**Bài 1.** Một hãng hàng không quốc tế quy định mỗi hành khách được mang hai va-li không tính cước, mỗi va-li nặng không quá $23$ kg. Một va-li nặng $50{,}99$ pound. Sau khi đổi sang ki-lô-gam và làm tròn đến hàng đơn vị, va-li có vượt quy định không? Biết $1$ pound $\approx0{,}45359237$ kg.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 3.** Quãng đường từ sân Old Trafford ở Greater Manchester đến tháp Big Ben ở London khoảng $200$ dặm. Đổi sang ki-lô-mét và làm tròn đến hàng đơn vị, biết $1$ dặm $=1{,}609344$ km.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 4.** Một xưởng sản xuất $250$ sản phẩm. Chi phí mỗi sản phẩm gồm $12,450$ đồng nguyên liệu, $8,680$ đồng tiền công và $2,360$ đồng chi phí khác. Tính tổng chi phí sản xuất, làm tròn đến hàng nghìn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 6.** Phần bên trong khuôn làm bánh có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình.
a) Tính thể tích bên trong khuôn.
b) Sơn các mặt xung quanh và mặt đáy dưới bằng sơn không dính. Với lượng sơn phủ được $186\,\text{m}^2$, sơn được bao nhiêu khuôn?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 7.** Một bồn nước dạng lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác vuông có kích thước như hình; chiều cao bồn $1{,}5$ m.
a) Tính diện tích đáy.
b) Tính thể tích bồn.
c) Biết $1\,\text{m}^3$ nước nặng $1000$ kg. Khi đầy nước, lượng nước nặng bao nhiêu?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 8.** Một hộp giấy dạng lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác vuông có kích thước như hình; chiều cao hộp $15$ cm.
a) Tính diện tích đáy.
b) Tính thể tích hộp.
c) Tính diện tích nhãn dán xung quanh hộp, không tính hai mặt đáy.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 9.** Một hộp quà dạng lăng trụ đứng tam giác vuông có kích thước như hình; chiều cao hộp $25$ cm.
a) Tính diện tích đáy.
b) Tính thể tích hộp.
c) Tính diện tích giấy trang trí xung quanh hộp, không dán đáy và nắp.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 10.** Bể dạng hình hộp chữ nhật có đáy dài $2$ m, rộng $1{,}5$ m. Lúc đầu bể không có nước. Đổ $180$ thùng, mỗi thùng $20$ lít thì đầy bể. Tính chiều cao bên trong bể, biết $1\,\text{m}^3=1000$ lít.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 11.** Cho hình vẽ, biết $\widehat{C_1}=110^\circ$, $\widehat{D_1}=110^\circ$ và $\widehat{A_1}=40^\circ$.
a) Chứng minh $DA\parallel CB$.
b) Tính $\widehat{B_1}$ và $\widehat{B_2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 12.** Cho hình vẽ, biết $x\perp CD$ tại $C$, $y\perp CD$ tại $D$ và $\widehat{A_1}=115^\circ$.
a) Chỉ ra góc đối đỉnh và góc kề bù với $\widehat{B_1}$.
b) Chứng minh $x\parallel y$.
c) Tính $\widehat{B_1}$ và $\widehat{B_3}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 13.** Cho hình vẽ, biết $a\parallel b$ và $\widehat{M_1}=45^\circ$.
a) Tìm các góc đồng vị và đối đỉnh với $\widehat{M_1}$.
b) Tính $\widehat{C_1}$ và $\widehat{C_2}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 15.** Cho hình vẽ.
a) Chứng minh $xy\parallel x'y'$ và tính $\widehat{ABH}$.
b) Tia phân giác của $\widehat{BAG}$ cắt $x'y'$ tại $E$. Tính $\widehat{BAE}$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 17.** Bảng xếp loại học tập của lớp 7A: Tốt $22$, Khá $19$, Đạt $3$, Chưa đạt $1$.
a) Phân loại dữ liệu theo hai tiêu chí định tính và định lượng.
b) Tính số học sinh xếp loại từ Khá trở lên.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 18.** Khảo sát món ăn sáng yêu thích của các bạn nữ lớp 7A cho số liệu: Phở $8$, Bánh mì $5$, Bún $7$, Xôi $3$.
a) Phân loại dữ liệu theo tiêu chí định tính và định lượng.
b) Biết lớp có $45$ học sinh. Dữ liệu trên có đại diện cho món ăn sáng yêu thích của cả lớp không? Vì sao?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 19.** Bạn An khảo sát loài thú nuôi yêu thích nhất của học sinh lớp 7A và lập biểu đồ.
a) Học sinh yêu thích những loài nào? Loài nào được yêu thích nhiều nhất?
b) Có $50$ bạn tham gia. Tính số bạn thích nuôi chó và số bạn thích nuôi chim.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 20.** Sử dụng biểu đồ để trả lời:
a) Biểu đồ nói về vấn đề gì? Có bao nhiêu đối tượng? Món ăn sáng nào được học sinh khối 7 yêu thích nhất?
b) Tính số học sinh khối 7 của trường A, biết tất cả đều tham gia, mỗi em chọn một món và có $140$ em chọn bánh mì.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Bài 21.** Bảng kết quả giữa học kì I lớp 7A: Tốt $15$, Khá $20$, Đạt $6$, Chưa đạt $2$.
a) Phân loại dữ liệu theo hai tiêu chí định tính và định lượng.
b) Tính sĩ số lớp 7A.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 70 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 8. Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′. Số mặt bên của hình lăng trụ là:
Câu 9. Đoạn thẳng nào sau đây là đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH?
Câu 10. Tia Om nào trong các hình dưới đây là tia phân giác của góc xOy?
Câu 11. Dựa vào hình vẽ, tia CE là tia phân giác của ACB và ACB=150∘. Số đo BCE là:
Câu 12. Giá trị của −231 là:
Câu 16. Bảng xếp loại cuối học kì I của lớp 7D có số học sinh Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt lần lượt là 20,16,5,1. Tổng số học sinh của lớp là:
Câu 17. Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng x. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua A và song song với x?
Câu 18a. Cho hai đường thẳng a∥b như hình, biết C4=130∘.
Xét mệnh đề: D3=50∘.
Câu 18b. Cho hai đường thẳng a∥b như hình, biết C4=130∘.
Xét mệnh đề: C3 đồng vị với D2.
Câu 18c. Cho hai đường thẳng a∥b như hình, biết C4=130∘.
Xét mệnh đề: C1 kề bù với C4.
Câu 18d. Cho hai đường thẳng a∥b như hình, biết C4=130∘.
Xét mệnh đề: D1 đối đỉnh với D3.
Câu 19a. Quan sát hình, cho AB∥CD và ABC=20∘.
Xét mệnh đề: BCD=160∘.
Câu 19b. Quan sát hình, cho AB∥CD và ABC=20∘.
Xét mệnh đề: ABC đồng vị với BCD.
Câu 19c. Quan sát hình, cho AB∥CD và ABC=20∘.
Xét mệnh đề: BCD=20∘.
Câu 19d. Quan sát hình, cho AB∥CD và ABC=20∘.
Xét mệnh đề: ABC đối đỉnh với BCD.
Câu 20a. Quan sát hai giao điểm M,N trong hình.
Xét mệnh đề: M1 và N3 là hai góc kề bù.
Câu 20b. Quan sát hai giao điểm M,N trong hình.
Xét mệnh đề: M1 và M4 là hai góc đối đỉnh.
Câu 20c. Quan sát hai giao điểm M,N trong hình.
Xét mệnh đề: M1 và N2 là hai góc so le trong.
Câu 20d. Quan sát hai giao điểm M,N trong hình.
Xét mệnh đề: M1 và N1 đồng vị.
Thực hiện phép tính 1.−43−41⋅54.
Thực hiện phép tính 2.67⋅341+61⋅(−0,25).
Thực hiện phép tính 3.(−2)3+21:81−25+∣−64∣.
Thực hiện phép tính 4.381⋅111917−381⋅131917.
Thực hiện phép tính 5.−4,5+(−21):[132−0,5(−23)2].
Thực hiện phép tính 6.61:185−16164+(−21)2.
Thực hiện phép tính 7.(−32)2+−65:75−(−3)223.
Thực hiện phép tính 8.−73:(−3)2−494.
Thực hiện phép tính 9.161−(23)2:41+43⋅20090.
Thực hiện phép tính 10.715⋅3943−715⋅394.
Tìm x, bài 1. Giải phương trình 34x+21=27.
Tìm x, bài 2. Giải phương trình 34−32:x=−21.
Tìm x, bài 3. Giải phương trình 43−x=−65.
Tìm x, bài 4. Giải phương trình 52x−31=8125.
Tìm x, bài 5. Giải phương trình x−53=21.
Tìm x, bài 6. Giải phương trình x−91=94.
Tìm x, bài 7. Giải phương trình 54x−52=158.
Tìm x, bài 8. Giải phương trình 3x+32=57.
Tìm x, bài 9. Giải phương trình −0,5+23x=520240.
Tìm x, bài 10. Giải phương trình ∣x−5∣=425.
Bài 1. Một hãng hàng không quốc tế quy định mỗi hành khách được mang hai va-li không tính cước, mỗi va-li nặng không quá 23 kg. Một va-li nặng 50,99 pound. Sau khi đổi sang ki-lô-gam và làm tròn đến hàng đơn vị, va-li có vượt quy định không? Biết 1 pound ≈0,45359237 kg.
Bài 2. Biết 1 inch =2,54 cm. Tính độ dài đường chéo màn hình 65 inch theo xăng-ti-mét và làm tròn đến hàng đơn vị.
Bài 3. Quãng đường từ sân Old Trafford ở Greater Manchester đến tháp Big Ben ở London khoảng 200 dặm. Đổi sang ki-lô-mét và làm tròn đến hàng đơn vị, biết 1 dặm =1,609344 km.
Bài 4. Một xưởng sản xuất 250 sản phẩm. Chi phí mỗi sản phẩm gồm 12,450 đồng nguyên liệu, 8,680 đồng tiền công và 2,360 đồng chi phí khác. Tính tổng chi phí sản xuất, làm tròn đến hàng nghìn.
Bài 5. Một ô tô đi 425,8 km và tiêu thụ trung bình 7,36 lít/100 km. Tính tổng lượng xăng đã dùng, làm tròn đến hàng phần mười.
Bài 6. Phần bên trong khuôn làm bánh có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước như hình.
a) Tính thể tích bên trong khuôn.
b) Sơn các mặt xung quanh và mặt đáy dưới bằng sơn không dính. Với lượng sơn phủ được 186m2, sơn được bao nhiêu khuôn?
Bài 7. Một bồn nước dạng lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác vuông có kích thước như hình; chiều cao bồn 1,5 m.
a) Tính diện tích đáy.
b) Tính thể tích bồn.
c) Biết 1m3 nước nặng 1000 kg. Khi đầy nước, lượng nước nặng bao nhiêu?
Bài 8. Một hộp giấy dạng lăng trụ đứng tam giác, đáy là tam giác vuông có kích thước như hình; chiều cao hộp 15 cm.
a) Tính diện tích đáy.
b) Tính thể tích hộp.
c) Tính diện tích nhãn dán xung quanh hộp, không tính hai mặt đáy.
Bài 9. Một hộp quà dạng lăng trụ đứng tam giác vuông có kích thước như hình; chiều cao hộp 25 cm.
a) Tính diện tích đáy.
b) Tính thể tích hộp.
c) Tính diện tích giấy trang trí xung quanh hộp, không dán đáy và nắp.
Bài 10. Bể dạng hình hộp chữ nhật có đáy dài 2 m, rộng 1,5 m. Lúc đầu bể không có nước. Đổ 180 thùng, mỗi thùng 20 lít thì đầy bể. Tính chiều cao bên trong bể, biết 1m3=1000 lít.
Bài 11. Cho hình vẽ, biết C1=110∘, D1=110∘ và A1=40∘.
a) Chứng minh DA∥CB.
b) Tính B1 và B2.
Bài 12. Cho hình vẽ, biết x⊥CD tại C, y⊥CD tại D và A1=115∘.
a) Chỉ ra góc đối đỉnh và góc kề bù với B1.
b) Chứng minh x∥y.
c) Tính B1 và B3.
Bài 13. Cho hình vẽ, biết a∥b và M1=45∘.
a) Tìm các góc đồng vị và đối đỉnh với M1.
b) Tính C1 và C2.
Bài 14. Cho hình vẽ.
a) Chứng minh a∥b.
b) Biết dDb=135∘. Tính CDB và dCa.
Bài 15. Cho hình vẽ.
a) Chứng minh xy∥x′y′ và tính ABH.
b) Tia phân giác của BAG cắt x′y′ tại E. Tính BAE.
Bài 16. Cho hình vẽ.
a) Chứng minh AD∥BC.
b) Biết A1=63∘. Tính B1, B2 và B3.
Bài 17. Bảng xếp loại học tập của lớp 7A: Tốt 22, Khá 19, Đạt 3, Chưa đạt 1.
a) Phân loại dữ liệu theo hai tiêu chí định tính và định lượng.
b) Tính số học sinh xếp loại từ Khá trở lên.
Bài 18. Khảo sát món ăn sáng yêu thích của các bạn nữ lớp 7A cho số liệu: Phở 8, Bánh mì 5, Bún 7, Xôi 3.
a) Phân loại dữ liệu theo tiêu chí định tính và định lượng.
b) Biết lớp có 45 học sinh. Dữ liệu trên có đại diện cho món ăn sáng yêu thích của cả lớp không? Vì sao?
Bài 19. Bạn An khảo sát loài thú nuôi yêu thích nhất của học sinh lớp 7A và lập biểu đồ.
a) Học sinh yêu thích những loài nào? Loài nào được yêu thích nhiều nhất?
b) Có 50 bạn tham gia. Tính số bạn thích nuôi chó và số bạn thích nuôi chim.
Bài 20. Sử dụng biểu đồ để trả lời:
a) Biểu đồ nói về vấn đề gì? Có bao nhiêu đối tượng? Món ăn sáng nào được học sinh khối 7 yêu thích nhất?
b) Tính số học sinh khối 7 của trường A, biết tất cả đều tham gia, mỗi em chọn một món và có 140 em chọn bánh mì.
Bài 21. Bảng kết quả giữa học kì I lớp 7A: Tốt 15, Khá 20, Đạt 6, Chưa đạt 2.
a) Phân loại dữ liệu theo hai tiêu chí định tính và định lượng.