Đề minh họa Học kì 2 · Toán 11 · THPT Hướng Hóa · 2025–2026 · THỬ
Câu 1/12·Đã trả lời 0/12
Bản làm thử: 3 câu đầu miễn phí, đăng ký để làm cả 29 câu.Đăng ký miễn phí
Câu 1
0.25 điểm
**Câu 1.** Đạo hàm của hàm số $y=3x^4$ là
Câu 2
0.25 điểm
**Câu 2.** Cho $A$ và $B$ là hai biến cố. Biến cố giao của $A$ và $B$ có kí hiệu là
Câu 3
0.25 điểm
**Câu 3.** Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$ là
Câu 4
0.25 điểm
**Câu 4.** Cho hình hộp lập phương $ABCD.A\prime B\prime C\prime D\prime$. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng $DD\prime$ và $A\prime B$ là đường thẳng
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 8.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SA\perp(ABCD)$, đáy $ABCD$ là hình vuông và $H$ là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $SD$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2a.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a\sqrt3$. Cạnh bên $SA=a$ và vuông góc với mặt đáy $(ABCD)$.
a) Đường thẳng vuông góc chung của $SD,BC$ bằng $CD$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2b.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a\sqrt3$. Cạnh bên $SA=a$ và vuông góc với mặt đáy $(ABCD)$.
b) $(ABCD)\perp(SAB)$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2c.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a\sqrt3$. Cạnh bên $SA=a$ và vuông góc với mặt đáy $(ABCD)$.
c) Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng $a^3$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2d.** Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a\sqrt3$. Cạnh bên $SA=a$ và vuông góc với mặt đáy $(ABCD)$.
d) Hình chiếu vuông góc của $S$ lên mặt phẳng $(ABCD)$ là $A$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 1.** Một chất điểm chuyển động có phương trình $s(t)=-t^3+3t^2+t+4$, trong đó $t$ tính bằng giây và $s$ tính bằng mét. Tính vận tốc tức thời lớn nhất.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 4. Phỏng vấn 50 học sinh lớp 11A: 25 em thích cầu lông, 20 em thích bóng đá và 13 em không thích cả hai. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất em đó thích cả hai môn.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 2 (1,0 điểm).** Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A\prime B\prime C\prime$ có đáy là tam giác vuông tại $A$. Biết $AB=3$, $AC=4$, $AA\prime=2$.
a) Tính thể tích của khối lăng trụ.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AA\prime$ và $BC$.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 3 (0,5 điểm).** Tỉ lệ học sinh đạt yêu cầu ở tỉnh X là $93\%$, ở tỉnh Y là $87\%$. Chọn độc lập một học sinh mỗi tỉnh. Tính xác suất trong hai học sinh chỉ có đúng một em đạt yêu cầu.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 4 (0,5 điểm). Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 8 dm, bác Hùn cắt bỏ bốn phần như nhau ở bốn góc, sau đó hàn các mép lại để được chiếc thùng không có nắp như hình vẽ. Tính thể tích của thùng.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
**Câu 5 (0,5 điểm).** Cầu vượt ngã tư An Sương có dạng parabol nối hai điểm cách nhau 248 m. Độ dốc của mặt cầu không vượt quá $6^\circ30\prime$. Tính chiều cao giới hạn từ đỉnh cầu đến mặt đường, làm tròn đến hàng phần mười.
Câu này nằm trong bản đầy đủ
Đăng ký miễn phí để làm cả 29 câu, AI chấm và phân tích ngay.
Câu 2. Cho A và B là hai biến cố. Biến cố giao của A và B có kí hiệu là
A∪B.
AB.
AB.
Câu 3. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h là
V=21Sh.
V=S2h.
V=31Sh.
V=Sh.
Câu 4. Cho hình hộp lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng DD′ và A′B là đường thẳng
Câu 5. Tập giá trị của hàm số y=3x là
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x−7)>−3 là
Câu 7. Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về hai biến cố độc lập A và B?
Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD), đáy ABCD là hình vuông và H là hình chiếu vuông góc của A lên SD. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 9. Cho A và B là hai biến cố. Biến cố hợp của A và B có nghĩa là
Câu 10. Cho hai biến cố A: “a là số chính phương” và B: “a là số tự nhiên nhỏ hơn 50”. Biến cố giao của A và B là
Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC?
Câu 12. Với a>0, b>0, α,β là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây sai?
Câu 1a. Cho hàm số f(x)=x3−3x2+2 có đồ thị là (C).
a) f′(1)=−3.
Câu 1b. Cho hàm số f(x)=x3−3x2+2 có đồ thị là (C).
b) f′(x)=3x2−6x.
Câu 1c. Cho hàm số f(x)=x3−3x2+2 có đồ thị là (C).
c) f′(−2)=limx→−2x+2f(x)+f(2).
Câu 1d. Cho hàm số f(x)=x3−3x2+2 có đồ thị là (C).
d) Tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0=−1 là y=9x+11.
Câu 2a. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3. Cạnh bên SA=a và vuông góc với mặt đáy (ABCD).
a) Đường thẳng vuông góc chung của SD,BC bằng CD.
Câu 2b. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3. Cạnh bên SA=a và vuông góc với mặt đáy (ABCD).
b) (ABCD)⊥(SAB).
Câu 2c. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3. Cạnh bên SA=a và vuông góc với mặt đáy (ABCD).
c) Thể tích khối chóp S.ABCD bằng a3.
Câu 2d. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3. Cạnh bên SA=a và vuông góc với mặt đáy (ABCD).
d) Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là A.
Câu 1. Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t)=−t3+3t2+t+4, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc tức thời lớn nhất.
Câu 2. Cho (C) là đồ thị của hàm số y=f(x)=2x. Tính hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0=1.
Câu 3. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=2, SA⊥(ABC) và SA=4. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính đạo hàm của hàm số y=x3−2x2+2026.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A. Biết AB=3, AC=4, AA′=2.
a) Tính thể tích của khối lăng trụ.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC.
Câu 3 (0,5 điểm). Tỉ lệ học sinh đạt yêu cầu ở tỉnh X là 93%, ở tỉnh Y là 87%. Chọn độc lập một học sinh mỗi tỉnh. Tính xác suất trong hai học sinh chỉ có đúng một em đạt yêu cầu.
Câu 5 (0,5 điểm). Cầu vượt ngã tư An Sương có dạng parabol nối hai điểm cách nhau 248 m. Độ dốc của mặt cầu không vượt quá 6∘30′. Tính chiều cao giới hạn từ đỉnh cầu đến mặt đường, làm tròn đến hàng phần mười.