Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 10 trường THPT Trần Phú, Hoàn Kiếm năm 2025-2026 · THỬ
Câu 1/93·Đã trả lời 0/93
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 307 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
1 điểm
Câu 1: Xét hai đại lượng x, y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì y là hàm số
của x ?
A. y = x 2 + 1. B. y 2 = x. C. y 2 = x D. x 2 − y 2 = 0
Câu 2
1 điểm
Câu 2: Công thức nào cho sau đây cho biết y không phải là hàm số của x ?
A. y = x3 . B. y = −2 x + 1. C. y = 2 x . D. x = 3 y 2 .
Câu 3
1 điểm
Câu 3. Bảng cho $t$ (giờ): $1,2,3,4,5$ và $S$ (km): $15,30,45,60,75$. Hàm số nào biểu thị sự tương ứng giữa thời gian và quãng đường?
A. $S=30t$. B. $S=2t$. C. $S=15+t$. D. $S=15t$.
Câu 4
1 điểm
Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số $y=x^4-2025x^2-2026$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 18: Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên đoạn [ −3;3] và có đồ thị như hình vẽ.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên đoạn [ −3;1] B. Hàm số nghịch biến trên đoạn [1;3]
C. Hàm số đồng biến trên đoạn [1;3] D. Hàm số đồng biến trên đoạn. [ −2;1]
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 20: Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như hình bên dưới. Khẳng định nào sao đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞; +∞ ) . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;1) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞;0 ) . D. Hàm số đồng biến trên khoảng (1; +∞ ) .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 27: Cho hàm số y = − x 2 + 4 x + 1. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Trên khoảng ( −∞;1) hàm số đồng biến.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2; +∞ ) và đồng biến trên khoảng ( −∞; 2 ) .
C. Trên khoảng ( 3; +∞ ) hàm số nghịch biến.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 4; +∞ ) và đồng biến trên khoảng ( −∞; 4 ) .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 30: Cho hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c ( a ≠ 0 ) có đồ thị ( P ) , đỉnh của ( P ) được xác định bởi công thức
nào?
b Δ b Δ b Δ b Δ
A. I − ; − . B. I − ; − . C. I ; . D. I − ; .
2a 4a a 4a 2a 4a 2a 4a
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 32: Trục đối xứng của đồ thị hàm số y = ax 2 + bx + c , (a ≠ 0) là đường thẳng nào dưới đây?
b c Δ b
A. x = − . B. x = − . C. x = − . D. x = .
2a 2a 4a 2a
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 33: Xác định các hệ số a và b để Parabol ( P ) : y = ax 2 + 4 x − b có đỉnh I ( −1; −5) .
a = 3 a = 3 a = 2 a = 2
A. . B. . C. . D. .
b = −2 b = 2 b = 3 b = −3
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 34: Biết hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c có đồ thị là một đường Parabol đi qua điểm A ( −1;0 ) và có đỉnh
I (1; 2 ) . Tính a + b + c .
3 1
A. 3 . B. . C. 2 . D. .
2 2
3 1
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 36: Parabol y = ax 2 + bx + c đi qua A ( 0; −1) , B (1; −1) , C ( −1;1) có phương trình là
A. y = x2 − x + 1 . B. y = x2 − x − 1 . C. y = x2 + x − 1 . D. y = x2 + x + 1 .
1
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 39: Cho parabol ( P ) : y = ax 2 − 2 x + c , biết parabol có trục đối xứng x = 1 và đi qua điểm M ( 2;0 ) . Điểm
nào sau đây thuộc ( P ) ?
A. A ( −1;3) . B. B (1;1) . C. C ( −2;5 ) . D. D ( 0;3) .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 46: Cho hàm số y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?
y
x
O
`
A. a > 0, b < 0, c < 0 . B. a > 0, b < 0, c > 0 . C. a > 0, b > 0, c > 0 . D. a < 0, b < 0, c < 0 .
Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c < 0 loại B, C. Chọn A
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 51: Bố bạn Lan gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất x% / th¸ng . Biết rằng nếu không rút tiền
ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng
tiếp theo. Tính số tiền cả vốn và lãi mà bố bạn Lan có được sau khi gửi tiết kiệm hai tháng?
A. 0,05x 2 + x + 50 . B. 0,005x2 + 0,5x + 50 . C. 0,05x 2 + 0,5 x + 50 . D. 0,005x2 + x + 50 .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 52: Bác An dùng 300m hàng rào dây thép gai để rào miếng đất đủ rộng thành một mảnh vườn hình chữ
nhật. Tính kích thước mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có thể rào được?
**Lưu ý lỗi nguồn:** Câu hỏi in “kích thước” nhưng bốn lựa chọn đều là diện tích; theo hệ phương án, đại lượng cần chọn là diện tích lớn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 53: Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
A. f ( x ) = x3 − 3x + 1. B. f ( x ) = 2 x 2 − 5 x + 5 . C. f ( x ) = −3x + 5 . D. f ( x ) = 4 x − 7 .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 56: Cho tam thức bậc hai f ( x) = 2 x2 + x − 6 . Khẳng định nào sau đây là đúng:
3 1
A. f ( x ) > 0 với mọi x ∈ ( −∞; −2 ) ∪ ; +∞ . B. f ( x ) > 0 với mọi x ∈ \ − .
2 2
C. f ( x ) > 0 với mọi x ∈ \ {0} . D. f ( x ) < 0 với mọi x ∈ .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 57: Cho tam thức bậc hai f ( x ) = − x 2 − 4 x + 5 . Tìm tất cả giá trị của x để f ( x ) ≥ 0 .
A. x ∈ ( −∞; − 1] ∪ [5; + ∞ ) . B. x ∈ [ −1;5] .
C. x ∈ [ −5;1] . D. x ∈ ( −∞; − 1) ∪ ( 5; + ∞ ) .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 58: Tam thức bậc hai nào sau đây không âm với mọi x ∈ ?
A. f ( x ) = x 2 − 6 x − 9 . B. f ( x ) = − x 2 + 6 x − 9 .
C. f ( x ) = x 2 + 6 x − 9 . D. f ( x ) = x 2 + 6 x + 9 .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 59: Trong các tam thức sau, tam thức nào luôn âm với mọi x ∈ ?
A. f ( x ) = − x 2 − 3x + 4 . B. f ( x ) = − x 2 − 3x − 4 .
C. f ( x ) = x 2 − 3x + 4 . D. f ( x ) = − x 2 − 4 x − 4 .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 62: Cho tam thức bậc hai f ( x) = −2 x 2 + 8x − 8 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. f ( x) < 0 với mọi x ∈ . B. f ( x) ≥ 0 với mọi x ∈ .
C. f ( x) ≤ 0 với mọi x ∈ . D. f ( x) > 0 với mọi x ∈ .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 64: Cho f ( x ) = ax 2 + bx + c , ( a ≠ 0 ) và Δ = b 2 − 4ac . Cho biết dấu của Δ khi f ( x ) luôn cùng dấu với
hệ số a với mọi x ∈ .
A. Δ < 0 . B. Δ = 0 . C. Δ > 0 . D. Δ ≥ 0 .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 67: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x 2 − 12 x + 16 < 0 là
A. S = ( −∞; 2] ∪ [5; +∞ ) . B. S = ( −∞; 2 ) ∪ ( 5; +∞ ) .
C. S = ( 2; 4 ) . D. S = [ 2;5] .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 68: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x 2 − x − 12 ≥ 0 ?
1 1
A. S = −∞; − ∪ ( 2; +∞ ) . B. S = ( −∞; −2 ) ∪ ; +∞ .
2 2
1
C. S = ( −∞; −3] ∪ [ 4; +∞ ) . D. S = − ; 2 .
2
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 71: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x 2 + mx + 4 = 0 có nghiệm
A. −4 ≤ m ≤ 4 . B. m ≤ −4 hay m ≥ 4 . C. m ≤ −2 hay m ≥ 2 . D. −2 ≤ m ≤ 2 .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 72: Tìm m để phương trình − x 2 + 2 ( m − 1) x + m − 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt
A. ( −1; 2 ) B. ( −∞; −1) ∪ ( 2; +∞ ) C. [ −1; 2] D. ( −∞; −1] ∪ [ 2; +∞ )
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 73: Giá trị nào của m thì phương trình ( m − 3) x 2 + ( m + 3) x − ( m + 1) = 0 (1) có hai nghiệm phân biệt?
3 3 3
A. m ∈ \ {3} . B. m ∈ −∞; − ∪ (1; + ∞ ) \ {3} . C. m ∈ − ;1 . D. m ∈ − ; + ∞ .
5 5 5
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 75: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( m − 2 ) x 2 + 2 ( 2m − 3) x + 5m − 6 = 0 vô nghiệm?
m > 3 m ≠ 2
A. m < 0. B. m > 2. C. . D. .
m < 1 1 < m < 3
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 78: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình ( m − 1) x 2 − 2 ( m + 3) x − m + 2 = 0 có
nghiệm.
A. m∈∅. B. m∈ . C. −1 < m < 3. D. − 2 < m < 2.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 79: Các giá trị m để tam thức f ( x ) = x 2 − ( m + 2 ) x + 8m + 1 đổi dấu 2 lần là
A. m ≤ 0 hoặc m ≥ 28. B. m < 0 hoặc m > 28.
C. 0 < m < 28. D. m > 0.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 80: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình mx 2 + 2 x + m2 + 2m + 1 = 0 có hai nghiệm trái
dấu.
m < 0 m ≠ 0
A. . B. m < 0 . C. m ≠ −1. D. .
m ≠ −1 m ≠ −1
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 82: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình ( m − 2 ) x 2 − 2mx + m + 3 = 0 có hai
nghiệm dương phân biệt.
A. 2 < m < 6. B. m < −3 hoặc 2 < m < 6.
C. m < 0 hoặc − 3 < m < 6. D. −3 < m < 6.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 84: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x 2 − ( m + 2 ) x + 8m + 1 ≤ 0 vô nghiệm.
A. m ∈ [ 0; 28] . B. m∈ ( −∞;0 ) ∪ ( 28; +∞ ) .
C. m ∈ ( −∞;0] ∪ [ 28; +∞ ) . D. m ∈ ( 0; 28) .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 85: Tam thức f ( x ) = x 2 + 2 ( m − 1) x + m2 − 3m + 4 không âm với mọi giá trị của x khi và chỉ khi
A. m < 3 . B. m ≥ 3 . C. m ≤ −3 . D. m ≤ 3 .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 86: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tam thức bậc hai f ( x ) sau đây thỏa mãn
f ( x ) = − x 2 + 2 x + m − 2018 < 0 , ∀x ∈ .
A. m > 2019 . B. m < 2019 . C. m > 2017 . D. m < 2017 .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 89: Độ cao so với mặt đất của một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng được mô tả bởi hàm
số bậc hai h(t ) = −t 2 + 10t − 4 , ở độ cao h(t ) tính bằng mét và thời gian t tính bằng giây. Trong khoảng
thời điểm nào trong quá trình bay của nó, quả bóng sẽ ở độ cao trên 5 m so với mặt đất?
A. t ∈ ( 9;10 ) . B. t ∈ (1;9 ) . C. t ∈ ( 0;1) . D. t ∈ ( −9; −1) .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 90: Một của hàng buôn giày nhập một đôi với giá là 40 đôla. Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được
bán với giá x đôla thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (120 − x ) đôi. Hỏi của hàng bán một đôi giày giá
bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất?
A. 80 USD. B. 160 USD. C. 40 USD. D. 240 USD.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 91: Ông Tài có 40 mét lưới và muốn dùng hết 40 mét lưới đó để rào nuôi gà con, ông Tài có khu vườn rất
rộng và cần một khu để chăm gà con hình chữ nhật có diện tích không nhỏ hơn 96 mét vuông. Giả sử
x là một kích thước của hình chữ nhật thì x thoả mãn mệnh đề nào dưới đây
A. x 2 − 20 x + 96 ≤ 0 . B. x 2 − 20 x + 96 < 0 . C. − x 2 + 20 x + 96 ≥ 0 . D. − x 2 + 20 x + 96 > 0 .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 92: Một viên gạch hình vuông có cạnh thay đổi được đặt nội tiếp trong một hình vuông có cạnh bằng 20 cm
, tạo thành bốn tam giác xung quanh như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của x để diện tích viên gạch
không vượt quá 208cm2 .
A. 8 ≤ x ≤ 12 . B. 6 ≤ x ≤ 14 . C. 12 ≤ x ≤ 14 . D. 12 ≤ x ≤ 18 .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 93: Một cửa hàng bán giày thể thao, vào đầu quý 4 năm 2023 cửa hàng nhập một lô hàng mới để bán đến
cuối năm. Nhân dịp Noel, để tăng doanh số bán hàng, cửa hàng đưa ra chương trình khuyến mãi như
sau: Mỗi đơn hàng, khách mua một đôi sẽ có giá là 800 nhưng nếu khách hàng mua cùng lúc từ hai
đôi trở đi thì cứ mua thêm một đôi giá bán sẽ được giảm 5% so với giá ban đầu. Biết rằng tính tất cả
các chi phí mỗi đôi cửa hàng đã nhập vói giá 400 . Hỏi mỗi đơn của hàng bán nhiều nhất bao nhiêu đôi
để không bị lỗ?
**Đính chính tối thiểu:** Nguồn in phương án D là 20, nhưng phép tính cho số đôi lớn nhất không lỗ là 21; phương án D được sửa thành 21.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 94. Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị trên đoạn $[-4,4]$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $f(2)=-2$.
b) $f(0)<0$.
c) Hàm số $y=f(x)$ nghịch biến trên khoảng $(-2,3)$.
d) Hàm số $y=f(x)$ đồng biến trên khoảng $(-3,-2)$.
Câu 1
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 94. Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị trên đoạn $[-4,4]$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $f(2)=-2$.
b) $f(0)<0$.
c) Hàm số $y=f(x)$ nghịch biến trên khoảng $(-2,3)$.
d) Hàm số $y=f(x)$ đồng biến trên khoảng $(-3,-2)$.
Câu 2
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 94. Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị trên đoạn $[-4,4]$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $f(2)=-2$.
b) $f(0)<0$.
c) Hàm số $y=f(x)$ nghịch biến trên khoảng $(-2,3)$.
d) Hàm số $y=f(x)$ đồng biến trên khoảng $(-3,-2)$.
Câu 3
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 94. Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị trên đoạn $[-4,4]$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $f(2)=-2$.
b) $f(0)<0$.
c) Hàm số $y=f(x)$ nghịch biến trên khoảng $(-2,3)$.
d) Hàm số $y=f(x)$ đồng biến trên khoảng $(-3,-2)$.
Câu 4
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 95. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}x^2+1,&x>2,\\2x-1,&-2\le x\le2,\\6-5x,&x<-2.\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) $f(-3)=11$.
b) $f(2)=13$.
c) $f(3)=10$.
d) $f(x)=1\Leftrightarrow x=2$.
Câu 5
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 95. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}x^2+1,&x>2,\\2x-1,&-2\le x\le2,\\6-5x,&x<-2.\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) $f(-3)=11$.
b) $f(2)=13$.
c) $f(3)=10$.
d) $f(x)=1\Leftrightarrow x=2$.
Câu 6
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 95. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}x^2+1,&x>2,\\2x-1,&-2\le x\le2,\\6-5x,&x<-2.\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) $f(-3)=11$.
b) $f(2)=13$.
c) $f(3)=10$.
d) $f(x)=1\Leftrightarrow x=2$.
Câu 7
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 95. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}x^2+1,&x>2,\\2x-1,&-2\le x\le2,\\6-5x,&x<-2.\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) $f(-3)=11$.
b) $f(2)=13$.
c) $f(3)=10$.
d) $f(x)=1\Leftrightarrow x=2$.
Câu 8
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 96. Cho đường gấp khúc như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đường gấp khúc này là đồ thị của một hàm số (giả sử là hàm số $y=f(x)$).
b) $f(2)=500$.
c) Điểm có tung độ $200$ thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng $7$.
d) Điểm có tung độ $500$ thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng $5$.
Câu 9
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 96. Cho đường gấp khúc như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đường gấp khúc này là đồ thị của một hàm số (giả sử là hàm số $y=f(x)$).
b) $f(2)=500$.
c) Điểm có tung độ $200$ thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng $7$.
d) Điểm có tung độ $500$ thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng $5$.
Câu 10
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 96. Cho đường gấp khúc như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đường gấp khúc này là đồ thị của một hàm số (giả sử là hàm số $y=f(x)$).
b) $f(2)=500$.
c) Điểm có tung độ $200$ thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng $7$.
d) Điểm có tung độ $500$ thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng $5$.
Câu 11
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 96. Cho đường gấp khúc như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đường gấp khúc này là đồ thị của một hàm số (giả sử là hàm số $y=f(x)$).
b) $f(2)=500$.
c) Điểm có tung độ $200$ thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng $7$.
d) Điểm có tung độ $500$ thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng $5$.
Câu 12
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 97. Cho hàm số $y=-2x^2+x$. Xét tính đúng, sai:
a) Điểm $(0,0)$ và $(2,-5)$ thuộc đồ thị hàm số đã cho.
b) Điểm $(1,-1)$ không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
c) Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ $-1$ là $(-1,-3)$.
d) Những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng $0$ là $(0,0)$ và $(\dfrac12,0)$.
Câu 13
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 97. Cho hàm số $y=-2x^2+x$. Xét tính đúng, sai:
a) Điểm $(0,0)$ và $(2,-5)$ thuộc đồ thị hàm số đã cho.
b) Điểm $(1,-1)$ không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
c) Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ $-1$ là $(-1,-3)$.
d) Những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng $0$ là $(0,0)$ và $(\dfrac12,0)$.
Câu 14
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 97. Cho hàm số $y=-2x^2+x$. Xét tính đúng, sai:
a) Điểm $(0,0)$ và $(2,-5)$ thuộc đồ thị hàm số đã cho.
b) Điểm $(1,-1)$ không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
c) Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ $-1$ là $(-1,-3)$.
d) Những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng $0$ là $(0,0)$ và $(\dfrac12,0)$.
Câu 15
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 97. Cho hàm số $y=-2x^2+x$. Xét tính đúng, sai:
a) Điểm $(0,0)$ và $(2,-5)$ thuộc đồ thị hàm số đã cho.
b) Điểm $(1,-1)$ không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
c) Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ $-1$ là $(-1,-3)$.
d) Những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng $0$ là $(0,0)$ và $(\dfrac12,0)$.
Câu 16
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Câu 98. Cho hàm số $f(x)=1-3x$. Xét tính đúng, sai:
a) $f(1-x)=3x-2$.
b) $f(x^2)=1-2x^2$.
c) $f(2x+1)=-6x-2$.
d) Với $x=\dfrac17$ thì $f(x)=2f(1-x)-3x+4$.
Câu 17
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Câu 98. Cho hàm số $f(x)=1-3x$. Xét tính đúng, sai:
a) $f(1-x)=3x-2$.
b) $f(x^2)=1-2x^2$.
c) $f(2x+1)=-6x-2$.
d) Với $x=\dfrac17$ thì $f(x)=2f(1-x)-3x+4$.
Câu 18
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Câu 98. Cho hàm số $f(x)=1-3x$. Xét tính đúng, sai:
a) $f(1-x)=3x-2$.
b) $f(x^2)=1-2x^2$.
c) $f(2x+1)=-6x-2$.
d) Với $x=\dfrac17$ thì $f(x)=2f(1-x)-3x+4$.
Câu 19
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Câu 98. Cho hàm số $f(x)=1-3x$. Xét tính đúng, sai:
a) $f(1-x)=3x-2$.
b) $f(x^2)=1-2x^2$.
c) $f(2x+1)=-6x-2$.
d) Với $x=\dfrac17$ thì $f(x)=2f(1-x)-3x+4$.
Câu 20
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Câu 99. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}1,&x=2,\\\dfrac1{x-2},&x\ne2.\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định của hàm số là $\mathbb R\setminus\{2\}$.
b) $f(0)=\dfrac12$.
c) $f(2)=1$ và $f(3)=\dfrac1{3-2}=1$.
d) Phương trình $f(x)=\dfrac{x+1}{x-2}$ có tập nghiệm $S=\{0\}$.
Câu 21
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Câu 99. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}1,&x=2,\\\dfrac1{x-2},&x\ne2.\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định của hàm số là $\mathbb R\setminus\{2\}$.
b) $f(0)=\dfrac12$.
c) $f(2)=1$ và $f(3)=\dfrac1{3-2}=1$.
d) Phương trình $f(x)=\dfrac{x+1}{x-2}$ có tập nghiệm $S=\{0\}$.
Câu 22
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Câu 99. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}1,&x=2,\\\dfrac1{x-2},&x\ne2.\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định của hàm số là $\mathbb R\setminus\{2\}$.
b) $f(0)=\dfrac12$.
c) $f(2)=1$ và $f(3)=\dfrac1{3-2}=1$.
d) Phương trình $f(x)=\dfrac{x+1}{x-2}$ có tập nghiệm $S=\{0\}$.
Câu 23
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Câu 99. Cho hàm số $f(x)=\begin{cases}1,&x=2,\\\dfrac1{x-2},&x\ne2.\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định của hàm số là $\mathbb R\setminus\{2\}$.
b) $f(0)=\dfrac12$.
c) $f(2)=1$ và $f(3)=\dfrac1{3-2}=1$.
d) Phương trình $f(x)=\dfrac{x+1}{x-2}$ có tập nghiệm $S=\{0\}$.
Câu 24
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 100. Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên. Xét tính đúng, sai:
a) Tập giá trị của hàm số là $T=[-4,7]$.
b) Các điểm $(-4,2)$, $(4,1)$ thuộc đồ thị hàm số, còn điểm $(2,3)$ không thuộc đồ thị hàm số.
c) Ta có $f(-1)=3$, $f(5)=2$.
d) Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-3,0)$, $(4,7)$ và nghịch biến trên các khoảng $(-4,-3)$, $(0,4)$.
Câu 25
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 100. Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên. Xét tính đúng, sai:
a) Tập giá trị của hàm số là $T=[-4,7]$.
b) Các điểm $(-4,2)$, $(4,1)$ thuộc đồ thị hàm số, còn điểm $(2,3)$ không thuộc đồ thị hàm số.
c) Ta có $f(-1)=3$, $f(5)=2$.
d) Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-3,0)$, $(4,7)$ và nghịch biến trên các khoảng $(-4,-3)$, $(0,4)$.
Câu 26
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 100. Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên. Xét tính đúng, sai:
a) Tập giá trị của hàm số là $T=[-4,7]$.
b) Các điểm $(-4,2)$, $(4,1)$ thuộc đồ thị hàm số, còn điểm $(2,3)$ không thuộc đồ thị hàm số.
c) Ta có $f(-1)=3$, $f(5)=2$.
d) Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-3,0)$, $(4,7)$ và nghịch biến trên các khoảng $(-4,-3)$, $(0,4)$.
Câu 27
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 100. Cho hàm số $y=f(x)$ có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên. Xét tính đúng, sai:
a) Tập giá trị của hàm số là $T=[-4,7]$.
b) Các điểm $(-4,2)$, $(4,1)$ thuộc đồ thị hàm số, còn điểm $(2,3)$ không thuộc đồ thị hàm số.
c) Ta có $f(-1)=3$, $f(5)=2$.
d) Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-3,0)$, $(4,7)$ và nghịch biến trên các khoảng $(-4,-3)$, $(0,4)$.
Câu 28
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Câu 101. Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac2{x-1},&x\in(-\infty,0),\\\sqrt{x+1},&x\in[0,2],\\x^2-1,&x\in(2,5].\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là $\mathbb R$.
b) Điểm $A(0,2)$ thuộc đồ thị.
c) $f(4)=15$.
d) $f(0)+f(-1)=0$.
Câu 29
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Câu 101. Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac2{x-1},&x\in(-\infty,0),\\\sqrt{x+1},&x\in[0,2],\\x^2-1,&x\in(2,5].\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là $\mathbb R$.
b) Điểm $A(0,2)$ thuộc đồ thị.
c) $f(4)=15$.
d) $f(0)+f(-1)=0$.
Câu 30
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Câu 101. Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac2{x-1},&x\in(-\infty,0),\\\sqrt{x+1},&x\in[0,2],\\x^2-1,&x\in(2,5].\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là $\mathbb R$.
b) Điểm $A(0,2)$ thuộc đồ thị.
c) $f(4)=15$.
d) $f(0)+f(-1)=0$.
Câu 31
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Câu 101. Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac2{x-1},&x\in(-\infty,0),\\\sqrt{x+1},&x\in[0,2],\\x^2-1,&x\in(2,5].\end{cases}$ Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là $\mathbb R$.
b) Điểm $A(0,2)$ thuộc đồ thị.
c) $f(4)=15$.
d) $f(0)+f(-1)=0$.
Câu 32
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại
Câu 102. Cho hàm số $f(x)=\sqrt{4-x^2}$. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là $(-2,2)$.
b) $f(4)=0$.
c) Điểm $(1,\sqrt3)$ thuộc đồ thị.
d) Tập giá trị là $[0,2]$.
Câu 33
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại
Câu 102. Cho hàm số $f(x)=\sqrt{4-x^2}$. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là $(-2,2)$.
b) $f(4)=0$.
c) Điểm $(1,\sqrt3)$ thuộc đồ thị.
d) Tập giá trị là $[0,2]$.
Câu 34
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại
Câu 102. Cho hàm số $f(x)=\sqrt{4-x^2}$. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là $(-2,2)$.
b) $f(4)=0$.
c) Điểm $(1,\sqrt3)$ thuộc đồ thị.
d) Tập giá trị là $[0,2]$.
Câu 35
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại
Câu 102. Cho hàm số $f(x)=\sqrt{4-x^2}$. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là $(-2,2)$.
b) $f(4)=0$.
c) Điểm $(1,\sqrt3)$ thuộc đồ thị.
d) Tập giá trị là $[0,2]$.
Câu 36
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
Câu 103. Cho hai hàm số $y=f(x)=2x+3$ và $y=g(x)=-x^2$. Xét tính đúng, sai:
a) $f(1)=5$.
b) Hàm số $y=g(x)$ có tập giá trị là $(-\infty,+\infty)$.
c) Hàm số $y=2x+3$ đồng biến trên $\mathbb R$.
d) Hàm số $y=-x^2$ đồng biến trên khoảng $(0,+\infty)$.
Câu 37
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
Câu 103. Cho hai hàm số $y=f(x)=2x+3$ và $y=g(x)=-x^2$. Xét tính đúng, sai:
a) $f(1)=5$.
b) Hàm số $y=g(x)$ có tập giá trị là $(-\infty,+\infty)$.
c) Hàm số $y=2x+3$ đồng biến trên $\mathbb R$.
d) Hàm số $y=-x^2$ đồng biến trên khoảng $(0,+\infty)$.
Câu 38
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
Câu 103. Cho hai hàm số $y=f(x)=2x+3$ và $y=g(x)=-x^2$. Xét tính đúng, sai:
a) $f(1)=5$.
b) Hàm số $y=g(x)$ có tập giá trị là $(-\infty,+\infty)$.
c) Hàm số $y=2x+3$ đồng biến trên $\mathbb R$.
d) Hàm số $y=-x^2$ đồng biến trên khoảng $(0,+\infty)$.
Câu 39
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
Câu 103. Cho hai hàm số $y=f(x)=2x+3$ và $y=g(x)=-x^2$. Xét tính đúng, sai:
a) $f(1)=5$.
b) Hàm số $y=g(x)$ có tập giá trị là $(-\infty,+\infty)$.
c) Hàm số $y=2x+3$ đồng biến trên $\mathbb R$.
d) Hàm số $y=-x^2$ đồng biến trên khoảng $(0,+\infty)$.
Câu 40
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 104. Cho đồ thị các hàm số $y=-2x+3$ và $y=2x^2$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị hàm số $y=-2x+3$ là một đường cong.
b) Đồ thị hàm số $y=-2x+3$ cắt đồ thị hàm số $y=2x^2$ tại hai điểm.
c) Đồ thị của hàm số $y=-2x+3$ nghịch biến trên $\mathbb R$.
d) Đồ thị hàm số $y=2x^2$ nghịch biến trên khoảng $(0,+\infty)$.
Câu 41
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 104. Cho đồ thị các hàm số $y=-2x+3$ và $y=2x^2$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị hàm số $y=-2x+3$ là một đường cong.
b) Đồ thị hàm số $y=-2x+3$ cắt đồ thị hàm số $y=2x^2$ tại hai điểm.
c) Đồ thị của hàm số $y=-2x+3$ nghịch biến trên $\mathbb R$.
d) Đồ thị hàm số $y=2x^2$ nghịch biến trên khoảng $(0,+\infty)$.
Câu 42
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 104. Cho đồ thị các hàm số $y=-2x+3$ và $y=2x^2$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị hàm số $y=-2x+3$ là một đường cong.
b) Đồ thị hàm số $y=-2x+3$ cắt đồ thị hàm số $y=2x^2$ tại hai điểm.
c) Đồ thị của hàm số $y=-2x+3$ nghịch biến trên $\mathbb R$.
d) Đồ thị hàm số $y=2x^2$ nghịch biến trên khoảng $(0,+\infty)$.
Câu 43
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 104. Cho đồ thị các hàm số $y=-2x+3$ và $y=2x^2$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị hàm số $y=-2x+3$ là một đường cong.
b) Đồ thị hàm số $y=-2x+3$ cắt đồ thị hàm số $y=2x^2$ tại hai điểm.
c) Đồ thị của hàm số $y=-2x+3$ nghịch biến trên $\mathbb R$.
d) Đồ thị hàm số $y=2x^2$ nghịch biến trên khoảng $(0,+\infty)$.
Câu 44
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 105. Một công ty dịch vụ cho thuê xe hơi vào dịp Tết với giá như sau: khách thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày Tết (mùng 1, 2, 3) với giá $1.000.000$ đồng/ngày; những ngày còn lại, nếu khách còn thuê, được tính $700.000$ đồng/ngày. Giả sử $T$ là tổng số tiền khách phải trả và $x$ là số ngày thuê. (PDF nguồn in nhầm “1.000.000 triệu đồng/ngày”; đơn vị được chuẩn hóa thành đồng/ngày và điều kiện số ngày bị rơi ký hiệu được khôi phục.) Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số $T$ theo $x$ là $T=900.000+700.000x$.
b) Điều kiện của $x$ là $x\in\mathbb N$ và $x\ge3$.
c) Một khách hàng thuê xe trong $7$ ngày Tết phải trả $5.800.000$ đồng.
d) Anh Bình dành tối đa $10$ triệu đồng cho phí thuê xe thì có thể thuê tối đa $12$ ngày.
Câu 45
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 105. Một công ty dịch vụ cho thuê xe hơi vào dịp Tết với giá như sau: khách thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày Tết (mùng 1, 2, 3) với giá $1.000.000$ đồng/ngày; những ngày còn lại, nếu khách còn thuê, được tính $700.000$ đồng/ngày. Giả sử $T$ là tổng số tiền khách phải trả và $x$ là số ngày thuê. (PDF nguồn in nhầm “1.000.000 triệu đồng/ngày”; đơn vị được chuẩn hóa thành đồng/ngày và điều kiện số ngày bị rơi ký hiệu được khôi phục.) Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số $T$ theo $x$ là $T=900.000+700.000x$.
b) Điều kiện của $x$ là $x\in\mathbb N$ và $x\ge3$.
c) Một khách hàng thuê xe trong $7$ ngày Tết phải trả $5.800.000$ đồng.
d) Anh Bình dành tối đa $10$ triệu đồng cho phí thuê xe thì có thể thuê tối đa $12$ ngày.
Câu 46
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 105. Một công ty dịch vụ cho thuê xe hơi vào dịp Tết với giá như sau: khách thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày Tết (mùng 1, 2, 3) với giá $1.000.000$ đồng/ngày; những ngày còn lại, nếu khách còn thuê, được tính $700.000$ đồng/ngày. Giả sử $T$ là tổng số tiền khách phải trả và $x$ là số ngày thuê. (PDF nguồn in nhầm “1.000.000 triệu đồng/ngày”; đơn vị được chuẩn hóa thành đồng/ngày và điều kiện số ngày bị rơi ký hiệu được khôi phục.) Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số $T$ theo $x$ là $T=900.000+700.000x$.
b) Điều kiện của $x$ là $x\in\mathbb N$ và $x\ge3$.
c) Một khách hàng thuê xe trong $7$ ngày Tết phải trả $5.800.000$ đồng.
d) Anh Bình dành tối đa $10$ triệu đồng cho phí thuê xe thì có thể thuê tối đa $12$ ngày.
Câu 47
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 105. Một công ty dịch vụ cho thuê xe hơi vào dịp Tết với giá như sau: khách thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày Tết (mùng 1, 2, 3) với giá $1.000.000$ đồng/ngày; những ngày còn lại, nếu khách còn thuê, được tính $700.000$ đồng/ngày. Giả sử $T$ là tổng số tiền khách phải trả và $x$ là số ngày thuê. (PDF nguồn in nhầm “1.000.000 triệu đồng/ngày”; đơn vị được chuẩn hóa thành đồng/ngày và điều kiện số ngày bị rơi ký hiệu được khôi phục.) Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số $T$ theo $x$ là $T=900.000+700.000x$.
b) Điều kiện của $x$ là $x\in\mathbb N$ và $x\ge3$.
c) Một khách hàng thuê xe trong $7$ ngày Tết phải trả $5.800.000$ đồng.
d) Anh Bình dành tối đa $10$ triệu đồng cho phí thuê xe thì có thể thuê tối đa $12$ ngày.
Câu 48
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 106. Biểu đồ cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh theo tháng trong năm 2021. Xét tính đúng, sai:
a) Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là một hàm số.
b) Gọi $y$ là số người nhiễm theo tháng và $x$ là tháng tương ứng ($x,y$ nguyên dương). Tập giá trị của hàm số là $\{10,32,35,42,57,58,60,77,78,90\}$.
c) $f(1)=42$.
d) Với $y=58$ thì $x=9$, nên điểm $(9,58)$ thuộc đồ thị hàm số.
Câu 49
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 106. Biểu đồ cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh theo tháng trong năm 2021. Xét tính đúng, sai:
a) Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là một hàm số.
b) Gọi $y$ là số người nhiễm theo tháng và $x$ là tháng tương ứng ($x,y$ nguyên dương). Tập giá trị của hàm số là $\{10,32,35,42,57,58,60,77,78,90\}$.
c) $f(1)=42$.
d) Với $y=58$ thì $x=9$, nên điểm $(9,58)$ thuộc đồ thị hàm số.
Câu 50
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 106. Biểu đồ cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh theo tháng trong năm 2021. Xét tính đúng, sai:
a) Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là một hàm số.
b) Gọi $y$ là số người nhiễm theo tháng và $x$ là tháng tương ứng ($x,y$ nguyên dương). Tập giá trị của hàm số là $\{10,32,35,42,57,58,60,77,78,90\}$.
c) $f(1)=42$.
d) Với $y=58$ thì $x=9$, nên điểm $(9,58)$ thuộc đồ thị hàm số.
Câu 51
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 106. Biểu đồ cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh theo tháng trong năm 2021. Xét tính đúng, sai:
a) Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là một hàm số.
b) Gọi $y$ là số người nhiễm theo tháng và $x$ là tháng tương ứng ($x,y$ nguyên dương). Tập giá trị của hàm số là $\{10,32,35,42,57,58,60,77,78,90\}$.
c) $f(1)=42$.
d) Với $y=58$ thì $x=9$, nên điểm $(9,58)$ thuộc đồ thị hàm số.
Câu 52
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 107. Một doanh nghiệp kinh doanh xe Honda Future Fi, mua vào mỗi chiếc với giá $27$ triệu đồng và bán với giá $31$ triệu đồng. Với giá này, mỗi năm bán được $600$ chiếc. Nếu giảm $1$ triệu đồng mỗi chiếc thì số xe bán được trong một năm tăng thêm $200$ chiếc. Sau khi giảm giá, xét tính đúng, sai:
a) Giá bán mới $30,5$ triệu đồng/chiếc thì lợi nhuận thu được cao nhất.
b) Lợi nhuận cao nhất trong một năm là $2.450$ triệu đồng.
c) Khi lợi nhuận cao nhất, doanh nghiệp bán được $700$ chiếc trong một năm.
d) Số tiền lợi nhuận tăng thêm cao nhất trong một năm là $100$ triệu đồng.
Câu 53
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 107. Một doanh nghiệp kinh doanh xe Honda Future Fi, mua vào mỗi chiếc với giá $27$ triệu đồng và bán với giá $31$ triệu đồng. Với giá này, mỗi năm bán được $600$ chiếc. Nếu giảm $1$ triệu đồng mỗi chiếc thì số xe bán được trong một năm tăng thêm $200$ chiếc. Sau khi giảm giá, xét tính đúng, sai:
a) Giá bán mới $30,5$ triệu đồng/chiếc thì lợi nhuận thu được cao nhất.
b) Lợi nhuận cao nhất trong một năm là $2.450$ triệu đồng.
c) Khi lợi nhuận cao nhất, doanh nghiệp bán được $700$ chiếc trong một năm.
d) Số tiền lợi nhuận tăng thêm cao nhất trong một năm là $100$ triệu đồng.
Câu 54
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 107. Một doanh nghiệp kinh doanh xe Honda Future Fi, mua vào mỗi chiếc với giá $27$ triệu đồng và bán với giá $31$ triệu đồng. Với giá này, mỗi năm bán được $600$ chiếc. Nếu giảm $1$ triệu đồng mỗi chiếc thì số xe bán được trong một năm tăng thêm $200$ chiếc. Sau khi giảm giá, xét tính đúng, sai:
a) Giá bán mới $30,5$ triệu đồng/chiếc thì lợi nhuận thu được cao nhất.
b) Lợi nhuận cao nhất trong một năm là $2.450$ triệu đồng.
c) Khi lợi nhuận cao nhất, doanh nghiệp bán được $700$ chiếc trong một năm.
d) Số tiền lợi nhuận tăng thêm cao nhất trong một năm là $100$ triệu đồng.
Câu 55
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 107. Một doanh nghiệp kinh doanh xe Honda Future Fi, mua vào mỗi chiếc với giá $27$ triệu đồng và bán với giá $31$ triệu đồng. Với giá này, mỗi năm bán được $600$ chiếc. Nếu giảm $1$ triệu đồng mỗi chiếc thì số xe bán được trong một năm tăng thêm $200$ chiếc. Sau khi giảm giá, xét tính đúng, sai:
a) Giá bán mới $30,5$ triệu đồng/chiếc thì lợi nhuận thu được cao nhất.
b) Lợi nhuận cao nhất trong một năm là $2.450$ triệu đồng.
c) Khi lợi nhuận cao nhất, doanh nghiệp bán được $700$ chiếc trong một năm.
d) Số tiền lợi nhuận tăng thêm cao nhất trong một năm là $100$ triệu đồng.
Câu 56
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
Câu 108. Xét đồ thị của hàm số $y=2x^2+4x+1$. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị có đỉnh $I(-1,-1)$.
b) Trục đối xứng là $x=1$.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là $M(0,1)$.
d) Đồ thị đi qua các điểm $Q(1,6)$ và $P(-3,6)$.
Câu 57
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
Câu 108. Xét đồ thị của hàm số $y=2x^2+4x+1$. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị có đỉnh $I(-1,-1)$.
b) Trục đối xứng là $x=1$.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là $M(0,1)$.
d) Đồ thị đi qua các điểm $Q(1,6)$ và $P(-3,6)$.
Câu 58
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
Câu 108. Xét đồ thị của hàm số $y=2x^2+4x+1$. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị có đỉnh $I(-1,-1)$.
b) Trục đối xứng là $x=1$.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là $M(0,1)$.
d) Đồ thị đi qua các điểm $Q(1,6)$ và $P(-3,6)$.
Câu 59
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
Câu 108. Xét đồ thị của hàm số $y=2x^2+4x+1$. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị có đỉnh $I(-1,-1)$.
b) Trục đối xứng là $x=1$.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là $M(0,1)$.
d) Đồ thị đi qua các điểm $Q(1,6)$ và $P(-3,6)$.
Câu 60
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
Câu 109. Cho đồ thị hàm số bậc hai $y=f(x)$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng $x=-2$.
b) Đỉnh $I$ của đồ thị có tọa độ $(2,-2)$.
c) Đồ thị đi qua điểm $A(0,6)$.
d) Hàm số đã cho là $y=2x^2-2x+6$.
Câu 61
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
Câu 109. Cho đồ thị hàm số bậc hai $y=f(x)$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng $x=-2$.
b) Đỉnh $I$ của đồ thị có tọa độ $(2,-2)$.
c) Đồ thị đi qua điểm $A(0,6)$.
d) Hàm số đã cho là $y=2x^2-2x+6$.
Câu 62
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
Câu 109. Cho đồ thị hàm số bậc hai $y=f(x)$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng $x=-2$.
b) Đỉnh $I$ của đồ thị có tọa độ $(2,-2)$.
c) Đồ thị đi qua điểm $A(0,6)$.
d) Hàm số đã cho là $y=2x^2-2x+6$.
Câu 63
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
Câu 109. Cho đồ thị hàm số bậc hai $y=f(x)$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng $x=-2$.
b) Đỉnh $I$ của đồ thị có tọa độ $(2,-2)$.
c) Đồ thị đi qua điểm $A(0,6)$.
d) Hàm số đã cho là $y=2x^2-2x+6$.
Câu 64
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 65 – 68 · chạm để mở lại
Câu 110. Cho parabol $(P)$ có phương trình $y=ax^2+bx+c$ với $a\ne0$. Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số có tập xác định $D=\mathbb R$.
b) Với $a=2$, $b=4$ thì hàm số có trục đối xứng là $x=-1$.
c) $(P)$ đi qua $M(2,-7)$, $N(-5,0)$ và có trục đối xứng $x=-2$ thì $(P)$ có phương trình $y=-x^2-2x+5$.
d) $(P)$ đi qua $E(1,4)$, có trục đối xứng $x=-2$ và có đỉnh thuộc đường thẳng $d:y=2x-1$ thì $(P)$ có phương trình $y=x^2+4x-1$.
Câu 65
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 65 – 68 · chạm để mở lại
Câu 110. Cho parabol $(P)$ có phương trình $y=ax^2+bx+c$ với $a\ne0$. Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số có tập xác định $D=\mathbb R$.
b) Với $a=2$, $b=4$ thì hàm số có trục đối xứng là $x=-1$.
c) $(P)$ đi qua $M(2,-7)$, $N(-5,0)$ và có trục đối xứng $x=-2$ thì $(P)$ có phương trình $y=-x^2-2x+5$.
d) $(P)$ đi qua $E(1,4)$, có trục đối xứng $x=-2$ và có đỉnh thuộc đường thẳng $d:y=2x-1$ thì $(P)$ có phương trình $y=x^2+4x-1$.
Câu 66
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 65 – 68 · chạm để mở lại
Câu 110. Cho parabol $(P)$ có phương trình $y=ax^2+bx+c$ với $a\ne0$. Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số có tập xác định $D=\mathbb R$.
b) Với $a=2$, $b=4$ thì hàm số có trục đối xứng là $x=-1$.
c) $(P)$ đi qua $M(2,-7)$, $N(-5,0)$ và có trục đối xứng $x=-2$ thì $(P)$ có phương trình $y=-x^2-2x+5$.
d) $(P)$ đi qua $E(1,4)$, có trục đối xứng $x=-2$ và có đỉnh thuộc đường thẳng $d:y=2x-1$ thì $(P)$ có phương trình $y=x^2+4x-1$.
Câu 67
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 65 – 68 · chạm để mở lại
Câu 110. Cho parabol $(P)$ có phương trình $y=ax^2+bx+c$ với $a\ne0$. Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số có tập xác định $D=\mathbb R$.
b) Với $a=2$, $b=4$ thì hàm số có trục đối xứng là $x=-1$.
c) $(P)$ đi qua $M(2,-7)$, $N(-5,0)$ và có trục đối xứng $x=-2$ thì $(P)$ có phương trình $y=-x^2-2x+5$.
d) $(P)$ đi qua $E(1,4)$, có trục đối xứng $x=-2$ và có đỉnh thuộc đường thẳng $d:y=2x-1$ thì $(P)$ có phương trình $y=x^2+4x-1$.
Câu 68
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 69 – 72 · chạm để mở lại
Câu 111. Cho hàm số bậc hai $y=ax^2+bx+c$ với $a\ne0$ có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Hệ số $a<0$.
b) Hàm số có trục đối xứng $x=-1$.
c) $y(-1)<y(1)$.
d) Hàm số cần tìm là $y=x^2+2x+1$.
Câu 69
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 69 – 72 · chạm để mở lại
Câu 111. Cho hàm số bậc hai $y=ax^2+bx+c$ với $a\ne0$ có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Hệ số $a<0$.
b) Hàm số có trục đối xứng $x=-1$.
c) $y(-1)<y(1)$.
d) Hàm số cần tìm là $y=x^2+2x+1$.
Câu 70
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 69 – 72 · chạm để mở lại
Câu 111. Cho hàm số bậc hai $y=ax^2+bx+c$ với $a\ne0$ có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Hệ số $a<0$.
b) Hàm số có trục đối xứng $x=-1$.
c) $y(-1)<y(1)$.
d) Hàm số cần tìm là $y=x^2+2x+1$.
Câu 71
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 69 – 72 · chạm để mở lại
Câu 111. Cho hàm số bậc hai $y=ax^2+bx+c$ với $a\ne0$ có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Hệ số $a<0$.
b) Hàm số có trục đối xứng $x=-1$.
c) $y(-1)<y(1)$.
d) Hàm số cần tìm là $y=x^2+2x+1$.
Câu 72
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 114. Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{2x+4\sqrt{x^2+m^2}}{x+2},&x<2,\\2x^2+1,&x≥2.\end{cases}$ Biết đồ thị cắt trục tung tại tung độ 4. Tính $P=f(-4)+f(3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 115. Một người gọi trung bình $x\in(900,1000)$ phút mỗi tháng. Gói 1 thu 50.000 đồng cho 200 phút đầu, sau đó 1.200 đồng/phút; gói 2 thu 70.000 đồng cho 500 phút đầu, sau đó 1.000 đồng/phút. Nên chọn gói nào để có lợi hơn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 4: Cho hai điểm A, B phân biệt. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai vecto AB, BA ngược hướng với nhau.
B. Hai vecto AB, BA cùng hướng với nhau.
C. Hai vecto AB, BA cùng phương với nhau.
D. Hai vecto AB, BA có độ dài bằng nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 7: Cho bốn điểm phân biệt A, B, C và D . Từ bốn điểm đã cho, có thể lập được bao nhiêu véc tơ khác 0
có điểm đầu là A hoặc B ?
A. 12. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 8: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua
D. Hãy tính độ dài của vectơ MN .
a 15 a 5 a 13 a 5
A. MN = B. MN = C. MN = D. MN =
2 3 2 4
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 11: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Tính độ dài vectơ AB + AD theo a .
a 2
A. AB + AD = . B. AB + AD = a . C. AB + AD = 2a . D. AB + AD = a 2 .
2
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 14: Hai bạn An và Bình cùng di chuyển một xe đẩy trên đường phẳng bằng cách: bạn An đẩy xe từ phía
sau theo hướng di chuyển của xe bằng một lực F1 = 2 N , bạn Bình kéo xe từ phía trước theo hướng di
chuyển của xe một lực F2 = 3 N . Giả sử hai bạn thực hiện đúng kỹ thuật để xe di chuyển hiệu quả nhất.
Hỏi xe di chuyển với lực tác động có độ lớn bằng bao nhiêu?
A. 2 N . B. 3 N . C. 1N . D. 5 N .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 16: Đẳng thức véctơ nào đúng với hình vẽ sau?
**Đính chính tối thiểu:** Ba công thức A, B, C bị mất trong PDF và D in $\overrightarrow{AB}=3\overrightarrow{AC}$. Hình có năm đoạn bằng nhau, nên sửa D thành $\overrightarrow{AB}=5\overrightarrow{AC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 18: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. Tính AB theo AM và BC.
1 1 1 1
A. AB = AM − BC. B. AB = AM + BC. C. AB = BC + AM . D. AB = BC − AM .
2 2 2 2
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 19: Cho hai véctơ a và b không cùng phương và véctơ m = a − 2b . Vectơ nào sau đây cùng phương với
m?
−5
A. n = 2a + 4b . B. n = −4a + 2b . C. n = a + 5b . D. n = 10a − 5b .
2
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 20: Cho ΔABC có E là trung điểm BC , trọng tâm G . Gọi I là trung điểm AG , M thuộc AB sao cho
4AM = MB . Phân tích CI theo CA, CB .
2 1 2 1
A. CI = CA + CB . B. CI = CA + CB .
3 3 5 6
2 1 2 1
C. CI = CA + CB . D. CI = CA + CB .
3 2 3 6
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 21: Giả sử có các lực F1 = MA, F2 = MB, F3 = MC cùng tác động vào một vật tại điểm M . Cường độ hai
lực F1 , F2 lần lượt là 300 N , 400 N và AMB = 900 . Tìm cường độ của lực F3 = MC biết vật đứng yên.
A. 700N . B. 250N . C. 500N . D. 1000N .
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 32. Cho tam giác $ABC$ có $M,N$ lần lượt là trung điểm của $AB,AC$. Lấy điểm $P$ đối xứng với $M$ qua $N$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CB}$ và $\overrightarrow{BC}$ ngược hướng.
b) $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BC}$ cùng hướng.
c) $\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{BC}$ ngược hướng.
d) $\overrightarrow{MP}$ và $\overrightarrow{BC}$ cùng hướng.
Câu 1
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 32. Cho tam giác $ABC$ có $M,N$ lần lượt là trung điểm của $AB,AC$. Lấy điểm $P$ đối xứng với $M$ qua $N$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CB}$ và $\overrightarrow{BC}$ ngược hướng.
b) $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BC}$ cùng hướng.
c) $\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{BC}$ ngược hướng.
d) $\overrightarrow{MP}$ và $\overrightarrow{BC}$ cùng hướng.
Câu 2
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 32. Cho tam giác $ABC$ có $M,N$ lần lượt là trung điểm của $AB,AC$. Lấy điểm $P$ đối xứng với $M$ qua $N$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CB}$ và $\overrightarrow{BC}$ ngược hướng.
b) $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BC}$ cùng hướng.
c) $\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{BC}$ ngược hướng.
d) $\overrightarrow{MP}$ và $\overrightarrow{BC}$ cùng hướng.
Câu 3
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
Câu 32. Cho tam giác $ABC$ có $M,N$ lần lượt là trung điểm của $AB,AC$. Lấy điểm $P$ đối xứng với $M$ qua $N$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CB}$ và $\overrightarrow{BC}$ ngược hướng.
b) $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{BC}$ cùng hướng.
c) $\overrightarrow{MN}$ và $\overrightarrow{BC}$ ngược hướng.
d) $\overrightarrow{MP}$ và $\overrightarrow{BC}$ cùng hướng.
Câu 4
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 33. Cho lục giác đều $ABCDEF$ tâm $O$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}$ cùng hướng với $\overrightarrow{BA}$.
b) $\overrightarrow{AB}$ ngược hướng với các vectơ $\overrightarrow{CF},\overrightarrow{ED}$.
c) $\overrightarrow{OB}$ cùng hướng với các vectơ $\overrightarrow{EB},\overrightarrow{FA},\overrightarrow{DC},\overrightarrow{EO}$.
d) $\overrightarrow{OC}$ cùng hướng với các vectơ $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{ED},\overrightarrow{FO},\overrightarrow{FC}$.
Câu 5
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 33. Cho lục giác đều $ABCDEF$ tâm $O$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}$ cùng hướng với $\overrightarrow{BA}$.
b) $\overrightarrow{AB}$ ngược hướng với các vectơ $\overrightarrow{CF},\overrightarrow{ED}$.
c) $\overrightarrow{OB}$ cùng hướng với các vectơ $\overrightarrow{EB},\overrightarrow{FA},\overrightarrow{DC},\overrightarrow{EO}$.
d) $\overrightarrow{OC}$ cùng hướng với các vectơ $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{ED},\overrightarrow{FO},\overrightarrow{FC}$.
Câu 6
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 33. Cho lục giác đều $ABCDEF$ tâm $O$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}$ cùng hướng với $\overrightarrow{BA}$.
b) $\overrightarrow{AB}$ ngược hướng với các vectơ $\overrightarrow{CF},\overrightarrow{ED}$.
c) $\overrightarrow{OB}$ cùng hướng với các vectơ $\overrightarrow{EB},\overrightarrow{FA},\overrightarrow{DC},\overrightarrow{EO}$.
d) $\overrightarrow{OC}$ cùng hướng với các vectơ $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{ED},\overrightarrow{FO},\overrightarrow{FC}$.
Câu 7
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại
Câu 33. Cho lục giác đều $ABCDEF$ tâm $O$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}$ cùng hướng với $\overrightarrow{BA}$.
b) $\overrightarrow{AB}$ ngược hướng với các vectơ $\overrightarrow{CF},\overrightarrow{ED}$.
c) $\overrightarrow{OB}$ cùng hướng với các vectơ $\overrightarrow{EB},\overrightarrow{FA},\overrightarrow{DC},\overrightarrow{EO}$.
d) $\overrightarrow{OC}$ cùng hướng với các vectơ $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{ED},\overrightarrow{FO},\overrightarrow{FC}$.
Câu 8
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 34. Cho hình bình hành $ABCD$. Gọi $O$ là giao điểm của $AC$ và $BD$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{OA}$ và $\overrightarrow{OC}$ là hai vectơ đối nhau.
b) $\overrightarrow{OB}$ và $\overrightarrow{DO}$ là hai vectơ đối nhau.
c) $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ là hai vectơ đối nhau.
d) $\overrightarrow{OB}$ và $\overrightarrow{AB}$ là hai vectơ đối nhau.
Câu 9
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 34. Cho hình bình hành $ABCD$. Gọi $O$ là giao điểm của $AC$ và $BD$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{OA}$ và $\overrightarrow{OC}$ là hai vectơ đối nhau.
b) $\overrightarrow{OB}$ và $\overrightarrow{DO}$ là hai vectơ đối nhau.
c) $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ là hai vectơ đối nhau.
d) $\overrightarrow{OB}$ và $\overrightarrow{AB}$ là hai vectơ đối nhau.
Câu 10
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 34. Cho hình bình hành $ABCD$. Gọi $O$ là giao điểm của $AC$ và $BD$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{OA}$ và $\overrightarrow{OC}$ là hai vectơ đối nhau.
b) $\overrightarrow{OB}$ và $\overrightarrow{DO}$ là hai vectơ đối nhau.
c) $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ là hai vectơ đối nhau.
d) $\overrightarrow{OB}$ và $\overrightarrow{AB}$ là hai vectơ đối nhau.
Câu 11
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 9 – 12 · chạm để mở lại
Câu 34. Cho hình bình hành $ABCD$. Gọi $O$ là giao điểm của $AC$ và $BD$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{OA}$ và $\overrightarrow{OC}$ là hai vectơ đối nhau.
b) $\overrightarrow{OB}$ và $\overrightarrow{DO}$ là hai vectơ đối nhau.
c) $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ là hai vectơ đối nhau.
d) $\overrightarrow{OB}$ và $\overrightarrow{AB}$ là hai vectơ đối nhau.
Câu 12
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 35. Cho tam giác $ABC$, gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của $BC,CA,AB$. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ $\overrightarrow{AB}$ ngược hướng với vectơ $\overrightarrow{MN}$.
b) Vectơ $\overrightarrow{AP}$ ngược hướng với vectơ $\overrightarrow{PB}$.
c) Có $6$ vectơ khác vectơ-không và cùng phương với $\overrightarrow{AB}$ có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
d) Có $3$ vectơ khác vectơ-không và cùng hướng với $\overrightarrow{AB}$ có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
Câu 13
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 35. Cho tam giác $ABC$, gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của $BC,CA,AB$. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ $\overrightarrow{AB}$ ngược hướng với vectơ $\overrightarrow{MN}$.
b) Vectơ $\overrightarrow{AP}$ ngược hướng với vectơ $\overrightarrow{PB}$.
c) Có $6$ vectơ khác vectơ-không và cùng phương với $\overrightarrow{AB}$ có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
d) Có $3$ vectơ khác vectơ-không và cùng hướng với $\overrightarrow{AB}$ có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
Câu 14
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 35. Cho tam giác $ABC$, gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của $BC,CA,AB$. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ $\overrightarrow{AB}$ ngược hướng với vectơ $\overrightarrow{MN}$.
b) Vectơ $\overrightarrow{AP}$ ngược hướng với vectơ $\overrightarrow{PB}$.
c) Có $6$ vectơ khác vectơ-không và cùng phương với $\overrightarrow{AB}$ có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
d) Có $3$ vectơ khác vectơ-không và cùng hướng với $\overrightarrow{AB}$ có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
Câu 15
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 13 – 16 · chạm để mở lại
Câu 35. Cho tam giác $ABC$, gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của $BC,CA,AB$. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ $\overrightarrow{AB}$ ngược hướng với vectơ $\overrightarrow{MN}$.
b) Vectơ $\overrightarrow{AP}$ ngược hướng với vectơ $\overrightarrow{PB}$.
c) Có $6$ vectơ khác vectơ-không và cùng phương với $\overrightarrow{AB}$ có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
d) Có $3$ vectơ khác vectơ-không và cùng hướng với $\overrightarrow{AB}$ có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
Câu 16
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Câu 36. Cho $ABCD$ là hình vuông tâm $O$, cạnh $a$. Điểm $B'$ đối xứng với $B$ qua $A$. Xét tính đúng, sai:
a) $|\overrightarrow{OC}|=|\overrightarrow{AO}|$.
b) $|\overrightarrow{AD}|=a$.
c) $|\overrightarrow{AC}|=2a$.
d) $|\overrightarrow{BB'}|=2|\overrightarrow{BA}|$.
Câu 17
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Câu 36. Cho $ABCD$ là hình vuông tâm $O$, cạnh $a$. Điểm $B'$ đối xứng với $B$ qua $A$. Xét tính đúng, sai:
a) $|\overrightarrow{OC}|=|\overrightarrow{AO}|$.
b) $|\overrightarrow{AD}|=a$.
c) $|\overrightarrow{AC}|=2a$.
d) $|\overrightarrow{BB'}|=2|\overrightarrow{BA}|$.
Câu 18
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Câu 36. Cho $ABCD$ là hình vuông tâm $O$, cạnh $a$. Điểm $B'$ đối xứng với $B$ qua $A$. Xét tính đúng, sai:
a) $|\overrightarrow{OC}|=|\overrightarrow{AO}|$.
b) $|\overrightarrow{AD}|=a$.
c) $|\overrightarrow{AC}|=2a$.
d) $|\overrightarrow{BB'}|=2|\overrightarrow{BA}|$.
Câu 19
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 17 – 20 · chạm để mở lại
Câu 36. Cho $ABCD$ là hình vuông tâm $O$, cạnh $a$. Điểm $B'$ đối xứng với $B$ qua $A$. Xét tính đúng, sai:
a) $|\overrightarrow{OC}|=|\overrightarrow{AO}|$.
b) $|\overrightarrow{AD}|=a$.
c) $|\overrightarrow{AC}|=2a$.
d) $|\overrightarrow{BB'}|=2|\overrightarrow{BA}|$.
Câu 20
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Câu 37. Cho hình thoi $ABCD$ tâm $O$, cạnh $a$ và góc $A$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $|\overrightarrow{OA}|=\dfrac{a\sqrt3}{2}$.
b) $|\overrightarrow{OA}|=|\overrightarrow{OC}|$.
c) $|\overrightarrow{OA}|=|\overrightarrow{OB}|$.
d) $|\overrightarrow{AC}|=a\sqrt3$.
Câu 21
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Câu 37. Cho hình thoi $ABCD$ tâm $O$, cạnh $a$ và góc $A$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $|\overrightarrow{OA}|=\dfrac{a\sqrt3}{2}$.
b) $|\overrightarrow{OA}|=|\overrightarrow{OC}|$.
c) $|\overrightarrow{OA}|=|\overrightarrow{OB}|$.
d) $|\overrightarrow{AC}|=a\sqrt3$.
Câu 22
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Câu 37. Cho hình thoi $ABCD$ tâm $O$, cạnh $a$ và góc $A$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $|\overrightarrow{OA}|=\dfrac{a\sqrt3}{2}$.
b) $|\overrightarrow{OA}|=|\overrightarrow{OC}|$.
c) $|\overrightarrow{OA}|=|\overrightarrow{OB}|$.
d) $|\overrightarrow{AC}|=a\sqrt3$.
Câu 23
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 21 – 24 · chạm để mở lại
Câu 37. Cho hình thoi $ABCD$ tâm $O$, cạnh $a$ và góc $A$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $|\overrightarrow{OA}|=\dfrac{a\sqrt3}{2}$.
b) $|\overrightarrow{OA}|=|\overrightarrow{OC}|$.
c) $|\overrightarrow{OA}|=|\overrightarrow{OB}|$.
d) $|\overrightarrow{AC}|=a\sqrt3$.
Câu 24
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 38. Cho bốn điểm phân biệt $A,B,C,D$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AD}$.
b) $\overrightarrow{BC}-\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{DC}$.
c) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}$.
d) $\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{BC}$.
Câu 25
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 38. Cho bốn điểm phân biệt $A,B,C,D$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AD}$.
b) $\overrightarrow{BC}-\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{DC}$.
c) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}$.
d) $\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{BC}$.
Câu 26
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 38. Cho bốn điểm phân biệt $A,B,C,D$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AD}$.
b) $\overrightarrow{BC}-\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{DC}$.
c) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}$.
d) $\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{BC}$.
Câu 27
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 25 – 28 · chạm để mở lại
Câu 38. Cho bốn điểm phân biệt $A,B,C,D$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AD}$.
b) $\overrightarrow{BC}-\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{DC}$.
c) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}$.
d) $\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{BC}$.
Câu 28
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Câu 39. Cho hình chữ nhật $ABCD$ có tâm $O$, biết $AB=2AD=2a$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OD}=\vec0$.
b) $\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CO}$.
c) $\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DB}$.
d) $|\overrightarrow{AC}|=a\sqrt5$.
Câu 29
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Câu 39. Cho hình chữ nhật $ABCD$ có tâm $O$, biết $AB=2AD=2a$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OD}=\vec0$.
b) $\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CO}$.
c) $\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DB}$.
d) $|\overrightarrow{AC}|=a\sqrt5$.
Câu 30
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Câu 39. Cho hình chữ nhật $ABCD$ có tâm $O$, biết $AB=2AD=2a$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OD}=\vec0$.
b) $\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CO}$.
c) $\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DB}$.
d) $|\overrightarrow{AC}|=a\sqrt5$.
Câu 31
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 29 – 32 · chạm để mở lại
Câu 39. Cho hình chữ nhật $ABCD$ có tâm $O$, biết $AB=2AD=2a$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OD}=\vec0$.
b) $\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CO}$.
c) $\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DB}$.
d) $|\overrightarrow{AC}|=a\sqrt5$.
Câu 32
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại
Câu 40. Cho tam giác $ABC$ vuông cân tại $A$, cạnh $AB=a$. Gọi $I$ là trung điểm $AC$ và $D$ là điểm đối xứng của $B$ qua $I$. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ đối của $\overrightarrow{AI}$ là $\overrightarrow{CI}$.
b) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\vec0$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|=2|\overrightarrow{BC}|$.
d) $|\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}|=a\sqrt5$.
Câu 33
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại
Câu 40. Cho tam giác $ABC$ vuông cân tại $A$, cạnh $AB=a$. Gọi $I$ là trung điểm $AC$ và $D$ là điểm đối xứng của $B$ qua $I$. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ đối của $\overrightarrow{AI}$ là $\overrightarrow{CI}$.
b) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\vec0$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|=2|\overrightarrow{BC}|$.
d) $|\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}|=a\sqrt5$.
Câu 34
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại
Câu 40. Cho tam giác $ABC$ vuông cân tại $A$, cạnh $AB=a$. Gọi $I$ là trung điểm $AC$ và $D$ là điểm đối xứng của $B$ qua $I$. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ đối của $\overrightarrow{AI}$ là $\overrightarrow{CI}$.
b) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\vec0$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|=2|\overrightarrow{BC}|$.
d) $|\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}|=a\sqrt5$.
Câu 35
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 33 – 36 · chạm để mở lại
Câu 40. Cho tam giác $ABC$ vuông cân tại $A$, cạnh $AB=a$. Gọi $I$ là trung điểm $AC$ và $D$ là điểm đối xứng của $B$ qua $I$. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ đối của $\overrightarrow{AI}$ là $\overrightarrow{CI}$.
b) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\vec0$.
c) $|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}|=2|\overrightarrow{BC}|$.
d) $|\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}|=a\sqrt5$.
Câu 36
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
Câu 41. Cho tam giác $ABC$ có $M$ là trung điểm $BC$ và $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{BM}$.
b) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=2\overrightarrow{AM}$.
c) $\overrightarrow{BM}+\dfrac32\overrightarrow{GA}=\overrightarrow{AB}$.
d) $\overrightarrow{BG}=\dfrac13\overrightarrow{BA}+\dfrac23\overrightarrow{BM}$.
Câu 37
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
Câu 41. Cho tam giác $ABC$ có $M$ là trung điểm $BC$ và $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{BM}$.
b) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=2\overrightarrow{AM}$.
c) $\overrightarrow{BM}+\dfrac32\overrightarrow{GA}=\overrightarrow{AB}$.
d) $\overrightarrow{BG}=\dfrac13\overrightarrow{BA}+\dfrac23\overrightarrow{BM}$.
Câu 38
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
Câu 41. Cho tam giác $ABC$ có $M$ là trung điểm $BC$ và $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{BM}$.
b) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=2\overrightarrow{AM}$.
c) $\overrightarrow{BM}+\dfrac32\overrightarrow{GA}=\overrightarrow{AB}$.
d) $\overrightarrow{BG}=\dfrac13\overrightarrow{BA}+\dfrac23\overrightarrow{BM}$.
Câu 39
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 37 – 40 · chạm để mở lại
Câu 41. Cho tam giác $ABC$ có $M$ là trung điểm $BC$ và $G$ là trọng tâm. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{BM}$.
b) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=2\overrightarrow{AM}$.
c) $\overrightarrow{BM}+\dfrac32\overrightarrow{GA}=\overrightarrow{AB}$.
d) $\overrightarrow{BG}=\dfrac13\overrightarrow{BA}+\dfrac23\overrightarrow{BM}$.
Câu 40
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 42. Cho tam giác $ABC$ có $G$ là trọng tâm. Trên cạnh $BC$ lấy $N$ thỏa $NB=3NC$. Gọi $P$ là giao điểm của $AC$ và $GN$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CA}=\vec0$.
b) $\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\vec0$.
c) $\overrightarrow{GN}=\dfrac76\overrightarrow{AC}-\dfrac56\overrightarrow{AB}$.
d) $\dfrac{AP}{AC}=\dfrac45$.
Câu 41
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 42. Cho tam giác $ABC$ có $G$ là trọng tâm. Trên cạnh $BC$ lấy $N$ thỏa $NB=3NC$. Gọi $P$ là giao điểm của $AC$ và $GN$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CA}=\vec0$.
b) $\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\vec0$.
c) $\overrightarrow{GN}=\dfrac76\overrightarrow{AC}-\dfrac56\overrightarrow{AB}$.
d) $\dfrac{AP}{AC}=\dfrac45$.
Câu 42
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 42. Cho tam giác $ABC$ có $G$ là trọng tâm. Trên cạnh $BC$ lấy $N$ thỏa $NB=3NC$. Gọi $P$ là giao điểm của $AC$ và $GN$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CA}=\vec0$.
b) $\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\vec0$.
c) $\overrightarrow{GN}=\dfrac76\overrightarrow{AC}-\dfrac56\overrightarrow{AB}$.
d) $\dfrac{AP}{AC}=\dfrac45$.
Câu 43
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 41 – 44 · chạm để mở lại
Câu 42. Cho tam giác $ABC$ có $G$ là trọng tâm. Trên cạnh $BC$ lấy $N$ thỏa $NB=3NC$. Gọi $P$ là giao điểm của $AC$ và $GN$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CA}=\vec0$.
b) $\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\vec0$.
c) $\overrightarrow{GN}=\dfrac76\overrightarrow{AC}-\dfrac56\overrightarrow{AB}$.
d) $\dfrac{AP}{AC}=\dfrac45$.
Câu 44
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 43. Cho $|\vec a|=2$, $|\vec b|=3$ và góc giữa $\vec a,\vec b$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $\vec a\cdot\vec b=3$.
b) $|\vec a+\vec b|=\sqrt{13}$.
c) $|\vec a-\vec b|=\sqrt7$.
d) Góc giữa hai vectơ $\vec a$ và $\vec a+\vec b$ lớn hơn $90^\circ$.
Câu 45
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 43. Cho $|\vec a|=2$, $|\vec b|=3$ và góc giữa $\vec a,\vec b$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $\vec a\cdot\vec b=3$.
b) $|\vec a+\vec b|=\sqrt{13}$.
c) $|\vec a-\vec b|=\sqrt7$.
d) Góc giữa hai vectơ $\vec a$ và $\vec a+\vec b$ lớn hơn $90^\circ$.
Câu 46
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 43. Cho $|\vec a|=2$, $|\vec b|=3$ và góc giữa $\vec a,\vec b$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $\vec a\cdot\vec b=3$.
b) $|\vec a+\vec b|=\sqrt{13}$.
c) $|\vec a-\vec b|=\sqrt7$.
d) Góc giữa hai vectơ $\vec a$ và $\vec a+\vec b$ lớn hơn $90^\circ$.
Câu 47
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 45 – 48 · chạm để mở lại
Câu 43. Cho $|\vec a|=2$, $|\vec b|=3$ và góc giữa $\vec a,\vec b$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $\vec a\cdot\vec b=3$.
b) $|\vec a+\vec b|=\sqrt{13}$.
c) $|\vec a-\vec b|=\sqrt7$.
d) Góc giữa hai vectơ $\vec a$ và $\vec a+\vec b$ lớn hơn $90^\circ$.
Câu 48
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 44. Cho tam giác $ABC$ vuông cân tại $A$, $AB=4$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0$.
b) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=16\sqrt2$.
c) $\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{BC}=16$.
d) $(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC})\cdot\overrightarrow{BC}=0$.
Câu 49
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 44. Cho tam giác $ABC$ vuông cân tại $A$, $AB=4$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0$.
b) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=16\sqrt2$.
c) $\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{BC}=16$.
d) $(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC})\cdot\overrightarrow{BC}=0$.
Câu 50
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 44. Cho tam giác $ABC$ vuông cân tại $A$, $AB=4$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0$.
b) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=16\sqrt2$.
c) $\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{BC}=16$.
d) $(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC})\cdot\overrightarrow{BC}=0$.
Câu 51
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 49 – 52 · chạm để mở lại
Câu 44. Cho tam giác $ABC$ vuông cân tại $A$, $AB=4$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0$.
b) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=16\sqrt2$.
c) $\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{BC}=16$.
d) $(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC})\cdot\overrightarrow{BC}=0$.
Câu 52
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 45. Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$, tâm $O$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CA}=2\overrightarrow{OC}$.
b) $\overrightarrow{OA}\cdot\overrightarrow{OC}=\dfrac12\overrightarrow{OA}\cdot\overrightarrow{AC}$.
c) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BD}$ bằng $120^\circ$.
d) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BD}=-a^2$.
Câu 53
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 45. Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$, tâm $O$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CA}=2\overrightarrow{OC}$.
b) $\overrightarrow{OA}\cdot\overrightarrow{OC}=\dfrac12\overrightarrow{OA}\cdot\overrightarrow{AC}$.
c) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BD}$ bằng $120^\circ$.
d) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BD}=-a^2$.
Câu 54
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 45. Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$, tâm $O$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CA}=2\overrightarrow{OC}$.
b) $\overrightarrow{OA}\cdot\overrightarrow{OC}=\dfrac12\overrightarrow{OA}\cdot\overrightarrow{AC}$.
c) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BD}$ bằng $120^\circ$.
d) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BD}=-a^2$.
Câu 55
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 53 – 56 · chạm để mở lại
Câu 45. Cho hình vuông $ABCD$ cạnh $a$, tâm $O$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CA}=2\overrightarrow{OC}$.
b) $\overrightarrow{OA}\cdot\overrightarrow{OC}=\dfrac12\overrightarrow{OA}\cdot\overrightarrow{AC}$.
c) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BD}$ bằng $120^\circ$.
d) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BD}=-a^2$.
Câu 56
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
Câu 46. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $a$, tâm $O$. Gọi $E$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng, sai:
a) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$ bằng $60^\circ$.
b) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{CO}$ và $\overrightarrow{CA}$ bằng $150^\circ$.
c) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=\dfrac{a^2}{2}$.
d) $(\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC})\cdot(\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC})=a^2$.
Câu 57
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
Câu 46. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $a$, tâm $O$. Gọi $E$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng, sai:
a) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$ bằng $60^\circ$.
b) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{CO}$ và $\overrightarrow{CA}$ bằng $150^\circ$.
c) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=\dfrac{a^2}{2}$.
d) $(\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC})\cdot(\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC})=a^2$.
Câu 58
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
Câu 46. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $a$, tâm $O$. Gọi $E$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng, sai:
a) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$ bằng $60^\circ$.
b) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{CO}$ và $\overrightarrow{CA}$ bằng $150^\circ$.
c) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=\dfrac{a^2}{2}$.
d) $(\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC})\cdot(\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC})=a^2$.
Câu 59
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 57 – 60 · chạm để mở lại
Câu 46. Cho tam giác đều $ABC$ cạnh $a$, tâm $O$. Gọi $E$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng, sai:
a) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$ bằng $60^\circ$.
b) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{CO}$ và $\overrightarrow{CA}$ bằng $150^\circ$.
c) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=\dfrac{a^2}{2}$.
d) $(\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC})\cdot(\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC})=a^2$.
Câu 60
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
Câu 47. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB=a$, $BC=2a$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0$.
b) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{BA}$ và $\overrightarrow{BC}$ bằng $30^\circ$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{AC}=3a^2$.
d) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CA}\cdot\overrightarrow{AB}=-4a^2$.
Câu 61
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
Câu 47. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB=a$, $BC=2a$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0$.
b) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{BA}$ và $\overrightarrow{BC}$ bằng $30^\circ$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{AC}=3a^2$.
d) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CA}\cdot\overrightarrow{AB}=-4a^2$.
Câu 62
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
Câu 47. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB=a$, $BC=2a$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0$.
b) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{BA}$ và $\overrightarrow{BC}$ bằng $30^\circ$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{AC}=3a^2$.
d) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CA}\cdot\overrightarrow{AB}=-4a^2$.
Câu 63
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 61 – 64 · chạm để mở lại
Câu 47. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB=a$, $BC=2a$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0$.
b) Góc giữa hai vectơ $\overrightarrow{BA}$ và $\overrightarrow{BC}$ bằng $30^\circ$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{AC}=3a^2$.
d) $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{CA}\cdot\overrightarrow{AB}=-4a^2$.
Câu 64
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 69 – 72 · chạm để mở lại
Câu 49. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat B=30^\circ$, $AC=2$. Gọi $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{AB}=0$.
b) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{BA}=12$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{CA}=4$.
d) $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BM}=-2$.
Câu 69
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 69 – 72 · chạm để mở lại
Câu 49. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat B=30^\circ$, $AC=2$. Gọi $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{AB}=0$.
b) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{BA}=12$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{CA}=4$.
d) $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BM}=-2$.
Câu 70
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 69 – 72 · chạm để mở lại
Câu 49. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat B=30^\circ$, $AC=2$. Gọi $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{AB}=0$.
b) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{BA}=12$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{CA}=4$.
d) $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BM}=-2$.
Câu 71
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 69 – 72 · chạm để mở lại
Câu 49. Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $\widehat B=30^\circ$, $AC=2$. Gọi $M$ là trung điểm $BC$. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{AB}=0$.
b) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{BA}=12$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{CA}=4$.
d) $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{BM}=-2$.
Câu 72
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 73 – 76 · chạm để mở lại
Câu 50. Cho hình thoi $ABCD$ có cạnh bằng $3$ và góc $B$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $(\overrightarrow{BA},\overrightarrow{BC})=60^\circ$.
b) $\overrightarrow{DA}\cdot\overrightarrow{DC}=3$.
c) $(\overrightarrow{BC},\overrightarrow{DC})=30^\circ$.
d) $\overrightarrow{OD}\cdot\overrightarrow{AB}=-\dfrac{27}{8}$.
Câu 73
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 73 – 76 · chạm để mở lại
Câu 50. Cho hình thoi $ABCD$ có cạnh bằng $3$ và góc $B$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $(\overrightarrow{BA},\overrightarrow{BC})=60^\circ$.
b) $\overrightarrow{DA}\cdot\overrightarrow{DC}=3$.
c) $(\overrightarrow{BC},\overrightarrow{DC})=30^\circ$.
d) $\overrightarrow{OD}\cdot\overrightarrow{AB}=-\dfrac{27}{8}$.
Câu 74
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 73 – 76 · chạm để mở lại
Câu 50. Cho hình thoi $ABCD$ có cạnh bằng $3$ và góc $B$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $(\overrightarrow{BA},\overrightarrow{BC})=60^\circ$.
b) $\overrightarrow{DA}\cdot\overrightarrow{DC}=3$.
c) $(\overrightarrow{BC},\overrightarrow{DC})=30^\circ$.
d) $\overrightarrow{OD}\cdot\overrightarrow{AB}=-\dfrac{27}{8}$.
Câu 75
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 73 – 76 · chạm để mở lại
Câu 50. Cho hình thoi $ABCD$ có cạnh bằng $3$ và góc $B$ bằng $60^\circ$. Xét tính đúng, sai:
a) $(\overrightarrow{BA},\overrightarrow{BC})=60^\circ$.
b) $\overrightarrow{DA}\cdot\overrightarrow{DC}=3$.
c) $(\overrightarrow{BC},\overrightarrow{DC})=30^\circ$.
d) $\overrightarrow{OD}\cdot\overrightarrow{AB}=-\dfrac{27}{8}$.
Câu 76
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 77 – 80 · chạm để mở lại
Câu 51. Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB=4a$, $AD=3a$. Gọi $M$ là trung điểm $AB$, $G$ là trọng tâm tam giác $ACM$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CM}=\dfrac12\overrightarrow{BA}-3\overrightarrow{BC}$.
b) $\overrightarrow{BG}=\dfrac32\overrightarrow{BA}+\dfrac13\overrightarrow{BC}$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{BA}=0$.
d) $\overrightarrow{BG}\cdot\overrightarrow{CM}=-a^2$.
Câu 77
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề a) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 77 – 80 · chạm để mở lại
Câu 51. Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB=4a$, $AD=3a$. Gọi $M$ là trung điểm $AB$, $G$ là trọng tâm tam giác $ACM$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CM}=\dfrac12\overrightarrow{BA}-3\overrightarrow{BC}$.
b) $\overrightarrow{BG}=\dfrac32\overrightarrow{BA}+\dfrac13\overrightarrow{BC}$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{BA}=0$.
d) $\overrightarrow{BG}\cdot\overrightarrow{CM}=-a^2$.
Câu 78
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề b) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 77 – 80 · chạm để mở lại
Câu 51. Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB=4a$, $AD=3a$. Gọi $M$ là trung điểm $AB$, $G$ là trọng tâm tam giác $ACM$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CM}=\dfrac12\overrightarrow{BA}-3\overrightarrow{BC}$.
b) $\overrightarrow{BG}=\dfrac32\overrightarrow{BA}+\dfrac13\overrightarrow{BC}$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{BA}=0$.
d) $\overrightarrow{BG}\cdot\overrightarrow{CM}=-a^2$.
Câu 79
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề c) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 77 – 80 · chạm để mở lại
Câu 51. Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB=4a$, $AD=3a$. Gọi $M$ là trung điểm $AB$, $G$ là trọng tâm tam giác $ACM$ như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) $\overrightarrow{CM}=\dfrac12\overrightarrow{BA}-3\overrightarrow{BC}$.
b) $\overrightarrow{BG}=\dfrac32\overrightarrow{BA}+\dfrac13\overrightarrow{BC}$.
c) $\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{BA}=0$.
d) $\overrightarrow{BG}\cdot\overrightarrow{CM}=-a^2$.
Câu 80
1 điểm
Yêu cầu: Xác định tính đúng/sai của mệnh đề d) trong câu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 56. Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB=2$, $AD=1$, $I$ là trung điểm $CD$. Đặt $u=\overrightarrow{AC}-\overrightarrow{ID}-\overrightarrow{AB}$. Tính $|u|$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 64. Cho tam giác $ABC$ vuông tại A, $AB=3$, $AC=4$. Trên BC lấy M sao cho $MB=2MC$. Tính $\overrightarrow{AM}·\overrightarrow{BC}$, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 307 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 3. Bảng cho t (giờ): 1,2,3,4,5 và S (km): 15,30,45,60,75. Hàm số nào biểu thị sự tương ứng giữa thời gian và quãng đường?
A. S=30t. B. S=2t. C. S=15+t. D. S=15t.
Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số y=x4−2025x2−2026.
Câu 6. Cho hàm số bằng bảng: x:1,4,7,10,13,16,19,22; f(x):28,27,28,32,31,29,28,27. Tập xác định có bao nhiêu phần tử?
A. 5. B. 8. C. 10. D. 22.
Câu 9. Tìm tập xác định của hàm số y=√(3x−1).
Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số y=√(8−2x)−x.
Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số y=√(4−x)+√(x−2).
Câu 12. Tìm tập xác định của hàm số y=√(x−1)3x+4.
Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số y=√(x−1)+x+41.
Câu 14. Tìm tập xác định của hàm số y=√(x+2)−√(x+3).
Câu 15. Tìm tập xác định của hàm số y=(x−2)√(x−1)√(5−2x).
Câu 16. Tập xác định của y=√(x−13x+5−4) là (a,b]. Tính a+b.
Câu 17. Tìm tập xác định của hàm số y=√(x+2)+4∣x∣−3x3.
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, điểm A(1,y) thuộc đồ thị y=√(x+3). Tìm y.
Câu 22. Cho parabol (P):y=x2−2x+4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị (P)?
Câu 23. Đồ thị hàm số y=f(x)={2x+3,x2−3,x≤2,x>2. đi qua điểm có tọa độ nào sau đây?
Câu 24. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1√(x+4)−1,3−x,x>4,x≤4. Tính f(5)+f(−5).
Câu 29. Cho hàm số y=−x2+4x+3. Chọn khẳng định đúng.
Câu 31. Cho parabol (P):y=3x2−2x+1. Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?
Câu 35. Xác định hàm số y=ax2+bx+c biết đồ thị của nó có đỉnh I(3/2;1/4) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2.
Câu 37. Cho parabol y=ax2+bx+4 có trục đối xứng là đường thẳng x=1/3 và đi qua điểm A(1;3). Tổng giá trị a+2b là
Câu 51: Bố bạn Lan gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất x% / th¸ng . Biết rằng nếu không rút tiền
ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng
tiếp theo. Tính số tiền cả vốn và lãi mà bố bạn Lan có được sau khi gửi tiết kiệm hai tháng?
A. 0,05x 2 + x + 50 . B. 0,005x2 + 0,5x + 50 . C. 0,05x 2 + 0,5 x + 50 . D. 0,005x2 + x + 50 .
Câu 52: Bác An dùng 300m hàng rào dây thép gai để rào miếng đất đủ rộng thành một mảnh vườn hình chữ
nhật. Tính kích thước mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích lớn nhất có thể rào được?
Lưu ý lỗi nguồn: Câu hỏi in “kích thước” nhưng bốn lựa chọn đều là diện tích; theo hệ phương án, đại lượng cần chọn là diện tích lớn nhất.
Câu 69. Tập xác định của hàm số y=√(−x2+2x+3) là
Câu 70. Tìm tập xác định của hàm số y=√(x2−3)+x−2x−2.
Câu 87. Tìm m để hàm số y=√((m+10)x2−2(m−2)x+1) có tập xác định D=R.
Câu 89: Độ cao so với mặt đất của một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng được mô tả bởi hàm
số bậc hai h(t ) = −t 2 + 10t − 4 , ở độ cao h(t ) tính bằng mét và thời gian t tính bằng giây. Trong khoảng
thời điểm nào trong quá trình bay của nó, quả bóng sẽ ở độ cao trên 5 m so với mặt đất?
A. t ∈ ( 9;10 ) . B. t ∈ (1;9 ) . C. t ∈ ( 0;1) . D. t ∈ ( −9; −1) .
Câu 91: Ông Tài có 40 mét lưới và muốn dùng hết 40 mét lưới đó để rào nuôi gà con, ông Tài có khu vườn rất
rộng và cần một khu để chăm gà con hình chữ nhật có diện tích không nhỏ hơn 96 mét vuông. Giả sử
x là một kích thước của hình chữ nhật thì x thoả mãn mệnh đề nào dưới đây
A. x 2 − 20 x + 96 ≤ 0 . B. x 2 − 20 x + 96 < 0 . C. − x 2 + 20 x + 96 ≥ 0 . D. − x 2 + 20 x + 96 > 0 .
Câu 93: Một cửa hàng bán giày thể thao, vào đầu quý 4 năm 2023 cửa hàng nhập một lô hàng mới để bán đến
cuối năm. Nhân dịp Noel, để tăng doanh số bán hàng, cửa hàng đưa ra chương trình khuyến mãi như
sau: Mỗi đơn hàng, khách mua một đôi sẽ có giá là 800 nhưng nếu khách hàng mua cùng lúc từ hai
đôi trở đi thì cứ mua thêm một đôi giá bán sẽ được giảm 5% so với giá ban đầu. Biết rằng tính tất cả
các chi phí mỗi đôi cửa hàng đã nhập vói giá 400 . Hỏi mỗi đơn của hàng bán nhiều nhất bao nhiêu đôi
để không bị lỗ?
Đính chính tối thiểu: Nguồn in phương án D là 20, nhưng phép tính cho số đôi lớn nhất không lỗ là 21; phương án D được sửa thành 21.
Câu 94. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn [−4,4] như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) f(2)=−2.
b) f(0)<0.
c) Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−2,3).
d) Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−3,−2).
Câu 94. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn [−4,4] như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) f(2)=−2.
b) f(0)<0.
c) Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−2,3).
d) Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−3,−2).
Câu 94. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn [−4,4] như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) f(2)=−2.
b) f(0)<0.
c) Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−2,3).
d) Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−3,−2).
Câu 94. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị trên đoạn [−4,4] như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) f(2)=−2.
b) f(0)<0.
c) Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (−2,3).
d) Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−3,−2).
Câu 95. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2+1,2x−1,6−5x,x>2,−2≤x≤2,x<−2. Xét tính đúng, sai:
a) f(−3)=11.
b) f(2)=13.
c) f(3)=10.
d) f(x)=1⇔x=2.
Câu 95. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2+1,2x−1,6−5x,x>2,−2≤x≤2,x<−2. Xét tính đúng, sai:
a) f(−3)=11.
b) f(2)=13.
c) f(3)=10.
d) f(x)=1⇔x=2.
Câu 95. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2+1,2x−1,6−5x,x>2,−2≤x≤2,x<−2. Xét tính đúng, sai:
a) f(−3)=11.
b) f(2)=13.
c) f(3)=10.
d) f(x)=1⇔x=2.
Câu 95. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2+1,2x−1,6−5x,x>2,−2≤x≤2,x<−2. Xét tính đúng, sai:
a) f(−3)=11.
b) f(2)=13.
c) f(3)=10.
d) f(x)=1⇔x=2.
Câu 96. Cho đường gấp khúc như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đường gấp khúc này là đồ thị của một hàm số (giả sử là hàm số y=f(x)).
b) f(2)=500.
c) Điểm có tung độ 200 thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng 7.
d) Điểm có tung độ 500 thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng 5.
Câu 96. Cho đường gấp khúc như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đường gấp khúc này là đồ thị của một hàm số (giả sử là hàm số y=f(x)).
b) f(2)=500.
c) Điểm có tung độ 200 thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng 7.
d) Điểm có tung độ 500 thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng 5.
Câu 96. Cho đường gấp khúc như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đường gấp khúc này là đồ thị của một hàm số (giả sử là hàm số y=f(x)).
b) f(2)=500.
c) Điểm có tung độ 200 thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng 7.
d) Điểm có tung độ 500 thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng 5.
Câu 96. Cho đường gấp khúc như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đường gấp khúc này là đồ thị của một hàm số (giả sử là hàm số y=f(x)).
b) f(2)=500.
c) Điểm có tung độ 200 thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng 7.
d) Điểm có tung độ 500 thuộc đồ thị hàm số ứng với hoành độ bằng 5.
Câu 97. Cho hàm số y=−2x2+x. Xét tính đúng, sai:
a) Điểm (0,0) và (2,−5) thuộc đồ thị hàm số đã cho.
b) Điểm (1,−1) không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
c) Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ −1 là (−1,−3).
d) Những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 0 là (0,0) và (21,0).
Câu 97. Cho hàm số y=−2x2+x. Xét tính đúng, sai:
a) Điểm (0,0) và (2,−5) thuộc đồ thị hàm số đã cho.
b) Điểm (1,−1) không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
c) Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ −1 là (−1,−3).
d) Những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 0 là (0,0) và (21,0).
Câu 97. Cho hàm số y=−2x2+x. Xét tính đúng, sai:
a) Điểm (0,0) và (2,−5) thuộc đồ thị hàm số đã cho.
b) Điểm (1,−1) không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
c) Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ −1 là (−1,−3).
d) Những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 0 là (0,0) và (21,0).
Câu 97. Cho hàm số y=−2x2+x. Xét tính đúng, sai:
a) Điểm (0,0) và (2,−5) thuộc đồ thị hàm số đã cho.
b) Điểm (1,−1) không thuộc đồ thị hàm số đã cho.
c) Điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ −1 là (−1,−3).
d) Những điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 0 là (0,0) và (21,0).
Câu 98. Cho hàm số f(x)=1−3x. Xét tính đúng, sai:
a) f(1−x)=3x−2.
b) f(x2)=1−2x2.
c) f(2x+1)=−6x−2.
d) Với x=71 thì f(x)=2f(1−x)−3x+4.
Câu 98. Cho hàm số f(x)=1−3x. Xét tính đúng, sai:
a) f(1−x)=3x−2.
b) f(x2)=1−2x2.
c) f(2x+1)=−6x−2.
d) Với x=71 thì f(x)=2f(1−x)−3x+4.
Câu 98. Cho hàm số f(x)=1−3x. Xét tính đúng, sai:
a) f(1−x)=3x−2.
b) f(x2)=1−2x2.
c) f(2x+1)=−6x−2.
d) Với x=71 thì f(x)=2f(1−x)−3x+4.
Câu 98. Cho hàm số f(x)=1−3x. Xét tính đúng, sai:
a) f(1−x)=3x−2.
b) f(x2)=1−2x2.
c) f(2x+1)=−6x−2.
d) Với x=71 thì f(x)=2f(1−x)−3x+4.
Câu 99. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧1,x−21,x=2,x=2. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định của hàm số là R∖{2}.
b) f(0)=21.
c) f(2)=1 và f(3)=3−21=1.
d) Phương trình f(x)=x−2x+1 có tập nghiệm S={0}.
Câu 99. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧1,x−21,x=2,x=2. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định của hàm số là R∖{2}.
b) f(0)=21.
c) f(2)=1 và f(3)=3−21=1.
d) Phương trình f(x)=x−2x+1 có tập nghiệm S={0}.
Câu 99. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧1,x−21,x=2,x=2. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định của hàm số là R∖{2}.
b) f(0)=21.
c) f(2)=1 và f(3)=3−21=1.
d) Phương trình f(x)=x−2x+1 có tập nghiệm S={0}.
Câu 99. Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧1,x−21,x=2,x=2. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định của hàm số là R∖{2}.
b) f(0)=21.
c) f(2)=1 và f(3)=3−21=1.
d) Phương trình f(x)=x−2x+1 có tập nghiệm S={0}.
Câu 100. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên. Xét tính đúng, sai:
a) Tập giá trị của hàm số là T=[−4,7].
b) Các điểm (−4,2), (4,1) thuộc đồ thị hàm số, còn điểm (2,3) không thuộc đồ thị hàm số.
c) Ta có f(−1)=3, f(5)=2.
d) Hàm số đồng biến trên các khoảng (−3,0), (4,7) và nghịch biến trên các khoảng (−4,−3), (0,4).
Câu 100. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên. Xét tính đúng, sai:
a) Tập giá trị của hàm số là T=[−4,7].
b) Các điểm (−4,2), (4,1) thuộc đồ thị hàm số, còn điểm (2,3) không thuộc đồ thị hàm số.
c) Ta có f(−1)=3, f(5)=2.
d) Hàm số đồng biến trên các khoảng (−3,0), (4,7) và nghịch biến trên các khoảng (−4,−3), (0,4).
Câu 100. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên. Xét tính đúng, sai:
a) Tập giá trị của hàm số là T=[−4,7].
b) Các điểm (−4,2), (4,1) thuộc đồ thị hàm số, còn điểm (2,3) không thuộc đồ thị hàm số.
c) Ta có f(−1)=3, f(5)=2.
d) Hàm số đồng biến trên các khoảng (−3,0), (4,7) và nghịch biến trên các khoảng (−4,−3), (0,4).
Câu 100. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường gấp khúc như hình bên. Xét tính đúng, sai:
a) Tập giá trị của hàm số là T=[−4,7].
b) Các điểm (−4,2), (4,1) thuộc đồ thị hàm số, còn điểm (2,3) không thuộc đồ thị hàm số.
c) Ta có f(−1)=3, f(5)=2.
d) Hàm số đồng biến trên các khoảng (−3,0), (4,7) và nghịch biến trên các khoảng (−4,−3), (0,4).
Câu 101. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−12,x+1,x2−1,x∈(−∞,0),x∈[0,2],x∈(2,5]. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là R.
b) Điểm A(0,2) thuộc đồ thị.
c) f(4)=15.
d) f(0)+f(−1)=0.
Câu 101. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−12,x+1,x2−1,x∈(−∞,0),x∈[0,2],x∈(2,5]. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là R.
b) Điểm A(0,2) thuộc đồ thị.
c) f(4)=15.
d) f(0)+f(−1)=0.
Câu 101. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−12,x+1,x2−1,x∈(−∞,0),x∈[0,2],x∈(2,5]. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là R.
b) Điểm A(0,2) thuộc đồ thị.
c) f(4)=15.
d) f(0)+f(−1)=0.
Câu 101. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−12,x+1,x2−1,x∈(−∞,0),x∈[0,2],x∈(2,5]. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là R.
b) Điểm A(0,2) thuộc đồ thị.
c) f(4)=15.
d) f(0)+f(−1)=0.
Câu 102. Cho hàm số f(x)=4−x2. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là (−2,2).
b) f(4)=0.
c) Điểm (1,3) thuộc đồ thị.
d) Tập giá trị là [0,2].
Câu 102. Cho hàm số f(x)=4−x2. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là (−2,2).
b) f(4)=0.
c) Điểm (1,3) thuộc đồ thị.
d) Tập giá trị là [0,2].
Câu 102. Cho hàm số f(x)=4−x2. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là (−2,2).
b) f(4)=0.
c) Điểm (1,3) thuộc đồ thị.
d) Tập giá trị là [0,2].
Câu 102. Cho hàm số f(x)=4−x2. Xét tính đúng, sai:
a) Tập xác định là (−2,2).
b) f(4)=0.
c) Điểm (1,3) thuộc đồ thị.
d) Tập giá trị là [0,2].
Câu 103. Cho hai hàm số y=f(x)=2x+3 và y=g(x)=−x2. Xét tính đúng, sai:
a) f(1)=5.
b) Hàm số y=g(x) có tập giá trị là (−∞,+∞).
c) Hàm số y=2x+3 đồng biến trên R.
d) Hàm số y=−x2 đồng biến trên khoảng (0,+∞).
Câu 103. Cho hai hàm số y=f(x)=2x+3 và y=g(x)=−x2. Xét tính đúng, sai:
a) f(1)=5.
b) Hàm số y=g(x) có tập giá trị là (−∞,+∞).
c) Hàm số y=2x+3 đồng biến trên R.
d) Hàm số y=−x2 đồng biến trên khoảng (0,+∞).
Câu 103. Cho hai hàm số y=f(x)=2x+3 và y=g(x)=−x2. Xét tính đúng, sai:
a) f(1)=5.
b) Hàm số y=g(x) có tập giá trị là (−∞,+∞).
c) Hàm số y=2x+3 đồng biến trên R.
d) Hàm số y=−x2 đồng biến trên khoảng (0,+∞).
Câu 103. Cho hai hàm số y=f(x)=2x+3 và y=g(x)=−x2. Xét tính đúng, sai:
a) f(1)=5.
b) Hàm số y=g(x) có tập giá trị là (−∞,+∞).
c) Hàm số y=2x+3 đồng biến trên R.
d) Hàm số y=−x2 đồng biến trên khoảng (0,+∞).
Câu 104. Cho đồ thị các hàm số y=−2x+3 và y=2x2 như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị hàm số y=−2x+3 là một đường cong.
b) Đồ thị hàm số y=−2x+3 cắt đồ thị hàm số y=2x2 tại hai điểm.
c) Đồ thị của hàm số y=−2x+3 nghịch biến trên R.
d) Đồ thị hàm số y=2x2 nghịch biến trên khoảng (0,+∞).
Câu 104. Cho đồ thị các hàm số y=−2x+3 và y=2x2 như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị hàm số y=−2x+3 là một đường cong.
b) Đồ thị hàm số y=−2x+3 cắt đồ thị hàm số y=2x2 tại hai điểm.
c) Đồ thị của hàm số y=−2x+3 nghịch biến trên R.
d) Đồ thị hàm số y=2x2 nghịch biến trên khoảng (0,+∞).
Câu 104. Cho đồ thị các hàm số y=−2x+3 và y=2x2 như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị hàm số y=−2x+3 là một đường cong.
b) Đồ thị hàm số y=−2x+3 cắt đồ thị hàm số y=2x2 tại hai điểm.
c) Đồ thị của hàm số y=−2x+3 nghịch biến trên R.
d) Đồ thị hàm số y=2x2 nghịch biến trên khoảng (0,+∞).
Câu 104. Cho đồ thị các hàm số y=−2x+3 và y=2x2 như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị hàm số y=−2x+3 là một đường cong.
b) Đồ thị hàm số y=−2x+3 cắt đồ thị hàm số y=2x2 tại hai điểm.
c) Đồ thị của hàm số y=−2x+3 nghịch biến trên R.
d) Đồ thị hàm số y=2x2 nghịch biến trên khoảng (0,+∞).
Câu 105. Một công ty dịch vụ cho thuê xe hơi vào dịp Tết với giá như sau: khách thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày Tết (mùng 1, 2, 3) với giá 1.000.000 đồng/ngày; những ngày còn lại, nếu khách còn thuê, được tính 700.000 đồng/ngày. Giả sử T là tổng số tiền khách phải trả và x là số ngày thuê. (PDF nguồn in nhầm “1.000.000 triệu đồng/ngày”; đơn vị được chuẩn hóa thành đồng/ngày và điều kiện số ngày bị rơi ký hiệu được khôi phục.) Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số T theo x là T=900.000+700.000x.
b) Điều kiện của x là x∈N và x≥3.
c) Một khách hàng thuê xe trong 7 ngày Tết phải trả 5.800.000 đồng.
d) Anh Bình dành tối đa 10 triệu đồng cho phí thuê xe thì có thể thuê tối đa 12 ngày.
Câu 105. Một công ty dịch vụ cho thuê xe hơi vào dịp Tết với giá như sau: khách thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày Tết (mùng 1, 2, 3) với giá 1.000.000 đồng/ngày; những ngày còn lại, nếu khách còn thuê, được tính 700.000 đồng/ngày. Giả sử T là tổng số tiền khách phải trả và x là số ngày thuê. (PDF nguồn in nhầm “1.000.000 triệu đồng/ngày”; đơn vị được chuẩn hóa thành đồng/ngày và điều kiện số ngày bị rơi ký hiệu được khôi phục.) Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số T theo x là T=900.000+700.000x.
b) Điều kiện của x là x∈N và x≥3.
c) Một khách hàng thuê xe trong 7 ngày Tết phải trả 5.800.000 đồng.
d) Anh Bình dành tối đa 10 triệu đồng cho phí thuê xe thì có thể thuê tối đa 12 ngày.
Câu 105. Một công ty dịch vụ cho thuê xe hơi vào dịp Tết với giá như sau: khách thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày Tết (mùng 1, 2, 3) với giá 1.000.000 đồng/ngày; những ngày còn lại, nếu khách còn thuê, được tính 700.000 đồng/ngày. Giả sử T là tổng số tiền khách phải trả và x là số ngày thuê. (PDF nguồn in nhầm “1.000.000 triệu đồng/ngày”; đơn vị được chuẩn hóa thành đồng/ngày và điều kiện số ngày bị rơi ký hiệu được khôi phục.) Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số T theo x là T=900.000+700.000x.
b) Điều kiện của x là x∈N và x≥3.
c) Một khách hàng thuê xe trong 7 ngày Tết phải trả 5.800.000 đồng.
d) Anh Bình dành tối đa 10 triệu đồng cho phí thuê xe thì có thể thuê tối đa 12 ngày.
Câu 105. Một công ty dịch vụ cho thuê xe hơi vào dịp Tết với giá như sau: khách thuê tối thiểu phải thuê trọn ba ngày Tết (mùng 1, 2, 3) với giá 1.000.000 đồng/ngày; những ngày còn lại, nếu khách còn thuê, được tính 700.000 đồng/ngày. Giả sử T là tổng số tiền khách phải trả và x là số ngày thuê. (PDF nguồn in nhầm “1.000.000 triệu đồng/ngày”; đơn vị được chuẩn hóa thành đồng/ngày và điều kiện số ngày bị rơi ký hiệu được khôi phục.) Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số T theo x là T=900.000+700.000x.
b) Điều kiện của x là x∈N và x≥3.
c) Một khách hàng thuê xe trong 7 ngày Tết phải trả 5.800.000 đồng.
d) Anh Bình dành tối đa 10 triệu đồng cho phí thuê xe thì có thể thuê tối đa 12 ngày.
Câu 106. Biểu đồ cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh theo tháng trong năm 2021. Xét tính đúng, sai:
a) Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là một hàm số.
b) Gọi y là số người nhiễm theo tháng và x là tháng tương ứng (x,y nguyên dương). Tập giá trị của hàm số là {10,32,35,42,57,58,60,77,78,90}.
c) f(1)=42.
d) Với y=58 thì x=9, nên điểm (9,58) thuộc đồ thị hàm số.
Câu 106. Biểu đồ cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh theo tháng trong năm 2021. Xét tính đúng, sai:
a) Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là một hàm số.
b) Gọi y là số người nhiễm theo tháng và x là tháng tương ứng (x,y nguyên dương). Tập giá trị của hàm số là {10,32,35,42,57,58,60,77,78,90}.
c) f(1)=42.
d) Với y=58 thì x=9, nên điểm (9,58) thuộc đồ thị hàm số.
Câu 106. Biểu đồ cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh theo tháng trong năm 2021. Xét tính đúng, sai:
a) Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là một hàm số.
b) Gọi y là số người nhiễm theo tháng và x là tháng tương ứng (x,y nguyên dương). Tập giá trị của hàm số là {10,32,35,42,57,58,60,77,78,90}.
c) f(1)=42.
d) Với y=58 thì x=9, nên điểm (9,58) thuộc đồ thị hàm số.
Câu 106. Biểu đồ cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh theo tháng trong năm 2021. Xét tính đúng, sai:
a) Số người bị nhiễm Covid-19 trong mỗi tháng tương ứng là một hàm số.
b) Gọi y là số người nhiễm theo tháng và x là tháng tương ứng (x,y nguyên dương). Tập giá trị của hàm số là {10,32,35,42,57,58,60,77,78,90}.
c) f(1)=42.
d) Với y=58 thì x=9, nên điểm (9,58) thuộc đồ thị hàm số.
Câu 107. Một doanh nghiệp kinh doanh xe Honda Future Fi, mua vào mỗi chiếc với giá 27 triệu đồng và bán với giá 31 triệu đồng. Với giá này, mỗi năm bán được 600 chiếc. Nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc thì số xe bán được trong một năm tăng thêm 200 chiếc. Sau khi giảm giá, xét tính đúng, sai:
a) Giá bán mới 30,5 triệu đồng/chiếc thì lợi nhuận thu được cao nhất.
b) Lợi nhuận cao nhất trong một năm là 2.450 triệu đồng.
c) Khi lợi nhuận cao nhất, doanh nghiệp bán được 700 chiếc trong một năm.
d) Số tiền lợi nhuận tăng thêm cao nhất trong một năm là 100 triệu đồng.
Câu 107. Một doanh nghiệp kinh doanh xe Honda Future Fi, mua vào mỗi chiếc với giá 27 triệu đồng và bán với giá 31 triệu đồng. Với giá này, mỗi năm bán được 600 chiếc. Nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc thì số xe bán được trong một năm tăng thêm 200 chiếc. Sau khi giảm giá, xét tính đúng, sai:
a) Giá bán mới 30,5 triệu đồng/chiếc thì lợi nhuận thu được cao nhất.
b) Lợi nhuận cao nhất trong một năm là 2.450 triệu đồng.
c) Khi lợi nhuận cao nhất, doanh nghiệp bán được 700 chiếc trong một năm.
d) Số tiền lợi nhuận tăng thêm cao nhất trong một năm là 100 triệu đồng.
Câu 107. Một doanh nghiệp kinh doanh xe Honda Future Fi, mua vào mỗi chiếc với giá 27 triệu đồng và bán với giá 31 triệu đồng. Với giá này, mỗi năm bán được 600 chiếc. Nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc thì số xe bán được trong một năm tăng thêm 200 chiếc. Sau khi giảm giá, xét tính đúng, sai:
a) Giá bán mới 30,5 triệu đồng/chiếc thì lợi nhuận thu được cao nhất.
b) Lợi nhuận cao nhất trong một năm là 2.450 triệu đồng.
c) Khi lợi nhuận cao nhất, doanh nghiệp bán được 700 chiếc trong một năm.
d) Số tiền lợi nhuận tăng thêm cao nhất trong một năm là 100 triệu đồng.
Câu 107. Một doanh nghiệp kinh doanh xe Honda Future Fi, mua vào mỗi chiếc với giá 27 triệu đồng và bán với giá 31 triệu đồng. Với giá này, mỗi năm bán được 600 chiếc. Nếu giảm 1 triệu đồng mỗi chiếc thì số xe bán được trong một năm tăng thêm 200 chiếc. Sau khi giảm giá, xét tính đúng, sai:
a) Giá bán mới 30,5 triệu đồng/chiếc thì lợi nhuận thu được cao nhất.
b) Lợi nhuận cao nhất trong một năm là 2.450 triệu đồng.
c) Khi lợi nhuận cao nhất, doanh nghiệp bán được 700 chiếc trong một năm.
d) Số tiền lợi nhuận tăng thêm cao nhất trong một năm là 100 triệu đồng.
Câu 108. Xét đồ thị của hàm số y=2x2+4x+1. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị có đỉnh I(−1,−1).
b) Trục đối xứng là x=1.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là M(0,1).
d) Đồ thị đi qua các điểm Q(1,6) và P(−3,6).
Câu 108. Xét đồ thị của hàm số y=2x2+4x+1. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị có đỉnh I(−1,−1).
b) Trục đối xứng là x=1.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là M(0,1).
d) Đồ thị đi qua các điểm Q(1,6) và P(−3,6).
Câu 108. Xét đồ thị của hàm số y=2x2+4x+1. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị có đỉnh I(−1,−1).
b) Trục đối xứng là x=1.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là M(0,1).
d) Đồ thị đi qua các điểm Q(1,6) và P(−3,6).
Câu 108. Xét đồ thị của hàm số y=2x2+4x+1. Xét tính đúng, sai:
a) Đồ thị có đỉnh I(−1,−1).
b) Trục đối xứng là x=1.
c) Giao điểm của đồ thị với trục tung là M(0,1).
d) Đồ thị đi qua các điểm Q(1,6) và P(−3,6).
Câu 109. Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x) như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=−2.
b) Đỉnh I của đồ thị có tọa độ (2,−2).
c) Đồ thị đi qua điểm A(0,6).
d) Hàm số đã cho là y=2x2−2x+6.
Câu 109. Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x) như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=−2.
b) Đỉnh I của đồ thị có tọa độ (2,−2).
c) Đồ thị đi qua điểm A(0,6).
d) Hàm số đã cho là y=2x2−2x+6.
Câu 109. Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x) như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=−2.
b) Đỉnh I của đồ thị có tọa độ (2,−2).
c) Đồ thị đi qua điểm A(0,6).
d) Hàm số đã cho là y=2x2−2x+6.
Câu 109. Cho đồ thị hàm số bậc hai y=f(x) như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng x=−2.
b) Đỉnh I của đồ thị có tọa độ (2,−2).
c) Đồ thị đi qua điểm A(0,6).
d) Hàm số đã cho là y=2x2−2x+6.
Câu 110. Cho parabol (P) có phương trình y=ax2+bx+c với a=0. Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số có tập xác định D=R.
b) Với a=2, b=4 thì hàm số có trục đối xứng là x=−1.
c) (P) đi qua M(2,−7), N(−5,0) và có trục đối xứng x=−2 thì (P) có phương trình y=−x2−2x+5.
d) (P) đi qua E(1,4), có trục đối xứng x=−2 và có đỉnh thuộc đường thẳng d:y=2x−1 thì (P) có phương trình y=x2+4x−1.
Câu 110. Cho parabol (P) có phương trình y=ax2+bx+c với a=0. Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số có tập xác định D=R.
b) Với a=2, b=4 thì hàm số có trục đối xứng là x=−1.
c) (P) đi qua M(2,−7), N(−5,0) và có trục đối xứng x=−2 thì (P) có phương trình y=−x2−2x+5.
d) (P) đi qua E(1,4), có trục đối xứng x=−2 và có đỉnh thuộc đường thẳng d:y=2x−1 thì (P) có phương trình y=x2+4x−1.
Câu 110. Cho parabol (P) có phương trình y=ax2+bx+c với a=0. Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số có tập xác định D=R.
b) Với a=2, b=4 thì hàm số có trục đối xứng là x=−1.
c) (P) đi qua M(2,−7), N(−5,0) và có trục đối xứng x=−2 thì (P) có phương trình y=−x2−2x+5.
d) (P) đi qua E(1,4), có trục đối xứng x=−2 và có đỉnh thuộc đường thẳng d:y=2x−1 thì (P) có phương trình y=x2+4x−1.
Câu 110. Cho parabol (P) có phương trình y=ax2+bx+c với a=0. Xét tính đúng, sai:
a) Hàm số có tập xác định D=R.
b) Với a=2, b=4 thì hàm số có trục đối xứng là x=−1.
c) (P) đi qua M(2,−7), N(−5,0) và có trục đối xứng x=−2 thì (P) có phương trình y=−x2−2x+5.
d) (P) đi qua E(1,4), có trục đối xứng x=−2 và có đỉnh thuộc đường thẳng d:y=2x−1 thì (P) có phương trình y=x2+4x−1.
Câu 111. Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c với a=0 có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Hệ số a<0.
b) Hàm số có trục đối xứng x=−1.
c) y(−1)<y(1).
d) Hàm số cần tìm là y=x2+2x+1.
Câu 111. Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c với a=0 có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Hệ số a<0.
b) Hàm số có trục đối xứng x=−1.
c) y(−1)<y(1).
d) Hàm số cần tìm là y=x2+2x+1.
Câu 111. Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c với a=0 có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Hệ số a<0.
b) Hàm số có trục đối xứng x=−1.
c) y(−1)<y(1).
d) Hàm số cần tìm là y=x2+2x+1.
Câu 111. Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c với a=0 có đồ thị như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) Hệ số a<0.
b) Hàm số có trục đối xứng x=−1.
c) y(−1)<y(1).
d) Hàm số cần tìm là y=x2+2x+1.
Câu 112. Tìm tập xác định của y=x−2−6−x15x+1 có dạng D=[a,b]∖{c} với a,b,c∈R. Tính T=a+b+c.
Câu 113. Có bao nhiêu giá trị nguyên m∈[−3,3] để f(x)=(m+1)x+m−2 đồng biến trên R?
Câu 114. Cho f(x)=⎩⎨⎧x+22x+4x2+m2,2x2+1,x<2,x≥2. Biết đồ thị cắt trục tung tại tung độ 4. Tính P=f(−4)+f(3).
Câu 115. Một người gọi trung bình x∈(900,1000) phút mỗi tháng. Gói 1 thu 50.000 đồng cho 200 phút đầu, sau đó 1.200 đồng/phút; gói 2 thu 70.000 đồng cho 500 phút đầu, sau đó 1.000 đồng/phút. Nên chọn gói nào để có lợi hơn?
Câu 116. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để x2+2(m−2)x+2m−1>0 với mọi x∈R?
Câu 117. Có bao nhiêu giá trị nguyên m để bất phương trình x2−2(m+3)x−2m+1<0 vô nghiệm?
Câu 118. Có bao nhiêu giá trị nguyên m để (m−1)x2−2(m−1)x+4<0 vô nghiệm?
Câu 119. Có bao nhiêu giá trị nguyên m≤2025 để hàm y=mx2−2mx+5m+2 có tập xác định là R?
Câu 120. Tốc độ truyền bệnh tại ngày thứ t là v(t)=−3t2+90t+10. Xác định ngày tốc độ truyền bệnh lớn nhất.
Câu 14: Hai bạn An và Bình cùng di chuyển một xe đẩy trên đường phẳng bằng cách: bạn An đẩy xe từ phía
sau theo hướng di chuyển của xe bằng một lực F1 = 2 N , bạn Bình kéo xe từ phía trước theo hướng di
chuyển của xe một lực F2 = 3 N . Giả sử hai bạn thực hiện đúng kỹ thuật để xe di chuyển hiệu quả nhất.
Hỏi xe di chuyển với lực tác động có độ lớn bằng bao nhiêu?
A. 2 N . B. 3 N . C. 1N . D. 5 N .
Câu 16: Đẳng thức véctơ nào đúng với hình vẽ sau?
Đính chính tối thiểu: Ba công thức A, B, C bị mất trong PDF và D in AB=3AC. Hình có năm đoạn bằng nhau, nên sửa D thành AB=5AC.
Câu 32. Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC. Lấy điểm P đối xứng với M qua N. Xét tính đúng, sai:
a) CB và BC ngược hướng.
b) AB và BC cùng hướng.
c) MN và BC ngược hướng.
d) MP và BC cùng hướng.
Câu 32. Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC. Lấy điểm P đối xứng với M qua N. Xét tính đúng, sai:
a) CB và BC ngược hướng.
b) AB và BC cùng hướng.
c) MN và BC ngược hướng.
d) MP và BC cùng hướng.
Câu 32. Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC. Lấy điểm P đối xứng với M qua N. Xét tính đúng, sai:
a) CB và BC ngược hướng.
b) AB và BC cùng hướng.
c) MN và BC ngược hướng.
d) MP và BC cùng hướng.
Câu 32. Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC. Lấy điểm P đối xứng với M qua N. Xét tính đúng, sai:
a) CB và BC ngược hướng.
b) AB và BC cùng hướng.
c) MN và BC ngược hướng.
d) MP và BC cùng hướng.
Câu 33. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) AB cùng hướng với BA.
b) AB ngược hướng với các vectơ CF,ED.
c) OB cùng hướng với các vectơ EB,FA,DC,EO.
d) OC cùng hướng với các vectơ AB,ED,FO,FC.
Câu 33. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) AB cùng hướng với BA.
b) AB ngược hướng với các vectơ CF,ED.
c) OB cùng hướng với các vectơ EB,FA,DC,EO.
d) OC cùng hướng với các vectơ AB,ED,FO,FC.
Câu 33. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) AB cùng hướng với BA.
b) AB ngược hướng với các vectơ CF,ED.
c) OB cùng hướng với các vectơ EB,FA,DC,EO.
d) OC cùng hướng với các vectơ AB,ED,FO,FC.
Câu 33. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) AB cùng hướng với BA.
b) AB ngược hướng với các vectơ CF,ED.
c) OB cùng hướng với các vectơ EB,FA,DC,EO.
d) OC cùng hướng với các vectơ AB,ED,FO,FC.
Câu 34. Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) OA và OC là hai vectơ đối nhau.
b) OB và DO là hai vectơ đối nhau.
c) AB và CD là hai vectơ đối nhau.
d) OB và AB là hai vectơ đối nhau.
Câu 34. Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) OA và OC là hai vectơ đối nhau.
b) OB và DO là hai vectơ đối nhau.
c) AB và CD là hai vectơ đối nhau.
d) OB và AB là hai vectơ đối nhau.
Câu 34. Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) OA và OC là hai vectơ đối nhau.
b) OB và DO là hai vectơ đối nhau.
c) AB và CD là hai vectơ đối nhau.
d) OB và AB là hai vectơ đối nhau.
Câu 34. Cho hình bình hành ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) OA và OC là hai vectơ đối nhau.
b) OB và DO là hai vectơ đối nhau.
c) AB và CD là hai vectơ đối nhau.
d) OB và AB là hai vectơ đối nhau.
Câu 35. Cho tam giác ABC, gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ AB ngược hướng với vectơ MN.
b) Vectơ AP ngược hướng với vectơ PB.
c) Có 6 vectơ khác vectơ-không và cùng phương với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
d) Có 3 vectơ khác vectơ-không và cùng hướng với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
Câu 35. Cho tam giác ABC, gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ AB ngược hướng với vectơ MN.
b) Vectơ AP ngược hướng với vectơ PB.
c) Có 6 vectơ khác vectơ-không và cùng phương với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
d) Có 3 vectơ khác vectơ-không và cùng hướng với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
Câu 35. Cho tam giác ABC, gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ AB ngược hướng với vectơ MN.
b) Vectơ AP ngược hướng với vectơ PB.
c) Có 6 vectơ khác vectơ-không và cùng phương với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
d) Có 3 vectơ khác vectơ-không và cùng hướng với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
Câu 35. Cho tam giác ABC, gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ AB ngược hướng với vectơ MN.
b) Vectơ AP ngược hướng với vectơ PB.
c) Có 6 vectơ khác vectơ-không và cùng phương với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
d) Có 3 vectơ khác vectơ-không và cùng hướng với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
Câu 36. Cho ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Điểm B′ đối xứng với B qua A. Xét tính đúng, sai:
a) ∣OC∣=∣AO∣.
b) ∣AD∣=a.
c) ∣AC∣=2a.
d) ∣BB′∣=2∣BA∣.
Câu 36. Cho ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Điểm B′ đối xứng với B qua A. Xét tính đúng, sai:
a) ∣OC∣=∣AO∣.
b) ∣AD∣=a.
c) ∣AC∣=2a.
d) ∣BB′∣=2∣BA∣.
Câu 36. Cho ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Điểm B′ đối xứng với B qua A. Xét tính đúng, sai:
a) ∣OC∣=∣AO∣.
b) ∣AD∣=a.
c) ∣AC∣=2a.
d) ∣BB′∣=2∣BA∣.
Câu 36. Cho ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Điểm B′ đối xứng với B qua A. Xét tính đúng, sai:
a) ∣OC∣=∣AO∣.
b) ∣AD∣=a.
c) ∣AC∣=2a.
d) ∣BB′∣=2∣BA∣.
Câu 37. Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh a và góc A bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) ∣OA∣=2a3.
b) ∣OA∣=∣OC∣.
c) ∣OA∣=∣OB∣.
d) ∣AC∣=a3.
Câu 37. Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh a và góc A bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) ∣OA∣=2a3.
b) ∣OA∣=∣OC∣.
c) ∣OA∣=∣OB∣.
d) ∣AC∣=a3.
Câu 37. Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh a và góc A bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) ∣OA∣=2a3.
b) ∣OA∣=∣OC∣.
c) ∣OA∣=∣OB∣.
d) ∣AC∣=a3.
Câu 37. Cho hình thoi ABCD tâm O, cạnh a và góc A bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) ∣OA∣=2a3.
b) ∣OA∣=∣OC∣.
c) ∣OA∣=∣OB∣.
d) ∣AC∣=a3.
Câu 38. Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Xét tính đúng, sai:
a) AB+BC=AD.
b) BC−BD=DC.
c) AB+AD=AC.
d) AC−AD+BD=BC.
Câu 38. Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Xét tính đúng, sai:
a) AB+BC=AD.
b) BC−BD=DC.
c) AB+AD=AC.
d) AC−AD+BD=BC.
Câu 38. Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Xét tính đúng, sai:
a) AB+BC=AD.
b) BC−BD=DC.
c) AB+AD=AC.
d) AC−AD+BD=BC.
Câu 38. Cho bốn điểm phân biệt A,B,C,D. Xét tính đúng, sai:
a) AB+BC=AD.
b) BC−BD=DC.
c) AB+AD=AC.
d) AC−AD+BD=BC.
Câu 39. Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O, biết AB=2AD=2a như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) OB+OD=0.
b) OA=CO.
c) CB+AB=DB.
d) ∣AC∣=a5.
Câu 39. Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O, biết AB=2AD=2a như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) OB+OD=0.
b) OA=CO.
c) CB+AB=DB.
d) ∣AC∣=a5.
Câu 39. Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O, biết AB=2AD=2a như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) OB+OD=0.
b) OA=CO.
c) CB+AB=DB.
d) ∣AC∣=a5.
Câu 39. Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O, biết AB=2AD=2a như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) OB+OD=0.
b) OA=CO.
c) CB+AB=DB.
d) ∣AC∣=a5.
Câu 40. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh AB=a. Gọi I là trung điểm AC và D là điểm đối xứng của B qua I. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ đối của AI là CI.
b) AB−AC=0.
c) ∣AB+AC∣=2∣BC∣.
d) ∣BA+BC∣=a5.
Câu 40. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh AB=a. Gọi I là trung điểm AC và D là điểm đối xứng của B qua I. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ đối của AI là CI.
b) AB−AC=0.
c) ∣AB+AC∣=2∣BC∣.
d) ∣BA+BC∣=a5.
Câu 40. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh AB=a. Gọi I là trung điểm AC và D là điểm đối xứng của B qua I. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ đối của AI là CI.
b) AB−AC=0.
c) ∣AB+AC∣=2∣BC∣.
d) ∣BA+BC∣=a5.
Câu 40. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh AB=a. Gọi I là trung điểm AC và D là điểm đối xứng của B qua I. Xét tính đúng, sai:
a) Vectơ đối của AI là CI.
b) AB−AC=0.
c) ∣AB+AC∣=2∣BC∣.
d) ∣BA+BC∣=a5.
Câu 41. Cho tam giác ABC có M là trung điểm BC và G là trọng tâm. Xét tính đúng, sai:
a) AB−AM=BM.
b) AB+AC=2AM.
c) BM+23GA=AB.
d) BG=31BA+32BM.
Câu 41. Cho tam giác ABC có M là trung điểm BC và G là trọng tâm. Xét tính đúng, sai:
a) AB−AM=BM.
b) AB+AC=2AM.
c) BM+23GA=AB.
d) BG=31BA+32BM.
Câu 41. Cho tam giác ABC có M là trung điểm BC và G là trọng tâm. Xét tính đúng, sai:
a) AB−AM=BM.
b) AB+AC=2AM.
c) BM+23GA=AB.
d) BG=31BA+32BM.
Câu 41. Cho tam giác ABC có M là trung điểm BC và G là trọng tâm. Xét tính đúng, sai:
a) AB−AM=BM.
b) AB+AC=2AM.
c) BM+23GA=AB.
d) BG=31BA+32BM.
Câu 42. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Trên cạnh BC lấy N thỏa NB=3NC. Gọi P là giao điểm của AC và GN. Xét tính đúng, sai:
a) AB+BC+CA=0.
b) GA+GB+GC=0.
c) GN=67AC−65AB.
d) ACAP=54.
Câu 42. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Trên cạnh BC lấy N thỏa NB=3NC. Gọi P là giao điểm của AC và GN. Xét tính đúng, sai:
a) AB+BC+CA=0.
b) GA+GB+GC=0.
c) GN=67AC−65AB.
d) ACAP=54.
Câu 42. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Trên cạnh BC lấy N thỏa NB=3NC. Gọi P là giao điểm của AC và GN. Xét tính đúng, sai:
a) AB+BC+CA=0.
b) GA+GB+GC=0.
c) GN=67AC−65AB.
d) ACAP=54.
Câu 42. Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Trên cạnh BC lấy N thỏa NB=3NC. Gọi P là giao điểm của AC và GN. Xét tính đúng, sai:
a) AB+BC+CA=0.
b) GA+GB+GC=0.
c) GN=67AC−65AB.
d) ACAP=54.
Câu 43. Cho ∣a∣=2, ∣b∣=3 và góc giữa a,b bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=3.
b) ∣a+b∣=13.
c) ∣a−b∣=7.
d) Góc giữa hai vectơ a và a+b lớn hơn 90∘.
Câu 43. Cho ∣a∣=2, ∣b∣=3 và góc giữa a,b bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=3.
b) ∣a+b∣=13.
c) ∣a−b∣=7.
d) Góc giữa hai vectơ a và a+b lớn hơn 90∘.
Câu 43. Cho ∣a∣=2, ∣b∣=3 và góc giữa a,b bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=3.
b) ∣a+b∣=13.
c) ∣a−b∣=7.
d) Góc giữa hai vectơ a và a+b lớn hơn 90∘.
Câu 43. Cho ∣a∣=2, ∣b∣=3 và góc giữa a,b bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=3.
b) ∣a+b∣=13.
c) ∣a−b∣=7.
d) Góc giữa hai vectơ a và a+b lớn hơn 90∘.
Câu 44. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB=4. Xét tính đúng, sai:
a) AB⋅AC=0.
b) AB⋅BC=162.
c) AC⋅BC=16.
d) (AB+AC)⋅BC=0.
Câu 44. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB=4. Xét tính đúng, sai:
a) AB⋅AC=0.
b) AB⋅BC=162.
c) AC⋅BC=16.
d) (AB+AC)⋅BC=0.
Câu 44. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB=4. Xét tính đúng, sai:
a) AB⋅AC=0.
b) AB⋅BC=162.
c) AC⋅BC=16.
d) (AB+AC)⋅BC=0.
Câu 44. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB=4. Xét tính đúng, sai:
a) AB⋅AC=0.
b) AB⋅BC=162.
c) AC⋅BC=16.
d) (AB+AC)⋅BC=0.
Câu 45. Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Xét tính đúng, sai:
a) CA=2OC.
b) OA⋅OC=21OA⋅AC.
c) Góc giữa hai vectơ AB,BD bằng 120∘.
d) AB⋅BD=−a2.
Câu 45. Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Xét tính đúng, sai:
a) CA=2OC.
b) OA⋅OC=21OA⋅AC.
c) Góc giữa hai vectơ AB,BD bằng 120∘.
d) AB⋅BD=−a2.
Câu 45. Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Xét tính đúng, sai:
a) CA=2OC.
b) OA⋅OC=21OA⋅AC.
c) Góc giữa hai vectơ AB,BD bằng 120∘.
d) AB⋅BD=−a2.
Câu 45. Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Xét tính đúng, sai:
a) CA=2OC.
b) OA⋅OC=21OA⋅AC.
c) Góc giữa hai vectơ AB,BD bằng 120∘.
d) AB⋅BD=−a2.
Câu 46. Cho tam giác đều ABC cạnh a, tâm O. Gọi E là trung điểm BC. Xét tính đúng, sai:
a) Góc giữa hai vectơ AB và AC bằng 60∘.
b) Góc giữa hai vectơ CO và CA bằng 150∘.
c) AB⋅BC=2a2.
d) (OB+OC)⋅(AB−AC)=a2.
Câu 46. Cho tam giác đều ABC cạnh a, tâm O. Gọi E là trung điểm BC. Xét tính đúng, sai:
a) Góc giữa hai vectơ AB và AC bằng 60∘.
b) Góc giữa hai vectơ CO và CA bằng 150∘.
c) AB⋅BC=2a2.
d) (OB+OC)⋅(AB−AC)=a2.
Câu 46. Cho tam giác đều ABC cạnh a, tâm O. Gọi E là trung điểm BC. Xét tính đúng, sai:
a) Góc giữa hai vectơ AB và AC bằng 60∘.
b) Góc giữa hai vectơ CO và CA bằng 150∘.
c) AB⋅BC=2a2.
d) (OB+OC)⋅(AB−AC)=a2.
Câu 46. Cho tam giác đều ABC cạnh a, tâm O. Gọi E là trung điểm BC. Xét tính đúng, sai:
a) Góc giữa hai vectơ AB và AC bằng 60∘.
b) Góc giữa hai vectơ CO và CA bằng 150∘.
c) AB⋅BC=2a2.
d) (OB+OC)⋅(AB−AC)=a2.
Câu 47. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a, BC=2a. Xét tính đúng, sai:
a) AB⋅AC=0.
b) Góc giữa hai vectơ BA và BC bằng 30∘.
c) BC⋅AC=3a2.
d) AB⋅BC+BC⋅CA+CA⋅AB=−4a2.
Câu 47. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a, BC=2a. Xét tính đúng, sai:
a) AB⋅AC=0.
b) Góc giữa hai vectơ BA và BC bằng 30∘.
c) BC⋅AC=3a2.
d) AB⋅BC+BC⋅CA+CA⋅AB=−4a2.
Câu 47. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a, BC=2a. Xét tính đúng, sai:
a) AB⋅AC=0.
b) Góc giữa hai vectơ BA và BC bằng 30∘.
c) BC⋅AC=3a2.
d) AB⋅BC+BC⋅CA+CA⋅AB=−4a2.
Câu 47. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a, BC=2a. Xét tính đúng, sai:
a) AB⋅AC=0.
b) Góc giữa hai vectơ BA và BC bằng 30∘.
c) BC⋅AC=3a2.
d) AB⋅BC+BC⋅CA+CA⋅AB=−4a2.
Câu 48. Cho hai vectơ a,b với ∣a∣=2, ∣b∣=3 và góc (a,b)=30∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=3.
b) (a−b)⋅(a+b)=1.
c) (2a+b)⋅(a−3b)=16.
d) ∣a+b∣=2+3.
Câu 48. Cho hai vectơ a,b với ∣a∣=2, ∣b∣=3 và góc (a,b)=30∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=3.
b) (a−b)⋅(a+b)=1.
c) (2a+b)⋅(a−3b)=16.
d) ∣a+b∣=2+3.
Câu 48. Cho hai vectơ a,b với ∣a∣=2, ∣b∣=3 và góc (a,b)=30∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=3.
b) (a−b)⋅(a+b)=1.
c) (2a+b)⋅(a−3b)=16.
d) ∣a+b∣=2+3.
Câu 48. Cho hai vectơ a,b với ∣a∣=2, ∣b∣=3 và góc (a,b)=30∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=3.
b) (a−b)⋅(a+b)=1.
c) (2a+b)⋅(a−3b)=16.
d) ∣a+b∣=2+3.
Câu 49. Cho tam giác ABC vuông tại A có B=30∘, AC=2. Gọi M là trung điểm BC. Xét tính đúng, sai:
a) AC⋅AB=0.
b) BC⋅BA=12.
c) BC⋅CA=4.
d) AM⋅BM=−2.
Câu 49. Cho tam giác ABC vuông tại A có B=30∘, AC=2. Gọi M là trung điểm BC. Xét tính đúng, sai:
a) AC⋅AB=0.
b) BC⋅BA=12.
c) BC⋅CA=4.
d) AM⋅BM=−2.
Câu 49. Cho tam giác ABC vuông tại A có B=30∘, AC=2. Gọi M là trung điểm BC. Xét tính đúng, sai:
a) AC⋅AB=0.
b) BC⋅BA=12.
c) BC⋅CA=4.
d) AM⋅BM=−2.
Câu 49. Cho tam giác ABC vuông tại A có B=30∘, AC=2. Gọi M là trung điểm BC. Xét tính đúng, sai:
a) AC⋅AB=0.
b) BC⋅BA=12.
c) BC⋅CA=4.
d) AM⋅BM=−2.
Câu 50. Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 3 và góc B bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) (BA,BC)=60∘.
b) DA⋅DC=3.
c) (BC,DC)=30∘.
d) OD⋅AB=−827.
Câu 50. Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 3 và góc B bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) (BA,BC)=60∘.
b) DA⋅DC=3.
c) (BC,DC)=30∘.
d) OD⋅AB=−827.
Câu 50. Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 3 và góc B bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) (BA,BC)=60∘.
b) DA⋅DC=3.
c) (BC,DC)=30∘.
d) OD⋅AB=−827.
Câu 50. Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 3 và góc B bằng 60∘. Xét tính đúng, sai:
a) (BA,BC)=60∘.
b) DA⋅DC=3.
c) (BC,DC)=30∘.
d) OD⋅AB=−827.
Câu 51. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4a, AD=3a. Gọi M là trung điểm AB, G là trọng tâm tam giác ACM như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) CM=21BA−3BC.
b) BG=23BA+31BC.
c) BC⋅BA=0.
d) BG⋅CM=−a2.
Câu 51. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4a, AD=3a. Gọi M là trung điểm AB, G là trọng tâm tam giác ACM như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) CM=21BA−3BC.
b) BG=23BA+31BC.
c) BC⋅BA=0.
d) BG⋅CM=−a2.
Câu 51. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4a, AD=3a. Gọi M là trung điểm AB, G là trọng tâm tam giác ACM như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) CM=21BA−3BC.
b) BG=23BA+31BC.
c) BC⋅BA=0.
d) BG⋅CM=−a2.
Câu 51. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4a, AD=3a. Gọi M là trung điểm AB, G là trọng tâm tam giác ACM như hình vẽ. Xét tính đúng, sai:
a) CM=21BA−3BC.
b) BG=23BA+31BC.
c) BC⋅BA=0.
d) BG⋅CM=−a2.
Câu 52. Cho hai vectơ a,b thỏa mãn ∣a∣=3, ∣b∣=4, (a,b)=150∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=−63.
b) (a+b)⋅(a−b)=7.
c) (3a+b)⋅(a−2b)=−5+303.
d) (3a+b)⋅(a−2b)=5+303.
Câu 52. Cho hai vectơ a,b thỏa mãn ∣a∣=3, ∣b∣=4, (a,b)=150∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=−63.
b) (a+b)⋅(a−b)=7.
c) (3a+b)⋅(a−2b)=−5+303.
d) (3a+b)⋅(a−2b)=5+303.
Câu 52. Cho hai vectơ a,b thỏa mãn ∣a∣=3, ∣b∣=4, (a,b)=150∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=−63.
b) (a+b)⋅(a−b)=7.
c) (3a+b)⋅(a−2b)=−5+303.
d) (3a+b)⋅(a−2b)=5+303.
Câu 52. Cho hai vectơ a,b thỏa mãn ∣a∣=3, ∣b∣=4, (a,b)=150∘. Xét tính đúng, sai:
a) a⋅b=−63.
b) (a+b)⋅(a−b)=7.
c) (3a+b)⋅(a−2b)=−5+303.
d) (3a+b)⋅(a−2b)=5+303.
Câu 53. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=6, AD=4, M là trung điểm AB. Tính ∣CD−CB−MA∣.
Câu 54. Cho hình vuông ABCD cạnh 5√2. Tính ∣BD−BA+DC∣.
Câu 55. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=a, BC=2a. Khi a=6, tính ∣AB−DA−CB∣.
Câu 56. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2, AD=1, I là trung điểm CD. Đặt u=AC−ID−AB. Tính ∣u∣.
Câu 57. Cho tam giác đều ABC cạnh a=2√13, AH là đường cao. Tính ∣AC+AH∣.
Câu 58. Cho tam giác ABC có AB=a, AC=2a, ∠BAC=120°. Khi a=√3, tính ∣AB+AC∣.
Câu 59. Ba lực F1=MA,F2=MB,F3=MC cân bằng tại M. Biết ∣F1∣=∣F2∣=25 N và ∠AMB=60°. Tính ∣F3∣.
Câu 60. Cho hình vuông ABCD cạnh 3√2. Tính ∣AB+AC+AD∣.
Câu 61. Cho tam giác đều ABC cạnh 2, H là trung điểm BC. Tính ∣AB−2HC∣.
Câu 62. Cho hình chữ nhật ABCD tâm O có AB=4, AD=3. Tính ∣AC+BD∣.
Câu 63. Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính ∣AB+2AC∣ khi a=2√7.
Câu 64. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=3, AC=4. Trên BC lấy M sao cho MB=2MC. Tính AM⋅BC, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 65. Cho hình thang vuông ABCD tại A,D; AB=AD=5, CD=10. Tính AC⋅BD.
Câu 66. Cho BC=10. Tập hợp M thỏa CM⋅CB=∣CM∣2 là một đường tròn. Tìm bán kính.
Câu 67. Tam giác ABC vuông tại A có AC=7 cm, BC=14 cm. Tính côsin góc giữa AC và CB.
Câu 68. Cho ∣a∣=2, ∣b∣=√3 và góc (a,b)=120°. Tính ∣a+b∣.
Câu 69. Cho tam giác đều ABC cạnh 6, H là trung điểm BC. Tính AH⋅CA.