**Câu 1.** Hình hộp chữ nhật có $A=O$, $AB=3$, $AD=4$, $AA'=5$. $M$ là trung điểm $BC$, $N\in DD'$ và $ND=2ND'$.
d) $MN$ cắt $(Oxz)$ tại $P(6;0;-8/3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Ô tô đang chạy với vận tốc $70$ km/h nhưng nguồn đồng thời cho $v(t)=-10t+30$ m/s từ lúc hãm phanh. Tính quãng đường sau $3$ giây và nêu cách xử lý dữ kiện mâu thuẫn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Thời gian nghe nhạc (giờ) có các lớp $[5;5{,}5),[5{,}5;6),[6;6{,}5),[6{,}5;7),[7;7{,}5)$ với tần số $2,8,15,10,5$. Tính độ lệch chuẩn, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Xe chạy $90$ km/h, người lái phản ứng $2$ giây rồi phanh với $v(t)=-25t/4+25$ m/s. Tính tổng quãng đường từ lúc phát hiện chướng ngại đến khi dừng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 27 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Cho f(x)=3x2+2x. Hàm số nào là một nguyên hàm của f trên R?
x3+x2−4
x3/3+x2/2
x3−x2+1
3x3+x2
Câu 2.F là một nguyên hàm của x2. Tính F′(25).
Câu 3. Nguyên hàm F của f(x)=2sinx−cosx thỏa F(π/3)=−3/2 là
2cosx−sinx−1
2cosx+sinx−1−3
−2cosx−sinx+1
−2cosx−sinx−1
Câu 4. Thời gian tập thể dục có các lớp [0;20),[20;40),[40;60),[60;80),[80;100) với tần số 5,9,12,10,6. Nhóm chứa Q1 là
Câu 5. Họ nguyên hàm của f(x)=52x−1 là
Câu 6. Cho A(1;0;2) và B(−1;2;0). Trung điểm AB là
Câu 7.G(1;−2;3) là trọng tâm tam giác với A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c). Tính a+b+c.
Câu 8. Bảng thời gian có tần số 3,12,15,24,2. Tổng số học sinh là
Câu 9. Cho u=(x1;y1;z1), v=(x2;y2;z2). Khẳng định nào sai?
Câu 10. Cho a=(2;−3;3), b=(0;2;−1), c=(3;−1;5). Tính u=2a+3b−2c.
Câu 11. Tuổi thọ hổ được ghép trong các lớp từ [14;15) đến [18;19). Khoảng biến thiên là
Câu 12.N′(t)=1000/t, N(1)=250000. Số vi rút ở ngày thứ 10 gần nhất với
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có A=O, AB=3, AD=4, AA′=5; B∈Ox, D∈Oy, A′∈Oz.
a) AB+AD+AA′=AC′.
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có A=O, AB=3, AD=4, AA′=5; B∈Ox, D∈Oy, A′∈Oz.
b) ∣AB+AD+AA′∣=7.
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có A=O, AB=3, AD=4, AA′=5. M là trung điểm BC.
c) ∣AD+MC′∣=215.
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có A=O, AB=3, AD=4, AA′=5. M là trung điểm BC, N∈DD′ và ND=2ND′.
d) MN cắt (Oxz) tại P(6;0;−8/3).
Câu 2. Cây cà chua cao ban đầu 5 cm và v(t)=−0,1t3+t2 cm/tuần.
a) h(t)=−t4/40+t3/3 với t≥0.
Câu 2. Cây cà chua cao ban đầu 5 cm và v(t)=−0,1t3+t2 cm/tuần.
b) Chiều cao tối đa là 88,4 cm, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 2. Cây cà chua cao ban đầu 5 cm và v(t)=−0,1t3+t2 cm/tuần.
Câu 2. Cây cà chua cao ban đầu 5 cm và v(t)=−0,1t3+t2 cm/tuần.
d) Khi phát triển nhanh nhất, cây cao 54,4 cm.
Câu 1. Ô tô đang chạy với vận tốc 70 km/h nhưng nguồn đồng thời cho v(t)=−10t+30 m/s từ lúc hãm phanh. Tính quãng đường sau 3 giây và nêu cách xử lý dữ kiện mâu thuẫn.
Câu 2. Thời gian nghe nhạc (giờ) có các lớp [5;5,5),[5,5;6),[6;6,5),[6,5;7),[7;7,5) với tần số 2,8,15,10,5. Tính độ lệch chuẩn, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 3. Trong hình bình hành ABCD, A(−1;0;2), B(1;−1;3), C(1;4;2), D(x;y;z). Tính x+y+z.
Câu 4. Bể ban đầu không có nước, h′(t)=3at2+bt, h(5)=150 m3, h(10)=1100 m3. Tính h(20).
Câu 1. Xe chạy 90 km/h, người lái phản ứng 2 giây rồi phanh với v(t)=−25t/4+25 m/s. Tính tổng quãng đường từ lúc phát hiện chướng ngại đến khi dừng.
Câu 2. Máy bay đi đều từ A(812;600;5) đến B(950;530;6) trong 10 phút. Sau 10 phút tiếp theo ở C(x;y;z). Tính x+y+z.
Câu 3. Nhân vật đi từ A(1;1;2) đến một điểm M trên (Oxy) rồi đến B(2;3;4). Tìm M0(a;b;c) để tổng quãng đường nhỏ nhất và tính a+b+c.