**Phần III · Câu 2.** Tam giác đều đầu cạnh 3; mỗi tam giác sau là tam giác trung bình của tam giác trước. $S_n$ là diện tích đường tròn ngoại tiếp tam giác thứ $n$. Tính $\sum S_n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 3.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$; $H,I$ là trung điểm $SB,SA$; $M,N,E$ là trọng tâm $SAB,SAD,SBC$. a) Chứng minh $IH\parallel(SCD)$. b) Chứng minh $(MNE)\parallel(ABCD)$. c) Mặt phẳng qua $E$ song song $BC,SD$ cắt $SB,SC,CD,AB$ tại $Q,T,L,R$. Tứ giác $QTLR$ là hình gì?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u1q=0. Đẳng thức nào đúng?
u7=u3q4
u7=u3q5
u7=u3q6
u7=u3q7
108(0,007)5
108(1,007)5
108(0,007)6
108(1,007)6
5n+7n23n2−n
−6n+n2−n3−2
n+6n29n4−2n
5n+45n38n2−2n
Phần I · Câu 4. Cho un=7n3n+7n+1. Tính limun.
Phần I · Câu 5. Dãy nào có giới hạn +∞?
Phần I · Câu 6.x→−2lim−x3+x2−12x2−x−6=ba tối giản. Tính a2+b2.
Phần I · Câu 7. Cho f(x)={2x3−2x,x3−3x,x≥1,x<1. Tính limx→1−f(x).
Phần I · Câu 8. Tính x→+∞limx4+x−93x2−7x4.
Phần I · Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, M là trung điểm SA. Khẳng định nào đúng?
Phần I · Câu 11. Hai hình bình hành ABCD và ABEF không đồng phẳng, có tâm I,J. Khẳng định nào đúng?
Phần I · Câu 12. Trong tứ diện ABCD, M,N là trung điểm AB,AD. Mặt phẳng chứa MN, song song BD, cắt CD,BC tại P,Q. Tứ giác MNPQ là
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u6=2, u9=16.
Ý a)u21=65536.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u6=2, u9=16.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u6=2, u9=16.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u6=2, u9=16.
Ý d)limSn=−16.
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. H,I,K là trung điểm SA,SB,SC; M=AI∩KD, N=DH∩CI.
Ý a)IH∥CD.
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. H,I,K là trung điểm SA,SB,SC; M=AI∩KD, N=DH∩CI.
Ý b)AD∥(HIK).
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. H,I,K là trung điểm SA,SB,SC; M=AI∩KD, N=DH∩CI.
Ý c)M là điểm chung của (SAB) và (SCD).
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. H,I,K là trung điểm SA,SB,SC; M=AI∩KD, N=DH∩CI.
Ý d) Giao tuyến của (MAB) và (MBC) đi qua M và song song IK.
Phần III · Câu 1. Thả bóng từ độ cao 10 m; mỗi lần nảy lên bằng 43 độ cao trước. Tính tổng quãng đường đến khi dừng.
Phần III · Câu 2. Tam giác đều đầu cạnh 3; mỗi tam giác sau là tam giác trung bình của tam giác trước. Sn là diện tích đường tròn ngoại tiếp tam giác thứ n. Tính ∑Sn.
Phần III · Câu 3. Tính x→3limx−3x2−9.
Phần III · Câu 4. Tính x→+∞limx2+13x2−x.
Phần IV · Câu 1. Tính: a) x→2limx2−4x3−5x2+12; b) x→6lim2x−8−2−x2+5x+6.
Phần IV · Câu 2. Nhiệt độ T(t)={20+4t,a−2t,0≤t≤70,70<t≤120. Tìm a để T liên tục tại t=70.
Phần IV · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O; H,I là trung điểm SB,SA; M,N,E là trọng tâm SAB,SAD,SBC. a) Chứng minh IH∥(SCD). b) Chứng minh (MNE)∥(ABCD). c) Mặt phẳng qua E song song BC,SD cắt SB,SC,CD,AB tại Q,T,L,R. Tứ giác QTLR là hình gì?
Phần IV · Câu 4. Cho a,b=0 và x→+∞lim(x−ax2+bx+2)=3. Tính a+b.