**Câu 11.** Tuổi thọ 50 bình ắc quy có các lớp $[2;2,5),[2,5;3),[3;3,5),[3,5;4),[4;4,5),[4,5;5)$ với tần số $4,9,12,10,9,6$. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a.** Mức lương (triệu đồng) có các lớp $[10;15),[15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40)$ với tần số $15,18,10,10,5,2$.
Khoảng biến thiên bằng $30$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4d.** Mức lương (triệu đồng) có các lớp $[10;15),[15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40)$ với tần số $15,18,10,10,5,2$.
Mức lương $39$ triệu là giá trị ngoại lệ.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Chiều cao (cm) có các lớp $[160;164),[164;168),[168;172),[172;176),[176;180)$ với tần số $3,5,8,4,1$. Tính độ lệch chuẩn, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Mặt cắt mương là hình chữ nhật $ABCD$ có diện tích $0,48\,m^2$. Tìm chiều rộng đáy $BC<1$ m để $T=AB+BC+CD$ nhỏ nhất, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Hai khinh khí cầu có tọa độ $(2;1;0,5)$ và $(-1;-1,5;0,8)$ theo các hướng nam, đông, cao. Tính khoảng cách giữa chúng, làm tròn đến hàng phần trăm kilomet.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Bảng dấu cho f′(x)<0 trên (−∞;−2), f′(x)>0 trên (−2;1) và f′(x)<0 trên (1;+∞). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
Câu 2. Bảng biến thiên cho hàm giảm đến f(−1)=0, tăng đến f(0)=1, giảm đến f(1)=0 rồi tăng. Giá trị cực đại là bao nhiêu?
y=1
x=0
y=0
x=1
Câu 3. Trên đoạn [−1;2], đồ thị có giá trị lớn nhất 3 tại x=1 và nhỏ nhất −2 tại x=2. Tính M+m.
Câu 4. Bảng biến thiên cho limx→−∞f(x)=1, limx→0−f(x)=−∞, limx→+∞f(x)=3. Tổng số tiệm cận ngang và đứng là
Câu 5. Hàm số y=x+x2+1 có mấy đường tiệm cận?
Câu 6. Đồ thị bậc ba có cực đại (−1;4), cực tiểu (1;0) và đi qua (0;2). Hàm số nào phù hợp?
Câu 7. Đồ thị có tiệm cận đứng x=1, tiệm cận ngang y=2, nhánh trái nằm trên y=2 và nhánh phải nằm dưới y=2. Hàm số là
Câu 8. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính cos(BD,A′C′).
Câu 9. Hình chiếu vuông góc của M(3;−1;1) lên trục Oz là
Câu 10. Cho A(1;1;−1) và B(2;3;2). Tọa độ AB là
Câu 11. Tuổi thọ 50 bình ắc quy có các lớp [2;2,5),[2,5;3),[3;3,5),[3,5;4),[4;4,5),[4,5;5) với tần số 4,9,12,10,9,6. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu 12. Tốc độ 20 xe có các lớp [42;46),[46;50),[50;54),[54;58),[58;62) với tần số 3,7,4,3,3. Phương sai, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu 1a. Cho f(x)=x4−4x2.
f′(x)=4x3−8x.
Câu 1b. Cho f(x)=x4−4x2.
f′(x)=0 khi và chỉ khi x=2, x=−2 hoặc x=0.
Câu 1c. Cho f(x)=x4−4x2.
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−2) và (0;2).
Câu 1d. Cho f(x)=x4−4x2.
Giá trị cực tiểu của hàm số là −4.
Câu 2a. Cho f(x)=x3−3x2+2.
f′(x)=3x2−6x.
Câu 2b. Cho f(x)=x3−3x2+2.
Giá trị cực đại của hàm số bằng −2.
Câu 2c. Cho f(x)=x3−3x2+2.
Tâm đối xứng của đồ thị là (0;1).
Câu 2d. Cho f(x)=x3−3x2+2.
Hình kèm theo, có nhánh trái đi lên và cực đại tại (2;2), là đồ thị của hàm số đã cho.
Câu 3a. Trong Oxyz, cho A(2;0;−3), B(0;−4;5), C(−1;2;0).
OA=(2;0;−3).
Câu 3b. Trong Oxyz, cho A(2;0;−3), B(0;−4;5), C(−1;2;0).
Trọng tâm là G(1;−2;2).
Câu 3c. Trong Oxyz, cho A(2;0;−3), B(0;−4;5), C(−1;2;0).
Nếu ABCD là hình bình hành thì D(1;6;−8).
Câu 3d. Trong Oxyz, cho A(2;0;−3), B(0;−4;5), C(−1;2;0).
Góc BAC, làm tròn đến độ, bằng 59°.
Câu 4a. Mức lương (triệu đồng) có các lớp [10;15),[15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40) với tần số 15,18,10,10,5,2.
Khoảng biến thiên bằng 30.
Câu 4b. Mức lương (triệu đồng) có các lớp [10;15),[15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40) với tần số 15,18,10,10,5,2.
Q3=26.
Câu 4c. Mức lương (triệu đồng) có các lớp [10;15),[15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40) với tần số 15,18,10,10,5,2.
ΔQ=11.
Câu 4d. Mức lương (triệu đồng) có các lớp [10;15),[15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[35;40) với tần số 15,18,10,10,5,2.
Mức lương 39 triệu là giá trị ngoại lệ.
Câu 1. Cho y=3x3+4x2−x+1 nghịch biến trên (a;b). Tính M=2025b+5a.
Câu 2. Đồ thị y=(−x2+4x+1)/(x+1) có tiệm cận xiên y=ax+b và tiệm cận đứng x=c. Tính a+b+c.
Câu 3. Cho y=(3x−1)/(x+2). Gọi M,m là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trên [0;2]. Tính M+m.
Câu 4. Chiều cao (cm) có các lớp [160;164),[164;168),[168;172),[172;176),[176;180) với tần số 3,5,8,4,1. Tính độ lệch chuẩn, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 5. Mặt cắt mương là hình chữ nhật ABCD có diện tích 0,48m2. Tìm chiều rộng đáy BC<1 m để T=AB+BC+CD nhỏ nhất, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 6. Hai khinh khí cầu có tọa độ (2;1;0,5) và (−1;−1,5;0,8) theo các hướng nam, đông, cao. Tính khoảng cách giữa chúng, làm tròn đến hàng phần trăm kilomet.