Ngân hàng ôn tập Học kì 1 · Toán 12 · THPT Đức Trọng, Lâm Đồng · 2025-2026 · THỬ
Câu 1/36·Đã trả lời 0/36
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 108 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
1 điểm
**Phần I · Câu 1.** Hàm số $y=-x^3+3x-5$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 2
1 điểm
Phần I · Câu 2. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
Câu 3
1 điểm
**Phần I · Câu 3.** Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên: tăng đến $x=-1$, giảm trên $(-1,0)$ và $(0,1)$, rồi tăng sau $x=1$; tại $x=0$ hàm không xác định. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 4
1 điểm
**Phần I · Câu 4.** Đồ thị hàm số $f(x)=2x-1+\dfrac1{x-2}$ có phương trình đường tiệm cận xiên nào?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 25.** Tháng 6/2021 có tần số khác $0$ ở các lớp nhiệt độ $[30;32),[32;34),[34;36),[36;38),[38;40)$. Khoảng biến thiên của mẫu ghép nhóm là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 30.** Thời gian truy cập có các lớp $[9{,}5;12{,}5),[12{,}5;15{,}5),[15{,}5;18{,}5),[18{,}5;21{,}5),[21{,}5;24{,}5)$ với tần số $3,12,15,24,2$. Tìm $Q_1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 32.** Cân nặng 30 quả bưởi theo các lớp $[750;800),[800;850),[850;900),[900;950),[950;1000)$ có tần số $5,10,5,8,2$. Khoảng tứ phân vị bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I · Câu 35.** Thời gian pin theo các lớp $[7{,}2;7{,}4),[7{,}4;7{,}6),[7{,}6;7{,}8),[7{,}8;8{,}0)$ có tần số $2,4,7,6$. Độ lệch chuẩn gần nhất là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 39c.** Cho $f(x)=\dfrac{4-4x}{-8x-4}=\dfrac{x-1}{2x+1}$.
**Mệnh đề c)** Hình chữ nhật giới hạn bởi hai tiệm cận và hai trục tọa độ có diện tích $\tfrac18$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 41a.** Cho đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất như hình: tiệm cận đứng $x=1$, tiệm cận xiên đi qua $(1,0)$, cực đại gần $(0,-2)$ và cực tiểu $(2,2)$.
**Mệnh đề a)** Bảng dấu đạo hàm chỉ có mốc $1$ và dấu $+\,0\,-$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 41b.** Cho đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất như hình: tiệm cận đứng $x=1$, tiệm cận xiên đi qua $(1,0)$, cực đại gần $(0,-2)$ và cực tiểu $(2,2)$.
**Mệnh đề b)** Hàm số đồng biến trên $(-\infty;1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 41c.** Cho đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất như hình: tiệm cận đứng $x=1$, tiệm cận xiên đi qua $(1,0)$, cực đại gần $(0,-2)$ và cực tiểu $(2,2)$.
**Mệnh đề c)** Phương trình $f(x)=3$ có hai nghiệm phân biệt.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 41d.** Cho đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất như hình: tiệm cận đứng $x=1$, tiệm cận xiên đi qua $(1,0)$, cực đại gần $(0,-2)$ và cực tiểu $(2,2)$.
**Mệnh đề d)** Đồ thị có tiệm cận đứng $x=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 42a.** Dân số sau $t$ năm kể từ 1970 được ước tính bởi $f(t)=\dfrac{26t+10}{t+5}$ nghìn người.
**Mệnh đề a)** Trên $[0;+\infty)$, $f(t)$ luôn nghịch biến nên dân số giảm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 42b.** Dân số sau $t$ năm kể từ 1970 được ước tính bởi $f(t)=\dfrac{26t+10}{t+5}$ nghìn người.
**Mệnh đề b)** Từ 1970 đến 2000, dân số lớn nhất không vượt quá $23$ nghìn người.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 42c.** Dân số sau $t$ năm kể từ 1970 được ước tính bởi $f(t)=\dfrac{26t+10}{t+5}$ nghìn người.
**Mệnh đề c)** Đồ thị trên $\mathbb R\setminus\{-5\}$ có tâm đối xứng $I(-5;26)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 42d.** Dân số sau $t$ năm kể từ 1970 được ước tính bởi $f(t)=\dfrac{26t+10}{t+5}$ nghìn người.
**Mệnh đề d)** Năm 1998 có tốc độ tăng dân số lớn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 43c.** Trong $Oxyz$, cho tam giác $ABC$ với $A(1;-1;2)$, $B(-2;0;3)$, $C(0;1;-2)$.
**Mệnh đề c)** Diện tích tam giác bằng $\dfrac{\sqrt{230}}2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 43d.** Trong $Oxyz$, cho tam giác $ABC$ với $A(1;-1;2)$, $B(-2;0;3)$, $C(0;1;-2)$.
**Mệnh đề d)** Với $M(a;b;c)\in(Oxy)$ làm nhỏ nhất $S=\overrightarrow{MA}\cdot\overrightarrow{MB}+2\overrightarrow{MB}\cdot\overrightarrow{MC}+3\overrightarrow{MC}\cdot\overrightarrow{MA}$, ta có $12a+12b+c=-1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 44a.** Trong $Oxyz$, cho $A(2;-1;-2)$, $B(3;1;2)$, $C(1;-1;1)$.
**Mệnh đề a)** $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 44c.** Trong $Oxyz$, cho $A(2;-1;-2)$, $B(3;1;2)$, $C(1;-1;1)$.
**Mệnh đề c)** Nếu $\overrightarrow{DC}=\overrightarrow{AB}$ thì $D=(0;3;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 44d.** Trong $Oxyz$, cho $A(2;-1;-2)$, $B(3;1;2)$, $C(1;-1;1)$.
**Mệnh đề d)** $|2\overrightarrow{AB}-3\overrightarrow{AC}|=\sqrt{42}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 45a.** Trong $Oxyz$, cho tứ diện $ABCD$ với $A(2;1;0)$, $B(1;1;3)$, $C(2;-1;3)$, $D(1;-1;0)$.
**Mệnh đề a)** $\overrightarrow{AB}=(1;0;-3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 45b.** Trong $Oxyz$, cho tứ diện $ABCD$ với $A(2;1;0)$, $B(1;1;3)$, $C(2;-1;3)$, $D(1;-1;0)$.
**Mệnh đề b)** Trọng tâm $G(a;b;c)$ thỏa $a=c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 45c.** Trong $Oxyz$, cho tứ diện $ABCD$ với $A(2;1;0)$, $B(1;1;3)$, $C(2;-1;3)$, $D(1;-1;0)$.
**Mệnh đề c)** Côsin góc giữa $AB$ và $CD$ bằng $0{,}3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 45d.** Trong $Oxyz$, cho tứ diện $ABCD$ với $A(2;1;0)$, $B(1;1;3)$, $C(2;-1;3)$, $D(1;-1;0)$.
**Mệnh đề d)** Với $M$ trên trục $Oy$, nếu $\min|\overrightarrow{MA}+6\overrightarrow{MB}-2\overrightarrow{MC}+4\overrightarrow{MD}|=4\sqrt m$ thì $m=13$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 46a.** Biểu đồ năng suất có các lớp $[5{,}5;5{,}7),[5{,}7;5{,}9),[5{,}9;6{,}1),[6{,}1;6{,}3),[6{,}3;6{,}5),[6{,}5;6{,}7)$ với tần số $3,4,6,5,5,2$.
**Mệnh đề a)** Có $24$ thửa ruộng được khảo sát.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 46b.** Biểu đồ năng suất có các lớp $[5{,}5;5{,}7),[5{,}7;5{,}9),[5{,}9;6{,}1),[6{,}1;6{,}3),[6{,}3;6{,}5),[6{,}5;6{,}7)$ với tần số $3,4,6,5,5,2$.
**Mệnh đề b)** Khoảng biến thiên là $1{,}2$ tấn/ha.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 46c.** Biểu đồ năng suất có các lớp $[5{,}5;5{,}7),[5{,}7;5{,}9),[5{,}9;6{,}1),[6{,}1;6{,}3),[6{,}3;6{,}5),[6{,}5;6{,}7)$ với tần số $3,4,6,5,5,2$.
**Mệnh đề c)** Khoảng tứ phân vị là $0{,}4675$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 46d.** Biểu đồ năng suất có các lớp $[5{,}5;5{,}7),[5{,}7;5{,}9),[5{,}9;6{,}1),[6{,}1;6{,}3),[6{,}3;6{,}5),[6{,}5;6{,}7)$ với tần số $3,4,6,5,5,2$.
**Mệnh đề d)** Phương sai là $0{,}086656$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 47a.** Bảng 1 của Dũng có giá trị đại diện $6{,}34;6{,}58;6{,}82;7{,}06;7{,}30$ với tần số $3,7,5,20,5$. Bảng 2 của Huy có cùng giá trị đại diện với tần số $2,5,8,19,6$.
**Mệnh đề a)** Trung bình của Dũng, làm tròn đến hàng phần trăm, là $6{,}92$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 47b.** Bảng 1 của Dũng có giá trị đại diện $6{,}34;6{,}58;6{,}82;7{,}06;7{,}30$ với tần số $3,7,5,20,5$. Bảng 2 của Huy có cùng giá trị đại diện với tần số $2,5,8,19,6$.
**Mệnh đề b)** Độ lệch chuẩn của Dũng, làm tròn đến hàng phần trăm, là $0{,}26$ m.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 47c.** Bảng 1 của Dũng có giá trị đại diện $6{,}34;6{,}58;6{,}82;7{,}06;7{,}30$ với tần số $3,7,5,20,5$. Bảng 2 của Huy có cùng giá trị đại diện với tần số $2,5,8,19,6$.
**Mệnh đề c)** Phương sai của Huy, làm tròn đến hàng phần trăm, là $0{,}16$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 47d.** Bảng 1 của Dũng có giá trị đại diện $6{,}34;6{,}58;6{,}82;7{,}06;7{,}30$ với tần số $3,7,5,20,5$. Bảng 2 của Huy có cùng giá trị đại diện với tần số $2,5,8,19,6$.
**Mệnh đề d)** Kết quả của Dũng đồng đều hơn kết quả của Huy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 48a.** Quãng đường lái xe trong 30 ngày có các lớp $[50;100),[100;150),[150;200),[200;250),[250;300)$ với tần số $5,10,9,4,2$.
**Mệnh đề a)** Khoảng biến thiên là $250$ km.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 48b.** Quãng đường lái xe trong 30 ngày có các lớp $[50;100),[100;150),[150;200),[200;250),[250;300)$ với tần số $5,10,9,4,2$.
**Mệnh đề b)** Khoảng tứ phân vị gần bằng $79{,}17$ km.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 48c.** Quãng đường lái xe trong 30 ngày có các lớp $[50;100),[100;150),[150;200),[200;250),[250;300)$ với tần số $5,10,9,4,2$.
**Mệnh đề c)** Số trung bình là $145$ km.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Câu 48d.** Quãng đường lái xe trong 30 ngày có các lớp $[50;100),[100;150),[150;200),[200;250),[250;300)$ với tần số $5,10,9,4,2$.
**Mệnh đề d)** Độ lệch chuẩn gần bằng $55{,}68$ km.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 52.** Một hồ nuôi $n$ con cá trên mỗi đơn vị diện tích, khối lượng trung bình mỗi con là $P(n)=480-20n$ gam. **Đính chính lỗi nguồn:** câu hỏi dự kiến xét tổng khối lượng $T(n)=nP(n)$ tăng trên khoảng $(a;b)$, không phải riêng $P(n)$ vốn luôn giảm. Tính $a+b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 53.** Một hộ sản xuất $x$ mét lụa mỗi ngày, $1\le x\le18$, có chi phí $C(x)=x^3-3x^2-20x+500$ nghìn đồng và giá bán $220$ nghìn đồng/mét. Tính lợi nhuận tối đa, đơn vị triệu đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 54.** Chi phí trung bình của một phần ăn khi làm $x\in[30;120]$ phần là $C(x)=2x-230+7200/x$ nghìn đồng. Tìm $x$ để chi phí thấp nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 60.** Số người nhiễm sau $t$ ngày là $f(t)=-t^3+45t^2+600t$, $t\in\mathbb N$, $t\le30$. Trong 30 ngày đầu có bao nhiêu ngày tốc độ $f'(t)>1200$?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 65.** Hai khinh khí cầu ở $A(2{,}5;-2;0{,}8)$ và $B(-1{,}5;3;0{,}6)$ theo trục nam, tây, cao. Điểm tiếp nhiên liệu trên mặt đất tối thiểu tổng khoảng cách có tọa độ ngang $(a;b)$. Tính $2a+3b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 66.** Khinh khí cầu cách điểm xuất phát $2{,}5$ km về nam, $1{,}7$ km về đông và cao $0{,}6$ km. Tính khoảng cách đến điểm xuất phát, làm tròn hai chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 69.** Phòng dài $8$ m, rộng $6$ m, cao $3$ m; đèn ở chính giữa trần. Trong hệ trục đặt tại một góc sàn, đèn có tọa độ $I(x;y;z)$. Tính $x+y+z$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 70.** Thời gian chờ có các lớp $[0;5),[5;10),[10;15),[15;20)$ với tần số $3,12,15,8$. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 71.** Tuổi thọ có các lớp $[50;55),[55;60),[60;65),[65;70),[70;75),[75;80),[80;85),[85;90)$ với tần số $4,7,4,6,16,12,2,0$. Tính khoảng biến thiên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III · Câu 72.** Chiều cao 100 cây có các lớp $[8{,}4;8{,}6),[8{,}6;8{,}8),[8{,}8;9{,}0),[9{,}0;9{,}2),[9{,}2;9{,}4)$ với tần số $5,12,25,44,14$. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 108 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Câu 1. Hàm số y=−x3+3x−5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
(−∞;−1)
(1;+∞)
(−1;1)
y=x−32x+1
y=−x3+2x2−15x−1
y=−2x2+1
y=x3−2x2+2024x+5
Phần I · Câu 3. Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên: tăng đến x=−1, giảm trên (−1,0) và (0,1), rồi tăng sau x=1; tại x=0 hàm không xác định. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
(−1;1)
(4;+∞)
(−∞;2)
(0;1)
Phần I · Câu 4. Đồ thị hàm số f(x)=2x−1+x−21 có phương trình đường tiệm cận xiên nào?
Phần I · Câu 5. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−3x−1 là
Phần I · Câu 6. Cho đồ thị y=f(x) trong hình. Đường tiệm cận ngang của đồ thị có phương trình là
Phần I · Câu 10. Bảng biến thiên cho f giảm đến f(−1)=−4, tăng đến f(0)=−3, giảm đến f(1)=−4, rồi tăng. Khẳng định nào đúng?
Phần I · Câu 11. Cho đồ thị y=f(x) trong hình. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Phần I · Câu 12. Bảng biến thiên cho f tăng đến f(0)=3, giảm đến f(2)=1, rồi tăng. Mệnh đề nào đúng?
Phần I · Câu 13. Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây sai?
Phần I · Câu 14. Cho tứ diện ABCD. Gọi P,Q lần lượt là trung điểm của AB và CD. Khẳng định nào đúng?
Phần I · Câu 15. Cho tứ diện ABCD. Gọi I,J là trung điểm của AB,CD và G là trung điểm của IJ. Khẳng định nào đúng?
Phần I · Câu 16. Cho hai vectơ a,b cùng hướng và đều khác 0. Mệnh đề nào đúng?
Phần I · Câu 17. Hai vectơ khác 0 thỏa a⋅b=−∣a∣∣b∣. Góc giữa chúng bằng
Phần I · Câu 18. Cho ∣a∣=3, ∣b∣=2 và a⋅b=−3. Góc giữa hai vectơ bằng
Phần I · Câu 19. Trong Oxyz, cho A(2;−2;1), B(0;1;2). Điểm M thuộc (Oxy) để A,B,M thẳng hàng là
Phần I · Câu 20. Trong Oxyz, cho A(2;−1;5), B(5;−5;7), M(x;y;1). Nếu A,B,M thẳng hàng thì (x,y) bằng
Phần I · Câu 21. Trong Oxyz, A(−1;2;−3), B(1;0;2), C(x;y;−2) thẳng hàng. Tính x+y.
Phần I · Câu 22. Trong Oxyz, cho u=(1;−4;0), v=(−1;−2;1). Tọa độ u+3v là
Phần I · Câu 23. Cho u=(1;3;−2), v=(2;1;−1). Tọa độ u−v là
Phần I · Câu 24. Cho a=(2;3;2), b=(1;1;−1). Tọa độ a−b là
Phần I · Câu 25. Tháng 6/2021 có tần số khác 0 ở các lớp nhiệt độ [30;32),[32;34),[34;36),[36;38),[38;40). Khoảng biến thiên của mẫu ghép nhóm là
Phần I · Câu 26. Thành tích nhảy xa có các lớp từ [150;180) đến [270;300) và mọi lớp đều có số liệu. Khoảng biến thiên là
Phần I · Câu 27. Điểm lớp 12C có tần số khác 0 ở mọi lớp từ [0;2) đến [8;10). Khoảng biến thiên là
Phần I · Câu 28. Tuổi thọ 20 con hổ có tần số theo các lớp [14;15),[15;16),[16;17),[17;18),[18;19) lần lượt là 1,3,8,6,2. Nhóm chứa Q1 là
Phần I · Câu 29. Với mẫu số liệu ghép nhóm có các tứ phân vị Q1,Q2,Q3, khoảng tứ phân vị là
Phần I · Câu 30. Thời gian truy cập có các lớp [9,5;12,5),[12,5;15,5),[15,5;18,5),[18,5;21,5),[21,5;24,5) với tần số 3,12,15,24,2. Tìm Q1.
Phần I · Câu 31. Nhiệt độ 30 ngày có các lớp [18;21),[21;24),[24;27),[27;30) với tần số 6,12,9,3. Khoảng tứ phân vị bằng
Phần I · Câu 32. Cân nặng 30 quả bưởi theo các lớp [750;800),[800;850),[850;900),[900;950),[950;1000) có tần số 5,10,5,8,2. Khoảng tứ phân vị bằng
Phần I · Câu 33. Thời gian giải rubik có các lớp [8;10),[10;12),[12;14),[14;16),[16;18) với tần số 4,6,8,4,3. Tìm Q1,Q3.
Phần I · Câu 34. Mẫu chiều cao có giá trị đại diện 152,156,160,164,168 với tần số 25,50,200,175,50. Phương sai bằng
Phần I · Câu 35. Thời gian pin theo các lớp [7,2;7,4),[7,4;7,6),[7,6;7,8),[7,8;8,0) có tần số 2,4,7,6. Độ lệch chuẩn gần nhất là
Phần I · Câu 36. Thời gian Internet có trung điểm lớp 11,5;13,5;15,5;17,5;19,5 với tần số 3,12,15,24,2. Phương sai gần bằng
Phần II · Câu 37a. Cho hàm số y=x3−12x2+45x−2.
Mệnh đề a) Hàm số có đạo hàm y′=3x2−24x+50.
Phần II · Câu 37b. Cho hàm số y=x3−12x2+45x−2.
Mệnh đề b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (3;+∞) là 48.
Phần II · Câu 37c. Cho hàm số y=x3−12x2+45x−2.
Mệnh đề c) Giá trị cực đại của hàm số là 48.
Phần II · Câu 37d. Cho hàm số y=x3−12x2+45x−2.
Mệnh đề d) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;3).
Phần II · Câu 38a. Cho hàm số y=x3−3x+2.
Mệnh đề a) Tập xác định là D=R.
Phần II · Câu 38b. Cho hàm số y=x3−3x+2.
Mệnh đề b) Đạo hàm là y′=3x2−3x.
Phần II · Câu 38c. Cho hàm số y=x3−3x+2.
Mệnh đề c) Giá trị lớn nhất trên đoạn [−2;2] bằng 4.
Phần II · Câu 38d. Cho hàm số y=x3−3x+2.
Mệnh đề d) Hàm số đạt cực đại tại x=1.
Phần II · Câu 39a. Cho f(x)=−8x−44−4x=2x+1x−1.
Mệnh đề a) Tâm đối xứng là I(−21;21).
Phần II · Câu 39b. Cho f(x)=−8x−44−4x=2x+1x−1.
Mệnh đề b) Tiệm cận đứng là x=−21.
Phần II · Câu 39c. Cho f(x)=−8x−44−4x=2x+1x−1.
Mệnh đề c) Hình chữ nhật giới hạn bởi hai tiệm cận và hai trục tọa độ có diện tích 81.
Phần II · Câu 39d. Cho f(x)=−8x−44−4x=2x+1x−1.
Mệnh đề d) Tiệm cận ngang là y=−21.
Phần II · Câu 40a. Cho f(x)=x−3−x2−3x+4 có đồ thị (C).
Mệnh đề a)(C) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Phần II · Câu 40b. Cho f(x)=x−3−x2−3x+4 có đồ thị (C).
Mệnh đề b)(C) nhận I(3;−9) làm tâm đối xứng.
Phần II · Câu 40c. Cho f(x)=x−3−x2−3x+4 có đồ thị (C).
Mệnh đề c) Tiệm cận đứng của (C) là x=3.
Phần II · Câu 40d. Cho f(x)=x−3−x2−3x+4 có đồ thị (C).
Mệnh đề d) Tiệm cận xiên của (C) là y=−x+6.
Phần II · Câu 41a. Cho đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất như hình: tiệm cận đứng x=1, tiệm cận xiên đi qua (1,0), cực đại gần (0,−2) và cực tiểu (2,2).
Mệnh đề a) Bảng dấu đạo hàm chỉ có mốc 1 và dấu +0−.
Phần II · Câu 41b. Cho đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất như hình: tiệm cận đứng x=1, tiệm cận xiên đi qua (1,0), cực đại gần (0,−2) và cực tiểu (2,2).
Mệnh đề b) Hàm số đồng biến trên (−∞;1).
Phần II · Câu 41c. Cho đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất như hình: tiệm cận đứng x=1, tiệm cận xiên đi qua (1,0), cực đại gần (0,−2) và cực tiểu (2,2).
Mệnh đề c) Phương trình f(x)=3 có hai nghiệm phân biệt.
Phần II · Câu 41d. Cho đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất như hình: tiệm cận đứng x=1, tiệm cận xiên đi qua (1,0), cực đại gần (0,−2) và cực tiểu (2,2).
Mệnh đề d) Đồ thị có tiệm cận đứng x=1.
Phần II · Câu 42a. Dân số sau t năm kể từ 1970 được ước tính bởi f(t)=t+526t+10 nghìn người.
Mệnh đề a) Trên [0;+∞), f(t) luôn nghịch biến nên dân số giảm.
Phần II · Câu 42b. Dân số sau t năm kể từ 1970 được ước tính bởi f(t)=t+526t+10 nghìn người.
Mệnh đề b) Từ 1970 đến 2000, dân số lớn nhất không vượt quá 23 nghìn người.
Phần II · Câu 42c. Dân số sau t năm kể từ 1970 được ước tính bởi f(t)=t+526t+10 nghìn người.
Mệnh đề c) Đồ thị trên R∖{−5} có tâm đối xứng I(−5;26).
Phần II · Câu 42d. Dân số sau t năm kể từ 1970 được ước tính bởi f(t)=t+526t+10 nghìn người.
Mệnh đề d) Năm 1998 có tốc độ tăng dân số lớn nhất.
Phần II · Câu 43a. Trong Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;−1;2), B(−2;0;3), C(0;1;−2).
Mệnh đề a) Trọng tâm là G(−31;0;1).
Phần II · Câu 43b. Trong Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;−1;2), B(−2;0;3), C(0;1;−2).
Mệnh đề b)cosB=32321.
Phần II · Câu 43c. Trong Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;−1;2), B(−2;0;3), C(0;1;−2).
Mệnh đề c) Diện tích tam giác bằng 2230.
Phần II · Câu 43d. Trong Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;−1;2), B(−2;0;3), C(0;1;−2).
Mệnh đề d) Với M(a;b;c)∈(Oxy) làm nhỏ nhất S=MA⋅MB+2MB⋅MC+3MC⋅MA, ta có 12a+12b+c=−1.
Phần II · Câu 44a. Trong Oxyz, cho A(2;−1;−2), B(3;1;2), C(1;−1;1).
Mệnh đề a)AB+AC=BC.
Phần II · Câu 44b. Trong Oxyz, cho A(2;−1;−2), B(3;1;2), C(1;−1;1).
Mệnh đề b)AB=(1;2;4).
Phần II · Câu 44c. Trong Oxyz, cho A(2;−1;−2), B(3;1;2), C(1;−1;1).
Mệnh đề c) Nếu DC=AB thì D=(0;3;3).
Phần II · Câu 44d. Trong Oxyz, cho A(2;−1;−2), B(3;1;2), C(1;−1;1).
Mệnh đề d)∣2AB−3AC∣=42.
Phần II · Câu 45a. Trong Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2;1;0), B(1;1;3), C(2;−1;3), D(1;−1;0).
Mệnh đề a)AB=(1;0;−3).
Phần II · Câu 45b. Trong Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2;1;0), B(1;1;3), C(2;−1;3), D(1;−1;0).
Mệnh đề b) Trọng tâm G(a;b;c) thỏa a=c.
Phần II · Câu 45c. Trong Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2;1;0), B(1;1;3), C(2;−1;3), D(1;−1;0).
Mệnh đề c) Côsin góc giữa AB và CD bằng 0,3.
Phần II · Câu 45d. Trong Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(2;1;0), B(1;1;3), C(2;−1;3), D(1;−1;0).
Mệnh đề d) Với M trên trục Oy, nếu min∣MA+6MB−2MC+4MD∣=4m thì m=13.
Phần II · Câu 46a. Biểu đồ năng suất có các lớp [5,5;5,7),[5,7;5,9),[5,9;6,1),[6,1;6,3),[6,3;6,5),[6,5;6,7) với tần số 3,4,6,5,5,2.
Mệnh đề a) Có 24 thửa ruộng được khảo sát.
Phần II · Câu 46b. Biểu đồ năng suất có các lớp [5,5;5,7),[5,7;5,9),[5,9;6,1),[6,1;6,3),[6,3;6,5),[6,5;6,7) với tần số 3,4,6,5,5,2.
Mệnh đề b) Khoảng biến thiên là 1,2 tấn/ha.
Phần II · Câu 46c. Biểu đồ năng suất có các lớp [5,5;5,7),[5,7;5,9),[5,9;6,1),[6,1;6,3),[6,3;6,5),[6,5;6,7) với tần số 3,4,6,5,5,2.
Mệnh đề c) Khoảng tứ phân vị là 0,4675.
Phần II · Câu 46d. Biểu đồ năng suất có các lớp [5,5;5,7),[5,7;5,9),[5,9;6,1),[6,1;6,3),[6,3;6,5),[6,5;6,7) với tần số 3,4,6,5,5,2.
Mệnh đề d) Phương sai là 0,086656.
Phần II · Câu 47a. Bảng 1 của Dũng có giá trị đại diện 6,34;6,58;6,82;7,06;7,30 với tần số 3,7,5,20,5. Bảng 2 của Huy có cùng giá trị đại diện với tần số 2,5,8,19,6.
Mệnh đề a) Trung bình của Dũng, làm tròn đến hàng phần trăm, là 6,92 m.
Phần II · Câu 47b. Bảng 1 của Dũng có giá trị đại diện 6,34;6,58;6,82;7,06;7,30 với tần số 3,7,5,20,5. Bảng 2 của Huy có cùng giá trị đại diện với tần số 2,5,8,19,6.
Mệnh đề b) Độ lệch chuẩn của Dũng, làm tròn đến hàng phần trăm, là 0,26 m.
Phần II · Câu 47c. Bảng 1 của Dũng có giá trị đại diện 6,34;6,58;6,82;7,06;7,30 với tần số 3,7,5,20,5. Bảng 2 của Huy có cùng giá trị đại diện với tần số 2,5,8,19,6.
Mệnh đề c) Phương sai của Huy, làm tròn đến hàng phần trăm, là 0,16.
Phần II · Câu 47d. Bảng 1 của Dũng có giá trị đại diện 6,34;6,58;6,82;7,06;7,30 với tần số 3,7,5,20,5. Bảng 2 của Huy có cùng giá trị đại diện với tần số 2,5,8,19,6.
Mệnh đề d) Kết quả của Dũng đồng đều hơn kết quả của Huy.
Phần II · Câu 48a. Quãng đường lái xe trong 30 ngày có các lớp [50;100),[100;150),[150;200),[200;250),[250;300) với tần số 5,10,9,4,2.
Mệnh đề a) Khoảng biến thiên là 250 km.
Phần II · Câu 48b. Quãng đường lái xe trong 30 ngày có các lớp [50;100),[100;150),[150;200),[200;250),[250;300) với tần số 5,10,9,4,2.
Mệnh đề b) Khoảng tứ phân vị gần bằng 79,17 km.
Phần II · Câu 48c. Quãng đường lái xe trong 30 ngày có các lớp [50;100),[100;150),[150;200),[200;250),[250;300) với tần số 5,10,9,4,2.
Mệnh đề c) Số trung bình là 145 km.
Phần II · Câu 48d. Quãng đường lái xe trong 30 ngày có các lớp [50;100),[100;150),[150;200),[200;250),[250;300) với tần số 5,10,9,4,2.
Mệnh đề d) Độ lệch chuẩn gần bằng 55,68 km.
Phần III · Câu 49. Cho đồ thị y=f(x) trong hình. Hàm số nghịch biến trên khoảng (a;b). Tính a+2b.
Phần III · Câu 50. Cho y=x3+9x2−12. Điểm cực đại là M(a;b). Tính a−b.
Phần III · Câu 51. Biết x1,x2 lần lượt là điểm cực đại và cực tiểu của y=x3−3x2−9x+11. Tính 2024x1+2025x2.
Phần III · Câu 52. Một hồ nuôi n con cá trên mỗi đơn vị diện tích, khối lượng trung bình mỗi con là P(n)=480−20n gam. Đính chính lỗi nguồn: câu hỏi dự kiến xét tổng khối lượng T(n)=nP(n) tăng trên khoảng (a;b), không phải riêng P(n) vốn luôn giảm. Tính a+b.
Phần III · Câu 53. Một hộ sản xuất x mét lụa mỗi ngày, 1≤x≤18, có chi phí C(x)=x3−3x2−20x+500 nghìn đồng và giá bán 220 nghìn đồng/mét. Tính lợi nhuận tối đa, đơn vị triệu đồng.
Phần III · Câu 54. Chi phí trung bình của một phần ăn khi làm x∈[30;120] phần là C(x)=2x−230+7200/x nghìn đồng. Tìm x để chi phí thấp nhất.
Phần III · Câu 55. Cho y=x3−3x2+5. Tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Phần III · Câu 56. Cho y=−x4+2x2+3 có giá trị cực đại yCĐ và cực tiểu yCT. Tính 2yCĐ−yCT.
Phần III · Câu 57. Đường thẳng qua hai điểm cực trị của y=−x3+3x2+9x+1 có dạng ax+by+4=0. Tính a+2b.
Phần III · Câu 58. Chất điểm có tọa độ s(t)=t3−9t2+15t, t≥0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của t để chất điểm chuyển động sang trái?
Phần III · Câu 59. Xí nghiệp có TC=x3−77x2+1000x+40000, TR=−2x2+1312x. Lợi nhuận cực đại khi sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Phần III · Câu 60. Số người nhiễm sau t ngày là f(t)=−t3+45t2+600t, t∈N, t≤30. Trong 30 ngày đầu có bao nhiêu ngày tốc độ f′(t)>1200?
Phần III · Câu 61. Doanh số tuân theo R(x)=1+5e−x5000, x≥0. Tốc độ bán hàng đạt tối đa tại thời điểm nào?
Phần III · Câu 62. Chất điểm có s(t)=61t4−34t3+5t2−7, t>0. Vận tốc lúc gia tốc nhỏ nhất là a/b tối giản. Tính 2a−3b.
Phần III · Câu 63. Bài toán lụa có C(x)=x3−3x2−20x+500, giá bán 220 nghìn đồng/mét, 1≤x≤18. Tính lợi nhuận tối đa, đơn vị triệu đồng.
Phần III · Câu 64. Trong Oxyz, ra đa ở O, tàu ở (25;15;0) km. Tính khoảng cách từ tàu đến ra đa, làm tròn một chữ số thập phân.
Phần III · Câu 65. Hai khinh khí cầu ở A(2,5;−2;0,8) và B(−1,5;3;0,6) theo trục nam, tây, cao. Điểm tiếp nhiên liệu trên mặt đất tối thiểu tổng khoảng cách có tọa độ ngang (a;b). Tính 2a+3b.
Phần III · Câu 66. Khinh khí cầu cách điểm xuất phát 2,5 km về nam, 1,7 km về đông và cao 0,6 km. Tính khoảng cách đến điểm xuất phát, làm tròn hai chữ số thập phân.
Phần III · Câu 67. Máy bay ở M(40;20;40); đường bay đi qua A(0;10;0) và B(20;0;10). Tính khoảng cách ngắn nhất từ M đến đường thẳng AB.
Phần III · Câu 68. Máy bay đi đều từ A(100;50;5) đến B(200;100;10) trong 10 phút. Sau 10 phút tiếp theo ở C(x;y;z). Tính x+y+z.
Phần III · Câu 69. Phòng dài 8 m, rộng 6 m, cao 3 m; đèn ở chính giữa trần. Trong hệ trục đặt tại một góc sàn, đèn có tọa độ I(x;y;z). Tính x+y+z.
Phần III · Câu 70. Thời gian chờ có các lớp [0;5),[5;10),[10;15),[15;20) với tần số 3,12,15,8. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Phần III · Câu 71. Tuổi thọ có các lớp [50;55),[55;60),[60;65),[65;70),[70;75),[75;80),[80;85),[85;90) với tần số 4,7,4,6,16,12,2,0. Tính khoảng biến thiên.
Phần III · Câu 72. Chiều cao 100 cây có các lớp [8,4;8,6),[8,6;8,8),[8,8;9,0),[9,0;9,2),[9,2;9,4) với tần số 5,12,25,44,14. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.