Đề cương luyện tập giữa học kỳ II · Toán 9 · THCS Thọ Lộc · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/31·Đã trả lời 0/31
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 50 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0.2 điểm
Cho parabol $(P):y=x^2$.
a) Vẽ $(P)$.
b) Tìm các điểm trên parabol có tung độ bằng 16.
c) Tìm các điểm trên parabol, khác gốc tọa độ, cách đều hai trục tọa độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hàm số $y=ax^2$, $a\ne0$.
1. Xác định $a$ để đồ thị đi qua $A(-1;2)$.
2. Với giá trị vừa tìm được:
a) Vẽ đồ thị.
b) Tìm các điểm trên đồ thị có tung độ bằng 4.
c) Tìm các điểm trên đồ thị cách đều hai trục tọa độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hàm số $y=(m^2-1)x^2$. Tìm $m$ để:
a) Đồ thị đi qua $A(\tfrac12;2)$.
b) Đồ thị đi qua $(x_0;y_0)$, trong đó $(x_0;y_0)$ là nghiệm của hệ $\begin{cases}3x+2y=3\\2x+y=1.\end{cases}$
c) Vẽ các đồ thị ứng với những giá trị $m$ vừa tìm được trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $y=ax^2$, biết đồ thị đi qua $A(2;4)$.
a) Vẽ đồ thị.
b) Tìm các điểm trên parabol có tung độ bằng 8.
c) Tìm $m$ để $B(m;m^3)$ thuộc parabol.
d) Tìm các điểm trên parabol, khác gốc tọa độ, cách đều hai trục tọa độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một hòn đá rơi xuống hang theo công thức $h=4{,}9t^2$ m, với $t$ tính bằng giây.
a) Tính độ sâu của hang nếu hòn đá chạm đáy sau 3 giây.
b) Nếu hang sâu 122,5 m, hòn đá mất bao lâu để chạm đáy?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Quãng đường $y$ mét của ô tô sau $t$ giây được cho bởi $y=at^2$. Xe đi được 225 m sau 5 giây.
a) Xác định $a$.
b) Sau bao lâu xe đi được 3,6 km tính từ vị trí ban đầu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho phương trình $(2m-3)x^2-2(m-2)x-1=0$.
a) Giải phương trình khi $m=2$.
b) Chứng minh rằng với mọi $m\in\mathbb R$, phương trình luôn có nghiệm.
c) Tìm $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho phương trình $x^2-2(m-2)x+m^2-3m+5=0$.
a) Giải khi $m=3$.
b) Tìm $m$ để phương trình có một nghiệm bằng $-4$.
c) Tìm $m$ để phương trình có nghiệm kép.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $(P):y=x^2$ và $(d):y=3mx+1-m^2$.
a) Tìm $m$ để $(d)$ đi qua $A(1;-9)$.
b) Tìm $m$ để $(d)$ cắt $(P)$ tại hai điểm phân biệt có hoành độ $x_1,x_2$ thỏa $x_1+x_2=2x_1x_2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giả sử $x_1,x_2$ là hai nghiệm của $x^2-5x-1=0$. Không giải phương trình, tính:
a) $A=x_1^2+x_2^2-x_1-x_2$; b) $B=x_1^4+x_2^4$; c) $C=1/x_1^3+1/x_2^3$; d) $D=|x_1-x_2|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $x^2-2(m-2)x+2m-5=0$.
a) Tìm điều kiện của $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1,x_2$.
b) Tìm một hệ thức liên hệ giữa $x_1,x_2$ không phụ thuộc $m$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $x^2-2(m+2)x+m^2+3m-2=0$.
a) Giải khi $m=3$.
b) Tìm $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1,x_2$ sao cho $A=2018+3x_1x_2-x_1^2-x_2^2$ đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một tổ dự định làm 240 sản phẩm. Nhờ cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày tổ làm thêm 10 sản phẩm và hoàn thành sớm 2 ngày. Hỏi khi thực hiện, mỗi ngày tổ làm bao nhiêu sản phẩm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hai công nhân cùng làm xong một công việc trong 6 giờ 40 phút. Nếu làm riêng, công nhân thứ nhất hoàn thành ít hơn công nhân thứ hai 3 giờ. Tính thời gian mỗi người làm riêng để xong việc.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một đội xe cần chở 160 tấn gạo, mỗi xe chở như nhau. Khi sắp khởi hành được bổ sung 4 xe nên mỗi xe chở ít hơn dự định 2 tấn. Hỏi ban đầu đội có bao nhiêu xe?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho đường tròn tâm $O$, đường kính $AB$ và điểm $S$ ngoài đường tròn. Các đường thẳng $SA,SB$ cắt lại $(O)$ tại $M,N$. Gọi $H=AN\cap BM$. Chứng minh:
a) $SH\perp AB$.
b) $HM\cdot HB=HN\cdot HA$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều $ABC$ có bán kính $R=4a\sqrt3/3$.
a) Tính các cạnh của tam giác theo $a$.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp theo $a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $ABC$ vuông tại $A$. Kẻ đường cao $AH$ và phân giác trong $AD$ của $\angle HAC$. Phân giác trong của $\angle ABC$ cắt $AH,AD$ lần lượt tại $M,N$. Chứng minh $MHDN$ là tứ giác nội tiếp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho đường tròn tâm $O$, đường kính $AB$, dây $CD\perp AB$ tại $F$. Điểm $M$ thuộc cung nhỏ $BC$, $M\ne B,C$; $AM$ cắt $CD$ tại $E$.
a) Chứng minh $BMEF$ nội tiếp.
b) Chứng minh tia $MA$ là phân giác $\angle EMD$.
c) Chứng minh $AC^2=AE\cdot AM$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho đường tròn $(O)$ đường kính $AB$. Dây $MN\perp AB$, $AM<BM$. Hai đường thẳng $BM,NA$ cắt nhau tại $K$. Gọi $H$ là chân đường vuông góc từ $K$ đến $AB$.
a) Chứng minh $AHKM$ nội tiếp.
b) Chứng minh $NB\cdot HK=AN\cdot HB$.
c) Chứng minh $HM$ là tiếp tuyến của $(O)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ nội tiếp $(O)$. Từ $D\in BC$, kẻ đường thẳng vuông góc $BC$ cắt $AC$ tại $F$ và cắt tia đối của $AB$ tại $E$. Gọi $H=BF\cap CE$, tia $HD$ cắt $(O)$ tại $K$.
a) Chứng minh $AECD$ nội tiếp.
b) Chứng minh $BF\cdot BH=BD\cdot BC$ và $AK\perp BC$.
c) Gọi $I$ là trung điểm $EF$. Chứng minh $OI\perp AH$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Đường tròn tâm $O$ nội tiếp hình vuông $ABCD$, tiếp điểm trên $AB$ là $M$. Một tiếp tuyến với $(O)$ cắt $BC,CD$ lần lượt tại $E,F$. Chứng minh:
a) $\triangle DFO\sim\triangle BOE$.
b) $ME\parallel AF$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 50 câu, AI chấm và phân tích ngay.
c) Tìm các điểm trên parabol, khác gốc tọa độ, cách đều hai trục tọa độ.
Cho hàm số y=ax2 có đồ thị (P).
a) Xác định a biết (P) đi qua A(1;−2).
b) Vẽ (P).
c) Tìm điểm thuộc (P) có hoành độ bằng 2.
Cho hàm số y=ax2, a=0.
Xác định a để đồ thị đi qua A(−1;2).
Với giá trị vừa tìm được:
a) Vẽ đồ thị.
b) Tìm các điểm trên đồ thị có tung độ bằng 4.
c) Tìm các điểm trên đồ thị cách đều hai trục tọa độ.
Cho hàm số y=(m2−1)x2. Tìm m để:
a) Đồ thị đi qua A(21;2).
b) Đồ thị đi qua (x0;y0), trong đó (x0;y0) là nghiệm của hệ {3x+2y=32x+y=1.
c) Vẽ các đồ thị ứng với những giá trị m vừa tìm được trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
Cho y=ax2, biết đồ thị đi qua A(2;4).
a) Vẽ đồ thị.
b) Tìm các điểm trên parabol có tung độ bằng 8.
c) Tìm m để B(m;m3) thuộc parabol.
d) Tìm các điểm trên parabol, khác gốc tọa độ, cách đều hai trục tọa độ.
Một hòn đá rơi xuống hang theo công thức h=4,9t2 m, với t tính bằng giây.
a) Tính độ sâu của hang nếu hòn đá chạm đáy sau 3 giây.
b) Nếu hang sâu 122,5 m, hòn đá mất bao lâu để chạm đáy?
Quãng đường y mét của ô tô sau t giây được cho bởi y=at2. Xe đi được 225 m sau 5 giây.
a) Xác định a.
b) Sau bao lâu xe đi được 3,6 km tính từ vị trí ban đầu?
a) 5x2−7x=0; b) −3x2+9=0; c) −3x2−7x=0; d) −53x2−27=0; e) (x+1)2=4; f) (x−5)2−11=0; g) −x2−7x−6=0; h) x2−3x+2=0; i) 9x2−12x+4=0; k) x2−6x+8=0.
a) x2+8x=2; b) x2+22x+2=0; c) 2x2+211x−7=0; d) 3x2−23x+1=0; e) 3x2−(1−3)x−1=0; f) −3x2+46x+4=0; g) 3x2−4x=2x2−2; h) x2=2x+22.
Giải các phương trình:
a) (x+1)2−4(x2−2x+1)=0;
b) x2+7x−3=x(x−1)−1;
c) 2x2−5x−3=(x+1)(x−1)+3;
d) 5x2−x−3=2x(x−1)−1+x2.
Cho phương trình mx2−2(m+1)x+3=0. Tìm m để phương trình:
a) Có hai nghiệm phân biệt. b) Có nghiệm kép. c) Vô nghiệm. d) Có đúng một nghiệm.
Cho phương trình (2m−3)x2−2(m−2)x−1=0.
a) Giải phương trình khi m=2.
b) Chứng minh rằng với mọi m∈R, phương trình luôn có nghiệm.
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Cho phương trình (m−2)x2−2(m+1)x+m=0. Tìm m để phương trình:
a) Có hai nghiệm phân biệt. b) Có nghiệm kép. c) Vô nghiệm. d) Có đúng một nghiệm.
Cho phương trình x2−2(m−2)x+m2−3m+5=0.
a) Giải khi m=3.
b) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng −4.
c) Tìm m để phương trình có nghiệm kép.
Chứng minh rằng với mọi m, mỗi phương trình sau luôn có nghiệm:
a) x2−2(m+2)x−m−7=0;
b) x2−4mx−4m−2=0.
Cho parabol (P):y=2x2 và đường thẳng (d):y=x+4.
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d).
Cho parabol (P):y=−x2 và đường thẳng (d):y=5x+6.
a) Vẽ (P).
b) Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (d).
Cho (d):y=2mx+2m−3 và (P):y=x2.
a) Tìm m để (d) đi qua A(1;5).
b) Tìm m để (d) tiếp xúc với (P).
Cho (P):y=x2 và (d):y=3mx+1−m2.
a) Tìm m để (d) đi qua A(1;−9).
b) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2 thỏa x1+x2=2x1x2.
Cho (P):y=2x2 và (d):y=2x+m. Tìm mọi m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1,x2 thỏa (x1−3)(x2−3)=5.
Cho phương trình x2+5x−4=0 có hai nghiệm x1,x2. Không giải phương trình, tính Q=x12+x22+6x1x2.
Giả sử x1,x2 là hai nghiệm của x2−5x−1=0. Không giải phương trình, tính:
a) A=x12+x22−x1−x2; b) B=x14+x24; c) C=1/x13+1/x23; d) D=∣x1−x2∣.
Cho x2−2(m−2)x+2m−5=0.
a) Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2.
b) Tìm một hệ thức liên hệ giữa x1,x2 không phụ thuộc m.
Cho x2+5x+m=0.
a) Giải khi m=−3.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa 9x1+2x2=18.
Cho x2−2(m+2)x+m2+3m−2=0.
a) Giải khi m=3.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 sao cho A=2018+3x1x2−x12−x22 đạt giá trị nhỏ nhất.
Tìm hai số x,y biết:
a) x+y=18,xy=77; b) x+y=−3,xy=5; c) x−y=23,xy=1; d) x2+y2=34,xy=−15.
Tứ giác ABCD nội tiếp (O), biết ∠BAC=30∘, ∠BCA=40∘ như hình. Tính ∠ABC, ∠ADC và ∠AOC.
Dựa vào hình vẽ, tính số đo ∠BAC.
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB và điểm S ngoài đường tròn. Các đường thẳng SA,SB cắt lại (O) tại M,N. Gọi H=AN∩BM. Chứng minh:
a) SH⊥AB.
b) HM⋅HB=HN⋅HA.
Cho đường tròn (O) và điểm M cố định. Qua M kẻ hai đường thẳng cắt (O) lần lượt tại A,B và C,D. Chứng minh MA⋅MB=MC⋅MD.
Tam giác ABC vuông tại A, AB=4a, bán kính đường tròn ngoại tiếp là R=5a/2. Tính AC theo a.
Đường tròn nội tiếp tam giác đều ABC có bán kính 4 dm.
a) Tính diện tích tam giác.
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC có bán kính R=4a3/3.
a) Tính các cạnh của tam giác theo a.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp theo a.
Tam giác ABC có AB=5 cm, AC=12 cm, BC=13 cm.
a) Tính diện tích tam giác.
b) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.
Tam giác ABC vuông tại A, AB=6 cm, AC=8 cm, có đường tròn nội tiếp tâm I bán kính r. Tính r.
Dựa vào hình vẽ, tính các góc của tứ giác nội tiếp ABCD, biết ∠DCx=135∘.
Tam giác nhọn ABC có các đường cao BD,CE cắt nhau tại H.
a) Chứng minh ADHE là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh BCDE là tứ giác nội tiếp.
Tam giác ABC vuông tại A. Kẻ đường cao AH và phân giác trong AD của ∠HAC. Phân giác trong của ∠ABC cắt AH,AD lần lượt tại M,N. Chứng minh MHDN là tứ giác nội tiếp.
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB, dây CD⊥AB tại F. Điểm M thuộc cung nhỏ BC, M=B,C; AM cắt CD tại E.
a) Chứng minh BMEF nội tiếp.
b) Chứng minh tia MA là phân giác ∠EMD.
c) Chứng minh AC2=AE⋅AM.
Cho đường tròn (O) đường kính AB. Dây MN⊥AB, AM<BM. Hai đường thẳng BM,NA cắt nhau tại K. Gọi H là chân đường vuông góc từ K đến AB.
a) Chứng minh AHKM nội tiếp.
b) Chứng minh NB⋅HK=AN⋅HB.
c) Chứng minh HM là tiếp tuyến của (O).
Tam giác ABC vuông tại A nội tiếp (O). Từ D∈BC, kẻ đường thẳng vuông góc BC cắt AC tại F và cắt tia đối của AB tại E. Gọi H=BF∩CE, tia HD cắt (O) tại K.
a) Chứng minh AECD nội tiếp.
b) Chứng minh BF⋅BH=BD⋅BC và AK⊥BC.
c) Gọi I là trung điểm EF. Chứng minh OI⊥AH.
Một lục giác đều và một ngũ giác đều chung cạnh AD như hình. Tính các góc của tam giác ABC.
Cho ngũ giác đều ABCDE, gọi I=AD∩BE. Chứng minh:
a) DIBC là hình bình hành.
b) DI2=AI⋅AD.
Đường tròn tâm O nội tiếp hình vuông ABCD, tiếp điểm trên AB là M. Một tiếp tuyến với (O) cắt BC,CD lần lượt tại E,F. Chứng minh: