Câu 11. Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian
(phút)
[9,5;12,5 ) [12,5;15,5 ) [15,5;18,5) [18,5; 21,5 ) [ 21,5; 24,5)
Số học sinh 3 12 15 24 2
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 12. Điều tra về số tiền tiết kiệm trong một tuần của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn
vị: nghìn đồng):
Số tiền
(nghìn đồng)
[10;15 ) [15; 20 ) [ 20; 25 ) [ 25;30 ) [30;35 ) [35; 40 )
Số học sinh 2 5 15 8 9 1
Số trung bình của mẫu số liệu là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II · Câu 13.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Điểm $M\in AD$ thỏa $AD=3AM$; $G,N$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $SAB,ABC$.
Câu 1
0.25 điểm
**Đánh giá riêng mệnh đề a):** $(SAB)\cap(SCD)$ là đường thẳng qua $S$ và song song với $AC,BD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II · Câu 13.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Điểm $M\in AD$ thỏa $AD=3AM$; $G,N$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $SAB,ABC$.
Câu 2
0.25 điểm
**Đánh giá riêng mệnh đề b):** $MN$ và $SD$ chéo nhau.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II · Câu 13.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Điểm $M\in AD$ thỏa $AD=3AM$; $G,N$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $SAB,ABC$.
Câu 3
0.25 điểm
**Đánh giá riêng mệnh đề c):** $MN\parallel(SCD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chungNgữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại
**Phần II · Câu 13.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Điểm $M\in AD$ thỏa $AD=3AM$; $G,N$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $SAB,ABC$.
Câu 4
0.25 điểm
**Đánh giá riêng mệnh đề d):** $NG$ cắt $(SAC)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 15.** Bóng của tòa nhà cao $100$ m có độ dài $S(t)=100|\sin(\pi t/6)|$, với $t$ là số giờ sau 6 giờ sáng. Tìm giờ sáng gần nhất khi bóng dài bằng chiều cao tòa nhà.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 16.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a$, tam giác $SAB$ đều. Điểm $M\in AD$, $AM=x$. Mặt phẳng qua $M$ song song $(SAB)$ cắt $CB,CS,SD$ tại $N,P,Q$. Nếu $S_{MNPQ}=a^2\sqrt3/5$ và $x=ta$, tính $t$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 17.** Bảng cân nặng có các lớp $[40;45),[45;50),[50;55),[55;60),[60;65)$ với tần số $9,15,25,30,21$. Tính trung vị, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 18.** Hồ chứa $500$ lít nước ngọt. Bơm nước biển nồng độ $30$ g/lít với tốc độ $20$ lít/phút. Nồng độ muối trong hồ khi $t\to+\infty$ là bao nhiêu g/lít?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 19.** Thí nghiệm bắt đầu với $2\cdot10^9$ vi khuẩn. Cứ bốn giờ dùng một liều thuốc diệt $4\cdot10^8$ vi khuẩn; giữa hai liều, số vi khuẩn tăng $15\%$. Tìm số vi khuẩn còn sống ngay trước lần dùng thuốc thứ năm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần IV · Câu 21.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. $M,N,P$ lần lượt là trung điểm $AB,AD,SB$. a) Chứng minh $BD\parallel(MNP)$. b) Tìm $(MNP)\cap(SBD)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Tổng các nghiệm của phương trình tan5x−tanx=0 trên nửa khoảng [0;π) bằng bao nhiêu?
5π/2
3π/2
Câu 4. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. E,F lần lượt là trung điểm SA,SC. Chọn khẳng định đúng.
Câu 5. Cho un=1⋅31+2⋅41+3⋅51+⋯+n(n+2)1. Mệnh đề nào đúng?
Câu 6. Dãy −21;0;21;1;23;… là cấp số cộng với:
Câu 7. Cho u1=2, un=4un−1 với n≥2. Tìm un.
Câu 8. Cho un=3n−1an+2. Để limun=2, giá trị của a là:
Câu 9. Tính limn→+∞(n2−1−3n2+2).
Câu 10. Cho f(x)=⎩⎨⎧x2−1x3−1,x−21,x>1,x≤1. Tính limx→1f(x).
Phần II · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M∈AD thỏa AD=3AM; G,N lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB,ABC.
Đánh giá riêng mệnh đề a):(SAB)∩(SCD) là đường thẳng qua S và song song với AC,BD.
Phần II · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M∈AD thỏa AD=3AM; G,N lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB,ABC.
Đánh giá riêng mệnh đề b):MN và SD chéo nhau.
Phần II · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M∈AD thỏa AD=3AM; G,N lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB,ABC.
Đánh giá riêng mệnh đề c):MN∥(SCD).
Phần II · Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Điểm M∈AD thỏa AD=3AM; G,N lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB,ABC.
Đánh giá riêng mệnh đề d):NG cắt (SAC).
Phần II · Câu 14. Cho u1=1,un+1=2un và vn=−2n−21.
Đánh giá riêng mệnh đề a):(un) bị chặn trên.
Phần II · Câu 14. Cho u1=1,un+1=2un và vn=−2n−21.
Đánh giá riêng mệnh đề b):(vn) là cấp số nhân công bội −2.
Phần II · Câu 14. Cho u1=1,un+1=2un và vn=−2n−21.
Đánh giá riêng mệnh đề c):−121 là số hạng thứ 50 của (vn).
Phần II · Câu 14. Cho u1=1,un+1=2un và vn=−2n−21.
Đánh giá riêng mệnh đề d):T=u1−u61+⋯+u20−u251=15⋅2191−220.
Phần III · Câu 15. Bóng của tòa nhà cao 100 m có độ dài S(t)=100∣sin(πt/6)∣, với t là số giờ sau 6 giờ sáng. Tìm giờ sáng gần nhất khi bóng dài bằng chiều cao tòa nhà.
Phần III · Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều. Điểm M∈AD, AM=x. Mặt phẳng qua M song song (SAB) cắt CB,CS,SD tại N,P,Q. Nếu SMNPQ=a23/5 và x=ta, tính t.
Phần III · Câu 17. Bảng cân nặng có các lớp [40;45),[45;50),[50;55),[55;60),[60;65) với tần số 9,15,25,30,21. Tính trung vị, làm tròn đến hàng phần mười.
Phần III · Câu 18. Hồ chứa 500 lít nước ngọt. Bơm nước biển nồng độ 30 g/lít với tốc độ 20 lít/phút. Nồng độ muối trong hồ khi t→+∞ là bao nhiêu g/lít?
Phần IV · Câu 19. Thí nghiệm bắt đầu với 2⋅109 vi khuẩn. Cứ bốn giờ dùng một liều thuốc diệt 4⋅108 vi khuẩn; giữa hai liều, số vi khuẩn tăng 15%. Tìm số vi khuẩn còn sống ngay trước lần dùng thuốc thứ năm.
Phần IV · Câu 20. Xét tính liên tục trên tập xác định của f(x)=⎩⎨⎧x−1x2−3x+2,m,x=1,x=1.
Phần IV · Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M,N,P lần lượt là trung điểm AB,AD,SB. a) Chứng minh BD∥(MNP). b) Tìm (MNP)∩(SBD).