**Phần I - Câu 6.** Lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có $M$ là trung điểm $BB'$. Đặt $\overrightarrow{CA}=\vec a$, $\overrightarrow{CB}=\vec b$, $\overrightarrow{AA'}=\vec c$. Tính $\overrightarrow{AM}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần I - Câu 7.** Hình chóp $S.ABC$ có đáy đều cạnh $a$, $SB\perp(ABC)$ và $SB=\sqrt3a$. Góc giữa $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AS}$ bằng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 1a.** Tứ diện $ABCD$ có M, N lần lượt là trung điểm AB, CD; I là trung điểm MN và G là trọng tâm tam giác BCD.
a) $\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}=\vec0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 1b.** Tứ diện $ABCD$ có M, N lần lượt là trung điểm AB, CD; I là trung điểm MN và G là trọng tâm tam giác BCD.
b) $\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BD}=2\overrightarrow{MN}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 1c.** Tứ diện $ABCD$ có M, N lần lượt là trung điểm AB, CD; I là trung điểm MN và G là trọng tâm tam giác BCD.
c) $\overrightarrow{IA}+\overrightarrow{IB}+\overrightarrow{IC}+\overrightarrow{ID}=\vec0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 1d.** Tứ diện $ABCD$ có M, N lần lượt là trung điểm AB, CD; I là trung điểm MN và G là trọng tâm tam giác BCD.
d) $3\overrightarrow{AI}-2\overrightarrow{AG}=\vec0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 2a.** Hình chóp $S.ABCD$ có đáy chữ nhật, $AB=a$, $AD=2a$, $SA=2a$ và $SA\perp(ABCD)$. M, N là trung điểm SB, SD.
a) $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{CD}$ cùng phương, cùng hướng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 2b.** Hình chóp $S.ABCD$ có đáy chữ nhật, $AB=a$, $AD=2a$, $SA=2a$ và $SA\perp(ABCD)$. M, N là trung điểm SB, SD.
b) Góc giữa $\overrightarrow{SC}$ và $\overrightarrow{AC}$ bằng $60^\circ$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 2c.** Hình chóp $S.ABCD$ có đáy chữ nhật, $AB=a$, $AD=2a$, $SA=2a$ và $SA\perp(ABCD)$. M, N là trung điểm SB, SD.
c) $\overrightarrow{AM}\cdot\overrightarrow{AB}=a^2/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 2d.** Hình chóp $S.ABCD$ có đáy chữ nhật, $AB=a$, $AD=2a$, $SA=2a$ và $SA\perp(ABCD)$. M, N là trung điểm SB, SD.
d) $|\overrightarrow{AM}-\overrightarrow{AN}|=a\sqrt3/2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 3a.** Tứ diện $ABCD$ có M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm AB, CD, AC, BD, AD, BC; G là trung điểm MN.
a) $\overrightarrow{MR}=\overrightarrow{SN}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 3b.** Tứ diện $ABCD$ có M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm AB, CD, AC, BD, AD, BC; G là trung điểm MN.
b) $\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}+\overrightarrow{GD}=\vec0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 3c.** Tứ diện $ABCD$ có M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm AB, CD, AC, BD, AD, BC; G là trung điểm MN.
c) $2\overrightarrow{PQ}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{AD}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 3d.** Tứ diện $ABCD$ có M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm AB, CD, AC, BD, AD, BC; G là trung điểm MN.
d) $|\overrightarrow{IA}|+|\overrightarrow{IB}|+|\overrightarrow{IC}|+|\overrightarrow{ID}|$ nhỏ nhất khi và chỉ khi I trùng G.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 4a.** Trong Oxyz, hình chóp $S.ABCD$ có đáy chữ nhật, $SA\perp(ABCD)$, với $A(0;0;0)$, $B(2;0;0)$, $D(0;3;0)$, $S(0;0;3)$.
a) $C=(2;0;3)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 4b.** Trong Oxyz, hình chóp $S.ABCD$ có đáy chữ nhật, $SA\perp(ABCD)$, với $A(0;0;0)$, $B(2;0;0)$, $D(0;3;0)$, $S(0;0;3)$.
b) Diện tích tam giác SCD bằng $3\sqrt2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 4c.** Trong Oxyz, hình chóp $S.ABCD$ có đáy chữ nhật, $SA\perp(ABCD)$, với $A(0;0;0)$, $B(2;0;0)$, $D(0;3;0)$, $S(0;0;3)$.
c) Hình chiếu của A lên $(SCD)$ là $H(0;3/2;3/2)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 4d.** Trong Oxyz, hình chóp $S.ABCD$ có đáy chữ nhật, $SA\perp(ABCD)$, với $A(0;0;0)$, $B(2;0;0)$, $D(0;3;0)$, $S(0;0;3)$.
d) Nếu $\alpha$ là góc giữa SC và $(SBD)$ thì $\sin\alpha>1/3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 5d.** Trong Oxyz, cho $A(1;3;5)$, $B(1;1;3)$, $C(4;-2;3)$.
d) Hình chiếu lên Oyz của trọng tâm tam giác ABD là $(2;0;0)$, với D là đỉnh thứ tư hình bình hành ABCD.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 6d.** Trong Oxyz, $\overrightarrow{OA}=3\vec i-\vec k$, $B(-1;2;3)$, $C(1;4;1)$.
d) M trên Oxy làm $MA^2+MB^2+MC^2$ nhỏ nhất thì $2m-n+2024p=0$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II - Câu 7d.** Trong Oxyz, cho $A(1;2;3)$, $B(2;1;5)$, $C(2;4;2)$.
d) I trên $(Oxz)$ làm $|3\overrightarrow{IB}-\overrightarrow{IC}|$ nhỏ nhất thì $a-2b+2c=15$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Câu 11.** Lều là lăng trụ đứng tam giác $OAB.O'A'B'$; $A'(240;450;0)$, $B'(120;450;300)$. Chiều dài a, chiều rộng b, cạnh bên mặt tiền c. Tính $a+b+c$, làm tròn đơn vị.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Câu 12.** Máy bay đi từ $A(800;500;7)$ đến $B(940;550;9)$ trong 10 phút với vận tốc không đổi. Sau 5 phút tiếp theo ở $C(x;y;z)$. Tính $x+y+z$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Câu 13.** Khinh khí cầu 1 ở 2,5 km nam, 2 km đông, cao 0,8 km; khinh khí cầu 2 ở 1,5 km bắc, 3 km tây, cao 0,6 km. Điểm mặt đất tối ưu ở a km nam, b km tây. Tính $2a+3b$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần III - Câu 14.** Máy quay ở $S(0;0;5)$, ba chân chạm đất tại $A(0;1;0)$, $B(-\sqrt3/2;-1/2;0)$, $C(\sqrt3/2;-1/2;0)$. Trọng lượng 60 N, lực dọc ba chân là $F_1,F_2,F_3$. Tính $|F_1|+|F_2|+|F_3|$, làm tròn một chữ số thập phân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần III - Câu 16. Hai máy bay ở các vị trí: 3 km nam, 1 km đông, cao 1 km; và 2 km bắc, 1 km tây, cao 0,5 km. Tìm khoảng cách từ gốc đến điểm mặt đất có tổng khoảng cách tới hai máy bay nhỏ nhất, làm tròn phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 80 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần I - Câu 1. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Khẳng định nào đúng?
AB+AC+AD=AC′
AB+AA′+AD=AC′
AB+AA′+AD=AC
AB+AA′+AD=0
Phần I - Câu 2. Tam giác ABC có trọng tâm G, điểm M nằm ngoài mặt phẳng (ABC). Khẳng định nào đúng?
MA+MB+MC=0
GA+GB+GC=0
MA+MB+MC=MG
MA+MB+MC=3MG
Phần I - Câu 3. Tứ diện ABCD có I,J lần lượt là trung điểm AB,CD. Đẳng thức nào sai?
IJ=21(AC+BD)
IJ=21(AD+BC)
IJ=21(DC+AD+BD)
IJ=21(AB+CD)
Phần I - Câu 4. Hình chóp đều S.ABCD có mọi cạnh bằng 23. Tính ∣u∣ với u=SA−SC.
Phần I - Câu 5. Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề vectơ nào đúng?
Phần I - Câu 6. Lăng trụ ABC.A′B′C′ có M là trung điểm BB′. Đặt CA=a, CB=b, AA′=c. Tính AM.
Phần I - Câu 7. Hình chóp S.ABC có đáy đều cạnh a, SB⊥(ABC) và SB=3a. Góc giữa AB và AS bằng bao nhiêu?
Phần I - Câu 8. Trong Oxyz, cho A(1;1;−2) và B(2;2;1). Tọa độ AB là
Phần I - Câu 9. Cho M(1;−2;3). Điểm M′∈Ox nào làm MM′ nhỏ nhất?
Phần I - Câu 10. Hình chiếu vuông góc của A(1;2;−1) lên mặt phẳng (Oyz) là
Phần I - Câu 11. Cho A(−1;2;3), B(0;1;1). Độ dài AB bằng
Phần I - Câu 12. Cho a=(2;−3;3), b=(0;2;−1), c=(3;−1;5). Tọa độ 2a+3b−2c là
Phần I - Câu 13. Hình chiếu vuông góc của M(2;−2;1) lên (Oxy) là
Phần I - Câu 14. Hình chiếu vuông góc của A(1;−2;3) lên (Oxz) là
Phần I - Câu 15. Cho A(1;0;3), B(2;3;−4), C(−3;1;2). Tìm D để ABCD là hình bình hành.
Phần I - Câu 16. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;−1;1). Tọa độ C là
Phần I - Câu 17. Cho OM=(1;5;2), ON=(3;7;−4), K(−1;3;1). P đối xứng M qua N. Tính KP.
Phần I - Câu 18. Cho A(1;3;−1) và AB=(3;−1;5). Tọa độ OB là
Phần I - Câu 19. Điểm đối xứng của A(1;2;3) qua trục Oy là
Phần I - Câu 20. Hình bình hành ABCD có tâm I, biết B(3;1;0), D(0;4;−6). Tọa độ I là
Phần I - Câu 21. Cho a=(2;3;1), b=(−1;5;2), c=(4;−1;3) và x=(−3;22;5). Đẳng thức nào đúng?
Phần I - Câu 22. Hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(2;4;0), B(4;0;0), C(−1;4;−7), D′(6;8;10). Tọa độ B′ là
Phần I - Câu 23. Cho a=(1;2;3), b=(2;−1;1). Tính c=3a−2b.
Phần I - Câu 24. Điểm đối xứng của M(2;2;−1) qua mặt phẳng (Oyz) là
Phần I - Câu 25. Cho A(2;−2;1), B(0;1;2). Điểm M∈(Oxy) để A, B, M thẳng hàng là
Phần I - Câu 26. Phòng học hình hộp dài 8 m, rộng 6 m, cao 3 m; O là góc sàn và (Oxy) là sàn. Tọa độ điểm treo đèn chính giữa trần là
Phần I - Câu 27. Cho a=(1;−2;3), b=(−2;1;2). Tính (a+b)⋅b.
Phần I - Câu 28. Cho a=(1;0;0), b=(1/2;3/2;0). Góc giữa hai vectơ là
Phần I - Câu 29. Cho A(1;2;1), B(2;−1;3) và M(a;b;0) sao cho MA2+MB2 nhỏ nhất. Tính a+b.
Phần I - Câu 30. Cho A(1;3;2), B(1;0;1), C(5;−3;2) và AB⋅AC=2m. Tính m.
Phần I - Câu 31. Cho A(3;2;1), B(1;−1;2), C(1;2;−1). Tìm M thỏa OM=2AB−AC.
Phần I - Câu 32. Cho B(1;2;−3), C(7;5;3). Tìm E thỏa CE=2EB.
Phần II - Câu 1a. Tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm AB, CD; I là trung điểm MN và G là trọng tâm tam giác BCD.
a) MA+MB=0.
Phần II - Câu 1b. Tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm AB, CD; I là trung điểm MN và G là trọng tâm tam giác BCD.
b) AC+BD=2MN.
Phần II - Câu 1c. Tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm AB, CD; I là trung điểm MN và G là trọng tâm tam giác BCD.
c) IA+IB+IC+ID=0.
Phần II - Câu 1d. Tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm AB, CD; I là trung điểm MN và G là trọng tâm tam giác BCD.
d) 3AI−2AG=0.
Phần II - Câu 2a. Hình chóp S.ABCD có đáy chữ nhật, AB=a, AD=2a, SA=2a và SA⊥(ABCD). M, N là trung điểm SB, SD.
a) AB và CD cùng phương, cùng hướng.
Phần II - Câu 2b. Hình chóp S.ABCD có đáy chữ nhật, AB=a, AD=2a, SA=2a và SA⊥(ABCD). M, N là trung điểm SB, SD.
b) Góc giữa SC và AC bằng 60∘.
Phần II - Câu 2c. Hình chóp S.ABCD có đáy chữ nhật, AB=a, AD=2a, SA=2a và SA⊥(ABCD). M, N là trung điểm SB, SD.
c) AM⋅AB=a2/2.
Phần II - Câu 2d. Hình chóp S.ABCD có đáy chữ nhật, AB=a, AD=2a, SA=2a và SA⊥(ABCD). M, N là trung điểm SB, SD.
d) ∣AM−AN∣=a3/2.
Phần II - Câu 3a. Tứ diện ABCD có M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm AB, CD, AC, BD, AD, BC; G là trung điểm MN.
a) MR=SN.
Phần II - Câu 3b. Tứ diện ABCD có M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm AB, CD, AC, BD, AD, BC; G là trung điểm MN.
b) GA+GB+GC+GD=0.
Phần II - Câu 3c. Tứ diện ABCD có M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm AB, CD, AC, BD, AD, BC; G là trung điểm MN.
c) 2PQ=AB+AC+AD.
Phần II - Câu 3d. Tứ diện ABCD có M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm AB, CD, AC, BD, AD, BC; G là trung điểm MN.
d) ∣IA∣+∣IB∣+∣IC∣+∣ID∣ nhỏ nhất khi và chỉ khi I trùng G.
Phần II - Câu 4a. Trong Oxyz, hình chóp S.ABCD có đáy chữ nhật, SA⊥(ABCD), với A(0;0;0), B(2;0;0), D(0;3;0), S(0;0;3).
a) C=(2;0;3).
Phần II - Câu 4b. Trong Oxyz, hình chóp S.ABCD có đáy chữ nhật, SA⊥(ABCD), với A(0;0;0), B(2;0;0), D(0;3;0), S(0;0;3).
b) Diện tích tam giác SCD bằng 32.
Phần II - Câu 4c. Trong Oxyz, hình chóp S.ABCD có đáy chữ nhật, SA⊥(ABCD), với A(0;0;0), B(2;0;0), D(0;3;0), S(0;0;3).
c) Hình chiếu của A lên (SCD) là H(0;3/2;3/2).
Phần II - Câu 4d. Trong Oxyz, hình chóp S.ABCD có đáy chữ nhật, SA⊥(ABCD), với A(0;0;0), B(2;0;0), D(0;3;0), S(0;0;3).
d) Nếu α là góc giữa SC và (SBD) thì sinα>1/3.
Phần II - Câu 5a. Trong Oxyz, cho A(1;3;5), B(1;1;3), C(4;−2;3).
a) Trung điểm BC là (5/2;−1/2;3).
Phần II - Câu 5b. Trong Oxyz, cho A(1;3;5), B(1;1;3), C(4;−2;3).
b) BC=32.
Phần II - Câu 5c. Trong Oxyz, cho A(1;3;5), B(1;1;3), C(4;−2;3).
c) cosBAC=719/38.
Phần II - Câu 5d. Trong Oxyz, cho A(1;3;5), B(1;1;3), C(4;−2;3).
d) Hình chiếu lên Oyz của trọng tâm tam giác ABD là (2;0;0), với D là đỉnh thứ tư hình bình hành ABCD.
Phần II - Câu 6a. Trong Oxyz, OA=3i−k, B(−1;2;3), C(1;4;1).
a) A=(3;0;−1).
Phần II - Câu 6b. Trong Oxyz, OA=3i−k, B(−1;2;3), C(1;4;1).
b) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Phần II - Câu 6c. Trong Oxyz, OA=3i−k, B(−1;2;3), C(1;4;1).
c) D đối xứng A qua B thì tổng tọa độ D bằng 6.
Phần II - Câu 6d. Trong Oxyz, OA=3i−k, B(−1;2;3), C(1;4;1).
d) M trên Oxy làm MA2+MB2+MC2 nhỏ nhất thì 2m−n+2024p=0.
Phần II - Câu 7a. Trong Oxyz, cho A(1;2;3), B(2;1;5), C(2;4;2).
a) Trung điểm AB là (3/2;3/2;4).
Phần II - Câu 7b. Trong Oxyz, cho A(1;2;3), B(2;1;5), C(2;4;2).
b) OA+OB+OC=(5;7;10).
Phần II - Câu 7c. Trong Oxyz, cho A(1;2;3), B(2;1;5), C(2;4;2).
c) Góc giữa hai đường thẳng AB và AC bằng 30∘.
Phần II - Câu 7d. Trong Oxyz, cho A(1;2;3), B(2;1;5), C(2;4;2).
d) I trên (Oxz) làm ∣3IB−IC∣ nhỏ nhất thì a−2b+2c=15.
Phần II - Câu 8a. Trong Oxyz, cho M(−4;3;−1) và N(2;−1;−3).
a) OM=(−4;3;−1).
Phần II - Câu 8b. Trong Oxyz, cho M(−4;3;−1) và N(2;−1;−3).
b) Với v=i+2j−3k và AM=v thì A=(5;1;2).
Phần II - Câu 8c. Trong Oxyz, cho M(−4;3;−1) và N(2;−1;−3).
c) Hình chiếu của trọng tâm tam giác OMN lên Oxy là (0;0;−4/3).
Phần II - Câu 8d. Trong Oxyz, cho M(−4;3;−1) và N(2;−1;−3).
d) Nếu I là trung điểm MN thì w=3i+2ON−(1/2)OI=(9/2;−5/2;−7).
Phần III - Câu 1. Trên AD, BC lấy M, N sao cho AM=3MD, BN=3NC; P, Q là trung điểm AD, BC. Nếu MN=aPQ+bDC, tính a+2b.
Phần III - Câu 2. Hai vectơ a, b cùng độ dài 6 và ∣a+2b∣=63. Tìm góc giữa a và b theo độ.
Phần III - Câu 3. Tứ diện đều ABCD cạnh 15. Nếu ∣AB+AC+AD∣=a6, tìm a.
Phần III - Câu 4. Cho A(2;0;0), B(0;2;0), C(1;1;3). H là chân đường cao từ A xuống BC. Tính xH+yH+zH, làm tròn đến hàng phần trăm.
Phần III - Câu 5. Cho A(−1;−1;1), B(3;−1;1) và AM=3MB. Tính a−2b+c với M(a;b;c).
Phần III - Câu 6. Cho A(0;1;3), B(3;2;8), C(−2;m;4). Tìm m để tam giác ABC vuông tại A.
Phần III - Câu 7. Cho u=(1;1;−2), v=(1;0;m). Tìm m, làm tròn đến hàng phần trăm, để góc giữa u, v bằng 45∘.
Phần III - Câu 8. Ba điểm A(2;5;3), B(3;7;4), C(a;b;6) thẳng hàng. Tính 2a+b.
Phần III - Câu 9. Cho A(1;2;3), B(2;−1;3), C(−1;1;1). H là chân đường cao từ A xuống BC. Tính P=17(a+b+c) nếu H(a;b;c).
Phần III - Câu 10. Cho A(2;0;0), B(0;3;1), C(−3;6;4). M trên BC thỏa MC=2MB. Tính AM, làm tròn một chữ số thập phân.
Phần III - Câu 11. Lều là lăng trụ đứng tam giác OAB.O′A′B′; A′(240;450;0), B′(120;450;300). Chiều dài a, chiều rộng b, cạnh bên mặt tiền c. Tính a+b+c, làm tròn đơn vị.
Phần III - Câu 12. Máy bay đi từ A(800;500;7) đến B(940;550;9) trong 10 phút với vận tốc không đổi. Sau 5 phút tiếp theo ở C(x;y;z). Tính x+y+z.
Phần III - Câu 13. Khinh khí cầu 1 ở 2,5 km nam, 2 km đông, cao 0,8 km; khinh khí cầu 2 ở 1,5 km bắc, 3 km tây, cao 0,6 km. Điểm mặt đất tối ưu ở a km nam, b km tây. Tính 2a+3b.
Phần III - Câu 14. Máy quay ở S(0;0;5), ba chân chạm đất tại A(0;1;0), B(−3/2;−1/2;0), C(3/2;−1/2;0). Trọng lượng 60 N, lực dọc ba chân là F1,F2,F3. Tính ∣F1∣+∣F2∣+∣F3∣, làm tròn một chữ số thập phân.
Phần III - Câu 15. Đường thẳng qua A(−2;3;1), B(5;6;2) cắt (Oxz) tại M. Tính AM/BM.