Đề cương ôn tập Học kì 1 · Toán 8 · THCS Mỹ Đình 1 · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/20·Đã trả lời 0/20
Bản làm thử: 0 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 20 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1 · Tự luận
0.5 điểm
**Phần II · Dạng 1 · Bài 1.** Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) $y^2-2y$; b) $3x^4-6x^3+3x^2$; c) $27x^2(y-1)-9x^3(1-y)$; d) $y^3-2y^2+y$; e) $x^3+6x^2+9x$; f) $x^3-2x^2y+xy^2$; g) $x(3-x)-x+3$; h) $3x^2-5x-3xy+5y$; k) $x^2-xy-10x+10y$; m) $2xy+x^2+y^2-16$; n) $x^2-y^2-4x-4y$; o) $9-4x^2+4xy-y^2$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Dạng 1 · Bài 2.** Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) $x^2+4x+3$; b) $-x^2+2x+15$; d) $2x^2+7x+5$; e) $2x^2+3x-5$; f) $x^2-4x-5$; g) $x^3-3x^2+1-3x$; h) $(a^2+1)^2-4a^2$; i) $x^4+x^3+x+1$; i) $x^3-3x^2-4x+12$; l) $x^4-x^3-x^2+1$; m) $(2x+1)^2-(x-1)^2$; n) $x^4+4x^2-5$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Dạng 2 · Bài 5.** Theo WHO khuyến cáo, thuốc lá điện tử (làm nóng) tạo ra chất khí độc hại, có nhiều chất độc giống như trong khói thuốc lá điếu thông thường. a) Em thu thập dữ liệu các chất độc hại đó bằng cách nào? Cách thu thập đó là trực tiếp hay gián tiếp? b) Em hãy thu thập thêm dữ liệu về tác hại của thuốc lá điện tử và cho biết các dữ liệu đó có phải là số liệu hay thuộc loại dữ liệu nào.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Dạng 2 · Bài 6. Biểu đồ cho biết số lượng quạt máy một cửa hàng bán được trong năm vừa qua. a) Tính tổng số quạt bán được. b) Tìm ba tháng bán nhiều nhất và ba tháng bán ít nhất. c) Bạn Cường kết luận cửa hàng buôn bán tốt vào các tháng mùa hè; hãy cho biết kết luận đúng hay sai.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Dạng 2 · Bài 7. Bảng thống kê tỉ lệ môn học yêu thích của lớp 8C: Toán 30%, Văn 25%, Anh 20%, Khoa học 25%. a) Vẽ biểu đồ cột. b) Vẽ biểu đồ quạt tròn. c) Nhận xét việc so sánh hai biểu đồ và việc dữ liệu tỉ lệ phần trăm vẫn được biểu thị bằng biểu đồ cột.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Dạng 2 · Bài 8. Biểu đồ khảo sát mục đích vào mạng Internet của học sinh THCS cho các tỉ lệ: phục vụ học tập 35%, kết nối bạn bè 40%, giải trí 25%. a) Lập bảng thống kê. b) Mục đích chủ yếu là gì và chiếm bao nhiêu phần trăm? c) Có 720 học sinh tham gia; tính số học sinh chọn sử dụng Internet để giải trí.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Dạng 3 · Bài 9.** Cho tam giác $ABC$ có trung tuyến $AM$; đường phân giác góc $AMB$ cắt $AB$ tại $D$, đường phân giác góc $AMC$ cắt $AC$ tại $E$. a) Chứng minh $DE\parallel BC$. b) Gọi $I=AM\cap DE$; chứng minh $DI=IE$. c) Tính $DE$ biết $BC=30$ cm, $AM=10$ cm. d) Chứng minh $\triangle ABC$ cân nếu $MD=ME$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Dạng 3 · Bài 10.** Cho hình bình hành $ABCD$, $M$ là trung điểm $AB$. Gọi $G=AC\cap DM$. Lấy $E$ thuộc đoạn $AM$; đường thẳng $GE$ cắt $CD$ tại $F$. a) Chứng minh $G$ là trọng tâm tam giác $ABD$. b) Chứng minh $GC=2GA$. c) Gọi $N$ là trung điểm $AD$; chứng minh $BF=2EN$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Dạng 3 · Bài 11.** Cho tam giác $ABC$ có $M,N$ lần lượt là trung điểm của $AB,AC$. a) Chứng minh $BC=2MN$. b) Lấy $K$ sao cho $N$ là trung điểm $MK$. Tứ giác $BKCM$ là hình gì? Vì sao? c) Tứ giác $AKCM$ là hình gì? Vì sao? d) Để $AKCM$ là hình chữ nhật thì tam giác $ABC$ cần thêm điều kiện gì?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Dạng 3 · Bài 12.** Cho tam giác $ABC$ $(AB<AC)$, đường phân giác $AD$. Qua trung điểm $M$ của $BC$, kẻ đường thẳng song song với $AD$, cắt $AC,AB$ lần lượt tại $E,K$. Gọi $O=AM\cap DK$. a) Chứng minh $AO\cdot OK=DO\cdot OM$. b) Cho $AB=5$ cm, $AC=10$ cm, $BC=12$ cm; tính $DB$. c) Chứng minh $AE=AK$ và $\dfrac{AB}{CE}=\dfrac{BD}{CM}$. d) Chứng minh $BK=CE$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Dạng 3 · Bài 13.** Một tủ sách nghệ thuật xuống cấp; các ngăn $BC,DE,FG$ cần thay mới. Biết ngăn $HI=12$ dm. Hãy tính chiều dài các ngăn $BC,DE,FG$ để ba miếng ván mới khớp đúng các vị trí trong hình.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Phần II · Dạng 3 · Bài 14.** Giữa hai điểm $A,B$ là một hồ nước. Biết $A,B$ lần lượt là trung điểm của $MC,MD$ như hình vẽ. Bạn Mai đi từ $C$ đến $D$ hết 120 bước, trung bình mỗi bước dài 4 dm. Khoảng cách từ $A$ đến $B$ là bao nhiêu mét?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Dạng 4 · Bài 20. Ban quản lí một bãi biển dùng 400 m dây phao quây ba cạnh của một khu vực hình chữ nhật, bờ biển là cạnh còn lại. Để bảo đảm an toàn, người tắm chỉ được bơi cách bờ không quá 20 m. Tính diện tích lớn nhất có thể quây và chiều dài bờ biển của khu vực khi đó.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 20 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Phần II · Dạng 1 · Bài 1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) y2−2y; b) 3x4−6x3+3x2; c) 27x2(y−1)−9x3(1−y); d) y3−2y2+y; e) x3+6x2+9x; f) x3−2x2y+xy2; g) x(3−x)−x+3; h) 3x2−5x−3xy+5y; k) x2−xy−10x+10y; m) 2xy+x2+y2−16; n) x2−y2−4x−4y; o) 9−4x2+4xy−y2.
Phần II · Dạng 1 · Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2+4x+3; b) −x2+2x+15; d) 2x2+7x+5; e) 2x2+3x−5; f) x2−4x−5; g) x3−3x2+1−3x; h) (a2+1)2−4a2; i) x4+x3+x+1; i) x3−3x2−4x+12; l) x4−x3−x2+1; m) (2x+1)2−(x−1)2; n) x4+4x2−5.
Phần II · Dạng 1 · Bài 3. Tìm x, biết: a) x2−6x=0; b) (3x−1)2−(x+5)2=0; c) 9x2(x−1)=x−1; d) x2−4=(x−2)2; e) x+3−(x+3)2=0; f) x3−0,36x=0; g) 5x(x−2018)−x+2018=0; h) x(x−5)−4x+20=0.
Phần II · Dạng 1 · Bài 4. Tìm x, biết: a) 5x(x−3)=x−3; b) x3−41x=0; c) x2−7x+6=0; d) x2−4+(x−2)2=0; e) x2−16−(x+4)2=0; f) x2+x−2=0.
Phần II · Dạng 2 · Bài 5. Theo WHO khuyến cáo, thuốc lá điện tử (làm nóng) tạo ra chất khí độc hại, có nhiều chất độc giống như trong khói thuốc lá điếu thông thường. a) Em thu thập dữ liệu các chất độc hại đó bằng cách nào? Cách thu thập đó là trực tiếp hay gián tiếp? b) Em hãy thu thập thêm dữ liệu về tác hại của thuốc lá điện tử và cho biết các dữ liệu đó có phải là số liệu hay thuộc loại dữ liệu nào.
Phần II · Dạng 3 · Bài 9. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM; đường phân giác góc AMB cắt AB tại D, đường phân giác góc AMC cắt AC tại E. a) Chứng minh DE∥BC. b) Gọi I=AM∩DE; chứng minh DI=IE. c) Tính DE biết BC=30 cm, AM=10 cm. d) Chứng minh △ABC cân nếu MD=ME.
Phần II · Dạng 3 · Bài 10. Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm AB. Gọi G=AC∩DM. Lấy E thuộc đoạn AM; đường thẳng GE cắt CD tại F. a) Chứng minh G là trọng tâm tam giác ABD. b) Chứng minh GC=2GA. c) Gọi N là trung điểm AD; chứng minh BF=2EN.
Phần II · Dạng 3 · Bài 11. Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC. a) Chứng minh BC=2MN. b) Lấy K sao cho N là trung điểm MK. Tứ giác BKCM là hình gì? Vì sao? c) Tứ giác AKCM là hình gì? Vì sao? d) Để AKCM là hình chữ nhật thì tam giác ABC cần thêm điều kiện gì?
Phần II · Dạng 3 · Bài 12. Cho tam giác ABC(AB<AC), đường phân giác AD. Qua trung điểm M của BC, kẻ đường thẳng song song với AD, cắt AC,AB lần lượt tại E,K. Gọi O=AM∩DK. a) Chứng minh AO⋅OK=DO⋅OM. b) Cho AB=5 cm, AC=10 cm, BC=12 cm; tính DB. c) Chứng minh AE=AK và CEAB=CMBD. d) Chứng minh BK=CE.
Phần II · Dạng 3 · Bài 13. Một tủ sách nghệ thuật xuống cấp; các ngăn BC,DE,FG cần thay mới. Biết ngăn HI=12 dm. Hãy tính chiều dài các ngăn BC,DE,FG để ba miếng ván mới khớp đúng các vị trí trong hình.
Phần II · Dạng 3 · Bài 14. Giữa hai điểm A,B là một hồ nước. Biết A,B lần lượt là trung điểm của MC,MD như hình vẽ. Bạn Mai đi từ C đến D hết 120 bước, trung bình mỗi bước dài 4 dm. Khoảng cách từ A đến B là bao nhiêu mét?
Phần II · Dạng 4 · Bài 15. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=(x−1)(x+2)(x+3)(x+6)+2045.
Phần II · Dạng 4 · Bài 16. Cho a+b+c+d=0. Chứng minh rằng a3+b3+c3+d3=3(ab−cd)(c+d).
Phần II · Dạng 4 · Bài 17. Cho a+b=1. Tính giá trị M=a3+b3+3ab(a2+b2)+6a2b2(a+b).
Phần II · Dạng 4 · Bài 18. Tìm các cặp số tự nhiên (x;y) sao cho x2+55=4y2.
Phần II · Dạng 4 · Bài 19. Tìm số tự nhiên n để P=n4−n3−6n2+7n−21 là số nguyên tố.