Ôn tập cuối học kì 1 · Toán 11 · THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng) · Tổ Toán-Tin · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 54 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Phần I · Câu 1.** Điều kiện xác định của hàm số $y=\dfrac{1-\sin x}{\cos x}$ là
Câu 2
0.25 điểm
**Phần I · Câu 2.** Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n=11^n$. Tìm số hạng $u_{n+1}$.
Câu 3
0.25 điểm
**Phần I · Câu 3.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang, đáy lớn $AB$ gấp đôi đáy nhỏ $CD$, $E$ là trung điểm $AB$. Hình nào đúng quy tắc biểu diễn?
Câu 4
0.25 điểm
Phần I · Câu 4. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 54 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 1.** Bảng thời gian (phút) có các lớp $[9,5;12,5),[12,5;15,5),[15,5;18,5),[18,5;21,5),[21,5;24,5)$ với tần số $3,12,15,24,2$. Tính trung vị, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 54 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 2a.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang với đáy lớn $AD$; $M$ là trọng tâm tam giác $SAD$, $AN=AC/3$, $DP=DC/3$. Tìm giao tuyến của $(SAD)$ và $(MNP)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 54 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 1. Điều kiện xác định của hàm số y=cosx1−sinx là
x=−2π+2kπ
x=2π+kπ
x=kπ
x=2π+2kπ
Phần I · Câu 2. Cho dãy số (un) với un=11n. Tìm số hạng un+1.
un+1=11⋅11n
un+1=11n+11
un+1=11n+1
un+1=11n+1
Phần I · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB gấp đôi đáy nhỏ CD, E là trung điểm AB. Hình nào đúng quy tắc biểu diễn?
Phần I · Câu 5. Nghiệm của phương trình 2sinx=1 là
Phần I · Câu 6. Đồ thị cho thấy hàm số chỉ được xét trên khoảng giữa hai đường đứt x=−2 và x=1. Chọn khẳng định đúng.
Phần I · Câu 7. Bốn điểm A,B,C,D không đồng phẳng; M∈AB, N∈AD và MN cắt BD tại I. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào?
Phần I · Câu 8. Trong hình chóp S.ABCD, M,N,P,Q,R,T lần lượt là trung điểm AC,BD,BC,CD,SA,SD. Cặp đường nào song song?
Phần I · Câu 9. Tính n→∞lim4+3n3⋅2n+1−2⋅3n+1.
Phần I · Câu 10. Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′, M,N lần lượt là trung điểm A′B′ và CC′. Khi đó CB′ song song với
Phần I · Câu 11. Với a=0, tính x→alimx2−a2x2−(a+1)x+a.
Phần I · Câu 12. Biết cot4x−cotx=sin(x/4)sinxsin(kx). Tìm k.
Phần II · Câu 1. Cho f(x)={(x2−1)/(x−1),x+1,x=1x=1 và g(x)=4x2−x+1.
Xét mệnh đề a: f(1)=2
Phần II · Câu 1. Cho f(x)={(x2−1)/(x−1),x+1,x=1x=1 và g(x)=4x2−x+1.
Xét mệnh đề b: f liên tục tại x=1
Phần II · Câu 1. Cho f(x)={(x2−1)/(x−1),x+1,x=1x=1 và g(x)=4x2−x+1.
Xét mệnh đề c: g liên tục tại x=1
Phần II · Câu 1. Cho f(x)={(x2−1)/(x−1),x+1,x=1x=1 và g(x)=4x2−x+1.
Xét mệnh đề d: f−g không liên tục tại x=1
Phần II · Câu 2. Cho f(x)={2x+1,x2+a,x≤1x>1 với a>0.
Xét mệnh đề a: limx→−5f(x)=−9
Phần II · Câu 2. Cho f(x)={2x+1,x2+a,x≤1x>1 với a>0.
Xét mệnh đề b: limx→1+f(x)/(1−x)=+∞
Phần II · Câu 2. Cho f(x)={2x+1,x2+a,x≤1x>1 với a>0.
Xét mệnh đề c: limx→1−f(x)=1 và limx→1+f(x)=a
Phần II · Câu 2. Cho f(x)={2x+1,x2+a,x≤1x>1 với a>0.
Xét mệnh đề d: Để tồn tại limx→1f(x) thì a=8
Phần II · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD, AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy.
Xét mệnh đề a: EF⊂(ABCD)
Phần II · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD, AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy.
Xét mệnh đề b: AB=(SAB)∩(ABCD)
Phần II · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD, AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy.
Xét mệnh đề c: SF=(SAB)∩(SCD) và SE=(SAC)∩(SBD)
Phần II · Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD, AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy.
Xét mệnh đề d: Nếu G=EF∩AD thì SG=(SEF)∩(SAD)
Phần II · Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,SD.
Xét mệnh đề a: (OMN)∥(SBC)
Phần II · Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,SD.
Xét mệnh đề b: MN∥(SBC)
Phần II · Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,SD.
Xét mệnh đề c: Với E là trung điểm AB và F∈ON, đường EF cắt (SBC)
Phần II · Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,SD.
Phần II · Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.
Xét mệnh đề a: (SAD)∩(SBC) qua S và song song AB
Phần II · Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.
Xét mệnh đề b: (SAB)∩(SCD) qua S và song song AB
Phần II · Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.
Xét mệnh đề c: Với N∈SB, (SAB)∩(NCD) qua N và song song AB
Phần II · Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.
Xét mệnh đề d: Với M∈SC, (ABM)∩(SCD) qua M và song song AB
Xét mệnh đề a: limx→2x+2−22x+5−3=4/3
Xét mệnh đề b: limx→2x+7−34−x2=−24
Xét mệnh đề c: limx→1x−13x+7−2=1/3
Xét mệnh đề d: limx→04x4+x−2=1/16
Phần II · Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành; I,J là trọng tâm SAB,SCD, E,F là trung điểm AB,CD.
Xét mệnh đề a: SJ/SF=2/3
Phần II · Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành; I,J là trọng tâm SAB,SCD, E,F là trung điểm AB,CD.
Xét mệnh đề b: IJ∥(ABCD)
Phần II · Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành; I,J là trọng tâm SAB,SCD, E,F là trung điểm AB,CD.
Phần II · Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành; I,J là trọng tâm SAB,SCD, E,F là trung điểm AB,CD.
Phần II · Câu 8. Cho f(x)=⎩⎨⎧3x−2−xx−1,m−x,x>1x≤1 và g(x)=x3−1.
Xét mệnh đề a: f liên tục tại x=−2
Phần II · Câu 8. Cho f(x)=⎩⎨⎧3x−2−xx−1,m−x,x>1x≤1 và g(x)=x3−1.
Xét mệnh đề b: f gián đoạn tại x=2
Phần II · Câu 8. Cho f(x)=⎩⎨⎧3x−2−xx−1,m−x,x>1x≤1 và g(x)=x3−1.
Xét mệnh đề c: f liên tục tại x=1 khi m=1
Phần II · Câu 8. Cho f(x)=⎩⎨⎧3x−2−xx−1,m−x,x>1x≤1 và g(x)=x3−1.
Xét mệnh đề d: f+g liên tục tại x=−3
Phần III · Câu 1. Bảng thời gian (phút) có các lớp [9,5;12,5),[12,5;15,5),[15,5;18,5),[18,5;21,5),[21,5;24,5) với tần số 3,12,15,24,2. Tính trung vị, làm tròn đến hàng phần mười.
Phần III · Câu 3. Hình thang ABCD có AB=5a,CD=2a. Điểm E∈SB sao cho CE∥(SAD) và ES/EB=m/n tối giản. Tính 2m+3n.
Phần III · Câu 5. Tính x→1limx2−3x+23x+7−x+3, làm tròn hai chữ số thập phân.
Phần III · Câu 6. Cho an=kn+77n+5 với k∈R. Tìm số nguyên k lớn nhất để dãy tăng.
Phần IV · Câu 1. Giải phương trình tan(2x+3π)=−1.
Phần IV · Câu 2a. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với đáy lớn AD; M là trọng tâm tam giác SAD, AN=AC/3, DP=DC/3. Tìm giao tuyến của (SAD) và (MNP).
Phần IV · Câu 2b. Với cấu hình ở câu 2, chứng minh (MNP)∥(SBC).