**Câu 5.** Trong mặt phẳng $Oxy$, điểm $M(x_0;y_0)$ nằm trên nửa đường tròn tâm $O$, bán kính $1$ và $\widehat{xOM}=\alpha$ $(0^\circ\le\alpha\le180^\circ)$. Mệnh đề nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1a.** Cho tam giác vuông $ABC$ có các cạnh góc vuông $AB=1$, $AC=2$; $I$ là trung điểm đoạn $AB$. Lấy $D$ sao cho $\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{BC}$. Khẳng định: $\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}=\vec0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1b.** Cho tam giác vuông $ABC$ có các cạnh góc vuông $AB=1$, $AC=2$; $I$ là trung điểm đoạn $AB$. Lấy $D$ sao cho $\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{BC}$. Khẳng định: $|\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{IC}|=\dfrac{\sqrt{17}}2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1c.** Cho tam giác vuông $ABC$ có các cạnh góc vuông $AB=1$, $AC=2$; $I$ là trung điểm đoạn $AB$. Lấy $D$ sao cho $\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{BC}$. Khẳng định: $\overrightarrow{IB}=\dfrac12\overrightarrow{AD}+\dfrac12\overrightarrow{AC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 1d.** Cho tam giác vuông $ABC$ có các cạnh góc vuông $AB=1$, $AC=2$; $I$ là trung điểm đoạn $AB$. Lấy $D$ sao cho $\overrightarrow{DA}=\overrightarrow{BC}$. Khẳng định: $\overrightarrow{IA}$ và $\overrightarrow{AB}$ cùng hướng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2b.** Điểm số của một nhóm học sinh sau khi tham gia lớp phụ đạo Toán là $2;6;3;8;4;5;5;6;2;4;10;6;7;8;9$. Khẳng định: Khoảng biến thiên $R=7$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2c.** Điểm số của một nhóm học sinh sau khi tham gia lớp phụ đạo Toán là $2;6;3;8;4;5;5;6;2;4;10;6;7;8;9$. Khẳng định: Tứ phân vị thứ hai $Q_2=M_e=6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 2d.** Điểm số của một nhóm học sinh sau khi tham gia lớp phụ đạo Toán là $2;6;3;8;4;5;5;6;2;4;10;6;7;8;9$. Khẳng định: Mốt của mẫu số liệu $M_o=3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 1.** Hệ $40x+80y\ge400$, $0\le x\le15$, $0\le y\le4$ có miền nghiệm là tứ giác $ABCD$ với $A(15;0)$, $B(10;0)$, $C(2;4)$, $D(15;4)$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $F(x;y)=4x+6y$ trên miền nghiệm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 3.** Một tàu thủy xuất phát tại $A(1;2)$ và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc theo giờ $\vec v=(3;4)$. Sau $1{,}5$ giờ, tàu ở $(a;b)$. Tính $2a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 4.** Nguồn in “9 ngày” nhưng liệt kê đủ 10 giá trị $12;7;10;9;12;9;10;11;10;14$. Để giữ nguyên toàn bộ dữ liệu, câu hỏi được sửa tối thiểu thành: mẫu số liệu cho biết số ghế trống của một rạp chiếu phim trong **10 ngày**. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 1 (1 điểm).** Khi tìm thấy một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ lấy ba điểm $A,B,C$ trên vành đĩa và đo được $AB=4{,}3$ cm, $AC=3{,}7$ cm, $BC=7{,}5$ cm. Lấy $\pi=3{,}1416$, tính diện tích chiếc đĩa trước khi vỡ theo cm$^2$, làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 2 (1 điểm).** Cho hình thang cân $ABCD$ có $CD=2AB=2a$ $(a>0)$, $\widehat{DAB}=120^\circ$, $AH\perp CD$, $H\in CD$. Tính $\overrightarrow{AH}\cdot(\overrightarrow{CD}-4\overrightarrow{AD})$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 3 (1 điểm).** Cân nặng (đơn vị kg) của 12 học sinh Tổ 3 lớp 10A là $36;80;50;70;48;47;47;43;42;40;41;47$. Tìm tất cả các giá trị bất thường của mẫu số liệu bằng biểu đồ hộp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 3. Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại B={x∈R∣−21<x≤3}.
(−21;3)
[−21;3]
[−21;3)
(−21;3]
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(x0;y0) nằm trên nửa đường tròn tâm O, bán kính 1 và xOM=α(0∘≤α≤180∘). Mệnh đề nào đúng?
Câu 7. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Vectơ nào dưới đây cùng hướng với DC?
Câu 8. Cho các điểm A,B,I như hình. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 9. Trong hệ tọa độ Oxy, cho u=3i−4j. Tọa độ của u là
Câu 10. Cho hai vectơ a,b đều khác 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 11. Cho số gần đúng a=23748023 với độ chính xác d=101. Hãy viết số quy tròn của số a.
Câu 12. Tiền thưởng nhận các giá trị 1,2,3,4,5 với tần số tương ứng 10,9,11,8,2. Tìm mốt Mo của mẫu số liệu.
Phần II · Câu 1a. Cho tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông AB=1, AC=2; I là trung điểm đoạn AB. Lấy D sao cho DA=BC. Khẳng định: IA+IB=0.
Phần II · Câu 1b. Cho tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông AB=1, AC=2; I là trung điểm đoạn AB. Lấy D sao cho DA=BC. Khẳng định: ∣CA+CB+IC∣=217.
Phần II · Câu 1c. Cho tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông AB=1, AC=2; I là trung điểm đoạn AB. Lấy D sao cho DA=BC. Khẳng định: IB=21AD+21AC.
Phần II · Câu 1d. Cho tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông AB=1, AC=2; I là trung điểm đoạn AB. Lấy D sao cho DA=BC. Khẳng định: IA và AB cùng hướng.
Phần II · Câu 2a. Điểm số của một nhóm học sinh sau khi tham gia lớp phụ đạo Toán là 2;6;3;8;4;5;5;6;2;4;10;6;7;8;9. Khẳng định: Cỡ mẫu n=14.
Phần II · Câu 2b. Điểm số của một nhóm học sinh sau khi tham gia lớp phụ đạo Toán là 2;6;3;8;4;5;5;6;2;4;10;6;7;8;9. Khẳng định: Khoảng biến thiên R=7.
Phần II · Câu 2c. Điểm số của một nhóm học sinh sau khi tham gia lớp phụ đạo Toán là 2;6;3;8;4;5;5;6;2;4;10;6;7;8;9. Khẳng định: Tứ phân vị thứ hai Q2=Me=6.
Phần II · Câu 2d. Điểm số của một nhóm học sinh sau khi tham gia lớp phụ đạo Toán là 2;6;3;8;4;5;5;6;2;4;10;6;7;8;9. Khẳng định: Mốt của mẫu số liệu Mo=3.
Phần III · Câu 1. Hệ 40x+80y≥400, 0≤x≤15, 0≤y≤4 có miền nghiệm là tứ giác ABCD với A(15;0), B(10;0), C(2;4), D(15;4). Tìm giá trị nhỏ nhất của F(x;y)=4x+6y trên miền nghiệm.
Phần III · Câu 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh huyền bằng 14 cm. Tính ∣AB+AC∣ (đơn vị cm).
Phần III · Câu 3. Một tàu thủy xuất phát tại A(1;2) và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc theo giờ v=(3;4). Sau 1,5 giờ, tàu ở (a;b). Tính 2a+b.
Phần III · Câu 4. Nguồn in “9 ngày” nhưng liệt kê đủ 10 giá trị 12;7;10;9;12;9;10;11;10;14. Để giữ nguyên toàn bộ dữ liệu, câu hỏi được sửa tối thiểu thành: mẫu số liệu cho biết số ghế trống của một rạp chiếu phim trong 10 ngày. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
Phần IV · Câu 1 (1 điểm). Khi tìm thấy một chiếc đĩa cổ hình tròn bị vỡ, các nhà khảo cổ lấy ba điểm A,B,C trên vành đĩa và đo được AB=4,3 cm, AC=3,7 cm, BC=7,5 cm. Lấy π=3,1416, tính diện tích chiếc đĩa trước khi vỡ theo cm2, làm tròn đến hàng đơn vị.
Phần IV · Câu 2 (1 điểm). Cho hình thang cân ABCD có CD=2AB=2a(a>0), DAB=120∘, AH⊥CD, H∈CD. Tính AH⋅(CD−4AD).
Phần IV · Câu 3 (1 điểm). Cân nặng (đơn vị kg) của 12 học sinh Tổ 3 lớp 10A là 36;80;50;70;48;47;47;43;42;40;41;47. Tìm tất cả các giá trị bất thường của mẫu số liệu bằng biểu đồ hộp.