Đề cương học kỳ I · Toán 12 · THPT Yên Mô B · 2025-2026 · Chương III · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 38 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
1 điểm
**Câu 1.** Bảng khối lượng măng cụt (gam) có các lớp $[80;82),[82;84),[84;86),[86;88),[88;90)$ với tần số $17,20,25,16,12$. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
Hình nguồn cho Chương III · Trắc nghiệm · Câu 1
Câu 2
1 điểm
**Câu 2.** Bảng lượng nước tiêu thụ $(m^3)$ có các lớp $[3;6),[6;9),[9;12),[12;15),[15;18)$ với tần số $20,60,40,32,7$. Khoảng biến thiên là
Hình nguồn cho Chương III · Trắc nghiệm · Câu 2
Câu 3
1 điểm
**Câu 3.** Bảng tốc độ $(km/h)$ có các lớp $[75;80),[80;85),[85;90),[90;95),[95;100)$ với tần số $15,22,28,34,19$. Khoảng biến thiên là
Hình nguồn cho Chương III · Trắc nghiệm · Câu 3
Câu 4
1 điểm
**Câu 4.** Biểu đồ tần số số giờ làm thêm có các nhóm $[2;4),[4;6),[6;8),[8;10),[10;12)$ với tần số $12,20,37,21,10$. Khoảng biến thiên là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Thâm niên (năm) ở hai nhà máy có các lớp $[0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25)$. Tần số nhà máy A là $35,13,12,12,8$; nhà máy B là $19,26,24,11,0$. Dùng khoảng biến thiên để so sánh độ phân tán.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Cân nặng cam (gam) có các lớp $[100;110),[110;120),[120;130),[130;140),[140;150)$. Lô 1 có tần số $0,10,11,19,0$; lô 2 có $3,15,12,7,3$. Dùng khoảng biến thiên để so sánh.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 7.** Chiều cao (cm) có các lớp $[150;155),[155;160),[160;165),[165;170),[170;175)$. Lớp 10B có tần số $0,5,13,7,0$; lớp 10C có $2,10,9,3,1$. Chọn khẳng định đúng theo khoảng biến thiên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Số lần gặp sự cố của $100$ xe có các lớp $[0{,}5;2{,}5),[2{,}5;4{,}5),[4{,}5;6{,}5),[6{,}5;8{,}5),[8{,}5;10{,}5)$ với tần số $17,33,25,20,5$. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 9.** Điện lượng (nghìn mAh) có các lớp $[0{,}9;0{,}95),[0{,}95;1{,}0),[1{,}0;1{,}05),[1{,}05;1{,}1),[1{,}1;1{,}15)$ với tần số $10,20,35,15,5$. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 10.** Thời gian gọi điện (giây) có các lớp $[0;60),[60;120),[120;180),[180;240),[240;300),[300;360)$ với tần số $8,10,7,5,2,1$. Khoảng tứ phân vị của mẫu là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 11.** Số bệnh nhân mỗi ngày có các lớp $[0{,}5;10{,}5),[10{,}5;20{,}5),[20{,}5;30{,}5),[30{,}5;40{,}5),[40{,}5;50{,}5)$ với tần số $7,8,7,6,2$. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần mười, là
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 12.** Cân nặng lợn con (kg) có các lớp $[1{,}0;1{,}1),[1{,}1;1{,}2),[1{,}2;1{,}3),[1{,}3;1{,}4)$. Giống A có tần số $8,28,32,17$; giống B có $13,14,24,14$. Chọn khẳng định đúng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1a.** Thời gian chờ khám (phút) có các lớp $[0;5),[5;10),[10;15),[15;20)$. Phòng 1 có tần số $3,12,15,18$; phòng 2 có $5,10,12,0$.
Xét mệnh đề: Số bệnh nhân phòng 1 chờ dưới $5$ phút là $3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1b.** Thời gian chờ khám (phút) có các lớp $[0;5),[5;10),[10;15),[15;20)$. Phòng 1 có tần số $3,12,15,18$; phòng 2 có $5,10,12,0$.
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên phòng 1 là $15$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1c.** Thời gian chờ khám (phút) có các lớp $[0;5),[5;10),[10;15),[15;20)$. Phòng 1 có tần số $3,12,15,18$; phòng 2 có $5,10,12,0$.
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên phòng 2 là $20$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1d.** Thời gian chờ khám (phút) có các lớp $[0;5),[5;10),[10;15),[15;20)$. Phòng 1 có tần số $3,12,15,18$; phòng 2 có $5,10,12,0$.
Xét mệnh đề: Thời gian chờ ở phòng 2 phân tán hơn phòng 1.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3a.** Thay đổi cân nặng (kg) có các lớp $[-1;0),[0;1),[1;2),[2;3),[3;4)$. Nam có tần số $6,4,2,3,1$; nữ có $5,6,3,1,0$.
Xét mệnh đề: Có $11$ người thay đổi cân nặng theo chiều hướng giảm cân.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3b.** Thay đổi cân nặng (kg) có các lớp $[-1;0),[0;1),[1;2),[2;3),[3;4)$. Nam có tần số $6,4,2,3,1$; nữ có $5,6,3,1,0$.
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên của nam là $R_1=5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3c.** Thay đổi cân nặng (kg) có các lớp $[-1;0),[0;1),[1;2),[2;3),[3;4)$. Nam có tần số $6,4,2,3,1$; nữ có $5,6,3,1,0$.
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên của nữ là $R_2=3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3d.** Thay đổi cân nặng (kg) có các lớp $[-1;0),[0;1),[1;2),[2;3),[3;4)$. Nam có tần số $6,4,2,3,1$; nữ có $5,6,3,1,0$.
Xét mệnh đề: Nếu nữ tăng nhiều nhất $2$ kg và giảm nhiều nhất $1$ kg thì khoảng biến thiên mẫu gốc là $1$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4a.** Thu nhập (triệu đồng) có các lớp $[5;8),[8;11),[11;14),[14;17),[17;20),[20;23)$. Nhà máy A có tần số $2,5,4,4,5,0$; B có $0,6,4,3,7,0$; C có $1,5,8,6,0,0$.
Xét mệnh đề: Ở nhà máy A, hiệu thu nhập của hai người bất kỳ không vượt quá $15$ triệu đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4b.** Thu nhập (triệu đồng) có các lớp $[5;8),[8;11),[11;14),[14;17),[17;20),[20;23)$. Nhà máy A có tần số $2,5,4,4,5,0$; B có $0,6,4,3,7,0$; C có $1,5,8,6,0,0$.
Xét mệnh đề: Ở nhà máy B, hiệu thu nhập của hai người bất kỳ không vượt quá $18$ triệu đồng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4c.** Thu nhập (triệu đồng) có các lớp $[5;8),[8;11),[11;14),[14;17),[17;20),[20;23)$. Nhà máy A có tần số $2,5,4,4,5,0$; B có $0,6,4,3,7,0$; C có $1,5,8,6,0,0$.
Xét mệnh đề: Theo khoảng biến thiên, nhà máy A phân tán hơn nhà máy B.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 4d.** Thu nhập (triệu đồng) có các lớp $[5;8),[8;11),[11;14),[14;17),[17;20),[20;23)$. Nhà máy A có tần số $2,5,4,4,5,0$; B có $0,6,4,3,7,0$; C có $1,5,8,6,0,0$.
Xét mệnh đề: Theo khoảng biến thiên, nhà máy C phân tán hơn nhà máy A.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5a.** Điểm lớp A có các lớp $[50;60),[60;70),[70;80),[80;90),[90;100)$ với tần số $8,20,50,17,5$. Lớp B có tần số $15,20,30,20,15$.
Xét mệnh đề: Nhóm chứa $Q_1$ của lớp A là $[60;70)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5b.** Điểm lớp A có các lớp $[50;60),[60;70),[70;80),[80;90),[90;100)$ với tần số $8,20,50,17,5$. Lớp B có tần số $15,20,30,20,15$.
Xét mệnh đề: Nhóm chứa $Q_3$ của lớp B là $[90;100)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5c.** Điểm lớp A có các lớp $[50;60),[60;70),[70;80),[80;90),[90;100)$ với tần số $8,20,50,17,5$. Lớp B có tần số $15,20,30,20,15$.
Xét mệnh đề: Khoảng tứ phân vị của lớp A bằng $10$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5d.** Điểm lớp A có các lớp $[50;60),[60;70),[70;80),[80;90),[90;100)$ với tần số $8,20,50,17,5$. Lớp B có tần số $15,20,30,20,15$.
Xét mệnh đề: Khoảng tứ phân vị của lớp B bằng $20$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Thời gian tập thể dục có năm lớp in là $[15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[25;40)$. Bác An có tần số $5,12,8,3,2$; Bác Bình có $0,20,5,5,0$. Tính $R_A+R_B$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3.** Tuổi thọ có các lớp $[50;55),[55;60),[60;65),[65;70),[70;75),[75;80),[80;85),[85;90)$ với tần số $4,7,4,6,16,12,2,0$. Tính khoảng biến thiên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5.** Đường kính thân gỗ (cm) có các lớp $[40;45),[45;50),[50;55),[55;60),[60;65)$ với tần số $5,20,18,7,3$. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 6.** Chiều cao cây keo (m) có các lớp $[8{,}4;8{,}6),[8{,}6;8{,}8),[8{,}9;9{,}0),[9{,}0;9{,}2),[9{,}2;9{,}4)$ với tần số $5,12,25,44,14$. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 38 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 1. Bảng khối lượng măng cụt (gam) có các lớp [80;82),[82;84),[84;86),[86;88),[88;90) với tần số 17,20,25,16,12. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
Câu 2. Bảng lượng nước tiêu thụ (m3) có các lớp [3;6),[6;9),[9;12),[12;15),[15;18) với tần số 20,60,40,32,7. Khoảng biến thiên là
3m3
15m3
18m3
20m3
Câu 3. Bảng tốc độ (km/h) có các lớp [75;80),[80;85),[85;90),[90;95),[95;100) với tần số 15,22,28,34,19. Khoảng biến thiên là
Câu 4. Biểu đồ tần số số giờ làm thêm có các nhóm [2;4),[4;6),[6;8),[8;10),[10;12) với tần số 12,20,37,21,10. Khoảng biến thiên là
Câu 5. Thâm niên (năm) ở hai nhà máy có các lớp [0;5),[5;10),[10;15),[15;20),[20;25). Tần số nhà máy A là 35,13,12,12,8; nhà máy B là 19,26,24,11,0. Dùng khoảng biến thiên để so sánh độ phân tán.
Câu 6. Cân nặng cam (gam) có các lớp [100;110),[110;120),[120;130),[130;140),[140;150). Lô 1 có tần số 0,10,11,19,0; lô 2 có 3,15,12,7,3. Dùng khoảng biến thiên để so sánh.
Câu 7. Chiều cao (cm) có các lớp [150;155),[155;160),[160;165),[165;170),[170;175). Lớp 10B có tần số 0,5,13,7,0; lớp 10C có 2,10,9,3,1. Chọn khẳng định đúng theo khoảng biến thiên.
Câu 8. Số lần gặp sự cố của 100 xe có các lớp [0,5;2,5),[2,5;4,5),[4,5;6,5),[6,5;8,5),[8,5;10,5) với tần số 17,33,25,20,5. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu 9. Điện lượng (nghìn mAh) có các lớp [0,9;0,95),[0,95;1,0),[1,0;1,05),[1,05;1,1),[1,1;1,15) với tần số 10,20,35,15,5. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm, là
Câu 10. Thời gian gọi điện (giây) có các lớp [0;60),[60;120),[120;180),[180;240),[240;300),[300;360) với tần số 8,10,7,5,2,1. Khoảng tứ phân vị của mẫu là
Câu 11. Số bệnh nhân mỗi ngày có các lớp [0,5;10,5),[10,5;20,5),[20,5;30,5),[30,5;40,5),[40,5;50,5) với tần số 7,8,7,6,2. Khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần mười, là
Câu 12. Cân nặng lợn con (kg) có các lớp [1,0;1,1),[1,1;1,2),[1,2;1,3),[1,3;1,4). Giống A có tần số 8,28,32,17; giống B có 13,14,24,14. Chọn khẳng định đúng.
Câu 1a. Thời gian chờ khám (phút) có các lớp [0;5),[5;10),[10;15),[15;20). Phòng 1 có tần số 3,12,15,18; phòng 2 có 5,10,12,0.
Xét mệnh đề: Số bệnh nhân phòng 1 chờ dưới 5 phút là 3.
Câu 1b. Thời gian chờ khám (phút) có các lớp [0;5),[5;10),[10;15),[15;20). Phòng 1 có tần số 3,12,15,18; phòng 2 có 5,10,12,0.
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên phòng 1 là 15.
Câu 1c. Thời gian chờ khám (phút) có các lớp [0;5),[5;10),[10;15),[15;20). Phòng 1 có tần số 3,12,15,18; phòng 2 có 5,10,12,0.
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên phòng 2 là 20.
Câu 1d. Thời gian chờ khám (phút) có các lớp [0;5),[5;10),[10;15),[15;20). Phòng 1 có tần số 3,12,15,18; phòng 2 có 5,10,12,0.
Xét mệnh đề: Thời gian chờ ở phòng 2 phân tán hơn phòng 1.
Câu 2a. Thu nhập (triệu đồng) có các lớp [3;5),[5;7),[7;9),[9;11) với tần số 5,10,5,2.
Xét mệnh đề: Cỡ mẫu là n=22.
Câu 2b. Thu nhập (triệu đồng) có các lớp [3;5),[5;7),[7;9),[9;11) với tần số 5,10,5,2.
Xét mệnh đề: Tứ phân vị thứ nhất là Q1=10.
Câu 2c. Thu nhập (triệu đồng) có các lớp [3;5),[5;7),[7;9),[9;11) với tần số 5,10,5,2.
Xét mệnh đề: Tứ phân vị thứ ba là Q3=5.
Câu 2d. Thu nhập (triệu đồng) có các lớp [3;5),[5;7),[7;9),[9;11) với tần số 5,10,5,2.
Xét mệnh đề: Khoảng tứ phân vị là 5.
Câu 3a. Thay đổi cân nặng (kg) có các lớp [−1;0),[0;1),[1;2),[2;3),[3;4). Nam có tần số 6,4,2,3,1; nữ có 5,6,3,1,0.
Xét mệnh đề: Có 11 người thay đổi cân nặng theo chiều hướng giảm cân.
Câu 3b. Thay đổi cân nặng (kg) có các lớp [−1;0),[0;1),[1;2),[2;3),[3;4). Nam có tần số 6,4,2,3,1; nữ có 5,6,3,1,0.
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên của nam là R1=5.
Câu 3c. Thay đổi cân nặng (kg) có các lớp [−1;0),[0;1),[1;2),[2;3),[3;4). Nam có tần số 6,4,2,3,1; nữ có 5,6,3,1,0.
Xét mệnh đề: Khoảng biến thiên của nữ là R2=3.
Câu 3d. Thay đổi cân nặng (kg) có các lớp [−1;0),[0;1),[1;2),[2;3),[3;4). Nam có tần số 6,4,2,3,1; nữ có 5,6,3,1,0.
Xét mệnh đề: Nếu nữ tăng nhiều nhất 2 kg và giảm nhiều nhất 1 kg thì khoảng biến thiên mẫu gốc là 1.
Câu 4a. Thu nhập (triệu đồng) có các lớp [5;8),[8;11),[11;14),[14;17),[17;20),[20;23). Nhà máy A có tần số 2,5,4,4,5,0; B có 0,6,4,3,7,0; C có 1,5,8,6,0,0.
Xét mệnh đề: Ở nhà máy A, hiệu thu nhập của hai người bất kỳ không vượt quá 15 triệu đồng.
Câu 4b. Thu nhập (triệu đồng) có các lớp [5;8),[8;11),[11;14),[14;17),[17;20),[20;23). Nhà máy A có tần số 2,5,4,4,5,0; B có 0,6,4,3,7,0; C có 1,5,8,6,0,0.
Xét mệnh đề: Ở nhà máy B, hiệu thu nhập của hai người bất kỳ không vượt quá 18 triệu đồng.
Câu 4c. Thu nhập (triệu đồng) có các lớp [5;8),[8;11),[11;14),[14;17),[17;20),[20;23). Nhà máy A có tần số 2,5,4,4,5,0; B có 0,6,4,3,7,0; C có 1,5,8,6,0,0.
Xét mệnh đề: Theo khoảng biến thiên, nhà máy A phân tán hơn nhà máy B.
Câu 4d. Thu nhập (triệu đồng) có các lớp [5;8),[8;11),[11;14),[14;17),[17;20),[20;23). Nhà máy A có tần số 2,5,4,4,5,0; B có 0,6,4,3,7,0; C có 1,5,8,6,0,0.
Xét mệnh đề: Theo khoảng biến thiên, nhà máy C phân tán hơn nhà máy A.
Câu 5a. Điểm lớp A có các lớp [50;60),[60;70),[70;80),[80;90),[90;100) với tần số 8,20,50,17,5. Lớp B có tần số 15,20,30,20,15.
Xét mệnh đề: Nhóm chứa Q1 của lớp A là [60;70).
Câu 5b. Điểm lớp A có các lớp [50;60),[60;70),[70;80),[80;90),[90;100) với tần số 8,20,50,17,5. Lớp B có tần số 15,20,30,20,15.
Xét mệnh đề: Nhóm chứa Q3 của lớp B là [90;100).
Câu 5c. Điểm lớp A có các lớp [50;60),[60;70),[70;80),[80;90),[90;100) với tần số 8,20,50,17,5. Lớp B có tần số 15,20,30,20,15.
Xét mệnh đề: Khoảng tứ phân vị của lớp A bằng 10.
Câu 5d. Điểm lớp A có các lớp [50;60),[60;70),[70;80),[80;90),[90;100) với tần số 8,20,50,17,5. Lớp B có tần số 15,20,30,20,15.
Xét mệnh đề: Khoảng tứ phân vị của lớp B bằng 20.
Câu 1. Thời gian tập thể dục có năm lớp in là [15;20),[20;25),[25;30),[30;35),[25;40). Bác An có tần số 5,12,8,3,2; Bác Bình có 0,20,5,5,0. Tính RA+RB.
Câu 2. Số lần gặp sự cố có các lớp [1;2],[3;4],[5;6],[7;8],[9;10] với tần số 17,33,25,20,5. Tính khoảng biến thiên.
Câu 3. Tuổi thọ có các lớp [50;55),[55;60),[60;65),[65;70),[70;75),[75;80),[80;85),[85;90) với tần số 4,7,4,6,16,12,2,0. Tính khoảng biến thiên.
Câu 4. Lương tháng có các lớp [6;8),[8;10),[10;12),[12;14) với tần số 3,6,8,7. Tính khoảng tứ phân vị.
Câu 5. Đường kính thân gỗ (cm) có các lớp [40;45),[45;50),[50;55),[55;60),[60;65) với tần số 5,20,18,7,3. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.
Câu 6. Chiều cao cây keo (m) có các lớp [8,4;8,6),[8,6;8,8),[8,9;9,0),[9,0;9,2),[9,2;9,4) với tần số 5,12,25,44,14. Tính khoảng tứ phân vị, làm tròn đến hàng phần trăm.