**Phần I · Câu 10.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. $I,J$ là trọng tâm các tam giác $SAB,SAD$; $M$ là trung điểm $CD$. Mệnh đề nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 12.** Cho tứ diện đều $ABCD$, $I$ là trung điểm $AB$ và $M$ nằm trong đoạn mở $CI$ ($M\ne C,I$). Mặt phẳng qua $M$, song song $AB,CD$, cắt $BC,AC,AD,BD$ tại $Q,P,S,R$. Tứ giác $QPSR$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 3. Bắt đầu từ hình vuông cạnh 1, nối trung điểm bốn cạnh để được hình vuông tiếp theo và lặp vô hạn. Tính tổng chu vi, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 2.** Giá cước taxi $T(x)=\begin{cases}10000,&0<x\le0{,}7,\\10000+(x-0{,}7)14000,&x>0{,}7.\end{cases}$ Xét tính liên tục tại $x_0=0{,}7$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 3.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành; $M\in SA,N\in SB$ và $SM/SA=SN/SB=2/3$; $K\in AD$ sao cho $KD=2KA$. a) Chứng minh $MN\parallel(ABCD)$ và $(MNK)\parallel(SCD)$. b) Mặt phẳng qua $O$ song song $CD,SA$: xác định thiết diện.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 1. Cho cấp số nhân 16,8,4,…,641. Số 641 là số hạng thứ mấy?
5n+3n2n2−2n
n+n2n3−2
−4n+3n2n4−2n
5n+3n3n2−2n
Phần I · Câu 4. Cho un=5n2n+5n. Tính limun.
Phần I · Câu 5. Dãy nào có giới hạn −∞?
Phần I · Câu 6. Tính x→1limx−1x2−3x+2.
Phần I · Câu 7. Cho f(x)={x2−3x+1,5x−3,x<2,x≥2. Tính limx→2−f(x).
Phần I · Câu 8. Tính x→+∞limx4+6x+53x2−x5.
Phần I · Câu 9. Mặt phẳng (R) cắt hai mặt phẳng song song (P),(Q) theo các giao tuyến a,b. Mệnh đề nào đúng?
Phần I · Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. I,J là trọng tâm các tam giác SAB,SAD; M là trung điểm CD. Mệnh đề nào đúng?
Phần I · Câu 11. Trong hình chóp S.ABCD, G1,G2,G3 lần lượt là trọng tâm của SAB,ABC,SAC. Khẳng định nào đúng?
Phần I · Câu 12. Cho tứ diện đều ABCD, I là trung điểm AB và M nằm trong đoạn mở CI (M=C,I). Mặt phẳng qua M, song song AB,CD, cắt BC,AC,AD,BD tại Q,P,S,R. Tứ giác QPSR là
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có q<0, u2=4, u4=9.
Ý a)u1=−38.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có q<0, u2=4, u4=9.
Ý b)u5=227.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có q<0, u2=4, u4=9.
Ý c)−322187 là số hạng thứ 8.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có q<0, u2=4, u4=9.
Ý d) Công bội q=−23.
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,SD.
Ý a)OM∥SC.
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,SD.
Ý b)OM∥(SBC).
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,SD.
Ý c)O là điểm chung của (SAC) và (SBD).
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,SD.
Ý d)MN là giao tuyến của (MBC) và (SAD).
Phần III · Câu 1. Biết lim5n3+3n2−33n3−2n+1=ba tối giản. Tính P=2a+3b.
Phần III · Câu 2. Tính x→−∞limx2−3x+2+5x−6x2+7x−2−3x+1.
Phần III · Câu 4. Biết n→∞liman3+22n3+n2−4=21. Tính a−a2.
Phần IV · Câu 1. Tính: a) x→−3limx2−9x3+x2+18; b) x→1limx2−3x+22x+7−3.
Phần IV · Câu 2. Giá cước taxi T(x)={10000,10000+(x−0,7)14000,0<x≤0,7,x>0,7. Xét tính liên tục tại x0=0,7.
Phần IV · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành; M∈SA,N∈SB và SM/SA=SN/SB=2/3; K∈AD sao cho KD=2KA. a) Chứng minh MN∥(ABCD) và (MNK)∥(SCD). b) Mặt phẳng qua O song song CD,SA: xác định thiết diện.
Phần IV · Câu 4. Cho x→1limx2−1x2+ax+b=−21, với a,b∈R. Tính S=a2+b2.