Làm thử Đề ôn tập học kì 1 Toán 11 số 8 - THPT Linh Trung airdu Đang làm bài
Đề ôn tập học kì 1 Toán 11 số 8 - THPT Linh Trung · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Phần I · Câu 1.** Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=2$, $q=\frac32$. Mệnh đề nào đúng?
A $u_2=\frac72$
B $u_2=3$
C $u_2=\frac92$
D $u_2=4$
Phần I · Câu 2. Lương tháng đầu 5 triệu đồng; từ tháng 2 tăng 2% so với tháng trước. Lương tháng 10 gần nhất với số nào?
A 5,41 triệu
B 5,98 triệu
C 5,30 triệu
D 5,63 triệu
**Phần I · Câu 3.** Cho $u_n=\frac{1-3n}{n+2}$. Tính $\lim u_n$.
**Phần I · Câu 4.** Cho $u_n=\frac{2^n+4\cdot3^n}{3^n-5\cdot2^n}$. Tính $\lim u_n$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 5.** Tính $\displaystyle\lim(3n-n^2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 6.** $\displaystyle\lim_{x\to-2}\frac{2x^2+5x+2}{3x^2+5x-2}=\frac ab$ tối giản. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 7.** Tính $\displaystyle\lim_{x\to1^+}\frac{1-2x}{x-1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 8.** Tính $\displaystyle\lim_{x\to-\infty}\frac{\sqrt{x^2+1}}{2x}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 9.** Cho đường thẳng $a$ và mặt phẳng $(\alpha)$. Phương án nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 10.** Cho hình chóp $S.ABC$, $M,N$ là trung điểm $SB,SC$. Khẳng định nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 11.** Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Mặt phẳng $(ABA')$ song song với
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 12.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình bình hành. Giao tuyến $d$ của $(SAB)$ và $(SCD)$ có tính chất nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Phần II · Câu 1.** Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=2$, $q=\frac13$.
**Ý a)** $u_8=\frac2{6561}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Phần II · Câu 1.** Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=2$, $q=\frac13$.
**Ý b)** $S_5=\frac{242}{81}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Phần II · Câu 1.** Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=2$, $q=\frac13$.
**Ý c)** $\frac2{59049}$ là một số hạng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Phần II · Câu 1.** Cho cấp số nhân $(u_n)$ có $u_1=2$, $q=\frac13$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Phần II · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$.
**Ý a)** $SA\parallel CD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Phần II · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$.
**Ý b)** $AB\parallel(SCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Phần II · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$.
**Ý c)** $O$ là điểm chung của $(SAC)$ và $(SBD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Phần II · Câu 2.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$.
**Ý d)** Giao tuyến của $(SAD)$ và $(SBC)$ qua $S$ và song song $AD,BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III · Câu 1. Hình vuông đầu cạnh 1; mỗi hình sau có đỉnh là trung điểm cạnh hình trước. Tính tổng chu vi, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 2.** Tính $\displaystyle\lim\frac{3n^2+2n-1}{n^2-n-4}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 3.** Tính $\displaystyle\lim_{x\to1}\frac{x^2+4x-5}{2x^2-3x+1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 4.** Tính $\displaystyle\lim_{x\to+\infty}\frac{-2x^2-x+5}{x^2+3x-1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 1.** Tính $\displaystyle\lim_{x\to-2}\frac{2x+4}{\sqrt{2x+5}-1}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 2.** $T(t)=\begin{cases}20+4t,&0\le t\le70,\\a-2t,&70<t\le120.\end{cases}$ Tìm $a$ để $T$ liên tục tại $t=70$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 3.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình bình hành tâm $O$, $M$ là trung điểm $SA$. a) Chứng minh $OM\parallel(SBC)$. b) Với $K\in AC$, mặt phẳng qua K song song $AB,SD$ cắt $AD,BC,SA,SB$ tại $E,F,G,H$. Tứ giác $EFGH$ là hình gì?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 4.** Cho $a,b\in\mathbb Z$ thỏa $2a-5b=-8$ và $\displaystyle\lim_{x\to0}\frac{\sqrt[3]{ax+1}-\sqrt{1-bx}}{x}=4$. Tìm $a,b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 28 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 0/12
Phần II · Trắc nghiệm đúng sai 0/8
Phần III · Trả lời ngắn 0/4 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/28 Phần I · Câu 1. Cho cấp số nhân ( u n ) (u_n) ( u n ) có u 1 = 2 u_1=2 u 1 = 2 , q = 3 2 q=\frac32 q = 2 3 . Mệnh đề nào đúng?
Phần I · Câu 3. Cho u n = 1 − 3 n n + 2 u_n=\frac{1-3n}{n+2} u n = n + 2 1 − 3 n . Tính lim u n \lim u_n lim u n .
Phần I · Câu 4. Cho u n = 2 n + 4 ⋅ 3 n 3 n − 5 ⋅ 2 n u_n=\frac{2^n+4\cdot3^n}{3^n-5\cdot2^n} u n = 3 n − 5 ⋅ 2 n 2 n + 4 ⋅ 3 n . Tính lim u n \lim u_n lim u n .
Phần I · Câu 5. Tính lim ( 3 n − n 2 ) \displaystyle\lim(3n-n^2) lim ( 3 n − n 2 ) .
Phần I · Câu 6. lim x → − 2 2 x 2 + 5 x + 2 3 x 2 + 5 x − 2 = a b \displaystyle\lim_{x\to-2}\frac{2x^2+5x+2}{3x^2+5x-2}=\frac ab x → − 2 lim 3 x 2 + 5 x − 2 2 x 2 + 5 x + 2 = b a tối giản. Tính a + b a+b a + b .
Phần I · Câu 7. Tính lim x → 1 + 1 − 2 x x − 1 \displaystyle\lim_{x\to1^+}\frac{1-2x}{x-1} x → 1 + lim x − 1 1 − 2 x .
Phần I · Câu 8. Tính lim x → − ∞ x 2 + 1 2 x \displaystyle\lim_{x\to-\infty}\frac{\sqrt{x^2+1}}{2x} x → − ∞ lim 2 x x 2 + 1 .
Phần I · Câu 9. Cho đường thẳng a a a và mặt phẳng ( α ) (\alpha) ( α ) . Phương án nào đúng?
Phần I · Câu 10. Cho hình chóp S . A B C S.ABC S . A B C , M , N M,N M , N là trung điểm S B , S C SB,SC S B , S C . Khẳng định nào đúng?
Phần I · Câu 11. Cho hình hộp A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ . Mặt phẳng ( A B A ′ ) (ABA') ( A B A ′ ) song song với
Phần I · Câu 12. Cho hình chóp S . A B C D S.ABCD S . A B C D đáy là hình bình hành. Giao tuyến d d d của ( S A B ) (SAB) ( S A B ) và ( S C D ) (SCD) ( S C D ) có tính chất nào?
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân ( u n ) (u_n) ( u n ) có u 1 = 2 u_1=2 u 1 = 2 , q = 1 3 q=\frac13 q = 3 1 .
Ý a) u 8 = 2 6561 u_8=\frac2{6561} u 8 = 6561 2 .
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân ( u n ) (u_n) ( u n ) có u 1 = 2 u_1=2 u 1 = 2 , q = 1 3 q=\frac13 q = 3 1 .
Ý b) S 5 = 242 81 S_5=\frac{242}{81} S 5 = 81 242 .
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân ( u n ) (u_n) ( u n ) có u 1 = 2 u_1=2 u 1 = 2 , q = 1 3 q=\frac13 q = 3 1 .
Ý c) 2 59049 \frac2{59049} 59049 2 là một số hạng.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân ( u n ) (u_n) ( u n ) có u 1 = 2 u_1=2 u 1 = 2 , q = 1 3 q=\frac13 q = 3 1 .
Ý d) lim S n = 3 \lim S_n=3 lim S n = 3 .
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S . A B C D S.ABCD S . A B C D có đáy là hình bình hành tâm O O O .
Ý a) S A ∥ C D SA\parallel CD S A ∥ C D .
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S . A B C D S.ABCD S . A B C D có đáy là hình bình hành tâm O O O .
Ý b) A B ∥ ( S C D ) AB\parallel(SCD) A B ∥ ( S C D ) .
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S . A B C D S.ABCD S . A B C D có đáy là hình bình hành tâm O O O .
Ý c) O O O là điểm chung của ( S A C ) (SAC) ( S A C ) và ( S B D ) (SBD) ( S B D ) .
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S . A B C D S.ABCD S . A B C D có đáy là hình bình hành tâm O O O .
Ý d) Giao tuyến của ( S A D ) (SAD) ( S A D ) và ( S B C ) (SBC) ( S B C ) qua S S S và song song A D , B C AD,BC A D , B C .
Phần III · Câu 2. Tính lim 3 n 2 + 2 n − 1 n 2 − n − 4 \displaystyle\lim\frac{3n^2+2n-1}{n^2-n-4} lim n 2 − n − 4 3 n 2 + 2 n − 1 .
Phần III · Câu 3. Tính lim x → 1 x 2 + 4 x − 5 2 x 2 − 3 x + 1 \displaystyle\lim_{x\to1}\frac{x^2+4x-5}{2x^2-3x+1} x → 1 lim 2 x 2 − 3 x + 1 x 2 + 4 x − 5 .
Phần III · Câu 4. Tính lim x → + ∞ − 2 x 2 − x + 5 x 2 + 3 x − 1 \displaystyle\lim_{x\to+\infty}\frac{-2x^2-x+5}{x^2+3x-1} x → + ∞ lim x 2 + 3 x − 1 − 2 x 2 − x + 5 .
Phần IV · Câu 1. Tính lim x → − 2 2 x + 4 2 x + 5 − 1 \displaystyle\lim_{x\to-2}\frac{2x+4}{\sqrt{2x+5}-1} x → − 2 lim 2 x + 5 − 1 2 x + 4 .
Phần IV · Câu 2. T ( t ) = { 20 + 4 t , 0 ≤ t ≤ 70 , a − 2 t , 70 < t ≤ 120. T(t)=\begin{cases}20+4t,&0\le t\le70,\\a-2t,&70<t\le120.\end{cases} T ( t ) = { 20 + 4 t , a − 2 t , 0 ≤ t ≤ 70 , 70 < t ≤ 120. Tìm a a a để T T T liên tục tại t = 70 t=70 t = 70 .
Phần IV · Câu 3. Cho hình chóp S . A B C D S.ABCD S . A B C D đáy là hình bình hành tâm O O O , M M M là trung điểm S A SA S A . a) Chứng minh O M ∥ ( S B C ) OM\parallel(SBC) O M ∥ ( S B C ) . b) Với K ∈ A C K\in AC K ∈ A C , mặt phẳng qua K song song A B , S D AB,SD A B , S D cắt A D , B C , S A , S B AD,BC,SA,SB A D , B C , S A , S B tại E , F , G , H E,F,G,H E , F , G , H . Tứ giác E F G H EFGH E F G H là hình gì?
Phần IV · Câu 4. Cho a , b ∈ Z a,b\in\mathbb Z a , b ∈ Z thỏa 2 a − 5 b = − 8 2a-5b=-8 2 a − 5 b = − 8 và lim x → 0 a x + 1 3 − 1 − b x x = 4 \displaystyle\lim_{x\to0}\frac{\sqrt[3]{ax+1}-\sqrt{1-bx}}{x}=4 x → 0 lim x 3 a x + 1 − 1 − b x = 4 . Tìm a , b a,b a , b .