Làm thử Đề ôn tập số 3 Học kì 1 · Toán 12 · THPT Linh Trung (TP Hồ Chí Minh) · 2025–2026 airdu Đang làm bài
Đề ôn tập số 3 Học kì 1 · Toán 12 · THPT Linh Trung (TP Hồ Chí Minh) · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/12 · Đã trả lời 0/12
**Câu 1.** Bảng biến thiên cho hàm số giảm trên từng khoảng xác định $(-\infty;-1)$ và $(-1;+\infty)$. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
A $\mathbb R\setminus\{-1\}$
C $(-\infty;-1)$
D $(-2;+\infty)$
**Câu 2.** Cho $y=2x^3-9x^2-24x+1$. Có bao nhiêu khẳng định đúng: cực đại tại $x=-1$, cực tiểu tại $x=4$, giá trị cực đại $14$, giá trị cực tiểu $-111$?
**Câu 3.** Trên $[-1;2]$, bảng biến thiên cho $f(-1)=3$, $f(0)=0$, $f(1)=2$, $f(2)=1$. Tính $M+m$.
**Câu 4.** Bảng biến thiên cho $\lim_{x\to-1^-}f(x)=+\infty$, $\lim_{x\to-\infty}f(x)=2$ và $\lim_{x\to+\infty}f(x)=-2$. Tổng số tiệm cận đứng và ngang là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Tiệm cận xiên của $y=(x^2+2x-1)/(2x-1)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Đồ thị bậc ba có cực đại $(-2;2)$, cực tiểu $(0;-2)$ và nhánh phải đi lên. Hàm số phù hợp là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Bảng biến thiên cho hàm phân thức giảm trên $(-\infty;-1)$ và $(-1;+\infty)$, có tiệm cận đứng $x=-1$ và ngang $y=-2$. Hàm số là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Tính $\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{A'C'}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Hình chiếu vuông góc của $M(2;-2;1)$ lên mặt phẳng $(Oxy)$ là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Cho $\vec u=(2;-1;1)$, $\vec v=(0;-3;-m)$. Điều kiện $\vec u\cdot\vec v=1$ cho $m$ bằng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Thời gian tập nhảy có các lớp $[20;25),[25;30),[30;35),[35;40),[40;45)$ với tần số $6,6,4,1,1$. Khoảng tứ phân vị là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Quãng đường có các lớp $[50;100),[100;150),[150;200),[200;250),[250;300)$ với tần số $5,10,9,4,2$. Độ lệch chuẩn, làm tròn hàng phần trăm, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1a.** Cho $f(x)=(-x^2+2x+3)/(x-1)$.
Tập xác định là $(-\infty;1)\cup(1;+\infty)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1b.** Cho $f(x)=(-x^2+2x+3)/(x-1)$.
Hàm số nghịch biến trên $(-1;1)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1c.** Cho $f(x)=(-x^2+2x+3)/(x-1)$.
Đồ thị có hai điểm cực trị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1d.** Cho $f(x)=(-x^2+2x+3)/(x-1)$.
Giá trị nhỏ nhất trên $[2;3]$ là $0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2a.** Cho $f(x)=-2x^3+3x^2+1$.
$f'(x)=6x^2+3x$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b.** Cho $f(x)=-2x^3+3x^2+1$.
Hàm số có điểm cực tiểu tại $x=1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c.** Cho $f(x)=-2x^3+3x^2+1$.
Tâm đối xứng của đồ thị là $(1/2;3/2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2d.** Cho $f(x)=-2x^3+3x^2+1$.
Hình kèm theo có cực tiểu $(0;1)$ và cực đại $(1;2)$ là đồ thị của hàm số.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3a.** Ngôi nhà trong hệ $Oxyz$ có các điểm được ghi tọa độ trên hình.
Tọa độ $A$ là $(4;0;0)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3b.** Ngôi nhà trong hệ $Oxyz$ có các điểm được ghi tọa độ trên hình.
$\overrightarrow{AH}=(4;5;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3c.** Ngôi nhà trong hệ $Oxyz$ có các điểm được ghi tọa độ trên hình.
Góc $(\overrightarrow{EP},\overrightarrow{OH})$ bằng $60°$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3d.** Ngôi nhà trong hệ $Oxyz$ có các điểm được ghi tọa độ trên hình.
$\overrightarrow{AH}\cdot\overrightarrow{AF}=3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a.** Thời gian 100 chuyến xe buýt có các lớp $[15;18),[18;21),[21;24),[24;27),[27;30),[30;33)$ với tần số $22,38,27,8,4,1$.
Cỡ mẫu là $n=6$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4b.** Mẫu thời gian xe buýt gồm 100 chuyến với tần số $22,38,27,8,4,1$.
$Q_1=693/38$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4c.** Mẫu thời gian xe buýt gồm 100 chuyến với tần số $22,38,27,8,4,1$.
Độ lệch chuẩn xấp xỉ $3,1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4d.** Trong 100 chuyến chỉ có một chuyến kéo dài đúng $32$ phút.
$32$ phút là giá trị bất thường của mẫu ghép nhóm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Cho $y=-x^3+3x-1$ đồng biến trên $(a;b)$, nghịch biến ngoài khoảng đó. Tính $M=(a-b)b^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2.** Đồ thị $f(x)=(3x-3)/(-2x+3)$ có tiệm cận đứng $x=a$ và ngang $y=b$. Tính $P=2a^2-b^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Tìm tích giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của $y=(1-2x)/(x+3)$ trên $[2;8]$, làm tròn hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4.** Thời gian truy cập có các lớp $[9,5;12,5),[12,5;15,5),[15,5;18,5),[18,5;21,5),[21,5;24,5)$ với tần số $3,12,15,24,2$. Tìm khoảng tứ phân vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Hai xã cách bờ sông $AA'=500$ m, $BB'=600$ m và $A'B'=2200$ m. Chọn $M$ trên $A'B'$ để $AM+BM$ nhỏ nhất; tìm giá trị nhỏ nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Máy bay đi từ $A(300;200;100)$ đến $B(1200;2100;250)$ trong hệ trục nam–đông–cao. Nếu $\overrightarrow{AB}=(a;b;c)$, tính $a+b+c$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 34 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I · Trắc nghiệm nhiều lựa chọn 0/12
Phần II · Trắc nghiệm đúng/sai 0/16
Phần III · Trả lời ngắn 0/6 Đã trả lời
Đánh dấu xem lại
Chưa làm
0/34 Câu 1. Bảng biến thiên cho hàm số giảm trên từng khoảng xác định ( − ∞ ; − 1 ) (-\infty;-1) ( − ∞ ; − 1 ) và ( − 1 ; + ∞ ) (-1;+\infty) ( − 1 ; + ∞ ) . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
R ∖ { − 1 } \mathbb R\setminus\{-1\} R ∖ { − 1 } ( − ∞ ; − 1 ) (-\infty;-1) ( − ∞ ; − 1 ) ( − 2 ; + ∞ ) (-2;+\infty) ( − 2 ; + ∞ ) Câu 2. Cho y = 2 x 3 − 9 x 2 − 24 x + 1 y=2x^3-9x^2-24x+1 y = 2 x 3 − 9 x 2 − 24 x + 1 . Có bao nhiêu khẳng định đúng: cực đại tại x = − 1 x=-1 x = − 1 , cực tiểu tại x = 4 x=4 x = 4 , giá trị cực đại 14 14 14 , giá trị cực tiểu − 111 -111 − 111 ?
Câu 3. Trên [ − 1 ; 2 ] [-1;2] [ − 1 ; 2 ] , bảng biến thiên cho f ( − 1 ) = 3 f(-1)=3 f ( − 1 ) = 3 , f ( 0 ) = 0 f(0)=0 f ( 0 ) = 0 , f ( 1 ) = 2 f(1)=2 f ( 1 ) = 2 , f ( 2 ) = 1 f(2)=1 f ( 2 ) = 1 . Tính M + m M+m M + m .
Câu 4. Bảng biến thiên cho lim x → − 1 − f ( x ) = + ∞ \lim_{x\to-1^-}f(x)=+\infty lim x → − 1 − f ( x ) = + ∞ , lim x → − ∞ f ( x ) = 2 \lim_{x\to-\infty}f(x)=2 lim x → − ∞ f ( x ) = 2 và lim x → + ∞ f ( x ) = − 2 \lim_{x\to+\infty}f(x)=-2 lim x → + ∞ f ( x ) = − 2 . Tổng số tiệm cận đứng và ngang là
Câu 5. Tiệm cận xiên của y = ( x 2 + 2 x − 1 ) / ( 2 x − 1 ) y=(x^2+2x-1)/(2x-1) y = ( x 2 + 2 x − 1 ) / ( 2 x − 1 ) là
Câu 6. Đồ thị bậc ba có cực đại ( − 2 ; 2 ) (-2;2) ( − 2 ; 2 ) , cực tiểu ( 0 ; − 2 ) (0;-2) ( 0 ; − 2 ) và nhánh phải đi lên. Hàm số phù hợp là
Câu 7. Bảng biến thiên cho hàm phân thức giảm trên ( − ∞ ; − 1 ) (-\infty;-1) ( − ∞ ; − 1 ) và ( − 1 ; + ∞ ) (-1;+\infty) ( − 1 ; + ∞ ) , có tiệm cận đứng x = − 1 x=-1 x = − 1 và ngang y = − 2 y=-2 y = − 2 . Hàm số là
Câu 8. Cho hình hộp A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ ABCD.A'B'C'D' A B C D . A ′ B ′ C ′ D ′ . Tính A B → + A D → + A ′ C ′ → \overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}+\overrightarrow{A'C'} A B + A D + A ′ C ′ .
Câu 9. Hình chiếu vuông góc của M ( 2 ; − 2 ; 1 ) M(2;-2;1) M ( 2 ; − 2 ; 1 ) lên mặt phẳng ( O x y ) (Oxy) ( O x y ) là
Câu 10. Cho u ⃗ = ( 2 ; − 1 ; 1 ) \vec u=(2;-1;1) u = ( 2 ; − 1 ; 1 ) , v ⃗ = ( 0 ; − 3 ; − m ) \vec v=(0;-3;-m) v = ( 0 ; − 3 ; − m ) . Điều kiện u ⃗ ⋅ v ⃗ = 1 \vec u\cdot\vec v=1 u ⋅ v = 1 cho m m m bằng
Câu 11. Thời gian tập nhảy có các lớp [ 20 ; 25 ) , [ 25 ; 30 ) , [ 30 ; 35 ) , [ 35 ; 40 ) , [ 40 ; 45 ) [20;25),[25;30),[30;35),[35;40),[40;45) [ 20 ; 25 ) , [ 25 ; 30 ) , [ 30 ; 35 ) , [ 35 ; 40 ) , [ 40 ; 45 ) với tần số 6 , 6 , 4 , 1 , 1 6,6,4,1,1 6 , 6 , 4 , 1 , 1 . Khoảng tứ phân vị là
Câu 12. Quãng đường có các lớp [ 50 ; 100 ) , [ 100 ; 150 ) , [ 150 ; 200 ) , [ 200 ; 250 ) , [ 250 ; 300 ) [50;100),[100;150),[150;200),[200;250),[250;300) [ 50 ; 100 ) , [ 100 ; 150 ) , [ 150 ; 200 ) , [ 200 ; 250 ) , [ 250 ; 300 ) với tần số 5 , 10 , 9 , 4 , 2 5,10,9,4,2 5 , 10 , 9 , 4 , 2 . Độ lệch chuẩn, làm tròn hàng phần trăm, là
Câu 1a. Cho f ( x ) = ( − x 2 + 2 x + 3 ) / ( x − 1 ) f(x)=(-x^2+2x+3)/(x-1) f ( x ) = ( − x 2 + 2 x + 3 ) / ( x − 1 ) .
Tập xác định là ( − ∞ ; 1 ) ∪ ( 1 ; + ∞ ) (-\infty;1)\cup(1;+\infty) ( − ∞ ; 1 ) ∪ ( 1 ; + ∞ ) .
Câu 1b. Cho f ( x ) = ( − x 2 + 2 x + 3 ) / ( x − 1 ) f(x)=(-x^2+2x+3)/(x-1) f ( x ) = ( − x 2 + 2 x + 3 ) / ( x − 1 ) .
Hàm số nghịch biến trên ( − 1 ; 1 ) (-1;1) ( − 1 ; 1 ) .
Câu 1c. Cho f ( x ) = ( − x 2 + 2 x + 3 ) / ( x − 1 ) f(x)=(-x^2+2x+3)/(x-1) f ( x ) = ( − x 2 + 2 x + 3 ) / ( x − 1 ) .
Đồ thị có hai điểm cực trị.
Câu 1d. Cho f ( x ) = ( − x 2 + 2 x + 3 ) / ( x − 1 ) f(x)=(-x^2+2x+3)/(x-1) f ( x ) = ( − x 2 + 2 x + 3 ) / ( x − 1 ) .
Giá trị nhỏ nhất trên [ 2 ; 3 ] [2;3] [ 2 ; 3 ] là 0 0 0 .
Câu 2a. Cho f ( x ) = − 2 x 3 + 3 x 2 + 1 f(x)=-2x^3+3x^2+1 f ( x ) = − 2 x 3 + 3 x 2 + 1 .
f ′ ( x ) = 6 x 2 + 3 x f'(x)=6x^2+3x f ′ ( x ) = 6 x 2 + 3 x .
Câu 2b. Cho f ( x ) = − 2 x 3 + 3 x 2 + 1 f(x)=-2x^3+3x^2+1 f ( x ) = − 2 x 3 + 3 x 2 + 1 .
Hàm số có điểm cực tiểu tại x = 1 x=1 x = 1 .
Câu 2c. Cho f ( x ) = − 2 x 3 + 3 x 2 + 1 f(x)=-2x^3+3x^2+1 f ( x ) = − 2 x 3 + 3 x 2 + 1 .
Tâm đối xứng của đồ thị là ( 1 / 2 ; 3 / 2 ) (1/2;3/2) ( 1/2 ; 3/2 ) .
Câu 2d. Cho f ( x ) = − 2 x 3 + 3 x 2 + 1 f(x)=-2x^3+3x^2+1 f ( x ) = − 2 x 3 + 3 x 2 + 1 .
Hình kèm theo có cực tiểu ( 0 ; 1 ) (0;1) ( 0 ; 1 ) và cực đại ( 1 ; 2 ) (1;2) ( 1 ; 2 ) là đồ thị của hàm số.
Câu 3a. Ngôi nhà trong hệ O x y z Oxyz O x y z có các điểm được ghi tọa độ trên hình.
Tọa độ A A A là ( 4 ; 0 ; 0 ) (4;0;0) ( 4 ; 0 ; 0 ) .
Câu 3b. Ngôi nhà trong hệ O x y z Oxyz O x y z có các điểm được ghi tọa độ trên hình.
A H → = ( 4 ; 5 ; 3 ) \overrightarrow{AH}=(4;5;3) A H = ( 4 ; 5 ; 3 ) .
Câu 3c. Ngôi nhà trong hệ O x y z Oxyz O x y z có các điểm được ghi tọa độ trên hình.
Góc ( E P → , O H → ) (\overrightarrow{EP},\overrightarrow{OH}) ( E P , O H ) bằng 60 ° 60° 60° .
Câu 3d. Ngôi nhà trong hệ O x y z Oxyz O x y z có các điểm được ghi tọa độ trên hình.
A H → ⋅ A F → = 3 \overrightarrow{AH}\cdot\overrightarrow{AF}=3 A H ⋅ A F = 3 .
Câu 4a. Thời gian 100 chuyến xe buýt có các lớp [ 15 ; 18 ) , [ 18 ; 21 ) , [ 21 ; 24 ) , [ 24 ; 27 ) , [ 27 ; 30 ) , [ 30 ; 33 ) [15;18),[18;21),[21;24),[24;27),[27;30),[30;33) [ 15 ; 18 ) , [ 18 ; 21 ) , [ 21 ; 24 ) , [ 24 ; 27 ) , [ 27 ; 30 ) , [ 30 ; 33 ) với tần số 22 , 38 , 27 , 8 , 4 , 1 22,38,27,8,4,1 22 , 38 , 27 , 8 , 4 , 1 .
Cỡ mẫu là n = 6 n=6 n = 6 .
Câu 4b. Mẫu thời gian xe buýt gồm 100 chuyến với tần số 22 , 38 , 27 , 8 , 4 , 1 22,38,27,8,4,1 22 , 38 , 27 , 8 , 4 , 1 .
Q 1 = 693 / 38 Q_1=693/38 Q 1 = 693/38 .
Câu 4c. Mẫu thời gian xe buýt gồm 100 chuyến với tần số 22 , 38 , 27 , 8 , 4 , 1 22,38,27,8,4,1 22 , 38 , 27 , 8 , 4 , 1 .
Độ lệch chuẩn xấp xỉ 3 , 1 3,1 3 , 1 .
Câu 4d. Trong 100 chuyến chỉ có một chuyến kéo dài đúng 32 32 32 phút.
32 32 32 phút là giá trị bất thường của mẫu ghép nhóm.
Câu 1. Cho y = − x 3 + 3 x − 1 y=-x^3+3x-1 y = − x 3 + 3 x − 1 đồng biến trên ( a ; b ) (a;b) ( a ; b ) , nghịch biến ngoài khoảng đó. Tính M = ( a − b ) b 2 M=(a-b)b^2 M = ( a − b ) b 2 .
Câu 2. Đồ thị f ( x ) = ( 3 x − 3 ) / ( − 2 x + 3 ) f(x)=(3x-3)/(-2x+3) f ( x ) = ( 3 x − 3 ) / ( − 2 x + 3 ) có tiệm cận đứng x = a x=a x = a và ngang y = b y=b y = b . Tính P = 2 a 2 − b 2 P=2a^2-b^2 P = 2 a 2 − b 2 .
Câu 3. Tìm tích giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của y = ( 1 − 2 x ) / ( x + 3 ) y=(1-2x)/(x+3) y = ( 1 − 2 x ) / ( x + 3 ) trên [ 2 ; 8 ] [2;8] [ 2 ; 8 ] , làm tròn hàng phần trăm.
Câu 4. Thời gian truy cập có các lớp [ 9 , 5 ; 12 , 5 ) , [ 12 , 5 ; 15 , 5 ) , [ 15 , 5 ; 18 , 5 ) , [ 18 , 5 ; 21 , 5 ) , [ 21 , 5 ; 24 , 5 ) [9,5;12,5),[12,5;15,5),[15,5;18,5),[18,5;21,5),[21,5;24,5) [ 9 , 5 ; 12 , 5 ) , [ 12 , 5 ; 15 , 5 ) , [ 15 , 5 ; 18 , 5 ) , [ 18 , 5 ; 21 , 5 ) , [ 21 , 5 ; 24 , 5 ) với tần số 3 , 12 , 15 , 24 , 2 3,12,15,24,2 3 , 12 , 15 , 24 , 2 . Tìm khoảng tứ phân vị.
Câu 5. Hai xã cách bờ sông A A ′ = 500 AA'=500 A A ′ = 500 m, B B ′ = 600 BB'=600 B B ′ = 600 m và A ′ B ′ = 2200 A'B'=2200 A ′ B ′ = 2200 m. Chọn M M M trên A ′ B ′ A'B' A ′ B ′ để A M + B M AM+BM A M + B M nhỏ nhất; tìm giá trị nhỏ nhất.
Câu 6. Máy bay đi từ A ( 300 ; 200 ; 100 ) A(300;200;100) A ( 300 ; 200 ; 100 ) đến B ( 1200 ; 2100 ; 250 ) B(1200;2100;250) B ( 1200 ; 2100 ; 250 ) trong hệ trục nam–đông–cao. Nếu A B → = ( a ; b ; c ) \overrightarrow{AB}=(a;b;c) A B = ( a ; b ; c ) , tính a + b + c a+b+c a + b + c .