Ngân hàng ôn tập Học kì 1 · Toán 11 · THPT Phan Đình Phùng, Hà Nội · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/10·Đã trả lời 0/10
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 303 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0.1 điểm
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 1.**
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) $C=\cos(x-30^\circ)$, biết $\sin x=\dfrac13$ và $0^\circ<x<90^\circ$.
b) $D=\tan\left(x+\dfrac\pi3\right)$, biết $\sin x=\dfrac35$ và $\dfrac\pi2<x<\pi$.
c) $E=\sin\left(\dfrac\pi3-x\right)$, biết $\sin x=-\dfrac{12}{13}$ và $\dfrac{3\pi}{2}<x<2\pi$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 2.**
Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến số:
a) $A=\dfrac{1-\cos2x}{\sin2x}-\tan x$;
b) $B=\tan x+\cot x-\dfrac2{\sin2x}$;
c) $C=\dfrac{\sin2x-2\sin x}{\sin2x+2\sin x}+\tan^2\dfrac x2$;
d) $D=\dfrac{\cos^3x-\cos3x}{\cos x}+\dfrac{\sin^3x+\sin3x}{\sin x}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 3.**
Tìm tập xác định của các hàm số:
a) $y=\dfrac{\cot x}{\cos x-1}$;
b) $y=\dfrac{\cos3x}{1-\sin x}+\tan x$;
c) $y=\dfrac3{\cos^2x-\sin^2x}+\tan x$;
d) $y=\dfrac{\tan x}{\cos x-\sin x}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 4.**
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
a) $y=3-2\sin2x$; b) $y=3-2|\sin2x|$; c) $y=1-\dfrac12\sin^22x$;
d) $y=\dfrac8{3-\cos^2x}$; e) $y=\dfrac3{3-\sqrt{1-\cos x}}$; f) $y=\sin x+\sin\left(x+\dfrac{2\pi}3\right)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 5.**
Giải các phương trình:
a) $(2\sin x-1)(3\cos x+4)=0$;
b) $(\sqrt3\tan x+3)(2\cos2x+1)=0$;
c) $\sin2x=\cos\left(\dfrac\pi6-x\right)$;
d) $\cos(3x+20^\circ)=\sin(40^\circ-x)$;
e) $2\sin2x-\sqrt2=0$ với $0\le x\le2\pi$;
f) $2\cos\left(2x-\dfrac\pi4\right)-1=0$ với $-\pi\le x\le\dfrac{5\pi}2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 6.**
Tìm $m$ để phương trình $(\sin x-1)(\cos x-m)=0$ có bốn nghiệm phân biệt thuộc $\left[-\dfrac{2\pi}3;\dfrac{8\pi}3\right]$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 7.**
Một chiếc guồng nước hình tròn bán kính $2{,}5\,m$, trục cách mặt nước $2\,m$. Khi guồng quay đều, khoảng cách $h$ (m) từ một ống nước trên guồng đến mặt nước là $h=|y|$, trong đó $y=2{,}5\sin\left(2\pi x-\dfrac\pi2\right)+2$ và $x\ge0$ tính bằng phút. Hãy chỉ ra một số giá trị của $x$ để ống nước cách mặt nước $2\,m$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 8.**
Độ sâu $h$ (m) của nước ở một cảng biển tại thời điểm $t$ giờ sau khi thủy triều lên lần đầu trong ngày được xấp xỉ bởi $h(t)=0{,}8\cos(0{,}5t)+4$.
a) Tính độ sâu tại $t=2$.
b) Tàu cần độ sâu tối thiểu $3{,}6\,m$. Trong 12 giờ đầu, xác định các thời điểm tàu có thể ra vào cảng an toàn, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 9.**
Huyết áp của một người được mô hình hóa bởi $P(t)=100+20\sin\left(\dfrac{7\pi}3t\right)$ (mmHg), với $t$ tính bằng giây.
a) Trong khoảng từ $0$ đến $1$ giây, huyết áp bằng $100$ mmHg bao nhiêu lần?
b) Trong khoảng từ $0$ đến $1$ giây, huyết áp bằng $120$ mmHg bao nhiêu lần?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 10.**
Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo $x=2\cos\left(5t-\dfrac\pi6\right)$, trong đó $t$ tính bằng giây và $x$ tính bằng centimét. Trong khoảng từ $0$ đến $6$ giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 1.**
Cho cấp số cộng $(u_n)$ thỏa $u_1+u_5=10+u_3$ và $u_1=7-u_6$. Tìm số hạng đầu $u_1$, công sai $d$ và tổng $S_{20}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 2.**
Cho cấp số nhân $(u_n)$ biết $u_1+u_5=51$ và $u_2+u_6=102$. Hỏi $12288$ là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 3.**
Tính $S_n=\left(2+\dfrac12\right)^2+\left(4+\dfrac14\right)^2+\cdots+\left(2n+\dfrac1{2^n}\right)^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 4.**
Tiền khoan giếng ở cơ sở A: mét đầu tiên giá 50.000 đồng, từ mét thứ hai mỗi mét tăng 10.000 đồng so với mét trước. Ở cơ sở B: mét đầu tiên giá 50.000 đồng, từ mét thứ hai mỗi mét tăng 8% so với mét trước. Một người muốn khoan hai giếng sâu 20 m và 50 m tại hai địa điểm khác nhau. Nên chọn cơ sở nào cho từng giếng để tổng chi phí nhỏ nhất, biết chất lượng và thời gian như nhau?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 5.**
Một công ty trả lương cho anh An: quý đầu tiên là $4{,}5$ triệu đồng, từ quý tiếp theo mỗi quý tăng $0{,}3$ triệu đồng. Tính tổng tiền lương anh An nhận sau ba năm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 6.
Dân số Việt Nam năm 2008 là 84 triệu người và trung bình tăng 1 triệu người mỗi năm. Với tốc độ đó, năm 2026 dân số là bao nhiêu? Dự đoán năm nào dân số đạt một tỉ người?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 7.
Hội trường có 15 ghế ở hàng đầu, 18 ghế ở hàng thứ hai, 21 ghế ở hàng thứ ba và mỗi hàng sau hơn hàng trước 3 ghế. Muốn sức chứa ít nhất 870 ghế thì cần tối thiểu bao nhiêu hàng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 8.**
Một ruộng bậc thang có thửa thấp nhất ở độ cao $950\,m$ so với mực nước biển; mỗi bậc trên cao hơn bậc dưới trung bình $1{,}5\,m$. Tính độ cao của thửa ở bậc thứ 12.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 10.**
Trong trò chơi nhảy bungee, mỗi lần người chơi được dây kéo nảy ngược lên bằng 60% chiều sâu cú nhảy. Lần nảy đầu cao $9\,m$.
a) Tính độ cao lần nảy thứ ba.
b) Tính tổng độ cao của năm lần nảy đầu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 12.**
Một tháp có 11 tầng. Diện tích sàn tầng 2 bằng một nửa diện tích đáy; diện tích sàn mỗi tầng bằng một nửa tầng ngay dưới. Đáy tháp rộng $12288\,m^2$. Tính diện tích sàn tầng trên cùng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 13.**
Một khay nước ở $23^\circ C$ được đặt vào ngăn đá; sau mỗi giờ nhiệt độ giảm 20%. Tính nhiệt độ sau 6 giờ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Tự luận · Bài 1.**
Tốc độ của 40 ô tô qua trạm (km/h) là:
$48{,}5;43;50;55;45;60;53;55{,}5;44;65;51;62{,}5;41;44{,}5;57;57;68;49;46{,}5;53{,}5;61;49{,}5;54;62;59;56;47;50;60;61;49{,}5;52{,}5;57;47;60;55;45;47{,}5;48;61{,}5$.
a) Lập bảng tần số ghép nhóm với các nửa khoảng $[40;45),[45;50),[50;55),[55;60),[60;65),[65;70)$.
b) Tính số trung bình, mốt và các tứ phân vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Tự luận · Bài 2.**
Cân nặng của 30 học sinh (kg) là:
$17;40;39;40{,}5;42;51;41{,}5;39;41;30;40;42;40{,}5;39{,}5;41;40{,}5;37;39{,}5;40;41;38{,}5;39{,}5;40;41;39;40{,}5;40;38{,}5;39{,}5;41{,}5$.
a) Lập bảng tần số ghép nhóm gồm 8 nhóm có độ dài bằng nhau, bắt đầu bằng $[15;20)$.
b) So sánh số trung bình và mốt.
c) Xác định mốc cân nặng để chọn 25% học sinh nhẹ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Tự luận · Bài 3.**
Thời gian hoàn thành sản phẩm của 64 công nhân:
| Thời gian (phút) | $[10;12)$ | $[12;14)$ | $[14;16)$ | $[16;18)$ | $[18;20)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số công nhân | 4 | 11 | 29 | 14 | 6 |
Tính số trung bình, mốt và các tứ phân vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Tự luận · Bài 4.**
Nồng độ cholesterol của 100 người từ 45 đến 60 tuổi:
| Nồng độ (mg/dl) | $[150;160)$ | $[160;170)$ | $[170;180)$ | $[180;190)$ | $[190;200)$ | $[200;210)$ |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số người | 7 | 18 | 34 | 20 | 12 | 9 |
a) Tính mốt và giải thích ý nghĩa.
b) Xác định mốc để lấy 50% người có nồng độ cholesterol cao nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · Tự luận · Bài 1.**
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang, $AB\parallel CD$, $AB>CD$. Lấy $I,J,K$ lần lượt trên $SA,CD,BC$.
a) Tìm giao tuyến của $(IJK)$ và $(SAC)$.
b) Tìm giao tuyến của $(IJK)$ và $(SAD)$.
c) Tìm giao điểm của $SB$ và $(IJK)$.
d) Tìm giao điểm của $IC$ và $(SJK)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · Tự luận · Bài 2.**
Cho tứ diện $ABCD$. $M,N$ lần lượt là trung điểm của $BC,AC$. Trên cạnh $BD$ lấy $P$ sao cho $DP=2PB$.
a) Xác định giao tuyến của $(MNP)$ với $(ABD)$ và $(BCD)$.
b) Trên $AD$ lấy $Q$ sao cho $DQ=2QA$. Chứng minh $PQ\parallel(ABC)$ và ba đường $DC,QN,PM$ đồng quy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · Tự luận · Bài 3.**
Cho hình chóp $S.ABC$; $M,P,I$ lần lượt là trung điểm của $AB,SC,SB$. Mặt phẳng $(\alpha)$ qua $MP$, song song $AC$, cắt $SA,BC$ tại $N,Q$.
a) Chứng minh $BC\parallel IP$.
b) Hình tạo bởi các giao tuyến của $(\alpha)$ với hình chóp là hình gì?
c) Tìm giao điểm của $CN$ với $(SMQ)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · Tự luận · Bài 4.**
Cho tứ diện $ABCD$. $I,J,K$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $ABC,ACD,ADB$.
a) Tìm giao tuyến của $(AIJ)$ và $(ABC)$.
b) Chứng minh $(IJK)\parallel(BCD)$.
c) Mặt phẳng $(P)$ qua $I$ và song song $AB,CD$ cắt $AD$ tại $H$. Tính $HA/HD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · Tự luận · Bài 5.**
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang, đáy lớn $AD=2BC$. $O=AC\cap BD$ và $G$ là trọng tâm tam giác $SCD$.
a) Tìm giao tuyến của $(SAD)$ và $(SBC)$.
b) Tìm giao điểm của $SD$ và $(AOG)$.
c) Chứng minh $OG\parallel(SBC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · Tự luận · Bài 6.**
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành tâm $O$. $M,N$ là trung điểm $AB,CD$; $Q\in SB$ sao cho $QS=2QB$.
a) Chứng minh $MN\parallel(SBC)$ và $MN\parallel(SAD)$.
b) $P$ là trung điểm $SA$. Chứng minh $SB,SC$ cùng song song $(MNP)$.
c) $K,L$ là trọng tâm của $ABC,SBC$. Chứng minh $KL\parallel(SAC)$.
d) $I=(OPQ)\cap AD$. Tính $ID/IA$.
e) Mặt phẳng $(\alpha)$ chứa $DQ$, song song $AC$, cắt $SA,SC$ tại $E,F$. Tính tỉ số diện tích $\triangle DQF$ và $\triangle DBC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · Tự luận · Bài 7.**
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. $E,F$ lần lượt là trung điểm $AB,B'C'$.
a) Chứng minh $AC\parallel A'C'$, $(ACD')\parallel(BA'C')$, $EF\parallel(ACC'A')$.
b) $P$ là trung điểm $AD$. Tìm giao điểm $I,J$ của $(PEF)$ lần lượt với $BB',C'D'$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · Tự luận · Bài 8.**
Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$.
a) Tìm giao tuyến $d$ của $(AB'C')$ và $(A'BC)$; chứng minh $d\parallel(BB'C'C)$.
b) $H$ là trung điểm $A'B'$. Chứng minh $CB'\parallel(AHC')$.
c) $M,N,P$ là trung điểm $AC,AA',BC$. Chứng minh $(MNP)\parallel(A'B'C)$; tìm $K=(MNP)\cap BC'$ và tính $KB/BC'$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · Tự luận · Bài 9.**
Cho tứ diện $ABCD$, $G$ là trọng tâm tam giác $ACD$.
a) Chứng minh hình chiếu $G'$ của $G$ trên $(BCD)$ theo phương $AB$ là trọng tâm tam giác $BCD$.
b) $M,N$ là trung điểm $AD,AC$. Tìm hình chiếu song song của $M,N$ theo phép chiếu trên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian · Tự luận · Bài 10.**
Cho lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$. $M,N,P$ là trung điểm $AB,BC,AA'$.
a) Xác định giao điểm của $(MNP)$ với $B'C$.
b) Gọi $K=(MNP)\cap B'C$. Tính $KB'/KC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn và hàm số liên tục · Tự luận · Bài 1.**
Tính các giới hạn:
a) $\lim\limits_{n\to+\infty}\dfrac{n^2+2n+1}{2n^2+3}$;
b) $\lim\limits_{n\to+\infty}\dfrac{n^2+n-3^n}{1-2^n}$;
c) $\lim\limits_{n\to+\infty}(n^2-4n+1)$;
d) $\lim\limits_{n\to+\infty}(\sqrt{n^2-3n}-n)$;
e) $\lim\limits_{n\to+\infty}(\sqrt{2n^2+1}-n)$;
f) $\lim\limits_{n\to+\infty}\dfrac{2^n+5^{n+1}}{1+5^n}$;
g) $\lim\limits_{n\to+\infty}\dfrac{1+2+\cdots+n}{n^2-4n}$;
h) $\lim\limits_{n\to+\infty}u_n$, với $u_n=(1-1/2^2)(1-1/3^2)\cdots(1-1/n^2)$, $n\ge2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn và hàm số liên tục · Tự luận · Bài 2.**
Tính các giới hạn:
a) $\lim\limits_{x\to2}\dfrac{2x+1}{x-3}$; b) $\lim\limits_{x\to-3}\dfrac{x^2-9}{x+3}$; c) $\lim\limits_{x\to3}\dfrac{\sqrt{x^2-5}-2}{x-3}$;
d) $\lim\limits_{x\to-1}\dfrac{2^{3x+2}}{\sqrt{x^2+3}-2}$; e) $\lim\limits_{x\to2^-}\dfrac{2-x}{2x^2-5x+2}$; f) $\lim\limits_{x\to+\infty}\dfrac{2x+7}{x^2-3}$;
g) $\lim\limits_{x\to-\infty}\dfrac{x^2+3-2x}{2x+3}$; h) $\lim\limits_{x\to+\infty}(\sqrt{x^2-x+1}-x)$; i) $\lim\limits_{x\to-\infty}(x+1)\sqrt[3]{\dfrac{2x+1}{x^3+x+2}}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn và hàm số liên tục · Tự luận · Bài 3.**
Xét tính liên tục tại điểm đã cho:
a) $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^2-3x+2}{x-2},&x\ne2,\\4x-3,&x=2,\end{cases}$ tại $x=2$.
b) $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+3}-2}{x-1},&x\ne1,\\\dfrac14,&x=1,\end{cases}$ tại $x=1$.
c) $f(x)=\begin{cases}\dfrac{1-\sqrt{2x-3}}{2-x},&x>2,\\x^2-3x+3,&x\le2,\end{cases}$ tại $x=2$.
d) $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^2-9}{\sqrt{x+1}-2},&x>3,\\2x+12,&x\le3,\end{cases}$ tại $x=3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn và hàm số liên tục · Tự luận · Bài 4.**
a) Tìm $a$ để $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^2-5x+6}{x^2-4},&x\ne2,\\\dfrac18(a+x),&x=2\end{cases}$ liên tục tại $x=2$.
b) Tìm $a$ để $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^3-x^2+2x-2}{x-1},&x\ne1,\\3x+a,&x=1\end{cases}$ liên tục tại $x=1$.
c) Tìm $m$ để $f(x)=\begin{cases}x^2,&x<1,\\2mx-3,&x\ge1\end{cases}$ liên tục tại $x=1$.
d) Tìm $a$ để $f(x)=\begin{cases}a^2x,&x\le2,\\(1-a)x,&x>2\end{cases}$ liên tục trên $\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn và hàm số liên tục · Tự luận · Bài 5.**
a) Chứng minh phương trình $x^5-3x+3=0$ có nghiệm.
b) Chứng minh phương trình $4x^3-8x^2+1=0$ có đúng ba nghiệm thực phân biệt trên $(-1;2)$.
c) Chứng minh phương trình $x^3-3x+1=0$ có đúng ba nghiệm thực phân biệt.
d) Chứng minh phương trình $(m^3-1)(x^{2023}-1)(x+2)^{2024}+2x+3=0$ có nghiệm với mọi $m\in\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 6.** Trong bản in, cả bốn công thức cộng đều sai dấu. **Đính chính tối thiểu phương án A:** thay dấu “$-$” trước $\sin a\sin b$ bằng dấu “$+$”. Công thức nào đúng sau đính chính?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 13.** Nếu $\sin\alpha=\dfrac5{13}$, $\dfrac\pi2<\alpha<\pi$ và $\cos\beta=\dfrac35$, $0<\beta<\dfrac\pi2$, thì $\cos(\alpha-\beta)$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 15.** Biết $\sin x=\dfrac13$ và $90^\circ<x<180^\circ$. Giá trị $\dfrac{1+\sin2x+\cos2x}{1+\sin2x-\cos2x}$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 28.** Nghiệm của $2\sin x+1=0$ được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình là những điểm nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 29.** Phương trình $\sin\left(3x+\dfrac\pi3\right)=-\dfrac{\sqrt3}{2}$ có bao nhiêu nghiệm thuộc $(0;\dfrac\pi2)$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 30.** Tổng các nghiệm thuộc $(0;\pi)$ của $\sin(2x-\dfrac\pi4)=\sin(x+\dfrac{3\pi}4)$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 32. Kim giờ dài 6 cm và kim phút dài 11 cm đang chỉ 4 giờ. Khoảng thời gian ít nhất để hai kim vuông góc là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 35.** Nếu các góc $A,B,C$ của tam giác thỏa $\sin A=\dfrac{\sin B+\sin C}{\cos B+\cos C}$ thì tam giác
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 36.** Hai cáp nối cùng một điểm trên mặt đất cách chân cột 15 m với hai điểm cao 14 m và 12 m. Nếu $\alpha$ là góc giữa hai cáp thì $\tan\alpha$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 37.** Con lắc dao động theo $y=25\sin4\pi t$ (cm). Khoảng cách giữa vị trí cao nhất và thấp nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 38.** Vật dao động theo $x(t)=-5\cos4\pi t$. Trong 2 giây vật thực hiện bao nhiêu dao động toàn phần?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 39.** Số giờ nắng là $d(t)=3\sin[\frac\pi{182}(t-80)]+12$, $t\in\mathbb Z$, $0<t\le365$. Ngày nào có đúng 9 giờ nắng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 40.** Khoảng cách tới vị trí cân bằng là $h=|3\cos[\frac\pi3(2t-1)]|$. Thời điểm $t\ge0$ gần nhất để $h=3$ m là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 42.** Cho $\tan\alpha=-\frac43$ và $\frac{2017\pi}2<\alpha<\frac{2019\pi}2$. Tính $\sin\alpha$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 43.** Thanh $OM$ dài 10 cm quay ngược chiều kim đồng hồ trong mặt phẳng đứng từ vị trí ban đầu $OA$. Tính độ dài hình chiếu vuông góc $O'M$ trên mặt đất sau $\frac{60}{13}$ vòng, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 44.** Hai dao động $x_1(t)=3\cos(\frac\pi4t+\frac\pi3)$ và $x_2(t)=3\cos(\frac\pi4t-\frac\pi6)$ có biên độ tổng hợp bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 45.** Trong hình vuông $ABCD$, $M\in BC$, $N\in DC$, $BM=\frac12BC$, $DN=\frac13DC$. Tính góc $MAN$ theo độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 46.** Cột ăngten cao 5 m trên tòa nhà cao $18{,}9$ m. Điểm quan sát cao 7 m, cách tòa nhà 10 m. Tính góc nâng $\alpha$ tới đỉnh ăngten, làm tròn đến độ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 47.** Cho $\sin2\alpha=-\frac45$ và $\frac{3\pi}4<\alpha<\pi$. Tính $P=\sin\alpha-\cos\alpha$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 48.** Số giờ nắng $d(t)=3\sin[\frac\pi{182}(t-80)]+12$, $0<t\le365$. Ngày nào có nhiều giờ nắng nhất?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 49.** Độ sâu kênh $h=3\cos(\frac{\pi t}8+\frac\pi4)+12$. Trong một ngày, mực nước cao nhất lúc $t$ bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 50.** Bóng tòa nhà cao 40 m có độ dài $S(t)=40|\cot(\frac\pi{12}t)|$, với $t$ là số giờ sau 6 giờ sáng. Khi nào đầu tiên bóng dài bằng chiều cao tòa nhà?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 7.** Cho $u_n=3^n$. Tìm $u_{2n-1}$. **Lưu ý lỗi nguồn:** B và C là hai biểu thức tương đương, vì vậy hãy chọn cả hai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 24.** Tháp 10 tầng có diện tích sàn mỗi tầng bằng nửa tầng dưới; tầng 1 bằng nửa đáy rộng $12288\,m^2$. Diện tích tầng trên cùng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 25.** Cấp số cộng có $u_1=1$, $S_{100}=24850$. Tính $S=\frac1{u_1u_2}+\frac1{u_2u_3}+\cdots+\frac1{u_{49}u_{50}}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 27. An bỏ ống heo 100 đồng ngày 01/01/2016, mỗi ngày sau hơn 100 đồng, đến hết 30/04/2016. Tổng tiền là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 28.** Lan tiết kiệm 1 nghìn đồng ngày đầu, mỗi ngày gấp đôi ngày trước. Sau 15 ngày, tổng $X$ nghìn đồng bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 30.** Bóng rơi từ độ cao 15 m; mỗi lần nảy lên bằng $\frac25$ độ cao lần rơi trước. Tổng quãng đường đến khi dừng gần bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 3 · Câu 2. Máy photocopy mới giá 50 triệu đồng; sau mỗi năm còn 75% năm trước. Nêu giá trị còn lại sau từng năm trong 5 năm đầu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 3 · Câu 7. Mét khoan đầu giá 100 nghìn đồng, mỗi mét sau tăng 30 nghìn. Khoan giếng sâu 20 m hết bao nhiêu nghìn đồng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 3 · Câu 8. Tường hình thang rộng 2,4 m ở đáy và 1,2 m ở đỉnh. Gạch vuông cạnh 10 cm, mỗi hàng trên ít hơn hàng dưới một viên. Cần bao nhiêu viên?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 3 · Câu 9. Bốn góc tứ giác lập cấp số nhân, góc lớn nhất gấp 27 lần góc nhỏ nhất. Tính tổng góc lớn nhất và nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 1.** Thời gian đi làm có các lớp $[15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40),[40;45),[45;50)$ với tần số $6,14,25,37,21,13,9$. Có bao nhiêu nhân viên đi từ 15 đến dưới 20 phút?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 2.** Thời gian tập thể dục có các lớp $[0;20),[20;40),[40;60),[60;80),[80;100)$ với tần số $5,9,12,10,6$. Nhóm chứa trung vị là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 3.** Chiều cao có sáu lớp $[150;152),[152;154),[154;156),[156;158),[158;160),[160;162)$. Mẫu có bao nhiêu nhóm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 4.** Chiều cao 500 học sinh được chia thành $[150;154),[154;158),[158;162),[162;166),[166;170)$. Mẫu có bao nhiêu nhóm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 5.** Thời gian xem tivi có các lớp $[0;4),[4;8),[8;12),[12;16),[16;20)$ với tần số $3,15,10,8,4$. Tổng số học sinh là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 7.** Nhiệt độ có các lớp $[18;22),[22;25),[25;28),[28;31),[31;34)$ với số ngày $3,6,10,5,6$. Số ngày dưới $25^\circ C$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 8.** Số lỗi chính tả có các lớp $[1;3),[3;5),[5;7),[7;9),[9;11)$ với tần số $122,75,14,5,2$. Khẳng định nào đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 9.** Các khoảng thời gian ra sân là $[485;510),[510;535),[535;560),[560;585),[585;610),[610;635),[635;660]$. Có bao nhiêu nhóm?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 13.** Năng suất có lớp $[30;33),[33;36),[36;39),[39;42),[42;45)$, tần số $15,20,41,18,6$. Năng suất trung bình là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 14.** Lương có lớp $[2{,}7;2{,}9),[2{,}9;3{,}1),[3{,}1;3{,}3),[3{,}3;3{,}5),[3{,}5;3{,}7)$, tần số $5,10,20,15,5$. Lương trung bình gần nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 15.** Doanh thu có lớp $[200;350),[350;500),[500;650),[650;800),[800;950)$, tần số $8,12,25,25,9$. Doanh thu trung bình gần nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 16.** Cân nặng sơ sinh có lớp $[3000;3200),[3200;3400),[3400;3600),[3600;3800),[3800;4000)$; tần số bé trai $1,3,8,10,3$, bé gái $2,10,10,5,1$. Kết luận đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 17.** Kích thước có lớp $[8;8{,}1),\ldots,[8{,}7;8{,}8)$ với tần số $6,14,33,47,45,33,15,7$. Mốt bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 18.** Thời gian làm bài có lớp $[20;25),\ldots,[50;55)$ với tần số $2,14,26,32,14,8,4$. Mốt bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 19.** Thời gian dùng điện thoại có lớp $[1;4),[4;7),[7;10),[10;13),[13;16)$, tần số $4,9,25,10,1$. Mốt gần nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 20.** Khối lượng cam có lớp $[32;34),[34;36),[36;38),[38;40]$, tần số $5,41,34,20$. Mốt gần nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 21.** Mức dùng nước có lớp $[1;2),[2;3),[3;4),[4;5),[5;6),[6;7)$, tần số $8,9,21,37,8,5$. Trung vị gần nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 22.** Chiều cao tăng có lớp $[250;300),\ldots,[550;600)$, tần số $5,20,25,30,30,23,14$. Tứ phân vị thứ nhất bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 23.** Có 20 ngày với năm nhóm độ dài $10^\circ F$, tần số $3,6,5,4,2$ và trung vị $32^\circ F$. Nếu nhóm đầu là $[a_1;a_2)$ thì $a_1$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 24.** Điểm thi 100 học sinh ở các lớp độ dài 1 từ $[0;1)$ đến $[9;10]$, tần số $1,3,5,8,23,25,15,7,8,5$. $Q_3$ gần nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 25a.** Số người theo tuổi: $[10;20),[20;30),[30;40),[40;50),[50;60)$ có tần số $6,12,16,7,2$.
Giá trị đại diện nhóm $[50;60)$ là 55.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 25b.** Số người theo tuổi: $[10;20),[20;30),[30;40),[40;50),[50;60)$ có tần số $6,12,16,7,2$.
Nhóm ít xem nhất là $[50;60)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 25c.** Số người theo tuổi: $[10;20),[20;30),[30;40),[40;50),[50;60)$ có tần số $6,12,16,7,2$.
Nhóm chứa mốt là $[30;40)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 25d.** Số người theo tuổi: $[10;20),[20;30),[30;40),[40;50),[50;60)$ có tần số $6,12,16,7,2$.
Độ tuổi thích xem nhất là 31 tuổi.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 26a.** Bảng nhóm $[0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25)$ có tần số $11,31,45,21,12$.
Mẫu có 110 số liệu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 26b.** Bảng nhóm $[0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25)$ có tần số $11,31,45,21,12$.
Mẫu chia thành 5 nhóm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 26c.** Bảng nhóm $[0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25)$ có tần số $11,31,45,21,12$.
Tần số nhóm $[0;5)$ bằng 11.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 26d.** Bảng nhóm $[0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25)$ có tần số $11,31,45,21,12$.
Tần số nhóm $[20;25)$ cao nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 27a.** Chiều dài 74 lá có nhóm $[5{,}45;5{,}85),[5{,}85;6{,}25),[6{,}25;6{,}65),[6{,}65;7{,}05),[7{,}05;7{,}45),[7{,}45;7{,}85),[7{,}85;8{,}25)$, trung điểm $5{,}65;6{,}05;6{,}45;6{,}85;7{,}25;7{,}65;8{,}05$, tần số $5,9,15,19,16,8,2$.
Chiều dài trung bình xấp xỉ $6{,}4$ mm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 27b.** Chiều dài 74 lá có nhóm $[5{,}45;5{,}85),[5{,}85;6{,}25),[6{,}25;6{,}65),[6{,}65;7{,}05),[7{,}05;7{,}45),[7{,}45;7{,}85),[7{,}85;8{,}25)$, trung điểm $5{,}65;6{,}05;6{,}45;6{,}85;7{,}25;7{,}65;8{,}05$, tần số $5,9,15,19,16,8,2$.
Độ dài nhóm là $0{,}4$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 27c.** Chiều dài 74 lá có nhóm $[5{,}45;5{,}85),[5{,}85;6{,}25),[6{,}25;6{,}65),[6{,}65;7{,}05),[7{,}05;7{,}45),[7{,}45;7{,}85),[7{,}85;8{,}25)$, trung điểm $5{,}65;6{,}05;6{,}45;6{,}85;7{,}25;7{,}65;8{,}05$, tần số $5,9,15,19,16,8,2$.
Nhóm chứa mốt là $[7{,}05;7{,}45)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 27d.** Chiều dài 74 lá có nhóm $[5{,}45;5{,}85),[5{,}85;6{,}25),[6{,}25;6{,}65),[6{,}65;7{,}05),[7{,}05;7{,}45),[7{,}45;7{,}85),[7{,}85;8{,}25)$, trung điểm $5{,}65;6{,}05;6{,}45;6{,}85;7{,}25;7{,}65;8{,}05$, tần số $5,9,15,19,16,8,2$.
Mốt xấp xỉ $6{,}65$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 28a.** Điểm Toán có nhóm $[6{,}5;7),[7;7{,}5),[7{,}5;8),[8;8{,}5),[8{,}5;9),[9;9{,}5),[9{,}5;10)$, tần số $8,10,16,24,13,7,4$.
Cỡ mẫu $n=80$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 28b.** Điểm Toán có nhóm $[6{,}5;7),[7;7{,}5),[7{,}5;8),[8;8{,}5),[8{,}5;9),[9;9{,}5),[9{,}5;10)$, tần số $8,10,16,24,13,7,4$.
$Q_1=7{,}58$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 28c.** Điểm Toán có nhóm $[6{,}5;7),[7;7{,}5),[7{,}5;8),[8;8{,}5),[8{,}5;9),[9;9{,}5),[9{,}5;10)$, tần số $8,10,16,24,13,7,4$.
$Q_2=8{,}15$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 28d.** Điểm Toán có nhóm $[6{,}5;7),[7;7{,}5),[7{,}5;8),[8;8{,}5),[8{,}5;9),[9;9{,}5),[9{,}5;10)$, tần số $8,10,16,24,13,7,4$.
$Q_3=8{,}63$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 29a.** Thời gian đo mắt có nhóm $[0{,}25;0{,}75),[0{,}75;1{,}25),[1{,}25;1{,}75),[1{,}75;2{,}25),[2{,}25;2{,}75)$, tần số $25,32,14,12,4$.
Số trung bình là $1{,}14$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 29b.** Thời gian đo mắt có nhóm $[0{,}25;0{,}75),[0{,}75;1{,}25),[1{,}25;1{,}75),[1{,}75;2{,}25),[2{,}25;2{,}75)$, tần số $25,32,14,12,4$.
Nhóm chứa mốt là $[0{,}75;1{,}25)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 29c.** Thời gian đo mắt có nhóm $[0{,}25;0{,}75),[0{,}75;1{,}25),[1{,}25;1{,}75),[1{,}75;2{,}25),[2{,}25;2{,}75)$, tần số $25,32,14,12,4$.
Mốt là $0{,}89$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 29d.** Thời gian đo mắt có nhóm $[0{,}25;0{,}75),[0{,}75;1{,}25),[1{,}25;1{,}75),[1{,}75;2{,}25),[2{,}25;2{,}75)$, tần số $25,32,14,12,4$.
Trung vị là $1{,}039$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 13.** Hình chóp $S.ABCD$ có $AD\parallel BC$; $M$ là trung điểm $SC$. Mặt phẳng qua $AM$, song song $BC$, cắt $SD$ tại $Q$. Tính $SQ/SD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 14.** Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy hình thang; $M,N$ là trung điểm $SA,SB$. Với các giao điểm $P=SC\cap(AND)$, $I=AN\cap DP$, tứ giác $SABI$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 15.** Trong tứ diện $ABCD$, $P,Q$ là trung điểm $AB,CD$, $R\in BC$ với $BR=2RC$; $(PQR)$ cắt $AD$ tại $S$. Tính $AS/SD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 16.** Trong tứ diện $ABCD$, $M,N$ là trung điểm $AB,CD$, $G$ là trung điểm $MN$; $A_1=AG\cap(BCD)$. $A_1$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 20.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành; $M,N$ là trọng tâm $SAB,SCD$. $MN$ song song mặt phẳng nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 23.** Xét: (1) $a\parallel b,b\subset(P)\Rightarrow a\parallel(P)$; (2) $a\parallel(P)$, $a\subset(Q)$, $(Q)\cap(P)=b\Rightarrow b\parallel a$; (3) hai mặt phẳng cắt nhau cùng song song một đường thì giao tuyến song song đường đó; (4) với hai đường chéo nhau có vô số mặt phẳng chứa đường thứ nhất và song song đường thứ hai. Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 27.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình thang $AD\parallel BC$; $P\in SA,Q\in SB$ và $SP/SA=SQ/SB=1/3$. Khẳng định đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 31.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành; $I,J,K,L$ là trung điểm $SA,SB,SC,SD$. Mệnh đề đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 34.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành tâm $O$; $M,N$ là trung điểm $SA,SD$. Khẳng định nào sai?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 39. Một tam giác có đường cao đồng thời là trung tuyến; một hình bình hành có hai đường chéo vuông góc. Kết luận đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 40.** Trong phép chiếu song song, $AB\parallel DG$, $AB=DG$; các điểm có ảnh mang dấu phẩy. Mệnh đề đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 43.** Phép chiếu song song theo phương không song song $a,b$. Quan hệ nào giữa $a,b$ không được bảo toàn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 46.** Tứ diện $ABCD$, $G$ là trọng tâm $BCD$. Mặt phẳng $(\alpha)$ qua $G$, song song $AB,CD$, cắt trung tuyến $AM$ của $ACD$ tại $K$. Khẳng định đúng là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 47.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành. Mặt phẳng qua $BD$ và song song $SA$ tạo thiết diện là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 48.** Hình chóp đáy hình bình hành; $M,P$ là trung điểm $SA,SC$, $N\in SB$ với $SN/SB=2/3$; $(MNP)$ cắt $SD$ tại $Q$. Tính $SQ/SD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 49.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành tâm $O$, $AB=8$, $SA=SB=6$. Mặt phẳng qua $O$ song song $(SAB)$ có thiết diện diện tích. **Đính chính nguồn:** phương án B in $4\sqrt5$ được sửa tối thiểu thành $6\sqrt5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 50.** Hình hộp có các mặt bên là hình vuông cạnh $a$. $M\in AD',N\in BD$, $AM=DN=x$. Với mọi $x$, $MN$ song song mặt phẳng nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 51a.** Cho hình bình hành $ABCD$, $S\notin(ABCD)$; $M,N$ là trung điểm $AB,SC$, $O=AC\cap BD$.
$SO=(SAC)\cap(SBD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 51b.** Cho hình bình hành $ABCD$, $S\notin(ABCD)$; $M,N$ là trung điểm $AB,SC$, $O=AC\cap BD$.
Với $I=AN\cap(SBD)$, $I$ là trung điểm $SO$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 51c.** Cho hình bình hành $ABCD$, $S\notin(ABCD)$; $M,N$ là trung điểm $AB,SC$, $O=AC\cap BD$.
Với $J=SD\cap(ANB)$, $SJ/SD=1/3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 51d.** Cho hình bình hành $ABCD$, $S\notin(ABCD)$; $M,N$ là trung điểm $AB,SC$, $O=AC\cap BD$.
Ba điểm $B,I,J$ thẳng hàng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 52a.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình thang $AD\parallel BC$, $E,F$ là trung điểm $SA,SD$, $K=AB\cap CD$.
$(SAB)\cap(SCD)=SA$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 52b.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình thang $AD\parallel BC$, $E,F$ là trung điểm $SA,SD$, $K=AB\cap CD$.
$M=SB\cap(CDE)$ thuộc $KE$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 52c.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình thang $AD\parallel BC$, $E,F$ là trung điểm $SA,SD$, $K=AB\cap CD$.
Nếu $N=SC\cap(EFM)$ thì $EFNM$ là hình thang.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 52d.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình thang $AD\parallel BC$, $E,F$ là trung điểm $SA,SD$, $K=AB\cap CD$.
Nếu $AD=2BC$ thì $S_{KMN}/S_{KEF}=2/3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 53a.** Tứ diện $ABCD$, $M\in BC$ với $BM=\frac12MC$; $(\alpha)$ qua $M$, song song $AB,CD$.
$(\alpha)\cap(ABC)=MN$ với $N$ là trung điểm $AC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 53b.** Tứ diện $ABCD$, $M\in BC$ với $BM=\frac12MC$; $(\alpha)$ qua $M$, song song $AB,CD$.
$Q=(\alpha)\cap BD$ là trung điểm $BD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 53c.** Tứ diện $ABCD$, $M\in BC$ với $BM=\frac12MC$; $(\alpha)$ qua $M$, song song $AB,CD$.
$MQ\parallel(ACD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 53d.** Tứ diện $ABCD$, $M\in BC$ với $BM=\frac12MC$; $(\alpha)$ qua $M$, song song $AB,CD$.
Thiết diện là hình thang.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 54a.** Lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$; $I,K,G$ là trọng tâm $ABC,A'B'C',ACC'$; $M,M'$ là trung điểm $BC,B'C'$.
$AMM'A'$ là hình chữ nhật.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 54b.** Lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$; $I,K,G$ là trọng tâm $ABC,A'B'C',ACC'$; $M,M'$ là trung điểm $BC,B'C'$.
$IK\parallel BM$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 54c.** Lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$; $I,K,G$ là trọng tâm $ABC,A'B'C',ACC'$; $M,M'$ là trung điểm $BC,B'C'$.
$(IKG)$ không cắt $(BCC'B')$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 54d.** Lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$; $I,K,G$ là trọng tâm $ABC,A'B'C',ACC'$; $M,M'$ là trung điểm $BC,B'C'$.
$(A'KG)\parallel(AIB')$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 55c.** Hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$, $G_1,G_2$ là trọng tâm $A'BD,B'D'C$.
$G_1\in AC'$ và $G_2\in A'C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 56.** Trong tứ diện $ABCD$, $M,N$ là trung điểm $BC,AC$, $P\in BD$ với $DP=2PB$. Các giao tuyến của $(MNP)$ với $(ABD),(BCD),(ACD)$ lần lượt là $d_1,d_2,d_3$. Có bao nhiêu giao tuyến song song một đường chứa cạnh tứ diện?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 57.** Cho hình chóp $S.ABC$, $AM/AB=1/3$, $SP/SC=2/3$. Mặt phẳng qua $MP$, song song $AC$, cắt $SA,BC$ tại $N,Q$. a) Trong $PQ,QM,MN,NP,AC,AB,SB$ có bao nhiêu cặp song song? b) $J=CN\cap(SMQ)$ và $\overrightarrow{AC}=(x+1)\overrightarrow{SJ}$. Tìm $x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 58.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình thang $AD=2BC$, $O=AC\cap BD$, $G$ là trọng tâm $SCD$. a) Với $d_1=(SAD)\cap(SBC)$, $d_2=(SBD)\cap(SAC)$, $d_3=(AOG)\cap(SCD)$, $I=SD\cap(AOG)$: $AI$ cắt bao nhiêu trong ba đường? b) Trong $(SAB),(SCD),(SBC),(SAD)$, mặt phẳng thứ mấy song song $OG$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 59.** Hình chóp $S.ABCD$ đáy hình bình hành, $M$ là trung điểm $AD$, $G$ là trọng tâm $SAM$, $N\in AC$, $NA=xAC$. Tìm $x$ để $GN\parallel(SBC)$, làm tròn hai chữ số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 60.** Hình chóp đáy hình thang $AB\parallel CD$, $AB=(x-4)CD$; $I,J$ là trung điểm $AD,BC$, $G$ là trọng tâm $SAB$. Biết thiết diện bởi $(IJG)$ là hình bình hành. Tìm $x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 61.** Hình chóp đáy hình bình hành; $M\in SB,N\in AC$, $BM/BS=CN/CA=x$; $G$ là trọng tâm $SCD$. Biết $(MNG)\parallel(SAD)$. Tính $x$, làm tròn hai chữ số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 62. Bể cao 3 m. Gậy từ đáy tới mép bể có phần ướt 1,6 m và phần từ vạch mép bể tới điểm hết ướt dài 2,2 m. Tính mực nước, làm tròn đến 0,01 m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 63. Nhà dạng lăng trụ tam giác cao 8,9 m, rộng trong 8 m, dài 10 m. Sàn bê tông đặt cách đất 2,5 m, dày 0,24 m và áp sát mái. Tính diện tích mặt trên sàn, làm tròn 0,1 m².
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 23.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^2+3x-4}{x-1},&x>1,\\4x+1,&x\le1.\end{cases}$ Chọn các khẳng định đúng. **Lưu ý:** C và D cùng đúng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 28.** Có bao nhiêu số nguyên $a\in(0;20)$ để $\lim\sqrt{3+\dfrac{an^2-1}{3+n^2}-\dfrac1{2^n}}$ là số nguyên?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 33.** Tìm $m$ để $f(x)=\begin{cases}2\sqrt x-m,&x\ge0,\\mx+2,&x<0\end{cases}$ liên tục trên $\mathbb R$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 34.** Tìm $m$ để $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{1-x}-\sqrt{1+x}}x,&x<0,\\m+\dfrac{1-x}{1+x},&x\ge0\end{cases}$ liên tục tại 0.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 35.** Tìm $a$ để $f(x)=\begin{cases}3x+a-1,&x\le0,\\\dfrac{\sqrt{1+2x}-1}x,&x>0\end{cases}$ liên tục tại 0.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 36.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^2+ax+b}{x-1},&x\ne1,\\2ax-1,&x=1\end{cases}$ liên tục trên $\mathbb R$. Tính $a-b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 37.** Có bao nhiêu $m\in\mathbb R$ để $f(x)=\begin{cases}m^2x^2,&x\le2,\\(1-m)x,&x>2\end{cases}$ liên tục?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 38.** Cho $f(x)=\begin{cases}\dfrac{|2x^2-7x+6|}{x-2},&x<2,\\a+\dfrac{1-x}{2+x},&x\ge2\end{cases}$ liên tục tại 2. Có bao nhiêu nghiệm nguyên của $-x^2+ax+\frac74>0$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 49.** Hồ có 600 lít nước ngọt. Bơm nước biển nồng độ 30 g/l với tốc độ 15 lít/phút. a) Tính nồng độ muối sau $t$ phút. b) Tìm giới hạn khi $t\to\infty$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 50.** Xét tính liên tục tại $x=-1$ của $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x+3}{x-1},&x\ne1,\\-1,&x=1.\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 51.** Xét tính liên tục tại $x=1$ của $f(x)=\begin{cases}\dfrac{\sqrt{x+3}-2}{x-1},&x\ne1,\\\dfrac14,&x=1.\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 52.** Xét tính liên tục tại $x=5$ của $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x-5}{\sqrt{2x-1}-3},&x>5,\\(x-5)^2+3,&x\le5.\end{cases}$
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 54.** Tìm $m$ để $f(x)=\begin{cases}\dfrac{x^3-x^2+2x-2}{x-1},&x\ne1,\\3x+m,&x=1\end{cases}$ liên tục tại 1.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 303 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 5.
Giải các phương trình:
a) (2sinx−1)(3cosx+4)=0;
b) (3tanx+3)(2cos2x+1)=0;
c) sin2x=cos(6π−x);
d) cos(3x+20∘)=sin(40∘−x);
e) 2sin2x−2=0 với 0≤x≤2π;
f) 2cos(2x−4π)−1=0 với −π≤x≤25π.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 6.
Tìm m để phương trình (sinx−1)(cosx−m)=0 có bốn nghiệm phân biệt thuộc [−32π;38π].
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 7.
Một chiếc guồng nước hình tròn bán kính 2,5m, trục cách mặt nước 2m. Khi guồng quay đều, khoảng cách h (m) từ một ống nước trên guồng đến mặt nước là h=∣y∣, trong đó y=2,5sin(2πx−2π)+2 và x≥0 tính bằng phút. Hãy chỉ ra một số giá trị của x để ống nước cách mặt nước 2m.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 8.
Độ sâu h (m) của nước ở một cảng biển tại thời điểm t giờ sau khi thủy triều lên lần đầu trong ngày được xấp xỉ bởi h(t)=0,8cos(0,5t)+4.
a) Tính độ sâu tại t=2.
b) Tàu cần độ sâu tối thiểu 3,6m. Trong 12 giờ đầu, xác định các thời điểm tàu có thể ra vào cảng an toàn, làm tròn đến hàng phần trăm.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 9.
Huyết áp của một người được mô hình hóa bởi P(t)=100+20sin(37πt) (mmHg), với t tính bằng giây.
a) Trong khoảng từ 0 đến 1 giây, huyết áp bằng 100 mmHg bao nhiêu lần?
b) Trong khoảng từ 0 đến 1 giây, huyết áp bằng 120 mmHg bao nhiêu lần?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Tự luận · Bài 10.
Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo x=2cos(5t−6π), trong đó t tính bằng giây và x tính bằng centimét. Trong khoảng từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 1.
Cho cấp số cộng (un) thỏa u1+u5=10+u3 và u1=7−u6. Tìm số hạng đầu u1, công sai d và tổng S20.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 2.
Cho cấp số nhân (un) biết u1+u5=51 và u2+u6=102. Hỏi 12288 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 3.
Tính Sn=(2+21)2+(4+41)2+⋯+(2n+2n1)2.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 4.
Tiền khoan giếng ở cơ sở A: mét đầu tiên giá 50.000 đồng, từ mét thứ hai mỗi mét tăng 10.000 đồng so với mét trước. Ở cơ sở B: mét đầu tiên giá 50.000 đồng, từ mét thứ hai mỗi mét tăng 8% so với mét trước. Một người muốn khoan hai giếng sâu 20 m và 50 m tại hai địa điểm khác nhau. Nên chọn cơ sở nào cho từng giếng để tổng chi phí nhỏ nhất, biết chất lượng và thời gian như nhau?
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 5.
Một công ty trả lương cho anh An: quý đầu tiên là 4,5 triệu đồng, từ quý tiếp theo mỗi quý tăng 0,3 triệu đồng. Tính tổng tiền lương anh An nhận sau ba năm.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 8.
Một ruộng bậc thang có thửa thấp nhất ở độ cao 950m so với mực nước biển; mỗi bậc trên cao hơn bậc dưới trung bình 1,5m. Tính độ cao của thửa ở bậc thứ 12.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 10.
Trong trò chơi nhảy bungee, mỗi lần người chơi được dây kéo nảy ngược lên bằng 60% chiều sâu cú nhảy. Lần nảy đầu cao 9m.
a) Tính độ cao lần nảy thứ ba.
b) Tính tổng độ cao của năm lần nảy đầu.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 12.
Một tháp có 11 tầng. Diện tích sàn tầng 2 bằng một nửa diện tích đáy; diện tích sàn mỗi tầng bằng một nửa tầng ngay dưới. Đáy tháp rộng 12288m2. Tính diện tích sàn tầng trên cùng.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Tự luận · Bài 13.
Một khay nước ở 23∘C được đặt vào ngăn đá; sau mỗi giờ nhiệt độ giảm 20%. Tính nhiệt độ sau 6 giờ.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Tự luận · Bài 1.
c) f(x)=⎩⎨⎧2−x1−2x−3,x2−3x+3,x>2,x≤2, tại x=2.
d) f(x)=⎩⎨⎧x+1−2x2−9,2x+12,x>3,x≤3, tại x=3.
Giới hạn và hàm số liên tục · Tự luận · Bài 4.
a) Tìm a để f(x)=⎩⎨⎧x2−4x2−5x+6,81(a+x),x=2,x=2 liên tục tại x=2.
b) Tìm a để f(x)=⎩⎨⎧x−1x3−x2+2x−2,3x+a,x=1,x=1 liên tục tại x=1.
c) Tìm m để f(x)={x2,2mx−3,x<1,x≥1 liên tục tại x=1.
d) Tìm a để f(x)={a2x,(1−a)x,x≤2,x>2 liên tục trên R.
Giới hạn và hàm số liên tục · Tự luận · Bài 5.
a) Chứng minh phương trình x5−3x+3=0 có nghiệm.
b) Chứng minh phương trình 4x3−8x2+1=0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt trên (−1;2).
c) Chứng minh phương trình x3−3x+1=0 có đúng ba nghiệm thực phân biệt.
d) Chứng minh phương trình (m3−1)(x2023−1)(x+2)2024+2x+3=0 có nghiệm với mọi m∈R.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 1. Góc lượng giác có số đo 36π rad thì có số đo theo độ là
4∘
5∘
6∘
7∘
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 2. Trên đường tròn bán kính R=20 cm, độ dài cung chắn góc 2π rad bằng
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 3. Cho sinα=53 và 2π<α<π. Giá trị của cosα là
54
−54
±54
2516
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 4. Biết A,B,C là các góc của tam giác ABC, mệnh đề nào đúng?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 6. Trong bản in, cả bốn công thức cộng đều sai dấu. Đính chính tối thiểu phương án A: thay dấu “−” trước sinasinb bằng dấu “+”. Công thức nào đúng sau đính chính?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 9. Giá trị của cos1237π bằng
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 10. Rút gọn cos54∘cos4∘−cos36∘cos86∘.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 11. Đặt M=cos(a+b)cos(a−b)+sin(a+b)sin(a−b). Khi đó
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 12. Rút gọn cos(120∘−x)+cos(120∘+x)−cosx.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 13. Nếu sinα=135, 2π<α<π và cosβ=53, 0<β<2π, thì cos(α−β) bằng
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 14. Cho cota=15. Giá trị sin2a bằng
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 15. Biết sinx=31 và 90∘<x<180∘. Giá trị 1+sin2x−cos2x1+sin2x+cos2x bằng
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 18. Hàm số y=sin2x có chu kì là
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 20. Giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của y=7−2cos(x+4π) lần lượt là
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 21. Giá trị lớn nhất của y=1−2cosx−cos2x là
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 22. Tập xác định của y=sinx−1cotx là
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 23. Hàm số y=cos2x nghịch biến trên khoảng nào, với k∈Z?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 25. Phương trình sinx=sinα có nghiệm là
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 26. Nghiệm của sinx=1 là
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 27. Với giá trị nào của m thì sinx−m=1 có nghiệm?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 28. Nghiệm của 2sinx+1=0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình là những điểm nào?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 29. Phương trình sin(3x+3π)=−23 có bao nhiêu nghiệm thuộc (0;2π)?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 30. Tổng các nghiệm thuộc (0;π) của sin(2x−4π)=sin(x+43π) bằng
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 31. Phương trình cos2xsin5x+1=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc [−2π;2π]?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 33. Nếu 5sinα=3sin(α+2β) thì
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 34. Biết a=2b và a+b+c=π. Chọn kết quả đúng.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 35. Nếu các góc A,B,C của tam giác thỏa sinA=cosB+cosCsinB+sinC thì tam giác
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 36. Hai cáp nối cùng một điểm trên mặt đất cách chân cột 15 m với hai điểm cao 14 m và 12 m. Nếu α là góc giữa hai cáp thì tanα bằng
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 37. Con lắc dao động theo y=25sin4πt (cm). Khoảng cách giữa vị trí cao nhất và thấp nhất là
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 38. Vật dao động theo x(t)=−5cos4πt. Trong 2 giây vật thực hiện bao nhiêu dao động toàn phần?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 39. Số giờ nắng là d(t)=3sin[182π(t−80)]+12, t∈Z, 0<t≤365. Ngày nào có đúng 9 giờ nắng?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 1 · Câu 40. Khoảng cách tới vị trí cân bằng là h=∣3cos[3π(2t−1)]∣. Thời điểm t≥0 gần nhất để h=3 m là
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 41. Biết sin(x−2π)+sin213π=sin(x+2π). Tính cosx.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 42. Cho tanα=−34 và 22017π<α<22019π. Tính sinα.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 43. Thanh OM dài 10 cm quay ngược chiều kim đồng hồ trong mặt phẳng đứng từ vị trí ban đầu OA. Tính độ dài hình chiếu vuông góc O′M trên mặt đất sau 1360 vòng, làm tròn đến hàng phần mười.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 44. Hai dao động x1(t)=3cos(4πt+3π) và x2(t)=3cos(4πt−6π) có biên độ tổng hợp bằng bao nhiêu?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 45. Trong hình vuông ABCD, M∈BC, N∈DC, BM=21BC, DN=31DC. Tính góc MAN theo độ.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 46. Cột ăngten cao 5 m trên tòa nhà cao 18,9 m. Điểm quan sát cao 7 m, cách tòa nhà 10 m. Tính góc nâng α tới đỉnh ăngten, làm tròn đến độ.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 47. Cho sin2α=−54 và 43π<α<π. Tính P=sinα−cosα.
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 48. Số giờ nắng d(t)=3sin[182π(t−80)]+12, 0<t≤365. Ngày nào có nhiều giờ nắng nhất?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 49. Độ sâu kênh h=3cos(8πt+4π)+12. Trong một ngày, mực nước cao nhất lúc t bằng bao nhiêu?
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác · Phần 3 · Câu 50. Bóng tòa nhà cao 40 m có độ dài S(t)=40∣cot(12πt)∣, với t là số giờ sau 6 giờ sáng. Khi nào đầu tiên bóng dài bằng chiều cao tòa nhà?
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 1. Cho u1=2, un+1=2nun với n≥1. Tìm u5.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 2. Cho un=2n−1. Dãy (un) là dãy
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 3. Cho un=n−1, n∈N∗. Khẳng định nào sai?
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 6. Dãy có các số hạng đầu 0;21;32;43;54;… có số hạng tổng quát là
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 7. Cho un=3n. Tìm u2n−1. Lưu ý lỗi nguồn: B và C là hai biểu thức tương đương, vì vậy hãy chọn cả hai.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 8. Cấp số cộng có số hạng đầu u1, công sai d. Công thức đúng với n≥2 là
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 10. Cấp số cộng có u1=3, d=5. Số hạng thứ tư là
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 11. Cấp số cộng có u1=3, u5=19. Tính u12.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 12. Cấp số cộng thỏa u9=5u2 và u13=2u6+5. Tìm (u1,d).
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 16. Cấp số nhân có số hạng đầu u1 và công bội q=0. Công thức số hạng tổng quát là
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 17. Cấp số nhân có u2=6, u5=162. Công bội bằng
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 18. Cấp số nhân có u1=−3, q=32. Số −24396 là số hạng thứ mấy?
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 19. Tìm x>0 để 2x−3,x,2x+3 lập thành cấp số nhân.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 20. Ba số nguyên 3,x,y lập cấp số nhân, còn x,y,9 lập cấp số cộng. Tính x+y.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 21. Cấp số nhân có u1=2 và biểu thức 20u1−10u2+u3 đạt nhỏ nhất. Tính u7.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 22. Cấp số nhân có công bội −2, u3=8 và số hạng cuối −1024. Dãy có bao nhiêu số hạng?
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 23. Xen sáu số giữa −2 và 256 để được cấp số nhân tám số hạng. Nếu viết tiếp, u15 bằng
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 24. Tháp 10 tầng có diện tích sàn mỗi tầng bằng nửa tầng dưới; tầng 1 bằng nửa đáy rộng 12288m2. Diện tích tầng trên cùng là
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 25. Cấp số cộng có u1=1, S100=24850. Tính S=u1u21+u2u31+⋯+u49u501.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 26. Cho u1=−2, un+1=−2−un1. Công thức tổng quát là
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 28. Lan tiết kiệm 1 nghìn đồng ngày đầu, mỗi ngày gấp đôi ngày trước. Sau 15 ngày, tổng X nghìn đồng bằng
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 1 · Câu 30. Bóng rơi từ độ cao 15 m; mỗi lần nảy lên bằng 52 độ cao lần rơi trước. Tổng quãng đường đến khi dừng gần bằng
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 3 · Câu 1. Cho an=kn+77n+5, k∈Z. Tìm số nguyên k lớn nhất để dãy tăng.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 3 · Câu 3. Lạm phát 3,5% mỗi năm, giá căn hộ hiện tại 2,5 tỉ đồng. Viết giá trung bình sau n năm.
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 3 · Câu 4. Các thanh ngang của thang dài lần lượt 45,43,41,…,31 cm. Thang có bao nhiêu bậc?
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân · Phần 3 · Câu 6. Ba góc A<B<C của tam giác lập cấp số cộng, góc lớn nhất gấp đôi góc nhỏ nhất. Tính C−A.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 1. Thời gian đi làm có các lớp [15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40),[40;45),[45;50) với tần số 6,14,25,37,21,13,9. Có bao nhiêu nhân viên đi từ 15 đến dưới 20 phút?
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 2. Thời gian tập thể dục có các lớp [0;20),[20;40),[40;60),[60;80),[80;100) với tần số 5,9,12,10,6. Nhóm chứa trung vị là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 3. Chiều cao có sáu lớp [150;152),[152;154),[154;156),[156;158),[158;160),[160;162). Mẫu có bao nhiêu nhóm?
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 4. Chiều cao 500 học sinh được chia thành [150;154),[154;158),[158;162),[162;166),[166;170). Mẫu có bao nhiêu nhóm?
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 5. Thời gian xem tivi có các lớp [0;4),[4;8),[8;12),[12;16),[16;20) với tần số 3,15,10,8,4. Tổng số học sinh là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 6. Độ dài của nhóm [1;20) bằng
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 7. Nhiệt độ có các lớp [18;22),[22;25),[25;28),[28;31),[31;34) với số ngày 3,6,10,5,6. Số ngày dưới 25∘C là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 8. Số lỗi chính tả có các lớp [1;3),[3;5),[5;7),[7;9),[9;11) với tần số 122,75,14,5,2. Khẳng định nào đúng?
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 9. Các khoảng thời gian ra sân là [485;510),[510;535),[535;560),[560;585),[585;610),[610;635),[635;660]. Có bao nhiêu nhóm?
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 10. Giá trị đại diện xi của nhóm [ai;ai+1) được tính bằng
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 11. Giá trị đại diện của nhóm [20;25) là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 12. Nhóm thứ tư là [156;158). Giá trị đại diện của nhóm là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 13. Năng suất có lớp [30;33),[33;36),[36;39),[39;42),[42;45), tần số 15,20,41,18,6. Năng suất trung bình là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 14. Lương có lớp [2,7;2,9),[2,9;3,1),[3,1;3,3),[3,3;3,5),[3,5;3,7), tần số 5,10,20,15,5. Lương trung bình gần nhất là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 15. Doanh thu có lớp [200;350),[350;500),[500;650),[650;800),[800;950), tần số 8,12,25,25,9. Doanh thu trung bình gần nhất là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 16. Cân nặng sơ sinh có lớp [3000;3200),[3200;3400),[3400;3600),[3600;3800),[3800;4000); tần số bé trai 1,3,8,10,3, bé gái 2,10,10,5,1. Kết luận đúng là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 17. Kích thước có lớp [8;8,1),…,[8,7;8,8) với tần số 6,14,33,47,45,33,15,7. Mốt bằng
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 18. Thời gian làm bài có lớp [20;25),…,[50;55) với tần số 2,14,26,32,14,8,4. Mốt bằng
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 19. Thời gian dùng điện thoại có lớp [1;4),[4;7),[7;10),[10;13),[13;16), tần số 4,9,25,10,1. Mốt gần nhất là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 20. Khối lượng cam có lớp [32;34),[34;36),[36;38),[38;40], tần số 5,41,34,20. Mốt gần nhất là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 21. Mức dùng nước có lớp [1;2),[2;3),[3;4),[4;5),[5;6),[6;7), tần số 8,9,21,37,8,5. Trung vị gần nhất là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 22. Chiều cao tăng có lớp [250;300),…,[550;600), tần số 5,20,25,30,30,23,14. Tứ phân vị thứ nhất bằng
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 23. Có 20 ngày với năm nhóm độ dài 10∘F, tần số 3,6,5,4,2 và trung vị 32∘F. Nếu nhóm đầu là [a1;a2) thì a1 bằng
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 1 · Câu 24. Điểm thi 100 học sinh ở các lớp độ dài 1 từ [0;1) đến [9;10], tần số 1,3,5,8,23,25,15,7,8,5. Q3 gần nhất là
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 25a. Số người theo tuổi: [10;20),[20;30),[30;40),[40;50),[50;60) có tần số 6,12,16,7,2.
Giá trị đại diện nhóm [50;60) là 55.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 25b. Số người theo tuổi: [10;20),[20;30),[30;40),[40;50),[50;60) có tần số 6,12,16,7,2.
Nhóm ít xem nhất là [50;60).
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 25c. Số người theo tuổi: [10;20),[20;30),[30;40),[40;50),[50;60) có tần số 6,12,16,7,2.
Nhóm chứa mốt là [30;40).
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 25d. Số người theo tuổi: [10;20),[20;30),[30;40),[40;50),[50;60) có tần số 6,12,16,7,2.
Độ tuổi thích xem nhất là 31 tuổi.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 26a. Bảng nhóm [0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25) có tần số 11,31,45,21,12.
Mẫu có 110 số liệu.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 26b. Bảng nhóm [0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25) có tần số 11,31,45,21,12.
Mẫu chia thành 5 nhóm.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 26c. Bảng nhóm [0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25) có tần số 11,31,45,21,12.
Tần số nhóm [0;5) bằng 11.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 26d. Bảng nhóm [0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25) có tần số 11,31,45,21,12.
Tần số nhóm [20;25) cao nhất.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 27a. Chiều dài 74 lá có nhóm [5,45;5,85),[5,85;6,25),[6,25;6,65),[6,65;7,05),[7,05;7,45),[7,45;7,85),[7,85;8,25), trung điểm 5,65;6,05;6,45;6,85;7,25;7,65;8,05, tần số 5,9,15,19,16,8,2.
Chiều dài trung bình xấp xỉ 6,4 mm.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 27b. Chiều dài 74 lá có nhóm [5,45;5,85),[5,85;6,25),[6,25;6,65),[6,65;7,05),[7,05;7,45),[7,45;7,85),[7,85;8,25), trung điểm 5,65;6,05;6,45;6,85;7,25;7,65;8,05, tần số 5,9,15,19,16,8,2.
Độ dài nhóm là 0,4.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 27c. Chiều dài 74 lá có nhóm [5,45;5,85),[5,85;6,25),[6,25;6,65),[6,65;7,05),[7,05;7,45),[7,45;7,85),[7,85;8,25), trung điểm 5,65;6,05;6,45;6,85;7,25;7,65;8,05, tần số 5,9,15,19,16,8,2.
Nhóm chứa mốt là [7,05;7,45).
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 27d. Chiều dài 74 lá có nhóm [5,45;5,85),[5,85;6,25),[6,25;6,65),[6,65;7,05),[7,05;7,45),[7,45;7,85),[7,85;8,25), trung điểm 5,65;6,05;6,45;6,85;7,25;7,65;8,05, tần số 5,9,15,19,16,8,2.
Mốt xấp xỉ 6,65.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 28a. Điểm Toán có nhóm [6,5;7),[7;7,5),[7,5;8),[8;8,5),[8,5;9),[9;9,5),[9,5;10), tần số 8,10,16,24,13,7,4.
Cỡ mẫu n=80.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 28b. Điểm Toán có nhóm [6,5;7),[7;7,5),[7,5;8),[8;8,5),[8,5;9),[9;9,5),[9,5;10), tần số 8,10,16,24,13,7,4.
Q1=7,58.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 28c. Điểm Toán có nhóm [6,5;7),[7;7,5),[7,5;8),[8;8,5),[8,5;9),[9;9,5),[9,5;10), tần số 8,10,16,24,13,7,4.
Q2=8,15.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 28d. Điểm Toán có nhóm [6,5;7),[7;7,5),[7,5;8),[8;8,5),[8,5;9),[9;9,5),[9,5;10), tần số 8,10,16,24,13,7,4.
Q3=8,63.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 29a. Thời gian đo mắt có nhóm [0,25;0,75),[0,75;1,25),[1,25;1,75),[1,75;2,25),[2,25;2,75), tần số 25,32,14,12,4.
Số trung bình là 1,14.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 29b. Thời gian đo mắt có nhóm [0,25;0,75),[0,75;1,25),[1,25;1,75),[1,75;2,25),[2,25;2,75), tần số 25,32,14,12,4.
Nhóm chứa mốt là [0,75;1,25).
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 29c. Thời gian đo mắt có nhóm [0,25;0,75),[0,75;1,25),[1,25;1,75),[1,75;2,25),[2,25;2,75), tần số 25,32,14,12,4.
Mốt là 0,89.
Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm · Phần 2 · Câu 29d. Thời gian đo mắt có nhóm [0,25;0,75),[0,75;1,25),[1,25;1,75),[1,75;2,25),[2,25;2,75), tần số 25,32,14,12,4.
Trung vị là 1,039.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang AB∥CD. Khẳng định nào sai?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 10. Ba mặt phẳng phân biệt có các giao tuyến đôi một d1,d2,d3. Quan hệ của ba giao tuyến là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 11. Cho a∥b và a,c chéo nhau. Quan hệ có thể có của b,c là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 12. Cho ba đường phân biệt a∥b. Khẳng định nào sai?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 13. Hình chóp S.ABCD có AD∥BC; M là trung điểm SC. Mặt phẳng qua AM, song song BC, cắt SD tại Q. Tính SQ/SD.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD đáy hình thang; M,N là trung điểm SA,SB. Với các giao điểm P=SC∩(AND), I=AN∩DP, tứ giác SABI là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 15. Trong tứ diện ABCD, P,Q là trung điểm AB,CD, R∈BC với BR=2RC; (PQR) cắt AD tại S. Tính AS/SD.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 16. Trong tứ diện ABCD, M,N là trung điểm AB,CD, G là trung điểm MN; A1=AG∩(BCD). A1 là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 17. Cho hai đường chéo nhau a,b. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song b?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 18. Đường thẳng a∥(P) nếu
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 19. Trong tứ diện ABCD, M,N là trung điểm AB,AC. Quan hệ giữa MN và (BCD) là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 20. Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành; M,N là trọng tâm SAB,SCD. MN song song mặt phẳng nào?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 22. Cho d⊂(α). Khẳng định nào sai?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 23. Xét: (1) a∥b,b⊂(P)⇒a∥(P); (2) a∥(P), a⊂(Q), (Q)∩(P)=b⇒b∥a; (3) hai mặt phẳng cắt nhau cùng song song một đường thì giao tuyến song song đường đó; (4) với hai đường chéo nhau có vô số mặt phẳng chứa đường thứ nhất và song song đường thứ hai. Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 24. Tứ diện ABCD, G là trọng tâm ABD, M∈BC với BM=2MC. MG song song với
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 25. Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành; I,J là trọng tâm SAB,SAD. Khẳng định đúng là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 26. Trong tứ diện ABCD, G1,G2 là trọng tâm BCD,ACD. Mệnh đề nào sai?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 27. Hình chóp S.ABCD đáy hình thang AD∥BC; P∈SA,Q∈SB và SP/SA=SQ/SB=1/3. Khẳng định đúng là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 28. Hai hình bình hành ABCD,ABEF không đồng phẳng, tâm O,O′. Khẳng định đúng là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 31. Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành; I,J,K,L là trung điểm SA,SB,SC,SD. Mệnh đề đúng là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 33. Hai hình bình hành ABCD,ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết quả đúng là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 34. Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành tâm O; M,N là trung điểm SA,SD. Khẳng định nào sai?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 36. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào sai?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 37. Trong hình hộp, O,O′ là tâm hai đáy. Mặt phẳng (AB′D′) song song với
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 40. Trong phép chiếu song song, AB∥DG, AB=DG; các điểm có ảnh mang dấu phẩy. Mệnh đề đúng là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 42. Ảnh của hai đường chéo a,b qua phép chiếu song song là a′,b′. Mệnh đề đúng là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 43. Phép chiếu song song theo phương không song song a,b. Quan hệ nào giữa a,b không được bảo toàn?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 45. Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành, I,J là trung điểm SA,SB. Khẳng định nào sai?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 46. Tứ diện ABCD, G là trọng tâm BCD. Mặt phẳng (α) qua G, song song AB,CD, cắt trung tuyến AM của ACD tại K. Khẳng định đúng là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 47. Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành. Mặt phẳng qua BD và song song SA tạo thiết diện là
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 48. Hình chóp đáy hình bình hành; M,P là trung điểm SA,SC, N∈SB với SN/SB=2/3; (MNP) cắt SD tại Q. Tính SQ/SD.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 49. Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành tâm O, AB=8, SA=SB=6. Mặt phẳng qua O song song (SAB) có thiết diện diện tích. Đính chính nguồn: phương án B in 45 được sửa tối thiểu thành 65.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 1 · Câu 50. Hình hộp có các mặt bên là hình vuông cạnh a. M∈AD′,N∈BD, AM=DN=x. Với mọi x, MN song song mặt phẳng nào?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 51a. Cho hình bình hành ABCD, S∈/(ABCD); M,N là trung điểm AB,SC, O=AC∩BD.
SO=(SAC)∩(SBD).
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 51b. Cho hình bình hành ABCD, S∈/(ABCD); M,N là trung điểm AB,SC, O=AC∩BD.
Với I=AN∩(SBD), I là trung điểm SO.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 51c. Cho hình bình hành ABCD, S∈/(ABCD); M,N là trung điểm AB,SC, O=AC∩BD.
Với J=SD∩(ANB), SJ/SD=1/3.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 51d. Cho hình bình hành ABCD, S∈/(ABCD); M,N là trung điểm AB,SC, O=AC∩BD.
Ba điểm B,I,J thẳng hàng.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 52a. Hình chóp S.ABCD đáy hình thang AD∥BC, E,F là trung điểm SA,SD, K=AB∩CD.
(SAB)∩(SCD)=SA.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 52b. Hình chóp S.ABCD đáy hình thang AD∥BC, E,F là trung điểm SA,SD, K=AB∩CD.
M=SB∩(CDE) thuộc KE.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 52c. Hình chóp S.ABCD đáy hình thang AD∥BC, E,F là trung điểm SA,SD, K=AB∩CD.
Nếu N=SC∩(EFM) thì EFNM là hình thang.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 52d. Hình chóp S.ABCD đáy hình thang AD∥BC, E,F là trung điểm SA,SD, K=AB∩CD.
Nếu AD=2BC thì SKMN/SKEF=2/3.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 53a. Tứ diện ABCD, M∈BC với BM=21MC; (α) qua M, song song AB,CD.
(α)∩(ABC)=MN với N là trung điểm AC.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 53b. Tứ diện ABCD, M∈BC với BM=21MC; (α) qua M, song song AB,CD.
Q=(α)∩BD là trung điểm BD.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 53c. Tứ diện ABCD, M∈BC với BM=21MC; (α) qua M, song song AB,CD.
MQ∥(ACD).
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 53d. Tứ diện ABCD, M∈BC với BM=21MC; (α) qua M, song song AB,CD.
Thiết diện là hình thang.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 54a. Lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′; I,K,G là trọng tâm ABC,A′B′C′,ACC′; M,M′ là trung điểm BC,B′C′.
AMM′A′ là hình chữ nhật.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 54b. Lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′; I,K,G là trọng tâm ABC,A′B′C′,ACC′; M,M′ là trung điểm BC,B′C′.
IK∥BM.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 54c. Lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′; I,K,G là trọng tâm ABC,A′B′C′,ACC′; M,M′ là trung điểm BC,B′C′.
(IKG) không cắt (BCC′B′).
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 54d. Lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′; I,K,G là trọng tâm ABC,A′B′C′,ACC′; M,M′ là trung điểm BC,B′C′.
(A′KG)∥(AIB′).
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 55a. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′, G1,G2 là trọng tâm A′BD,B′D′C.
A′D′CB là hình vuông.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 55b. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′, G1,G2 là trọng tâm A′BD,B′D′C.
(A′BD)∥(B′D′C).
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 55c. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′, G1,G2 là trọng tâm A′BD,B′D′C.
G1∈AC′ và G2∈A′C.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 2 · Câu 55d. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′, G1,G2 là trọng tâm A′BD,B′D′C.
G1G2=31AC′.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 56. Trong tứ diện ABCD, M,N là trung điểm BC,AC, P∈BD với DP=2PB. Các giao tuyến của (MNP) với (ABD),(BCD),(ACD) lần lượt là d1,d2,d3. Có bao nhiêu giao tuyến song song một đường chứa cạnh tứ diện?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 57. Cho hình chóp S.ABC, AM/AB=1/3, SP/SC=2/3. Mặt phẳng qua MP, song song AC, cắt SA,BC tại N,Q. a) Trong PQ,QM,MN,NP,AC,AB,SB có bao nhiêu cặp song song? b) J=CN∩(SMQ) và AC=(x+1)SJ. Tìm x.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 58. Hình chóp S.ABCD đáy hình thang AD=2BC, O=AC∩BD, G là trọng tâm SCD. a) Với d1=(SAD)∩(SBC), d2=(SBD)∩(SAC), d3=(AOG)∩(SCD), I=SD∩(AOG): AI cắt bao nhiêu trong ba đường? b) Trong (SAB),(SCD),(SBC),(SAD), mặt phẳng thứ mấy song song OG?
Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 59. Hình chóp S.ABCD đáy hình bình hành, M là trung điểm AD, G là trọng tâm SAM, N∈AC, NA=xAC. Tìm x để GN∥(SBC), làm tròn hai chữ số.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 60. Hình chóp đáy hình thang AB∥CD, AB=(x−4)CD; I,J là trung điểm AD,BC, G là trọng tâm SAB. Biết thiết diện bởi (IJG) là hình bình hành. Tìm x.
Quan hệ song song trong không gian · Phần 3 · Câu 61. Hình chóp đáy hình bình hành; M∈SB,N∈AC, BM/BS=CN/CA=x; G là trọng tâm SCD. Biết (MNG)∥(SAD). Tính x, làm tròn hai chữ số.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 1. Cho limun=2. Tính lim2un+53un−1.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 2. Tính n→∞lim4n2−2n+1−3.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 3. Tính n→∞lim4n3+2n+13n4−2n+1.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 4. Tính S=2(1+21+41+81+⋯).
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 5. Đổi 0,212121… thành phân số.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 7. Tính n→∞lim3⋅2n+4n3n−4⋅2n−1−3.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 8. Tính n→∞lim(n2−1−3n2+2).
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 9. Tính n→∞lim(3n−5n).
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 10. Cho un=an2+54n2+n+2. Tìm a để limun=2.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 11. Biết n→∞liman3+22n3+n2−4=21. Tính a−a2.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 12. Tính x→3limx+3x−3.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 13. Tính x→−∞lim−x+14x+1.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 14. Tính x→−∞lim2x−43x+2.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 16. Tính x→2limx2−4x−2.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 17. Nếu limf(x)=2, limg(x)=3 thì lim[3f(x)−4g(x)] bằng
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 18. Tính x→−2lim(x+2)2x+1.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 19. Tính I=x→0limx2(3x+1−1).
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 20. Tính x→−∞lim2x2−32x+3.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 21. Tính x→2limx−2x2−4x+4.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 22. Tính x→1+limx−14x−3.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 23. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+3x−4,4x+1,x>1,x≤1. Chọn các khẳng định đúng. Lưu ý: C và D cùng đúng.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 24. Tính n→∞lim(16n+1+4n−16n+1+3n).
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 25. Tính n→∞lim(1+1+21+⋯+1+2+⋯+n1).
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 26. Tính n→∞limn(n2+2−n2−1).
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 27. Tính n→∞limn(4n2+3−38n3+n).
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 28. Có bao nhiêu số nguyên a∈(0;20) để lim3+3+n2an2−1−2n1 là số nguyên?
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 29. Cho x→+∞lim2x+2018a2x2+3+2017=21. Tìm a.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 30. Tính x→+∞lim(x+1−x2−x+2).
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 31. Tính x→3limx−3x+1−3x+5.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 32. Tính x→a505limx−a505x4−a2020.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 33. Tìm m để f(x)={2x−m,mx+2,x≥0,x<0 liên tục trên R.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 34. Tìm m để f(x)=⎩⎨⎧x1−x−1+x,m+1+x1−x,x<0,x≥0 liên tục tại 0.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 35. Tìm a để f(x)=⎩⎨⎧3x+a−1,x1+2x−1,x≤0,x>0 liên tục tại 0.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 36. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−1x2+ax+b,2ax−1,x=1,x=1 liên tục trên R. Tính a−b.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 37. Có bao nhiêu m∈R để f(x)={m2x2,(1−m)x,x≤2,x>2 liên tục?
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 1 · Câu 38. Cho f(x)=⎩⎨⎧x−2∣2x2−7x+6∣,a+2+x1−x,x<2,x≥2 liên tục tại 2. Có bao nhiêu nghiệm nguyên của −x2+ax+47>0?
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 44. Tính x→0lim1+x1+x+x2+x3.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 45. Tính x→−1limx−13x2+1−x.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 46. Tính x→−1limx4+x−3∣x−1∣.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 47. Tính x→2limx−1x2−x+1.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 48. Tính x→1limx+1x2−2x+3.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 49. Hồ có 600 lít nước ngọt. Bơm nước biển nồng độ 30 g/l với tốc độ 15 lít/phút. a) Tính nồng độ muối sau t phút. b) Tìm giới hạn khi t→∞.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 50. Xét tính liên tục tại x=−1 của f(x)=⎩⎨⎧x−1x+3,−1,x=1,x=1.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 51. Xét tính liên tục tại x=1 của f(x)=⎩⎨⎧x−1x+3−2,41,x=1,x=1.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 52. Xét tính liên tục tại x=5 của f(x)=⎩⎨⎧2x−1−3x−5,(x−5)2+3,x>5,x≤5.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 53. Tìm m để f(x)={x2,2mx−3,x<1,x≥1 liên tục tại 1.
Giới hạn hàm số và hàm số liên tục · Phần 3 · Câu 54. Tìm m để f(x)=⎩⎨⎧x−1x3−x2+2x−2,3x+m,x=1,x=1 liên tục tại 1.