Đề cương ôn tập Giữa kì 2 · Toán 9 · THCS Yên Thường (Hà Nội) · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/24·Đã trả lời 0/24
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 30 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
1 điểm
**[Dạng 1 – Bài 1]** Cho hàm số $y = \dfrac{1}{2}x^2$.
a) Vẽ đồ thị của hàm số.
b) Các điểm $M(2;\,2)$, $N(-1;\,4)$ và $P\!\left(1;\,\dfrac{1}{2}\right)$ có thuộc đồ thị hàm số đã cho không?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 1 – Bài 2]** Cho hàm số $y = -2x^2$ có đồ thị là parabol (P).
a) Tìm điểm thuộc (P) có hoành độ bằng $-3$.
b) Tìm điểm thuộc (P) có tung độ bằng $-8$.
c) Tìm điểm thuộc (P) có tung độ gấp đôi hoành độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 1 – Bài 5]** Cho hàm số $y = (m-2)x^2$.
a) Tìm $m$ biết đồ thị hàm số đi qua điểm $M(-2;\,8)$.
b) Với $m$ tìm được ở câu a, tìm điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng $4$.
c) Với $m$ tìm được ở câu a, tìm điểm thuộc đồ thị cách đều hai trục toạ độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 2 – Bài 4]** Tìm $m$ để mỗi phương trình sau có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép với $m$ tìm được khi đó.
a) $3x^2 + mx + 12 = 0$
b) $(m+3)x^2 - mx + m = 0$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 3 – Bài 1]** Cho phương trình $2x^2 - 7x + 4 = 0$.
a) Gọi $x_1;\,x_2$ là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình tính giá trị của các biểu thức sau: $A = x_1^3 + x_2^3$; $\;B = \sqrt{x_1} + \sqrt{x_2}$.
b) Xác định phương trình bậc hai nhận $x_1^2 - x_2$; $\;x_2^2 - x_1$ là nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 3 – Bài 2]** Cho phương trình $x^2 - mx + m - 1 = 0$ với $m$ là tham số.
a) Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi $m$.
b) Gọi $x_1;\,x_2$ là các nghiệm. Tìm giá trị nhỏ nhất của $A = x_1^2 + x_2^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 3 – Bài 3]** Cho phương trình $x^2 - 2x + m = 0$.
a) Tìm $m$ sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1,\,x_2$ đều là các số dương.
b) Tìm $m$ sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1,\,x_2$ thoả mãn $\dfrac{x_1}{x_2} + \dfrac{x_2}{x_1} = -\dfrac{10}{3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 3 – Bài 4]** Cho phương trình bậc hai: $x^2 + 2(m-1)x - 2m + 5 = 0$.
a) Giải và biện luận phương trình trên theo $m$.
b) Tìm $m$ biết $\dfrac{x_1}{x_2} + \dfrac{x_2}{x_1} = 2$.
c) Tìm $m$ sao cho $12 - 10x_1 x_2 - (x_1^2 + x_2^2)$ đạt giá trị lớn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 3 – Bài 5]** Cho phương trình: $x^2 - (m-1)x - m^2 + m - 2 = 0$.
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi $m$.
b) Gọi 2 nghiệm của PT là $x_1$ và $x_2$. Tìm giá trị của $m$ để $x_1^2 + x_2^2$ đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 3 – Bài 6]** Cho phương trình: $x^2 - 2(m+1)x + 2m = 0\;(1)$ (với $m$ là số đã cho).
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của $m$.
b) Gọi $x_1,\,x_2$ là hai nghiệm của phương trình (1), khi đó tìm giá trị của $m$ để $x_1,\,x_2$ là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền là $\sqrt{12}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 3 – Bài 7]** Cho phương trình: $x^2 - 4x - m^2 + 3 = 0\;(*)$ ($m$ là số đã cho).
Tìm giá trị của $m$ để phương trình (*) có hai nghiệm $x_1,\,x_2$ thoả mãn $x_2 = -5x_1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 3 – Bài 8]** Cho phương trình $x^2 - 2(m+1)x + m^2 + 2 = 0\;(1)$ ($x$ là ẩn số, $m$ là số đã cho).
Xác định các giá trị của $m$ để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt $x_1,\,x_2$ thoả mãn điều kiện $x_1^2 + 2(m+1)x_2 = 12m + 2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 4 – Bài 1]** Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích $720\,\text{m}^2$. Nếu tăng chiều dài thêm $10\,\text{m}$ và giảm chiều rộng $6\,\text{m}$ thì diện tích mảnh vườn không đổi. Tính chiều dài và chiều rộng mảnh vườn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 4 – Bài 2]** Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất $1100$ sản phẩm trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất vượt mức $5$ sản phẩm nên phân xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định $2$ ngày. Hỏi mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 4 – Bài 3]** Một đội xe theo kế hoạch chở hết $140$ tấn hàng trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày đội đó chở vượt mức $5$ tấn nên đội đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định $1$ ngày và chở thêm được $10$ tấn. Hỏi theo kế hoạch đội xe chở hàng hết bao nhiêu ngày?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 4 – Bài 4]** Một ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc mỗi xe không đổi trên toàn bộ quãng đường AB dài $120\,\text{km}$. Do vận tốc xe ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là $10\,\text{km/h}$ nên ô tô đến sớm hơn xe máy $36$ phút. Tính vận tốc mỗi xe.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 4 – Bài 5]** Quãng đường từ A đến B dài $90\,\text{km}$. Một người đi xe máy từ A đến B. Khi đến B, người đó nghỉ $30$ phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn lúc đi là $9\,\text{km/h}$. Thời gian kể từ lúc bắt đầu đi từ A đến lúc trở về A là $5$ giờ. Tính vận tốc xe máy lúc đi từ A đến B.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[Dạng 4 – Bài 6]** Một tàu thuỷ chạy trên khúc sông dài $120\,\text{km}$, cả đi và về mất $6$ giờ $45$ phút. Tính vận tốc của tàu thuỷ khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là $4\,\text{km/h}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[II. Hình học – Bài 1]**
a) Một con tán long đen tròn có $R = 20\,\text{mm}$, $r = 10{,}5\,\text{mm}$. Tính diện tích hình vành khuyên của con tán long đen. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
b) Một chiếc quạt gấp có chiều dài từ chốt giữ nan đến đầu mút của nan dài $20\,\text{cm}$ và khi quạt người ta mở quạt tối đa tạo thành một góc $160°$. Tính độ dài cung tròn của quạt lúc này.
c) Một mảnh vải có dạng một phần tư hình vành khuyên, trong đó hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn cùng tâm và có bán kính lần lượt là $3\,\text{dm}$ và $5\,\text{dm}$. Hỏi mảnh vải ấy có diện tích là bao nhiêu mét vuông? (Kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[II. Hình học – Bài 2]** Cho đường tròn tâm $O$, đường kính $AB$, dây $CD$ vuông góc với $AB$ tại $F$. Gọi $M$ là một điểm thuộc cung nhỏ $BC$ ($M$ khác $B, C$), hai đường thẳng $AM$ và $CD$ cắt nhau tại $E$. Chứng minh:
a) Tứ giác $BMEF$ nội tiếp.
b) Tia $MA$ là phân giác của góc $CMD$.
c) $AC^2 = AE \cdot AM$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[II. Hình học – Bài 3]** Cho đường tròn $O$ đường kính $AB$. Dây cung $MN$ vuông góc với $AB$ ($AM < BM$). Hai đường thẳng $BM$ và $NA$ cắt nhau tại $K$. Gọi $H$ là chân đường vuông góc kẻ từ $K$ đến đường thẳng $AB$. Chứng minh:
a) Tứ giác $AHKM$ nội tiếp trong một đường tròn.
b) $NB \cdot HK = AN \cdot HB$.
c) $HM$ là tiếp tuyến của đường tròn $O$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[II. Hình học – Bài 4]** Cho điểm $M$ nằm ngoài đường tròn tâm $O$. Vẽ tiếp tuyến $MA$, $MB$ của đường tròn với $A$, $B$ là các tiếp điểm. Vẽ cát tuyến $MCD$ không đi qua tâm $O$ ($C$ nằm giữa $M$ và $D$); $OM$ cắt $AB$ và $(O)$ lần lượt tại $H$, $I$. Gọi $E$ là trung điểm của $DC$. Chứng minh:
a) Các tứ giác $MAOB$, $ABOE$ nội tiếp.
b) $MC \cdot MD = MA^2$ và $\angle MHC = \angle MDO$.
c) $OH \cdot OM + MC \cdot MD = MO^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[II. Hình học – Bài 5]** Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ nội tiếp $(O)$. Từ một điểm $D$ trên cạnh $BC$ kẻ đường thẳng vuông góc với $BC$ cắt $AC$ tại $F$ và cắt tia đối của tia $AB$ tại $E$. Gọi $H$ là giao điểm của $BF$ và $CE$, tia $HD$ cắt $(O)$ tại $K$.
a) Chứng minh tứ giác $AECD$ nội tiếp.
b) Chứng minh $BF \cdot BH = BD \cdot BC$ và $AK \perp BC$.
c) Gọi $I$ là trung điểm của $EF$. Chứng minh $OI \perp AH$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**[II. Hình học – Bài 6]** Cho đường tròn $(O)$ có dây cung $AB$ cố định. Kẻ đường kính $IK$ vuông góc với $AB$ tại $N$ ($I$ thuộc cung lớn $AB$). Lấy điểm $M$ bất kì trên cung lớn $AB$, $MK$ cắt $AB$ tại $D$. Hai đường thẳng $IM$ và $AB$ cắt nhau tại $C$.
a) Chứng minh rằng $INDM$ là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh $ND \cdot NC = NI \cdot NK$.
c) Gọi $E$ là giao điểm của đường thẳng $ID$ và $CK$. Chứng minh $E \in (O)$.
d) Xác định vị trí của $M$ trên cung lớn $AB$ để tích $DM \cdot DK$ đạt giá trị lớn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 30 câu, AI chấm và phân tích ngay.
b) Các điểm M(2;2), N(−1;4) và P(1;21) có thuộc đồ thị hàm số đã cho không?
[Dạng 1 – Bài 2] Cho hàm số y=−2x2 có đồ thị là parabol (P).
a) Tìm điểm thuộc (P) có hoành độ bằng −3.
b) Tìm điểm thuộc (P) có tung độ bằng −8.
c) Tìm điểm thuộc (P) có tung độ gấp đôi hoành độ.
[Dạng 1 – Bài 3] Cho parabol (P): y=ax2 và đường thẳng (d): y=2x−3.
Tìm a để (d) cắt (P) tại điểm có hoành độ bằng −1.
[Dạng 1 – Bài 4] Tìm a biết đồ thị hàm số y=(2a+5)x2 và đường thẳng y=3x+1 cắt nhau tại điểm có tung độ bằng 4.
[Dạng 1 – Bài 5] Cho hàm số y=(m−2)x2.
a) Tìm m biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(−2;8).
b) Với m tìm được ở câu a, tìm điểm thuộc đồ thị có tung độ bằng 4.
c) Với m tìm được ở câu a, tìm điểm thuộc đồ thị cách đều hai trục toạ độ.
[Dạng 2 – Bài 1] Giải các phương trình sau:
a) 2x2−9x+10=0
b) 0,2x2+0,4x−7=0
c) x2−5x+1=0
[Dạng 2 – Bài 2] Giải các phương trình sau:
a) 3x2+7x+5=0
b) x2−5x+3=0
c) x2−(1+3)x+3=0
[Dạng 2 – Bài 3] Giải các phương trình sau:
a) −3x2+8x−5=0
b) x2+(1−5)x−5=0
c) −3x2−(1−3)x+1=0
d) (3−7)x2−27x−(3+7)=0
[Dạng 2 – Bài 4] Tìm m để mỗi phương trình sau có nghiệm kép. Tìm nghiệm kép với m tìm được khi đó.
a) 3x2+mx+12=0
b) (m+3)x2−mx+m=0
[Dạng 2 – Bài 5] Tìm m để mỗi phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt.
a) x2−2mx+m2+3m=0
b) (m−2)x2+3x−1=0
[Dạng 3 – Bài 1] Cho phương trình 2x2−7x+4=0.
a) Gọi x1;x2 là hai nghiệm của phương trình. Không giải phương trình tính giá trị của các biểu thức sau: A=x13+x23; B=x1+x2.
b) Xác định phương trình bậc hai nhận x12−x2; x22−x1 là nghiệm.
[Dạng 3 – Bài 2] Cho phương trình x2−mx+m−1=0 với m là tham số.
a) Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi m.
b) Gọi x1;x2 là các nghiệm. Tìm giá trị nhỏ nhất của A=x12+x22.
[Dạng 3 – Bài 3] Cho phương trình x2−2x+m=0.
a) Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 đều là các số dương.
b) Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thoả mãn x2x1+x1x2=−310.
[Dạng 3 – Bài 4] Cho phương trình bậc hai: x2+2(m−1)x−2m+5=0.
a) Giải và biện luận phương trình trên theo m.
b) Tìm m biết x2x1+x1x2=2.
c) Tìm m sao cho 12−10x1x2−(x12+x22) đạt giá trị lớn nhất.
[Dạng 3 – Bài 5] Cho phương trình: x2−(m−1)x−m2+m−2=0.
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi m.
b) Gọi 2 nghiệm của PT là x1 và x2. Tìm giá trị của m để x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất.
[Dạng 3 – Bài 6] Cho phương trình: x2−2(m+1)x+2m=0(1) (với m là số đã cho).
a) Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình (1), khi đó tìm giá trị của m để x1,x2 là độ dài hai cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền là 12.
[Dạng 3 – Bài 7] Cho phương trình: x2−4x−m2+3=0(∗) (m là số đã cho).
Tìm giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn x2=−5x1.
[Dạng 3 – Bài 8] Cho phương trình x2−2(m+1)x+m2+2=0(1) (x là ẩn số, m là số đã cho).
Xác định các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thoả mãn điều kiện x12+2(m+1)x2=12m+2.
[Dạng 4 – Bài 1] Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 720m2. Nếu tăng chiều dài thêm 10m và giảm chiều rộng 6m thì diện tích mảnh vườn không đổi. Tính chiều dài và chiều rộng mảnh vườn.
[Dạng 4 – Bài 2] Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1100 sản phẩm trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất vượt mức 5 sản phẩm nên phân xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 2 ngày. Hỏi mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
[Dạng 4 – Bài 3] Một đội xe theo kế hoạch chở hết 140 tấn hàng trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày đội đó chở vượt mức 5 tấn nên đội đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 1 ngày và chở thêm được 10 tấn. Hỏi theo kế hoạch đội xe chở hàng hết bao nhiêu ngày?
[Dạng 4 – Bài 4] Một ô tô và một xe máy cùng khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc mỗi xe không đổi trên toàn bộ quãng đường AB dài 120km. Do vận tốc xe ô tô lớn hơn vận tốc xe máy là 10km/h nên ô tô đến sớm hơn xe máy 36 phút. Tính vận tốc mỗi xe.
[Dạng 4 – Bài 5] Quãng đường từ A đến B dài 90km. Một người đi xe máy từ A đến B. Khi đến B, người đó nghỉ 30 phút rồi quay trở về A với vận tốc lớn hơn lúc đi là 9km/h. Thời gian kể từ lúc bắt đầu đi từ A đến lúc trở về A là 5 giờ. Tính vận tốc xe máy lúc đi từ A đến B.
[Dạng 4 – Bài 6] Một tàu thuỷ chạy trên khúc sông dài 120km, cả đi và về mất 6 giờ 45 phút. Tính vận tốc của tàu thuỷ khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4km/h.
[II. Hình học – Bài 1]
a) Một con tán long đen tròn có R=20mm, r=10,5mm. Tính diện tích hình vành khuyên của con tán long đen. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
b) Một chiếc quạt gấp có chiều dài từ chốt giữ nan đến đầu mút của nan dài 20cm và khi quạt người ta mở quạt tối đa tạo thành một góc 160°. Tính độ dài cung tròn của quạt lúc này.
c) Một mảnh vải có dạng một phần tư hình vành khuyên, trong đó hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn cùng tâm và có bán kính lần lượt là 3dm và 5dm. Hỏi mảnh vải ấy có diện tích là bao nhiêu mét vuông? (Kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)
[II. Hình học – Bài 2] Cho đường tròn tâm O, đường kính AB, dây CD vuông góc với AB tại F. Gọi M là một điểm thuộc cung nhỏ BC (M khác B,C), hai đường thẳng AM và CD cắt nhau tại E. Chứng minh:
a) Tứ giác BMEF nội tiếp.
b) Tia MA là phân giác của góc CMD.
c) AC2=AE⋅AM.
[II. Hình học – Bài 3] Cho đường tròn O đường kính AB. Dây cung MN vuông góc với AB (AM<BM). Hai đường thẳng BM và NA cắt nhau tại K. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ K đến đường thẳng AB. Chứng minh:
a) Tứ giác AHKM nội tiếp trong một đường tròn.
b) NB⋅HK=AN⋅HB.
c) HM là tiếp tuyến của đường tròn O.
[II. Hình học – Bài 4] Cho điểm M nằm ngoài đường tròn tâm O. Vẽ tiếp tuyến MA, MB của đường tròn với A, B là các tiếp điểm. Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D); OM cắt AB và (O) lần lượt tại H, I. Gọi E là trung điểm của DC. Chứng minh:
a) Các tứ giác MAOB, ABOE nội tiếp.
b) MC⋅MD=MA2 và ∠MHC=∠MDO.
c) OH⋅OM+MC⋅MD=MO2.
[II. Hình học – Bài 5] Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp (O). Từ một điểm D trên cạnh BC kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại F và cắt tia đối của tia AB tại E. Gọi H là giao điểm của BF và CE, tia HD cắt (O) tại K.
a) Chứng minh tứ giác AECD nội tiếp.
b) Chứng minh BF⋅BH=BD⋅BC và AK⊥BC.
c) Gọi I là trung điểm của EF. Chứng minh OI⊥AH.
[II. Hình học – Bài 6] Cho đường tròn (O) có dây cung AB cố định. Kẻ đường kính IK vuông góc với AB tại N (I thuộc cung lớn AB). Lấy điểm M bất kì trên cung lớn AB, MK cắt AB tại D. Hai đường thẳng IM và AB cắt nhau tại C.
a) Chứng minh rằng INDM là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh ND⋅NC=NI⋅NK.
c) Gọi E là giao điểm của đường thẳng ID và CK. Chứng minh E∈(O).
d) Xác định vị trí của M trên cung lớn AB để tích DM⋅DK đạt giá trị lớn nhất.