**Phần I · Câu 12.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang, $AB\parallel CD$. $I,J$ là trung điểm $AD,BC$, $G$ là trọng tâm tam giác $SAB$ (bản in ghi nhầm $K$ ở câu hỏi; ký hiệu đúng là $G$). Giao tuyến của $(SAB)$ và $(IJG)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 4.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$. $I,J,M$ là trung điểm $SB,CD,AD$; $K\in SA$ và $AK=2SK$. a) Chứng minh $(IJO)\parallel(SAD)$. b) Mặt phẳng qua $M$ song song $SA,CD$ cắt $BC,SC,SD$ tại $N,P,Q$. Tứ giác $MNPQ$ là hình gì?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 5.** Cho $\displaystyle\lim_{x\to+\infty}(\sqrt{36x^2+5ax+1}-6x+b)=\frac{20}{3}$ và $3a+6b=42$, với $a,b\in\mathbb R$. Tính $T=a^2+b^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 2. Tế bào E. coli cứ 20 phút nhân đôi. Ban đầu có 1012 tế bào; sau 3 giờ có bao nhiêu?
1024⋅1012
256⋅1012
512⋅1012
512⋅1013
Phần I · Câu 3. Tính lim4n2+2n+33n4−2n+4.
43
Phần I · Câu 4. Tính lim2⋅2n+32n+1.
Phần I · Câu 5. Tính lim3n2+n−2n3−2n.
Phần I · Câu 6. Biết x→0lim2x+1−1x+1−1=ba tối giản. Mệnh đề nào đúng?
Phần I · Câu 7. Tính x→+∞limx2+13x2−x.
Phần I · Câu 8. Tính x→1+lim1−x3x+2.
Phần I · Câu 9. Giả thiết nào cho phép kết luận đường thẳng a song song với mặt phẳng (α)?
Phần I · Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành; M,N là trung điểm SC,SD. Mệnh đề nào đúng?
Phần I · Câu 11. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (BCC′) song song với mặt phẳng nào?
Phần I · Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB∥CD. I,J là trung điểm AD,BC, G là trọng tâm tam giác SAB (bản in ghi nhầm K ở câu hỏi; ký hiệu đúng là G). Giao tuyến của (SAB) và (IJG) là
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u1=2, q=21.
Ý a)u5=81.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u1=2, q=21.
Ý b)S10=12851.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u1=2, q=21.
Ý c)1281 thuộc cấp số nhân.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u1=2, q=21.
Ý d)2+21+81+⋯=38.
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm AB,CD, P là trung điểm SA.
Ý a)PO∥SC.
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm AB,CD, P là trung điểm SA.
Ý b)MN∥(SAD).
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm AB,CD, P là trung điểm SA.
Ý c)(PMN) và (SAC) cùng chứa O.
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm AB,CD, P là trung điểm SA.
Ý d) Giao tuyến (SAD) và (SBC) đi qua S và song song với AB,BC.
Phần III · Câu 2. Tính lim3n2+n+1n2+2n.
Phần III · Câu 3. Tính x→−∞lim6x+4x2+x+38x+3.
Phần III · Câu 4. Tính x→−1limx−13x2+1−x.
Phần IV · Câu 1. Tính: a) x→2limx−2x+2−2; b) x→−2limx2−42x2+3x−2.
Phần IV · Câu 3. Một chất điểm có v(t)={10,t2−5t+10,0≤t≤5,t>5. Hỏi v(t) có liên tục tại t=5 không.
Phần IV · Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. I,J,M là trung điểm SB,CD,AD; K∈SA và AK=2SK. a) Chứng minh (IJO)∥(SAD). b) Mặt phẳng qua M song song SA,CD cắt BC,SC,SD tại N,P,Q. Tứ giác MNPQ là hình gì?
Phần IV · Câu 5. Cho x→+∞lim(36x2+5ax+1−6x+b)=320 và 3a+6b=42, với a,b∈R. Tính T=a2+b2.