**Phần I · Câu 13.** Trong tứ diện $ABCD$, $M$ nằm trong đoạn mở $BC$ (không lấy $B$ hoặc $C$). Mặt phẳng qua $M$ song song $AB,CD$ cắt tứ diện theo hình gì?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 3.** Tính hai giới hạn: a) $\displaystyle\lim_{x\to-2}\frac{2x^3-3x^2-8x+12}{x^3+8}$; b) $\displaystyle\lim_{x\to+\infty}\frac{(x-3)^3(2x^5-6)}{(3-7x^4)^2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 3.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình bình hành tâm $O$; $H,I$ là trung điểm $SB,SA$; $M,N,E$ là trọng tâm $SAB,SAD,SBC$. a) Chứng minh $IH\parallel(SCD)$. b) Chứng minh $(MNE)\parallel(ABCD)$. c) Mặt phẳng qua $E$ song song $BC,SD$ cắt $SB,SC,CD,AB$ tại $Q,T,L,R$. Tứ giác $QTLR$ là hình gì?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 1. Cấp số nhân (un) có u3=6, u4=2. Tìm công bội.
31
Phần I · Câu 3. Tính limn3+72n+1.
Phần I · Câu 4. Tính lim−2n+33n2−2n−1.
Phần I · Câu 5. Tính lim3⋅2n+4n3n−4⋅2n−1−3.
Phần I · Câu 6. Tính x→(−2)−limx+23x2−x+1.
Phần I · Câu 7. Tính x→2limx2−4x2−5x+6.
Phần I · Câu 8. Tính x→−2lim2x+4x+6−2.
Phần I · Câu 9. Tính x→−∞lim5x6−7x11x3(3x4−1)2.
Phần I · Câu 10. Hai đường thẳng a,b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b?
Phần I · Câu 11. Trong tứ diện ABCD, M,N là trung điểm AB,AC. MN song song với mặt phẳng nào?
Phần I · Câu 12. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′, O=AC∩BD, O′=A′C′∩B′D′. (AB′D′) song song với mặt phẳng nào?
Phần I · Câu 13. Trong tứ diện ABCD, M nằm trong đoạn mở BC (không lấy B hoặc C). Mặt phẳng qua M song song AB,CD cắt tứ diện theo hình gì?
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u6=2, u9=16.
Ý a)u21=65536.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u6=2, u9=16.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u6=2, u9=16.
Phần II · Câu 1. Cho cấp số nhân (un) có u6=2, u9=16.
Ý d)limSn=−16.
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABC; I,J là trung điểm AB,BC; H,K là trọng tâm SAB,SBC.
Ý a)AC∥(SIJ).
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABC; I,J là trung điểm AB,BC; H,K là trọng tâm SAB,SBC.
Ý b)HK cắt IJ.
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABC; I,J là trung điểm AB,BC; H,K là trọng tâm SAB,SBC.
Ý c)HK∥(SAC).
Phần II · Câu 2. Cho hình chóp S.ABC; I,J là trung điểm AB,BC; H,K là trọng tâm SAB,SBC.
Ý d) Giao tuyến của (BHK) và (ABC) qua B và song song AC.
Phần III · Câu 1.u1=3, un+1=−un/5. Với Sn=u1+⋯+un, tính limSn.
Phần III · Câu 2. Tính lim1+7n3−2n4n4−3n2+9.
Phần III · Câu 3. Tính hai giới hạn: a) x→−2limx3+82x3−3x2−8x+12; b) x→+∞lim(3−7x4)2(x−3)3(2x5−6).
Phần III · Câu 4. Thả bóng từ độ cao 15 m; mỗi lần nảy lên bằng 54 độ cao trước. Tính tổng quãng đường đến khi dừng.
Phần IV · Câu 1. Tính: a) x→−1limx4+3x2−4−x3+5x2−6; b) x→5lim25−x23−2x−1.
Phần IV · Câu 2.T(t)={10+2t,k−3t,0≤t≤60,60<t≤100. Tìm k để T liên tục tại t=60.
Phần IV · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O; H,I là trung điểm SB,SA; M,N,E là trọng tâm SAB,SAD,SBC. a) Chứng minh IH∥(SCD). b) Chứng minh (MNE)∥(ABCD). c) Mặt phẳng qua E song song BC,SD cắt SB,SC,CD,AB tại Q,T,L,R. Tứ giác QTLR là hình gì?
Phần IV · Câu 4. Cho u1=−2, un=3un−1−1 với n≥2. Tính L=n→∞lim3nun.