Làm thử Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 12 THPT Bắc Thăng Long (Hà Nội) năm 2025-2026 - Đề số 1 airdu Đang làm bài
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 12 THPT Bắc Thăng Long (Hà Nội) năm 2025-2026 - Đề số 1 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** Tìm nguyên hàm của $f(x)=\dfrac{x^4+2}{x^2}$.
A $\frac{x^3}{3}-\frac1x+C$
B $\frac{x^3}{3}+\frac2x+C$
C $\frac{x^3}{3}+\frac1x+C$
D $\frac{x^3}{3}-\frac2x+C$
Câu 2. Khẳng định nào sau đây sai?
A $\int(f+g)dx=\int fdx+\int gdx$
B $\int(f-g)dx=\int fdx-\int gdx$
C $\int kf(x)dx=k\int f(x)dx$ với mọi $k\in\mathbb R$
D $\int kf(x)dx=k\int f(x)dx$ với $k\ne0$
**Câu 3.** Cho $\int 5^x dx=F(x)+C$. Khẳng định nào đúng?
A $F'(x)=5^x\ln5$
B $F'(x)=5^x+C$
C $F'(x)=-5^x$
D $F'(x)=5^x$
**Câu 4.** Bảng tuổi có các lớp $[20,30)$ đến $[60,70)$. Khoảng biến thiên là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Tính $\int\dfrac{\cos2x}{\sin^2x\cos^2x}dx$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Mẫu độ ẩm có các lớp $[71,74),[74,77),[77,80),[80,83),[83,86)$ với tần số $1,1,2,6,2$. Phương sai là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Trong $Oxyz$, $\overrightarrow{MO}=2\vec j-3\vec i+\vec k$. Tọa độ $M$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Cho $A(1;1;-2)$, $B(2;2;1)$. Tọa độ $\overrightarrow{AB}$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Hình chiếu vuông góc của $M(1;3;5)$ lên $(Oxy)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Cho $\vec a=(1;0;3)$, $\vec b=(-2;2;5)$. Tính $\vec a\cdot(\vec a+\vec b)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu có $Q_1,Q_2,Q_3$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Viên đạn bắn từ mặt đất có vận tốc $v(t)=160-9,8t$ m/s. Độ cao sau 10 giây là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 1.** $f(x)=\dfrac{x^2+5x-7}{x}$ trên $\mathbb R\setminus\{0\}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 1.** $f(x)=\dfrac{x^2+5x-7}{x}$ trên $\mathbb R\setminus\{0\}$.
b) $\int f(x)dx=\frac{x^2}{2}+5x-7\ln|x|+C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 1.** $f(x)=\dfrac{x^2+5x-7}{x}$ trên $\mathbb R\setminus\{0\}$.
c) Nếu $F(1)=5$ thì $F(x)=\frac{x^2}{2}+5x-7\ln|x|+\frac12$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 1 – 4 · chạm để mở lại **Câu 1.** $f(x)=\dfrac{x^2+5x-7}{x}$ trên $\mathbb R\setminus\{0\}$.
d) Gọi $G(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$. Biết $G(1)=4$ và $G(3)+G(-9)=20$. Nếu $G(-6)=a\ln2+b\ln3+c$, với $a,b,c$ hữu tỉ, thì $a+b+c=\dfrac23$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 2.** Hình hộp có $A(0;0;0)$, $B(3;0;0)$, $D(0;3;0)$, $D'(0;3;-3)$. Gọi $G(a;b;c)$ là trọng tâm tam giác $A'B'C$.
a) $\overrightarrow{BD}=(3;-3;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 2.** Hình hộp có $A(0;0;0)$, $B(3;0;0)$, $D(0;3;0)$, $D'(0;3;-3)$. Gọi $G(a;b;c)$ là trọng tâm tam giác $A'B'C$.
b) $\overrightarrow{AC}=(3;3;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 2.** Hình hộp có $A(0;0;0)$, $B(3;0;0)$, $D(0;3;0)$, $D'(0;3;-3)$. Gọi $G(a;b;c)$ là trọng tâm tam giác $A'B'C$.
c) $\overrightarrow{AC'}=(3;3;-3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần thông tin chung Ngữ cảnh chung cho câu 5 – 8 · chạm để mở lại **Câu 2.** Hình hộp có $A(0;0;0)$, $B(3;0;0)$, $D(0;3;0)$, $D'(0;3;-3)$. Gọi $G(a;b;c)$ là trọng tâm tam giác $A'B'C$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Bình nuôi cấy bắt đầu ở $1^\circ C$, tốc độ tăng nhiệt là $f(t)=3t^2$ độ C/phút. Tìm nhiệt độ sau 3 phút.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Viên đạn bắn lên từ độ cao $1,5$ m với vận tốc $v(t)=170-9,8t$ m/s. Tìm độ cao lớn nhất, làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 3. Máy bay thứ nhất ở vị trí cách gốc 60 km về Đông, 40 km về Nam và cao 2 km. Máy bay thứ hai cách gốc 80 km về Bắc, 50 km về Tây và cao 4 km. Máy bay thứ ba là trung điểm của hai vị trí. Tính khoảng cách từ máy bay thứ ba đến gốc, làm tròn một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Biểu đồ cho chiều cao của 200 cây keo theo các lớp $[8,5;8,8),[8,8;9,1),[9,1;9,4),[9,4;9,7),[9,7;10)$ với tần số $20,35,60,55,30$. Tìm khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Trong $Oxyz$, $A(0;1;1)$, $B(2;-3;3)$. Điểm $M$ nằm trên trục $Oz$ và cách đều $A,B$. Tìm cao độ của $M$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Số vi trùng $N(t)$ thỏa $N'(t)=\dfrac{2000}{1+2t}$ và $N(0)=300000$. Tìm số lượng sau 10 ngày.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Đồ thị $y=f(x)$ có hệ số góc tiếp tuyến tại $M(x;f(x))$ là $(x+2)^2$ và đi qua $A(0;1)$. Tìm $f(x)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Trắc nghiệm nhiều phương án 0/12
Phần II - Trắc nghiệm đúng/sai 0/8
Phần III - Trả lời ngắn chuyển sang tự luận 0/4 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/27 Câu 1. Tìm nguyên hàm của f ( x ) = x 4 + 2 x 2 f(x)=\dfrac{x^4+2}{x^2} f ( x ) = x 2 x 4 + 2 .
x 3 3 − 1 x + C \frac{x^3}{3}-\frac1x+C 3 x 3 − x 1 + C x 3 3 + 2 x + C \frac{x^3}{3}+\frac2x+C 3 x 3 + x 2 + C x 3 3 + 1 x + C \frac{x^3}{3}+\frac1x+C 3 x 3 + x 1 + C x 3 3 − 2 x + C \frac{x^3}{3}-\frac2x+C 3 x 3 − x 2 + C ∫ ( f + g ) d x = ∫ f d x + ∫ g d x \int(f+g)dx=\int fdx+\int gdx ∫ ( f + g ) d x = ∫ f d x + ∫ g d x ∫ ( f − g ) d x = ∫ f d x − ∫ g d x \int(f-g)dx=\int fdx-\int gdx ∫ ( f − g ) d x = ∫ f d x − ∫ g d x ∫ k f ( x ) d x = k ∫ f ( x ) d x \int kf(x)dx=k\int f(x)dx ∫ k f ( x ) d x = k ∫ f ( x ) d x với mọi
k ∈ R k\in\mathbb R k ∈ R ∫ k f ( x ) d x = k ∫ f ( x ) d x \int kf(x)dx=k\int f(x)dx ∫ k f ( x ) d x = k ∫ f ( x ) d x với
k ≠ 0 k\ne0 k = 0 Câu 3. Cho ∫ 5 x d x = F ( x ) + C \int 5^x dx=F(x)+C ∫ 5 x d x = F ( x ) + C . Khẳng định nào đúng?
F ′ ( x ) = 5 x ln 5 F'(x)=5^x\ln5 F ′ ( x ) = 5 x ln 5 F ′ ( x ) = 5 x + C F'(x)=5^x+C F ′ ( x ) = 5 x + C F ′ ( x ) = − 5 x F'(x)=-5^x F ′ ( x ) = − 5 x F ′ ( x ) = 5 x F'(x)=5^x F ′ ( x ) = 5 x Câu 4. Bảng tuổi có các lớp [ 20 , 30 ) [20,30) [ 20 , 30 ) đến [ 60 , 70 ) [60,70) [ 60 , 70 ) . Khoảng biến thiên là
Câu 5. Tính ∫ cos 2 x sin 2 x cos 2 x d x \int\dfrac{\cos2x}{\sin^2x\cos^2x}dx ∫ sin 2 x cos 2 x cos 2 x d x .
Câu 6. Mẫu độ ẩm có các lớp [ 71 , 74 ) , [ 74 , 77 ) , [ 77 , 80 ) , [ 80 , 83 ) , [ 83 , 86 ) [71,74),[74,77),[77,80),[80,83),[83,86) [ 71 , 74 ) , [ 74 , 77 ) , [ 77 , 80 ) , [ 80 , 83 ) , [ 83 , 86 ) với tần số 1 , 1 , 2 , 6 , 2 1,1,2,6,2 1 , 1 , 2 , 6 , 2 . Phương sai là
Câu 7. Trong O x y z Oxyz O x y z , M O → = 2 j ⃗ − 3 i ⃗ + k ⃗ \overrightarrow{MO}=2\vec j-3\vec i+\vec k M O = 2 j − 3 i + k . Tọa độ M M M là
Câu 8. Cho A ( 1 ; 1 ; − 2 ) A(1;1;-2) A ( 1 ; 1 ; − 2 ) , B ( 2 ; 2 ; 1 ) B(2;2;1) B ( 2 ; 2 ; 1 ) . Tọa độ A B → \overrightarrow{AB} A B là
Câu 9. Hình chiếu vuông góc của M ( 1 ; 3 ; 5 ) M(1;3;5) M ( 1 ; 3 ; 5 ) lên ( O x y ) (Oxy) ( O x y ) là
Câu 10. Cho a ⃗ = ( 1 ; 0 ; 3 ) \vec a=(1;0;3) a = ( 1 ; 0 ; 3 ) , b ⃗ = ( − 2 ; 2 ; 5 ) \vec b=(-2;2;5) b = ( − 2 ; 2 ; 5 ) . Tính a ⃗ ⋅ ( a ⃗ + b ⃗ ) \vec a\cdot(\vec a+\vec b) a ⋅ ( a + b ) .
Câu 11. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu có Q 1 , Q 2 , Q 3 Q_1,Q_2,Q_3 Q 1 , Q 2 , Q 3 là
Câu 12. Viên đạn bắn từ mặt đất có vận tốc v ( t ) = 160 − 9 , 8 t v(t)=160-9,8t v ( t ) = 160 − 9 , 8 t m/s. Độ cao sau 10 giây là
Câu 1. f ( x ) = x 2 + 5 x − 7 x f(x)=\dfrac{x^2+5x-7}{x} f ( x ) = x x 2 + 5 x − 7 trên R ∖ { 0 } \mathbb R\setminus\{0\} R ∖ { 0 } .
a) f ( x ) = x + 5 − 7 x f(x)=x+5-\frac7x f ( x ) = x + 5 − x 7 .
Câu 1. f ( x ) = x 2 + 5 x − 7 x f(x)=\dfrac{x^2+5x-7}{x} f ( x ) = x x 2 + 5 x − 7 trên R ∖ { 0 } \mathbb R\setminus\{0\} R ∖ { 0 } .
b) ∫ f ( x ) d x = x 2 2 + 5 x − 7 ln ∣ x ∣ + C \int f(x)dx=\frac{x^2}{2}+5x-7\ln|x|+C ∫ f ( x ) d x = 2 x 2 + 5 x − 7 ln ∣ x ∣ + C .
Câu 1. f ( x ) = x 2 + 5 x − 7 x f(x)=\dfrac{x^2+5x-7}{x} f ( x ) = x x 2 + 5 x − 7 trên R ∖ { 0 } \mathbb R\setminus\{0\} R ∖ { 0 } .
c) Nếu F ( 1 ) = 5 F(1)=5 F ( 1 ) = 5 thì F ( x ) = x 2 2 + 5 x − 7 ln ∣ x ∣ + 1 2 F(x)=\frac{x^2}{2}+5x-7\ln|x|+\frac12 F ( x ) = 2 x 2 + 5 x − 7 ln ∣ x ∣ + 2 1 .
Câu 1. f ( x ) = x 2 + 5 x − 7 x f(x)=\dfrac{x^2+5x-7}{x} f ( x ) = x x 2 + 5 x − 7 trên R ∖ { 0 } \mathbb R\setminus\{0\} R ∖ { 0 } .
d) Gọi G ( x ) G(x) G ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) f(x) f ( x ) . Biết G ( 1 ) = 4 G(1)=4 G ( 1 ) = 4 và G ( 3 ) + G ( − 9 ) = 20 G(3)+G(-9)=20 G ( 3 ) + G ( − 9 ) = 20 . Nếu G ( − 6 ) = a ln 2 + b ln 3 + c G(-6)=a\ln2+b\ln3+c G ( − 6 ) = a ln 2 + b ln 3 + c , với a , b , c a,b,c a , b , c hữu tỉ, thì a + b + c = 2 3 a+b+c=\dfrac23 a + b + c = 3 2 .
Câu 2. Hình hộp có A ( 0 ; 0 ; 0 ) A(0;0;0) A ( 0 ; 0 ; 0 ) , B ( 3 ; 0 ; 0 ) B(3;0;0) B ( 3 ; 0 ; 0 ) , D ( 0 ; 3 ; 0 ) D(0;3;0) D ( 0 ; 3 ; 0 ) , D ′ ( 0 ; 3 ; − 3 ) D'(0;3;-3) D ′ ( 0 ; 3 ; − 3 ) . Gọi G ( a ; b ; c ) G(a;b;c) G ( a ; b ; c ) là trọng tâm tam giác A ′ B ′ C A'B'C A ′ B ′ C .
a) B D → = ( 3 ; − 3 ; 0 ) \overrightarrow{BD}=(3;-3;0) B D = ( 3 ; − 3 ; 0 ) .
Câu 2. Hình hộp có A ( 0 ; 0 ; 0 ) A(0;0;0) A ( 0 ; 0 ; 0 ) , B ( 3 ; 0 ; 0 ) B(3;0;0) B ( 3 ; 0 ; 0 ) , D ( 0 ; 3 ; 0 ) D(0;3;0) D ( 0 ; 3 ; 0 ) , D ′ ( 0 ; 3 ; − 3 ) D'(0;3;-3) D ′ ( 0 ; 3 ; − 3 ) . Gọi G ( a ; b ; c ) G(a;b;c) G ( a ; b ; c ) là trọng tâm tam giác A ′ B ′ C A'B'C A ′ B ′ C .
b) A C → = ( 3 ; 3 ; 0 ) \overrightarrow{AC}=(3;3;0) A C = ( 3 ; 3 ; 0 ) .
Câu 2. Hình hộp có A ( 0 ; 0 ; 0 ) A(0;0;0) A ( 0 ; 0 ; 0 ) , B ( 3 ; 0 ; 0 ) B(3;0;0) B ( 3 ; 0 ; 0 ) , D ( 0 ; 3 ; 0 ) D(0;3;0) D ( 0 ; 3 ; 0 ) , D ′ ( 0 ; 3 ; − 3 ) D'(0;3;-3) D ′ ( 0 ; 3 ; − 3 ) . Gọi G ( a ; b ; c ) G(a;b;c) G ( a ; b ; c ) là trọng tâm tam giác A ′ B ′ C A'B'C A ′ B ′ C .
c) A C ′ → = ( 3 ; 3 ; − 3 ) \overrightarrow{AC'}=(3;3;-3) A C ′ = ( 3 ; 3 ; − 3 ) .
Câu 2. Hình hộp có A ( 0 ; 0 ; 0 ) A(0;0;0) A ( 0 ; 0 ; 0 ) , B ( 3 ; 0 ; 0 ) B(3;0;0) B ( 3 ; 0 ; 0 ) , D ( 0 ; 3 ; 0 ) D(0;3;0) D ( 0 ; 3 ; 0 ) , D ′ ( 0 ; 3 ; − 3 ) D'(0;3;-3) D ′ ( 0 ; 3 ; − 3 ) . Gọi G ( a ; b ; c ) G(a;b;c) G ( a ; b ; c ) là trọng tâm tam giác A ′ B ′ C A'B'C A ′ B ′ C .
d) a + 2 b + c = 2 a+2b+c=2 a + 2 b + c = 2 .
Câu 1. Bình nuôi cấy bắt đầu ở 1 ∘ C 1^\circ C 1 ∘ C , tốc độ tăng nhiệt là f ( t ) = 3 t 2 f(t)=3t^2 f ( t ) = 3 t 2 độ C/phút. Tìm nhiệt độ sau 3 phút.
Câu 2. Viên đạn bắn lên từ độ cao 1 , 5 1,5 1 , 5 m với vận tốc v ( t ) = 170 − 9 , 8 t v(t)=170-9,8t v ( t ) = 170 − 9 , 8 t m/s. Tìm độ cao lớn nhất, làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 4. Biểu đồ cho chiều cao của 200 cây keo theo các lớp [ 8 , 5 ; 8 , 8 ) , [ 8 , 8 ; 9 , 1 ) , [ 9 , 1 ; 9 , 4 ) , [ 9 , 4 ; 9 , 7 ) , [ 9 , 7 ; 10 ) [8,5;8,8),[8,8;9,1),[9,1;9,4),[9,4;9,7),[9,7;10) [ 8 , 5 ; 8 , 8 ) , [ 8 , 8 ; 9 , 1 ) , [ 9 , 1 ; 9 , 4 ) , [ 9 , 4 ; 9 , 7 ) , [ 9 , 7 ; 10 ) với tần số 20 , 35 , 60 , 55 , 30 20,35,60,55,30 20 , 35 , 60 , 55 , 30 . Tìm khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 1. Trong O x y z Oxyz O x y z , A ( 0 ; 1 ; 1 ) A(0;1;1) A ( 0 ; 1 ; 1 ) , B ( 2 ; − 3 ; 3 ) B(2;-3;3) B ( 2 ; − 3 ; 3 ) . Điểm M M M nằm trên trục O z Oz O z và cách đều A , B A,B A , B . Tìm cao độ của M M M .
Câu 2. Số vi trùng N ( t ) N(t) N ( t ) thỏa N ′ ( t ) = 2000 1 + 2 t N'(t)=\dfrac{2000}{1+2t} N ′ ( t ) = 1 + 2 t 2000 và N ( 0 ) = 300000 N(0)=300000 N ( 0 ) = 300000 . Tìm số lượng sau 10 ngày.
Câu 3. Đồ thị y = f ( x ) y=f(x) y = f ( x ) có hệ số góc tiếp tuyến tại M ( x ; f ( x ) ) M(x;f(x)) M ( x ; f ( x )) là ( x + 2 ) 2 (x+2)^2 ( x + 2 ) 2 và đi qua A ( 0 ; 1 ) A(0;1) A ( 0 ; 1 ) . Tìm f ( x ) f(x) f ( x ) .