**Phần I - Câu 29.**
Tam giác $ABC$ có $AB=3$, $BC=8$. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$. Biết $\cos\angle AMB=\dfrac{5\sqrt{13}}{26}$ và $AM>3$. Tính độ dài cạnh $AC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 30.**
Khoảng cách từ $A$ đến $B$ không thể đo trực tiếp vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được điểm $C$ mà từ đó có thể nhìn $A$ và $B$ dưới góc $78^\circ24'$. Biết $CA=250$ m, $CB=120$ m. Khoảng cách $AB$ bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 31.**
Hai tàu xuất phát cùng điểm theo hai hướng tạo góc $60^\circ$, vận tốc 30 km/h và 40 km/h. Tính khoảng cách giữa hai tàu sau 2 giờ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 32.**
Giả sử $CD=h$ là chiều cao của tháp, trong đó $C$ là chân tháp. Chọn hai điểm $A,B$ trên mặt đất sao cho $A,B,C$ thẳng hàng. Biết $AB=24$ m, $\angle CAD=63^\circ$, $\angle CBD=48^\circ$. Chiều cao $h$ gần với giá trị nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 33a.**
Bản in ghi $\cos\alpha=-\dfrac34$ đồng thời $0^\circ<\alpha<90^\circ$, là hai dữ kiện mâu thuẫn. Để giải được câu, artifact hiệu chỉnh tối thiểu thành $\cos\alpha=\dfrac34$, $0^\circ<\alpha<90^\circ$. Khi đó:
**Mệnh đề a):** $\sin^2\alpha=\dfrac7{16}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 33b.**
Bản in ghi $\cos\alpha=-\dfrac34$ đồng thời $0^\circ<\alpha<90^\circ$, là hai dữ kiện mâu thuẫn. Để giải được câu, artifact hiệu chỉnh tối thiểu thành $\cos\alpha=\dfrac34$, $0^\circ<\alpha<90^\circ$. Khi đó:
**Mệnh đề b):** $\sin\alpha<0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 33c.**
Bản in ghi $\cos\alpha=-\dfrac34$ đồng thời $0^\circ<\alpha<90^\circ$, là hai dữ kiện mâu thuẫn. Để giải được câu, artifact hiệu chỉnh tối thiểu thành $\cos\alpha=\dfrac34$, $0^\circ<\alpha<90^\circ$. Khi đó:
**Mệnh đề c):** $\sin\alpha=-\dfrac{\sqrt7}{4}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 33d.**
Bản in ghi $\cos\alpha=-\dfrac34$ đồng thời $0^\circ<\alpha<90^\circ$, là hai dữ kiện mâu thuẫn. Để giải được câu, artifact hiệu chỉnh tối thiểu thành $\cos\alpha=\dfrac34$, $0^\circ<\alpha<90^\circ$. Khi đó:
**Mệnh đề d):** $\cot\alpha=-\dfrac{3\sqrt7}{7}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 49.**
Cho tam giác $ABC$ có $a=21$ cm, $b=17$ cm, $c=10$ cm. a) Tính các góc $A,B,C$. b) Tính diện tích $S$. c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp $r$ và ngoại tiếp $R$. d) Tính đường cao $h_a$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 50.**
Cho tam giác $ABC$ có $A=60^\circ$, $AC=8$ cm, $AB=5$ cm. a) Tính $BC$. b) Tính diện tích $S$. c) Xét góc $B$ tù hay nhọn và tính $B$. d) Tính đường cao $AH$. e) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp $R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 51.**
Để kéo dây điện từ cột điện đến nhà qua một cái ao, chọn điểm $B$ sao cho $BA=15$ m, $BC=18$ m và $\angle ABC=120^\circ$. Tính độ dài dây điện $AC$, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 52.**
Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến $A$ theo hai hướng tạo góc $120^\circ$, với vận tốc lần lượt 8 và 10 hải lí/giờ. Sau bao nhiêu giờ khoảng cách giữa hai tàu là 60 hải lí? Làm tròn đến hàng phần mười giờ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 53.**
Trên ngọn đồi có một tháp cao 100 m. Đỉnh tháp $B$ và chân tháp $C$ nhìn điểm $A$ ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng $30^\circ$ và $60^\circ$ so với phương thẳng đứng. Tính chiều cao $AH$ của ngọn đồi.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 54.**
Để đo khoảng cách từ điểm $A$ trên bờ sông đến gốc cây $C$ trên cù lao, chọn điểm $B$ cùng bờ với $A$. Biết $AB=40$ m, $\angle CAB=45^\circ$, $\angle CBA=70^\circ$. Tính $AC$, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Bài 55.**
Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng $CD=60$ m, chiều cao giác kế $OC=1$ m và góc ngắm $\angle AOB=60^\circ$. Tính chiều cao tháp, làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 76 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho biết 3cosα−sinα=1, 0∘<α<90∘. Giá trị của tanα bằng
Phần I - Câu 6.
Cho sinα=31 và 90∘<α<180∘. Tính cosα.
Phần I - Câu 7.
Cho tanα=21. Tính cotα.
Phần I - Câu 8.
Cho cosx=21. Tính biểu thức P=3sin2x+4cos2x.
Phần I - Câu 9.
Cho tanα=2. Tính A=2sinα+cosα3sinα−2cosα.
Phần I - Câu 10.
Giá trị của biểu thức tan1∘tan2∘⋯tan89∘ là
Phần I - Câu 11.
Tổng sin22∘+sin24∘+⋯+sin288∘ bằng
Phần I - Câu 12.
Cho tam giác ABC có AB=2, AC=1 và ∠A=60∘. Tính độ dài cạnh BC.
Phần I - Câu 13.
Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào không đúng?
Phần I - Câu 14.
Cho tam giác ABC thỏa b2+c2−a2=3bc. Tính góc A.
Phần I - Câu 15.
Cho tam giác ABC có a=13,b=14,c=15. Tính góc B.
Phần I - Câu 16.
Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai.
Phần I - Câu 17.
Cho tam giác ABC có ∠BAC=60∘ và BC=3. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Phần I - Câu 19.
Cho tam giác ABC thỏa b+c=2a. Mệnh đề nào đúng?
Phần I - Câu 20.
Cho tam giác ABC có BC=a, AC=b, AB=c và a2=b2+c2+bc2. Tính góc A.
Phần I - Câu 21.
Tam giác ABC có AC=4, ∠BAC=30∘, ∠ACB=75∘. Tính diện tích tam giác.
Phần I - Câu 28.
Tam giác ABC có a=6, b=42, c=2. Điểm M thuộc cạnh BC sao cho BM=3. Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu?
Phần I - Câu 29.
Tam giác ABC có AB=3, BC=8. Gọi M là trung điểm của BC. Biết cos∠AMB=26513 và AM>3. Tính độ dài cạnh AC.
Phần I - Câu 30.
Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được điểm C mà từ đó có thể nhìn A và B dưới góc 78∘24′. Biết CA=250 m, CB=120 m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?
Phần I - Câu 31.
Hai tàu xuất phát cùng điểm theo hai hướng tạo góc 60∘, vận tốc 30 km/h và 40 km/h. Tính khoảng cách giữa hai tàu sau 2 giờ.
Phần I - Câu 32.
Giả sử CD=h là chiều cao của tháp, trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A,B trên mặt đất sao cho A,B,C thẳng hàng. Biết AB=24 m, ∠CAD=63∘, ∠CBD=48∘. Chiều cao h gần với giá trị nào?
Phần II - Câu 33a.
Bản in ghi cosα=−43 đồng thời 0∘<α<90∘, là hai dữ kiện mâu thuẫn. Để giải được câu, artifact hiệu chỉnh tối thiểu thành cosα=43, 0∘<α<90∘. Khi đó:
Mệnh đề a):sin2α=167.
Phần II - Câu 33b.
Bản in ghi cosα=−43 đồng thời 0∘<α<90∘, là hai dữ kiện mâu thuẫn. Để giải được câu, artifact hiệu chỉnh tối thiểu thành cosα=43, 0∘<α<90∘. Khi đó:
Mệnh đề b):sinα<0.
Phần II - Câu 33c.
Bản in ghi cosα=−43 đồng thời 0∘<α<90∘, là hai dữ kiện mâu thuẫn. Để giải được câu, artifact hiệu chỉnh tối thiểu thành cosα=43, 0∘<α<90∘. Khi đó:
Mệnh đề c):sinα=−47.
Phần II - Câu 33d.
Bản in ghi cosα=−43 đồng thời 0∘<α<90∘, là hai dữ kiện mâu thuẫn. Để giải được câu, artifact hiệu chỉnh tối thiểu thành cosα=43, 0∘<α<90∘. Khi đó:
Mệnh đề d):cotα=−737.
Phần II - Câu 34a.
Cho sinα=1312, 0∘<α<90∘. Khi đó:
Mệnh đề a):cosα<0.
Phần II - Câu 34b.
Cho sinα=1312, 0∘<α<90∘. Khi đó:
Mệnh đề b):cosα=1−sin2α.
Phần II - Câu 34c.
Cho sinα=1312, 0∘<α<90∘. Khi đó:
Mệnh đề c):tanα=−512.
Phần II - Câu 34d.
Cho sinα=1312, 0∘<α<90∘. Khi đó:
Mệnh đề d):cotα=−125.
Phần II - Câu 35a.
Cho tam giác ABC có các cạnh a=3 cm, b=4 cm, c=5 cm. Khi đó:
Mệnh đề a): Nửa chu vi p=12 cm.
Phần II - Câu 35b.
Cho tam giác ABC có các cạnh a=3 cm, b=4 cm, c=5 cm. Khi đó:
Mệnh đề b):SABC=p(p−a)(p−b)(p−c).
Phần II - Câu 35c.
Cho tam giác ABC có các cạnh a=3 cm, b=4 cm, c=5 cm. Khi đó:
Mệnh đề c):SABC=6cm2.
Phần II - Câu 35d.
Cho tam giác ABC có các cạnh a=3 cm, b=4 cm, c=5 cm. Khi đó:
Mệnh đề d):R=3,5 cm.
Phần II - Câu 36a.
Cho tam giác ABC có a=52,1 cm, b=85 cm, c=54 cm. Khi đó:
Mệnh đề a):cosB=2aca2+c2−b2.
Phần II - Câu 36b.
Cho tam giác ABC có a=52,1 cm, b=85 cm, c=54 cm. Khi đó:
Mệnh đề b):A≈32∘.
Phần II - Câu 36c.
Cho tam giác ABC có a=52,1 cm, b=85 cm, c=54 cm. Khi đó:
Mệnh đề c):B≈126∘.
Phần II - Câu 36d.
Cho tam giác ABC có a=52,1 cm, b=85 cm, c=54 cm. Khi đó:
Mệnh đề d):C≈38∘.
Phần II - Câu 37a.
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là 7,9,12. Khi đó:
Mệnh đề a):p=14.
Phần II - Câu 37b.
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là 7,9,12. Khi đó:
Mệnh đề b):S=135.
Phần II - Câu 37c.
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là 7,9,12. Khi đó:
Mệnh đề c):R=1075.
Phần II - Câu 37d.
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là 7,9,12. Khi đó:
Mệnh đề d):r=3.
Phần II - Câu 38a.
Cho tam giác ABC có A=135∘, C=15∘ và b=12. Khi đó:
Mệnh đề a):B=30∘.
Phần II - Câu 38b.
Cho tam giác ABC có A=135∘, C=15∘ và b=12. Khi đó:
Mệnh đề b):a=122.
Phần II - Câu 38c.
Cho tam giác ABC có A=135∘, C=15∘ và b=12. Khi đó:
Mệnh đề c):c≈8,21.
Phần II - Câu 38d.
Cho tam giác ABC có A=135∘, C=15∘ và b=12. Khi đó:
Mệnh đề d):R=15.
Phần II - Câu 39a.
Cho tam giác ABC biết b=7, c=5, cosA=53. Khi đó:
Mệnh đề a):sinA=54.
Phần II - Câu 39b.
Cho tam giác ABC biết b=7, c=5, cosA=53. Khi đó:
Mệnh đề b):S=14.
Phần II - Câu 39c.
Cho tam giác ABC biết b=7, c=5, cosA=53. Khi đó:
Mệnh đề c):a=32.
Phần II - Câu 39d.
Cho tam giác ABC biết b=7, c=5, cosA=53. Khi đó:
Mệnh đề d):r=4−2.
Phần III - Bài 40.
Cho cotα=31. Tính A=2sinα−5cosα3sinα+4cosα.
Phần III - Bài 41.
Cho cosx=21. Tính P=3sin2x+4cos2x.
Phần III - Bài 42.
Cho góc α thỏa mãn cosα=42. Tính A=tanα+cotαtanα−3cotα.
Phần III - Bài 43.
Tính D=cos1∘+cos2∘+cos3∘+⋯+cos180∘.
Phần III - Bài 44.
Cho tam giác ABC có sinA5=sinB4=sinC3 và a=10. Tính chu vi tam giác.
Phần III - Bài 45.
Cho tam giác ABC có AB=4, AC=10 và đường trung tuyến AM=6. Tính độ dài cạnh BC, làm tròn đến hàng phần mười.
Phần III - Bài 46.
Cho hình bình hành ABCD có AB=4, BC=5, BD=7. Tính AC, làm tròn đến hàng phần mười.
Phần III - Bài 47.
Cho tam giác ABC vuông tại B, A=62∘ và cạnh b=54. Tính C, các cạnh a,c và đường cao hb.
Phần III - Bài 48.
Cho tam giác ABC vuông tại A, B=34∘ và cạnh b=43. Tính C, các cạnh a,c và đường cao ha.
Phần III - Bài 49.
Cho tam giác ABC có a=21 cm, b=17 cm, c=10 cm. a) Tính các góc A,B,C. b) Tính diện tích S. c) Tính bán kính đường tròn nội tiếp r và ngoại tiếp R. d) Tính đường cao ha.
Phần III - Bài 50.
Cho tam giác ABC có A=60∘, AC=8 cm, AB=5 cm. a) Tính BC. b) Tính diện tích S. c) Xét góc B tù hay nhọn và tính B. d) Tính đường cao AH. e) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R.
Phần III - Bài 51.
Để kéo dây điện từ cột điện đến nhà qua một cái ao, chọn điểm B sao cho BA=15 m, BC=18 m và ∠ABC=120∘. Tính độ dài dây điện AC, làm tròn đến hàng phần mười.
Phần III - Bài 52.
Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ bến A theo hai hướng tạo góc 120∘, với vận tốc lần lượt 8 và 10 hải lí/giờ. Sau bao nhiêu giờ khoảng cách giữa hai tàu là 60 hải lí? Làm tròn đến hàng phần mười giờ.
Phần III - Bài 53.
Trên ngọn đồi có một tháp cao 100 m. Đỉnh tháp B và chân tháp C nhìn điểm A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng 30∘ và 60∘ so với phương thẳng đứng. Tính chiều cao AH của ngọn đồi.
Phần III - Bài 54.
Để đo khoảng cách từ điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao, chọn điểm B cùng bờ với A. Biết AB=40 m, ∠CAB=45∘, ∠CBA=70∘. Tính AC, làm tròn đến hàng phần mười.
Phần III - Bài 55.
Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp một khoảng CD=60 m, chiều cao giác kế OC=1 m và góc ngắm ∠AOB=60∘. Tính chiều cao tháp, làm tròn đến hàng đơn vị.