Thời gian truy cập Internet có các nhóm $[9{,}5;12{,}5)$, $[12{,}5;15{,}5)$, $[15{,}5;18{,}5)$, $[18{,}5;21{,}5)$, $[21{,}5;24{,}5)$ với tần số $3,12,15,24,2$. Trung bình, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho phương trình $3-\sqrt3\tan\left(2x-\dfrac\pi3\right)=0$. Mệnh đề d) Tổng các nghiệm trên $\left(-\dfrac\pi4;\dfrac{2\pi}3\right)$ bằng $\dfrac\pi6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Điện lượng pin được ghép nhóm $[0{,}9;0{,}95):10$, $[0{,}95;1{,}0):20$, $[1{,}0;1{,}05):35$, $[1{,}05;1{,}1):15$, $[1{,}1;1{,}15):5$. Mệnh đề a) Số trung bình của mẫu là $1{,}016$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Điện lượng pin được ghép nhóm $[0{,}9;0{,}95):10$, $[0{,}95;1{,}0):20$, $[1{,}0;1{,}05):35$, $[1{,}05;1{,}1):15$, $[1{,}1;1{,}15):5$. Mệnh đề b) Nhóm chứa mốt là $[1{,}05;1{,}1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Điện lượng pin được ghép nhóm $[0{,}9;0{,}95):10$, $[0{,}95;1{,}0):20$, $[1{,}0;1{,}05):35$, $[1{,}05;1{,}1):15$, $[1{,}1;1{,}15):5$. Mệnh đề c) Tứ phân vị thứ nhất $Q_1\approx0{,}98$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Điện lượng pin được ghép nhóm $[0{,}9;0{,}95):10$, $[0{,}95;1{,}0):20$, $[1{,}0;1{,}05):35$, $[1{,}05;1{,}1):15$, $[1{,}1;1{,}15):5$. Mệnh đề d) Tứ phân vị thứ ba $Q_3=1{,}248$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Sáu tháng đầu năm, công ty đạt $30$ tỉ đồng; tháng 6 đạt $6$ tỉ. Từ tháng 7, doanh thu mỗi tháng tăng $10\%$ so với tháng trước. Tính doanh thu cả năm, làm tròn một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Biểu đồ cho các nhóm đường kính $[40;45),[45;50),[50;55),[55;60),[60;65)$ với tần số tương ứng $5,20,18,7,3$. Tính đường kính trung bình, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Thời gian dùng Internet của $1000$ hộ có tần số $50,120,380,250,150,50$ trên các nhóm $[0;20),[20;40),[40;60),[60;80),[80;100),[100;120)$. Theo trung vị, $50\%$ số hộ dùng ít nhất bao nhiêu giờ mỗi tháng? Làm tròn hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho $3\pi<a<\dfrac{7\pi}{2}$ và $\tan a=5$. a) Tính $\sin a$, $\cos a$, $\sin\left(a+\dfrac{5\pi}{6}\right)$. b) Tính $\sin2a$, $\cos2a$, $\sin3a$, $\tan3a$. c) Tính $\sin\left(2a-\dfrac{2023\pi}{2}\right)+\cos(2a+2023\pi)$. d) Tính $\sin\dfrac a2$, $\cos\dfrac a2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Giải các phương trình: a) $2\sin4x+1=0$; b) $3\cos x-2=0$; c) $3\tan\left(x+\dfrac\pi6\right)-\sqrt3=0$; d) $\cot(3x+1)+1=0$; e) $(\sin3x+1)(2\cos x-\sqrt3)=0$; f) $\sin7x+\cos2x=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Số giờ có ánh sáng trong ngày thứ $t$ là $d(t)=3\sin\left(\dfrac\pi{182}(t-80)\right)+12$, với $t\in\mathbb Z$, $0<t\le365$. a) Tìm ngày có đúng $12$ giờ ánh sáng. b) Tìm ngày có đúng $9$ giờ. c) Tìm ngày có đúng $15$ giờ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho cấp số cộng $(u_n)$ thỏa $9u_2-u_7=1$, $2u_4-u_{10}=-10$. a) Tìm $u_1,d$. b) Tìm $u_n$. c) Tính $u_1+\cdots+u_{33}$. d) Tính $u_{33}+u_{34}+\cdots+u_{55}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho cấp số nhân $(u_n)$ thỏa $u_1+u_5=51$, $u_2+u_6=102$. a) Tìm số hạng đầu và công bội. b) Tổng bao nhiêu số hạng đầu bằng $3069$? c) Số $12288$ là số hạng thứ mấy?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dân số Việt Nam năm 2022 là $97{,}6$ triệu người và tăng $1{,}14\%$ mỗi năm. a) Tính dân số sau một năm, làm tròn hàng phần mười. b) Lập công thức dân số sau $n$ năm. c) Tính dân số năm 2030.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Thời gian truy cập Internet có tần số $11,25,36,15,8,5$ trên các nhóm $[0;30),[30;60),[60;90),[90;120),[120;150),[150;180)$. a) Tính số trung bình. b) Tìm mốt. c) Tìm trung vị. d) Tìm các tứ phân vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là tứ giác có một cặp cạnh đối không song song, $M\in SA$. Tìm giao tuyến của: a) $(SAC)$ và $(SBD)$; b) $(SAC)$ và $(MBD)$; c) $(MBC)$ và $(SAD)$; d) $(SAB)$ và $(SCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hình chóp $S.ABC$, $I\in SA$. Một đường thẳng không song song $AC$ cắt $AB,BC$ tại $J,K$. Tìm giao tuyến của $(IJK)$ lần lượt với: a) $(SAC)$; b) $(SAB)$; c) $(SBC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang, đáy lớn $AB$. $M,N$ là trung điểm $SA,SB$. a) Chứng minh $MN\parallel CD$. b) Gọi $P=SC\cap(AND)$; kéo dài $AN$ và $DP$ cắt nhau tại $I$. Chứng minh $SI\parallel AB\parallel CD$ và xác định loại tứ giác $SIBA$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$; $M,N$ là trung điểm $SA,SD$. a) Chứng minh $(OMN)\parallel(SBC)$. b) $P,Q$ là trung điểm $AB,ON$. Chứng minh $PQ\parallel(SBC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$; $M,N$ là trung điểm $SA,CD$. a) Chứng minh $(OMN)\parallel(SBC)$. b) $I$ là trung điểm $SD$, $J\in(ABCD)$ và cách đều $AB,CD$. Chứng minh $IJ\parallel(SAB)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tính các giới hạn: a) $\lim\limits_{x\to5}\dfrac{x^2+x-30}{2x^2-9x-5}$; b) $\lim\limits_{x\to1/2}\dfrac{2x^2-5x+2}{4x^2-1}$; c) $\lim\limits_{x\to-1}\dfrac{2x^2+3x+1}{-x^2+4x+5}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tính các giới hạn: a) $\lim\limits_{x\to1}\dfrac{x^3-3x+2}{x^3-x^2-x+1}$; b) $\lim\limits_{x\to-1}\dfrac{x^3-x^2+2x+4}{x^2-3x-4}$; c) $\lim\limits_{x\to-3}\dfrac{x^4-6x^2-27}{x^3+3x^2+x+3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tính các giới hạn: a) $\lim\limits_{x\to1}\dfrac{x^3-3x+2}{x^4-4x+3}$; b) $\lim\limits_{x\to2}\dfrac{4x^2+x-18}{x^3-8}$; c) $\lim\limits_{x\to3}\dfrac{x^4-x^2-72}{x^2-2x-3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Tính các giới hạn: a) $\lim\limits_{x\to1}\dfrac{1-\sqrt{x^2+3}}{-x^2+3x-2}$; b) $\lim\limits_{x\to2}\dfrac{\sqrt{4x+1}-3}{x^2-4}$; c) $\lim\limits_{x\to2}\dfrac{x-\sqrt{x+2}}{x^3-8}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét tính liên tục tại $x=1$ của: a) $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x+3}{x-1},&x\ne1,\\-1,&x=1;\end{cases}$ b) $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+3}-2}{x-1},&x\ne1,\\\dfrac14,&x=1.\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét tính liên tục: a) $f(x)=\begin{cases}\dfrac{2-7x+5x^2-x^3}{x^2-3x+2},&x\ne2,\\1,&x=2\end{cases}$ tại $x=2$; b) $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x-5}{\sqrt{2x-1}-3},&x>5,\\(x-5)^2+3,&x\le5\end{cases}$ tại $x=5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Xét tính liên tục trên tập xác định của: a) $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^3+x+2}{x^3+1},&x\ne-1,\\\dfrac43,&x=-1;\end{cases}$ b) $f(x)=\begin{cases}x^2-3x+4,&x<2,\\5,&x=2,\\2x+1,&x>2.\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 169 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Một cung tròn có số đo 45π rad. Số đo bằng độ của cung đó là
172∘
15∘
225∘
115∘
Mệnh đề nào đúng với mọi a,b?
Cho cosα=31. Tính cos2α.
Biết sinα=51. Tính cos2α.
Biểu thức nào bằng cos(x−3π)?
Tập xác định của hàm số y=cotx là
Tập xác định của hàm số y=tan2x là
Tập giá trị của hàm số y=cosx là
Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y=3sin2x−5 lần lượt là
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y=2−sinx. Khẳng định đúng là
Hàm số nào có chu kì cơ bản π? Chọn tất cả đáp án đúng.
Đồ thị kèm theo là một đường hình sin đi qua gốc tọa độ, đạt cực đại tại x=2π và cực tiểu tại x=−2π. Đây là đồ thị của hàm số nào?
Đồ thị kèm theo đạt cực đại tại x=0, bằng 0 tại x=±2π và đạt cực tiểu tại x=±π. Đây là đồ thị của hàm số nào?
Đồ thị kèm theo gồm các nhánh đồng biến, đi qua kπ và có tiệm cận đứng x=2π+kπ. Đây là đồ thị của hàm số nào?
Đồ thị kèm theo gồm các nhánh nghịch biến, có tiệm cận đứng x=kπ và bằng 0 tại x=2π+kπ. Đây là đồ thị của hàm số nào?
Tập nghiệm của phương trình sinx=21 là
Nghiệm của phương trình cosx=1 là
Tất cả nghiệm của phương trình sinx=1 là
Nghiệm của phương trình 2cos2x=3 là
Nghiệm của phương trình sin3x=sinx là
Cho un=3n−1n. Ba số hạng đầu là
Cho u1=5, un+1=un+n. Năm số hạng đầu là
Cho un=5n−42n+5. Số 127 là số hạng thứ mấy?
Dãy −1;1;−1;1;−1;… có số hạng tổng quát là
Dãy 0,1;0,01;0,001;0,0001;… có số hạng tổng quát là
Cho dãy −1;1;−1;…;(−1)n;…. Mệnh đề đúng là
Cho dãy 1;21;41;…;(21)n−1;…. Mệnh đề đúng là
Cho un=3n+6. Mệnh đề đúng là
Cấp số cộng có số hạng đầu u1 và công sai d có số hạng tổng quát là
Nếu (un) là cấp số cộng có công sai d, hệ thức truy hồi đúng là
Cấp số cộng có u1=−3, d=5. Khẳng định đúng là
Cấp số cộng có u1=4, u2=1. Giá trị u10 bằng
Cấp số cộng có u1=−5, d=3. Số 100 là số hạng thứ mấy?
Cấp số cộng có u1=1, u2=4. Tính S20.
Cấp số nhân có u3=6, u4=2. Công bội bằng
Cấp số nhân có u1=−3, q=32. Mệnh đề đúng là
Cấp số nhân có u3=27, u4=81. Công bội bằng
Cấp số nhân có u1=3, q=2. Tổng 20 số hạng đầu là
Độ dài của nhóm [a;b) trong mẫu số liệu ghép nhóm bằng
Bảng độ dài lá có tần số: [10;20):8, [20;30):18, [30;40):24, [40;50):10. Có bao nhiêu lá dài từ 30 cm đến 50 cm?
Bảng doanh thu dùng các nhóm [5;7), [7;9), [9;11), [11;13), [13;15). Độ dài mỗi nhóm bằng
Thời gian tập thể dục có tần số theo các nhóm [0;20):5, [20;40):9, [40;60):12, [60;80):10, [80;100):6. Nhóm chứa mốt là
Với bảng tần số 5,9,12,10,6 trên các nhóm [0;20), [20;40), [40;60), [60;80), [80;100), nhóm chứa trung vị là
Thời gian truy cập Internet có các nhóm [9,5;12,5), [12,5;15,5), [15,5;18,5), [18,5;21,5), [21,5;24,5) với tần số 3,12,15,24,2. Trung bình, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Chiều cao 50 học sinh có tần số 7,14,10,10,9 trên các nhóm [145;150) đến [165;170). Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm là
Số vỏ chai được ghép nhóm [11;15], [16;20], [21;25], [26;30], [31;35] với tần số 53,82,48,39,18. Trung vị bằng
Cân nặng 30 quả bưởi có tần số 3,8,9,7,3 trên các nhóm [800;900) đến [1200;1300). Tứ phân vị thứ nhất gần số nào nhất?
Cho tứ diện ABCD. E,F lần lượt là trung điểm AB,AC như hình. Khẳng định đúng là
Cho hình chóp S.ABC. G,H là trọng tâm của ABC,SAB, M là trung điểm AB như hình. Khẳng định đúng là
Cho tứ diện ABCD. G là trọng tâm tam giác ABD; M∈BC và MB=2MC. Nhận định đúng là
Hai mặt phẳng (α),(β) cắt nhau và cùng song song với đường thẳng d. Khẳng định đúng là
Cho a⊂(α), b⊂(β). Mệnh đề đúng là
Hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N,P là trung điểm SA,SD,AB như hình. Khẳng định đúng là
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ như hình. Mệnh đề nào sai?
Trong tứ diện ABCD, G1,G2,G3 là trọng tâm các tam giác ABC,ACD,ABD. Mặt phẳng (G1G2G3) song song với
Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABD, M∈BC và MB=2MC. Nhận định đúng là
Trong hình hộp ABCD.A′B′C′D′, phép chiếu song song theo phương DA′ lên (ABCD) biến B′ thành điểm nào?
Trong hình hộp ABCD.A′B′C′D′, phép chiếu theo phương AA′ lên (ABCD) biến B′ thành
Trong hình hộp ABCD.A′B′C′D′, phép chiếu theo phương CC′ lên (A′B′C′D′) biến B thành
Nếu limun=3 và limvn=5 thì lim(unvn) bằng
Cho limun=−3. Tính lim(5−un).
Giá trị n→+∞lim2n−13n+2 bằng
Tính n→+∞limn28n2+n−2.
Tính x→1limx−1x2−1.
Tính x→2limx−2x2−4.
Tính x→3limx−3x2−9.
Biết limf(x)=2, limg(x)=−1. Tính lim[3f(x)−4g(x)].
Tính x→2lim(x2+3x−4).
Tính x→−3lim(x+3)22x+5.
Hàm số nào liên tục trên (−∞;+∞)?
Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−x,1,x=1,x=1. Khẳng định đúng là
Với giá trị nào của m thì f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−4,m,x=2,x=2 liên tục tại x=2?
Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−3x+2,m,x>1,x≤1. Tìm m để hàm liên tục tại x=1.
Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx. Mệnh đề a) Cả hai đều là hàm chẵn có chu kì 2π.
Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx. Mệnh đề b) f(2π−x)=g(x).
Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx. Mệnh đề c) Phương trình f(x)=g(x) có nghiệm x=4π+kπ, k∈Z.
Cho f(x)=sinx, g(x)=cosx. Mệnh đề d) Phương trình f(x)−g(x)=3 vô nghiệm.
Cho y=2cos(x−3π)−1. Mệnh đề a) Giá trị tại x=2π bằng 0.
Cho y=2cos(x−3π)−1. Mệnh đề b) Tập xác định của hàm số là R.
Cho y=2cos(x−3π)−1. Mệnh đề c) Tập giá trị là [−3;1].
Cho y=2cos(x−3π)−1. Mệnh đề d) Phương trình y=0 có hai nghiệm trên [0;π].
Cho phương trình 3−3tan(2x−3π)=0. Mệnh đề a) Nghiệm có dạng x=6π+2kπ.
Cho phương trình 3−3tan(2x−3π)=0. Mệnh đề b) Nghiệm âm lớn nhất là −3π.
Cho phương trình 3−3tan(2x−3π)=0. Mệnh đề c) Phương trình có ba nghiệm trên (−4π;32π).
Cho phương trình 3−3tan(2x−3π)=0. Mệnh đề d) Tổng các nghiệm trên (−4π;32π) bằng 6π.
Cho un=n+14n+5=4+n+11. Mệnh đề a) u1=29.
Cho un=n+14n+5=4+n+11. Mệnh đề b) Tổng ba số hạng đầu là một số nguyên.
Cho un=n+14n+5=4+n+11. Mệnh đề c) u20=2185.
Cho un=n+14n+5=4+n+11. Mệnh đề d) Dãy (un) bị chặn trên.
Cho cấp số cộng có u1=23, d=21. Mệnh đề a) un=1+3n.
Cho cấp số cộng có u1=23, d=21. Mệnh đề b) 5 là số hạng thứ 8.
Cho cấp số cộng có u1=23, d=21. Mệnh đề c) 415 là một số hạng của cấp số cộng.
Cho cấp số cộng có u1=23, d=21. Mệnh đề d) Tổng 100 số hạng đầu bằng 2620.
Cho cấp số nhân có q<0, u2=4, u4=9. Mệnh đề a) q=−23.
Cho cấp số nhân có q<0, u2=4, u4=9. Mệnh đề b) u1=−38.
Cho cấp số nhân có q<0, u2=4, u4=9. Mệnh đề c) u5=227.
Cho cấp số nhân có q<0, u2=4, u4=9. Mệnh đề d) −322187 là số hạng thứ 8.
Điện lượng pin được ghép nhóm [0,9;0,95):10, [0,95;1,0):20, [1,0;1,05):35, [1,05;1,1):15, [1,1;1,15):5. Mệnh đề a) Số trung bình của mẫu là 1,016.
Điện lượng pin được ghép nhóm [0,9;0,95):10, [0,95;1,0):20, [1,0;1,05):35, [1,05;1,1):15, [1,1;1,15):5. Mệnh đề b) Nhóm chứa mốt là [1,05;1,1).
Điện lượng pin được ghép nhóm [0,9;0,95):10, [0,95;1,0):20, [1,0;1,05):35, [1,05;1,1):15, [1,1;1,15):5. Mệnh đề c) Tứ phân vị thứ nhất Q1≈0,98.
Điện lượng pin được ghép nhóm [0,9;0,95):10, [0,95;1,0):20, [1,0;1,05):35, [1,05;1,1):15, [1,1;1,15):5. Mệnh đề d) Tứ phân vị thứ ba Q3=1,248.
Cho an=1−2n, bn=−n3+2n+1. Mệnh đề a) limbnan=0.
Cho an=1−2n, bn=−n3+2n+1. Mệnh đề b) limanbn=0.
Cho an=1−2n, bn=−n3+2n+1. Mệnh đề c) limbn=−∞.
Cho an=1−2n, bn=−n3+2n+1. Mệnh đề d) liman1=+∞.
Cho f(x)=x2−13x2−4x+1. Mệnh đề a) x→−∞limf(x)=3.
Cho f(x)=x2−13x2−4x+1. Mệnh đề b) x→1limf(x)=1.
Cho f(x)=x2−13x2−4x+1. Mệnh đề c) x→−2limf(x)=7.
Cho f(x)=x2−13x2−4x+1. Mệnh đề d) Hàm số liên tục trên (−∞;1) và (1;+∞).
Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1. Mệnh đề a) x→−2limf(x)=5.
Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1. Mệnh đề b) x→−1−limf(x)=−3.
Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1. Mệnh đề c) x→−1+limf(x)=2.
Cho f(x)={x−2,x2+1,x<−1,x≥−1. Mệnh đề d) Hàm số có giới hạn khi x→−1.
Cho f(x)=⎩⎨⎧−2x,x2−1x2−3x+2,x≤1,x>1. Mệnh đề a) f(1)=−21.
Cho f(x)=⎩⎨⎧−2x,x2−1x2−3x+2,x≤1,x>1. Mệnh đề b) f(x)→21 khi x→1+.
Cho f(x)=⎩⎨⎧−2x,x2−1x2−3x+2,x≤1,x>1. Mệnh đề c) f(x)→−21 khi x→1−.
Cho f(x)=⎩⎨⎧−2x,x2−1x2−3x+2,x≤1,x>1. Mệnh đề d) Hàm số không liên tục tại x=1.
Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+x−2,2a−1,x=1,x=1. Mệnh đề a) x→2limx−1x2+x−2=3.
Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+x−2,2a−1,x=1,x=1. Mệnh đề b) x→1limf(x)=3.
Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+x−2,2a−1,x=1,x=1. Mệnh đề c) f(1)=1.
Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+x−2,2a−1,x=1,x=1. Mệnh đề d) Với a=2, hàm số liên tục tại x=1.
Độ sâu nước sông là h=−4sin(6πt+3π)+5 mét, 0≤t≤24. Tính độ sâu lúc 9 giờ.
Vật M dao động theo s=8,6sin(8t+2π) cm như hình. Có bao nhiêu thời điểm trong hai giây đầu tiên mà s=4,3 cm?
Các que diêm được xếp thành tháp theo hình: một tầng, hai tầng và ba tầng. Cần bao nhiêu que để xếp tháp 10 tầng?
Sáu tháng đầu năm, công ty đạt 30 tỉ đồng; tháng 6 đạt 6 tỉ. Từ tháng 7, doanh thu mỗi tháng tăng 10% so với tháng trước. Tính doanh thu cả năm, làm tròn một chữ số thập phân.
Biểu đồ cho các nhóm đường kính [40;45),[45;50),[50;55),[55;60),[60;65) với tần số tương ứng 5,20,18,7,3. Tính đường kính trung bình, làm tròn đến hàng phần mười.
Thời gian dùng Internet của 1000 hộ có tần số 50,120,380,250,150,50 trên các nhóm [0;20),[20;40),[40;60),[60;80),[80;100),[100;120). Theo trung vị, 50% số hộ dùng ít nhất bao nhiêu giờ mỗi tháng? Làm tròn hàng phần mười.
Cho hình chóp S.ABCD, M là trung điểm SA, N∈SB và SBSN=x. Tìm x để MN∥(ABCD).
Kệ sách có bốn mặt kệ song song. Các giao điểm trên hai thanh là A,B,C,D và E,F,G,H như hình; A,B,C,D cách đều, EF=35 cm. Tính HE.
Quả bóng rơi từ độ cao 8 m. Sau mỗi lần chạm đất, bóng nảy lên bằng 31 độ cao trước. Tính tổng quãng đường đến khi dừng hẳn.
Chi phí sản xuất x sản phẩm là C(x)=2x+55 triệu đồng. Chi phí trung bình một sản phẩm tiến gần số nào khi x càng lớn?
Cho f(x)={x−2+3,ax−1,x≥2,x<2. Tìm a để x→2limf(x) tồn tại.
Cho 3π<a<27π và tana=5. a) Tính sina, cosa, sin(a+65π). b) Tính sin2a, cos2a, sin3a, tan3a. c) Tính sin(2a−22023π)+cos(2a+2023π). d) Tính sin2a, cos2a.
Giải các phương trình: a) 2sin4x+1=0; b) 3cosx−2=0; c) 3tan(x+6π)−3=0; d) cot(3x+1)+1=0; e) (sin3x+1)(2cosx−3)=0; f) sin7x+cos2x=0.
Số giờ có ánh sáng trong ngày thứ t là d(t)=3sin(182π(t−80))+12, với t∈Z, 0<t≤365. a) Tìm ngày có đúng 12 giờ ánh sáng. b) Tìm ngày có đúng 9 giờ. c) Tìm ngày có đúng 15 giờ.
Cho cấp số cộng (un) thỏa 9u2−u7=1, 2u4−u10=−10. a) Tìm u1,d. b) Tìm un. c) Tính u1+⋯+u33. d) Tính u33+u34+⋯+u55.
Cho cấp số nhân (un) thỏa u1+u5=51, u2+u6=102. a) Tìm số hạng đầu và công bội. b) Tổng bao nhiêu số hạng đầu bằng 3069? c) Số 12288 là số hạng thứ mấy?
Dân số Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người và tăng 1,14% mỗi năm. a) Tính dân số sau một năm, làm tròn hàng phần mười. b) Lập công thức dân số sau n năm. c) Tính dân số năm 2030.
Thời gian truy cập Internet có tần số 11,25,36,15,8,5 trên các nhóm [0;30),[30;60),[60;90),[90;120),[120;150),[150;180). a) Tính số trung bình. b) Tìm mốt. c) Tìm trung vị. d) Tìm các tứ phân vị.
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là tứ giác có một cặp cạnh đối không song song, M∈SA. Tìm giao tuyến của: a) (SAC) và (SBD); b) (SAC) và (MBD); c) (MBC) và (SAD); d) (SAB) và (SCD).
Cho hình chóp S.ABC, I∈SA. Một đường thẳng không song song AC cắt AB,BC tại J,K. Tìm giao tuyến của (IJK) lần lượt với: a) (SAC); b) (SAB); c) (SBC).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, đáy lớn AB. M,N là trung điểm SA,SB. a) Chứng minh MN∥CD. b) Gọi P=SC∩(AND); kéo dài AN và DP cắt nhau tại I. Chứng minh SI∥AB∥CD và xác định loại tứ giác SIBA.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,SD. a) Chứng minh (OMN)∥(SBC). b) P,Q là trung điểm AB,ON. Chứng minh PQ∥(SBC).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,CD. a) Chứng minh (OMN)∥(SBC). b) I là trung điểm SD, J∈(ABCD) và cách đều AB,CD. Chứng minh IJ∥(SAB).
Tính chín giới hạn: lim5n+92n+1; limn2+9n+2n−7; lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1; lim5n+9n2−9n+2; lim3n+2+13n−2n; lim23n−1+7n+122n+1−7n; lim(−2n3+9n2+1); lim(4n2+2−5n); lim(n2+1−n2+8n+2).
Tính các giới hạn: a) x→5lim2x2−9x−5x2+x−30; b) x→1/2lim4x2−12x2−5x+2; c) x→−1lim−x2+4x+52x2+3x+1.
Tính các giới hạn: a) x→1limx3−x2−x+1x3−3x+2; b) x→−1limx2−3x−4x3−x2+2x+4; c) x→−3limx3+3x2+x+3x4−6x2−27.
Tính các giới hạn: a) x→1limx4−4x+3x3−3x+2; b) x→2limx3−84x2+x−18; c) x→3limx2−2x−3x4−x2−72.
Tính các giới hạn: a) x→1lim−x2+3x−21−x2+3; b) x→2limx2−44x+1−3; c) x→2limx3−8x−x+2.
Xét tính liên tục tại x=1 của: a) f(x)=⎩⎨⎧x−1x+3,−1,x=1,x=1; b) f(x)=⎩⎨⎧x−1x+3−2,41,x=1,x=1.
Xét tính liên tục: a) f(x)=⎩⎨⎧x2−3x+22−7x+5x2−x3,1,x=2,x=2 tại x=2; b) f(x)=⎩⎨⎧2x−1−3x−5,(x−5)2+3,x>5,x≤5 tại x=5.
Xét tính liên tục trên tập xác định của: a) f(x)=⎩⎨⎧x3+1x3+x+2,34,x=−1,x=−1; b) f(x)=⎩⎨⎧x2−3x+4,5,2x+1,x<2,x=2,x>2.