**Đại số · Bài 1.** Thực hiện phép tính: a) $\frac9{x-3}+\frac{3x}{3-x}$; b) $\frac{xy}{x^2-y^2}-\frac{x^2}{y^2-x^2}$; c) $\frac{x+5}{2x-3}-\frac{2x-7}{3-2x}-\frac{x+4}{3-2x}$; d) $\frac{4-x^2}{x-3}+\frac{2x-2x^2}{3-x}+\frac{5-4x}{x-3}$; e) $\frac{2x^2-20x+50}{3x+3}\cdot\frac{x^2-1}{4(x-5)^3}$; f) $\frac{x-2}{x+1}:\frac{x^2-5x+6}{x^2-2x-3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đại số · Bài 2.** Cho $P=\frac3{x+3}+\frac1{x-3}-\frac{18}{9-x^2}$. a) Viết điều kiện xác định (nguồn in nhầm “biểu thức A”). b) Rút gọn P. c) Tính P khi $x=-1$. d) Tìm x để $P=-4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đại số · Bài 3.** Cho $P=\left(\frac{x+1}{x-1}-\frac{x-1}{x+1}+\frac{x^2-3x}{x^2-1}\right)\cdot\frac{x+4}{x}$. a) Điều kiện xác định. b) Rút gọn P. c) Tìm số nguyên x để P nguyên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đại số · Bài 6. Hợp tác xã dự định thu hoạch 20 tấn/ngày. Thực tế vượt 6 tấn/ngày, xong sớm 1 ngày và vượt kế hoạch 10 tấn. Tính số tấn dự định thu hoạch.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đại số · Bài 9. Hợp tác xã dự định thu hoạch 20 tấn/ngày. Thực tế vượt 6 tấn/ngày, xong sớm 1 ngày và vượt kế hoạch 10 tấn. Tính số tấn dự định thu hoạch. (Bài 9 lặp nguyên văn Bài 6 trong nguồn.)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đại số · Bài 15.** Cho $a+b+c=0$. Tính $C=\left(\frac{a-b}{c}+\frac{b-c}{a}+\frac{c-a}{b}\right)\left(\frac c{a-b}+\frac a{b-c}+\frac b{c-a}\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 1.** Cho góc xAy. Trên Ax lấy B,C với $AB=8$ cm, $AC=15$ cm; trên Ay lấy D,E với $AD=10$ cm, $AE=12$ cm. a) Chứng minh $\triangle ABE\sim\triangle ADC$. b) Chứng minh $AB\cdot DC=AD\cdot BE$, rồi tính DC khi BE=10 cm. c) I là giao BE và CD; chứng minh $IB\cdot IE=ID\cdot IC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 2.** Hình bình hành ABCD ($AB>BC$), $M\in AB$; DM cắt AC tại K, cắt BC tại N. a) Chứng minh $\triangle ADK\sim\triangle CNK$. b) Chứng minh $\frac{KM}{KD}=\frac{KA}{KC}$, rồi $KD^2=KM\cdot KN$. c) $AB=10$, $AD=9$, $AM=6$ cm; tính CN.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 3.** Tam giác ABC vuông A, $AB=6$, $AC=8$ cm, đường cao AH. a) Chứng minh $\triangle ABC\sim\triangle HBA$. b) Tính BC, AH. c) Phân giác góc ACB cắt AH tại E, AB tại D; tính tỉ số diện tích $\triangle ACD$ và $\triangle HCE$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 4.** Tam giác ABC vuông A, $AB=6$, $AC=8$ cm; phân giác góc ABC cắt AC tại D; từ C kẻ $CE\perp BD$ tại E. a) Tính BC và AD/DC. b) Chứng minh $\triangle ABD\sim\triangle EBC$, suy ra $BD\cdot EC=AD\cdot BC$. c) Chứng minh $CD/BC=CE/BE$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 5.** Tam giác ABC nhọn; các đường cao AD, BE cắt tại H. a) Chứng minh $\triangle ADC\sim\triangle BEC$. b) Chứng minh $HE\cdot HB=HA\cdot HD$. c) CH cắt AB tại F; chứng minh $AF\cdot AB=AH\cdot AD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 6.** Hình thang vuông ABCD có $\widehat A=\widehat D=90^\circ$, $AB=4$, $CD=9$, $AD=6$ cm. a) Chứng minh $\triangle BAD\sim\triangle ADC$. b) Chứng minh $AC\perp BD$. c) O là giao AC,BD; tính $S_{AOB}/S_{COD}$. d) K là giao DA,CB; tính KA.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 7.** Tam giác MNP vuông tại M, đường cao MK. a) Chứng minh $\triangle KNM\sim\triangle MNP$ và $\triangle MNP\sim\triangle KMP$. b) Chứng minh $MK^2=NK\cdot KP$. c) Tính MK và $S_{MNP}$ khi NK=4 cm, KP=9 cm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hình học · Bài 8.** Tam giác ABC vuông A, đường cao AH; phân giác góc ABC cắt AC tại D, AH tại E. a) Chứng minh $\triangle ABC\sim\triangle HBA$ và $AB^2=BC\cdot BH$. b) Nguồn ghi “Gọi I là trung điểm ED” nhưng yêu cầu chứng minh $EL\cdot EB=EH\cdot EA$ (điểm L không được định nghĩa).
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hình học · Bài 9. Một cọc CD cao 1,5 m; chân cọc C cách gốc cây A 8 m và cách điểm cuối bóng E 2 m; bóng đỉnh cọc trùng bóng ngọn cây. Tính chiều cao cây AB, làm tròn 0,1 m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 37 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 6. Với m=−1, xét phương trình (2m2−2)x=m+1. Kết luận đúng là
Câu 7. Cho △ABC∼△A′B′C′. Khẳng định đúng là
Câu 8. Nếu △ABC∼△DEF theo tỉ số k thì △DEF∼△ABC theo tỉ số
Câu 9. Tam giác ABC vuông tại A, AH⊥BC. Quan hệ đồng dạng viết đúng thứ tự là
Đại số · Bài 1. Thực hiện phép tính: a) x−39+3−x3x; b) x2−y2xy−y2−x2x2; c) 2x−3x+5−3−2x2x−7−3−2xx+4; d) x−34−x2+3−x2x−2x2+x−35−4x; e) 3x+32x2−20x+50⋅4(x−5)3x2−1; f) x+1x−2:x2−2x−3x2−5x+6.
Đại số · Bài 2. Cho P=x+33+x−31−9−x218. a) Viết điều kiện xác định (nguồn in nhầm “biểu thức A”). b) Rút gọn P. c) Tính P khi x=−1. d) Tìm x để P=−4.
Đại số · Bài 3. Cho P=(x−1x+1−x+1x−1+x2−1x2−3x)⋅xx+4. a) Điều kiện xác định. b) Rút gọn P. c) Tìm số nguyên x để P nguyên.
Đại số · Bài 4. Giải: a) 50x−25=0; b) 6−3x=5; c) 32x+221=0; d) 15−4x=x−5; e) 3(x−2)−(2x−4)=x+1; f) x−3(2−x)=2x−4; g) 67x−1=516−x−2x; h) 32x−1−4x+7=25−3x.
Đại số · Bài 11. a) Tìm giá trị lớn nhất của P=x2−2x+414. b) Tìm giá trị nhỏ nhất của Q=12−4x−x211.
Đại số · Bài 12. Cho b+ca+c+ab+a+bc=1. Chứng minh b+ca2+c+ab2+a+bc2=0.
Đại số · Bài 13. Biết x=−y, y=−z, z=−x. Rút gọn A=(x+y)(x+z)x2−yz+(y+x)(y+z)y2−xz+(z+x)(z+y)z2−xy.
Đại số · Bài 14. Rút gọn B=(ab+bc+ca)(a1+b1+c1)−abc(a21+b21+c21).
Đại số · Bài 15. Cho a+b+c=0. Tính C=(ca−b+ab−c+bc−a)(a−bc+b−ca+c−ab).
Hình học · Bài 1. Cho góc xAy. Trên Ax lấy B,C với AB=8 cm, AC=15 cm; trên Ay lấy D,E với AD=10 cm, AE=12 cm. a) Chứng minh △ABE∼△ADC. b) Chứng minh AB⋅DC=AD⋅BE, rồi tính DC khi BE=10 cm. c) I là giao BE và CD; chứng minh IB⋅IE=ID⋅IC.
Hình học · Bài 2. Hình bình hành ABCD (AB>BC), M∈AB; DM cắt AC tại K, cắt BC tại N. a) Chứng minh △ADK∼△CNK. b) Chứng minh KDKM=KCKA, rồi KD2=KM⋅KN. c) AB=10, AD=9, AM=6 cm; tính CN.
Hình học · Bài 3. Tam giác ABC vuông A, AB=6, AC=8 cm, đường cao AH. a) Chứng minh △ABC∼△HBA. b) Tính BC, AH. c) Phân giác góc ACB cắt AH tại E, AB tại D; tính tỉ số diện tích △ACD và △HCE.
Hình học · Bài 4. Tam giác ABC vuông A, AB=6, AC=8 cm; phân giác góc ABC cắt AC tại D; từ C kẻ CE⊥BD tại E. a) Tính BC và AD/DC. b) Chứng minh △ABD∼△EBC, suy ra BD⋅EC=AD⋅BC. c) Chứng minh CD/BC=CE/BE.
Hình học · Bài 5. Tam giác ABC nhọn; các đường cao AD, BE cắt tại H. a) Chứng minh △ADC∼△BEC. b) Chứng minh HE⋅HB=HA⋅HD. c) CH cắt AB tại F; chứng minh AF⋅AB=AH⋅AD.
Hình học · Bài 6. Hình thang vuông ABCD có A=D=90∘, AB=4, CD=9, AD=6 cm. a) Chứng minh △BAD∼△ADC. b) Chứng minh AC⊥BD. c) O là giao AC,BD; tính SAOB/SCOD. d) K là giao DA,CB; tính KA.
Hình học · Bài 7. Tam giác MNP vuông tại M, đường cao MK. a) Chứng minh △KNM∼△MNP và △MNP∼△KMP. b) Chứng minh MK2=NK⋅KP. c) Tính MK và SMNP khi NK=4 cm, KP=9 cm.
Hình học · Bài 8. Tam giác ABC vuông A, đường cao AH; phân giác góc ABC cắt AC tại D, AH tại E. a) Chứng minh △ABC∼△HBA và AB2=BC⋅BH. b) Nguồn ghi “Gọi I là trung điểm ED” nhưng yêu cầu chứng minh EL⋅EB=EH⋅EA (điểm L không được định nghĩa).