dfrac{5x+10}{4x-8}\cdot\dfrac{4-2x}{x+2}$; e) $\dfrac{1-4x^2}{x^2+4x}:\dfrac{2-4x}{3x}$; f) $\dfrac{5x-15}{4x+4}:\dfrac{x^2-9}{x^2+2x+1}$; g) $\dfrac{2x}{x^2+2xy}-\dfrac y{xy-2y^2}+\dfrac4{x^2-4y^2}$; h) $\left(\dfrac{3x}{1-3x}+\dfrac{2x}{3x+1}\right):\dfrac{6x^2+10x}{1-6x+9x^2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng II · Bài 1.** Cho $A=\dfrac4{x+1}-1$ và $B=\dfrac{9-x^2}{x^2+2x+1}$ với $x\ne\pm3$, $x\ne-1$. a) Tính $A$ khi $x=1$. b) Rút gọn $P=\dfrac AB$. c) Tìm $x$ nguyên để $P$ nhận giá trị nguyên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng II · Bài 2.** Cho $P=\dfrac{x^2+2x}{2x+10}+\dfrac{x-5}{x}+\dfrac{50-5x}{2x(x+5)}$. a) Tìm điều kiện xác định. b) Rút gọn $P$. c) Tìm $x$ để $P=0$; $P=\dfrac14$. d) Tìm $x$ để $P>0$; $P<0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng II · Bài 3.** Cho $P=\dfrac{x+2}{x+3}-\dfrac5{x^2+x-6}+\dfrac1{2-x}$. a) Tìm điều kiện xác định. b) Rút gọn $P$. c) Tìm $x$ để $P=-\dfrac34$. d) Tìm các giá trị nguyên của $x$ để $P$ có giá trị nguyên dương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng II · Bài 4.** Cho $A=\dfrac{x-1}{x^2}$ và $B=\dfrac1x-\dfrac{x}{2x+1}+\dfrac{2x^2-3x-1}{x(2x+1)}$ với $x\ne0$, $x\ne-\dfrac12$, $x\ne1$. a) Tính $A$ tại $x=3$. b) Rút gọn $B$. c) Đặt $C=A:B$. Chứng minh $C\ge-1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng II · Bài 5.** Cho $A=\dfrac{x}{x-4}$ và $B=\dfrac{2x-1}{x+1}-\dfrac{x+1}{x-1}-\dfrac4{1-x^2}$ với $x\ne1$, $x\ne-1$, $x\ne4$. a) Tính $A$ khi $x=2$. b) Chứng minh $B=\dfrac{x-4}{x+1}$. c) Tìm các giá trị nguyên của $x$ để $P=A\cdot B$ là số nguyên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng II · Bài 6.** Cho $A=\dfrac{x+1}{x-2}+\dfrac{x-1}{x+2}+\dfrac{x^2+4x}{4-x^2}$ với $x\ne\pm2$. a) Rút gọn $A$. b) Tính $A$ khi $x=4$. c) Tìm giá trị nguyên của $x$ để $A$ nhận giá trị nguyên dương.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng III · Bài 1.** Để đo chiều rộng khúc sông $AB$, người ta dựng các điểm $C,D,E$ như hình, biết $BC=80$ m, $DE=27$ m, $CD=37$ m. Tính chiều rộng $AB$ của khúc sông, làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng III · Bài 2.** Một cột điện $AB$ có bóng trên mặt đất dài $5$ m; cùng lúc đó một cây cọc $DE$ cao $1$ m có bóng $DF$ dài $0{,}7$ m. Tính chiều cao cột điện, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng III · Bài 3.** Bóng của cột cờ trong sân trường trên mặt đất có độ dài $AC=6{,}4$ m. Biết chiều cao cột cờ $AB=12$ m. Tính khoảng cách $BC$ từ đỉnh cột cờ đến đỉnh bóng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng IV · Bài 1.** Cho $\triangle ABC$ nhọn ($AB<AC$), đường cao $AH$. Từ $H$ vẽ $HE\perp AB$ tại $E$, $HF\perp AC$ tại $F$. a) Chứng minh $\triangle AEH\sim\triangle AHB$. b) Chứng minh $AH^2=AE\cdot AB$. c) Chứng minh $AH^2=AF\cdot AC$. d) Chứng minh $HF^2=AF\cdot CF$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng IV · Bài 2.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ ($H\in BC$), biết $BH=4$ cm, $CH=9$ cm. a) Chứng minh $\triangle ABC\sim\triangle HBA$, suy ra $AB^2=BH\cdot BC$. b) Tính $AB,AC$. c) Đường phân giác $BD$ cắt $AH$ tại $E$ ($D\in AC$). Chứng minh $\dfrac{EA}{EH}=\dfrac{DC}{DA}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng IV · Bài 3.** Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$. a) Chứng minh $\triangle ABC\sim\triangle HAC$. b) Chứng minh $\triangle AHB\sim\triangle CHA$. c) Từ $H$ kẻ $HK\perp AC$ tại $K$. Chứng minh $\triangle AKH\sim\triangle AHC$. d) Chứng minh $HB\cdot HC=AK\cdot AC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng IV · Bài 4.** Cho $\triangle ABC$ nhọn ($AB<AC$). Vẽ các đường cao $AH,BK$ cắt nhau tại $I$. a) Chứng minh $\triangle BKC\sim\triangle AHC$. b) Chứng minh $BK\cdot AC=AH\cdot BC$. c) Chứng minh $AK\cdot AC=AI\cdot AH$. d) Chứng minh $BI\cdot BK=BH\cdot BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng IV · Bài 5.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $B$, $D$ nằm giữa $B,C$. Gọi $H$ là hình chiếu của $C$ trên đường thẳng $AD$. a) Chứng minh $\triangle ABD\sim\triangle CHD$, suy ra $AD\cdot DH=BD\cdot CD$. b) Chứng minh $\triangle BDH\sim\triangle ADC$. c) Hạ $DE\perp AC$ tại $E$. Chứng minh $AD\cdot AH+CB\cdot CD=AC^2$. d) Khi $\widehat{ADC}=120^\circ$, so sánh $S_{BDH}$ và $S_{ADC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng IV · Bài 6.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$. a) Chứng minh $\triangle ABH\sim\triangle CBA$. b) Gọi $E$ tùy ý trên $AB$; đường thẳng qua $H$ và vuông góc với $HE$ cắt $AC$ tại $F$. Chứng minh $AE\cdot CH=AH\cdot FC$. c) Tìm vị trí $E$ trên $AB$ để tam giác $EHF$ có diện tích nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng IV · Bài 7.** Cho tam giác $ABC$ có ba góc nhọn, đường cao $BD$ ($D\in AC$). Kẻ $DE\perp BC$ tại $E$. a) Chứng minh $\triangle BDE\sim\triangle BCD$. b) Kẻ $DF\perp AB$ tại $F$. Chứng minh $BD^2=BF\cdot BA$. c) Chứng minh $\widehat{BFE}=\widehat{BCA}$. d) Vẽ $CG\perp AB$ tại $G$. Đoạn $EF$ cắt $GD$ tại $H$. Chứng minh $H$ là trung điểm $GD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng IV · Bài 8.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ ($AB<AC$). Vẽ đường cao $AH$ ($H\in BC$). Lấy $D$ sao cho $H$ là trung điểm $BD$. a) Chứng minh $\triangle ABC\sim\triangle HBA$. b) Qua $C$ dựng đường thẳng vuông góc với tia $AD$, cắt $AD$ tại $E$. Chứng minh $AH\cdot CD=CE\cdot HD$. c) Chứng minh $\triangle HDE\sim\triangle ADC$ và $BD\cdot AC=2AD\cdot HE$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng IV · Bài 9.** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, $AB<AC$. Lấy $H$ trên $AC$, $H$ khác $A,C$. Gọi $E$ là hình chiếu của $H$ trên $BC$. a) Chứng minh $\triangle ABC\sim\triangle EHC$. b) Chứng minh $\widehat{HBC}=\widehat{EAC}$. c) Gọi $I$ là giao điểm của $AE$ và $BH$. Chứng minh $AB\cdot HI=AI\cdot HE$. d) Qua $I$ kẻ đường thẳng vuông góc với $AB$ tại $K$. Lấy $M$ thuộc tia đối của tia $KI$ sao cho $KM=KI$. Tìm vị trí $H$ trên $AC$ để diện tích tứ giác $MACB$ gấp $4$ lần diện tích tứ giác $IHCE$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng IV · Bài 10.** Cho tam giác nhọn $ABC$. Trên $AB$ lấy $D$ không trùng $A,B$. Qua $D$ kẻ đường thẳng song song $BC$ cắt $AC$ tại $E$. Qua $C$ kẻ đường thẳng song song $AB$ cắt $DE$ tại $F$. Nối $BF$ cắt $AC$ tại $H$. a) Chứng minh $\triangle ABC\sim\triangle CFE$. b) Chứng minh $\dfrac{HE}{HC}=\dfrac{EF}{DF}$. c) Qua $E$ kẻ đường thẳng song song $AB$ cắt $AF$ tại $I$. Chứng minh $\dfrac1{IE}=\dfrac1{AD}+\dfrac1{CF}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng V · Bài 2.** a) Tìm giá trị lớn nhất của $A=\dfrac{2x^2-4x+7}{x^2-2x+2}$. b) Cho $x,y,z$ đôi một khác nhau thỏa mãn $\dfrac{x^2}{x+y}+\dfrac{y^2}{y+z}+\dfrac{z^2}{z+x}=2024$. Tính $P=\dfrac{y^2}{x+y}+\dfrac{z^2}{y+z}+\dfrac{x^2}{z+x}-2023$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng V · Bài 4.** Một cửa hàng bán $1000$ sản phẩm mỗi năm. Mỗi lần đặt hàng tốn $50$ USD; chi phí lưu kho là $2$ USD cho mỗi sản phẩm mỗi năm. Mỗi lần nên đặt bao nhiêu sản phẩm để tổng chi phí đặt hàng và lưu kho thấp nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng V · Bài 5.** Một công ty nhận đơn sản xuất $10,000$ quả bóng. Mỗi máy giống nhau sản xuất $40$ quả/giờ; chi phí thiết lập một máy là $200$ nghìn đồng và một kỹ thuật viên giám sát toàn bộ máy có chi phí $180$ nghìn đồng/giờ. Công ty nên dùng bao nhiêu máy để chi phí sản xuất thấp nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng V · Bài 6.** Người ta giăng lưới để nuôi riêng một loài cá ở góc hồ. Lưới là một đường thẳng nối bờ ngang với bờ dọc và đi qua cọc $A$. Khoảng cách từ cọc đến bờ ngang là $5$ m, đến bờ dọc là $12$ m. Hỏi diện tích nhỏ nhất có thể giăng là bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dạng V · Bài 7.** Một trang tạp chí cần diện tích in chữ $384$ cm². Lề trên và dưới đều $3$ cm; lề trái và phải đều $2$ cm. Tìm chiều ngang và chiều dọc của trang để diện tích giấy nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dạng I · Bài 1. Rút gọn các phân thức: a) 2(x−1)3x(1−x); b) 6(x−y)(x−z)3(x−y)(x−z)2; c) 4x−x2x2−16.
Dạng I · Bài 2. Rút gọn rồi tính giá trị: a) A=(x3−4x)(x+1)(2x2+2x)(x−2)2 với x=21; b) B=x3+y3x3−x2y+xy2 với x=−5, y=10.
Dạng I · Bài 3. Thực hiện các phép tính: a) 1−x1+x2−12x; b) 2x+63−2x2+6xx−6; c) xy−x21−y2−xy1; d) 4x−85x+10⋅x+24−2x; e) x2+4x1−4x2:3x2−4x; f) 4x+45x−15:x2+2x+1x2−9; g) x2+2xy2x−xy−2y2y+x2−4y24; h) (1−3x3x+3x+12x):1−6x+9x26x2+10x.
Dạng II · Bài 1. Cho A=x+14−1 và B=x2+2x+19−x2 với x=±3, x=−1. a) Tính A khi x=1. b) Rút gọn P=BA. c) Tìm x nguyên để P nhận giá trị nguyên.
Dạng II · Bài 2. Cho P=2x+10x2+2x+xx−5+2x(x+5)50−5x. a) Tìm điều kiện xác định. b) Rút gọn P. c) Tìm x để P=0; P=41. d) Tìm x để P>0; P<0.
Dạng II · Bài 3. Cho P=x+3x+2−x2+x−65+2−x1. a) Tìm điều kiện xác định. b) Rút gọn P. c) Tìm x để P=−43. d) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên dương.
Dạng II · Bài 4. Cho A=x2x−1 và B=x1−2x+1x+x(2x+1)2x2−3x−1 với x=0, x=−21, x=1. a) Tính A tại x=3. b) Rút gọn B. c) Đặt C=A:B. Chứng minh C≥−1.
Dạng II · Bài 5. Cho A=x−4x và B=x+12x−1−x−1x+1−1−x24 với x=1, x=−1, x=4. a) Tính A khi x=2. b) Chứng minh B=x+1x−4. c) Tìm các giá trị nguyên của x để P=A⋅B là số nguyên.
Dạng II · Bài 6. Cho A=x−2x+1+x+2x−1+4−x2x2+4x với x=±2. a) Rút gọn A. b) Tính A khi x=4. c) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên dương.
Dạng III · Bài 1. Để đo chiều rộng khúc sông AB, người ta dựng các điểm C,D,E như hình, biết BC=80 m, DE=27 m, CD=37 m. Tính chiều rộng AB của khúc sông, làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
Dạng III · Bài 2. Một cột điện AB có bóng trên mặt đất dài 5 m; cùng lúc đó một cây cọc DE cao 1 m có bóng DF dài 0,7 m. Tính chiều cao cột điện, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Dạng III · Bài 3. Bóng của cột cờ trong sân trường trên mặt đất có độ dài AC=6,4 m. Biết chiều cao cột cờ AB=12 m. Tính khoảng cách BC từ đỉnh cột cờ đến đỉnh bóng.
Dạng IV · Bài 1. Cho △ABC nhọn (AB<AC), đường cao AH. Từ H vẽ HE⊥AB tại E, HF⊥AC tại F. a) Chứng minh △AEH∼△AHB. b) Chứng minh AH2=AE⋅AB. c) Chứng minh AH2=AF⋅AC. d) Chứng minh HF2=AF⋅CF.
Dạng IV · Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H∈BC), biết BH=4 cm, CH=9 cm. a) Chứng minh △ABC∼△HBA, suy ra AB2=BH⋅BC. b) Tính AB,AC. c) Đường phân giác BD cắt AH tại E (D∈AC). Chứng minh EHEA=DADC.
Dạng IV · Bài 3. Cho △ABC vuông tại A, đường cao AH. a) Chứng minh △ABC∼△HAC. b) Chứng minh △AHB∼△CHA. c) Từ H kẻ HK⊥AC tại K. Chứng minh △AKH∼△AHC. d) Chứng minh HB⋅HC=AK⋅AC.
Dạng IV · Bài 4. Cho △ABC nhọn (AB<AC). Vẽ các đường cao AH,BK cắt nhau tại I. a) Chứng minh △BKC∼△AHC. b) Chứng minh BK⋅AC=AH⋅BC. c) Chứng minh AK⋅AC=AI⋅AH. d) Chứng minh BI⋅BK=BH⋅BC.
Dạng IV · Bài 5. Cho tam giác ABC vuông tại B, D nằm giữa B,C. Gọi H là hình chiếu của C trên đường thẳng AD. a) Chứng minh △ABD∼△CHD, suy ra AD⋅DH=BD⋅CD. b) Chứng minh △BDH∼△ADC. c) Hạ DE⊥AC tại E. Chứng minh AD⋅AH+CB⋅CD=AC2. d) Khi ADC=120∘, so sánh SBDH và SADC.
Dạng IV · Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. a) Chứng minh △ABH∼△CBA. b) Gọi E tùy ý trên AB; đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt AC tại F. Chứng minh AE⋅CH=AH⋅FC. c) Tìm vị trí E trên AB để tam giác EHF có diện tích nhỏ nhất.
Dạng IV · Bài 7. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao BD (D∈AC). Kẻ DE⊥BC tại E. a) Chứng minh △BDE∼△BCD. b) Kẻ DF⊥AB tại F. Chứng minh BD2=BF⋅BA. c) Chứng minh BFE=BCA. d) Vẽ CG⊥AB tại G. Đoạn EF cắt GD tại H. Chứng minh H là trung điểm GD.
Dạng IV · Bài 8. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Vẽ đường cao AH (H∈BC). Lấy D sao cho H là trung điểm BD. a) Chứng minh △ABC∼△HBA. b) Qua C dựng đường thẳng vuông góc với tia AD, cắt AD tại E. Chứng minh AH⋅CD=CE⋅HD. c) Chứng minh △HDE∼△ADC và BD⋅AC=2AD⋅HE.
Dạng IV · Bài 9. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB<AC. Lấy H trên AC, H khác A,C. Gọi E là hình chiếu của H trên BC. a) Chứng minh △ABC∼△EHC. b) Chứng minh HBC=EAC. c) Gọi I là giao điểm của AE và BH. Chứng minh AB⋅HI=AI⋅HE. d) Qua I kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại K. Lấy M thuộc tia đối của tia KI sao cho KM=KI. Tìm vị trí H trên AC để diện tích tứ giác MACB gấp 4 lần diện tích tứ giác IHCE.
Dạng IV · Bài 10. Cho tam giác nhọn ABC. Trên AB lấy D không trùng A,B. Qua D kẻ đường thẳng song song BC cắt AC tại E. Qua C kẻ đường thẳng song song AB cắt DE tại F. Nối BF cắt AC tại H. a) Chứng minh △ABC∼△CFE. b) Chứng minh HCHE=DFEF. c) Qua E kẻ đường thẳng song song AB cắt AF tại I. Chứng minh IE1=AD1+CF1.
Dạng V · Bài 1. Chứng minh rằng với mọi số thực x,y không âm, ta có 2x+y≥xy.
Dạng V · Bài 2. a) Tìm giá trị lớn nhất của A=x2−2x+22x2−4x+7. b) Cho x,y,z đôi một khác nhau thỏa mãn x+yx2+y+zy2+z+xz2=2024. Tính P=x+yy2+y+zz2+z+xx2−2023.
Dạng V · Bài 3. Mặt bàn hình chữ nhật có đường chéo 60 cm. Chọn kích thước mặt bàn để diện tích lớn nhất; làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
Dạng V · Bài 4. Một cửa hàng bán 1000 sản phẩm mỗi năm. Mỗi lần đặt hàng tốn 50 USD; chi phí lưu kho là 2 USD cho mỗi sản phẩm mỗi năm. Mỗi lần nên đặt bao nhiêu sản phẩm để tổng chi phí đặt hàng và lưu kho thấp nhất?
Dạng V · Bài 5. Một công ty nhận đơn sản xuất 10,000 quả bóng. Mỗi máy giống nhau sản xuất 40 quả/giờ; chi phí thiết lập một máy là 200 nghìn đồng và một kỹ thuật viên giám sát toàn bộ máy có chi phí 180 nghìn đồng/giờ. Công ty nên dùng bao nhiêu máy để chi phí sản xuất thấp nhất?
Dạng V · Bài 6. Người ta giăng lưới để nuôi riêng một loài cá ở góc hồ. Lưới là một đường thẳng nối bờ ngang với bờ dọc và đi qua cọc A. Khoảng cách từ cọc đến bờ ngang là 5 m, đến bờ dọc là 12 m. Hỏi diện tích nhỏ nhất có thể giăng là bao nhiêu?
Dạng V · Bài 7. Một trang tạp chí cần diện tích in chữ 384 cm². Lề trên và dưới đều 3 cm; lề trái và phải đều 2 cm. Tìm chiều ngang và chiều dọc của trang để diện tích giấy nhỏ nhất.